Gói thầu: Gói thầu số 2-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện hạ áp, viễn thông khu vực Phía Bắc, Phía Đông, tỉnh Hà Giang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263175-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 2-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện hạ áp, viễn thông khu vực Phía Bắc, Phía Đông, tỉnh Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT 20211263010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 18:40:00 đến ngày 2021-12-29 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,679,734,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VNĐ.Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.870.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2-Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện hạ áp, viễn thông khu vực Phía Bắc, Phía Đông, tỉnh Hà Giang.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL đợt II năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp: TBA UB Sà Phìn, TBA Sủng Của, TBA Niêm Đồng, TBA UB Tát Ngà, TBA Sủng Lỳ, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
B I-ĐZ 0,4 kV sau TBA UB Sà Phìn, xã Sà Phìn, huyện Đồng Văn
C a, Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL13.085Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL596Quả
3Xà 401-H7,5Phương án KT SCL69Bộ
4Xà 402- H7,5Phương án KT SCL15Bộ
5Xà 402KD- H7,5Phương án KT SCL8Bộ
6Xà 402KN- H7,5Phương án KT SCL17Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL320Bộ
D b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
13.215Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)596Bộ
3Xà 401-H7,5Phương án KT SCL69Bộ
4Xà 402- H7,5Phương án KT SCL15Bộ
5Xà 402KD- H7,5Phương án KT SCL8Bộ
6Xà 402KN- H7,5Phương án KT SCL17Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)320Quả
8Dầu phá rỉPhương án KT SCL4Cuộn
9Băng dínhPhương án KT SCL30Hộp
E II-ĐZ 0,4kV sau TBA Sủng Của, xã Sủng Trái, huyện Đồng Văn
F a, Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL14.831Mét
2Dây AV50Phương án KT SCL2.854Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL753Bộ
4Xà 201- H7,5Phương án KT SCL20Bộ
5Xà 202- H7,5Phương án KT SCL18Bộ
6Xà 401- H7,5Phương án KT SCL96Bộ
7Xà 402- H8,5Phương án KT SCL35Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL312Bộ
G b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
14.978Mét
2Dây AV50Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)2.883Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)753Bộ
4Xà 201- H7,5Phương án KT SCL20Bộ
5Xà 202- H7,5Phương án KT SCL18Bộ
6Xà 401- H7,5Phương án KT SCL96Bộ
7Xà 402- H8,5Phương án KT SCL35Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)312Bộ
9Dầu phá rỉPhương án KT SCL3Hộp
10Băng dínhPhương án KT SCL25Cuộn
H III- ĐZ 0,4 kV sau TBA Sủng Lỳ, huyện Đồng Văn
I A. Phần xây dựng
1Móng M1VPhương án KT SCL3Móng
J a, Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL13.382Mét
2Dây AV50Phương án KT SCL1.469Mét
3Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL470Quả
4Xà 201-H7,5Phương án KT SCL11Bộ
5Xà 202-H7,5Phương án KT SCL10Bộ
6Xà 401-H7,5Phương án KT SCL79Bộ
7Xà 402- H7,5Phương án KT SCL22Bộ
8Ghíp nhôm 3 bulong 16-70Phương án KT SCL179Bộ
9Cột sắt Φ100Phương án KT SCL3Cột
K b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
13.515Mét
2Dây AV50Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)1.483Mét
3Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)470Quả
4Xà 201-H7,5Phương án KT SCL11Bộ
5Xà 202-H7,5Phương án KT SCL10Bộ
6Xà 401-H7,5Phương án KT SCL79Bộ
7Xà 402- H7,5Phương án KT SCL22Bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)179Bộ
9Cột điện H7,5BPhương án KT SCL3Bộ
10Dầu phá rỉPhương án KT SCL4Hộp
11Băng dínhPhương án KT SCL20Cuộn
L IV- ĐZ 0,4 kV sau TBA Niêm Đồng, huyện Mèo Vạc
M Phần xây dựng
1Móng MĐHPhương án KT SCL1Móng
N a, Phần tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL4.991Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL214Quả
3Xà 201-H7,5Phương án KT SCL3Bộ
4Xà 202-H7,5Phương án KT SCL3Bộ
5Xà 401-H7,5Phương án KT SCL16Bộ
6Xà 402- H7,5Phương án KT SCL17Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL148Bộ
8Xương cột H7,5Phương án KT SCL2Cột
O b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
5.041Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)214Quả
3Xà 201-H7,5Phương án KT SCL3Bộ
4Xà 202-H7,5Phương án KT SCL3Bộ
5Xà 401-H7,5Phương án KT SCL16Bộ
6Xà 402- H7,5Phương án KT SCL17Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)148Bộ
8Cột điện H7,5BPhương án KT SCL2Bộ
9Dầu phá rỉPhương án KT SCL4Hộp
10Băng dínhPhương án KT SCL20Cuộn
P V- ĐZ 0,4 kV sau TBA UB Tát Ngà, huyện Mèo Vạc
Q Phần xây dựng
1Móng M1VPhương án KT SCL1Móng
R a, Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL9.353Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL368Quả
3Xà 401-H7,5Phương án KT SCL38Bộ
4Xà 402- H7,5Phương án KT SCL27Bộ
5Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL227Bộ
6Xương cột H7,5Phương án KT SCL1Bộ
S b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
9.445Mét
2Cách điện A30 (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)368Quả
3Xà 401-H7,5Phương án KT SCL38Bộ
4Xà 402- H7,5Phương án KT SCL27Bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)227Bộ
6Cột điện H7,5BPhương án KT SCL1Cột
7Dầu phá rỉPhương án KT SCL4Hộp
8Băng dínhPhương án KT SCL20Cuộn
T Hạng mục SCL: ĐZ 0,4 kV sau các trạm biến áp: TBA Bản Cáp, TBA Bản Chún, TBA Bản Luồng, TBA Ló Thành, TBA Nà Lũng, TBA Phú Tỷ, TBA Phia Lái, TBA Phèn Tỷ, TBA Ngàm Sọoc, TBA Phéc Đéc, TBA Pó Mới, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang.
U I- ĐZ 0.4kV sau TBA Bản Cáp
V Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL2bộ
W a, Tháo hạ
1Dây AV70Phương án KT SCL9.235Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL380Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL33Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL14Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL15Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-70)Phương án KT SCL264Bộ
8Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL16Bộ
X b, Lắp đặt
1Dây AV70Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
9.327Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)380Bộ
3Xà X401-VPhương án KT SCL33Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL2Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL14Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL15Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)264Quả
8Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16mét
9Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL2bộ
10Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL8Cọc
11Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL2bộ
12Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL11Cái
13Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL11Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL23Cái
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL1Cái
16Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)96Bộ
17Băng dính điệnPhương án KT SCL32Cuộn
18Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
Y II-ĐZ 0.4kV sau TBA Bản Chún
Z Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL2Bộ
AA a, Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL4.125Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL156Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL19Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL6Bộ
5Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL80Bộ
8Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL16Bộ
AB b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
4.166Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)156Bộ
3Xà X401-VPhương án KT SCL19Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL6Bộ
5Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)80Bộ
8Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Quả
9Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)78Bộ
10Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL2bộ
11Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL8Cọc
12Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL2bộ
13Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL5Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL11Cái
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL12Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL5Cái
17Băng dính điệnPhương án KT SCL24Cuộn
18Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
AC III- ĐZ 0.4kV sau TBA Bản Luồng
AD Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL2Bộ
2Móng M1VPhương án KT SCL1Móng
3Móng MĐHPhương án KT SCL2Móng
AE a, Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL5.026Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL240Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL22Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL12Bộ
5Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL7Bộ
6Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL168Bộ
7Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL16Bộ
8Cốt thép cột H7.5mPhương án KT SCL5Bộ
AF b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
5.076Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)240Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL22Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL12Bộ
5Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL7Bộ
6Cột điện bê tông H7.5BPhương án KT SCL5Bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)168Bộ
8Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
9Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)128Bộ
10Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL2bộ
11Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL8Cọc
12Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL2bộ
13Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL5Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL10Cái
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL28Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL10Cái
17Băng dính điệnPhương án KT SCL44Cuộn
18Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
AG IV- ĐZ 0.4kV sau TBA Ló Thành
AH Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL4Bộ
AI a, Tháo hạ
1Dây AV50mm2Phương án KT SCL14.362Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL508Quả
3Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL264Bộ
4Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL16Bộ
AJ b, Lắp đặt
1Dây AV50 mớiPhương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
14.504Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)508Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)264Bộ
4Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
5Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)144Bộ
6Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL4bộ
7Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL16Cọc
8Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL4bộ
9Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL17Cái
10Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL18Cái
11Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL27Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL4Cái
13Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
14Băng dính điệnPhương án KT SCL39Cuộn
AK V- ĐZ 0.4kV sau TBA Nà Lũng
AL Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL3Bộ
2Móng M1VPhương án KT SCL8Móng
AM a, Tháo hạ
1Cột sắt 7.5mPhương án KT SCL2Cột
2Cột H7.5Phương án KT SCL6Cột
3Xà X401Phương án KT SCL2Bộ
4Dây AV50mm2Phương án KT SCL9.288Mét
5Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL256Quả
6Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL88Bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL8Bộ
AN b, Lắp đặt
1Cột H7.5mPhương án KT SCL8Cột
2Xà X401-VPhương án KT SCL2Bộ
3Dây AV50 mớiPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)9.380Mét
4Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)256Quả
5Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)88Bộ
6Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)8Bộ
7Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)63Bộ
8Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL3bộ
9Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL12Cọc
10Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL3bộ
11Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL8Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL14Cái
13Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL4Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL2Cái
15Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
16Băng dính điệnPhương án KT SCL15Cuộn
AO VI- ĐZ 0.4kV sau TBA Phú Tỷ
AP Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL2Bộ
2Móng MĐHPhương án KT SCL1Móng
AQ a, Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL3.757Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL200Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL6Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL12Bộ
7Xà X402CS-VPhương án KT SCL2Bộ
8Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
9Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL184Bộ
10Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL16Bộ
AR b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
3.794Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)200Quả
3Xà X401-VPhương án KT SCL6Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL1Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLN -VPhương án KT SCL12Bộ
7Xà X402CS-VPhương án KT SCL2Bộ
8Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
9Cột điện bê tông H7.5BPhương án KT SCL2Cột
10Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)184Bộ
11Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
12Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)44Bộ
13Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL2bộ
14Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL8Cọc
15Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL2bộ
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL4Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL9Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL6Cái
19Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL1Cái
20Băng dính điệnPhương án KT SCL13Cuộn
21Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
AS VII- ĐZ 0.4kV sau TBA Phia Lái
AT Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL1Bộ
2Móng M1VPhương án KT SCL1Móng
AU a, Tháo hạ
1Dây AV50Phương án KT SCL5.494Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL180Quả
3Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL80Bộ
4Ghíp Cu-Al 03 bu lông Cu/AL (16/50)Phương án KT SCL8Bộ
5Cốt thép cột H7.5mPhương án KT SCL1Bộ
AV b, Lắp đặt
1Dây AV50Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
5.549Mét
2Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)180Quả
3Chụp ngọn cột 2mPhương án KT SCL1Cái
4Cột điện bê tông H7.5BPhương án KT SCL1Cột
5Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)80Bộ
6Ghíp Cu-Al 03 bu lông Cu/AL (16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)8Bộ
7Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)57Bộ
8Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL1bộ
9Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL4Cọc
10Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL1bộ
11Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL4Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL6Cái
13Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL7Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H6Phương án KT SCL3Cái
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL4Cái
16Băng dính điệnPhương án KT SCL20Cuộn
17Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
AW VIII- ĐZ 0.4kV sau TBA Phèn Tỷ
AX Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL3Bộ
AY a, Tháo hạ
1Dây AV50mm2Phương án KT SCL13.267Mét
2Xà X401-VPhương án KT SCL41Bộ
3Xà X402-VPhương án KT SCL18Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL15Bộ
5Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL10Bộ
6Xà XII0,4kV-VPhương án KT SCL4Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL556Quả
9Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL456Bộ
10Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL16Bộ
AZ b, Lắp đặt
1Dây AV50 mớiPhương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
13.399Mét
2Xà X401-VPhương án KT SCL41Bộ
3Xà X402-VPhương án KT SCL18Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL15Bộ
5Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL10Bộ
6Xà XII0,4kV-VPhương án KT SCL4Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)556Quả
9Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)456Bộ
10Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
11Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)160Bộ
12Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL3bộ
13Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL12Cọc
14Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL3bộ
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL14Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL30Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL30Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL2Cái
19Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
20Băng dính điệnPhương án KT SCL51Cuộn
BA IX- ĐZ 0.4kV sau TBA Ngàm Sọoc
BB Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL2Bộ
2Móng M1LTPhương án KT SCL1Móng
BC a, Tháo hạ
1Cột LT8.5mPhương án KT SCL1Cột
2Dây AV50mm2Phương án KT SCL5.030Mét
3Xà X401Phương án KT SCL24Bộ
4Xà X402Phương án KT SCL1Bộ
5Xà X402KBLDPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLNPhương án KT SCL4Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL192Quả
9Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL112Bộ
10Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL16Bộ
BD b, Lắp đặt
1Cột NPC.I-8.5-160-4.3Phương án KT SCL1Cột
2Dây AV50 mớiPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)5.080Mét
3Xà X401Phương án KT SCL24Bộ
4Xà X402Phương án KT SCL1Bộ
5Xà X402KBLDPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402KBLNPhương án KT SCL4Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)192Quả
9Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)112Bộ
10Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
11Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)78Bộ
12Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL2bộ
13Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL8Cọc
14Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL2bộ
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL4Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL10Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL18Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL3Cái
19Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
20Băng dính điệnPhương án KT SCL27Cuộn
BE X- ĐZ 0.4kV sau TBA Phéc Đéc
BF Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL4Bộ
2Móng M1VPhương án KT SCL1Móng
BG a, Tháo hạ
1Cột H7.5mPhương án KT SCL1Cột
2Dây AV50mm2Phương án KT SCL8.343Mét
3Xà X401-VPhương án KT SCL52Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL17Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL7Bộ
6Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL306Quả
9Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL168Bộ
10Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL16Bộ
BH b, Lắp đặt
1Cột H7.5mPhương án KT SCL1Cột
2Dây AV50 mớiPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)8.425Mét
3Xà X401-VPhương án KT SCL52Bộ
4Xà X402-VPhương án KT SCL17Bộ
5Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL7Bộ
6Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL2Bộ
7Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
8Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)306Quả
9Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)168Bộ
10Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
11Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)98Bộ
12Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL4bộ
13Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL16Cọc
14Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL4bộ
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL20Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL13Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL12Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL1Cái
19Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
20Băng dính điệnPhương án KT SCL25Cuộn
BI XI- ĐZ 0.4kV sau TBA Pó Mới
BJ Phần xây dựng
1Thi công tiếp địa RLL/4 cọcPhương án KT SCL4Bộ
BK a, Tháo hạ
1Dây AV50mm2Phương án KT SCL3.830Mét
2Xà X401-VPhương án KT SCL11Bộ
3Xà X402-VPhương án KT SCL14Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL4Bộ
5Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
7Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL220Quả
8Ghíp nhôm 3 bulong AL(16-50)Phương án KT SCL192Bộ
9Ghíp nhôm 3 bulong Cu/AL (16-50)Phương án KT SCL16Bộ
BL b, Lắp đặt
1Dây AV50 mớiPhương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
3.868Mét
2Xà X401-VPhương án KT SCL11Bộ
3Xà X402-VPhương án KT SCL14Bộ
4Xà X402KBLD-VPhương án KT SCL4Bộ
5Xà X402KBLN-VPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402CS-LTPhương án KT SCL2Bộ
7Cách điện hạ thế (cả ty)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)220Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông AL(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)192Bộ
9Ghíp Cu-Al 03 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
10Ghíp Cu-Al 01 bu lông AM(16/50)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)100Bộ
11Kép rải lắp tiếp địa cộtPhương án KT SCL4bộ
12Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Phương án KT SCL16Cọc
13Dây nối đất thép Φ8 mạ dài 6,5mPhương án KT SCL4bộ
14Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H1Phương án KT SCL10Cái
15Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H2Phương án KT SCL6Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H4Phương án KT SCL20Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hộp H3faPhương án KT SCL6Cái
18Dầu RP7Phương án KT SCL10Hộp
19Băng dính điệnPhương án KT SCL32Cuộn
BM Hạng mục SCL: Đường truyền số liệu PVSXKD từ Điện lực Bắc Mê đến vị trí giáp ranh Cao Bằng
BN a, Tháo hạ
1Tháo hạ cáp quang loại 12 sợiPhương án KT SCL9.790Mét
2Măng xông 12 loại trụ trònPhương án KT SCL6Bộ
3Giá cuốn cápPhương án KT SCL1Bộ
4Gông treo cápPhương án KT SCL52Bộ
BO b, Lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợiPhương án KT SCL9.888Mét
2Hàn nối măng xông 24 loại trụ trònPhương án KT SCL4Bộ
3Lắp đặt giá cuốn cápPhương án KT SCL6Bộ
4Lắp đặt gông treo cápPhương án KT SCL58Bộ
5Néo ADSS 300 một hướngPhương án KT SCL107Bộ
6Đỡ cáp ADSS 300 một hướngPhương án KT SCL5Bộ
7Dây thép 2mm mạ kém bó cápPhương án KT SCL3kg
8Băng dính điệnPhương án KT SCL5Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VNĐ.Trong đó:+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.870.000.000 VNĐ.+Số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp công trình cáp quang bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
4 Tời, tó Tời, tó1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->