Gói thầu: Gói thầu XL01.2022 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01.2022 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:10:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,898,934,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.348401707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69680341E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.254.130 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.087.762.390 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01.2022 Thi công xây lắp Xây dựng DZ và TBA các xã Thống Nhất, Văn Tự, Vạn Điểm, Ninh Sở, Thư Phú, Hà Hồi, Nhị Khê, Khánh Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 4 | bộ | |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 4 | bộ | |
| 3 | CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ | 4 | bộ | |
| 4 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 4 | bộ | |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ | 2 | máy | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 4 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 2 | máy | |
| 5 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ | 3 | máy | |
| 6 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 7 | Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 8 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 2 | tủ | |
| 9 | CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ | 5 | bộ | |
| 10 | CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ | 2 | bộ | |
| 11 | Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 2 | trụ | |
| 12 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 1 | trụ | |
| 13 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 4 | tủ | |
| 14 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 3 | tủ | |
| 15 | Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà | 14 | bình | |
| 16 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 6 | bình | |
| 17 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 10 | bộ | |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 2 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 4 | cột | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2x225m | 225 | m | |
| 4 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 143,7 | m | |
| 5 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 498,66 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 12 | m | |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 12 | m | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 99 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM -50mm2 | 24 | cái | |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 48 | cái | |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 20 | quả | |
| 12 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 23 | quả | |
| 13 | Sứ bát 120kN | 117 | bát | |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 3 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây bọc (bao gồm giáp níu) | 27 | bộ | |
| 16 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn (ĐK 30,9-35mm) | 7 | sợi | |
| 17 | Dây giáp buộc đầu sứ kép (ĐK 31-37mm) | 15 | sợi | |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 24 | m | |
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 56 | cái | |
| 20 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 21 | Khóa đai thép | 12 | cái | |
| 22 | Đai thép không gỉ | 12 | m | |
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 841 | m | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 576 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 24kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 5 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 35kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1.350 | m | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14,0-190-9,2-Thân liền | 4 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 10 | cột | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 90 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 635 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 18 | cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 160 | cái | |
| 7 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | 5 | bộ | |
| 8 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 2 | bộ | |
| 9 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 10 | Dây chì 10A | 4 | bộ | |
| 11 | Dây chì 6,3A | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 42 | quả | |
| 13 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 96 | quả | |
| 14 | Sứ bát 120kN | 12 | bát | |
| 15 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 3 | bộ | |
| 16 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn (ĐK 30,9-35mm) | 42 | sợi | |
| 17 | Dây giáp buộc đầu sứ kép (ĐK 31-37mm) | 9 | sợi | |
| 18 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | 12 | m | |
| 19 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 42 | m | |
| 20 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 66 | m | |
| 21 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 21 | m | |
| 22 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 157,5 | m | |
| 23 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 126 | cái | |
| 24 | Kẹp quai và kẹp hotline | 4 | bộ 3 pha | |
| 25 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 60 | m | |
| 26 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 160 | cái | |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 32 | m | |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 124 | m | |
| 29 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 21 | m | |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 28 | m | |
| 31 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 49 | cái | |
| 32 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | 7 | cái | |
| 33 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 180 | cái | |
| 34 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 20 | cái | |
| I | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 10 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 12 | cột | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 262 | m | |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x120 bao gồm đầu cốt) | 24 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 233 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 2.500,02 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 221 | cái | |
| 8 | Khóa đai thép | 222 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ | 166,5 | m | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 284 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 30 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 92 | cái | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 9 | m | |
| 14 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 9 | cái | |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 9 | cái | |
| J | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | PHẦN VẬT TƯ | |||
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64,62 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 64,62 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 89,22 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 97,85 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 114,94 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 56,702 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 77,3 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 66,32 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72,8 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 34,38 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Gông cột LT16 (TL: 75,22 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 14 | Biển tên cầu dao phụ tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,36 | kg |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Biển tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| O | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.020 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 638 | tấm |
| 3 | Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Cát đen đổ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,754 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099 | m |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | viên |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Giá đỡ cáp trong mương (TL: 10,07 kg/bộ x 95bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | bộ |
| 9 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 11 | Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới đường BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m |
| 12 | Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới dưới đường Asfalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | m |
| 13 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 14 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | m |
| 15 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi trên giá đỡ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| P | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m |
| 2 | ống co ngót 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 3 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,19 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 81,32 kg/bộ x 6bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà xuyên tâm đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 61,5 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59,67 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24,79 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36,152 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 219,975 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227,82 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210,83 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Biển an toàn phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Biên tên trạm phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Biên tên lộ trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Biên sơ đồ 1 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 29 | Hộp tụ bù 650x450x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x80cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144 | kg |
| 31 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x200m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | kg |
| 32 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | kg |
| 33 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)xm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,35 | kg |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | móng |
| 35 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 36 | Móng trụ đỡ MBA 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 37 | Móng trụ đỡ MBA 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| Q | HẠ THẾ | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,605 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | viên |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,93 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT kép (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 31,526 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ 5 cáp lên cột LT kép (TL: 51,95 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 13 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,76 kg/bộ x 30bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,87 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 16 | Ống nối A120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 19 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | vị trí |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 8,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 22 | Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường BTXM 3 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 23 | Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường BTXM 5 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 24 | Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường đất 5 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 25 | Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường đất 6 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| R | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| S | PHẦN VẬT TƯ | |||
| T | HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT | 8 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,069 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,03 | km | |
| 4 | Căng lại dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,551 | km | |
| 5 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 145 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 145 | m | |
| 7 | Lắp hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 12 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 13 | Tháo, dựng lại cột BT | 4 | cột | |
| U | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt cáp ngầm trung thế | 313 | m | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ cáp ngầm trung thế | 749 | m | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM cũ cáp ngầm hạ thế | 43 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.348401707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69680341E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.254.130 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.087.762.390 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi