Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211262258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bố trí từ nguồn GPMB và chi phí dự phòng của dự án Đường dọc bờ kè Sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên và các tuyến nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 17:18:00 đến ngày 2021-12-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Hoàn trả hệ thống tường rào, sân tennis và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn Hóa - Truyền thông huyện Cẩm Xuyên
4 Tháng
E-CDNT 3 Bố trí từ nguồn GPMB và chi phí dự phòng của dự án Đường dọc bờ kè Sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên và các tuyến nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Đường dọc bờ kè ven sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên, địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP ĐTXD&TM Thái Hà - Tư vấn thẩm tra E-HSDT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Đường dọc bờ kè ven sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên, địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Đường dọc bờ kè ven sông Hội, thị trấn Cẩm Xuyên, địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào sắtTheo thiết kế được phê duyệt140,565m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt157,312m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt35,895m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt176,459m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt176,459m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt2,635100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt30,855m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt38,52m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,082tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,056100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt73,08m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt33,772m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,305tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,321tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt2,528100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt13,833m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,483tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,479tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt2,515100m2
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt20,652m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt77,188m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt296m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt838,865m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt168,96m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.134,865m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được phê duyệt64,108m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt64,108m2
28Hàng rào hoa sắt hộp 40x40x1,8 kết hợp sắt đặc 16x16 theo thiết kếTheo thiết kế được phê duyệt214,608m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt128,7651m2
30Lắp dựng hàng rào sắtTheo thiết kế được phê duyệt271,116m2
31SX và LD 01 bộ cánh cổng sắt theo thiết kếTheo thiết kế được phê duyệt7,6m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt7,6m2
33SX và LD ray dẫn hướngTheo thiết kế được phê duyệt24,2m
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,163100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt16,3381m3
3Bạt lótTheo thiết kế được phê duyệt57,04m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,124100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt4,464m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,456m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt63,24m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được phê duyệt3,224m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,189100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,185tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt621cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,121100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,206100m3
C PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế được phê duyệt1,026100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế được phê duyệt0,82tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo thiết kế được phê duyệt0,29tấn
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước khu vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt3công
2Cắt sắt xà gồTheo thiết kế được phê duyệt101 mạch
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế được phê duyệt0,132tấn
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế được phê duyệt0,371100m2
5Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được phê duyệt33,782m2
6Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế được phê duyệt0,44m
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế được phê duyệt13,3m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo thiết kế được phê duyệt5,084m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt12,036m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế được phê duyệt4,354m3
11Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,553100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt22,027m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt22,027m3
14Hút hầm vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt1tb
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,388100m3
16Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12kmTheo thiết kế được phê duyệt0,275100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế được phê duyệt2,7510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo thiết kế được phê duyệt2,7510m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5kmTheo thiết kế được phê duyệt2,7510m³/1km
E CẢI TẠO:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt23,571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,104m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,452m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,188tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,02100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt4,008m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,465m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,111tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,025tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,042100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt22,88m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt20,46m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt29,85m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt16,65m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được phê duyệt0,968m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,058100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,054tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt111cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế được phê duyệt11 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,084100m3
21KL Đất thừa tận dụng đắp bù khối lượng đào hố vệ sinh cũ đổ điTheo thiết kế được phê duyệt0,151100m3
F NHÀ VỆ SINH:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt4,042m3
2Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,269m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,186100kg
4Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt2,442m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,074m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,056100kg
7Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt1,072m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt1m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt27,174m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt9,222m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt27,174m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt9,222m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt40,338m2
14Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 3000x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt45,504m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,954m3
16Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt19,932m2
17Làm trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế được phê duyệt19,536m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểmTheo thiết kế được phê duyệt3,6m2
19Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo thiết kế được phê duyệt1m2
20Hoa sắt cửa sổ 20x20Theo thiết kế được phê duyệt1m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt1m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt0,338100m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế được phê duyệt1,536m2
24Gia công hệ khung dànTheo thiết kế được phê duyệt0,02tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,02tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1,0321m2
27Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12lyTheo thiết kế được phê duyệt22,76m2
28Lắp đặt gương soi 2430*800Theo thiết kế được phê duyệt2cái
G THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sinoTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo thiết kế được phê duyệt20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo thiết kế được phê duyệt5m
5Lắp đặt đèn Led 200x200; 18WTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế được phê duyệt15m
H THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van khóa D27Theo thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt rumineTheo thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt chậu lavaboTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt vòi xả cơ tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt phễu thuTheo thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,18100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt0,28100m
12Lắp đặt côn nhựa 60x27Theo thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt21cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo thiết kế được phê duyệt0,18100m
16Lắp đặt côn, cút chếch tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế được phê duyệt11cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế được phê duyệt38cái
I SÂN TENNIS:
1Phá dỡ hệ thống đèn, khung, lươi sân tennisTheo thiết kế được phê duyệt199,4m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt82,12m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt82,12m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt82,12m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt1,426100m3
6Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5 kmTheo thiết kế được phê duyệt1,568100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3)Theo thiết kế được phê duyệt15,68210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2)Theo thiết kế được phê duyệt15,68210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 3)Theo thiết kế được phê duyệt15,68210m³/1km
10Bạt lótTheo thiết kế được phê duyệt158,4m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt23,76m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt5,19100m3
13Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5kmTheo thiết kế được phê duyệt5,709100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3)Theo thiết kế được phê duyệt57,08810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2)Theo thiết kế được phê duyệt57,08810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 3)Theo thiết kế được phê duyệt57,08810m³/1km
17Bạt lótTheo thiết kế được phê duyệt741,4m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt111,21m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt1,745100m3
20Đất mua tại mỏ Cẩm Trung cự ly vận chuyển 12,5kmTheo thiết kế được phê duyệt1,92100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3)Theo thiết kế được phê duyệt19,19610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2)Theo thiết kế được phê duyệt19,19610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km (đường loại 3)Theo thiết kế được phê duyệt19,19610m³/1km
24Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế được phê duyệt61,59m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt6,241m3
26Bạt lótTheo thiết kế được phê duyệt86,4m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,24100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt8,64m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt7,92m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt98,4m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được phê duyệt6,24m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,365100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,359tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt1201cấu kiện
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,062100m3
36Gia công sửa chữa, vệ sinh hệ thống khung lưới cột đènTheo thiết kế được phê duyệt24công
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế được phê duyệt252,031m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt252,031m2
39Lắp dựng cột thép, (cột tận dụng)Theo thiết kế được phê duyệt141 cột
40Lắp bóng đèn - Đèn tận dụngTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế được phê duyệt7,6521m3
42Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt2,551m3
43Bê tông lót, đá 4x6, mác 75Theo thiết kế được phê duyệt0,896m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,202100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt4,032m3
46Bulong neoTheo thiết kế được phê duyệt56bộ
47Sơn mặt sân Sơn Hawker 6 lớp (S sơn= S mặt sân *6)Theo thiết kế được phê duyệt2.8801m2
48Sơn kẻ vạch sânTheo thiết kế được phê duyệt19,64m2
49Lắp đặt lưới, cột lưới, neo lưới thi đấu sân tennis (tận dụng)Theo thiết kế được phê duyệt4công
50Lắp đặt lưới, cột lưới, neo lưới thi đấu sân bóng chuyền (tận dụng)Theo thiết kế được phê duyệt4công
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế được phê duyệt152m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt124m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo thiết kế được phê duyệt50m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế được phê duyệt276m
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế được phê duyệt2cái
59Tủ điện tổng 400x600x180Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
60Tủ điện 200x150x110Theo thiết kế được phê duyệt11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->