Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực Phía Tây, Phía Nam, tỉnh Hà Giang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực Phía Tây, Phía Nam, tỉnh Hà Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch chi phí SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 18:08:00 đến ngày 2021-12-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,620,577,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực Phía Tây, Phía Nam, tỉnh Hà Giang. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL đợt II năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch chi phí SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang.
Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Đường dây 35 kV NR Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT6 | Phương án KT SCL | 3 | Móng |
| 2 | Móng néo MN20-5 | Phương án KT SCL | 67 | Móng |
| C | Phần sửa chữa lắp đặt | |||
| D | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cột điện H14 cắt gốc | Phương án KT SCL | 3 | cột |
| 2 | Xà Rẽ | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 3 | Xà XNII35 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 4 | Xà XĐ35 | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 5 | Xà XNZ35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XN35 | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ dây néo cột H14 | Phương án KT SCL | 67 | Bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng PI-35 | Phương án KT SCL | 51 | Quả |
| 9 | Tháo sứ chuỗi IIC70 | Phương án KT SCL | 114 | Chuỗi |
| 10 | Tháo ghip nhôm 3BL | Phương án KT SCL | 54 | bộ |
| 11 | Dây AC50 | Phương án KT SCL | 6.254 | mét |
| E | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-14-190-11 | Phương án KT SCL | 3 | cột |
| 2 | Xà XN35-2LC | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 3 | Xà XRN-35 | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 4 | Xà XN35-2LV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XĐV-2LV | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 6 | Xà XNII-35 | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK70- H14 | Phương án KT SCL | 67 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Cái |
| 9 | Sứ đứng PPI-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 35 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi PLM-35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 130 | Chuỗi |
| 11 | Xà XN35-2LC | Phương án KT SCL | 93 | bộ |
| 12 | Dây dẫn AC50/8 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6.316 | mét |
| 13 | Đấu nối bẻ góc | Phương án KT SCL | 2 | Vị trí |
| F | Hạng mục SCL: ĐZ 35kV Bắc Hà - Xín Mần lộ 373E22.36 huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M2 | Phương án KT SCL | 8 | Móng |
| 2 | Tiếp địa phên RC-3L | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| H | ĐZ 35kV Bắc Hà - Xín Mần | |||
| I | Tháo hạ | |||
| 1 | Cột điện sắt cắt gốc Ф100 | Phương án KT SCL | 7 | cột |
| 2 | Sứ chuỗi néo ΠC-70 + phụ kiện | Phương án KT SCL | 174 | Chuỗi |
| 3 | Sứ chuỗi đỡ ΠC-70 + phụ kiện | Phương án KT SCL | 33 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHĐ + ty sứ | Phương án KT SCL | 46 | Quả |
| 5 | Dây néo DN-16 | Phương án KT SCL | 46 | Bộ |
| 6 | Xà XĐ 35-1L | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XRN-35kV | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 8 | Xà XNΠ -3.0 | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 9 | Xà XĐV 35-3L | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 10 | Xà XNZ-35 | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 12 | Chụp đầu cột CTr 4,0M | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| J | * Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Căng lại dây AC95 | Phương án KT SCL | 25.485 | mét |
| K | Lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện I-10-190-4.3 | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp chụp đầu cột CTr 4,0M | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ XĐ35-2L | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp xà XRN-35kV | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp xà XĐII-3.0 | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp xà XNII-3.0 | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp xà XN35-2L | Phương án KT SCL | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp xà XĐV 35-3L | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đỡ lèo | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp cổ dề néo dây | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo TK70-12 | Phương án KT SCL | 46 | Bộ |
| 12 | Lắp cách điện chuỗi néo Polymer35kV + phụ kiện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 174 | Chuỗi |
| 13 | Lắp cách điện chuỗi đỡ Polymer35kV + phụ kiện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 33 | Chuỗi |
| 14 | Lắp cách điện đứng Polyme 35kV+ty sứ | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 66 | Quả |
| 15 | Tiếp địa phên RC-3L | Phương án KT SCL (Bột GEM A cấp) | 5 | Bộ |
| 16 | Ê cu + bu lông16 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Con |
| L | TBA UB Nàn Ma | |||
| M | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC 95 khi thay xà | Phương án KT SCL | 156 | Mét |
| 2 | Tháo sứ đứng PPI+ty sứ | Phương án KT SCL | 6 | Quả |
| 3 | Tháo hạ xà hãm đỉnh trạm | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ thanh cái đồng (01 bộ) | Phương án KT SCL | 27 | mét |
| 5 | Tháo hạ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ CSV 48 kV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ giá đỡ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ cáp tổng M3*95+1*70 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| 12 | Tháo hạ MBA 180 kVA-35/0.4 kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo hạ giá đỡ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ sàn thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ sứ giàn thao tác | Phương án KT SCL | 4 | Quả |
| 18 | Tháo hạ thang sắt | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dây tiếp địa bắt xà (01 dây) | Phương án KT SCL | 8,5 | m |
| N | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp xà hãm đỉnh trạm | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ chuỗi néo Polymer+ phụ kiện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Chuỗi |
| 3 | Lấy độ võng dây AC 95 khi thay xong xà | Phương án KT SCL | 156 | Mét |
| 4 | Lắp xà đỡ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt DCL | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt CSV 48 kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt MBA 180 kVA-35/0.4 | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp tổng | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| 14 | Lắp đặt sàn thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ sàn thao tác | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Quả |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt thang trèo | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ tay thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp Dây tiếp địa trạm | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 21 | Dây đồng tiếp địa M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10 | m |
| 22 | Ép đầu cốt 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 18 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt 120 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hệ thống thanh cái bọc | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 27 | m |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10 | M |
| 27 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực cầu chì ống 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực CSV 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực sứ cao áp MBA 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 31 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 2 | Hộp |
| O | TBA UB Trung Tâm huyện | |||
| P | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC 95 khi thay xà | Phương án KT SCL | 225 | Mét |
| 2 | Tháo sứ chuỗi IIC | Phương án KT SCL | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ xà hãm đỉnh trạm | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ thanh cái đồng (01 bộ) | Phương án KT SCL | 27 | mét |
| 5 | Tháo hạ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ CSV 48 kV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ giá đỡ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ cáp tổng M3*95+1*70 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| 12 | Tháo hạ MBA 560kVA-35/0.4 kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo hạ giá đỡ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ sàn thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ sứ giàn thao tác | Phương án KT SCL | 4 | Quả |
| 18 | Tháo hạ thang sắt | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dây tiếp địa bắt xà (01 dây) | Phương án KT SCL | 8,5 | m |
| Q | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp xà hãm đỉnh trạm | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ chuỗi néo Polymer+ phụ kiện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Chuỗi |
| 3 | Lấy độ võng dây AC 95 khi thay xong xà | Phương án KT SCL | 255 | Mét |
| 4 | Lắp xà đỡ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt DCL | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt CSV 48kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt MBA 560kVA-35/0.4 | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp tổng | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| 14 | Lắp đặt sàn thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ sàn thao tác | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Quả |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt thang trèo | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ tay thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Dây tiếp địa bắt xà | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 21 | Dây đồng tiếp địa M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10 | m |
| 22 | Ép đầu cốt 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 18 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt 120 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hệ thống thanh cái bọc | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 27 | m |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10 | M |
| 27 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 28 | Bịt đầu cực cầu chì ống 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cực CSV 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực sứ cao áp MBA 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 31 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 2 | Hộp |
| R | TBA UB Huyện | |||
| S | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC 95 khi thay xà | Phương án KT SCL | 132 | Mét |
| 2 | Tháo sứ chuỗi IIC | Phương án KT SCL | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ xà hãm đỉnh trạm | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ thanh cái đồng (01 bộ) | Phương án KT SCL | 27 | mét |
| 5 | Tháo hạ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ CSV 48 kV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ giá đỡ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ cáp tổng M3*95+1*70 | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| 12 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0.4 kV | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo hạ giá đỡ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ sàn thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ sứ giàn thao tác | Phương án KT SCL | 4 | Quả |
| 18 | Tháo hạ thang sắt | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dây tiếp địa bắt xà (01 dây) | Phương án KT SCL | 8,5 | m |
| T | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp xà hãm đỉnh trạm | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ chuỗi néo Polymer+ phụ kiện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | Chuỗi |
| 3 | Lấy độ võng dây AC 95 khi thay xong xà | Phương án KT SCL | 132 | Mét |
| 4 | Lắp xà đỡ DCL | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt DCL | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ CSV | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt CSV 48kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt CCO | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ MBA | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt MBA 400kVA-35/0.4 | Phương án KT SCL | 1 | Máy |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp tổng | Phương án KT SCL | 6 | Mét |
| 14 | Lắp đặt sàn thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ sàn thao tác | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Quả |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ PP | Phương án KT SCL | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt thang trèo | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ tay thao tác | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Dây tiếp địa bắt xà | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 21 | Dây đồng tiếp địa M35 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10 | m |
| 22 | Ép đầu cốt 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 18 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt 120 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hệ thống thanh cái bọc | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 27 | m |
| 25 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 2 | Hộp |
| U | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 371 E22.1 huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang | |||
| V | I-Tháo hạ | |||
| 1 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV+ PK 5 ct | Phương án KT SCL | 67 | cột |
| 2 | Chống sét van 35kV | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| W | II- Lắp đặt | |||
| 1 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 67 | cột |
| 2 | Chống sét van 48kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 6 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ Niken 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi M1*50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 20 | M |
| 5 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| X | Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các TBA Tổ 6, TBA Thôn Châng, TBA Khuổi Ít, TBA Phố Cáo, TBA Vĩnh Chúa 2, TBA Tân Thành 4, TBA UB Thượng Bình, TBA Trung Tâm Bằng Hành, TBA Tân Thành, TBA UB Bằng Hành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang. | |||
| Y | A. Phần xây dựng ĐZ 0.4kV sau TBA Trung Tâm Bằng Hành | |||
| 1 | Móng M2 | Phương án KT SCL | 3 | Móng |
| Z | I- ĐZ 0.4kV sau TBA UB Bằng Hành | |||
| AA | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 1.064 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70) | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| AB | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1.074 | Mét |
| 2 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 50 | Bộ |
| 3 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 50 | Cái |
| 4 | Dây đai khóa đai | 52 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 48 | Bộ |
| 7 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 1 | Hộp |
| 8 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 20 | Cuộn |
| 9 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1 | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2 | Phương án KT SCL | 13 | Cái |
| 11 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 9 | Cái |
| AC | II-ĐZ 0.4kV sau TBA Tân Thành – Bằng Hành | |||
| AD | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 1.699 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| AE | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1.726 | Mét |
| 2 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 82 | Bộ |
| 3 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 82 | Cái |
| 4 | Dây đai khóa đai | Phương án KT SCL | 88 | Bộ |
| 5 | Lắp Át to mát 3 pha 100A | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | Cái |
| 6 | Dây đồng mềm M1*70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | M |
| 7 | Đầu cốt đồng mạ NIKEN 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 18 | Cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 72 | Bộ |
| 9 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 1 | Hộp |
| 10 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 30 | Cuộn |
| 11 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2 | Phương án KT SCL | 16 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 12 | Cái |
| 13 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3f | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| AF | III- ĐZ 0.4kV sau TBA Trung Tâm Bằng Hành | |||
| AG | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 1.990 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70) | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| 3 | Cột điện BTLT CL -10B | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| AH | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC – I-10-190-3.5 | Phương án KT SCL | 3 | Cột |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2.009 | Mét |
| 3 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 94 | Bộ |
| 4 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 94 | Cái |
| 5 | Dây đai khóa đai | Phương án KT SCL | 98 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ NIKEN 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 88 | Bộ |
| 9 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 1 | Hộp |
| 10 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 30 | Cuộn |
| 11 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1 | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2 | Phương án KT SCL | 11 | Cái |
| 13 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 17 | Cái |
| 14 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3f | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| AI | IV- ĐZ 0.4kV sau TBA Phố Cáo | |||
| AJ | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 859 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50) | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| AK | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 867 | Mét |
| 2 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 46 | Bộ |
| 3 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 46 | Cái |
| 4 | Dây đai khóa đai | Phương án KT SCL | 48 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ NIKEN 70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 62 | Bộ |
| 7 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 1 | Hộp |
| 8 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 30 | Cuộn |
| 9 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1 | Phương án KT SCL | 1 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2 | Phương án KT SCL | 8 | Cái |
| 11 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 20 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3f | Phương án KT SCL | 1 | Cái |
| AL | V- ĐZ 0.4kV sau TBA Khuổi Ít | |||
| AM | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70mm2 | Phương án KT SCL | 5.136 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 1.309 | Cột |
| 3 | Xà hạ thế 401 - V | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 4 | Xà hạ thế 402 - V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà hạ thế 401- LT | Phương án KT SCL | 12 | Bộ |
| 6 | Xà hạ thế 402 - LT | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 7 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 200 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70) | Phương án KT SCL | 124 | Bộ |
| AN | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 5.214 | Mét |
| 2 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1.322 | Cột |
| 3 | Xà hạ thế 401 - V | Phương án KT SCL | 10 | Bộ |
| 4 | Xà hạ thế 402 - V | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 5 | Xà hạ thế 401- LT | Phương án KT SCL | 12 | Bộ |
| 6 | Xà hạ thế 402 - LT | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| 7 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 200 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 124 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 98 | Bộ |
| 10 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 74 | Bộ |
| 11 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 74 | Cái |
| 12 | Dây đai khóa đai | Phương án KT SCL | 76 | Bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 50 | Cuộn |
| 14 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 3 | Hộp |
| AO | VI- ĐZ 0.4kV sau TBA Vĩnh Chúa 2 | |||
| AP | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 765 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50) | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| AQ | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 773 | Mét |
| 2 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 36 | Bộ |
| 3 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 36 | Cái |
| 4 | Dây đai khóa đai | Phương án KT SCL | 38 | Bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 30 | Bộ |
| 7 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 1 | Hộp |
| 8 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 20 | Cuộn |
| 9 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1 | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2 | Phương án KT SCL | 8 | Cái |
| 11 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 5 | Cái |
| AR | VII- ĐZ 0.4kV sau TBA Tân Thành 4 | |||
| AS | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL | 10.195 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL | 176 | Quả |
| 3 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông Cu/AL (16/50) | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| AT | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 10.296 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 176 | Cột |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 84 | Bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 50 | Cuộn |
| AU | VIII- ĐZ 0.4kV sau TBA UB Thượng Bình | |||
| AV | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV70mm2 | Phương án KT SCL | 13.006 | Mét |
| 2 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 50 | Bộ |
| 3 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 4 | Xà X402KN-V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402KD-V | Phương án KT SCL | 27 | Bộ |
| 6 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 560 | Quả |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70) | Phương án KT SCL | 270 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-70) | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 1 bulong Cu/AL (16-70) | Phương án KT SCL | 88 | Bộ |
| AW | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 13.138 | Mét |
| 2 | Xà X401-V | Phương án KT SCL | 50 | Bộ |
| 3 | Xà X402-V | Phương án KT SCL | 16 | Bộ |
| 4 | Xà X402KN-V | Phương án KT SCL | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X402KD-V | Phương án KT SCL | 27 | Bộ |
| 6 | Xà X402CS-2T | Phương án KT SCL | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 560 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 270 | Bộ |
| 9 | Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 128 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 50 | Cuộn |
| 12 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 10 | Hộp |
| AX | IX- ĐZ 0.4kV sau TBA Thôn Châng | |||
| AY | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Dây AV50mm2 | Phương án KT SCL | 5.305 | Mét |
| 2 | Xà 401 -V | Phương án KT SCL | 19 | Bộ |
| 3 | Xà 402 -V | Phương án KT SCL | 9 | Bộ |
| 4 | Xà 201 -V | Phương án KT SCL | 15 | Bộ |
| 5 | Xà 202 -V | Phương án KT SCL | 3 | Bộ |
| 6 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL | 165 | Quả |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50) | Phương án KT SCL | 74 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50) | Phương án KT SCL | 8 | Bộ |
| AZ | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Dây AV50 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 5.357 | Mét |
| 2 | Xà 401 -V | Phương án KT SCL | 17 | Bộ |
| 3 | Xà 402 -V | Phương án KT SCL | 6 | Bộ |
| 4 | Xà 402KD -V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 5 | Xà 201 -V | Phương án KT SCL | 13 | Bộ |
| 6 | Xà 202 -V | Phương án KT SCL | 5 | Bộ |
| 7 | Cách điện hạ thế (cả ty) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 172 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 74 | Bộ |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 03 bu lông 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 40 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 20 | Cuộn |
| BA | X- ĐZ 0.4kV sau TBA Tổ 6 – TT Việt Quang | |||
| BB | a, Tháo hạ | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL | 500 | Mét |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50) | Phương án KT SCL | 4 | Bộ |
| BC | b, Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp XLPE 4x70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 506 | Mét |
| 2 | Kẹp xiết | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 24 | Bộ |
| 3 | Mã ốp cột | Phương án KT SCL | 24 | Cái |
| 4 | Dây đai khóa đai | Phương án KT SCL | 26 | Bộ |
| 5 | Ghíp đồng nhôm 1BL 16/70 | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 50 | Bộ |
| 6 | Dầu RP7 | Phương án KT SCL | 1 | Hộp |
| 7 | Băng dính cách điện | Phương án KT SCL | 20 | Cuộn |
| 8 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2 | Phương án KT SCL | 8 | Cái |
| 9 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 12 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4 | Phương án KT SCL | 1 | Cái |
| 11 | Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3f | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Máy phát điện 5-10 kVA | 1 |
| 4 | Tời, tó | Tời, tó | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi