Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261604-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Số hiệu KHLCNT 20211253771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 16:04:00 đến ngày 2021-12-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,493,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Các gói thầu thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực - Phòng 804 tòa nhà A3B - phố Thanh Nhàn - Phường Thanh Nhàn - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 024.36254483 - Fax: 024.36254483 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại Mẫu 03 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
B A.1. Hạng mục: Đại tu lưới điện trung áp trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây năm 2022
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm224kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm22.010m
2Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm224kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm23.749m
3Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-50mm224kV-ACSR/XLPE/HDPE-50mm275m
4Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2GN-3BL-25-240mm293cái
5Sứ đứng 24kV + ty mạVHD-24kV96quả
6Sứ đứng 35kV + ty mạVHD-35kV1quả
7Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SCTT-24kV6chuỗi
8Sứ cách điện chuỗi polymer 24kV-120kNSCPL-24kV155chuỗi
9Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SCTT-24kV66chuỗi
10Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SCTT-35kV6chuỗi
11Dây buộc định hìnhDBĐH101sợi
12Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt + 0,4m dây AV70)DĐA60bộ
13Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápCosse C-A7015cái
14Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápCosse C-A506cái
15Cột BTLT-NPC.I-20-190-11-Nối bíchLT20m (G10+N10)/11/1903cột
16Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bíchLT18m (G8+N10)/11/1904cột
17Cột BTLT-NPC.I-20-190-15-Nối bíchLT20m (G10+N10)/15/1902cột
C A.2. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Phúc Lộc, Cầu Cổng, Gò Đỉnh 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm24.208m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm298m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2841m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm22.510m
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A12032cái
6Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápCosse C-A504cái
7Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm2450cái
8Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2GN-3BL-AC25-240mm2120cái
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2451cái
10Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnLT7,5/6/19053cột
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm210m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2128m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2757m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2670m
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL381cái
16Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Composit5hộp
17Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit128hòm
18Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit, không ATMComposit19hòm
19Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp-Composit, không ATMComposit1hòm
20MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-63A335cái
D A.3. ạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Sơn Đông 1, Đồi Vua 1, Cổ Đông 10
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm24.076m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2521m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2797m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm21.400m
5Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A12032cái
6Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápCosse C-A954cái
7Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm2417cái
8Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2GN-3BL-AC25-240mm295cái
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2418cái
10Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnLT7,5/6/1907cột
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT8,5/4.3/19024cột
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnLT8,5/5.0/19046cột
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm240m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm212m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2113m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm278m
17Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL575cái
18Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATMComposit20hòm
19Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit, không ATMComposit2hòm
20MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-63A50cái
E B. Phần vật tư B cấp
F B.1. Hạng mục: Đại tu lưới điện trung áp trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây năm 2022
1ống nối dây AC95ON-95mm26cái
2ống nối dây AC70ON-70mm23cái
3Khóa đỡ dây chống sétKĐ-DCS8cái
4Khóa néo dây chống sétKN-DCS5cái
5Tôn inox dày 0,8mmTÔN465,6m2
6Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT + KĐ1.158bộ
7Đai thép không gỉĐT93m
8Xà X2-24kV trên cột LT đơn TL:95.39 (kg/bộ)X2-24kV95,39kg
9Xà X2C-24kV trên cột LT đơn TL:94.99 (kg/bộ)X2C-24kV854,91kg
10Xà X2C-24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) TL:116.99 (kg/bộ)X2C-24kV-KD116,99kg
11Xà X2C-24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) TL:108.05 (kg/bộ)X2C-24kV-KN324,15kg
12Xà X2N3DC-GC-24-2LD TL:126.79 (kg/bộ)X2N3DC-GC-24-2LD507,16kg
13Xà X2N3DC-GC-24-2LN TL:136.194 (kg/bộ)X2N3DC-GC-24-2LN953,358kg
14Xà X2N3C-24-1L TL:64.35 (kg/bộ)X2N3C-24-1L386,1kg
15Xà X2C-2M-24-2LN-GC TL:252.7 (kg/bộ)X2C-2M-24-2LN-GC252,7kg
16Xà X2N3D-24-1L TL:92.77 (kg/bộ)X2N3D-24-1L185,54kg
17Xà X2N3DC-24-2LD TL:103.43 (kg/bộ)X2N3DC-24-2LD103,43kg
18Xà X2C-35-2LD-GC TL:109.95 (kg/bộ)X2C-35-2LD-GC109,95kg
19Xà XTG-1P TL:10.1 (kg/bộ)XTG-1P30,3kg
20Xà XTG-2P TL:26.33 (kg/bộ)XTG-2P52,66kg
21Xà XTG-3P TL:26.74 (kg/bộ)XTG-3P80,22kg
22Gông cột 18 TL:145.25 (kg/bộ)GC-18290,5kg
23Gông cột 20 TL:145.25 (kg/bộ)GC-20290,5kg
24Xà kèm chống sét TL:6.587 (kg/bộ)XKCS32,935kg
25Tiếp địa cột RC1 TL:42.25 (kg/bộ)RC1760,5kg
26Tiếp địa liên kết xà đầu cộtTĐLK3,15kg
27Dây thép mạ kẽm D12 (có cờ tiếp địa)D121.134,864kg
28Ghíp sắt 3 bulong 25-240mm2G-3BL-25-240mm266cái
29Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ378bộ
G B.2. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Phúc Lộc, Cầu Cổng, Gò Đỉnh 2
1Biển tên lộBTL237cái
2Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ765bộ
3Dây thép D3 (bọc PVC)DT-D3384m
4Tiếp địa lặp lại cột 7,5: 40.96 (kg/bộ)TTLL7,5245,76kg
5Tiếp địa lặp lại cột 8,5: 41.84 (kg/bộ)TTLL8,5251,04kg
6Dây nhôm AV50AV5037m
7Đầu cốt A50A5037cái
8Ghíp 3 bulong AL 25-150Al 25-150 (3BL)37cái
9Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ24bộ
10Đề can tên khách hàngĐCTKH355cái
11Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ147bộ
H B.3. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Sơn Đông 1, Đồi Vua 1, Cổ Đông 10
1Biển tên lộBTL212cái
2Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ699bộ
3Dây thép D3 (bọc PVC)DT-D3468m
4Tiếp địa lặp lại cột 7,5: 40.96 (kg/bộ)TTLL7,5286,72kg
5Tiếp địa lặp lại cột 8,5: 41.84 (kg/bộ)TTLL8,5334,72kg
6Dây nhôm AV50AV5039m
7Đầu cốt A50A5039cái
8Ghíp 3 bulong AL 25-150Al 25-150 (3BL)39cái
9Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ30bộ
10Đề can tên khách hàngĐCTKH41cái
11Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ22bộ
I C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
J C.1. Hạng mục: Đại tu lưới điện trung áp trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây năm 2022
K C.1.1. Nhân công theo định mức 203
L I. Phần thiết bị
1Tháo, lắp bộ báo sự cố đường dây1bộ
M II. Phần vật liệu
1Lắp đặt dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm21,971km
2Lắp đặt dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm23,675km
3Lắp đặt dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm20,074km
4Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột9,610sứ
5Lăp đặt sứ đứng 35kV trên cột0,110sứ
6Lắp chuỗi sứ đỡ đơn 161chuỗi
7Lắp chuỗi sứ đỡ kép 72chuỗi
8Ép đầu cốt tiết diện 1,510 đầu
9Ép đầu cốt tiết diện 0,610 đầu
10Ép nối dây tiết diện 9mối
11Lắp đặt khoá đỡ dây chống sét, tiết diện 13bộ
12Lắp đặt xà 1bộ
13Lắp đặt xà 9bộ
14Lắp đặt xà 1bộ
15Lắp đặt xà 3bộ
16Lắp đặt xà 4bộ
17Lắp đặt xà 7bộ
18Lắp đặt xà 6bộ
19Lắp đặt xà 1bộ
20Lắp đặt xà 2bộ
21Lắp đặt xà 1bộ
22Lắp đặt xà 1bộ
23Lắp đặt xà 3bộ
24Lắp đặt xà 2bộ
25Lắp đặt xà 3bộ
26Lắp đặt xà 2bộ
27Lắp đặt xà 2bộ
28Lắp đặt xà 5bộ
29Dựng cột BT bằng thủ công 3cột
30Dựng cột BT bằng thủ công 4cột
31Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
32Lắp đặt tiếp địa gốc cột D11,3486100kg
33Căng lại dây bằng thủ công, dây TK tiết diện 50mm21,198km
34Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 50mm20,078km
35Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 95mm20,348km
36Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm23,603km
37Tháo,lắp đặt xà 5bộ
38Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm20,069km
39Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm23,615km
40Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm21,908km
41Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1410sứ
42Tháo sứ đứng 35kV trên cột0,610sứ
43Tháo hạ xà 10bộ
44Tháo hạ xà 38bộ
45Tháo chuỗi sứ đỡ đơn 149chuỗi
46Tháo chuỗi sứ đỡ kép 9chuỗi
47Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
48Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
49Tháo hạ kẹp các loại4bộ
N C.1.2. Nhân công theo định mức 4970
O I. Phần thiết bị
P II. Phần vật liệu
1Tháo dỡ tôn mạ kẽm457m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công51,168m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,8296100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1514tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 2,32m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 40,615m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,96m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 5km44,208m3
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,75m2
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 15,75m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y15,75m3
12Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)108m
13Lắp đặt ống HDPE 1,89100m
Q C.1.3. Vận chuyển
R I. Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị1ca
S II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới2ca
3Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi2ca
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi1ca
T C.2. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Phúc Lộc, Cầu Cổng, Gò Đỉnh 2
U C.2.1. Nhân công theo định mức 203
V I. Phần thiết bị:
W II. Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm24,125km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,096km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,825km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm22,461km
5Lắp dây thép D30,384km
6Ép đầu cốt tiết diện 3,210 đầu
7Ép đầu cốt tiết diện 0,410 đầu
8Lắp đặt ghíp IPC120bộ
9Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt 237bộ
10Dựng cột BT bằng thủ công 53cột
11Rải dây tiếp địa(Dây nhôm AV503,710m
12Lắp đặt ghíp IPC37bộ
13Ép đầu cốt tiết diện 3,710 đầu
14Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,01km
15Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 885m
16Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 670m
17Lắp hộp phân dây5hộp
18Lắp hộp công tơ 20hộp
19Lắp hộp công tơ 128hộp
20Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 335cái
21Lắp đặt ghíp IPC381bộ
22Tháo, lắp công tơ 1 pha335cái
23Tháo, lắp công tơ 3 pha20cái
24Tháo, lắp hộp đấu dây thông tin1hộp
25Tháo, lắp đèn chiếu sáng9bộ
26Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
27Tháo, lắp hộp công tơ 15hòm
28Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 150m
29Tháo, lắp hạ xà 1bộ
30Căng lại dây viễn thông0,679km
31Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm23,924km
32Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,091km
33Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,785km
34Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm22,33km
35Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 544m
36Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 469m
37Tháo hạ cột BT bằng thủ công 51cột
38Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
39Tháo hộp công tơ 47hộp
40Tháo hộp công tơ 103hộp
41Tháo hộp công tơ 6hộp
42Tháo hộp phân dây5hộp
43Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 335cái
X C.2.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10
Y I. Phần thiết bị:
Z II. Phần vật liệu
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)43m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 43,315m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 5km47m3
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =7,575m2
6Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,36m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,32m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,32m3
9Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)72m
10Lắp đặt ống HDPE 0,36100m
AA C.2.3. Vận chuyển
AB I. Phần thiết bị
AC II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới9ca
3Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi9ca
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi1ca
AD C.3. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Sơn Đông 1, Đồi Vua 1, Cổ Đông 10
AE C.3.1. Nhân công theo định mức 203
AF I. Phần thiết bị:
AG II. Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm23,996km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,511km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,781km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm21,373km
5Lắp dây thép D30,468km
6Ép đầu cốt tiết diện 3,210 đầu
7Ép đầu cốt tiết diện 0,410 đầu
8Lắp đặt ghíp IPC95bộ
9Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt 212bộ
10Dựng cột BT bằng thủ công 77cột
11Rải dây tiếp địa(Dây nhôm AV503,910m
12Lắp đặt ghíp IPC39bộ
13Ép đầu cốt tiết diện 3,910 đầu
14Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,04km
15Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 125m
16Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 78m
17Lắp hộp công tơ 2hộp
18Lắp hộp công tơ 20hộp
19Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50cái
20Lắp đặt ghíp IPC575bộ
21Tháo, lắp công tơ 1 pha39cái
22Tháo, lắp công tơ 3 pha2cái
23Tháo, lắp hộp đấu dây thông tin15hộp
24Tháo, lắp đèn chiếu sáng15bộ
25Tháo, lắp hộp công tơ 31hòm
26Tháo, lắp hộp công tơ 68hòm
27Tháo, lắp hộp phân dây20hộp
28Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 1.335m
29Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,326km
30Tháo, lắp hạ xà 15bộ
31Căng lại dây viễn thông0,669km
32Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm23,792km
33Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,489km
34Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,743km
35Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm21,301km
36Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 80m
37Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 55m
38Tháo hạ cột BT bằng thủ công 63cột
39Tháo hạ cột BT bằng thủ công 14cột
40Tháo hộp công tơ 15hộp
41Tháo hộp công tơ 7hộp
42Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 39cái
AH C.3.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10
AI I. Phần thiết bị:
AJ II. Phần vật liệu
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,2m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 64,045m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 5km69,2m3
5Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =7,5m2
6Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,45m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,4m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,4m3
9Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)90m
10Lắp đặt ống HDPE 0,45100m
AK C.3.3. Phần vận chuyển
AL I. Phần thiết bị
AM II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới12ca
3Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi12ca
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Tiếp địa di động Bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn Cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm Cái3
14 Máy hãm dây Cái3
15 Puly từ 3÷7 Cái3
16 Lắc tay 3 tấn Cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->