Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:46:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agarose | 1 | Lọ (500g) | Quy cách đóng gói: 500g/lọ. Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 2 | Axetat Natri | 1 | Chai (1kg) | Quy cách đóng gói: 1kg/Chai. Độ tinh khiết > 99.5% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0002 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.002 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Al (Aluminium) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 %. | ||
| 3 | Axit axetic | 2 | Chai (1 lít) | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai; Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Acetaldehyde ≤ 2 ppm Acetic anhydride ≤ 100 ppm Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.4 ppm Kim loại nặng ≤ 0.5 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm | ||
| 4 | BSA | 1 | Lọ (10g) | Quy cách đóng gói: 10gam/ lọ. Dạng đông khô. Mức độ chất lượng: PREMIUM Độ tinh khiết: ≥ 99% Trọng lượng: ~66 kDa Nguồn gốc: USA Tinh sạch bằng ethanol lạnh và gây sốc nhiệt phân đoạn. Hàm lượng axit béo tự do ≤ 0.01% pH: 7 Nito ≤ 8% Bảo quản: 2 - 8°C | ||
| 5 | Cồn 96° | 50 | Chai (1 lít) | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai; Độ tinh khiết ~ 96% Trạng thái: dạng lỏng | ||
| 6 | Dnase, Rnase free water | 1 | Chai (500ml) | Quy cách đóng gói: 500ml/chai ; Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease. | ||
| 7 | EDTA | 1 | Chai (500g) | Quy cách đóng gói: 500gam/chai ; Trạng thái: bột tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết ≥99.0% pH (1%): 4.0 ~ 5.0 pH(5%): 4.0 ~ 6.0 Chloride ≤0.01% | ||
| 8 | Ethanol | 2 | Chai (1 lít) | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai; Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % | ||
| 9 | Ethidium Bromide | 1 | Hộp (5x10ml) | Quy cách đóng gói: 10ml/hộp; 5 hộp/ống; Nồng độ: 10 mg/ml Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose. Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. | ||
| 10 | Javel | 30 | Chai (1 lít) | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai; Hàm lượng Clo: 80g/l Hàm lượng NaOH: 7g/l | ||
| 11 | Kit thôi gel | 1 | Bộ (250 phản ứng) | Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ; Kít thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. | ||
| 12 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | Bộ (250 phản ứng) | Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ; Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút. | ||
| 13 | Kit tinh sạch Wizard SV Gel | 1 | Bộ (250 phản ứng) | Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ; Kít thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. | ||
| 14 | MM 2x bioline | 1 | Bộ (1000 phản ứng) | Quy cách đóng gói: 1000 phản ứng/bộ; Tính năng sản phẩm: Tải trực tiếp các sản phẩm PCR trên gel. Độ nhạy và hiệu suất cao. Khuếch đại các gen mục tiêu lên đến 6 kb từ genomic DNA và lên đến 20 kb từ DNA của virus. Kết hợp với các modified nucleotides Tạo ra các sản phẩm 3'-A Định dạng phản ứng: SuperMix hoặc Master Mix Đóng gói: 1000 reactions Bảo quản: -20°C | ||
| 15 | Mồi cho PCR | 200 | Nu | Quy cách đóng gói: Nu; Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Tỷ lệ GC | ||
| 16 | NaOH | 1 | Chai (1kg) | Quy cách đóng gói: 1kg/chai; Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0001 % Silicate (SiO₂) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng ≤ 0.002 % Al (Aluminium) ≤ 0.0002 % | ||
| 17 | Phenol: Chloroform: Isoamyl 25:24:1 | 1 | Chai (500ml) | Quy cách đóng gói: 500ml/chai; Không nhiễm DNases, RNases, phosphatases, proteases. pH: 7.7-8.3 Tỷ trọng: 1.28 g/mL ở 20 °C | ||
| 18 | Proteinase K | 1 | Bộ (5x1ml) | Quy cách đóng gói: 1ml/ống; 5 ống/bộ; Nồng độ: 20 mg/mL Hoạt tính: ≥ 30U/mg Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 19 | QIAgen minikit | 1 | Bộ (250 phản ứng) | Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ; Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. | ||
| 20 | GoTaq G2 Hot start Polymerase | 1 | Bộ (5x500U) | Quy cách đóng gói: 5x500U/bộ;Tính năng sản phẩm: Khuếch đại mạnh mẽ Hiệu quả khuếch đại cao Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus Kết hợp với các modified nucleotides Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL | ||
| 21 | Thang DNA chuẩn 100bp | 4 | Ống (50ug) | Quy cách đóng gói: 50µg/ml/ống; Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp | ||
| 22 | Trisbase | 1 | Chai (1kg) | Quy cách đóng gói: 1kg/chai; Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 Phân tử khối: 121.14 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99% Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.) Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.) pH: 7-9 Độ hấp thụ: A100mg/mL/300 nm ≤0.015 | ||
| 23 | Đầu tip 10µL | 12 | 1000 cái/túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi ;Đầu côn 10ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 0.1-10µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | ||
| 24 | Đầu tip 200µL | 12 | 1000 cái/túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi ; Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 20-200µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | ||
| 25 | Đầu tip 1000µL | 12 | 1000 cái/túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi ; Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 100-1000µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | ||
| 26 | Đầu tip 10µL có lọc | 35 | 96 típ/hộp | Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp; Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl Đã tiệt trùng Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 27 | Đầu tip 200µL có lọc | 34 | 96 típ/hộp | Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp; Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 28 | Đầu tip 1000µL có lọc | 34 | 96 típ/hộp | Quy cách đóng gói: 96 típ/hộp; Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease. Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 29 | Ống eppendorf 0.2ml | 7 | 1000 cái/túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi; Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 30 | Ống Eppendorf 1,5ml | 12 | 500 cái/túi | Quy cách đóng gói: 500 cái/túi; Ống ly tâm 1.5ml Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | ||
| 31 | Ống Eppendorf 2ml | 12 | 500 cái/túi | Quy cách đóng gói: 500 cái/túi; Ống eppendorf 2.0 ml nắp bật, dễ mở Vật liệu: Polypropylene Nắp đóng chặt chẽ giúp giảm bay hơi tối thiểu trong thời gian lưu trữ dài hạn Có phần nhám ở nắp ghi nhãn dán Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase và chất ức chế PCR Có chia vạch định mực thể tích Giới hạn chịu nhiệt: -86°C đến 100°C Khử trùng ở 121°C, 20 phút | ||
| 32 | Ống Falcon 15ml | 12 | 50 cái/túi | Quy cách đóng gói: 50 cái/túi; Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 33 | Ống Falcon 50ml | 10 | 25 cái/túi | Quy cách đóng gói: 25 cái/túi; Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 34 | Găng tay cao su không bột | 10 | Thùng | Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | ||
| 35 | Găng tay cao su có bột | 14 | Thùng | Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Có bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | ||
| 36 | Giấy bạc | 40 | Cuộn | Quy cách: 5m/1 cuộn ; Giấy bạc Độ dày và mật độ đồng nhất, chắc chắn Che sáng tốt Thích hợp bọc ngoài các thành, miệng ống | ||
| 37 | Găng tay ni lông | 10 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp; Chất liệu nilon, chắc chắn Phù hợp với mọi kích thước bàn tay | ||
| 38 | Giấy lau không bột | 7 | Túi | Quy cách: 1 túi; Giấy Kimtech lau ống kính, dụng cụ chính xác phòng thí nghiệm Chất liệu: bằng 100 % bột gỗ kèm theo công nghệ chế biến đặc biệt, giấy một lớp, giấy lau bụi thấp và với thiết kế bao bì chống tĩnh. Cảm giác nhẹ nhàng, với thiết kế chắc chắn cả khi ướt | ||
| 39 | Khẩu trang y tế | 47 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50cái/hộp; Tiệt trùng từng cái. | ||
| 40 | Kéo thí nghiệm | 50 | Cái | Quy cách đóng gói: 1 cái/túi; Chất liệu thép không gỉ Khử trùng được Sử dụng trong y khoa, gia đình... | ||
| 41 | Mũ giấy tiệt trùng | 4 | 100 cái/túi | Quy cách đóng gói: 100 cái/túi; Tiệt trùng từng cái. | ||
| 42 | Parafilm | 1 | Cuộn | Quy cách đóng gói: 1 cuộn; Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô... Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau. Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi