Gói thầu: Cung cấp vật tư cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256499-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211246554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 15:34:00 đến ngày 2021-12-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 292,858,610 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư cơ khí
Công trình đại tu tổ máy số 2 năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van bi ( tham khảo Thermo-italy DN25 PN64. BALL VALVES "SPLIT BODY" FULL BORE TYPE 130 RB ANSI 600)2CáiDescrizione/Description MAT 130 MAT 1301 - Corpo / Body A 105 AISI 316 2 - Sfera / Ball F6 AISI 3163 - Laterale/end A 105 AISI 3164 - Sedi Integrali / Hygienic Seat PTFE PTFE 4a - Sedi / Seat PTFE (4) PTFE (4)5 - Stelo / Stem AISI 316 AISI 3166 - Molle a Tazza / Spring Washers ACC./STEEL ACC./STEEL7 - Fermo / Stop A 105 AISI8 - Guarnizione / Seal PTFE PTFE9 - Dado-Controdado / Nut-Lock Nut ACC./STEEL ACC./STEEL10 - Premistoppa / Pressing Bush A 105 AISI 11 - Leva / Wrench A 105 A 10512 - Anello / Ring PTFE PTFE13 - Guarnizione a Pacco / Bellows Seals PTFE/GRAPH. PTFE/GRAPH.14 - Dispositivo Antistatico / Antistatic Device AISI AISI15 - Viti di congiunzione/Screws 8G AISI
2Mặt bích DN25, (1") hàn bóc đúc ANSI 300-B16.5SWRF4CáiANSI 300-B16.5SWRFKích thước tâm lỗ bu lông 88.9mmSố bu lông 4, kích thước bu lông F19.1
3Mặt bích gia công theo bồn MHY( bản vẽ kèm theo)2CáiĐường kính ngoài 125mm Đường kính trong 25mmĐường kính tâm lỗ bu lông 85mm Chiều dày 22mmLỗ bu lông 04 lỗ, đường kính 19mm
4Mặt bích bịt cảm biến cũ gia công theo bồn MHY( bản vẽ kèm theo)2CáiĐường kính ngoài 125mmĐường kính tâm lỗ bu lông 85mm Chiều dày 22mmLỗ bu lông 04 lỗ, đường kính 19mm
5Ống thép đúc DN25x66MétDN25 chiều dày 6mm
6Ống thép phi 601MétĐường kính ống: 60mmĐộ dày: 1.4 mm
7ống thép phi 216MétĐường kính ống: 21mmĐộ dày: 1.4 mm
8Bu lông ren suốt100BộMã: M12x50mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tánTiêu chuẩn: DN933Chất liệu: Inox 304
9Ốc vít100BộMã: M12Chất liệu: Inox 304Phụ kiện: vành đệm phẳng
10Thước nhét 5001CáiMã: Niigata ST-500Chất liệu: inoxKích thước: 500mm
11Thước nhét 10001CáiMã: Niigata ST-1000Chất liệu: inoxKích thước: 1000mm
12Vít khoan sắt đầu dù100CáiKích thước: 5x16mmChất liệu: Inox(bịch 100 cái)
13Gioăng đồng đỏ4CáiĐường kính ngoài F34mm Đường kính trong F25mmChiều dày 2mm
14Gioăng đồng đỏ4CáiĐường kính ngoài F50mm Đường kính trong F25mmChiều dày 2mm
15Gioăng đồng đỏ4CáiĐường kính ngoài F34mmChiều dày 2mm
16Bu long M18x6032BộM18x60 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
17Ống nối ren ngoài10CáiChất liệu: thép mạ kẽm Loại: Ren ngoàiKích thước: PN20
18Bulon mạ kẽm bắt sứ đỡ thanh cái15Bộ8x30mm
19Van bi inox5CáiChất liệu: inox 304 Loại tay gạt-Kích thước: PN20
20Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh)40BộM12x60mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
21Bulong, đai ốc Inox (02 long đền phẳng + 01 vênh)140BộM6x20mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
22Bulong đai ốc thép mạ kẻm (Một bộ gồm: 02 đai ốc + 02 long đền phẳng + 01 vênh)50BộM14x70mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
23Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh)50BộM10x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
24Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh)30BộM8x30mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
25Bulong, đai ốc thép mạ kẽm (long đền phẳng + vênh)24BộM12x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
26Bulong đai ốc thép đen(Một bộ gồm 02 đai ốc + 02 long đền phẳng + 01 vênh)36BộBulong M14x100 (8.8): d = 14 mm L = 100 mmb = 40 mm Long đền phẳng: d1 = 15 mm d2 = 39 mm s = 2,5 mm
27Bulong + đai ốc10BộM6x15 A2-70 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
28Bulong + đai ốc thép đen30BộBulong M12x20mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
29Bulong đai ốc thép đen40BộBulong M12x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
30Bulong + đai ốc6CáiBulong M12x80mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)- Đường kính: M12;- Chiều dài: 80 mm- Mạ kẽm nhúng nóng
31Bulong + đai ốc36BộBulong M12x45mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)- Đường kính: M8;- Chiều dài: 45 mm- Mạ kẽm nhúng nóng;- Bộ gồm: 1 bulong, 1 con tán, 2 long đền phẳng, 1 long đền vênh
32Ổ bi bơm dầu1CáiTham khảo 6306-TB.P63; Hãng FAG
33Ổ bi bơm dầu1CáiTham khảo 6307-TB.P63; Hãng FAG.
34Ổ bi động cơ quạt gió7CáiTham khảo 6307-ZZ; Hãng SKF.
35Ổ bi động cơ quạt gió7CáiTham khảo 6208-ZZ; Hãng SKF.
36Thùng phuy không1Cái200 lít
37Bộ lọc tinh điều tốc2CáiTham khảo Rexroth Bosch GroupR928006809Mã: 2.0160H10XL-A00-0-M
38Bộ lọc thô điều tốc2CáiTham khảo Rexroth Bosch GroupR928022350Mã: 2.0250G40-A00-0-M
39Van AVK DN200, Mã thiết bị số: 02-200-40L=292mm, H=562mm, D=340mm, Dh=295mm, ds=22, số lỗ bu lông 12,2CáiPN10, DN200, To BS 5150 / BS 5163 type A / DIN 3230 part 4Face to face dimension to BS 5163- Body and bonnet Grey cast iron- Coating Electrostatically applied epoxy resin- Stem Stainless steel, DIN X 20 Cr 13- Stem sealing NBR wiper ring, 2 NBR O-rings - Wedge Ductile iron, - Thrust collar Dezincification resistant brass, - Bonnet bolts Stainless steel A2, - Bonnet gasket EPDM rubbe
40Dây chèn amiăng 12x12mm4MétChèn kín trục 12x12mm . Jame worker
41Dây chèn amiăng 16x16mm16Mét16x16mm. Jame worker (Đây là loại dây chèn Cty đã sử dụng nhiều năm. Nếu nhà thầu chào loại dây chèn khác nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh dây chèn nhà thầu cung cấp có đặc tính tương đương với dây chèn Jame worker)
42Dây chèn amiăng 8x8mm6MétChèn kín trục 8x8 . Jame worker
43Chèn amiăng không tẩm chì màu trắng5Mét13x13mm. Jame worker
44Chẻn amiăng không tẩm chì màu trắng5Mét6x6mm. Jame worker
45Bánh xe cao su chịu lực 130 x 30mm; loại quay được4Cái130 x 30mm; loại quay được
46Bu lông dạng vit lục giác48CáiM10x30mm
47Bu lông đầu lục giác M68CáiM6x20mm (8.8)
48Bu lông M10x3030BộBu lông M10x30mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
49Bu lông M12x50mm100BộBu lông M12x50 mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
50Bu lông M16x4074BộBu lông M16x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
51Bu lông M16x55100BộBu lông M16x60mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
52Bu lông M20x90 (8.8)48BộBu lông M16x40mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
53Bu lông M46x120(8.8)20BộBu lông M46x120 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
54Bu lông M16x7020BộBu lông M16x70mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
55Bu lông M16x8040BộBu lông M16x80mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
56Bu lông M6x3024BộBu lông M6x 30 + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
57Bu lông M8x2512BộBu lông M8x25mm + đệm phẳng+ đệm chẻ + con tán (8.8)
58Bu lông M8x35mm30CáiM8x35mm (8.8)
59Cổ dê (đai siết) chịu tải nặng normaclamp® gbsm8CáiGBS 17-19/18 W4Bản rộng: 18.Dãy siết: 17-19mm
60Đai ốc inox10CáiM24
61Dao cạo sơn4CáiCán dài 300mm
62Dao rọc giấy SDI 04232CâyBS-E003, 3PCS - Utility cutter-bosi tools.
63Dao tiện cáp (stanley 10-099)2Cái(Stanley 10-099)
64Đêm bằng30CáiØ8x2
65Đệm bằng24CáiØ trong 6, Ø ngoài 20
66Đêm vênh30CáiØ8x2
67Gioăng đồng3CáiĐường kính trong: 10.38mmĐường kính ngoài: 19.25mmĐộ dày sin: 2mm
68Gioăng đồng2CáiĐường kính trong: 25.5mmĐường kính ngoài: 35mmĐộ dày sin: 2mm
69Gu dông35BộM16 x50 (8.8) .loai ren hai đầu .(ren 20 mm.không ren 15 mm. ren 15 mm)
70Gu dông đai ốc thép mạ m16x300mm (8.8)4BộM16x300mm (8.8)
71Gu dông M12x12024BộM12x120mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8). Mạ kẽm
72Gu dông M16 x 10050BộM16x100mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8).
73Gu dông M16 x 70150BộM16x70mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8).
74Gu dông M16 x 80150BộM16x80mm + 2 đệm phẳng+ 2 đệm chẻ + 2 con tán. (8.8).
75Long đen 16 Washer (vòng đệm)250CáiØ16× 2
76Long đen cắt ĐK16mm100CáiØ16 × 3
77Long đền phe40CáiØ16
78Lòng đèn vênh10CáiM24
79Lưỡi dao rọc giấy5HộpLưỡi dao rọc giấy
80Lưới inox 325 Mesh4M2Lưới lọc 44µm, Mesh
81Khớp nối nhanh ống khí (đực) PM20Đầu nối răng ngoài.Đường kính răng: 13 mmChất liệu thép cao cấp8CáiKhớp nối nhanh ống khí (đực) PM20Đầu nối răng ngoài.Đường kính răng: 13 mmChất liệu thép cao cấp
82Phe khóa bulong90CáiM16.
83Phe khóa bulong52CáiM20.
84Phe khóa bulong30CáiM30mm
85Đai siết bu lông Inox 30420CáiKích cỡ: 40mmBản rộng: 15mmĐộ dày: 0.8mm
86Quai nhê inox(colie/ đai ống)2CáiØ70mm
87Quai nhê inox(colie/ đai ống)6CáiØ60mm
88Thước nhét 300mm (0.02-1mm)4Cái0,02 -1mmx300mm
89Vỏ phuy2Cái209 lít
90Vòng đệm vênh (loại đen)250CáiØ16
91Xô thiếc 20 lít10Cái20 lít
92Đường ống thép đúc F2192MétF219x8 ống thép đúc chiều dày 8mm
93Tấm căn Inox 3041Cuộnchiều dày 0.5x(140X2540)mm
94Tấm căn Inox 3041Cuộnchiều dày 0.05x(140X2540mm
95Tấm căn Inox 3041Cuộnchiều dày 0.1x(140X2540mm
96Lò xo8CáiLo 135.5, Dc 35, P 12.5, Xod 6mm, Lc 60mm, 19N/ mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->