Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226915-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211226846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:16:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,411,597,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Bàn ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Hoàng Su Phì năm 2022; Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Xín Mần năm 2022.
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Theo E-CDNT 5.3 trong E-HSMT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Theo E-CDNT 5.3 trong E-HSMT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Theo E-CDNT 5.3 trong E-HSMT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Hoàng Su Phì năm 2022
B Trạm biến áp Pố Lồ
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A (3 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
5Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Bột gêm tiếp địa HT(113,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Cách điện đứng gốm sứ 35kV cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
17Cách điện đứng Polymer 35kV cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
18Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
19Thanh dẫn nhôm bọc Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt33M
20Dây đồng Cu/PVC- 1x50 nối CSV & tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC12M
21Dây đồng Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
22Cáp tổng Cu/XLPE/PVC- 1x150Theo hồ sơ TKBVTC36M
23Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC21Cái
24Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
25Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
26Kẹp quai + kẹp hotlineTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC32M
32Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
33Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
34Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
C Phần tháo hạ, thu hồi TBA 180kVA - 35/0,4kVvận chuyển về kho PCHG:
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ MBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Cách điện chuỗi PLM35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
9Cách điện đứng gốm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC5Quả
10Tủ điện hạ thế 300ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
11Cáp lực M3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
12Máy biến áp 180kVA - 35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
13Cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
D Trạm biến áp Lâm Trường
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A (3 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
5Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Bột gêm tiếp địa HT(113,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Cách điện đứng gốm sứ 35kV cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
17Cách điện đứng Polymer 35kV cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
18Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
19Thanh dẫn bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt33M
20Dây đồng Cu/PVC- 1x50 nối CSV & tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC12M
21Dây đồng Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
22Cáp tổng Cu/XLPE/PVC- 1x150Theo hồ sơ TKBVTC36M
23Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC21Cái
24Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
25Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
26Kẹp quai + kẹp hotlineTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC32M
32Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
33Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
34Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
E Phần tháo hạ, thu hồi TBA 160kVA-35/0.4kV vận chuyển về kho PCHG:
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ MBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Cách điện chuỗi IIC-70Theo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
9Cách điện đứng gốm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
10Tủ điện hạ thế 300ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
11Cáp lực M3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8m
12Máy biến áp 160kVA - 35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
13Cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
14Chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
F Đường dây 0,4kV sau TBA Lâm Trường TT Vinh Quang
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC12Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
3Móng cột điện MT6Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
4Cột điện NPC.I-16-190-9.2Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
5Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC16Cột
6Đai ôm cáp hộp phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC16Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) (không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt708M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x10A cấp B lắp đặt64M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt64M
10Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC50Bộ
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC47Bộ
12Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC47Bộ
13Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt16Hộp
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC80Cái
15Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
16Tiếp địa Rll - cột trònTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
G Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC5Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC5Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC3Hộp
5Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
6Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC27,5M
7Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC27,5M
8Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC16,5M
H Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV95Theo hồ sơ TKBVTC40M
2Dây dẫn AV70Theo hồ sơ TKBVTC1.935M
3Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC61M
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE70Theo hồ sơ TKBVTC120M
5Kẹp Siết cáp KH - 70Theo hồ sơ TKBVTC5Cái
6Cột H8,5Theo hồ sơ TKBVTC12Cột
7Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
8Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
9Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC64Quả
I Đường dây 0,4kV sau TBA Cốc Sọc - Pố Lồ
1Đai ôm cáp hộp phân phối (V)Theo hồ sơ TKBVTC  27Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt2.958M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x10A cấp B lắp đặt108M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt108M
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC  192Bộ
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC  187Bộ
7Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC  187Bộ
8Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt27Hộp
9Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 75A)A cấp B lắp đặt1Hộp
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC135Cái
11Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
12Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
J Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC8Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC19Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC8Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
5Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC44M
6Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC104,5M
7Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC44M
8Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
K Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC10.611M
2Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC68Bộ
3Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC31Bộ
4Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC520Quả
L Đường dây 0,4kV sau TBA UB Chiến Phố
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
3Móng cột điện M3-VTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
4Móng cột điện MĐ3-VTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
5Cột điện bê tông H8,5BTheo hồ sơ TKBVTC3Cột
6Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC5Cột
7Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr)Theo hồ sơ TKBVTC19Bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt3.061M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt76M
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt76M
11Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC174Bộ
12Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC166Bộ
13Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC166Bộ
14Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt19Cái
15Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 100A)A cấp B lắp đặt1Cái
16Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC95Cái
17Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
M Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC4Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC17Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC14Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
5Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC22M
6Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC93,5M
7Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC77M
8Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
N Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC10.023M
2Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC33Bộ
3Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC29Bộ
4Xà 201Theo hồ sơ TKBVTC17Bộ
5Xà 202Theo hồ sơ TKBVTC15Bộ
6Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC458Quả
O Đường dây 0,4kV sau TBA UB Hồ Thầu
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
2Móng cột điện M3-VTheo hồ sơ TKBVTC5Móng
3Cột điện bê tông H8,5BTheo hồ sơ TKBVTC5Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
5Chụp cột CH2MTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Đai ôm cáp hộp phân phối (V)Theo hồ sơ TKBVTC42Bộ
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt3.846M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt168M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt168M
10Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC198Bộ
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC191Bộ
12Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC191Bộ
13Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt42Hộp
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC210Cái
15Ghíp nhôm 3 bulông A95Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
P Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC4Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC23Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC22Hộp
4Hòm công tơ H6 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
5Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC10Hộp
6Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC22M
7Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC127M
8Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC127M
9Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC55M
Q Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC12.797M
2Cột H8,5Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
3Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC33Bộ
4Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC29Bộ
5Xà 201Theo hồ sơ TKBVTC16Bộ
6Xà 202Theo hồ sơ TKBVTC14Bộ
7Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC452Quả
R Đường dây 0,4kV sau TBA UB Bản Máy
1Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
3Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr)Theo hồ sơ TKBVTC47Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt4.342M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt188M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt188M
7Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC232Bộ
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC217Bộ
9Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC217Bộ
10Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt47Hộp
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC235Cái
12Ghíp nhôm 3 Bulông A95Theo hồ sơ TKBVTC48Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
S Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC13Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC30Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC22Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
5Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC71,5M
6Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC165M
7Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC121M
8Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
T Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC5.252M
2Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC69Bộ
3Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC50Bộ
4Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC684Quả
U Đường dây 0,4kV sau TBA Lê Hồng Phong
1Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr)Theo hồ sơ TKBVTC 23Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt4.000M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt92M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt92M
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC212Bộ
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC205Bộ
7Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBVTC205Bộ
8Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt23Cái
9Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
10Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo hồ sơ TKBVTC36Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC115Cái
V Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC8Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC15Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC22Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
5Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC44M
6Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC82,5M
7Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC121M
8Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC5,5M
W Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC15.033M
2Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC73Bộ
3Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC28Bộ
4Xà 201Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
5Xà 202Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
6Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC546Quả
X Đường dây 0,4kV sau TBA Km 16
1Móng cột điện M3-VTheo hồ sơ TKBVTC20Móng
2Móng cột điện MĐ3-VTheo hồ sơ TKBVTC4Móng
3Cột điện bê tông H8,5BTheo hồ sơ TKBVTC28Cột
4Chụp cột CH2MTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Đai ôm cáp hộp phân phối (V)Theo hồ sơ TKBVTC23Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.916M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt92M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt92M
9Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC132Bộ
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC128Bộ
11Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBVTC128Bộ
12Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt23Hộp
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC20cuộn
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC115Cái
15Ghíp nhôm 3 bulông A95Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
16Tiếp địa Rll - cột vuôngTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
Y Phần tháo, lắp lại
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC5Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC5Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC9Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Theo hồ sơ TKBVTC3Hộp
5Cáp M2x4Theo hồ sơ TKBVTC27,5M
6Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC27,5M
7Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC49,5M
8Cáp M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC16,5M
Z Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn AV70Theo hồ sơ TKBVTC4.719M
2Cột L63x6Theo hồ sơ TKBVTC18Cột
3Xà 401Theo hồ sơ TKBVTC25Bộ
4Xà 402Theo hồ sơ TKBVTC19Bộ
5Xà 201Theo hồ sơ TKBVTC11Bộ
6Xà 202Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
7Sứ A30Theo hồ sơ TKBVTC306Quả
AA Công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Xín Mần năm 2022
AB Đường dây 35kV cấp điện cho TBA thôn Sung Lẳm, xã Cốc Rế, huyện Xín Mần
1Móng cột MT-6Theo hồ sơ TKBVTC8Móng
2Móng cột MT-7Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Móng cột MTK-6Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
4Móng néo MN 15-5Theo hồ sơ TKBVTC20Móng
5Cột điện NPC.I-16-190-13.0Theo hồ sơ TKBVTC12Cột
6Cột điện NPC.I-18-190-13.0Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
7Xà néo II XNII35-STheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
8Xà néo XNXT35-1TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà néo đơn XN35-2LTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà néo đơn XN35-2L-STheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà chuyển hướng XCH-35Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà néo kép XNK35-2LTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Xà néo kép XNK35-2L-STheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Cổ dề ghép cột đôi CD-16Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
15Xà đỡ cầu dao cách lyTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Dây néo DNTK70-16Theo hồ sơ TKBVTC18Bộ
19Dây néo DNTK70-18Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
20Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Tiếp địa R-PhTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
22Bột Gêm tiếp địa (R-Ph)(170,1,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC7Bộ
23Tiếp địa R-HTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
24Bột Gêm tiếp địa (R-HT)(226,8,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
25Dây chống sét TK-35(không bao gồm độ võng)Theo hồ sơ TKBVTC1.860M
26Dây dẫn AC70/11 (không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt4.380M
27Dây đồng Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
28Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả tyA cấp B lắp đặt5Quả
29Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + pkA cấp B lắp đặt51Chuỗi
30Cách điện đứng gốm 35kV + tyA cấp B lắp đặt4Quả
31Khóa néo dây CS ΠГ-1-1-БTheo hồ sơ TKBVTC17Bộ
32Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Biển Dao cách lyTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Khóa việt tiệp (khóa tay DCL)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
36Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC9Cái
37Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
38Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
39Dao cách ly DN-35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
AC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AD Trạm biến áp thôn Sung Lẳm, xã Cốc Rế, huyện Xín Mần
1Máy biến áp 160KVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Bộ
3Chống sét van ZnO-35kVA cấp B lắp đặt1Tủ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-6Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-11.0Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gêm tiếp địa HT(226,8,4Kg/bộTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cáiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Chụp chụp vuông 3,5MTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Cách điện đứng gốm 35kV+ cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV +pkA cấp B lắp đặt4Chuỗi
22Thanh dẫn nhôm bọc cách điện 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt29M
23Dây đồng Cu/PVC 1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC14M
24Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
25Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC9M
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC25Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12M
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18M
35Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
36Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
AE Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Sung Lẳm, xã Cốc Rế, huyện Xín Mần
1Móng cột điện M2-V (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC24Móng
2Móng cột điện MĐ2-V (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC9Móng
3Cột điện bê tông H7,5 (B)Theo hồ sơ TKBVTC42Cột
4Xà xuất tuyến X402CS-1TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột vuôngTheo hồ sơ TKBVTC20Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.692M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt80M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt80M
9Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC94Cái
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC89Bộ
11Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC91Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
13Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt20Hộp
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC100Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC50Cuộn
17Tiếp địa Rll-H 7,5Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
AF Đường dây 0,4kV sau TBA UB Cốc Rế, xã Cốc Rế, huyện Xín Mần
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBVTC23Móng
2Móng cột điện MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC3Móng
3Cột điện bê tông H7,5-(B)Theo hồ sơ TKBVTC29Cột
4Đai ôm cáp hộp phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC41Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.931M
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt2.215M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt164M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt164M
9Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC220Cái
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC210Bộ
11Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC96Cái
12Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC114Cái
13Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt41Hộp
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC205Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Băng dính cách điện60Cuộn
18Tiếp địa Rll-H 7,5Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
AG Phần lắp đặt lại, Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
AH Phần lắp đặt lại
1Hòm công tơ H1Theo hồ sơ TKBVTC8Hộp
2Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC23Hộp
3Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC16Hộp
4Hòm công tơ H6Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
5Cáp hòm M2x6Theo hồ sơ TKBVTC32M
6Cáp hòm M2x10Theo hồ sơ TKBVTC92M
7Cáp hòm M2x16Theo hồ sơ TKBVTC68M
AI Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn 2AV 50Theo hồ sơ TKBVTC6.658M
2Cột H7,5Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3XÀ 201Theo hồ sơ TKBVTC62Bộ
4XÀ 202Theo hồ sơ TKBVTC22Bộ
5Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC212Cái
AJ Đường dây 0,4kV sau TBA Nấm Ngà, xã Cốc Rế, huyện Xín Mần
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBVTC21Móng
2Móng cột điện MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC3Móng
3Cột điện bê tông H7,5-(B)Theo hồ sơ TKBVTC27Cột
4Chụp cột CH 2MTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
5Đai ôm cáp hộp phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC18Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt2.082M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt72M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt72M
9Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC116Cái
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC106Bộ
11Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC106Cái
12Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt18Hộp
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC90Cái
14Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC40Cái
15Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC40Cuộn
16Tiếp địa Rll-H7,5Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
AK Phần lắp đặt lại, Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
AL Phần lắp đặt lại
1Hòm công tơ H1Theo hồ sơ TKBVTC4Hộp
2Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC10Hộp
3Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC9Hộp
4Hòm công tơ H6Theo hồ sơ TKBVTC2Hộp
5Cáp hòm M2x6Theo hồ sơ TKBVTC16M
6Cáp hòm M2x10Theo hồ sơ TKBVTC40M
7Cáp hòm M2x16Theo hồ sơ TKBVTC44M
AM Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn 2AV 50Theo hồ sơ TKBVTC2.600M
2XÀ 201Theo hồ sơ TKBVTC20Bộ
3XÀ 202Theo hồ sơ TKBVTC14Bộ
4Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC96Cái
AN Đường dây 0,4kV sau TBA UB Tả Nhìu, xã Tả Nhìu, huyện Xín Mần
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBVTC14Móng
2Móng cột điện MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC8Móng
3Cột điện bê tông H7,5 (B)Theo hồ sơ TKBVTC30Cột
4Đai ôm cáp hộp phân phốiTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.145M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt16M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt16M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC68Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC62Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC62Cái
11Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt4Hộp
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC20Cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
14Băng dính cách điện40Cuộn
15Tiếp địa Rll-H7,5Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
AO Phần lắp đặt lại, Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
AP Phần lắp đặt lại
1Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC6Hộp
2Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC8Hộp
3Cáp hòm M2x10Theo hồ sơ TKBVTC24M
4Cáp hòm M2x16Theo hồ sơ TKBVTC32M
AQ Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Dây dẫn 2AV 50Theo hồ sơ TKBVTC733M
2XÀ 201Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
3XÀ 202Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
4Cách điện A30Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
AR Đường dây 0,4kV sau TBA Nấm Pé, xã Tả Nhìu, huyện Xín Mần
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBVTC8Móng
2Móng cột điện MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC4Móng
3Cột điện bê tông H7,5-(B)Theo hồ sơ TKBVTC16Cột
4Đai ôm cáp hộp chia dây, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC5Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt720M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt20M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt20M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC40Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC36Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC36Cái
11Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt5Hộp
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC25Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC40Cuộn
14Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AS Phần lắp đặt lại, Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
AT Phần lắp đặt lại
1Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC3Hộp
2Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC4Hộp
3Cáp hòm M2x10Theo hồ sơ TKBVTC12M
4Cáp hòm M2x16Theo hồ sơ TKBVTC16M
AU Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Cột H7,5Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
4 Bàn ép nối dây Bàn ép nối dây2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->