Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254508-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 13:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211246554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 15:39:00 đến ngày 2021-12-23 13:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,634,996 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao
Công trình đại tu tổ máy số 2 năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mũi khoan sắt 6mm2MũiKích thước: Ø 6mm Dài: 93mmSản xuất: Bosch
2Mũi khoan sắt 8mm2MũiKích thước: Ø 8mm Dài: 117mmSản xuất: Bosch
3Dao tiện cáp (stanley 10-099)3Cái(Stanley 10-099)
4Lưỡi dao rọc giấy3HộpLưỡi dao dùng cho giao rọc giấy
5Mực in ống gen3HộpLM-IR300B
6Ống lồng đầu cốt Ø2.5mm1CuộnDN-TU325N
7Ống lồng đầu cốt Ø3.2mm1CuộnDN-TU332N
8Ống lồng đầu cốt Ø6.4mm1CuộnLM-TU464L
9Co nhiệt màu Vàng2MétPhi 12mm
10Co nhiệt 12mm màu Xanh2MétPhi 12mm
11Co nhiệt 12mm màu Đỏ2MétPhi 12mm
12Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 20mm8CáiCọ quét sơn
13Chì hàn 0.8mm/500g5CuộnChi hàn cuộn 500g
14Keo Silicol A300 màu nâu2ChaiKeo Silicol
15Băng cao su non10CuộnBăng cao su non
16Dây gút nhựa2BịchKích thước: 4 x200(100 sợi/bịch)
17Dây gút 5x200mm chịu dầu5BịchKích thước: 5x200mm chịu dầu Màu đen, 100 sợi/bịch.
18Dây gút 8x300mm2BịchKích thước: 8x300mmMàu: trắng, 100 sợi/bịch.
19Chổi cọ2CáiKích thước 5x200 mm
20O-ring chịu dầu cách điện Ф(2,5x11)mm10CáiФ(2,5x11)mmDày 2,5mm, đường kính trong 11mm.
21O-ring chịu dầu cách điện Ф(2,5x13)mm10CáiФ(2,5x13)mmDày 2,5mm, đường kính trong 13mm.
22O-ring chịu dầu cách điện Ф(3x14)mm20CáiФ(3x14)mmDày 3mm, đường kính trong 14mm.
23Giăng mặt bích chịu dầu cách điện Ф(5x150x175)mm2CáiФ(5x150x175)mmDày 5mm, đường kính trong 150mm, đường kính ngoài 175mm.
24O-ring chịu dầu cách điện Ф(3,0x95)mm1CáiФ(3,0x95)mm Dày 3mm, đường kính trong 95mm.
25O-ring chịu dầu cách điện Ф(3,5x18)mm5CáiФ(3,5x18)mm Dày 3,5mm, đường kính trong 18mm.
26O-ring chịu dầu cách điện Ф(3x8)mm7CáiФ(3x8)mmDày 3mm, đường kính trong 8mm.
27O-ring chịu dầu cách điện Ф(4,5x190)mm1CáiФ(4,5x190)mmDày 4,5mm, đường kính trong 190mm .
28O-ring chịu dầu cách điện Ф(4,5x200)mm1CáiФ(4,5x200)mmDày 4,5mm, đường kính trong 200mm.
29O-ring chịu dầu cách điện Ф(4,5x95)mm1CáiФ(4,5x95)mm Dày 4,5mm, đường kính trong 95mm.
30O-ring chịu dầu cách điện Ф(4x28)mm3CáiФ(4x28)mm Dày 4mm, đường kính trong 28mm.
31Hạt silicagel hút ẩm8Kg"- Kích thước hạt từ 4 đến 6mm- Màu trắng đục
32Sơn nhủ bạc (3lit/thùng)5LítSơn Á Đông KC 36
33Sơn xám (3lit/thùng)5LítSơn Á Đông AC-180
34Băng vải sợi thuỷ tinh khô12Cuộn(0,2x25) mm
35Bàn chải đánh răng18CáiBàn chải đánh răng
36Bàn chải nhựa4CáiBox nhựa
37Khay nhựa đựng lăn sơn3Cáikhay nhựa
38Băng keo cách điện4CuộnBăng keo cách điện cuộn lớn
39Ống gen co nhiệt cách điện10MétKích thước: 2 x 8 mm, 2 màu đỏ và đen
40Bao bố8CáiLoại 50kg, loại dày
41Găng tay y tế cao su300Đôi- Vglove - Size L
42Bao tay len46ĐôiSợi len
43Bút đánh dấu không phai trên kim loại7Cây- Màu : Trắng hoặc vàng- Bút dạng : Tuýp- Kích cỡ đầu bút : 2 mm- Sử dụng cho mục đích đánh dấu, vẽ, trên mọi bề mặt, ướt, dính dầu, khô, kim loại, gỗ, bìa cứng, thủy tinh. Có thể viết dưới nước
44Bút xóa5Cây tương tự thiên Long CP-02
45Chổi mềm4CáiChổi bông cỏ, chổi đót
46Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 20 mm8Cái20mm
47Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 30 mm4Cái30mm
48Cồn Công nghiệp tuyệt đối42Lít99,5oC
49Cọ Lăn (Rulo) sơn dầu nhỏ6Cái Bảng rộng 100mm
50Dầu chống rỉ RP73Bình RP7 338 gram/bình
51Đất sét Công nghiệp2Kgtham khảo Mã sản phẩn: Neoseal B3
52Dây gút (100 sợi/bịch) nhựa2Bịch4.6x200mm.
53Giấy nhám mịn P60027TờP600.
54Giấy nhám thô12TờP120.
55Giẻ lau Công nghiệp32KgKhông để lại sợi và hút dầu, nước
56Keo dán Joăng1HộpDOG X66, Hộp 500ml
57Keo đỏ (silicon đỏ)14ỐngTham khảo Mã sản phẩm: Sparko Red Hi-Temp RTV
58Keo silicon9TuýpApollo (màu trắng)
59Keo dán sắt4TuýpTham khảo keo 502
60Keo Quick Epoxy Steel hai thành phần8BộQuick Epoxy Steel A-B
61Keo AB 511 Epoxy3Hộp- Hộp keo AB 511 Epoxy hai thành phần chuyên dụng cho tàu biển công nghiệp xây dựng và dân dụng;- Trọng lượng : 300g gồm 2 lọ A, B trong 1 hộp.
62Khẩu trang Y tế600CáiTana medical (hộp 50 cái)
63Giáp bó gối tay & chân4Bộ- Chất liệu: Nhựa PE- Bộ : 4 miếng- tham khảo thương hiệu: Vemar- Model: 151- Màu : Đen
64Mút thấm dầu6Miếng300x100x100mm
65Cước xanh nhám lớn (Miếng chùi Xanh lớn)23MiếngMiếng chùi Xanh lớn
66Nước rửa chén2LítTham khảo Sunlight
67Túi ni long dày6KgLoại 50kg
68Vải phin trắng66Mét- Vải 100% cô tông, hút nước tốt- Không để lại sợi khi lau
69Xà bông nước18Kg Tham khảo O mô
70Xăng thơm5KgXăng thơm công nghiệp
71Xô thiếc3CáiThể tích 5 lít
72Dung môi pha sơn5Lít Tham khảo Sơn Á Đông. Thinner 022 CV
73Đá cắt (125x1,5x22)mm6Viên(125x1,5x22)mm. Tham khảo Makita
74Bông tăm y tế10Hộp- Kích thước: dài 8cm- Đầu bông: 0,5cm
75Giày, đế cao su mềm6ĐôiThựng Đỉnh - Việt namGiày số 39 : 02 đôiGiày số 40 : 02 đôiGiày số 42 : 02 đôi
76Quần áo bảo hộ y tế6BộQuần áo bảo hộ y tế
77Cát vàng1M3Cát vàng xây tô
78Cọ quét sơn 30mm10cáiCọ quét sơn 30mm
79Cọ quét sơn 50mm5cáiCọ quét sơn 50mm
80Ru lô lăn sơn 100mm10cáiRu lô lăn sơn 100mm
81Con lăn sơn 200mm5cáiCon lăn sơn 200mm
82Đỉa cắt bê tông Ø1255cáiMakita
83Đỉa cắt sắt Ø1255cáiMakita.
84Đỉa mài sắt Ø1253cáiMakita.
85Dao cạo sơn2cáiCán dài 80cm
86Lưỡi dao cạo sơn2hộpLưỡi dao cạo sơn
87Lưỡi cưa sắt Hai mặt dài 305mm2cáiLưỡi cưa sắt Hai mặt dài 305mm
88Mũi đục bê tông lục giác 17mm2cáiTham khảo Makita.
89Mũi đục tê tông Makita D00088 (360x252)2cáiTham khảo Makita.
90Sơn (AC 260)6LítTham khảo sơn Á đông (AC 260)
91Sơn (AC 510)15LítTham khảo sơn Á đông (AC 510)
92Sơn trắng3LítTham khảo sơn Á đông
93Xi măng PC-40300kgXi măng
94Xô thiếc 20 lít2cáiThể tích 20 lít
95Xẻng1cáiXẻng
96Cuốc1cáiCuốc
97Bay xây1cáiBay xây
98Bạt che24m2Loại dày, khổ 4 mét, loại dày
99Que hàn Ok Nicrfe-3, 3,2mm30Kg Loại que hàn Ok Nicrfe-3, 3,2mm. Xuất xứ Thụy Điển
100Bìa Amiang dầy 2mm3m22mm
101Bìa Amiang dầy 1,5mm1m21.5mm
102Bàn chải sắt5Cái40x200mm
103Bàn chải đánh răng4CáiPS
104Băng cao su non35CuộnTham khảo cao su non TOMBO
105Bánh nỉ đánh bóng inox màu xám2Viên125x20x22mm bóng inox màu xám
106Bánh nỉ đánh bóng inox màu trắng2Viên125x20x22mm bóng inox màu trắng
107Bao tải (loại50Kg)25CáiLoại 50kg, loại dày
108Bao tải nylon (loại50Kg)35CáiLoại 50kg, loại dày`
109Bao tay hàn3ĐôiLoại ống dài,da mềm
110Bao tay len50ĐôiSợi len
111Bạt che khổ 4m16MétKhổ 4m, dầy 0,5mm
112Bột mì4KgBột mỳ
113Bút xoá8CâyTham khảo Thiên Long
114Chổi đánh gỉ dạng chén2CáiD100, Hàn Quốc
115Chổi mềm2CáiChổi mềm
116Chổi cước15CáiDài 500mm
117Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 30mm15Cái40mm
118Ru lô lăn sơn nhỏ11CáiLoại 80mm
119Ru lô lăn sơn dài 100mm5CáiLoại 100mm
120Khẩu trang khử mùi một lõi lọc2Cái3M , 6003, USA
121Đĩa nhám tròn 100mm5Cái100x6x16 mm,
122Đĩa nhám tròn 150mm5Cái150x30x25mm,
123Đĩa nỉ đánh bóng 12mm ĐK 16 x 100mm5Cái125x6x22mm,
124Đĩa nỉ đánh bóng 12mm ĐK 16 x 100mm5Cái100x20x16mm,
125Dung môi chuyên dùng 022 CV5LítTham khảo Sơn Á đông
126Giấy nhám P12020TờP120
127Giấy nhám P120015TờP1200
128Giấy nhám P60012TờP600
129Giấy nhám thô A12010TờA120
130Giấy nhám vải loại A60, khổ 200mm1MétNhám vải 60
131Sơn chống rỉ AC 0116Lít Tham khảo Sơn Á đôngAC 011
132Sơn KSC Metachlor BTD đỏ tín hiệu 2059LítTham khảo Sơn Á đôngMàng sơn khô: 35 m/lớp (Trung bình) Thực tế: 0,3 m2/lít/lớp 35
133Sơn lót chống hà hến AF 4508LítSơn A đông, Metachlor AF 450
134Sơn xám AC 1809LítTham khảo Sơn Á đông, AC-180
135Sơn xanh dương tín hiệu AC5406LítTham khảo Sơn Á đông, AC-540
136Bình sơn xịt màu xanh dương1BìnhBình 1 lít
137Tạp dề40CáiTạp dề
138Vải phin trắng50Mét Vải coton 100%. Không để lại sợi khi lau, không thấm nước
139Xà phòng bột5Kgxà bông bột
140Xô thiết 10 lít5Cái10 lít
141Thuốc thử vết nứt 450mml/chai2BộHộp có 6 bình: 2 đỏ, 2 trong, 2 trắng.
142Cao su chịu dầu 1mm2m2dày 1mm.
143Cao su chịu dầu 2mm10m2dày 2mm.
144Cao su chịu dầu 3mm15m2dày 3mm.
145Cao su chịu dầu 5mm25m2dày 5mm.
146Dây cao su ĐK 5mm3MétD5 mm (joang nước).Nhật
147Găng tay cao su chịu dầu4ĐôiGăng tay cao su
148Ống cao su có bố5MétØ25 (đường kính trong)
149Ống cao su có bố1MétØ60 (đường kính trong)
150Ống nhựa dẻo trong lõi kẽm chịu lực2MétLoại ống chịu được trong môi trường dầu.Đường kính trong ống: 13mm.Đường kính ngoài ống: 20mm
151Ống khí nén PVC dạng lò xoĐường kính trong ống Ø12mm2MétỐng khí nén PVC dạng lò xoĐường kính trong ống Ø12mm
152O-ring (sin tròn) Ø=5.8mm, d=59mm2CáiØ=5.8mm, d=59mm.
153O-ring (sin tròn) Ø=5.8mm, d=73.5mm2CáiØ=5.8mm, d=73.5mm.
154O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=32mm2CáiØ=3mm, d=32mm.
155O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=59mm2CáiØ=3mm, d=59mm.
156O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=33mm2CáiØ=3mm, d=33mm.
157O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=49mm2CáiØ=3mm, d=49mm
158O-ring (sin tròn) Ø=2.5mm, d=17.5mm6CáiØ=2.5mm, d=17.5mm.
159O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=24.5mm2CáiØ=3mm, d=24.5mm.
160O-ring (sin tròn) Ø=1.9mm, d=5.7mm4CáiØ=1.9mm, d=5.7mm.
161O-ring (sin tròn) Ø=2.5mm, d=11.6mm2CáiØ=2.5mm, d=11.6mm.
162O-ring (sin tròn) Ø=3.0mm, d=24.5mm2CáiØ=3.0mm, d=24.5mm.
163O-ring (sin tròn) Ø=3.6mm, d=38mm2CáiØ=3.6mm, d=38mm.
164O-ring (sin tròn) Ø=3.6mm, d=121.5mm2CáiØ=3.6mm, d=121.5mm.
165O-ring (sin tròn) Ø=3.6mm, d=34mm8CáiØ=3.6mm, d=34mm.
166O-ring (sin tròn) Ø=4.6mm, d=95mm.2CáiØ=4.6mm, d=95mm.
167O-ring (sin tròn) Ø=5.8mm, d=59mm2CáiØ=5.8mm, d=59mm.
168O-ring (sin tròn) Ø=6mm, d=90mm8CáiØ=6mm, d=90mm.
169O-ring (sin tròn) Ø=5mm, d=65mm8CáiØ=5mm, d=65mm.
170O-ring (sin tròn) Ø=2.1mm, d=11.75mm8CáiØ=2.1mm, d=11.75mm.
171O-ring (sin tròn) Ø=4.5mm, d=65mm2CáiØ=4.5mm, d=65mm.
172O-ring (sin tròn) Ø=4.5mm, d=30.87mm8CáiØ=4.5mm, d=30.87mm.
173O-ring (sin tròn)Ø=3.65mm, d=9.91mm8CáiØ=3.65mm, d=9.91mm.
174O-ring (sin tròn) Ø=4.5mm, d=90.522CáiØ=4.5mm, d=90.52.
175O-ring (sin tròn) Ø=3mm, d=65mm3CáiØ=3mm, d=65mm.
176O-ring (sin tròn) Ø=2mm, d=5.93mm16CáiØ=2mm, d=5.93mm,
177Phớt chịu dầu2CáiD=60mm, d=40mm
178Phốt đội phanh- Cao su chịu dầu, - Độ cứng 758CáiTheo khuôn đã có (liên hệ công ty cơ khí trường hoa tại Đồng Nai)
179Que hàn RB 2.620KgRB 2.6 mm,
180Que hàn RB 3.220KgRB 3.2 mm,
181Que hàn thép LB-5225KgLB 3.2 mm,
182Sin vuông cao su chịu dầu1CáiĐộ dày: 6mm- Đường kính ngoài: D32mm;Đường kính trong: D19.5mm; Độ dày: 6mm: 30 cái.- Đường kính ngoài: D62mm;Đường kính trong: D35.6mm;Độ dày: 6mm: 30 cái- Đường kính ngoài: D44mm;Đường kính trong: D30mm; Độ dày: 6mm: 20 cái
183Đá cắt Inox 125x1,2x22mm40Viên125x1,2x22mm, Makita
184Đá cắt 355x25x315Viên355x3x25 mm, Makita
185Đá mài Inox 100x1,2x16mm15Viên100x1,5x16 mm, Makita
186Đá mài Inox 100x3x16mm15Viên100x3x16 mm, Makita
187Đá mài Inox 125x22x1,2mm40Viên125x1,2x22 mm, Makita
188Đá mài Inox 125x22x2mm25Viên125x3x22 mm,Makita
189Đá mài Inox 125x22x6mm50Viên125 x 6 x 22 mm,Makita
190Đá mài Inox 125x22x6mm20Viên125 x 6 x 22 mm, Makita
191Đá mài Inox hợp kim 125x20x20mm5Viên125x20x20 mm Makita
192Đá mài Inox: 100 x 16 x 625Viên100x6x16 mm, Makita
193Đá mài quả nhót D6mm5CáiCán D6mm,
194Dầu chống rỉ RP710Chai500g/Chai
195Hộp sin O-ring Kit Bot1Hộp34M4 - 4mm (322 PC WITH 34 COMBINATIONS)
196Hộp sin Osaka1Hộp2.9*1.78 – 43.82*5.33
197Keo dán 5025LọTham khảo keo 502
198Keo dán cao su X66 Dog4HộpDOG X66, Hộp 600ml
199Keo đỏ (Silicon đỏ)15TuýpHI- TEMP REDRTV (USA)
200Khẩu trang có than hoạt tính10CáiGREEN PEACE
201Khẩu trang y tế100CáiKhẩu trang y tế
202Khí Acetylen (C2H2)2Chai5m3/1 chai,
203Khí Oxy (O2)6Chai4m3/1 chai,
204Mỡ Cá sấu2HộpMỡ Cá sấu
205Mũi doa 6mm, đầu to bo tròn5ViênThép, Cán D6mm , đầu to bo tròn. Bosch /Makita
206Mũi doa 8mm20CáiMx08
207Mút thấm dầu 300x100x100mm45Miếng300x100x100mm
208Nỉ kỹ thuật dầy 6mm5m26mm EU,
209Giẻ lau60KgVải cotton,Không để lại sợi khi lau
210Gioăng cao su tròn chịu dầu 10mm5MétD10mm, chịu dầu,
211Joăng cao su tròn chịu dầu phi12mm15MétD12mm, chịu dầu,
212Gioăng cao su tròn chịu nước phi10mm10MétD10mm chịu nước,
213Gioăng cao su tròn chịu nước phi12mm15MétD12mm (joang nước),
214Gioăng cao su tròn phi 4mm10MétD4 mm (joang nước),
215Gioăng cao su tròn phi 8mm13MétD8 mm (joang nước),
216Nước rửa chén (lít)20LítSunlight
217Găng tay y tế cao su150ĐôiGăng tay y tế cao su
218Bánh nhám xếp độ nhám P120, 120x 30x 25mm5ViênBánh nhám xếp độ nhám P120, 120x 30x 25mm. Makita
219Đĩa nhám xếp10ViênTên sản phẩm: Đĩa nhám xếp Makita D – 27997Mã sản phẩm: D – 27997Xuất xứ: Trung QuốcThương hiệu: MAKITAĐường kính ngoài: 125 mmĐường kính trong: 22.23 mmĐộ dày: 1.0 mmCỡ hạt: A60TỨng dụng: Mài inox, sắt, nhôm, đồng.Trọng lượng: 0,2 Kg
220Bàn chải sắt5Cái40x200mm
221Băng cao su non5CuộnCao su non TOMBO
222Bao tải (loại50Kg)5CáiLoại 50kg, loại dày
223Bao tải nylon (loại50Kg)5CáiLoại 50kg, loại dày`
224Bao tay len10ĐôiSợi len
225Bạt che khổ 4m4MétKhổ 4m, dầy 0,5mm
226Bột mì2KgBột mì
227Chổi đánh gỉ dạng chén2CáiD100,
228Chổi cước5CáiDài 500mm
229Cọ quét sơn nhỏ bản rộng 30mm5Cái40mm
230Ru lô lăn sơn nhỏ5CáiLoại 80mm
231Ru lô lăn sơn dài 100mm5CáiLoại 100mm
232Dung môi chuyên dùng 022 CV5LítTham khảo Sơn Á đông
233Giấy nhám P12010TờP120,
234Giấy nhám P120010TờP1200,
235Giấy nhám P6003TờP600,
236Giấy nhám thô A12010TờA120,
237Sơn chống rỉ AC 0113LítSơn A đôngAC 011
238Sơn xám AC 1803LítSơn A đông, AC-180
239Sơn xanh dương tín hiệu AC5403LítSơn A đông, AC-540
240Vải phin trắng10Mét Vải coton 100%. Không để lại sợi khi lau
241Xà phòng bột5KgOMO
242Đá mài Inox 100x1,2x16mm5Viên100x1,5x16 mm, Makita
243Đá mài Inox 100x3x16mm5Viên100x3x16 mm, Makita
244Đá mài Inox 125x22x1,2mm10Viên125x1,2x22 mm, Makita
245Đá mài Inox 125x22x2mm5Viên125x3x22 mm,Makita
246Đá mài Inox 125x22x6mm10Viên125 x 6 x 22 mm, Makita
247Đá mài Inox 125x22x6mm5Viên125 x 6 x 22 mm, Makita
248Đá mài Inox: 100 x 16 x 65Viên100x6x16 mm, Makita
249Keo đỏ (Silicon đỏ)5TuýpHI- TEMP REDRTV (USA)
250Nỉ kỹ thuật dầy 6mm5m26mm EU, Nhật
251Giẻ lau10KgKhông để lại sợi khi lau, chất liệu cotton
252Nước rửa chén (lít)10LítSunlight
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->