Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ 478E10.2 Vân Đình từ cột 55 đến cột 141

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261218-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ 478E10.2 Vân Đình từ cột 55 đến cột 141
Số hiệu KHLCNT 20211242237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:14:00 đến ngày 2021-12-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,149,301,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ 478E10.2 Vân Đình từ cột 55 đến cột 141
Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Phát triển công nghệ Mặt trời Việt, địa chỉ: Số 16/256 phố Lê Thanh Nghị, P.Đồng Tâm, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1pha
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V891m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.537m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V53m
6Dây chống sét TK-50 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.632m
7Chuỗi néo đơn 22kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V350chuỗi
8Chuỗi néo đơn 22kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48chuỗi
9Chuỗi treo đơn 22kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V76chuỗi
10Chuỗi néo kép 22kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
11Chuỗi néo kép 22kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
12Sứ đứng Linepost 22kV, dòng rò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V218quả
13Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
14Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
16Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Thanh đồng dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
3Cột BTLT-PC.I-22-230-15-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cột BTLT-PC.I-20-230-15-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cột BTLT cao 18m, chịu lực 24.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
10Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 22mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
12Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20mMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
13Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
14Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18mMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
15Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18mMô tả kỹ thuật theo chương V20móng
16Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16mMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
17Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16mMô tả kỹ thuật theo chương V12móng
18Xà nánh 1 pha cột đơn (49,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 1 (63,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 2 (63,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (90,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
22Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (109,34 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
23Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 1 (99,52 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 2 (102,52 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
25Xà X2 khóa dây sứ chuỗi - xuyên tâm (93,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
26Xà X2 khóa dây cột kép - xuyên tâm (100,52 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Xà rẽ nhánh cột đơn (99,16 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 2 (22,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (89,44 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơi - chống sét van (59,47 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Giá đỡ tụ bù trung áp (73,28 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (45,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xà đỡ cầu dao cắt tụ bù (30,10 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Giá đỡ biến điện áp 1 pha (23,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Xà đỡ lèo cột đơn (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (40,60 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
40Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Ghế thao tác cầu chì tự rơi (109,04 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
46Giằng cột li tâm 22-24m (119,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
49Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
50Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (80,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (142,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
53Đầu cốt AM120 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
54Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
55Cụm mỏ phóng điện bảo vệ dây bọc (bao gồm 1 ghíp bọc và 1 mỏ phóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Tiếp địa trung thế an toàn cột 12m (26,29 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
57Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,36 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
58Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,91 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
59Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (34,21 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
60Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (55,63 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (68,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (65,00 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (70,33 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
64Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,89 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (73,10 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Tiếp địa trung thế vị trí lắp tụ bù trung áp (59,69 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
68Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V351m
69Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V442bộ
70Ốc siết cáp M12Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
71Ống nối dây AC-70; 95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Ống nối dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
75Khóa hãm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
76Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
78Ống bọc cách điện (1,5m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
79Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
81Biển tên cột (lắp cho cột tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
82Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Dây chống sét TK-50 (Nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
86Vị trí bẻ góc (Dây AC-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V18vị trí
87Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V37cây
88Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
89Đào bụi tre, đường kính bụi >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
E Hạng mục 5: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp lại)1bộ
2Cầu dao đóng cắt tụ bù (lắp lại)1bộ
3Tụ bù 100kVAr (lắp lại)6bình
4Biến điện áp 1 pha (lắp lại)1bộ
5Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp lại)1bộ
F Hạng mục 6: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1Cầu chì tự rơi 22kV (lắp lại)1bộ
2Đèn cảnh báo sự cố (lắp lại)1bộ
3Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)1.014m
4Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại)864m
5Ghế thao tác (lắp lại)1bộ
6Thang trèo (lắp lại)1bộ
7Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại)6chuỗi
8Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại)4quả
G Hạng mục 7: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế
1Thu hồi Chống sét van 22kV8bộ
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
2Thu hồi Dây nhôm lõi thép 95mm26.971m
3Thu hồi Dây nhôm lõi thép 70mm211.836m
4Thu hồi Dây nhôm lõi thép 50mm2946m
5Thu hồi Dây đồng bọc XLPE-22kV-1x50mm224m
6Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m3cái
7Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m40cái
8Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m12cái
9Thu hồi Xà X1 đỡ dây41bộ
10Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng3bộ
11Thu hồi Xà X3 khóa dây sứ đứng7bộ
12Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi4bộ
13Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến5bộ
14Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến5bộ
15Thu hồi Xà rẽ nhánh1bộ
16Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi2bộ
17Thu hồi Xà đỡ tụ bù trung áp2bộ
18Thu hồi Xà đỡ chống sét van8bộ
19Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha2bộ
20Thu hồi Ghế thao tác CDPT2bộ
21Thu hồi Thang trèo2bộ
22Thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV, polymer114chuỗi
23Thu hồi Cách điện đứng 22kV, polymer+ ty sứ212quả
24Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD+ ty sứ23quả
I Hạng mục 9: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm đường dây trung thế
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ- chiều dài cuộn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ- chiều dài cuộn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V506m
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ- chiều dài cuộn cáp >351m)Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
4Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải ngoài ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
J Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm đường dây trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.878m
2Măng sông nối ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V126m
4Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
5Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134viên
6Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V426m
7Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V852m
8Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.668viên
9Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V311m
10Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V622m
11Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.598viên
12Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V112m
13Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
14Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.016viên
15Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
17Biển tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
K Hạng mục 11: Hoàn trả hè đường
1Hoàn trả 1m2 mặt đường qua hè BTXM, dày 10cm171,05
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm61,6
L Hạng mục 12: Vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới (vận chuyển thiết bị)1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T (vận chuyển vật liệu phần xây dựng)3ca
3Xe cẩu tự hành loại 10T (vận chuyển vật liệu phần thu hồi)2ca
4Xe tải thùng loại 5T ((vận chuyển vật liệu phần thu hồi)1ca
5Xe cẩu tự hành loại 10T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970)10ca
6Xe cẩu tự hành loại 5T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970)5,5ca
7Xe tải thùng loại 5T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970)4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn (xe) Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại (máy) Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA (máy) Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->