Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực Phía Tây, Phía Nam, tỉnh Hà Giang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263121-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực Phía Tây, Phía Nam, tỉnh Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT 20211263010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 18:08:00 đến ngày 2021-12-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,620,577,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực Phía Tây, Phía Nam, tỉnh Hà Giang.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL đợt II năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Đường dây 35 kV NR Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
B Phần xây dựng
1Móng cột MT6Phương án KT SCL3Móng
2Móng néo MN20-5Phương án KT SCL67Móng
C Phần sửa chữa lắp đặt
D a, Tháo hạ
1Cột điện H14 cắt gốcPhương án KT SCL3cột
2Xà RẽPhương án KT SCL2Bộ
3Xà XNII35Phương án KT SCL16Bộ
4Xà XĐ35Phương án KT SCL7Bộ
5Xà XNZ35Phương án KT SCL1Bộ
6Xà XN35Phương án KT SCL1Bộ
7Tháo hạ dây néo cột H14Phương án KT SCL67Bộ
8Tháo sứ đứng PI-35Phương án KT SCL51Quả
9Tháo sứ chuỗi IIC70Phương án KT SCL114Chuỗi
10Tháo ghip nhôm 3BLPhương án KT SCL54bộ
11Dây AC50Phương án KT SCL6.254mét
E b, Lắp đặt
1Cột điện NPC.I-14-190-11Phương án KT SCL3cột
2Xà XN35-2LCPhương án KT SCL4Bộ
3Xà XRN-35Phương án KT SCL2Bộ
4Xà XN35-2LVPhương án KT SCL1Bộ
5Xà XĐV-2LVPhương án KT SCL4Bộ
6Xà XNII-35Phương án KT SCL16Bộ
7Dây néo TK70- H14Phương án KT SCL67Bộ
8Đầu cốt đồng mạ Niken M50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Cái
9Sứ đứng PPI-35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)35Quả
10Cách điện chuỗi PLM-35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)130Chuỗi
11Xà XN35-2LCPhương án KT SCL93bộ
12Dây dẫn AC50/8Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6.316mét
13Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL2Vị trí
F Hạng mục SCL: ĐZ 35kV Bắc Hà - Xín Mần lộ 373E22.36 huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
G Phần xây dựng
1Móng cột M2Phương án KT SCL8Móng
2Tiếp địa phên RC-3LPhương án KT SCL5Bộ
H ĐZ 35kV Bắc Hà - Xín Mần
I Tháo hạ
1Cột điện sắt cắt gốc Ф100Phương án KT SCL7cột
2Sứ chuỗi néo ΠC-70 + phụ kiệnPhương án KT SCL174Chuỗi
3Sứ chuỗi đỡ ΠC-70 + phụ kiệnPhương án KT SCL33Chuỗi
4Sứ đứng VHĐ + ty sứPhương án KT SCL46Quả
5Dây néo DN-16Phương án KT SCL46Bộ
6Xà XĐ 35-1LPhương án KT SCL2Bộ
7Xà XRN-35kVPhương án KT SCL2Bộ
8Xà XNΠ -3.0Phương án KT SCL8Bộ
9Xà XĐV 35-3LPhương án KT SCL2Bộ
10Xà XNZ-35Phương án KT SCL7Bộ
11Xà đỡ lèoPhương án KT SCL10Bộ
12Chụp đầu cột CTr 4,0MPhương án KT SCL2Bộ
J * Tháo hạ lắp đặt lại
1Căng lại dây AC95Phương án KT SCL25.485mét
K Lắp đặt
1Cột điện I-10-190-4.3Phương án KT SCL8Bộ
2Lắp chụp đầu cột CTr 4,0MPhương án KT SCL2Bộ
3Lắp xà đỡ XĐ35-2LPhương án KT SCL2Bộ
4Lắp xà XRN-35kVPhương án KT SCL2Bộ
5Lắp xà XĐII-3.0Phương án KT SCL3Bộ
6Lắp xà XNII-3.0Phương án KT SCL8Bộ
7Lắp xà XN35-2LPhương án KT SCL7Bộ
8Lắp xà XĐV 35-3LPhương án KT SCL2Bộ
9Lắp xà đỡ lèoPhương án KT SCL10Bộ
10Lắp cổ dề néo dâyPhương án KT SCL9Bộ
11Lắp dây néo TK70-12Phương án KT SCL46Bộ
12Lắp cách điện chuỗi néo Polymer35kV + phụ kiệnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)174Chuỗi
13Lắp cách điện chuỗi đỡ Polymer35kV + phụ kiệnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)33Chuỗi
14Lắp cách điện đứng Polyme 35kV+ty sứPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)66Quả
15Tiếp địa phên RC-3LPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)5Bộ
16Ê cu + bu lông16Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Con
L TBA UB Nàn Ma
M a, Tháo hạ
1Tháo hạ dây AC 95 khi thay xàPhương án KT SCL156Mét
2Tháo sứ đứng PPI+ty sứPhương án KT SCL6Quả
3Tháo hạ xà hãm đỉnh trạmPhương án KT SCL1Bộ
4Tháo hạ thanh cái đồng (01 bộ)Phương án KT SCL27mét
5Tháo hạ DCLPhương án KT SCL1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
7Tháo hạ CSV 48 kVPhương án KT SCL1Bộ
8Tháo hạ xà đỡ CSVPhương án KT SCL1Bộ
9Tháo hạ CCOPhương án KT SCL1Bộ
10Tháo hạ giá đỡ CCOPhương án KT SCL1Bộ
11Tháo hạ cáp tổng M3*95+1*70Phương án KT SCL6Mét
12Tháo hạ MBA 180 kVA-35/0.4 kVPhương án KT SCL1Máy
13Tháo hạ xà đỡ MBAPhương án KT SCL1Bộ
14Tháo hạ tủ PPPhương án KT SCL1Tủ
15Tháo hạ giá đỡ tủ PPPhương án KT SCL1Bộ
16Tháo hạ sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
17Tháo hạ sứ giàn thao tácPhương án KT SCL4Quả
18Tháo hạ thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
19Tháo dây tiếp địa bắt xà (01 dây)Phương án KT SCL8,5m
N b, Lắp đặt
1Lắp xà hãm đỉnh trạmPhương án KT SCL1Bộ
2Lắp sứ chuỗi néo Polymer+ phụ kiệnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Chuỗi
3Lấy độ võng dây AC 95 khi thay xong xàPhương án KT SCL156Mét
4Lắp xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
5Lắp đặt DCLPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
6Lắp xà đỡ CSVPhương án KT SCL1Bộ
7Lắp đặt CSV 48 kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
8Lắp đặt xà đỡ CCOPhương án KT SCL1Bộ
9Lắp đặt CCOPhương án KT SCL1Bộ
10Lắp đặt xà đỡ MBAPhương án KT SCL1Bộ
11Lắp đặt MBA 180 kVA-35/0.4Phương án KT SCL1Máy
12Lắp đặt giá đỡ cápPhương án KT SCL1Bộ
13Lắp đặt cáp tổngPhương án KT SCL6Mét
14Lắp đặt sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
15Lắp đặt sứ sàn thao tácPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Quả
16Lắp giá đỡ tủ PPPhương án KT SCL1Bộ
17Lắp đặt tủ PPPhương án KT SCL1Tủ
18Lắp đặt thang trèoPhương án KT SCL1Bộ
19Lắp đặt xà đỡ tay thao tácPhương án KT SCL1Bộ
20Lắp Dây tiếp địa trạmPhương án KT SCL2Bộ
21Dây đồng tiếp địa M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10m
22Ép đầu cốt 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)18Cái
23Ép đầu cốt 120Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Cái
24Lắp đặt hệ thống thanh cái bọcPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)27m
25Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Cái
26Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10M
27Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Cái
28Bịt đầu cực cầu chì ống 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Cái
29Bịt đầu cực CSV 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Cái
30Bịt đầu cực sứ cao áp MBA 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Cái
31Dầu RP7Phương án KT SCL2Hộp
O TBA UB Trung Tâm huyện
P a, Tháo hạ
1Tháo hạ dây AC 95 khi thay xàPhương án KT SCL225Mét
2Tháo sứ chuỗi IICPhương án KT SCL3Chuỗi
3Tháo hạ xà hãm đỉnh trạmPhương án KT SCL1Bộ
4Tháo hạ thanh cái đồng (01 bộ)Phương án KT SCL27mét
5Tháo hạ DCLPhương án KT SCL1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
7Tháo hạ CSV 48 kVPhương án KT SCL1Bộ
8Tháo hạ xà đỡ CSVPhương án KT SCL1Bộ
9Tháo hạ CCOPhương án KT SCL1Bộ
10Tháo hạ giá đỡ CCOPhương án KT SCL1Bộ
11Tháo hạ cáp tổng M3*95+1*70Phương án KT SCL6Mét
12Tháo hạ MBA 560kVA-35/0.4 kVPhương án KT SCL1Máy
13Tháo hạ xà đỡ MBAPhương án KT SCL1Bộ
14Tháo hạ tủ PPPhương án KT SCL1Tủ
15Tháo hạ giá đỡ tủ PPPhương án KT SCL1Bộ
16Tháo hạ sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
17Tháo hạ sứ giàn thao tácPhương án KT SCL4Quả
18Tháo hạ thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
19Tháo dây tiếp địa bắt xà (01 dây)Phương án KT SCL8,5m
Q b, Lắp đặt
1Lắp xà hãm đỉnh trạmPhương án KT SCL1Bộ
2Lắp sứ chuỗi néo Polymer+ phụ kiệnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Chuỗi
3Lấy độ võng dây AC 95 khi thay xong xàPhương án KT SCL255Mét
4Lắp xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
5Lắp đặt DCLPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
6Lắp xà đỡ CSVPhương án KT SCL1Bộ
7Lắp đặt CSV 48kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
8Lắp đặt xà đỡ CCOPhương án KT SCL1Bộ
9Lắp đặt CCOPhương án KT SCL1Bộ
10Lắp đặt xà đỡ MBAPhương án KT SCL1Bộ
11Lắp đặt MBA 560kVA-35/0.4Phương án KT SCL1Máy
12Lắp đặt giá đỡ cápPhương án KT SCL1Bộ
13Lắp đặt cáp tổngPhương án KT SCL6Mét
14Lắp đặt sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
15Lắp đặt sứ sàn thao tácPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Quả
16Lắp giá đỡ tủ PPPhương án KT SCL1Bộ
17Lắp đặt tủ PPPhương án KT SCL1Tủ
18Lắp đặt thang trèoPhương án KT SCL1Bộ
19Lắp đặt xà đỡ tay thao tácPhương án KT SCL1Bộ
20Lắp đặt Dây tiếp địa bắt xàPhương án KT SCL2Bộ
21Dây đồng tiếp địa M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10m
22Ép đầu cốt 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)18Cái
23Ép đầu cốt 120Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Cái
24Lắp đặt hệ thống thanh cái bọcPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)27m
25Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Cái
26Ống nhựa xoắn HDPE-32/25Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10M
27Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Cái
28Bịt đầu cực cầu chì ống 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Cái
29Bịt đầu cực CSV 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Cái
30Bịt đầu cực sứ cao áp MBA 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Cái
31Dầu RP7Phương án KT SCL2Hộp
R TBA UB Huyện
S a, Tháo hạ
1Tháo hạ dây AC 95 khi thay xàPhương án KT SCL132Mét
2Tháo sứ chuỗi IICPhương án KT SCL3Chuỗi
3Tháo hạ xà hãm đỉnh trạmPhương án KT SCL1Bộ
4Tháo hạ thanh cái đồng (01 bộ)Phương án KT SCL27mét
5Tháo hạ DCLPhương án KT SCL1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
7Tháo hạ CSV 48 kVPhương án KT SCL1Bộ
8Tháo hạ xà đỡ CSVPhương án KT SCL1Bộ
9Tháo hạ CCOPhương án KT SCL1Bộ
10Tháo hạ giá đỡ CCOPhương án KT SCL1Bộ
11Tháo hạ cáp tổng M3*95+1*70Phương án KT SCL6Mét
12Tháo hạ MBA 400kVA-35/0.4 kVPhương án KT SCL1Máy
13Tháo hạ xà đỡ MBAPhương án KT SCL1Bộ
14Tháo hạ tủ PPPhương án KT SCL1Tủ
15Tháo hạ giá đỡ tủ PPPhương án KT SCL1Bộ
16Tháo hạ sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
17Tháo hạ sứ giàn thao tácPhương án KT SCL4Quả
18Tháo hạ thang sắtPhương án KT SCL1Bộ
19Tháo dây tiếp địa bắt xà (01 dây)Phương án KT SCL8,5m
T b, Lắp đặt
1Lắp xà hãm đỉnh trạmPhương án KT SCL1Bộ
2Lắp sứ chuỗi néo Polymer+ phụ kiệnPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Chuỗi
3Lấy độ võng dây AC 95 khi thay xong xàPhương án KT SCL132Mét
4Lắp xà đỡ DCLPhương án KT SCL1Bộ
5Lắp đặt DCLPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
6Lắp xà đỡ CSVPhương án KT SCL1Bộ
7Lắp đặt CSV 48kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Bộ
8Lắp đặt xà đỡ CCOPhương án KT SCL1Bộ
9Lắp đặt CCOPhương án KT SCL1Bộ
10Lắp đặt xà đỡ MBAPhương án KT SCL1Bộ
11Lắp đặt MBA 400kVA-35/0.4Phương án KT SCL1Máy
12Lắp đặt giá đỡ cápPhương án KT SCL1Bộ
13Lắp đặt cáp tổngPhương án KT SCL6Mét
14Lắp đặt sàn thao tácPhương án KT SCL1Bộ
15Lắp đặt sứ sàn thao tácPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Quả
16Lắp giá đỡ tủ PPPhương án KT SCL1Bộ
17Lắp đặt tủ PPPhương án KT SCL1Tủ
18Lắp đặt thang trèoPhương án KT SCL1Bộ
19Lắp đặt xà đỡ tay thao tácPhương án KT SCL1Bộ
20Lắp đặt Dây tiếp địa bắt xàPhương án KT SCL2Bộ
21Dây đồng tiếp địa M35Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10m
22Ép đầu cốt 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)18Cái
23Ép đầu cốt 120Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Cái
24Lắp đặt hệ thống thanh cái bọcPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)27m
25Dầu RP7Phương án KT SCL2Hộp
U Hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 371 E22.1 huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
V I-Tháo hạ
1Cách điện chuỗi Polymer 35kV+ PK 5 ctPhương án KT SCL67cột
2Chống sét van 35kVPhương án KT SCL6Bộ
W II- Lắp đặt
1Cách điện chuỗi Polymer 35kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)67cột
2Chống sét van 48kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)6Bộ
3Đầu cốt đồng mạ Niken 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Bộ
4Dây đồng mềm nhiều sợi M1*50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)20M
5Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
X Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các TBA Tổ 6, TBA Thôn Châng, TBA Khuổi Ít, TBA Phố Cáo, TBA Vĩnh Chúa 2, TBA Tân Thành 4, TBA UB Thượng Bình, TBA Trung Tâm Bằng Hành, TBA Tân Thành, TBA UB Bằng Hành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang.
Y A. Phần xây dựng ĐZ 0.4kV sau TBA Trung Tâm Bằng Hành
1Móng M2Phương án KT SCL3Móng
Z I- ĐZ 0.4kV sau TBA UB Bằng Hành
AA a, Tháo hạ
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL1.064Mét
2Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL4Bộ
AB b, Lắp đặt
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1.074Mét
2Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)50Bộ
3Mã ốp cộtPhương án KT SCL50Cái
4Dây đai khóa đai52Bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
6Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)48Bộ
7Dầu RP7Phương án KT SCL1Hộp
8Băng dính cách điệnPhương án KT SCL20Cuộn
9Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL2Cái
10Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL13Cái
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL9Cái
AC II-ĐZ 0.4kV sau TBA Tân Thành – Bằng Hành
AD a, Tháo hạ
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL1.699Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL4Bộ
AE b, Lắp đặt
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1.726Mét
2Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)82Bộ
3Mã ốp cộtPhương án KT SCL82Cái
4Dây đai khóa đaiPhương án KT SCL88Bộ
5Lắp Át to mát 3 pha 100APhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1Cái
6Dây đồng mềm M1*70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1M
7Đầu cốt đồng mạ NIKEN 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)18Cái
8Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)72Bộ
9Dầu RP7Phương án KT SCL1Hộp
10Băng dính cách điệnPhương án KT SCL30Cuộn
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL16Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL12Cái
13Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL4Cái
AF III- ĐZ 0.4kV sau TBA Trung Tâm Bằng Hành
AG a, Tháo hạ
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL1.990Mét
2Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL4Bộ
3Cột điện BTLT CL -10BPhương án KT SCL3Bộ
AH b, Lắp đặt
1Cột điện BTLT NPC – I-10-190-3.5Phương án KT SCL3Cột
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2.009Mét
3Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)94Bộ
4Mã ốp cộtPhương án KT SCL94Cái
5Dây đai khóa đaiPhương án KT SCL98Bộ
6Đầu cốt đồng mạ NIKEN 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
8Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)88Bộ
9Dầu RP7Phương án KT SCL1Hộp
10Băng dính cách điệnPhương án KT SCL30Cuộn
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL4Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL11Cái
13Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL17Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL6Cái
AI IV- ĐZ 0.4kV sau TBA Phố Cáo
AJ a, Tháo hạ
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL859Mét
2Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL4Bộ
AK b, Lắp đặt
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)867Mét
2Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)46Bộ
3Mã ốp cộtPhương án KT SCL46Cái
4Dây đai khóa đaiPhương án KT SCL48Bộ
5Đầu cốt đồng mạ NIKEN 70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4Cái
6Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)62Bộ
7Dầu RP7Phương án KT SCL1Hộp
8Băng dính cách điệnPhương án KT SCL30Cuộn
9Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL1Cái
10Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL8Cái
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL20Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL1Cái
AL V- ĐZ 0.4kV sau TBA Khuổi Ít
AM a, Tháo hạ
1Dây AV70mm2Phương án KT SCL5.136Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL1.309Cột
3Xà hạ thế 401 - VPhương án KT SCL10Bộ
4Xà hạ thế 402 - VPhương án KT SCL5Bộ
5Xà hạ thế 401- LTPhương án KT SCL12Bộ
6Xà hạ thế 402 - LTPhương án KT SCL9Bộ
7Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL200Quả
8Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL124Bộ
AN b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)5.214Mét
2Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)1.322Cột
3Xà hạ thế 401 - VPhương án KT SCL10Bộ
4Xà hạ thế 402 - VPhương án KT SCL6Bộ
5Xà hạ thế 401- LTPhương án KT SCL12Bộ
6Xà hạ thế 402 - LTPhương án KT SCL8Bộ
7Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)200Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)124Bộ
9Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)98Bộ
10Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)74Bộ
11Mã ốp cộtPhương án KT SCL74Cái
12Dây đai khóa đaiPhương án KT SCL76Bộ
13Băng dính cách điệnPhương án KT SCL50Cuộn
14Dầu RP7Phương án KT SCL3Hộp
AO VI- ĐZ 0.4kV sau TBA Vĩnh Chúa 2
AP a, Tháo hạ
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL765Mét
2Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL4Bộ
AQ b, Lắp đặt
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)773Mét
2Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)36Bộ
3Mã ốp cộtPhương án KT SCL36Cái
4Dây đai khóa đaiPhương án KT SCL38Bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
6Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)30Bộ
7Dầu RP7Phương án KT SCL1Hộp
8Băng dính cách điệnPhương án KT SCL20Cuộn
9Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL2Cái
10Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL8Cái
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL5Cái
AR VII- ĐZ 0.4kV sau TBA Tân Thành 4
AS a, Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL10.195Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL176Quả
3Ghíp Cu-Al 03 bu lông Cu/AL (16/50)Phương án KT SCL16Bộ
AT b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)10.296Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)176Cột
3Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
4Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)84Bộ
5Băng dính cách điệnPhương án KT SCL50Cuộn
AU VIII- ĐZ 0.4kV sau TBA UB Thượng Bình
AV a, Tháo hạ
1Dây AV70mm2Phương án KT SCL13.006Mét
2Xà X401-VPhương án KT SCL50Bộ
3Xà X402-VPhương án KT SCL16Bộ
4Xà X402KN-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KD-VPhương án KT SCL27Bộ
6Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL560Quả
7Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL270Bộ
8Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-70)Phương án KT SCL16Bộ
9Ghíp nhôm 1 bulong Cu/AL (16-70)Phương án KT SCL88Bộ
AW b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)13.138Mét
2Xà X401-VPhương án KT SCL50Bộ
3Xà X402-VPhương án KT SCL16Bộ
4Xà X402KN-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KD-VPhương án KT SCL27Bộ
6Xà X402CS-2TPhương án KT SCL1Bộ
7Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)560Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)270Bộ
9Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
10Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)128Bộ
11Băng dính cách điệnPhương án KT SCL50Cuộn
12Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
AX IX- ĐZ 0.4kV sau TBA Thôn Châng
AY a, Tháo hạ
1Dây AV50mm2Phương án KT SCL5.305Mét
2Xà 401 -VPhương án KT SCL19Bộ
3Xà 402 -VPhương án KT SCL9Bộ
4Xà 201 -VPhương án KT SCL15Bộ
5Xà 202 -VPhương án KT SCL3Bộ
6Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL165Quả
7Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL74Bộ
8Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL8Bộ
AZ b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)5.357Mét
2Xà 401 -VPhương án KT SCL17Bộ
3Xà 402 -VPhương án KT SCL6Bộ
4Xà 402KD -VPhương án KT SCL5Bộ
5Xà 201 -VPhương án KT SCL13Bộ
6Xà 202 -VPhương án KT SCL5Bộ
7Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)172Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)74Bộ
9Ghíp đồng nhôm 03 bu lông 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
10Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)40Bộ
11Băng dính cách điệnPhương án KT SCL20Cuộn
BA X- ĐZ 0.4kV sau TBA Tổ 6 – TT Việt Quang
BB a, Tháo hạ
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL500Mét
2Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL4Bộ
BC b, Lắp đặt
1Cáp XLPE 4x70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)506Mét
2Kẹp xiếtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)24Bộ
3Mã ốp cộtPhương án KT SCL24Cái
4Dây đai khóa đaiPhương án KT SCL26Bộ
5Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)50Bộ
6Dầu RP7Phương án KT SCL1Hộp
7Băng dính cách điệnPhương án KT SCL20Cuộn
8Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL8Cái
9Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL12Cái
10Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL1Cái
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
4 Tời, tó Tời, tó1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->