Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp lưới điện hạ thế xã Phúc Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260987-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp lưới điện hạ thế xã Phúc Lâm
Số hiệu KHLCNT 20211242237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:05:00 đến ngày 2021-12-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,935,987,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.765.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Nâng cấp lưới điện hạ thế xã Phúc Lâm
Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Đầu tư phát triển điện lực, địa chỉ: P804, tòa nhà A3B Thanh Nhàn, P.Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.302m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V981m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V274cái
C Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
2Đầu cốt AM tiết diện 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
9Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
12Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V38cột
14Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
15Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V28móng
16Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
17Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
18Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
19Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
20Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V17đầu
23Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V159cuộn
D Hạng mục 4: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm
1Dây ABC 4X951.452m
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ31hộp
3Tháo, lắp hộp công tơ 87hòm
4Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép696m
5Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép652m
E Hạng mục 5: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm
1Tháo hạ dây AV 70402m
2Tháo hạ dây AV 502.194m
3Tháo hạ dây AV 352.414m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2163m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm21.761m
6Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm234m
7Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2268m
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 34cột
9Tháo cột BT bằng thủ công 30cột
10Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)70bộ
11Tháo hộp phân dây29hộp
F Hạng mục 6: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Khảm
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)12ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 57,86ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)57,86ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)54,4ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 54,4ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)11ca
G Hạng mục 7 : Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V422m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V607m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
H Hạng mục 8: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
14Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
15Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
16Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
17Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V19móng
18Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
19Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
20Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
23Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
24ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V96cuộn
I Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm
1Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ8hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 56hòm
3Dây ABC 4X95340m
4Dây ABC 4X50124m
5Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép452m
6Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép334m
J Hạng mục 10: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm
1Tháo hạ dây AV 95666m
2Tháo hạ dây AV 70222m
3Tháo hạ dây AV 352.794m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2705m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2154m
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 18cột
7Tháo cột BT bằng thủ công 19cột
8Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)62bộ
9Tháo hộp phân dây16hộp
K Hạng mục 11: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)8ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 35,32ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)35,32ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)31,45ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 31,45ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)6ca
L Hạng mục 12: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V858m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
3Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
M Hạng mục 13: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
8Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
10Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
13Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V21móng
14Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
15Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
16Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
17Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
19Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
20Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
21ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
22Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66cuộn
N Hạng mục 14: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2646m
2Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2215m
3Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ17hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 37hòm
5Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép300m
6Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép302m
O Hạng mục 15: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm
1Tháo hạ dây AV 951.335m
2Tháo hạ dây AV 70445m
3Tháo hạ dây AV 351.346m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2136m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm213m
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 18cột
7Tháo cột BT bằng thủ công 13cột
8Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)37bộ
9Tháo hộp phân dây8hộp
P Hạng mục 16: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Khảm Lâm
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)7ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 33,02ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)33,02ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)26,35ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 26,35ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)5ca
Q Hạng mục 17: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Tủ hạ thế 600V-630A-kiểu treo-ngoài trời (1ATM630A+1ATM400A+2ATM250A+1ATM63A+1ATM25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
R Hạng mục 18: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V397m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V293m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V713m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V163cái
S Hạng mục 19: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Giá đỡ tủ hạ thế (28,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
13Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V42cột
14Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
15Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
16Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V30móng
17Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
18Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
21Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
22Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
23ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V108cuộn
T Hạng mục 20: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha và bộ truyền xa1bộ
2Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2699m
3Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm261m
4Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ18hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 73hòm
6Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
7Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép598m
8Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép489m
U Hạng mục 21: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Tháo hạ dây AV 951.251m
2Tháo hạ dây AV 70396m
3Tháo hạ dây AV 501.464m
4Tháo hạ dây AV 35122m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2157m
6Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2658m
7Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm252m
8Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm2596m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 25cột
10Tháo cột BT bằng thủ công 14cột
11Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)50bộ
12Tháo hạ giá đỡ tủ hạ thế1bộ
13Tháo hộp phân dây12hộp
V Hạng mục 22: Vận chuyển thiết bị phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
W Hạng mục 23: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 5
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)9ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 42,57ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)42,57ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)33,15ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 33,15ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)7ca
X Hạng mục 24: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Tủ tổng hạ thế 600V-1000A -kiểu treo-ngoài trời (01ATM1000A+1ATM400+3ATM250A+1ATM100+1ATM 25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Y Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V347m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
Z Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Đầu cốt M tiết diện 240Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
3Giá đỡ tủ hạ thế (28,3kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
5Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
9Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
14Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
15Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
16Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
17Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
18Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
19Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
20Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
22Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
23Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
24ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V114cuộn
AA Hạng mục 27: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha và bộ truyền xa1bộ
2Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2892m
3Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2191m
4Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ14hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 73hòm
6Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép588m
7Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép461m
AB Hạng mục 28: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Tháo hạ dây AV 95687m
2Tháo hạ dây AV 70192m
3Tháo hạ dây AV 502.126m
4Tháo hạ dây AV 35986m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2214m
6Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2205m
7Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm240m
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
9Tháo cột BT bằng thủ công 21cột
10Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)57bộ
11Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm220m
12Tháo hạ giá đỡ tủ hạ thế1bộ
13Tháo hộp phân dây12hộp
AC Hạng mục 29: Vận chuyển thiết bị phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
AD Hạng mục 30: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Phúc Lâm
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)7ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 30,92ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)30,92ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)24,65ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 24,65ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)5ca
AE Hạng mục 31: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V541m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V436m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
4Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
AF Hạng mục 32: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6
1Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
3Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
11Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
13Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V34cột
14Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
15Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
16Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V24móng
17Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
18Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
19Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
21Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V13đầu
22Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
23ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
24Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101cuộn
AG Hạng mục 33: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2839m
2Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm283m
3Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ24hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 79hòm
5Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
6Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép652m
7Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép552m
AH Hạng mục 34: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6
1Tháo hạ dây AV 501.792km
2Tháo hạ dây AV 351.548km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2590km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 2x35mm240km
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 22cột
6Tháo cột BT bằng thủ công 12cột
7Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)44bộ
8Tháo hộp phân dây26hộp
AI Hạng mục 35: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 6
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)7ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 31,79ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)31,79ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)28,9ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 28,9ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)6ca
AJ Hạng mục 36: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
4Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
AK Hạng mục 37: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
2Đầu cốt AM tiết diện 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
11Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
14Móng cột LT14 - MT4Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
15Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V21móng
16Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
17Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
20Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
21Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V59cuộn
AL Hạng mục 38: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2422m
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ28hộp
3Tháo, lắp hộp công tơ 47hòm
4Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép376m
5Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép431m
6Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn2bộ
AM Hạng mục 39: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm
1Tháo hạ dây AV 701.226km
2Tháo hạ dây AV 50431km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2391km
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 15cột
5Tháo cột BT bằng thủ công 10cột
6Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)15bộ
7Tháo hộp phân dây13hộp
AN Hạng mục 40: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA UB Phúc Lâm
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)6ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 29,056ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)29,056ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)21,25ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 21,25ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)4ca
AO Hạng mục 41: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
AP Hạng mục 42: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm
1Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
8Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
12Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
13Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
17Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28cuộn
AQ Hạng mục 43: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2604m
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ13hộp
3Tháo, lắp hộp công tơ 11hòm
4Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép88m
5Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép146m
6Di chuyển xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn3bộ
AR Hạng mục 44: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm
1Tháo hạ dây AV 501.332m
2Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2117m
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
4Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)11bộ
5Tháo hộp phân dây3hộp
AS Hạng mục 45: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Bơm Phúc Lâm
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)2ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,37ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)7,37ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)6,8ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,8ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)1ca
AT Hạng mục 46: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
4Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V173cái
AU Hạng mục 47: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
6Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
8Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
11Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V28móng
12Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
13Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
14Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
15Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
19Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
20ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
21Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V95cuộn
AV Hạng mục 48: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2628m
2Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2335m
3Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm267m
4Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ16hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 69hòm
6Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép556m
7Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép455m
AW Hạng mục 49: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4
1Tháo hạ dây AV 701.074m
2Tháo hạ dây AV 502.140m
3Tháo hạ dây AV 35486m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2389m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm232m
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 24cột
7Tháo cột BT bằng thủ công 6cột
8Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)44bộ
9Tháo hộp phân dây21hộp
AX Hạng mục 50: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phúc Lâm 4
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)9ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 42,52ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)42,52ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)25,5ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 25,5ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)5ca
AY Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V526m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V183cái
AZ Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
4Kẹp treo cáp ABC 4x50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
10Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V50cột
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
13Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V38móng
14Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
15Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
16Móng cột 2LT8.5 - MTK1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
17Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
18Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
21Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V116cuộn
BA Hạng mục 53: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm240m
2Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 70mm2439m
3Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 50mm2200m
4Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ13hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 68hòm
6Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép548m
7Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép429m
BB Hạng mục 54: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên
1Tháo hạ dây AV 701.438m
2Tháo hạ dây AV 501.430m
3Tháo hạ dây AV 35807m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2607m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2535m
6Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm237m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 36cột
8Tháo cột BT bằng thủ công 7cột
9Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)60bộ
10Tháo hộp phân dây20hộp
BC Hạng mục 55: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phù Yên
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)11ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 51,73ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)51,73ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)36,55ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 36,55ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)7ca
BD Hạng mục 56: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.074m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V293m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
BE Hạng mục 57: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
2Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
4Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
7Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
9Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
12Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Móng cột LT12 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
14Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V20móng
15Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
16Móng cột LT8.5 - MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
17Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
18Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
20Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
21Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V106cuộn
BF Hạng mục 58: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim
1Di chuyển cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện 95mm2537m
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ16hộp
3Tháo, lắp hộp công tơ 46hòm
4Tháo, lắp hộp công tơ 4hòm
5Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép416m
6Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép362m
BG Hạng mục 59: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim
1Tháo hạ dây AV 503.514m
2Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2143m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 70mm2445m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm2353m
5Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2344m
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 23cột
7Tháo cột BT bằng thủ công 1cột
8Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)48bộ
9Tháo hộp phân dây10hộp
BH Hạng mục 60: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)6ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 25,65ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)25,65ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)20,4ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 20,4ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)4ca
BI Hạng mục 61: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V829m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần tiếp địa hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ghíp LV-IPC 120-95 (35-120/35-95) xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M10 (phần hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
BJ Hạng mục 62: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2
1Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
2Đầu cốt AM tiết diện 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
3Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Móc treo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ống co ngót 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Xà kèm trên cột li tâm kép ngang tuyến (32,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà nánh kép 1,2 trên cột LT đơn (28,88 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Xà nánh trên cột LT đúp dọc tuyến (31,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
14Cột BTLT-NPC.I-12-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
15Móng cột LT12 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
16Móng cột LT10 - MT2Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
17Móng cột 2LT10 - MTK2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
18Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Tiếp địa RC1-1L (20,492 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Đầu cốt M tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
22Đai thép + Khóa Đai (1,5m/đai thép+2 khóa đai) (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
24Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
BK Hạng mục 63: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2
1Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ8hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 3hòm
3Căng lại dây PVC 2x10 trên dây thép24m
4Căng lại dây PVC 4x16 trên dây thép71m
BL Hạng mục 64: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2
1Tháo hạ dây AV 50900m
2Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 95mm2189m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 50mm281m
4Tháo hạ cáp vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện 4x35mm2131m
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
6Tháo cột BT bằng thủ công 1cột
7Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)5bộ
BM Hạng mục 65: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Chân Chim 2
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư lắp mới)4ca
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 16,3ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư lắp mới)16,3ca
4Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T (phần vật tư thu hồi)7,65ca
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,65ca
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (phần vật tư thu hồi)2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.765.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn (xe) Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại (máy) Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA (máy) Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->