Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn các xã Tuy Lai, Phúc Lâm, An Tiến, Lê Thanh, Hồng Sơn huyện Mỹ Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261109-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn các xã Tuy Lai, Phúc Lâm, An Tiến, Lê Thanh, Hồng Sơn huyện Mỹ Đức
Số hiệu KHLCNT 20211242237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:08:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,953,965,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.601.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn các xã Tuy Lai, Phúc Lâm, An Tiến, Lê Thanh, Hồng Sơn huyện Mỹ Đức
Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Phát triển công nghệ Mặt trời Việt, địa chỉ: Số 16/256 phố Lê Thanh Nghị, P.Đồng Tâm, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
5Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V289m
8Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
9Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ đầu cáp - chống sét van (45,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Ống nối dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V289m
14Măng sông nối ống HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V66m
16Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
17Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V213m
18Băng báo hiệu cáp (Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
19Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
20Biển tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
22Đào bụi tre, đường kính bụi >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bụi
E Hạng mục 5: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hạng mục 6: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V48quả
G Hạng mục 7: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Xử lý móng, nền trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (67,24 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (242,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
20Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
28Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
30Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51cuộn
33Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
35Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Hạng mục 8: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)1máy
2Tủ tụ bù (lắp lại)1tủ
I Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại)56m
2Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (lắp lại)3m
3Cáp bọc XLPE/PVC M4x25 mm2 (lắp lại)5m
J Hạng mục 10: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Thu hồi Chống sét van 35kV1bộ
K Hạng mục 11: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Thu hồi Cầu chì tự rơi1bộ
2Thu hồi Thanh đồng D69m
3Thu hồi Cột BTLT 10m2cái
4Thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi1bộ
6Thu hồi Giá đỡ máy biến áp1bộ
7Thu hồi Sàn thao tác1bộ
8Thu hồi Ghế thao tác1bộ
9Thu hồi Thang trèo cột ly tâm1bộ
10Thu hồi Sứ đứng 35 kV (VHD + ty sứ)6quả
11Thu hồi Sứ đứng 35 kV (nâu cũ + ty sứ)4quả
L Hạng mục 12: Hoàn trả hè đường TBA Phúc Lâm 8 + TBA Khảm Lâm 2
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm85,2
M Hạng mục 13: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N Hạng mục 14: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V672m
3Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
4Chuỗi néo kép 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
5Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V32quả
6Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
O Hạng mục 15: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2
1Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ lèo (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Ống nối dây AC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
32Vị trí bẻ góc (Dây AC-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
P Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2
1Cáp nhôm AC 150 mm2 (kéo lại)358m
Q Hạng mục 17: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA Phù Yên 2
1Dây nhôm lõi thép 150mm290m
2Xà chữ Z đỡ dây1bộ
3Chuỗi treo đơn 35kV, polymer3chuỗi
R Hạng mục 18: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phù Yên 2
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S Hạng mục 19: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phù Yên 2
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
T Hạng mục 20: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phù Yên 2
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (71,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
29Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
30Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Hạng mục 21: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 3
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
V Hạng mục 22: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 3
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.504m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V33chuỗi
5Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V90quả
6Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
W Hạng mục 23: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 3
1Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
5Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
6Bao tải (Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470cái
7Phên nứa (Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V134
8Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
9Xử lý sình lầy- móng kép cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Bao tải (Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V287cái
11Phên nứa (Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2
12Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
13Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
14Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (106,40 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Xà đỡ lèo (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (33,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
32Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
33Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
34Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
42Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
X Hạng mục 24: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 3
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 3
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
Z Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 3
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
29Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
30Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA Hạng mục 27: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
AB Hạng mục 28: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Móng kép cột BTLT 12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng đơn cột BTLT 10- loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Móng kép cột BTLT 10- loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
7Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
8Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
9Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
10Bao tải (Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V840cái
11Phên nứa (Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
12Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy móng đơn cột ly tâm 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
13Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
14Bao tải (Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V217cái
15Phên nứa (Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
16Dây thép 3ly (Xử lý sình lầy móng kép cột ly tâm 10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
17Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
21Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
28Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,5cuộn
30Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
34Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V114,5m
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V36m
36Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
37Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
39Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46m
40Đánh tên số cột thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí
41Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
42Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
AC Hạng mục 29: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3
1Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)14hòm
2Hòm 3 pha (lắp lại)6hòm
3Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)59m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)25m
AD Hạng mục 30: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 3
1Cáp vặn xoắn 4x50 mm2665m
2Cáp vặn xoắn 4x35 mm2300m
3Cột bê tông vuông 7,5m28cái
AE Hạng mục 31: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
AF Hạng mục 32: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.757m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
5Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V33chuỗi
6Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V67quả
7Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
AG Hạng mục 33: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
6Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (106,40 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (99,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Xà rẽ nhánh cột đơn (88,66 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà đỡ lèo (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép (46,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Chụp ngọn cột đơn (80,20 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
28Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
36Vị trí bẻ góc (Dây AC-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
37Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
AH Hạng mục 34 : Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4
1Sứ đứng VHD 35kV (lắp lại)6quả
AI Hạng mục 35: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA Tuy Lai 4
1Xà X2 khóa dây sứ đứng1bộ
AJ Hạng mục 36: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 4
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK Hạng mục 37: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 4
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
AL Hạng mục 38: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Tuy Lai 4
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xử lý móng, nền trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
15Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
26Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
29Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
30Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
31Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM Hạng mục 39: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
AN Hạng mục 40: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
7Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
8Móng đơn cột BTLT 7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
9Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
13Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
15Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
17Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Xà nánh cột vuông kép dọc tuyến (31,68 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Xà nánh cột vuông kép ngang tuyến (35,43 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Xà nánh cột bê tông ly tâm kép ngang (38,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Tiếp địa lặp lại (Bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
28Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V105,75cuộn
30Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
31Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Hộp phân dây Composit (lắp trên cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
34Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V129,5m
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
36Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
37Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V75quả
39Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V150m
40Đánh tên số cột thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V19vị trí
41Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V22vị trí
AO Hạng mục 41: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)186m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)161m
3Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)20hòm
4Hòm 3 pha (lắp lại)4hòm
5Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)20m
AP Hạng mục 42: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Tuy Lai 4
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2444m
2Cáp vặn xoắn 4x50 mm2214m
3Cáp vặn xoắn 4x35 mm2208m
4Dây nhôm bọc 1x35mm226m
5Cột bê tông vuông 8,5m9cái
6Cột bê tông vuông 7,5m6cái
7Cột bê tông vuông 6,5m1cái
8Cột bê tông tự đổ1cái
9Xà néo dây 1 pha1bộ
10Sứ hạ thế A-304quả
AQ Hạng mục 43: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
AR Hạng mục 44: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.949m
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
6Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
7Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V75quả
8Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
AS Hạng mục 45: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
6Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (106,40 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (99,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Xà đỡ lèo (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép (46,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha- loại 2 (10,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Chụp ngọn cột kép (153,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
27Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
28Ống nối dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
34Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Vị trí bẻ góc (Dây AC-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
37Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
38Đào bụi tre, đường kính bụi >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bụi
AT Hạng mục 46: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3
1Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)352m
2Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại)6chuỗi
3Sứ đứng VHD 35kV (lắp lại)1quả
AU Hạng mục 47: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA An Tiến 3
1Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến1bộ
2Cách điện đứng 35kV, VHD1quả
AV Hạng mục 48: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 3
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AW Hạng mục 49: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 3
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
AX Hạng mục 50: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 3
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
22Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
28Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
29Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V564m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
4Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
AZ Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
6Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
7Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Móng đơn cột BTLT 7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
9Móng kép cột BTLT 7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
10Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
15Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép (37,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V119,75cuộn
24Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
25Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
26Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V62m
27Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
28Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V59quả
29Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V118m
30Đánh tên số cột thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V21vị trí
31Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22vị trí
32Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V41vị trí
BA Hạng mục 53: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại)235m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)25m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)92m
4Hộp phân dây (lắp lại)6hộp
5Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)14hòm
6Hòm 3 pha (lắp lại)4hòm
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)35m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)15m
BB Hạng mục 54: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA An Tiến 3
1Cáp vặn xoắn 4x35 mm227m
2Cột bê tông vuông 7,5m11cái
3Cột bê tông vuông 6,5m3cái
BC Hạng mục 55: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 10
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD Hạng mục 56: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 10
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
2Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
3Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
4Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
BE Hạng mục 57: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 10
1Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 2 (55,71 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BF Hạng mục 58: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 10
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG Hạng mục 59: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 10
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
BH Hạng mục 60: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 10
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (67,24 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (242,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m
29Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
30Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BI Hạng mục 61: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V701m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
BJ Hạng mục 62: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
11Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,5cuộn
18Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
19Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
21Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
22Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V49quả
25Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98m
26Đánh tên số cột thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
27Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22vị trí
28Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
BK Hạng mục 63: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)104m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo lại)47m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)174m
4Hộp phân dây (lắp lại)3hộp
5Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)13hòm
6Hòm 3 pha (lắp lại)2hòm
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)65m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)10m
BL Hạng mục 64: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 10
1Cột bê tông ly tâm 7,5m2cái
2Cột bê tông vuông 7,5m5cái
BM Hạng mục 65: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
BN Hạng mục 66: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254m
3Dây chống sét TK-50 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Chuỗi treo đơn 35kV, polymer 70kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
7Chuỗi néo đơn 35kV, polymer 120kN dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
8Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
9Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
BO Hạng mục 67: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11
1Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
7Xà nánh dây 1 pha cột đơn- loại 1 (49,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (57,38 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà X2 khóa dây- cột đơn 35kV (101,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 2 (109,36 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ lèo (28,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha (8,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Chụp ngọn cột đơn (80,20 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (33,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
32Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
33Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
34Khóa hãm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Ống nối dây AC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Chụp cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
44Vị trí bẻ góc (Dây AC-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
BP Hạng mục 68: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Hồng Sơn 11
1Cáp nhôm AC 150 mm2 (kéo lại)575m
2Dây chống sét TK-50 (kéo lại)115m
BQ Hạng mục 69: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 11
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BR Hạng mục 70: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 11
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
BS Hạng mục 71: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hồng Sơn 11
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (67,24 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (242,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V34cuộn
25Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
26Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
27Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BT Hạng mục 72: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.794m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
BU Hạng mục 73: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (3,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Xà kèm khóa dây cột vuông kép dọc (3,92 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
10Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
12Xà nánh cột vuông (29,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
15Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V75cuộn
18Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
19Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V52m
22Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
24Dây thép 3 ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14m
25Đánh tên số cột thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
26Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33vị trí
27Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
BV Hạng mục 74: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)75m
2Hộp phân dây (lắp lại)1hộp
3Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)1hòm
4Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)1hòm
5Hòm 3 pha (lắp lại)2hòm
6Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)10m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)10m
BW Hạng mục 75: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Hồng Sơn 11
1Cột bê tông ly tâm 7,5m1cái
BX Hạng mục 76: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Lê Thanh 14
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
BY Hạng mục 77: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Lê Thanh 14
1Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BZ Hạng mục 78: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Lê Thanh 14
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr- Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CA Hạng mục 79: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Lê Thanh 14
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 1 pha
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
CB Hạng mục 80: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Lê Thanh 14
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (34,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (64,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (70,78 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (239,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ghế thao tác (327,62 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
28Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
29Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
30Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CC Hạng mục 81: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 14
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.197m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
CD Hạng mục 82: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Lê Thanh 14
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Móc thép chữ S (0,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
8Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38cuộn
15Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
16Hộp phân dây Composit (lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29m
18Đánh tên số cột thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
19Đánh tên số cột trên cột ly tâm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32vị trí
CE Hạng mục 83: Vận chuyển thiết bị
1Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới (phần đường dây trung thế)1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới (phần trạm biến áp)4ca
CF Hạng mục 84: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột)7,1017ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T (chở dây dẫn, cáp ngầm)0,5ca
3Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa)3ca
4Xe cẩu tự hành loại 5T (chở ống nhựa)0,5ca
CG Hạng mục 85: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột)1ca
2Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa)1ca
CH Hạng mục 86: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột)3ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T chở vật liệu1ca
3Xe thùng loại 5T (chở xà, sứ, tiếp địa)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.601.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn (xe) Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại (máy) Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA (máy) Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->