Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 10:39:00 đến ngày 2021-12-29 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,451,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng, đường nội bộ, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Quỹ đất dân cư khu vực đối diện Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V. E-HSMT | 26,953 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,9134 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 659,3905 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 7.978,6256 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất về đắp, cự ly vận chuyển 0,3km | Chương V. E-HSMT | 7.978,6256 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm đất | Chương V. E-HSMT | 453,6976 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 5,0081 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 14,0291 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 9,9199 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 168,1625 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 4,9248 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 4,9248 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 30,1987 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 30,3157 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V. E-HSMT | 5,1446 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 5,1446 | 100tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 30,2016 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,2077 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 82,484 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,3542 | m3 |
| 15 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V. E-HSMT | 5,7 | 10m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V. E-HSMT | 42,932 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. E-HSMT | 42,0673 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 13,6018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,9935 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 243,6525 | m3 |
| 7 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 78,938 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 53,6296 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 43,0209 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,168 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 76,8271 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 29,05 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 11,62 | m3 |
| 17 | Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 | Chương V. E-HSMT | 23,5248 | m2 |
| 18 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V. E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 12,6832 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 24 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 5,7353 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 3,2229 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép rãnh nước + Tường cống + Xà mũ | Chương V. E-HSMT | 30,8352 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Chương V. E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,9235 | 100m2 |
| 29 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 34,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn viên booc đuya | Chương V. E-HSMT | 8,432 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 861 | m |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 51 | m |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 36 | Ghi thu nước | Chương V. E-HSMT | 39 | tấm |
| 37 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 78 | cái |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 31,4806 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1.096 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 83 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 7,2625 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 83 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. E-HSMT | 83 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 2,128 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 76 | cái |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V. E-HSMT | 218,29 | m2 |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. E-HSMT | 76 | cái |
| 49 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 3 | ca |
| G | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 27,604 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tearo, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.316,12 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,9808 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 67,942 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,6631 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 2,4884 | 100m2 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,8248 | 100m3/1km |
| I | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| J | Hầm van tuyến (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông bọc ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3489 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V. E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| K | Hầm van tuyến (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Vành bích D63 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đầu nối bằng bích 63mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| L | Đường ống (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 57,54 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3426 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 188,8121 | m3 |
| M | Đường ống (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 9,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 9,59 | 100m |
| N | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| O | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| P | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-11 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| Q | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, Cáp nhôm bọc cách điện 35kV | Chương V. E-HSMT | 0,41 | Km |
| R | Phần cách điện | |||
| 1 | Lắp Cách điện đứng 35kV, SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 9 | Quả |
| 2 | Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me), CN-35 | Chương V. E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 3 | Lắp Chuỗi nép kép kiểu ép (Pô ly me), CN-35(EP) | Chương V. E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| S | Phần phụ kiện điện | |||
| 1 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Giáp níu dây | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Dây định hình phi kim loại | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-AT | Chương V. E-HSMT | 4 | biển |
| T | Phần xà - cổ dề - dây néo | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc, XNXT-35-3L | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến, XNÐXT-35-3D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giằng cột đúp cột 18m, GC-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 5 | Vận chuyển đường dài | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| 6 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| U | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đúp MTK-18 | Chương V. E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 3 | Vận chuyển đường dài | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| 4 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| V | Phần tháo dỡ đường dây trung thế | |||
| W | Phần cột | |||
| 1 | Tháo cột bê tông li tâm dài 12m | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| X | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,495 | Km |
| Y | Phần cách điện | |||
| 1 | Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chương V. E-HSMT | 15 | Quả |
| Z | Phần xà - cổ dề - dây néo | |||
| 1 | Tháo xà 10kV | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM - THEO ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| AB | Phần lắp đặt vật liệu đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha), SI-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | Phần lắp đặt cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV (cả ty), SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 16 | Quả |
| 2 | Lắp đặt Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm), A30 | Chương V. E-HSMT | 4 | Quả |
| AD | Phần lắp đặt cáp - dây dẫn các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 35kV, CX1V/WBC-50-35kV | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây AC70/11 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x35 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x95 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| AE | Phần lắp đặt phụ kiện điện | |||
| 1 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp, CC-MBA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI, CC-SI | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van, CC-CSV | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM95 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-35 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-50 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, M120 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, M150 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA, BB | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt Đai thép cố định ống HDPE D110/80 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| AF | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đóng cọc, rải dây tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m, NPC.I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Gốc cột bê tông cốt thép li tâm 14B (Gốc 6m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Xà cầu dao, XCD-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ SI, XSI-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van mặt máy | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác, GCĐ-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp, GĐM-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo, TS | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây leo tiếp đất trạm 1 cột, DLTĐ-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo, TS-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá lắp tủ điện, GTĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ, XP-1 | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Tay thao tác cầu dao, TCD-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ, XP-3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Giằng đầu máy biến áp, GĐM | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển đường dài | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM - THEO ĐỊNH TT10 | |||
| 1 | Móng cột trạm 2 trụ, MT-K | Chương V. E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đào đắp | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Vận chuyển đường dài | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| AH | Phần xây dựng đường dây hạ thế theo ĐM4970 | |||
| AI | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 8,5m, NPC.I-8,5-190-4,3 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm dài 8,5m, NPC.I-8,5-190-5 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| AJ | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV95 | Chương V. E-HSMT | 1.434 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 | Chương V. E-HSMT | 478 | m |
| 3 | Cáp xuất tuyến, PVC-3M70+M50 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| AK | Phần cách điện | |||
| 1 | Lắp Sứ A30 | Chương V. E-HSMT | 104 | Quả |
| AL | Phần phụ kiện điện | |||
| 1 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Chương V. E-HSMT | 104 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM70 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| AM | Phần xà - cổ dề - dây néo | |||
| 1 | Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4 | Chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Xà néo đúp cột tròn 4 dây, XNĐL-4N | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây, XNĐL-4D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất, RC-2 | Chương V. E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 5 | Vận chuyển đường dài | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| 6 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| AN | Phần xây dựng đường dây hạ thế theo TT10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-2 | Chương V. E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-3 | Chương V. E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng đúp cột bê tông ly tâm, MĐLT-2 | Chương V. E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| AO | Đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ cần + đèn chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 13 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16 | Chương V. E-HSMT | 478 | m |
| 3 | Cổ dề đơn CDT-1 | Chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Cổ dề đỡ đúp CDT-2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lập lại | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Chương V. E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp 3 bulong | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Rãnh cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Đào móng tủ điều khiểm | Chương V. E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tủ M150 | Chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đường dài | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 400A | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), LA-22 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao 35kV chém ngang, DN35-630A | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| AQ | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chương V. E-HSMT | 4 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 16 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng, đường nội bộ, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 3 | trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 15 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi