Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ 478E10.2 Vân Đình từ cột 55 đến cột 141
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ 478E10.2 Vân Đình từ cột 55 đến cột 141 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:14:00 đến ngày 2021-12-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,149,301,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ 478E10.2 Vân Đình từ cột 55 đến cột 141 Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1pha |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.537 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 6 | Dây chống sét TK-50 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.632 | m |
| 7 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi treo đơn 22kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép 22kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép 22kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng rò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | quả |
| 13 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 16 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-22-230-15-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-20-230-15-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cột BTLT cao 18m, chịu lực 24.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 12 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 14 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 15 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 16 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 17 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 18 | Xà nánh 1 pha cột đơn (49,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 1 (63,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 2 (63,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (90,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 22 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (109,34 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 23 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 1 (99,52 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 2 (102,52 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 25 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi - xuyên tâm (93,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 26 | Xà X2 khóa dây cột kép - xuyên tâm (100,52 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh cột đơn (99,16 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 2 (22,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (89,44 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - chống sét van (59,47 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Giá đỡ tụ bù trung áp (73,28 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (45,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu dao cắt tụ bù (30,10 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ biến điện áp 1 pha (23,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ lèo cột đơn (28,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (40,60 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi (109,04 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 46 | Giằng cột li tâm 22-24m (119,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 49 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 50 | Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (80,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (142,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 54 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 55 | Cụm mỏ phóng điện bảo vệ dây bọc (bao gồm 1 ghíp bọc và 1 mỏ phóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 12m (26,29 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 57 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,36 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 58 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 59 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (34,21 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 60 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (55,63 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (68,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (65,00 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (70,33 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 64 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,89 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (73,10 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp tụ bù trung áp (59,69 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 69 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | bộ |
| 70 | Ốc siết cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 71 | Ống nối dây AC-70; 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Ống nối dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Khóa hãm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 76 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 78 | Ống bọc cách điện (1,5m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 79 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 81 | Biển tên cột (lắp cho cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Dây chống sét TK-50 (Nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 86 | Vị trí bẻ góc (Dây AC-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vị trí |
| 87 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 88 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 89 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| E | Hạng mục 5: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao đóng cắt tụ bù (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ bù 100kVAr (lắp lại) | 6 | bình | |
| 4 | Biến điện áp 1 pha (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 5 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp lại) | 1 | bộ | |
| F | Hạng mục 6: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 2 | Đèn cảnh báo sự cố (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | 1.014 | m | |
| 4 | Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) | 864 | m | |
| 5 | Ghế thao tác (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 6 | Thang trèo (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 7 | Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | 6 | chuỗi | |
| 8 | Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại) | 4 | quả | |
| G | Hạng mục 7: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 8 | bộ | |
| H | Hạng mục 8: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép 95mm2 | 6.971 | m | |
| 3 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép 70mm2 | 11.836 | m | |
| 4 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép 50mm2 | 946 | m | |
| 5 | Thu hồi Dây đồng bọc XLPE-22kV-1x50mm2 | 24 | m | |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | 3 | cái | |
| 7 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | 40 | cái | |
| 8 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m | 12 | cái | |
| 9 | Thu hồi Xà X1 đỡ dây | 41 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng | 3 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà X3 khóa dây sứ đứng | 7 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi | 4 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến | 5 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến | 5 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Xà rẽ nhánh | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ tụ bù trung áp | 2 | bộ | |
| 18 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | 8 | bộ | |
| 19 | Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha | 2 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Ghế thao tác CDPT | 2 | bộ | |
| 21 | Thu hồi Thang trèo | 2 | bộ | |
| 22 | Thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | 114 | chuỗi | |
| 23 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV, polymer+ ty sứ | 212 | quả | |
| 24 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD+ ty sứ | 23 | quả | |
| I | Hạng mục 9: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ- chiều dài cuộn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ- chiều dài cuộn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải trong ống bảo vệ- chiều dài cuộn cáp >351m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm đường dây trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.878 | m |
| 2 | Măng sông nối ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134 | viên |
| 6 | Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | m |
| 8 | Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.668 | viên |
| 9 | Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.598 | viên |
| 12 | Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 13 | Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 14 | Gạch chỉ đặc (Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | viên |
| 15 | Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| K | Hạng mục 11: Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường qua hè BTXM, dày 10cm | 171,05 | m² | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 61,6 | m² | |
| L | Hạng mục 12: Vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới (vận chuyển thiết bị) | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T (vận chuyển vật liệu phần xây dựng) | 3 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 10T (vận chuyển vật liệu phần thu hồi) | 2 | ca | |
| 4 | Xe tải thùng loại 5T ((vận chuyển vật liệu phần thu hồi) | 1 | ca | |
| 5 | Xe cẩu tự hành loại 10T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970) | 10 | ca | |
| 6 | Xe cẩu tự hành loại 5T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970) | 5,5 | ca | |
| 7 | Xe tải thùng loại 5T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970) | 4 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn (xe) | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước (máy) | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại (máy) | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA (máy) | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo (bộ) | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi