Gói thầu: Cung cấp dịch vụ nghĩa trang đô thị tại nghĩa trang Ninh Hải, nghĩa trang Phi Liệt năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ nghĩa trang đô thị tại nghĩa trang Ninh Hải, nghĩa trang Phi Liệt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 08:48:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng đã thực hiện cho việc cải tạo duy trì nghĩa trang nhân dân Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ nghĩa trang ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý nghĩa trang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì thảm cỏ và lăng mộ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ nghĩa trang đô thị tại nghĩa trang Ninh Hải, nghĩa trang Phi Liệt năm 2022 cung ứng dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | -Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị ( Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét đường trục chính bê tông (3 tuyến) | Quét đường trục chính bê tông (3 tuyến) | 10.000m2 | 41,6448 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 2 | Quét đường bê tông nội bộ | Quét đường bê tông nội bộ | 10.000m2 | 30,852 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 3 | Quét đường nôi bộ phía Đông (4 tuyến) | Quét đường nôi bộ phía Đông (4 tuyến) | 10.000m2 | 23,454 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 4 | Quét đường nội bộ bê tông (5 tuyến) | Quét đường nội bộ bê tông (5 tuyến) | 10.000m2 | 14,2632 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 5 | Thắp hương mộ vô chủ, mộ liệt sỹ vào dịp Tết Nguyên Đán, Lễ hội Thanh Minh, Lễ hội Vu Lan | Thắp hương mộ vô chủ, mộ liệt sỹ vào dịp Tết Nguyên Đán, Lễ hội Thanh Minh, Lễ hội Vu Lan | đ/ngôi | 48 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 6 | Làm cỏ tạp quanh khu mộ vô chủ, mộ liệt sỹ | Làm cỏ tạp quanh khu mộ vô chủ, mộ liệt sỹ | 100m2/lần | 636,4068 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 7 | Quét đường bê tông giữa các hàng mộ và giữa các khe mộ 5.443,42m2 | Quét đường bê tông giữa các hàng mộ và giữa các khe mộ 5.443,42m2 | 10.000m2 | 65,321 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 8 | Bảo vệ Nghĩa trang 11,36ha | Bảo vệ Nghĩa trang 11,36ha | đ/ha/tháng | 136,32 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 100 cây) | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 100 cây) | 100 cây/ năm | 1 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 10 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 100 cây) | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 100 cây) | 100 cây/ lần | 150 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 50 cây) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 50 cây) | 100 chậu/ năm | 0,5 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 12 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 50 cây). | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 50 cây). | 100 chậu/lần | 45 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 13 | Di chuyển mộ vô chủ | Di chuyển mộ vô chủ | ngôi | 10 | Thực hiện tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên |
| 14 | Quét đường bê tông khu A+B rộng 1,5m | Quét đường bê tông khu A+B rộng 1,5m | 10.000m2 | 29,826 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 15 | Quét đường bê tông rộng 5,5m | Quét đường bê tông rộng 5,5m | 10.000m2 | 116,9712 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 16 | Quét đường bê tông rộng 3,5m | Quét đường bê tông rộng 3,5m | 10.000m2 | 37,8 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 17 | Quét đường bê tông rộng 3m | Quét đường bê tông rộng 3m | 10.000m2 | 71,568 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 18 | Quét đường dạo giữa đường 353 với tường bao 506md | Quét đường dạo giữa đường 353 với tường bao 506md | 10.000m2 | 54,648 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 19 | Quét vỉa hè lát gạch BT đỏ từ cổng đến NQ | Quét vỉa hè lát gạch BT đỏ từ cổng đến NQ | 10.000m2 | 9,738 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 20 | Quét Bãi đỗ xe ô tô Ninh Hải | Quét Bãi đỗ xe ô tô Ninh Hải | 10.000m2 | 68,166 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 21 | Bảo vệ Nghĩa trang 7,81ha | Bảo vệ Nghĩa trang 7,81ha | đ/ha/tháng | 93,72 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 22 | Tiền điện 6 bóng 200w bật 3h/ ngày( 365 ngày) | Tiền điện 6 bóng 200w bật 3h/ ngày( 365 ngày) | đ/kwh | 1.314 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 23 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối (6 bóng/4 lần/ năm) | Kiểm tra bóng cao áp bị tối (6 bóng/4 lần/ năm) | bóng/ 01 lần | 24 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 24 | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 200 cây) | Duy trì cây cảnh tạo hình (SL: 200 cây) | 100 cây/ năm | 2 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 25 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 200 cây) | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (SL: 200 cây) | 100 cây/ lần | 300 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 26 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 10 cây) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (SL: 10 cây) | 100 chậu/ năm | 0,1 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 27 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 10 cây) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (SL: 10 cây) | 100 chậu/lần | 9 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ nhung, tưới bằng nước máy 140 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Tưới nước thảm cỏ nhung, tưới bằng nước máy 140 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 1.899,03 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 29 | Phát thảm cỏ nhung, bằng máy 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Phát thảm cỏ nhung, bằng máy 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 162,774 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 30 | Làm cỏ tạp 12 lần/năm (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Làm cỏ tạp 12 lần/năm (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 162,774 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 31 | Trồng dặm cỏ 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Trồng dặm cỏ 12 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 162,774 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 81,387 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
| 33 | Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm . (Vườn cảnh cạnh chùa: S=791,83m2, Vườn cảnh đối diện 02 nhà chờ: 564,62 m2) | 100m2/lần | 81,387 | Thực hiện tại nghĩa trang Ninh Hải, quận Dương Kinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng đã thực hiện cho việc cải tạo duy trì nghĩa trang nhân dân Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ nghĩa trang ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý nghĩa trang | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân duy trì thảm cỏ và lăng mộ | 20 | Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi