Gói thầu: Gói thầu XL01.2022 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261525-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL01.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211253574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:10:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,898,934,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.348401707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69680341E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.254.130 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.087.762.390 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01.2022 Thi công xây lắp
Xây dựng DZ và TBA các xã Thống Nhất, Văn Tự, Vạn Điểm, Ninh Sở, Thư Phú, Hà Hồi, Nhị Khê, Khánh Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực, địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu - Huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Không yêu cầu”.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
B PHẦN THIẾT BỊ
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời4bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời4bộ
3CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ4bộ
4CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ4bộ
D TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ1máy
2MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ2máy
3MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ1máy
4MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow2máy
5MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ3máy
6MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
7Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
8Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2tủ
9CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổ5bộ
10CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổ2bộ
11Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...2trụ
12Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...1trụ
13Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời4tủ
14Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời3tủ
15Tụ bù hạ thế 440V-40kVAr-3P, khô, trong nhà14bình
16Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà6bình
17Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)10bộ
E PHẦN VẬT TƯ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích2cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích4cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2x225m225m
4Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2143,7m
5Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2498,66m
6Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm212m
7Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm212m
8Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm299cái
9Đầu cốt AM -50mm224cái
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp48cái
11Sứ đứng 24kV + ty mạ20quả
12Sứ đứng 35kV + ty mạ23quả
13Sứ bát 120kN117bát
14Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC3bộ
15Phụ kiện chuỗi néo đơn dây bọc (bao gồm giáp níu)27bộ
16Dây giáp buộc đầu sứ đơn (ĐK 30,9-35mm)7sợi
17Dây giáp buộc đầu sứ kép (ĐK 31-37mm)15sợi
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M3524m
19Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp56cái
20Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp8cái
21Khóa đai thép12cái
22Đai thép không gỉ12m
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2841m
2Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2576m
3Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Hộp nối cáp 24kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resin1bộ
5Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng5bộ
6Hộp nối cáp 35kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resin1bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=130/1001.350m
H TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT-PC.I-14,0-190-9,2-Thân liền4cột
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền10cột
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm290m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ635m
5Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp18cái
6Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp160cái
7FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer5bộ
8FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer2bộ
9Dây chì 16A1bộ
10Dây chì 10A4bộ
11Dây chì 6,3A2bộ
12Sứ đứng 24kV + ty mạ42quả
13Sứ đứng 35kV + ty mạ96quả
14Sứ bát 120kN12bát
15Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC3bộ
16Dây giáp buộc đầu sứ đơn (ĐK 30,9-35mm)42sợi
17Dây giáp buộc đầu sứ kép (ĐK 31-37mm)9sợi
18Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm212m
19Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS42m
20Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm266m
21Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS21m
22Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2157,5m
23Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp126cái
24Kẹp quai và kẹp hotline4bộ 3 pha
25Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm260m
26Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp160cái
27Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M12032m
28Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50124m
29Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M3521m
30ống nhựa xoắn HDPE d=40/3028m
31Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp49cái
32Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp7cái
33Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp180cái
34Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp20cái
I HẠ THẾ
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền10cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền12cột
3Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2262m
4Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 (đầu cáp 4x120 bao gồm đầu cốt)24bộ
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100233m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.500,02m
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120221cái
8Khóa đai thép222cái
9Đai thép không gỉ166,5m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông284cái
11Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm230cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp92cái
13Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M509m
14Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp9cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông9cái
J PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
K PHẦN THIẾT BỊ
L TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
M PHẦN VẬT TƯ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64,62 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 64,62 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 89,22 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 97,85 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà X3T xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 114,94 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 56,702 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
7Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 77,3 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Xà đỡ CDPT đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 66,32 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72,8 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Thang trèo cột LT đơn (TL: 34,38 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Gông cột LT16 (TL: 75,22 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
13Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
14Biển tên cầu dao phụ tảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Dây tiếp địa thép d10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,36kg
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
18Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4biển
19Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2móng
20Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2móng
O CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Gạch đặc 220x105x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.020viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật638tấm
3Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
4Cát đen đổ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,754m3
5Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.099m
6Mốc gang báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160viên
7Biển chỉ dẫn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Giá đỡ cáp trong mương (TL: 10,07 kg/bộ x 95bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95bộ
9Trụ báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m
11Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới đường BTXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật448m
12Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới dưới đường AsfaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật313m
13Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
14Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301m
15Công tác hào 1 cáp 35kV đi trên giá đỡ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189m
P TRẠM BIẾN ÁP
1ống co ngót 240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m
2ống co ngót 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
3Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 72,19 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 81,32 kg/bộ x 6bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Xà xuyên tâm đầu trạm ngang tuyến 2,6m (TL: 61,5 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59,67 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24,79 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36,152 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 219,975 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
14Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
15Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227,82 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 210,83 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 209,32 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
20Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
21Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
23Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
24Biển an toàn phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
25Biên tên trạm phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Biên tên lộ trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Biên sơ đồ 1 sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
29Hộp tụ bù 650x450x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
30Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x80cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.144kg
31Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x200mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật252kg
32Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5kg
33Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)xmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật224,35kg
34Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10móng
35Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4móng
36Móng trụ đỡ MBA 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2móng
37Móng trụ đỡ MBA 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
Q HẠ THẾ
1ống co ngót 120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Ống nối AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
3Biển tên lộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Gạch đặc 220x105x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật882viên
5Cát đen đổ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,605m3
6Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
7Mốc sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18viên
8Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 26,93 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ 3 cáp lên cột LT kép (TL: 31,225 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Giá đỡ 5 cáp lên cột LT đơn (TL: 31,526 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Giá đỡ 5 cáp lên cột LT kép (TL: 51,95 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Biển tên lộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118cái
13Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35,76 kg/bộ x 30bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
14Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38,87 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
15Móc treo cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111cái
16Ống nối A120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cái
17Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
18ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m
19Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19vị trí
20Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18móng
21Móng cột bê tông ly tâm kép cao 8,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4móng
22Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường BTXM 3 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m
23Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường BTXM 5 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
24Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường đất 5 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
25Công tác hào cáp hạ thế đi dưới đường đất 6 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
R THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI
S PHẦN VẬT TƯ
T HẠ THẾ
1Tháo hạ cột BT 8cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,069km
3Căng lại dây nhôm tiết diện 70mm20,03km
4Căng lại dây nhôm tiết diện 120mm20,551km
5Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 145m
6Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 145m
7Lắp hộp phân dây10hộp
8Tháo hộp phân dây10hộp
9Lắp hộp công tơ 20hộp
10Tháo hộp công tơ 20hộp
11Lắp hộp công tơ 12hộp
12Tháo hộp công tơ 12hộp
13Tháo, dựng lại cột BT 4cột
U HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt cáp ngầm trung thế313m
2Hoàn trả đường BTXM cũ cáp ngầm trung thế749m
3Hoàn trả đường BTXM cũ cáp ngầm hạ thế43m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.348401707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69680341E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp 22, 35kV gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.254.130 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.087.762.390 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.3
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->