Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn các xã Tuy Lai, Phúc Lâm, An Tiến, Lê Thanh, Hồng Sơn huyện Mỹ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn các xã Tuy Lai, Phúc Lâm, An Tiến, Lê Thanh, Hồng Sơn huyện Mỹ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:08:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,953,965,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.601.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn các xã Tuy Lai, Phúc Lâm, An Tiến, Lê Thanh, Hồng Sơn huyện Mỹ Đức Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 8 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp - chống sét van (45,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống nối dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 14 | Măng sông nối ống HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 16 | Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 17 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 18 | Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 22 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | quả |
| G | Hạng mục 7: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Xử lý móng, nền trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (67,24 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (242,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 20 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 28 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 30 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cuộn |
| 33 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 35 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ tụ bù (lắp lại) | 1 | tủ | |
| I | Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) | 56 | m | |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (lắp lại) | 3 | m | |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M4x25 mm2 (lắp lại) | 5 | m | |
| J | Hạng mục 10: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| K | Hạng mục 11: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Thanh đồng D6 | 9 | m | |
| 3 | Thu hồi Cột BTLT 10m | 2 | cái | |
| 4 | Thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Thang trèo cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Sứ đứng 35 kV (VHD + ty sứ) | 6 | quả | |
| 11 | Thu hồi Sứ đứng 35 kV (nâu cũ + ty sứ) | 4 | quả | |
| L | Hạng mục 12: Hoàn trả hè đường TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 85,2 | m² | |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | quả |
| 6 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| O | Hạng mục 15: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 7 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo (28,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Ống nối dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 32 | Vị trí bẻ góc (Dây AC-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| P | Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 150 mm2 (kéo lại) | 358 | m | |
| Q | Hạng mục 17: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép 150mm2 | 90 | m | |
| 2 | Xà chữ Z đỡ dây | 1 | bộ | |
| 3 | Chuỗi treo đơn 35kV, polymer | 3 | chuỗi | |
| R | Hạng mục 18: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Hạng mục 19: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| T | Hạng mục 20: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phù Yên 2 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (71,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 30 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Hạng mục 21: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| V | Hạng mục 22: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | quả |
| 6 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| W | Hạng mục 23: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 5 | Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 6 | Bao tải (Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | cái |
| 7 | Phên nứa (Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m² |
| 8 | Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Bao tải (Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | cái |
| 11 | Phên nứa (Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m² |
| 12 | Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 13 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (106,40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo (28,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (33,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 34 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 42 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| X | Hạng mục 24: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| Z | Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 30 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Hạng mục 27: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| AB | Hạng mục 28: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Móng kép cột BTLT 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 10- loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 10- loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 7 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 8 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 9 | Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 10 | Bao tải (Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | cái |
| 11 | Phên nứa (Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 12 | Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 13 | Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 14 | Bao tải (Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cái |
| 15 | Phên nứa (Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 16 | Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 17 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 28 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | cuộn |
| 30 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 34 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | m |
| 35 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 39 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 40 | Đánh tên số cột thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | vị trí |
| 41 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 42 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| AC | Hạng mục 29: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | 14 | hòm | |
| 2 | Hòm 3 pha (lắp lại) | 6 | hòm | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | 59 | m | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | 25 | m | |
| AD | Hạng mục 30: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 665 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 300 | m | |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | 28 | cái | |
| AE | Hạng mục 31: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| AF | Hạng mục 32: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.757 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | quả |
| 7 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| AG | Hạng mục 33: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 6 | Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (106,40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (99,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh cột đơn (88,66 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo (28,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép (46,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Chụp ngọn cột đơn (80,20 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 28 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 36 | Vị trí bẻ góc (Dây AC-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 37 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| AH | Hạng mục 34 : Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Sứ đứng VHD 35kV (lắp lại) | 6 | quả | |
| AI | Hạng mục 35: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ đứng | 1 | bộ | |
| AJ | Hạng mục 36: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | Hạng mục 37: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| AL | Hạng mục 38: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xử lý móng, nền trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 26 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 29 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 30 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 31 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | Hạng mục 39: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| AN | Hạng mục 40: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 7 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 8 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà nánh cột vuông kép ngang tuyến (35,43 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (Bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 28 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,75 | cuộn |
| 30 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 31 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 34 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m |
| 35 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | quả |
| 39 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Đánh tên số cột thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | vị trí |
| 41 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vị trí |
| AO | Hạng mục 41: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | 186 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | 161 | m | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | 20 | hòm | |
| 4 | Hòm 3 pha (lắp lại) | 4 | hòm | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | 100 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | 20 | m | |
| AP | Hạng mục 42: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 444 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | 214 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 208 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc 1x35mm2 | 26 | m | |
| 5 | Cột bê tông vuông 8,5m | 9 | cái | |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m | 6 | cái | |
| 7 | Cột bê tông vuông 6,5m | 1 | cái | |
| 8 | Cột bê tông tự đổ | 1 | cái | |
| 9 | Xà néo dây 1 pha | 1 | bộ | |
| 10 | Sứ hạ thế A-30 | 4 | quả | |
| AQ | Hạng mục 43: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| AR | Hạng mục 44: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.949 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | quả |
| 8 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| AS | Hạng mục 45: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 6 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (106,40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (99,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo (28,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép (46,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha- loại 2 (10,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Chụp ngọn cột kép (153,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 28 | Ống nối dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Vị trí bẻ góc (Dây AC-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 37 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 38 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| AT | Hạng mục 46: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | 352 | m | |
| 2 | Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) | 6 | chuỗi | |
| 3 | Sứ đứng VHD 35kV (lắp lại) | 1 | quả | |
| AU | Hạng mục 47: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 2 | Cách điện đứng 35kV, VHD | 1 | quả | |
| AV | Hạng mục 48: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AW | Hạng mục 49: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| AX | Hạng mục 50: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 28 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 29 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| AZ | Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 7 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 8 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 9 | Móng kép cột BTLT 7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 10 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,75 | cuộn |
| 24 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 26 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 27 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | quả |
| 29 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 30 | Đánh tên số cột thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | vị trí |
| 31 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vị trí |
| 32 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | vị trí |
| BA | Hạng mục 53: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại) | 235 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | 25 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | 92 | m | |
| 4 | Hộp phân dây (lắp lại) | 6 | hộp | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | 14 | hòm | |
| 6 | Hòm 3 pha (lắp lại) | 4 | hòm | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | 35 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | 15 | m | |
| BB | Hạng mục 54: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | 27 | m | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 11 | cái | |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m | 3 | cái | |
| BC | Hạng mục 55: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | Hạng mục 56: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 4 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| BE | Hạng mục 57: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 2 (55,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | Hạng mục 58: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BG | Hạng mục 59: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| BH | Hạng mục 60: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (67,24 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (242,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 30 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BI | Hạng mục 61: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BJ | Hạng mục 62: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 19 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 21 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | quả |
| 25 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 26 | Đánh tên số cột thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 27 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | vị trí |
| 28 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| BK | Hạng mục 63: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | 104 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo lại) | 47 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | 174 | m | |
| 4 | Hộp phân dây (lắp lại) | 3 | hộp | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | 13 | hòm | |
| 6 | Hòm 3 pha (lắp lại) | 2 | hòm | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | 65 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | 10 | m | |
| BL | Hạng mục 64: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 2 | cái | |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | 5 | cái | |
| BM | Hạng mục 65: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| BN | Hạng mục 66: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | quả |
| 9 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| BO | Hạng mục 67: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 7 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 2 (109,36 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo (28,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chụp ngọn cột đơn (80,20 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (33,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 34 | Khóa hãm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ống nối dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 44 | Vị trí bẻ góc (Dây AC-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| BP | Hạng mục 68: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 150 mm2 (kéo lại) | 575 | m | |
| 2 | Dây chống sét TK-50 (kéo lại) | 115 | m | |
| BQ | Hạng mục 69: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BR | Hạng mục 70: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| BS | Hạng mục 71: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (67,24 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (242,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cuộn |
| 25 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 27 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BT | Hạng mục 72: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| BU | Hạng mục 73: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Xà nánh cột vuông (29,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 19 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 24 | Dây thép 3 ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Đánh tên số cột thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 26 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 27 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| BV | Hạng mục 74: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | 75 | m | |
| 2 | Hộp phân dây (lắp lại) | 1 | hộp | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | 1 | hòm | |
| 4 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | 1 | hòm | |
| 5 | Hòm 3 pha (lắp lại) | 2 | hòm | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | 10 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | 10 | m | |
| BW | Hạng mục 75: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | 1 | cái | |
| BX | Hạng mục 76: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| BY | Hạng mục 77: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BZ | Hạng mục 78: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CA | Hạng mục 79: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| CB | Hạng mục 80: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác (327,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 28 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 29 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 30 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CC | Hạng mục 81: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| CD | Hạng mục 82: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 14 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 18 | Đánh tên số cột thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 19 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | vị trí |
| CE | Hạng mục 83: Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới (phần đường dây trung thế) | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới (phần trạm biến áp) | 4 | ca | |
| CF | Hạng mục 84: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột) | 7,1017 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T (chở dây dẫn, cáp ngầm) | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa) | 3 | ca | |
| 4 | Xe cẩu tự hành loại 5T (chở ống nhựa) | 0,5 | ca | |
| CG | Hạng mục 85: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột) | 1 | ca | |
| 2 | Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa) | 1 | ca | |
| CH | Hạng mục 86: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột) | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.601.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn (xe) | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước (máy) | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại (máy) | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA (máy) | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo (bộ) | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi