Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo mạch vòng 375E10.2 Vân Đình sau đo đếm 119B đi Hồng Phong - Chương Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261180-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo mạch vòng 375E10.2 Vân Đình sau đo đếm 119B đi Hồng Phong - Chương Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20211242237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:11:00 đến ngày 2021-12-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,230,667,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.983.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo mạch vòng 375E10.2 Vân Đình sau đo đếm 119B đi Hồng Phong - Chương Mỹ
Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Phát triển công nghệ Mặt trời Việt, địa chỉ: Số 16/256 phố Lê Thanh Nghị, P.Đồng Tâm, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V924m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.903m
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.016m
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V47m
7Dây chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.571m
8Chuỗi néo kép 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
9Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
10Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V227chuỗi
11Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
12Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V212quả
13Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây AC (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V153cái
16Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích- dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
5Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích- dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích- dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền- dựng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
10Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
11Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
12Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
13Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V29móng
14Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
15Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
16Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm loại 1 (40,63 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm loại 2 (41,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 1 (63,65 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 2 (64,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (101,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (119,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (106,40 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (109,36 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (103,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Xà X2 khóa dây sứ đứng xuyên tâm (99,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (100,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
28Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (89,44 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Xà đỡ đầu cáp ngầm (31,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Xà đỡ biến dòng điện (99,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Xà đỡ biến điện áp (57,04 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (55,44 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Xà đỡ Recloser (48,27 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Xà đỡ sứ trung gian - chống sét van (88,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Giá đỡ biến điện áp 1 pha (23,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Xà đỡ lèo (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (46,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
47Ghế thao tác SI (109,04 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Thang trèo cột trung thế- loại 1 (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Thang trèo cột trung thế- loại 2 (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
51Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
53Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (142,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Đầu cốt xử lý AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
56Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
58Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,36 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,91 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
60Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (34,21 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
61Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,89 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (68,07 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (55,63 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (68,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (72,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (64,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (70,33 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Tiếp địa trung thế vị trí lắp đặt Ranh giới đo đếm (113,81 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Tiếp địa trung thế vị trí lắp đặt Recloser (109,63 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
71Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
72Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V280bộ
73Ốc siết cáp M12Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
74Ống nối dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Ống nối dây AC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
77Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
78Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
79Khóa hãm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
80Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
82Biển tên cột (tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Dây chống sét TK 50 mm2 (Nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
86Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
87Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
88Vị trí bẻ góc (dây AC-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
89Vị trí bẻ góc (dây AC-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
90Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26cây
91Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
E Hạng mục 5: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại)1bộ
2Recloser 35kV- trọn bộ (lắp lại)1bộ
3Biến điện áp 35kV (theo Recloser-lắp lại)1bộ
4Biến điện áp 35kV (đo đếm-lắp lại)1bộ
5Biến dòng điện 35kV (lắp lại)1bộ
6Chống sét van 35kV (lắp lại)3bộ
F Hạng mục 6: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1Cầu chì tự rơi 35kV (lắp lại)1bộ
2Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)627m
3Xà X2 khóa dây sứ chuỗi - (lắp lại)1bộ
4Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại)21chuỗi
5Chuỗi néo kép 35kV (lắp lại)6chuỗi
G Hạng mục 7: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế
1Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV1bộ
2Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV1bộ
3Thu hồi Chống sét van 35kV5bộ
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV1bộ
2Thu hồi Dây nhôm lõi thép 150mm277m
3Thu hồi Dây nhôm lõi thép 95mm212.111m
4Thu hồi Dây nhôm lõi thép 70mm21.551m
5Thu hồi Dây bọc cách điện 35mm2416m
6Thu hồi Cột bê tông ly tâm 18m16cái
7Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m2cái
8Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m33cái
9Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m2cái
10Thu hồi Xà X1 đỡ dây 35kV26bộ
11Thu hồi Xà đỡ dây kiểu chữ Z1bộ
12Thu hồi Xà khóa dây kiểu chữ Z1bộ
13Thu hồi Xà nánh 1 pha cột đơn6bộ
14Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV5bộ
15Thu hồi Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV2bộ
16Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV4bộ
17Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc5bộ
18Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang1bộ
19Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn1bộ
20Thu hồi Xà rẽ nhánh cột kép5bộ
21Thu hồi Xà khóa dây kiểu Pi- loại 12bộ
22Thu hồi Xà khóa dây kiểu Pi- loại 21bộ
23Thu hồi Xà đỡ chống sét van2bộ
24Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi1bộ
25Thu hồi giá đỡ biến dòng điện (đo đếm)1bộ
26Thu hồi giá đỡ biến điện áp (đo đếm)1bộ
27Thu hồi giá đỡ Recloser1bộ
28Thu hồi xà đỡ biến điện áp (Recloser)1bộ
29Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian - chống sét van1bộ
30Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép2bộ
31Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha6bộ
32Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 2 pha1bộ
33Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 1 pha3bộ
34Thu hồi Giá bắt tay thao tác cầu dao- cột Pi1bộ
35Thu hồi Ghế thao tác CDPT3bộ
36Thu hồi Thang trèo cột ly tâm3bộ
37Thu hồi Chuỗi treo đơn 35kV, polymer3chuỗi
38Thu hồi Chuỗi néo đơn 35kV, polymer99chuỗi
39Thu hồi Chuỗi néo kép 35kV, polymer27chuỗi
40Thu hồi Cách điện đứng 35kV, VHD69quả
41Thu hồi Cách điện đứng 35kV, polymer164quả
42Thu hồi Cách điện đứng 35kV, kiểu cũ14quả
43Thu hồi Chụp ngọn cột đơn1bộ
44Thu hồi Dây néo12bộ
I Hạng mục 9: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (Cuộn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Hộp nối cáp 35kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
2Măng sông nối ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ống nhựa chịu lực HDPE DN280 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
4Nối ống HDPE DN280 bằng bích nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V58m
6Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
7Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đá dăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
10Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
11Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
14Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
15Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng >10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23m
16Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng >10,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
17Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Giá đỡ cáp ngầm- loại 1 (3,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Giá đỡ cáp ngầm- loại 2 (13,17 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
21Biển tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Khoan tạo lỗ bắt giá đỡ cáp ngầm trên thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V440lỗ
25Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K Hạng mục 11: Hoàn trả hè đường
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm77,2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 25cm39,2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 135,2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường > 10,5m)9,2
L Hạng mục 12: Vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (vận chuyển thiết bị)1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (vận chuyển vật liệu phần xây dựng)1,5ca
3Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột (vận chuyển vật liệu phần thu hồi)2,5ca
4Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (vận chuyển vật liệu phần thu hồi)1ca
5Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột (vận chuyển vật liệu ĐM 4970)5ca
6Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (vận chuyển vật liệu ĐM 4970)1,5ca
7Xe tải thùng loại 5T (vận chuyển vật liệu ĐM 4970)3ca
M Hạng mục 13: Phần thiết bị vật liệu - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội
1Router 3GMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2SIM APNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Đầu hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt kim các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Dây thítMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
N Hạng mục 14: Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội
1Thí nghiệm hiệu chỉnh - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.983.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn (xe) Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại (máy) Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA (máy) Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->