Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 15:39:00 đến ngày 2021-12-23 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,634,996 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tiêu hao Công trình đại tu tổ máy số 2 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũi khoan sắt 6mm | 2 | Mũi | Kích thước: Ø 6mm Dài: 93mmSản xuất: Bosch | ||
| 2 | Mũi khoan sắt 8mm | 2 | Mũi | Kích thước: Ø 8mm Dài: 117mmSản xuất: Bosch | ||
| 3 | Dao tiện cáp (stanley 10-099) | 3 | Cái | (Stanley 10-099) | ||
| 4 | Lưỡi dao rọc giấy | 3 | Hộp | Lưỡi dao dùng cho giao rọc giấy | ||
| 5 | Mực in ống gen | 3 | Hộp | LM-IR300B | ||
| 6 | Ống lồng đầu cốt Ø2.5mm | 1 | Cuộn | DN-TU325N | ||
| 7 | Ống lồng đầu cốt Ø3.2mm | 1 | Cuộn | DN-TU332N | ||
| 8 | Ống lồng đầu cốt Ø6.4mm | 1 | Cuộn | LM-TU464L | ||
| 9 | Co nhiệt màu Vàng | 2 | Mét | Phi 12mm | ||
| 10 | Co nhiệt 12mm màu Xanh | 2 | Mét | Phi 12mm | ||
| 11 | Co nhiệt 12mm màu Đỏ | 2 | Mét | Phi 12mm | ||
| 12 | Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 20mm | 8 | Cái | Cọ quét sơn | ||
| 13 | Chì hàn 0.8mm/500g | 5 | Cuộn | Chi hàn cuộn 500g | ||
| 14 | Keo Silicol A300 màu nâu | 2 | Chai | Keo Silicol | ||
| 15 | Băng cao su non | 10 | Cuộn | Băng cao su non | ||
| 16 | Dây gút nhựa | 2 | Bịch | Kích thước: 4 x200(100 sợi/bịch) | ||
| 17 | Dây gút 5x200mm chịu dầu | 5 | Bịch | Kích thước: 5x200mm chịu dầu Màu đen, 100 sợi/bịch. | ||
| 18 | Dây gút 8x300mm | 2 | Bịch | Kích thước: 8x300mmMàu: trắng, 100 sợi/bịch. | ||
| 19 | Chổi cọ | 2 | Cái | Kích thước 5x200 mm | ||
| 20 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(2,5x11)mm | 10 | Cái | Ф(2,5x11)mmDày 2,5mm, đường kính trong 11mm. | ||
| 21 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(2,5x13)mm | 10 | Cái | Ф(2,5x13)mmDày 2,5mm, đường kính trong 13mm. | ||
| 22 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(3x14)mm | 20 | Cái | Ф(3x14)mmDày 3mm, đường kính trong 14mm. | ||
| 23 | Giăng mặt bích chịu dầu cách điện Ф(5x150x175)mm | 2 | Cái | Ф(5x150x175)mmDày 5mm, đường kính trong 150mm, đường kính ngoài 175mm. | ||
| 24 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(3,0x95)mm | 1 | Cái | Ф(3,0x95)mm Dày 3mm, đường kính trong 95mm. | ||
| 25 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(3,5x18)mm | 5 | Cái | Ф(3,5x18)mm Dày 3,5mm, đường kính trong 18mm. | ||
| 26 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(3x8)mm | 7 | Cái | Ф(3x8)mmDày 3mm, đường kính trong 8mm. | ||
| 27 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(4,5x190)mm | 1 | Cái | Ф(4,5x190)mmDày 4,5mm, đường kính trong 190mm . | ||
| 28 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(4,5x200)mm | 1 | Cái | Ф(4,5x200)mmDày 4,5mm, đường kính trong 200mm. | ||
| 29 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(4,5x95)mm | 1 | Cái | Ф(4,5x95)mm Dày 4,5mm, đường kính trong 95mm. | ||
| 30 | O-ring chịu dầu cách điện Ф(4x28)mm | 3 | Cái | Ф(4x28)mm Dày 4mm, đường kính trong 28mm. | ||
| 31 | Hạt silicagel hút ẩm | 8 | Kg | "- Kích thước hạt từ 4 đến 6mm- Màu trắng đục | ||
| 32 | Sơn nhủ bạc (3lit/thùng) | 5 | Lít | Sơn Á Đông KC 36 | ||
| 33 | Sơn xám (3lit/thùng) | 5 | Lít | Sơn Á Đông AC-180 | ||
| 34 | Băng vải sợi thuỷ tinh khô | 12 | Cuộn | (0,2x25) mm | ||
| 35 | Bàn chải đánh răng | 18 | Cái | Bàn chải đánh răng | ||
| 36 | Bàn chải nhựa | 4 | Cái | Box nhựa | ||
| 37 | Khay nhựa đựng lăn sơn | 3 | Cái | khay nhựa | ||
| 38 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | Băng keo cách điện cuộn lớn | ||
| 39 | Ống gen co nhiệt cách điện | 10 | Mét | Kích thước: 2 x 8 mm, 2 màu đỏ và đen | ||
| 40 | Bao bố | 8 | Cái | Loại 50kg, loại dày | ||
| 41 | Găng tay y tế cao su | 300 | Đôi | - Vglove - Size L | ||
| 42 | Bao tay len | 46 | Đôi | Sợi len | ||
| 43 | Bút đánh dấu không phai trên kim loại | 7 | Cây | - Màu : Trắng hoặc vàng- Bút dạng : Tuýp- Kích cỡ đầu bút : 2 mm- Sử dụng cho mục đích đánh dấu, vẽ, trên mọi bề mặt, ướt, dính dầu, khô, kim loại, gỗ, bìa cứng, thủy tinh. Có thể viết dưới nước | ||
| 44 | Bút xóa | 5 | Cây | tương tự thiên Long CP-02 | ||
| 45 | Chổi mềm | 4 | Cái | Chổi bông cỏ, chổi đót | ||
| 46 | Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 20 mm | 8 | Cái | 20mm | ||
| 47 | Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 30 mm | 4 | Cái | 30mm | ||
| 48 | Cồn Công nghiệp tuyệt đối | 42 | Lít | 99,5oC | ||
| 49 | Cọ Lăn (Rulo) sơn dầu nhỏ | 6 | Cái | Bảng rộng 100mm | ||
| 50 | Dầu chống rỉ RP7 | 3 | Bình | RP7 338 gram/bình | ||
| 51 | Đất sét Công nghiệp | 2 | Kg | tham khảo Mã sản phẩn: Neoseal B3 | ||
| 52 | Dây gút (100 sợi/bịch) nhựa | 2 | Bịch | 4.6x200mm. | ||
| 53 | Giấy nhám mịn P600 | 27 | Tờ | P600. | ||
| 54 | Giấy nhám thô | 12 | Tờ | P120. | ||
| 55 | Giẻ lau Công nghiệp | 32 | Kg | Không để lại sợi và hút dầu, nước | ||
| 56 | Keo dán Joăng | 1 | Hộp | DOG X66, Hộp 500ml | ||
| 57 | Keo đỏ (silicon đỏ) | 14 | Ống | Tham khảo Mã sản phẩm: Sparko Red Hi-Temp RTV | ||
| 58 | Keo silicon | 9 | Tuýp | Apollo (màu trắng) | ||
| 59 | Keo dán sắt | 4 | Tuýp | Tham khảo keo 502 | ||
| 60 | Keo Quick Epoxy Steel hai thành phần | 8 | Bộ | Quick Epoxy Steel A-B | ||
| 61 | Keo AB 511 Epoxy | 3 | Hộp | - Hộp keo AB 511 Epoxy hai thành phần chuyên dụng cho tàu biển công nghiệp xây dựng và dân dụng;- Trọng lượng : 300g gồm 2 lọ A, B trong 1 hộp. | ||
| 62 | Khẩu trang Y tế | 600 | Cái | Tana medical (hộp 50 cái) | ||
| 63 | Giáp bó gối tay & chân | 4 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa PE- Bộ : 4 miếng- tham khảo thương hiệu: Vemar- Model: 151- Màu : Đen | ||
| 64 | Mút thấm dầu | 6 | Miếng | 300x100x100mm | ||
| 65 | Cước xanh nhám lớn (Miếng chùi Xanh lớn) | 23 | Miếng | Miếng chùi Xanh lớn | ||
| 66 | Nước rửa chén | 2 | Lít | Tham khảo Sunlight | ||
| 67 | Túi ni long dày | 6 | Kg | Loại 50kg | ||
| 68 | Vải phin trắng | 66 | Mét | - Vải 100% cô tông, hút nước tốt- Không để lại sợi khi lau | ||
| 69 | Xà bông nước | 18 | Kg | Tham khảo O mô | ||
| 70 | Xăng thơm | 5 | Kg | Xăng thơm công nghiệp | ||
| 71 | Xô thiếc | 3 | Cái | Thể tích 5 lít | ||
| 72 | Dung môi pha sơn | 5 | Lít | Tham khảo Sơn Á Đông. Thinner 022 CV | ||
| 73 | Đá cắt (125x1,5x22)mm | 6 | Viên | (125x1,5x22)mm. Tham khảo Makita | ||
| 74 | Bông tăm y tế | 10 | Hộp | - Kích thước: dài 8cm- Đầu bông: 0,5cm | ||
| 75 | Giày, đế cao su mềm | 6 | Đôi | Thựng Đỉnh - Việt namGiày số 39 : 02 đôiGiày số 40 : 02 đôiGiày số 42 : 02 đôi | ||
| 76 | Quần áo bảo hộ y tế | 6 | Bộ | Quần áo bảo hộ y tế | ||
| 77 | Cát vàng | 1 | M3 | Cát vàng xây tô | ||
| 78 | Cọ quét sơn 30mm | 10 | cái | Cọ quét sơn 30mm | ||
| 79 | Cọ quét sơn 50mm | 5 | cái | Cọ quét sơn 50mm | ||
| 80 | Ru lô lăn sơn 100mm | 10 | cái | Ru lô lăn sơn 100mm | ||
| 81 | Con lăn sơn 200mm | 5 | cái | Con lăn sơn 200mm | ||
| 82 | Đỉa cắt bê tông Ø125 | 5 | cái | Makita | ||
| 83 | Đỉa cắt sắt Ø125 | 5 | cái | Makita. | ||
| 84 | Đỉa mài sắt Ø125 | 3 | cái | Makita. | ||
| 85 | Dao cạo sơn | 2 | cái | Cán dài 80cm | ||
| 86 | Lưỡi dao cạo sơn | 2 | hộp | Lưỡi dao cạo sơn | ||
| 87 | Lưỡi cưa sắt Hai mặt dài 305mm | 2 | cái | Lưỡi cưa sắt Hai mặt dài 305mm | ||
| 88 | Mũi đục bê tông lục giác 17mm | 2 | cái | Tham khảo Makita. | ||
| 89 | Mũi đục tê tông Makita D00088 (360x252) | 2 | cái | Tham khảo Makita. | ||
| 90 | Sơn (AC 260) | 6 | Lít | Tham khảo sơn Á đông (AC 260) | ||
| 91 | Sơn (AC 510) | 15 | Lít | Tham khảo sơn Á đông (AC 510) | ||
| 92 | Sơn trắng | 3 | Lít | Tham khảo sơn Á đông | ||
| 93 | Xi măng PC-40 | 300 | kg | Xi măng | ||
| 94 | Xô thiếc 20 lít | 2 | cái | Thể tích 20 lít | ||
| 95 | Xẻng | 1 | cái | Xẻng | ||
| 96 | Cuốc | 1 | cái | Cuốc | ||
| 97 | Bay xây | 1 | cái | Bay xây | ||
| 98 | Bạt che | 24 | m2 | Loại dày, khổ 4 mét, loại dày | ||
| 99 | Que hàn Ok Nicrfe-3, 3,2mm | 30 | Kg | Loại que hàn Ok Nicrfe-3, 3,2mm. Xuất xứ Thụy Điển | ||
| 100 | Bìa Amiang dầy 2mm | 3 | m2 | 2mm | ||
| 101 | Bìa Amiang dầy 1,5mm | 1 | m2 | 1.5mm | ||
| 102 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | 40x200mm | ||
| 103 | Bàn chải đánh răng | 4 | Cái | PS | ||
| 104 | Băng cao su non | 35 | Cuộn | Tham khảo cao su non TOMBO | ||
| 105 | Bánh nỉ đánh bóng inox màu xám | 2 | Viên | 125x20x22mm bóng inox màu xám | ||
| 106 | Bánh nỉ đánh bóng inox màu trắng | 2 | Viên | 125x20x22mm bóng inox màu trắng | ||
| 107 | Bao tải (loại50Kg) | 25 | Cái | Loại 50kg, loại dày | ||
| 108 | Bao tải nylon (loại50Kg) | 35 | Cái | Loại 50kg, loại dày` | ||
| 109 | Bao tay hàn | 3 | Đôi | Loại ống dài,da mềm | ||
| 110 | Bao tay len | 50 | Đôi | Sợi len | ||
| 111 | Bạt che khổ 4m | 16 | Mét | Khổ 4m, dầy 0,5mm | ||
| 112 | Bột mì | 4 | Kg | Bột mỳ | ||
| 113 | Bút xoá | 8 | Cây | Tham khảo Thiên Long | ||
| 114 | Chổi đánh gỉ dạng chén | 2 | Cái | D100, Hàn Quốc | ||
| 115 | Chổi mềm | 2 | Cái | Chổi mềm | ||
| 116 | Chổi cước | 15 | Cái | Dài 500mm | ||
| 117 | Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 30mm | 15 | Cái | 40mm | ||
| 118 | Ru lô lăn sơn nhỏ | 11 | Cái | Loại 80mm | ||
| 119 | Ru lô lăn sơn dài 100mm | 5 | Cái | Loại 100mm | ||
| 120 | Khẩu trang khử mùi một lõi lọc | 2 | Cái | 3M , 6003, USA | ||
| 121 | Đĩa nhám tròn 100mm | 5 | Cái | 100x6x16 mm, | ||
| 122 | Đĩa nhám tròn 150mm | 5 | Cái | 150x30x25mm, | ||
| 123 | Đĩa nỉ đánh bóng 12mm ĐK 16 x 100mm | 5 | Cái | 125x6x22mm, | ||
| 124 | Đĩa nỉ đánh bóng 12mm ĐK 16 x 100mm | 5 | Cái | 100x20x16mm, | ||
| 125 | Dung môi chuyên dùng 022 CV | 5 | Lít | Tham khảo Sơn Á đông | ||
| 126 | Giấy nhám P120 | 20 | Tờ | P120 | ||
| 127 | Giấy nhám P1200 | 15 | Tờ | P1200 | ||
| 128 | Giấy nhám P600 | 12 | Tờ | P600 | ||
| 129 | Giấy nhám thô A120 | 10 | Tờ | A120 | ||
| 130 | Giấy nhám vải loại A60, khổ 200mm | 1 | Mét | Nhám vải 60 | ||
| 131 | Sơn chống rỉ AC 011 | 6 | Lít | Tham khảo Sơn Á đôngAC 011 | ||
| 132 | Sơn KSC Metachlor BTD đỏ tín hiệu 205 | 9 | Lít | Tham khảo Sơn Á đôngMàng sơn khô: 35 m/lớp (Trung bình) Thực tế: 0,3 m2/lít/lớp 35 | ||
| 133 | Sơn lót chống hà hến AF 450 | 8 | Lít | Sơn A đông, Metachlor AF 450 | ||
| 134 | Sơn xám AC 180 | 9 | Lít | Tham khảo Sơn Á đông, AC-180 | ||
| 135 | Sơn xanh dương tín hiệu AC540 | 6 | Lít | Tham khảo Sơn Á đông, AC-540 | ||
| 136 | Bình sơn xịt màu xanh dương | 1 | Bình | Bình 1 lít | ||
| 137 | Tạp dề | 40 | Cái | Tạp dề | ||
| 138 | Vải phin trắng | 50 | Mét | Vải coton 100%. Không để lại sợi khi lau, không thấm nước | ||
| 139 | Xà phòng bột | 5 | Kg | xà bông bột | ||
| 140 | Xô thiết 10 lít | 5 | Cái | 10 lít | ||
| 141 | Thuốc thử vết nứt 450mml/chai | 2 | Bộ | Hộp có 6 bình: 2 đỏ, 2 trong, 2 trắng. | ||
| 142 | Cao su chịu dầu 1mm | 2 | m2 | dày 1mm. | ||
| 143 | Cao su chịu dầu 2mm | 10 | m2 | dày 2mm. | ||
| 144 | Cao su chịu dầu 3mm | 15 | m2 | dày 3mm. | ||
| 145 | Cao su chịu dầu 5mm | 25 | m2 | dày 5mm. | ||
| 146 | Dây cao su ĐK 5mm | 3 | Mét | D5 mm (joang nước).Nhật | ||
| 147 | Găng tay cao su chịu dầu | 4 | Đôi | Găng tay cao su | ||
| 148 | Ống cao su có bố | 5 | Mét | Ø25 (đường kính trong) | ||
| 149 | Ống cao su có bố | 1 | Mét | Ø60 (đường kính trong) | ||
| 150 | Ống nhựa dẻo trong lõi kẽm chịu lực | 2 | Mét | Loại ống chịu được trong môi trường dầu.Đường kính trong ống: 13mm.Đường kính ngoài ống: 20mm | ||
| 151 | Ống khí nén PVC dạng lò xoĐường kính trong ống Ø12mm | 2 | Mét | Ống khí nén PVC dạng lò xoĐường kính trong ống Ø12mm | ||
| 152 | O-ring (sin tròn) Ø=5.8mm, d=59mm | 2 | Cái | Ø=5.8mm, d=59mm. | ||
| 153 | O-ring (sin tròn) Ø=5.8mm, d=73.5mm | 2 | Cái | Ø=5.8mm, d=73.5mm. | ||
| 154 | O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=32mm | 2 | Cái | Ø=3mm, d=32mm. | ||
| 155 | O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=59mm | 2 | Cái | Ø=3mm, d=59mm. | ||
| 156 | O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=33mm | 2 | Cái | Ø=3mm, d=33mm. | ||
| 157 | O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=49mm | 2 | Cái | Ø=3mm, d=49mm | ||
| 158 | O-ring (sin tròn) Ø=2.5mm, d=17.5mm | 6 | Cái | Ø=2.5mm, d=17.5mm. | ||
| 159 | O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=24.5mm | 2 | Cái | Ø=3mm, d=24.5mm. | ||
| 160 | O-ring (sin tròn) Ø=1.9mm, d=5.7mm | 4 | Cái | Ø=1.9mm, d=5.7mm. | ||
| 161 | O-ring (sin tròn) Ø=2.5mm, d=11.6mm | 2 | Cái | Ø=2.5mm, d=11.6mm. | ||
| 162 | O-ring (sin tròn) Ø=3.0mm, d=24.5mm | 2 | Cái | Ø=3.0mm, d=24.5mm. | ||
| 163 | O-ring (sin tròn) Ø=3.6mm, d=38mm | 2 | Cái | Ø=3.6mm, d=38mm. | ||
| 164 | O-ring (sin tròn) Ø=3.6mm, d=121.5mm | 2 | Cái | Ø=3.6mm, d=121.5mm. | ||
| 165 | O-ring (sin tròn) Ø=3.6mm, d=34mm | 8 | Cái | Ø=3.6mm, d=34mm. | ||
| 166 | O-ring (sin tròn) Ø=4.6mm, d=95mm. | 2 | Cái | Ø=4.6mm, d=95mm. | ||
| 167 | O-ring (sin tròn) Ø=5.8mm, d=59mm | 2 | Cái | Ø=5.8mm, d=59mm. | ||
| 168 | O-ring (sin tròn) Ø=6mm, d=90mm | 8 | Cái | Ø=6mm, d=90mm. | ||
| 169 | O-ring (sin tròn) Ø=5mm, d=65mm | 8 | Cái | Ø=5mm, d=65mm. | ||
| 170 | O-ring (sin tròn) Ø=2.1mm, d=11.75mm | 8 | Cái | Ø=2.1mm, d=11.75mm. | ||
| 171 | O-ring (sin tròn) Ø=4.5mm, d=65mm | 2 | Cái | Ø=4.5mm, d=65mm. | ||
| 172 | O-ring (sin tròn) Ø=4.5mm, d=30.87mm | 8 | Cái | Ø=4.5mm, d=30.87mm. | ||
| 173 | O-ring (sin tròn)Ø=3.65mm, d=9.91mm | 8 | Cái | Ø=3.65mm, d=9.91mm. | ||
| 174 | O-ring (sin tròn) Ø=4.5mm, d=90.52 | 2 | Cái | Ø=4.5mm, d=90.52. | ||
| 175 | O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=65mm | 3 | Cái | Ø=3mm, d=65mm. | ||
| 176 | O-ring (sin tròn) Ø=2mm, d=5.93mm | 16 | Cái | Ø=2mm, d=5.93mm, | ||
| 177 | Phớt chịu dầu | 2 | Cái | D=60mm, d=40mm | ||
| 178 | Phốt đội phanh- Cao su chịu dầu, - Độ cứng 75 | 8 | Cái | Theo khuôn đã có (liên hệ công ty cơ khí trường hoa tại Đồng Nai) | ||
| 179 | Que hàn RB 2.6 | 20 | Kg | RB 2.6 mm, | ||
| 180 | Que hàn RB 3.2 | 20 | Kg | RB 3.2 mm, | ||
| 181 | Que hàn thép LB-52 | 25 | Kg | LB 3.2 mm, | ||
| 182 | Sin vuông cao su chịu dầu | 1 | Cái | Độ dày: 6mm- Đường kính ngoài: D32mm;Đường kính trong: D19.5mm; Độ dày: 6mm: 30 cái.- Đường kính ngoài: D62mm;Đường kính trong: D35.6mm;Độ dày: 6mm: 30 cái- Đường kính ngoài: D44mm;Đường kính trong: D30mm; Độ dày: 6mm: 20 cái | ||
| 183 | Đá cắt Inox 125x1,2x22mm | 40 | Viên | 125x1,2x22mm, Makita | ||
| 184 | Đá cắt 355x25x3 | 15 | Viên | 355x3x25 mm, Makita | ||
| 185 | Đá mài Inox 100x1,2x16mm | 15 | Viên | 100x1,5x16 mm, Makita | ||
| 186 | Đá mài Inox 100x3x16mm | 15 | Viên | 100x3x16 mm, Makita | ||
| 187 | Đá mài Inox 125x22x1,2mm | 40 | Viên | 125x1,2x22 mm, Makita | ||
| 188 | Đá mài Inox 125x22x2mm | 25 | Viên | 125x3x22 mm,Makita | ||
| 189 | Đá mài Inox 125x22x6mm | 50 | Viên | 125 x 6 x 22 mm,Makita | ||
| 190 | Đá mài Inox 125x22x6mm | 20 | Viên | 125 x 6 x 22 mm, Makita | ||
| 191 | Đá mài Inox hợp kim 125x20x20mm | 5 | Viên | 125x20x20 mm Makita | ||
| 192 | Đá mài Inox: 100 x 16 x 6 | 25 | Viên | 100x6x16 mm, Makita | ||
| 193 | Đá mài quả nhót D6mm | 5 | Cái | Cán D6mm, | ||
| 194 | Dầu chống rỉ RP7 | 10 | Chai | 500g/Chai | ||
| 195 | Hộp sin O-ring Kit Bot | 1 | Hộp | 34M4 - 4mm (322 PC WITH 34 COMBINATIONS) | ||
| 196 | Hộp sin Osaka | 1 | Hộp | 2.9*1.78 – 43.82*5.33 | ||
| 197 | Keo dán 502 | 5 | Lọ | Tham khảo keo 502 | ||
| 198 | Keo dán cao su X66 Dog | 4 | Hộp | DOG X66, Hộp 600ml | ||
| 199 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 15 | Tuýp | HI- TEMP REDRTV (USA) | ||
| 200 | Khẩu trang có than hoạt tính | 10 | Cái | GREEN PEACE | ||
| 201 | Khẩu trang y tế | 100 | Cái | Khẩu trang y tế | ||
| 202 | Khí Acetylen (C2H2) | 2 | Chai | 5m3/1 chai, | ||
| 203 | Khí Oxy (O2) | 6 | Chai | 4m3/1 chai, | ||
| 204 | Mỡ Cá sấu | 2 | Hộp | Mỡ Cá sấu | ||
| 205 | Mũi doa 6mm, đầu to bo tròn | 5 | Viên | Thép, Cán D6mm , đầu to bo tròn. Bosch /Makita | ||
| 206 | Mũi doa 8mm | 20 | Cái | Mx08 | ||
| 207 | Mút thấm dầu 300x100x100mm | 45 | Miếng | 300x100x100mm | ||
| 208 | Nỉ kỹ thuật dầy 6mm | 5 | m2 | 6mm EU, | ||
| 209 | Giẻ lau | 60 | Kg | Vải cotton,Không để lại sợi khi lau | ||
| 210 | Gioăng cao su tròn chịu dầu 10mm | 5 | Mét | D10mm, chịu dầu, | ||
| 211 | Joăng cao su tròn chịu dầu phi12mm | 15 | Mét | D12mm, chịu dầu, | ||
| 212 | Gioăng cao su tròn chịu nước phi10mm | 10 | Mét | D10mm chịu nước, | ||
| 213 | Gioăng cao su tròn chịu nước phi12mm | 15 | Mét | D12mm (joang nước), | ||
| 214 | Gioăng cao su tròn phi 4mm | 10 | Mét | D4 mm (joang nước), | ||
| 215 | Gioăng cao su tròn phi 8mm | 13 | Mét | D8 mm (joang nước), | ||
| 216 | Nước rửa chén (lít) | 20 | Lít | Sunlight | ||
| 217 | Găng tay y tế cao su | 150 | Đôi | Găng tay y tế cao su | ||
| 218 | Bánh nhám xếp độ nhám P120, 120x 30x 25mm | 5 | Viên | Bánh nhám xếp độ nhám P120, 120x 30x 25mm. Makita | ||
| 219 | Đĩa nhám xếp | 10 | Viên | Tên sản phẩm: Đĩa nhám xếp Makita D – 27997Mã sản phẩm: D – 27997Xuất xứ: Trung QuốcThương hiệu: MAKITAĐường kính ngoài: 125 mmĐường kính trong: 22.23 mmĐộ dày: 1.0 mmCỡ hạt: A60TỨng dụng: Mài inox, sắt, nhôm, đồng.Trọng lượng: 0,2 Kg | ||
| 220 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | 40x200mm | ||
| 221 | Băng cao su non | 5 | Cuộn | Cao su non TOMBO | ||
| 222 | Bao tải (loại50Kg) | 5 | Cái | Loại 50kg, loại dày | ||
| 223 | Bao tải nylon (loại50Kg) | 5 | Cái | Loại 50kg, loại dày` | ||
| 224 | Bao tay len | 10 | Đôi | Sợi len | ||
| 225 | Bạt che khổ 4m | 4 | Mét | Khổ 4m, dầy 0,5mm | ||
| 226 | Bột mì | 2 | Kg | Bột mì | ||
| 227 | Chổi đánh gỉ dạng chén | 2 | Cái | D100, | ||
| 228 | Chổi cước | 5 | Cái | Dài 500mm | ||
| 229 | Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 30mm | 5 | Cái | 40mm | ||
| 230 | Ru lô lăn sơn nhỏ | 5 | Cái | Loại 80mm | ||
| 231 | Ru lô lăn sơn dài 100mm | 5 | Cái | Loại 100mm | ||
| 232 | Dung môi chuyên dùng 022 CV | 5 | Lít | Tham khảo Sơn Á đông | ||
| 233 | Giấy nhám P120 | 10 | Tờ | P120, | ||
| 234 | Giấy nhám P1200 | 10 | Tờ | P1200, | ||
| 235 | Giấy nhám P600 | 3 | Tờ | P600, | ||
| 236 | Giấy nhám thô A120 | 10 | Tờ | A120, | ||
| 237 | Sơn chống rỉ AC 011 | 3 | Lít | Sơn A đôngAC 011 | ||
| 238 | Sơn xám AC 180 | 3 | Lít | Sơn A đông, AC-180 | ||
| 239 | Sơn xanh dương tín hiệu AC540 | 3 | Lít | Sơn A đông, AC-540 | ||
| 240 | Vải phin trắng | 10 | Mét | Vải coton 100%. Không để lại sợi khi lau | ||
| 241 | Xà phòng bột | 5 | Kg | OMO | ||
| 242 | Đá mài Inox 100x1,2x16mm | 5 | Viên | 100x1,5x16 mm, Makita | ||
| 243 | Đá mài Inox 100x3x16mm | 5 | Viên | 100x3x16 mm, Makita | ||
| 244 | Đá mài Inox 125x22x1,2mm | 10 | Viên | 125x1,2x22 mm, Makita | ||
| 245 | Đá mài Inox 125x22x2mm | 5 | Viên | 125x3x22 mm,Makita | ||
| 246 | Đá mài Inox 125x22x6mm | 10 | Viên | 125 x 6 x 22 mm, Makita | ||
| 247 | Đá mài Inox 125x22x6mm | 5 | Viên | 125 x 6 x 22 mm, Makita | ||
| 248 | Đá mài Inox: 100 x 16 x 6 | 5 | Viên | 100x6x16 mm, Makita | ||
| 249 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 5 | Tuýp | HI- TEMP REDRTV (USA) | ||
| 250 | Nỉ kỹ thuật dầy 6mm | 5 | m2 | 6mm EU, Nhật | ||
| 251 | Giẻ lau | 10 | Kg | Không để lại sợi khi lau, chất liệu cotton | ||
| 252 | Nước rửa chén (lít) | 10 | Lít | Sunlight |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi