Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bố trí từ nguồn GPMB và chi phí dự phòng của dự án Đường dọc bờ kè Sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên và các tuyến nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 17:18:00 đến ngày 2021-12-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Hoàn trả hệ thống tường rào, sân tennis và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn Hóa - Truyền thông huyện Cẩm Xuyên 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Bố trí từ nguồn GPMB và chi phí dự phòng của dự án Đường dọc bờ kè Sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên và các tuyến nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Đường dọc bờ kè ven sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên, địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 157,312 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,895 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 176,459 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 176,459 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,635 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,855 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,082 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,08 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,772 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,305 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,321 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,528 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,833 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,479 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,515 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,652 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,188 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 296 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 838,865 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 168,96 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.134,865 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,108 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,108 | m2 |
| 28 | Hàng rào hoa sắt hộp 40x40x1,8 kết hợp sắt đặc 16x16 theo thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,608 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,765 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 271,116 | m2 |
| 31 | SX và LD 01 bộ cánh cổng sắt theo thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 33 | SX và LD ray dẫn hướng | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,2 | m |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,338 | 1m3 |
| 3 | Bạt lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,04 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,464 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,456 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,24 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,224 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,206 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,82 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước khu vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Cắt sắt xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 mạch |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,782 | m2 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,3 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,084 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,036 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,354 | m3 |
| 11 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,553 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,027 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,027 | m3 |
| 14 | Hút hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tb |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 16 | Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,75 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,75 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,75 | 10m³/1km |
| E | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,57 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,104 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,008 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,46 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,85 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,65 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,968 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 21 | KL Đất thừa tận dụng đắp bù khối lượng đào hố vệ sinh cũ đổ đi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,042 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,442 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,072 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,174 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,222 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,174 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,222 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,338 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 3000x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,504 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,954 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,932 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,536 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ 20x20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,536 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,032 | 1m2 |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt gương soi 2430*800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sino | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 200x200; 18W | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| H | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt rumine | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xả cơ tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa 60x27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút chếch tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| I | SÂN TENNIS: | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống đèn, khung, lươi sân tennis | Theo thiết kế được phê duyệt | 199,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,426 | 100m3 |
| 6 | Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5 km | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,568 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,682 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,682 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,682 | 10m³/1km |
| 10 | Bạt lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,4 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,19 | 100m3 |
| 13 | Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5km | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,709 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,088 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,088 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,088 | 10m³/1km |
| 17 | Bạt lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 741,4 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,21 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,745 | 100m3 |
| 20 | Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5km | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,196 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,196 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,196 | 10m³/1km |
| 24 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,59 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,24 | 1m3 |
| 26 | Bạt lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,4 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,4 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | 1cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Gia công sửa chữa, vệ sinh hệ thống khung lưới cột đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | công |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,031 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,031 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép, (cột tận dụng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cột |
| 40 | Lắp bóng đèn - Đèn tận dụng | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,652 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,551 | m3 |
| 43 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 46 | Bulong neo | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | bộ |
| 47 | Sơn mặt sân Sơn Hawker 6 lớp (S sơn= S mặt sân *6) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.880 | 1m2 |
| 48 | Sơn kẻ vạch sân | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,64 | m2 |
| 49 | Lắp đặt lưới, cột lưới, neo lưới thi đấu sân tennis (tận dụng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 50 | Lắp đặt lưới, cột lưới, neo lưới thi đấu sân bóng chuyền (tận dụng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 152 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 124 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 276 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng 400x600x180 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Tủ điện 200x150x110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi