Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262738-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211262724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 10:39:00 đến ngày 2021-12-29 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,451,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng, đường nội bộ, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Quỹ đất dân cư khu vực đối diện Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C MẶT BẰNG
1Đào hữu cơChương V. E-HSMT26,953100m3
2Đào san đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,9134100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChương V. E-HSMT659,3905100m3
4Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT7.978,625610m3/1km
5Vận chuyển tiếp đất về đắp, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V. E-HSMT7.978,625610m3/1km
6San đầm đấtChương V. E-HSMT453,6976100m3
D ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Cày xới mặt đường cũChương V. E-HSMT5,0081100m2
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT14,0291100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT9,9199100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT168,1625100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiChương V. E-HSMT4,9248100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại I, đường làm mớiChương V. E-HSMT4,9248100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT30,1987100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT30,3157100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmChương V. E-HSMT5,1446100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theoChương V. E-HSMT5,1446100tấn
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT30,2016m3
12Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT0,2077100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT82,484m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT7,3542m3
15Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Chương V. E-HSMT5,710m
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V. E-HSMT42,932m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. E-HSMT42,0673m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT13,6018100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT3,9935100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,1534100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,996100m2
6Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT243,6525m3
7Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT78,938m3
8Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,49m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT53,6296m3
10Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT43,0209m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,168m3
12Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,44m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,44m3
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT76,8271m3
15Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT29,05m3
16Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT11,62m3
17Đắp mối nối cống vữa xi măng M100Chương V. E-HSMT23,5248m2
18Cốt thép ống cống đường kính Chương V. E-HSMT3,071tấn
19Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,2338tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT12,6832tấn
21Cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2093tấn
22Cốt thép giằngChương V. E-HSMT0,3195tấn
23Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,1301tấn
24Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT5,7353100m2
25Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT3,2229100m2
26Ván khuôn thép rãnh nước + Tường cống + Xà mũChương V. E-HSMT30,8352100m2
27Ván khuôn gỗ giằng kênhChương V. E-HSMT0,147100m2
28Ván khuôn thép móngChương V. E-HSMT0,9235100m2
29Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT34,23m3
30Ván khuôn viên booc đuyaChương V. E-HSMT8,432100m2
31Cốt thép lưới chắn rác, đường kính Chương V. E-HSMT0,1334tấn
32Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT861m
33Lắp đặt bó vỉa congChương V. E-HSMT51m
34Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,197tấn
35Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,197tấn
36Ghi thu nướcChương V. E-HSMT39tấm
37Bu lôngChương V. E-HSMT78cái
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT31,4806m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1.096cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT83cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT83cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT7,262510 tấn/1km
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT83đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. E-HSMT83mối nối
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT2,128100m
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V. E-HSMT76cái
47Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngChương V. E-HSMT218,29m2
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V. E-HSMT76cái
49Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT3ca
G VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT27,604m3
2Lát gạch Tearo, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.316,12m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,9808m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT67,942m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,6631m3
6Ván khuôn móngChương V. E-HSMT2,4884100m2
H VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,8248100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,8248100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,8248100m3/1km
I NƯỚC SINH HOẠT
J Hầm van tuyến (Phần xây dựng)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,7m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,172m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,18m3
5Bê tông bọc ống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3489m3
6Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,0138tấn
7Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,054100m2
8Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,168100m2
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0101100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT6cấu kiện
K Hầm van tuyến (Phần lắp đặt)
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmChương V. E-HSMT6cái
2Vành bích D63Chương V. E-HSMT12cái
3Đầu nối bằng bích 63mmChương V. E-HSMT12cái
L Đường ống (Phần xây dựng)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT57,54m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,3426100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT188,8121m3
M Đường ống (Phần lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT9,59100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V. E-HSMT3cái
3Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. E-HSMT4cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmChương V. E-HSMT4cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V. E-HSMT9,59100m
N ĐIỆN SINH HOẠT
O Phần xây dựng đường dây trung thế
P Phần cột
1Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT2Cột
2Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT2Cột
Q Phần dây dẫn
1Rải căng dây lấy độ võng, Cáp nhôm bọc cách điện 35kVChương V. E-HSMT0,41Km
R Phần cách điện
1Lắp Cách điện đứng 35kV, SĐ-35Chương V. E-HSMT9Quả
2Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me), CN-35Chương V. E-HSMT15Chuỗi
3Lắp Chuỗi nép kép kiểu ép (Pô ly me), CN-35(EP)Chương V. E-HSMT6Chuỗi
S Phần phụ kiện điện
1Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN16-70Chương V. E-HSMT8Cái
2Giáp níu dâyChương V. E-HSMT15Cái
3Dây định hình phi kim loạiChương V. E-HSMT9Cái
4Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-ATChương V. E-HSMT4biển
T Phần xà - cổ dề - dây néo
1Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc, XNXT-35-3LChương V. E-HSMT2Bộ
2Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến, XNÐXT-35-3DChương V. E-HSMT1Bộ
3Giằng cột đúp cột 18m, GC-18Chương V. E-HSMT1Bộ
4Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT3Vị trí
5Vận chuyển đường dàiChương V. E-HSMT1C.tr
6Vận chuyển thủ công + Bốc dỡChương V. E-HSMT1C.tr
U Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT4Móng
2Tiếp địa đường dây RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địaChương V. E-HSMT4Vị trí
3Vận chuyển đường dàiChương V. E-HSMT1C.tr
4Vận chuyển thủ công + Bốc dỡChương V. E-HSMT1C.tr
V Phần tháo dỡ đường dây trung thế
W Phần cột
1Tháo cột bê tông li tâm dài 12mChương V. E-HSMT1Cột
X Phần dây dẫn
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2Chương V. E-HSMT0,495Km
Y Phần cách điện
1Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn - Thay trên cộtChương V. E-HSMT15Quả
Z Phần xà - cổ dề - dây néo
1Tháo xà 10kVChương V. E-HSMT3Bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM - THEO ĐỊNH MỨC 4970
AB Phần lắp đặt vật liệu đóng cắt
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha), SI-35Chương V. E-HSMT1Bộ
AC Phần lắp đặt cách điện
1Lắp đặt Sứ đứng 35KV (cả ty), SĐ-35Chương V. E-HSMT16Quả
2Lắp đặt Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm), A30Chương V. E-HSMT4Quả
AD Phần lắp đặt cáp - dây dẫn các loại
1Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120Chương V. E-HSMT10m
2Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150Chương V. E-HSMT30m
3Lắp đặt Cáp đồng bọc 35kV, CX1V/WBC-50-35kVChương V. E-HSMT18m
4Lắp đặt Dây AC70/11Chương V. E-HSMT30m
5Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x35Chương V. E-HSMT10m
6Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x95Chương V. E-HSMT10m
AE Phần lắp đặt phụ kiện điện
1Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp, CC-MBAChương V. E-HSMT3cái
2Nắp chụp cách điện đầu cực SI, CC-SIChương V. E-HSMT3cái
3Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van, CC-CSVChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM95Chương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-35Chương V. E-HSMT6cái
7Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-50Chương V. E-HSMT12cái
8Lắp đặt Đầu cốt đồng, M120Chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng, M150Chương V. E-HSMT6cái
10Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA, BBChương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ ápChương V. E-HSMT30m
12Lắp đặt Đai thép cố định ống HDPE D110/80Chương V. E-HSMT14cái
AF Phần xây dựng trạm
1Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đóng cọc, rải dây tiếp địaChương V. E-HSMT1Vị trí
2Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m, NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT1Cột
3Gốc cột bê tông cốt thép li tâm 14B (Gốc 6m)Chương V. E-HSMT1Cột
4Xà cầu dao, XCD-3Chương V. E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ SI, XSI-3Chương V. E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ chống sét van mặt máyChương V. E-HSMT1Bộ
7Ghế thao tác, GCĐ-3Chương V. E-HSMT1Bộ
8Giá lắp máy biến áp, GĐM-3Chương V. E-HSMT1Bộ
9Thang trèo, TSChương V. E-HSMT1Bộ
10Dây leo tiếp đất trạm 1 cột, DLTĐ-18Chương V. E-HSMT1Bộ
11Thang trèo, TS-1Chương V. E-HSMT1Bộ
12Giá lắp tủ điện, GTĐChương V. E-HSMT1Bộ
13Xà phụ, XP-1Chương V. E-HSMT5Bộ
14Tay thao tác cầu dao, TCD-35Chương V. E-HSMT1Bộ
15Xà phụ, XP-3Chương V. E-HSMT2Bộ
16Giằng đầu máy biến áp, GĐMChương V. E-HSMT1Bộ
17Vận chuyển đường dàiChương V. E-HSMT1C.tr
AG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM - THEO ĐỊNH TT10
1Móng cột trạm 2 trụ, MT-KChương V. E-HSMT1móng
2Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đào đắpChương V. E-HSMT1HT
3Vận chuyển đường dàiChương V. E-HSMT1C.tr
AH Phần xây dựng đường dây hạ thế theo ĐM4970
AI Phần cột
1Cột bê tông li tâm dài 8,5m, NPC.I-8,5-190-4,3Chương V. E-HSMT16Cột
2Cột bê tông li tâm dài 8,5m, NPC.I-8,5-190-5Chương V. E-HSMT1Cột
AJ Phần dây dẫn
1Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV95Chương V. E-HSMT1.434m
2Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70Chương V. E-HSMT478m
3Cáp xuất tuyến, PVC-3M70+M50Chương V. E-HSMT35m
AK Phần cách điện
1Lắp Sứ A30Chương V. E-HSMT104Quả
AL Phần phụ kiện điện
1Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95Chương V. E-HSMT104Bộ
2Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM50Chương V. E-HSMT2Bộ
3Kẹp cáp Đồng - Nhôm, CC-AM70Chương V. E-HSMT6Bộ
AM Phần xà - cổ dề - dây néo
1Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4Chương V. E-HSMT9Bộ
2Xà néo đúp cột tròn 4 dây, XNĐL-4NChương V. E-HSMT3Bộ
3Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây, XNĐL-4DChương V. E-HSMT1Bộ
4Tiếp đất, RC-2Chương V. E-HSMT2Vị trí
5Vận chuyển đường dàiChương V. E-HSMT1C.tr
6Vận chuyển thủ công + Bốc dỡChương V. E-HSMT1C.tr
AN Phần xây dựng đường dây hạ thế theo TT10
1Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-2Chương V. E-HSMT6Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn, MLT-3Chương V. E-HSMT6Móng
3Móng đúp cột bê tông ly tâm, MĐLT-2Chương V. E-HSMT3Móng
4Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắpChương V. E-HSMT3Vị trí
AO Đường điện chiếu sáng
1Bộ cần + đèn chiếu sángChương V. E-HSMT13Cột
2Cáp vặn xoắn ABC 4x16Chương V. E-HSMT478m
3Cổ dề đơn CDT-1Chương V. E-HSMT9Bộ
4Cổ dề đỡ đúp CDT-2Chương V. E-HSMT4Bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT9Bộ
6Kẹp treo cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT8Bộ
7Tiếp địa lập lạiChương V. E-HSMT1bộ
8Ghíp đồng nhôm AM35Chương V. E-HSMT26Cái
9Kẹp cáp 3 bulongChương V. E-HSMT8Cái
10Tủ điều khiểnChương V. E-HSMT1Bộ
11Rãnh cáp ngầmChương V. E-HSMT1Móng
12Đào móng tủ điều khiểmChương V. E-HSMT0,374m3
13Bê tông móng tủ M150Chương V. E-HSMT0,312m3
14Vận chuyển đường dàiChương V. E-HSMT1C.tr
15Thí nghiệm tiếp địaChương V. E-HSMT1Vị trí
AP Thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVChương V. E-HSMT1Máy
2Lắp đặt Tủ điện 500V - 400AChương V. E-HSMT1Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), LA-22Chương V. E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt Cầu dao 35kV chém ngang, DN35-630AChương V. E-HSMT1Bộ
AQ Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBAChương V. E-HSMT1Máy
2Thí nghiệm chống sét vanChương V. E-HSMT1Bộ
3Thí nghiệm cầu dao cách lyChương V. E-HSMT1Bộ
4Thí nghiệm áp tô mátChương V. E-HSMT3cái
5Thí nghiệm công tơ 3 phaChương V. E-HSMT1Cái
AR Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp hạ thếChương V. E-HSMT4Sợi
2Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V. E-HSMT1Bộ
3Thí nghiệm sứ đứngChương V. E-HSMT16Quả
4Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V. E-HSMT1H.T
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng, đường nội bộ, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
12 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
14 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
15 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->