Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chiếu sáng đô thị tại các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và một số khu vực tại các huyện An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, An Lão, Thủy Nguyên và Cát Hải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chiếu sáng đô thị tại các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và một số khu vực tại các huyện An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, An Lão, Thủy Nguyên và Cát Hải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258204 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 13:19:00 đến ngày 2022-01-07 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,562,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng, có thời gian thực hiện từ 3 tháng trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng mà tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chúng minh kinh nghiệm:- Bản sao (có công chúng/chứng thực) hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích.- Bản sao (có công chứng/chứng thực) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Kèm theo Quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành của cấp có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng chuyên ngành điện;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực điện tối thiểu 05 năm;- Đã làm huy trưởng ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực điện tối thiểu 05 năm;- Có thời gian làm công tác nghiệm thu công trình thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng tối thiểu 02 năm;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, kiểm toán, tài chính;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực tài chính tối thiểu 03 năm.- Có thời gian làm công tác thanh toán công trình thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng tối thiểu 02 năm.- Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng.- - Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, dân dụng, điện...) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường và chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về phòng cháy, chữa cháy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực chuyên môn tối thiểu 03 năm.- Có thời gian làm công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý vận hành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường và chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về phòng cháy, chữa cháy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực chuyên môn tối thiểu 03 năm..- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kìm ép đầu cos cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cos cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Con quay chống xoắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Con quay chống xoắn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ đo megaom | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo megaom |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo thứ tự pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo độ sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chiếu sáng đô thị tại các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và một số khu vực tại các huyện An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, An Lão, Thủy Nguyên và Cát Hải năm 2022 cung ứng dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình điện hạng III trở lên. - Giấy phép hoạt động điện lực còn hiệu lực b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2015, 2016, 2017, 2018,2019 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất, Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu cho các khoản dịch vụ; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì tủ điện (trạm) 01 chế độ bằng thủ công: Tủ trong khu tập thế dân cư nội thành Kv=1.1 | Duy trì tủ điện (trạm) 01 chế độ bằng thủ công: Tủ trong khu tập thế dân cư nội thành Kv=1.1 | Tủ | 76 | |
| 2 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trên đường phố nội thành Kv=1 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trên đường phố nội thành Kv=1 | Tủ | 125 | |
| 3 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trong khu tập thể dân cư nội thành Kv=1.1 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trong khu tập thể dân cư nội thành Kv=1.1 | Tủ | 138 | |
| 4 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trên đường phố nội thành Kv=1 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trên đường phố nội thành Kv=1 | Tủ | 84 | |
| 5 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trong khu tập thể dân cư nội thành Kv=1.1 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ trong khu tập thể dân cư nội thành Kv=1.1 | Tủ | 66 | |
| 6 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ ngoại thành Kv = 1.2 | Duy trì tủ điện (trạm) 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ: Tủ ngoại thành Kv = 1.2 | Tủ | 12 | |
| 7 | Quản lý, kiểm tra trạm biến áp chiếu sáng công cộng | Quản lý, kiểm tra trạm biến áp chiếu sáng công cộng | Trạm | 34 | |
| 8 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | 1 bóng bị tối/ 1 lần kiểm tra | 443 | |
| 9 | Kiểm tra thông số điện của trạm biến áp | Kiểm tra thông số điện của trạm biến áp | 1 trạm/ 1 lần kiểm tra | 34 | |
| 10 | Kiểm tra tủ điện | Kiểm tra tủ điện | 1tủ/ 1 lần kiểm tra | 481 | |
| 11 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | 1km/ 1 lần kiểm tra | 11 | |
| 12 | Tiền điện tiêu thụ trong năm | Tiền điện tiêu thụ trong năm | Kwh | 16.030.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng, có thời gian thực hiện từ 3 tháng trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 01 hợp đồng mà tổng giá trị các hợp đồng ≥ 30 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chúng minh kinh nghiệm:- Bản sao (có công chúng/chứng thực) hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích.- Bản sao (có công chứng/chứng thực) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Kèm theo Quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành của cấp có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng chuyên ngành điện;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực điện tối thiểu 05 năm;- Đã làm huy trưởng ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực điện tối thiểu 05 năm;- Có thời gian làm công tác nghiệm thu công trình thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng tối thiểu 02 năm;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, kiểm toán, tài chính;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực tài chính tối thiểu 03 năm.- Có thời gian làm công tác thanh toán công trình thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng tối thiểu 02 năm.- Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực chiếu sáng công cộng.- - Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (cầu đường, dân dụng, điện...) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường và chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về phòng cháy, chữa cháy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực chuyên môn tối thiểu 03 năm.- Có thời gian làm công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân quản lý vận hành | 20 | Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường và chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về phòng cháy, chữa cháy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực chuyên môn tối thiểu 03 năm..- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | 2 |
| 2 | Kìm ép đầu cos cầm tay | Kìm ép đầu cos cầm tay | 2 |
| 3 | Con quay chống xoắn | Con quay chống xoắn | 2 |
| 4 | Đồng hồ đo megaom | Đồng hồ đo megaom | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo thứ tự pha | Đồng hồ đo thứ tự pha | 1 |
| 8 | Ampe kìm | Ampe kìm | 2 |
| 9 | Máy đo độ võng | Máy đo độ võng | 1 |
| 10 | Máy đo độ sáng | Máy đo độ sáng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi