Gói thầu: Giám sát môi trường Thủy văn và sinh thái giai đoạn vận hành Nhà máy Thủy điện Bản Chát và Huội Quảng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Giám sát môi trường Thủy văn và sinh thái giai đoạn vận hành Nhà máy Thủy điện Bản Chát và Huội Quảng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263456 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 08:49:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,395,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 5 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường: Căn cứ theo mốc thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Hợp đồng tương tự là hợp đồng quan trắc môi trường bao gồm cả công tác quan trắc hiện trường (ngoại nghiệp) và phân tích môi trường (nội nghiệp) đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Trường hợp hợp đồng tương tự được ký cho nhiều năm thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng năm và tính theo giá trị khối lượng công việc trong một năm của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017- Đã từng tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường với vai trò là chủ trì dự án trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2016 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã từng tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường với vai trò là cán bộ kỹ thuật quan trắc môi trường tại hiện trường trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ kỹ sư phân tích môi trường trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017- Đã từng tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường với vai trò là cán bộ kỹ thuật phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Giám sát môi trường Thủy văn và sinh thái giai đoạn vận hành Nhà máy Thủy điện Bản Chát và Huội Quảng năm 2022 Giám sát môi trường Thủy văn và sinh thái giai đoạn vận hành Nhà máy Thủy điện Bản Chát và Huội Quảng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đủ điều kiện để tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 và các quy định khác của pháp luật có liên quan và còn hiệu lực hoạt động đến hết ngày 31/12/2022. Trường hợp giấy chứng nhận hết hạn sau thời điểm mở thầu thì nhà thầu phải có văn bản cam kết cấp giấy chứng nhận sẽ được gia hạn đến hết ngày 31/12/2022 và nhà thầu chỉ được phép thực hiện hợp đồng đến thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không cấp được giấy chứng nhận đã được gia hạn thì Bên mời thầu sẽ tịch thu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và chấm dứt hợp đồng do nhà thầu không đủ năng lực thực hiện. + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực môi trường được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. + Chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực hóa – VILAS. - Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại khoản 2, Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh cụ thể: + Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là thương binh, người khuyết tật. + Hợp đồng lao động ký với nhà thầu được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là lao động nữ giới. - Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 11A, mẫu số 11B Chương IV, kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự nêu trên. Đối với nhân sự đã từng chủ trì dự án phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh về việc đã tham gia ở các vị trí tương ứng. |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây bởi một cơ quan kiểm toán độc lập (hoặc có xác nhận của cơ quan quản lý tài chính cấp trên). - Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo (hóa đơn hợp lệ là hóa đơn đã xuất và có trên hệ thống tra cứu hóa đơn của tổng cục thuế), trường hợp hóa đơn được cấp là hóa đơn điện tử thì Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống tra cứu của tổng cục thuế http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768. 6611 - Email của Ban Quản lý đầu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | COD | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 2 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 3 | DO | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 4 | NH4 | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 5 | NO2 | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 6 | NO3 | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 7 | PO4 | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 8 | Độ đục | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 9 | Độ dẫn điện | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 10 | Độ mặn | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 11 | Độ PH | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 12 | Coliform | Giám sát chất lượng nước mặt | Mẫu | 60 | |
| 13 | pH | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 14 | Anomi | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 15 | TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 16 | TDS (Tổng chất rắn hòa tan) | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 17 | NO3 | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 18 | PO4 | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 19 | BOD5 | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 20 | H2S | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 21 | Dầu mỡ động thực vật | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 22 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 23 | Tổng Coliform | Giám sát chất lượng Nước thải sinh hoạt | Mẫu | 24 | |
| 24 | Nhiệt độ | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 25 | Màu | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 26 | pH | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 27 | BOD5 (20oC) | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 28 | COD | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 29 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 30 | Asen | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 31 | Thủy ngân | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 32 | Chì | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 33 | Cadimi | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 34 | Crom (VI) | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 35 | Crom (III) | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 36 | Đồng | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 37 | Kẽm | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 38 | Niken | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 39 | Mangan | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 40 | Sắt | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 41 | Tổng xianua | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 42 | Tổng phenol | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 43 | Tổng dầu mỡ khoáng | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 44 | Sunfua | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 45 | Florua | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 46 | Amoni (theo N) | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 47 | Tổng nito | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 48 | Tổng photpho (theo P) | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 49 | Clorua | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 50 | Tổng PCB | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 51 | Coliform | Giám sát nước thải công nghiệp | Mẫu | 24 | |
| 52 | Lưu lượng dòng chảy | Giám sát môi trường thủy văn | Trạm/năm | 2 | |
| 53 | Mực nước | Giám sát môi trường thủy văn | Trạm/năm | 2 | |
| 54 | Dòng chảy cát bùn | Giám sát môi trường thủy văn | Trạm/năm | 2 | |
| 55 | Mặt cắt | Giám sát môi trường thủy văn | Trạm/năm | 2 | |
| 56 | Cường độ và tần suất lũ | Giám sát môi trường thủy văn | Trạm/năm | 2 | |
| 57 | Lấy mẫu và giám định mẫu sinh thái (động thực vật thủy sinh và trên cạn) trên lưu vực thủy điện Bản Chát và Huội Quảng | Giám sát Môi trường sinh thái | Mẫu | 20 | |
| 58 | Thu thập, mua tài liệu | Giám sát Môi trường sinh thái | Quyển | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 5 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường: Căn cứ theo mốc thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Hợp đồng tương tự là hợp đồng quan trắc môi trường bao gồm cả công tác quan trắc hiện trường (ngoại nghiệp) và phân tích môi trường (nội nghiệp) đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Trường hợp hợp đồng tương tự được ký cho nhiều năm thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng năm và tính theo giá trị khối lượng công việc trong một năm của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ trì | 1 | - Tối thiểu trình độ kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017- Đã từng tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường với vai trò là chủ trì dự án trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2016 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quan trắc hiện trường | 3 | - Tối thiểu trình độ kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã từng tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường với vai trò là cán bộ kỹ thuật quan trắc môi trường tại hiện trường trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm | 2 | - Tối thiểu trình độ kỹ sư phân tích môi trường trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017- Đã từng tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường với vai trò là cán bộ kỹ thuật phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi