Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 16:04:00 đến ngày 2021-12-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,493,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây Các gói thầu thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại Mẫu 03 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| B | A.1. Hạng mục: Đại tu lưới điện trung áp trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây năm 2022 | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | 2.010 | m |
| 2 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 3.749 | m |
| 3 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-50mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-50mm2 | 75 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | GN-3BL-25-240mm2 | 93 | cái |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | VHD-24kV | 96 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | VHD-35kV | 1 | quả |
| 7 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SCTT-24kV | 6 | chuỗi |
| 8 | Sứ cách điện chuỗi polymer 24kV-120kN | SCPL-24kV | 155 | chuỗi |
| 9 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SCTT-24kV | 66 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SCTT-35kV | 6 | chuỗi |
| 11 | Dây buộc định hình | DBĐH | 101 | sợi |
| 12 | Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt + 0,4m dây AV70) | DĐA | 60 | bộ |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 15 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Cosse C-A50 | 6 | cái |
| 15 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-11-Nối bích | LT20m (G10+N10)/11/190 | 3 | cột |
| 16 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích | LT18m (G8+N10)/11/190 | 4 | cột |
| 17 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-15-Nối bích | LT20m (G10+N10)/15/190 | 2 | cột |
| C | A.2. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Phúc Lộc, Cầu Cổng, Gò Đỉnh 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 4.208 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 98 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 841 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 2.510 | m |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 32 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Cosse C-A50 | 4 | cái |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 4x120mm2 | 450 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | GN-3BL-AC25-240mm2 | 120 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 451 | cái |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | LT7,5/6/190 | 53 | cột |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 10 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 128 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 757 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2 | 670 | m |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 381 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Composit | 5 | hộp |
| 17 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit | 128 | hòm |
| 18 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit, không ATM | Composit | 19 | hòm |
| 19 | Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp-Composit, không ATM | Composit | 1 | hòm |
| 20 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-63A | 335 | cái |
| D | A.3. ạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Sơn Đông 1, Đồi Vua 1, Cổ Đông 10 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 4.076 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 521 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 797 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 1.400 | m |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 32 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 4x120mm2 | 417 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | GN-3BL-AC25-240mm2 | 95 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 418 | cái |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | LT7,5/6/190 | 7 | cột |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 24 | cột |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | LT8,5/5.0/190 | 46 | cột |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 40 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 12 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 113 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2 | 78 | m |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 575 | cái |
| 18 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, không ATM | Composit | 20 | hòm |
| 19 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit, không ATM | Composit | 2 | hòm |
| 20 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-63A | 50 | cái |
| E | B. Phần vật tư B cấp | |||
| F | B.1. Hạng mục: Đại tu lưới điện trung áp trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây năm 2022 | |||
| 1 | ống nối dây AC95 | ON-95mm2 | 6 | cái |
| 2 | ống nối dây AC70 | ON-70mm2 | 3 | cái |
| 3 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ-DCS | 8 | cái |
| 4 | Khóa néo dây chống sét | KN-DCS | 5 | cái |
| 5 | Tôn inox dày 0,8mm | TÔN | 465,6 | m2 |
| 6 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT + KĐ | 1.158 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ | ĐT | 93 | m |
| 8 | Xà X2-24kV trên cột LT đơn TL:95.39 (kg/bộ) | X2-24kV | 95,39 | kg |
| 9 | Xà X2C-24kV trên cột LT đơn TL:94.99 (kg/bộ) | X2C-24kV | 854,91 | kg |
| 10 | Xà X2C-24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) TL:116.99 (kg/bộ) | X2C-24kV-KD | 116,99 | kg |
| 11 | Xà X2C-24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) TL:108.05 (kg/bộ) | X2C-24kV-KN | 324,15 | kg |
| 12 | Xà X2N3DC-GC-24-2LD TL:126.79 (kg/bộ) | X2N3DC-GC-24-2LD | 507,16 | kg |
| 13 | Xà X2N3DC-GC-24-2LN TL:136.194 (kg/bộ) | X2N3DC-GC-24-2LN | 953,358 | kg |
| 14 | Xà X2N3C-24-1L TL:64.35 (kg/bộ) | X2N3C-24-1L | 386,1 | kg |
| 15 | Xà X2C-2M-24-2LN-GC TL:252.7 (kg/bộ) | X2C-2M-24-2LN-GC | 252,7 | kg |
| 16 | Xà X2N3D-24-1L TL:92.77 (kg/bộ) | X2N3D-24-1L | 185,54 | kg |
| 17 | Xà X2N3DC-24-2LD TL:103.43 (kg/bộ) | X2N3DC-24-2LD | 103,43 | kg |
| 18 | Xà X2C-35-2LD-GC TL:109.95 (kg/bộ) | X2C-35-2LD-GC | 109,95 | kg |
| 19 | Xà XTG-1P TL:10.1 (kg/bộ) | XTG-1P | 30,3 | kg |
| 20 | Xà XTG-2P TL:26.33 (kg/bộ) | XTG-2P | 52,66 | kg |
| 21 | Xà XTG-3P TL:26.74 (kg/bộ) | XTG-3P | 80,22 | kg |
| 22 | Gông cột 18 TL:145.25 (kg/bộ) | GC-18 | 290,5 | kg |
| 23 | Gông cột 20 TL:145.25 (kg/bộ) | GC-20 | 290,5 | kg |
| 24 | Xà kèm chống sét TL:6.587 (kg/bộ) | XKCS | 32,935 | kg |
| 25 | Tiếp địa cột RC1 TL:42.25 (kg/bộ) | RC1 | 760,5 | kg |
| 26 | Tiếp địa liên kết xà đầu cột | TĐLK | 3,15 | kg |
| 27 | Dây thép mạ kẽm D12 (có cờ tiếp địa) | D12 | 1.134,864 | kg |
| 28 | Ghíp sắt 3 bulong 25-240mm2 | G-3BL-25-240mm2 | 66 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 378 | bộ |
| G | B.2. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Phúc Lộc, Cầu Cổng, Gò Đỉnh 2 | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL | 237 | cái |
| 2 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 765 | bộ |
| 3 | Dây thép D3 (bọc PVC) | DT-D3 | 384 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột 7,5: 40.96 (kg/bộ) | TTLL7,5 | 245,76 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột 8,5: 41.84 (kg/bộ) | TTLL8,5 | 251,04 | kg |
| 6 | Dây nhôm AV50 | AV50 | 37 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 | A50 | 37 | cái |
| 8 | Ghíp 3 bulong AL 25-150 | Al 25-150 (3BL) | 37 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 24 | bộ |
| 10 | Đề can tên khách hàng | ĐCTKH | 355 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 147 | bộ |
| H | B.3. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Sơn Đông 1, Đồi Vua 1, Cổ Đông 10 | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL | 212 | cái |
| 2 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 699 | bộ |
| 3 | Dây thép D3 (bọc PVC) | DT-D3 | 468 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cột 7,5: 40.96 (kg/bộ) | TTLL7,5 | 286,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột 8,5: 41.84 (kg/bộ) | TTLL8,5 | 334,72 | kg |
| 6 | Dây nhôm AV50 | AV50 | 39 | m |
| 7 | Đầu cốt A50 | A50 | 39 | cái |
| 8 | Ghíp 3 bulong AL 25-150 | Al 25-150 (3BL) | 39 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 30 | bộ |
| 10 | Đề can tên khách hàng | ĐCTKH | 41 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 22 | bộ |
| I | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| J | C.1. Hạng mục: Đại tu lưới điện trung áp trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây năm 2022 | |||
| K | C.1.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| L | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp bộ báo sự cố đường dây | 1 | bộ | |
| M | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 1,971 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 3,675 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,074 | km | |
| 4 | Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 9,6 | 10sứ | |
| 5 | Lăp đặt sứ đứng 35kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 6 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn | 161 | chuỗi | |
| 7 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép | 72 | chuỗi | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,5 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,6 | 10 đầu | |
| 10 | Ép nối dây tiết diện | 9 | mối | |
| 11 | Lắp đặt khoá đỡ dây chống sét, tiết diện | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà | 5 | bộ | |
| 29 | Dựng cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 30 | Dựng cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 31 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa gốc cột D | 11,3486 | 100kg | |
| 33 | Căng lại dây bằng thủ công, dây TK tiết diện 50mm2 | 1,198 | km | |
| 34 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 50mm2 | 0,078 | km | |
| 35 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 95mm2 | 0,348 | km | |
| 36 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm2 | 3,603 | km | |
| 37 | Tháo,lắp đặt xà | 5 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,069 | km | |
| 39 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 3,615 | km | |
| 40 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 1,908 | km | |
| 41 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 14 | 10sứ | |
| 42 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 43 | Tháo hạ xà | 10 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ xà | 38 | bộ | |
| 45 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn | 149 | chuỗi | |
| 46 | Tháo chuỗi sứ đỡ kép | 9 | chuỗi | |
| 47 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 48 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 49 | Tháo hạ kẹp các loại | 4 | bộ | |
| N | C.1.2. Nhân công theo định mức 4970 | |||
| O | I. Phần thiết bị | |||
| P | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mạ kẽm | 457 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 51,168 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,8296 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1514 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 2,32 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 40,615 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,96 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 5km | 44,208 | m3 | |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,75 | m2 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15,75 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 15,75 | m3 | |
| 12 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 108 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE | 1,89 | 100m | |
| Q | C.1.3. Vận chuyển | |||
| R | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| S | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | 2 | ca | |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | 2 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| T | C.2. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Phúc Lộc, Cầu Cổng, Gò Đỉnh 2 | |||
| U | C.2.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| V | I. Phần thiết bị: | |||
| W | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 4,125 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,096 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,825 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 2,461 | km | |
| 5 | Lắp dây thép D3 | 0,384 | km | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,2 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt ghíp IPC | 120 | bộ | |
| 9 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | 237 | bộ | |
| 10 | Dựng cột BT bằng thủ công | 53 | cột | |
| 11 | Rải dây tiếp địa(Dây nhôm AV50 | 3,7 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ghíp IPC | 37 | bộ | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,7 | 10 đầu | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,01 | km | |
| 15 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 885 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 670 | m | |
| 17 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 18 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 19 | Lắp hộp công tơ | 128 | hộp | |
| 20 | Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 335 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ghíp IPC | 381 | bộ | |
| 22 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 335 | cái | |
| 23 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 20 | cái | |
| 24 | Tháo, lắp hộp đấu dây thông tin | 1 | hộp | |
| 25 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 9 | bộ | |
| 26 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 27 | Tháo, lắp hộp công tơ | 15 | hòm | |
| 28 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 150 | m | |
| 29 | Tháo, lắp hạ xà | 1 | bộ | |
| 30 | Căng lại dây viễn thông | 0,679 | km | |
| 31 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 3,924 | km | |
| 32 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,091 | km | |
| 33 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,785 | km | |
| 34 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 2,33 | km | |
| 35 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 544 | m | |
| 36 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 469 | m | |
| 37 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 51 | cột | |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 39 | Tháo hộp công tơ | 47 | hộp | |
| 40 | Tháo hộp công tơ | 103 | hộp | |
| 41 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 42 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 43 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 335 | cái | |
| X | C.2.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10 | |||
| Y | I. Phần thiết bị: | |||
| Z | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | 43 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 43,315 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 5km | 47 | m3 | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 7,575 | m2 | |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,36 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,32 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,32 | m3 | |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 72 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,36 | 100m | |
| AA | C.2.3. Vận chuyển | |||
| AB | I. Phần thiết bị | |||
| AC | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | 9 | ca | |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | 9 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AD | C.3. Hạng mục: Đại tu lưới điện hạ thế các trạm biến áp Sơn Đông 1, Đồi Vua 1, Cổ Đông 10 | |||
| AE | C.3.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| AF | I. Phần thiết bị: | |||
| AG | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 3,996 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,511 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,781 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 1,373 | km | |
| 5 | Lắp dây thép D3 | 0,468 | km | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,2 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt ghíp IPC | 95 | bộ | |
| 9 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | 212 | bộ | |
| 10 | Dựng cột BT bằng thủ công | 77 | cột | |
| 11 | Rải dây tiếp địa(Dây nhôm AV50 | 3,9 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ghíp IPC | 39 | bộ | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,9 | 10 đầu | |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,04 | km | |
| 15 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 125 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 78 | m | |
| 17 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 19 | Lắp aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 50 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ghíp IPC | 575 | bộ | |
| 21 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 39 | cái | |
| 22 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 23 | Tháo, lắp hộp đấu dây thông tin | 15 | hộp | |
| 24 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 15 | bộ | |
| 25 | Tháo, lắp hộp công tơ | 31 | hòm | |
| 26 | Tháo, lắp hộp công tơ | 68 | hòm | |
| 27 | Tháo, lắp hộp phân dây | 20 | hộp | |
| 28 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 1.335 | m | |
| 29 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,326 | km | |
| 30 | Tháo, lắp hạ xà | 15 | bộ | |
| 31 | Căng lại dây viễn thông | 0,669 | km | |
| 32 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 3,792 | km | |
| 33 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,489 | km | |
| 34 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,743 | km | |
| 35 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 1,301 | km | |
| 36 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 80 | m | |
| 37 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 55 | m | |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 63 | cột | |
| 39 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| 40 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 41 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 42 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 39 | cái | |
| AH | C.3.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10 | |||
| AI | I. Phần thiết bị: | |||
| AJ | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | 64 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 64,045 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 5km | 69,2 | m3 | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 7,5 | m2 | |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,45 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,4 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 90 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | 0,45 | 100m | |
| AK | C.3.3. Phần vận chuyển | |||
| AL | I. Phần thiết bị | |||
| AM | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | 12 | ca | |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | 12 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | Bộ | 10 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | Cái | 3 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | Cái | 3 |
| 14 | Máy hãm dây | Cái | 3 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | Cái | 3 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | Cái | 3 |
| 17 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi