Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp lưới điện hạ thế xã Phúc Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp lưới điện hạ thế xã Phúc Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:05:00 đến ngày 2021-12-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,935,987,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.765.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp lưới điện hạ thế xã Phúc Lâm Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 2 | Đầu cốt AM tiết diện 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 9 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 12 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 14 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 15 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | móng |
| 16 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 17 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 18 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 19 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 20 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu |
| 23 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cuộn |
| D | Hạng mục 4: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm | |||
| 1 | Dây ABC 4X95 | 1.452 | m | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 31 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 87 | hòm | |
| 4 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 696 | m | |
| 5 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 652 | m | |
| E | Hạng mục 5: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 70 | 402 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 50 | 2.194 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 35 | 2.414 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 163 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 1.761 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 34 | m | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2 | 268 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 34 | cột | |
| 9 | Tháo cột BT bằng thủ công | 30 | cột | |
| 10 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 70 | bộ | |
| 11 | Tháo hộp phân dây | 29 | hộp | |
| F | Hạng mục 6: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 12 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 57,86 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 57,86 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 54,4 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 54,4 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 11 | ca | |
| G | Hạng mục 7 : Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| H | Hạng mục 8: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 14 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 15 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 16 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 17 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 18 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 19 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 20 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 23 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cuộn |
| I | Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ | 56 | hòm | |
| 3 | Dây ABC 4X95 | 340 | m | |
| 4 | Dây ABC 4X50 | 124 | m | |
| 5 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 452 | m | |
| 6 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 334 | m | |
| J | Hạng mục 10: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 95 | 666 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 70 | 222 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 35 | 2.794 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 705 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 154 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 18 | cột | |
| 7 | Tháo cột BT bằng thủ công | 19 | cột | |
| 8 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 62 | bộ | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 16 | hộp | |
| K | Hạng mục 11: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 8 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 35,32 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 35,32 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 31,45 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 31,45 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 6 | ca | |
| L | Hạng mục 12: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| M | Hạng mục 13: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 8 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 14 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 15 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 16 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 20 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 22 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cuộn |
| N | Hạng mục 14: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 646 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2 | 215 | m | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 17 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 37 | hòm | |
| 5 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 300 | m | |
| 6 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 302 | m | |
| O | Hạng mục 15: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 95 | 1.335 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 70 | 445 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 35 | 1.346 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 136 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2 | 13 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 18 | cột | |
| 7 | Tháo cột BT bằng thủ công | 13 | cột | |
| 8 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 37 | bộ | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| P | Hạng mục 16: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 7 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 33,02 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 33,02 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 26,35 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 26,35 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 5 | ca | |
| Q | Hạng mục 17: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A-kiểu treo-ngoài trời (1ATM630A+1ATM400A+2ATM250A+1ATM63A+1ATM25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| R | Hạng mục 18: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| S | Hạng mục 19: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 14 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 15 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 16 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | móng |
| 17 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 18 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 22 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cuộn |
| T | Hạng mục 20: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 699 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2 | 61 | m | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 73 | hòm | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 7 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 598 | m | |
| 8 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 489 | m | |
| U | Hạng mục 21: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 95 | 1.251 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 70 | 396 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 50 | 1.464 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây AV 35 | 122 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 157 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 658 | m | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 52 | m | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2 | 596 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 25 | cột | |
| 10 | Tháo cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| 11 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 50 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| V | Hạng mục 22: Vận chuyển thiết bị phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| W | Hạng mục 23: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 9 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 42,57 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 42,57 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 33,15 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 33,15 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 7 | ca | |
| X | Hạng mục 24: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Tủ tổng hạ thế 600V-1000A -kiểu treo-ngoài trời (01ATM1000A+1ATM400+3ATM250A+1ATM100+1ATM 25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Y | Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| Z | Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Đầu cốt M tiết diện 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 5 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 9 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 14 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 15 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 16 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 17 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 18 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 19 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 20 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 23 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cuộn |
| AA | Hạng mục 27: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha và bộ truyền xa | 1 | bộ | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 892 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2 | 191 | m | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 73 | hòm | |
| 6 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 588 | m | |
| 7 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 461 | m | |
| AB | Hạng mục 28: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 95 | 687 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 70 | 192 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 50 | 2.126 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây AV 35 | 986 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 214 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 205 | m | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2 | 40 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 9 | Tháo cột BT bằng thủ công | 21 | cột | |
| 10 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 57 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 20 | m | |
| 12 | Tháo hạ giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| AC | Hạng mục 29: Vận chuyển thiết bị phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AD | Hạng mục 30: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 7 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 30,92 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 30,92 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 24,65 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 24,65 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 5 | ca | |
| AE | Hạng mục 31: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 4 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| AF | Hạng mục 32: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6 | |||
| 1 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 11 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 14 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 15 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 16 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | móng |
| 17 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 18 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 19 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| 22 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cuộn |
| AG | Hạng mục 33: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6 | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 839 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2 | 83 | m | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 24 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 79 | hòm | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 6 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 652 | m | |
| 7 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 552 | m | |
| AH | Hạng mục 34: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 50 | 1.792 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 35 | 1.548 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 590 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2 | 40 | km | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 22 | cột | |
| 6 | Tháo cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 7 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 44 | bộ | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 26 | hộp | |
| AI | Hạng mục 35: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 7 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 31,79 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 31,79 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 28,9 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 28,9 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 6 | ca | |
| AJ | Hạng mục 36: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 4 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| AK | Hạng mục 37: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 2 | Đầu cốt AM tiết diện 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 14 | Móng cột LT14 - MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 15 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 16 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 17 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 20 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 21 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cuộn |
| AL | Hạng mục 38: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 422 | m | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 28 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 47 | hòm | |
| 4 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 376 | m | |
| 5 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 431 | m | |
| 6 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | 2 | bộ | |
| AM | Hạng mục 39: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 70 | 1.226 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 50 | 431 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 391 | km | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 15 | cột | |
| 5 | Tháo cột BT bằng thủ công | 10 | cột | |
| 6 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 15 | bộ | |
| 7 | Tháo hộp phân dây | 13 | hộp | |
| AN | Hạng mục 40: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 6 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 29,056 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 29,056 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 21,25 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 21,25 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 4 | ca | |
| AO | Hạng mục 41: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| AP | Hạng mục 42: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm | |||
| 1 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 12 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 13 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 17 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| AQ | Hạng mục 43: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 604 | m | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 11 | hòm | |
| 4 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 88 | m | |
| 5 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 146 | m | |
| 6 | Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn | 3 | bộ | |
| AR | Hạng mục 44: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 50 | 1.332 | m | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 117 | m | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| AS | Hạng mục 45: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 2 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,37 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 7,37 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 6,8 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,8 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| AT | Hạng mục 46: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 4 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| AU | Hạng mục 47: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4 | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 8 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 11 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | móng |
| 12 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 13 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 14 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 15 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 19 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 21 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cuộn |
| AV | Hạng mục 48: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4 | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 628 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2 | 335 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2 | 67 | m | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 69 | hòm | |
| 6 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 556 | m | |
| 7 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 455 | m | |
| AW | Hạng mục 49: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 70 | 1.074 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 50 | 2.140 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 35 | 486 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 389 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 24 | cột | |
| 7 | Tháo cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 8 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 44 | bộ | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 21 | hộp | |
| AX | Hạng mục 50: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 9 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 42,52 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 42,52 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 25,5 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 25,5 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 5 | ca | |
| AY | Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| AZ | Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 6 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 10 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 13 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | móng |
| 14 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 15 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 16 | Móng cột 2LT8.5 - MTK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 17 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 21 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cuộn |
| BA | Hạng mục 53: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2 | 439 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2 | 200 | m | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 68 | hòm | |
| 6 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 548 | m | |
| 7 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 429 | m | |
| BB | Hạng mục 54: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 70 | 1.438 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây AV 50 | 1.430 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây AV 35 | 807 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 607 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 535 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 37 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 36 | cột | |
| 8 | Tháo cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 9 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 60 | bộ | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 20 | hộp | |
| BC | Hạng mục 55: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 11 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 51,73 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 51,73 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 36,55 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 36,55 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 7 | ca | |
| BD | Hạng mục 56: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| BE | Hạng mục 57: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 2 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 7 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Móng cột LT12 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 14 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 15 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | Móng cột LT8.5 - MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 17 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 20 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 21 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cuộn |
| BF | Hạng mục 58: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2 | 537 | m | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 46 | hòm | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 4 | hòm | |
| 5 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 416 | m | |
| 6 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 362 | m | |
| BG | Hạng mục 59: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 50 | 3.514 | m | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 143 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 445 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 353 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 344 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 23 | cột | |
| 7 | Tháo cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 8 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 48 | bộ | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 10 | hộp | |
| BH | Hạng mục 60: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 6 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 25,65 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 25,65 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 20,4 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 20,4 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 4 | ca | |
| BI | Hạng mục 61: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| BJ | Hạng mục 62: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2 | |||
| 1 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 2 | Đầu cốt AM tiết diện 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 3 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Móc treo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống co ngót 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 14 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 15 | Móng cột LT12 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 16 | Móng cột LT10 - MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 17 | Móng cột 2LT10 - MTK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 18 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 21 | Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 22 | Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| BK | Hạng mục 63: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2 | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hòm | |
| 3 | Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép | 24 | m | |
| 4 | Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép | 71 | m | |
| BL | Hạng mục 64: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2 | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV 50 | 900 | m | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 189 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 81 | m | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2 | 131 | m | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 6 | Tháo cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 7 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | 5 | bộ | |
| BM | Hạng mục 65: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới) | 4 | ca | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 16,3 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới) | 16,3 | ca | |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi) | 7,65 | ca | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,65 | ca | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi) | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.765.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn (xe) | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước (máy) | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại (máy) | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA (máy) | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo (bộ) | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi