Gói thầu: Cung cấp vật tư cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 15:34:00 đến ngày 2021-12-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,858,610 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư cơ khí Công trình đại tu tổ máy số 2 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van bi ( tham khảo Thermo-italy DN25 PN64. BALL VALVES "SPLIT BODY" FULL BORE TYPE 130 RB ANSI 600) | 2 | Cái | Descrizione/Description MAT 130 MAT 1301 - Corpo / Body A 105 AISI 316 2 - Sfera / Ball F6 AISI 3163 - Laterale/end A 105 AISI 3164 - Sedi Integrali / Hygienic Seat PTFE PTFE 4a - Sedi / Seat PTFE (4) PTFE (4)5 - Stelo / Stem AISI 316 AISI 3166 - Molle a Tazza / Spring Washers ACC./STEEL ACC./STEEL7 - Fermo / Stop A 105 AISI8 - Guarnizione / Seal PTFE PTFE9 - Dado-Controdado / Nut-Lock Nut ACC./STEEL ACC./STEEL10 - Premistoppa / Pressing Bush A 105 AISI 11 - Leva / Wrench A 105 A 10512 - Anello / Ring PTFE PTFE13 - Guarnizione a Pacco / Bellows Seals PTFE/GRAPH. PTFE/GRAPH.14 - Dispositivo Antistatico / Antistatic Device AISI AISI15 - Viti di congiunzione/Screws 8G AISI | ||
| 2 | Mặt bích DN25, (1") hàn bóc đúc ANSI 300-B16.5SWRF | 4 | Cái | ANSI 300-B16.5SWRFKích thước tâm lỗ bu lông 88.9mmSố bu lông 4, kích thước bu lông F19.1 | ||
| 3 | Mặt bích gia công theo bồn MHY( bản vẽ kèm theo) | 2 | Cái | Đường kính ngoài 125mm Đường kính trong 25mmĐường kính tâm lỗ bu lông 85mm Chiều dày 22mmLỗ bu lông 04 lỗ, đường kính 19mm | ||
| 4 | Mặt bích bịt cảm biến cũ gia công theo bồn MHY( bản vẽ kèm theo) | 2 | Cái | Đường kính ngoài 125mmĐường kính tâm lỗ bu lông 85mm Chiều dày 22mmLỗ bu lông 04 lỗ, đường kính 19mm | ||
| 5 | Ống thép đúc DN25x6 | 6 | Mét | DN25 chiều dày 6mm | ||
| 6 | Ống thép phi 60 | 1 | Mét | Đường kính ống: 60mmĐộ dày: 1.4 mm | ||
| 7 | ống thép phi 21 | 6 | Mét | Đường kính ống: 21mmĐộ dày: 1.4 mm | ||
| 8 | Bu lông ren suốt | 100 | Bộ | Mã: M12x50mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tánTiêu chuẩn: DN933Chất liệu: Inox 304 | ||
| 9 | Ốc vít | 100 | Bộ | Mã: M12Chất liệu: Inox 304Phụ kiện: vành đệm phẳng | ||
| 10 | Thước nhét 500 | 1 | Cái | Mã: Niigata ST-500Chất liệu: inoxKích thước: 500mm | ||
| 11 | Thước nhét 1000 | 1 | Cái | Mã: Niigata ST-1000Chất liệu: inoxKích thước: 1000mm | ||
| 12 | Vít khoan sắt đầu dù | 100 | Cái | Kích thước: 5x16mmChất liệu: Inox(bịch 100 cái) | ||
| 13 | Gioăng đồng đỏ | 4 | Cái | Đường kính ngoài F34mm Đường kính trong F25mmChiều dày 2mm | ||
| 14 | Gioăng đồng đỏ | 4 | Cái | Đường kính ngoài F50mm Đường kính trong F25mmChiều dày 2mm | ||
| 15 | Gioăng đồng đỏ | 4 | Cái | Đường kính ngoài F34mmChiều dày 2mm | ||
| 16 | Bu long M18x60 | 32 | Bộ | M18x60 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 17 | Ống nối ren ngoài | 10 | Cái | Chất liệu: thép mạ kẽm Loại: Ren ngoàiKích thước: PN20 | ||
| 18 | Bulon mạ kẽm bắt sứ đỡ thanh cái | 15 | Bộ | 8x30mm | ||
| 19 | Van bi inox | 5 | Cái | Chất liệu: inox 304 Loại tay gạt-Kích thước: PN20 | ||
| 20 | Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh) | 40 | Bộ | M12x60mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 21 | Bulong, đai ốc Inox (02 long đền phẳng + 01 vênh) | 140 | Bộ | M6x20mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 22 | Bulong đai ốc thép mạ kẻm (Một bộ gồm: 02 đai ốc + 02 long đền phẳng + 01 vênh) | 50 | Bộ | M14x70mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 23 | Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh) | 50 | Bộ | M10x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 24 | Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh) | 30 | Bộ | M8x30mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 25 | Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh) | 24 | Bộ | M12x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 26 | Bulong đai ốc thép đen(Một bộ gồm 02 đai ốc + 02 long đền phẳng + 01 vênh) | 36 | Bộ | Bulong M14x100 (8.8): d = 14 mm L = 100 mmb = 40 mm Long đền phẳng: d1 = 15 mm d2 = 39 mm s = 2,5 mm | ||
| 27 | Bulong + đai ốc | 10 | Bộ | M6x15 A2-70 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 28 | Bulong + đai ốc thép đen | 30 | Bộ | Bulong M12x20mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 29 | Bulong đai ốc thép đen | 40 | Bộ | Bulong M12x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 30 | Bulong + đai ốc | 6 | Cái | Bulong M12x80mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)- Đường kính: M12;- Chiều dài: 80 mm- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 31 | Bulong + đai ốc | 36 | Bộ | Bulong M12x45mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)- Đường kính: M8;- Chiều dài: 45 mm- Mạ kẽm nhúng nóng;- Bộ gồm: 1 bulong, 1 con tán, 2 long đền phẳng, 1 long đền vênh | ||
| 32 | Ổ bi bơm dầu | 1 | Cái | Tham khảo 6306-TB.P63; Hãng FAG | ||
| 33 | Ổ bi bơm dầu | 1 | Cái | Tham khảo 6307-TB.P63; Hãng FAG. | ||
| 34 | Ổ bi động cơ quạt gió | 7 | Cái | Tham khảo 6307-ZZ; Hãng SKF. | ||
| 35 | Ổ bi động cơ quạt gió | 7 | Cái | Tham khảo 6208-ZZ; Hãng SKF. | ||
| 36 | Thùng phuy không | 1 | Cái | 200 lít | ||
| 37 | Bộ lọc tinh điều tốc | 2 | Cái | Tham khảo Rexroth Bosch GroupR928006809Mã: 2.0160H10XL-A00-0-M | ||
| 38 | Bộ lọc thô điều tốc | 2 | Cái | Tham khảo Rexroth Bosch GroupR928022350Mã: 2.0250G40-A00-0-M | ||
| 39 | Van AVK DN200, Mã thiết bị số: 02-200-40L=292mm, H=562mm, D=340mm, Dh=295mm, ds=22, số lỗ bu lông 12, | 2 | Cái | PN10, DN200, To BS 5150 / BS 5163 type A / DIN 3230 part 4Face to face dimension to BS 5163- Body and bonnet Grey cast iron- Coating Electrostatically applied epoxy resin- Stem Stainless steel, DIN X 20 Cr 13- Stem sealing NBR wiper ring, 2 NBR O-rings - Wedge Ductile iron, - Thrust collar Dezincification resistant brass, - Bonnet bolts Stainless steel A2, - Bonnet gasket EPDM rubbe | ||
| 40 | Dây chèn amiăng 12x12mm | 4 | Mét | Chèn kín trục 12x12mm . Jame worker | ||
| 41 | Dây chèn amiăng 16x16mm | 16 | Mét | 16x16mm. Jame worker (Đây là loại dây chèn Cty đã sử dụng nhiều năm. Nếu nhà thầu chào loại dây chèn khác nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh dây chèn nhà thầu cung cấp có đặc tính tương đương với dây chèn Jame worker) | ||
| 42 | Dây chèn amiăng 8x8mm | 6 | Mét | Chèn kín trục 8x8 . Jame worker | ||
| 43 | Chèn amiăng không tẩm chì màu trắng | 5 | Mét | 13x13mm. Jame worker | ||
| 44 | Chẻn amiăng không tẩm chì màu trắng | 5 | Mét | 6x6mm. Jame worker | ||
| 45 | Bánh xe cao su chịu lực 130 x 30mm; loại quay được | 4 | Cái | 130 x 30mm; loại quay được | ||
| 46 | Bu lông dạng vit lục giác | 48 | Cái | M10x30mm | ||
| 47 | Bu lông đầu lục giác M6 | 8 | Cái | M6x20mm (8.8) | ||
| 48 | Bu lông M10x30 | 30 | Bộ | Bu lông M10x30mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 49 | Bu lông M12x50mm | 100 | Bộ | Bu lông M12x50 mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 50 | Bu lông M16x40 | 74 | Bộ | Bu lông M16x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 51 | Bu lông M16x55 | 100 | Bộ | Bu lông M16x60mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 52 | Bu lông M20x90 (8.8) | 48 | Bộ | Bu lông M16x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 53 | Bu lông M46x120(8.8) | 20 | Bộ | Bu lông M46x120 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 54 | Bu lông M16x70 | 20 | Bộ | Bu lông M16x70mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 55 | Bu lông M16x80 | 40 | Bộ | Bu lông M16x80mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 56 | Bu lông M6x30 | 24 | Bộ | Bu lông M6x 30 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 57 | Bu lông M8x25 | 12 | Bộ | Bu lông M8x25mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8) | ||
| 58 | Bu lông M8x35mm | 30 | Cái | M8x35mm (8.8) | ||
| 59 | Cổ dê (đai siết) chịu tải nặng normaclamp® gbsm | 8 | Cái | GBS 17-19/18 W4Bản rộng: 18.Dãy siết: 17-19mm | ||
| 60 | Đai ốc inox | 10 | Cái | M24 | ||
| 61 | Dao cạo sơn | 4 | Cái | Cán dài 300mm | ||
| 62 | Dao rọc giấy SDI 0423 | 2 | Cây | BS-E003, 3PCS - Utility cutter-bosi tools. | ||
| 63 | Dao tiện cáp (stanley 10-099) | 2 | Cái | (Stanley 10-099) | ||
| 64 | Đêm bằng | 30 | Cái | Ø8x2 | ||
| 65 | Đệm bằng | 24 | Cái | Ø trong 6, Ø ngoài 20 | ||
| 66 | Đêm vênh | 30 | Cái | Ø8x2 | ||
| 67 | Gioăng đồng | 3 | Cái | Đường kính trong: 10.38mmĐường kính ngoài: 19.25mmĐộ dày sin: 2mm | ||
| 68 | Gioăng đồng | 2 | Cái | Đường kính trong: 25.5mmĐường kính ngoài: 35mmĐộ dày sin: 2mm | ||
| 69 | Gu dông | 35 | Bộ | M16 x50 (8.8) .loai ren hai đầu .(ren 20 mm.không ren 15 mm. ren 15 mm) | ||
| 70 | Gu dông đai ốc thép mạ m16x300mm (8.8) | 4 | Bộ | M16x300mm (8.8) | ||
| 71 | Gu dông M12x120 | 24 | Bộ | M12x120mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8). Mạ kẽm | ||
| 72 | Gu dông M16 x 100 | 50 | Bộ | M16x100mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8). | ||
| 73 | Gu dông M16 x 70 | 150 | Bộ | M16x70mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8). | ||
| 74 | Gu dông M16 x 80 | 150 | Bộ | M16x80mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8). | ||
| 75 | Long đen 16 Washer (vòng đệm) | 250 | Cái | Ø16× 2 | ||
| 76 | Long đen cắt ĐK16mm | 100 | Cái | Ø16 × 3 | ||
| 77 | Long đền phe | 40 | Cái | Ø16 | ||
| 78 | Lòng đèn vênh | 10 | Cái | M24 | ||
| 79 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy | ||
| 80 | Lưới inox 325 Mesh | 4 | M2 | Lưới lọc 44µm, Mesh | ||
| 81 | Khớp nối nhanh ống khí (đực) PM20Đầu nối răng ngoài.Đường kính răng: 13 mmChất liệu thép cao cấp | 8 | Cái | Khớp nối nhanh ống khí (đực) PM20Đầu nối răng ngoài.Đường kính răng: 13 mmChất liệu thép cao cấp | ||
| 82 | Phe khóa bulong | 90 | Cái | M16. | ||
| 83 | Phe khóa bulong | 52 | Cái | M20. | ||
| 84 | Phe khóa bulong | 30 | Cái | M30mm | ||
| 85 | Đai siết bu lông Inox 304 | 20 | Cái | Kích cỡ: 40mmBản rộng: 15mmĐộ dày: 0.8mm | ||
| 86 | Quai nhê inox(colie/ đai ống) | 2 | Cái | Ø70mm | ||
| 87 | Quai nhê inox(colie/ đai ống) | 6 | Cái | Ø60mm | ||
| 88 | Thước nhét 300mm (0.02-1mm) | 4 | Cái | 0,02 -1mmx300mm | ||
| 89 | Vỏ phuy | 2 | Cái | 209 lít | ||
| 90 | Vòng đệm vênh (loại đen) | 250 | Cái | Ø16 | ||
| 91 | Xô thiếc 20 lít | 10 | Cái | 20 lít | ||
| 92 | Đường ống thép đúc F219 | 2 | Mét | F219x8 ống thép đúc chiều dày 8mm | ||
| 93 | Tấm căn Inox 304 | 1 | Cuộn | chiều dày 0.5x(140X2540)mm | ||
| 94 | Tấm căn Inox 304 | 1 | Cuộn | chiều dày 0.05x(140X2540mm | ||
| 95 | Tấm căn Inox 304 | 1 | Cuộn | chiều dày 0.1x(140X2540mm | ||
| 96 | Lò xo | 8 | Cái | Lo 135.5, Dc 35, P 12.5, Xod 6mm, Lc 60mm, 19N/ mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi