Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Phùng Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Phùng Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:02:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,183,865,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Phùng Xá Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 4 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 6 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (21,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | bộ |
| 12 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 13 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 14 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cuộn |
| 19 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 20 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn D=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 22 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Hào 3 cáp đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 25 | Hào 3 cáp hè Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 26 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,878 | m³ |
| 27 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780 | viên |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| D | Hạng mục 4: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 661 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 315,5 | m | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 284 | m | |
| 4 | X1F-3H Đơn | 1 | bộ | |
| 5 | X1F-2H Đơn | 10 | bộ | |
| 6 | X2F-4H Đơn | 18 | bộ | |
| 7 | Hòm tụ bù | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 10 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 40 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 58 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 4 | hộp | |
| E | Hạng mục 5: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 3 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m | 3 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 31 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2 | 184,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 166,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 284,5 | m | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.123,5 | m | |
| F | Hạng mục 6: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,7 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,7 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| G | Hạng mục 7: Hoàn trả hè đường phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1 | |||
| 1 | Hào 3 cáp đường BTXM | 18,7 | m² | |
| 2 | Hào 3 cáp hè Block | 57,75 | m² | |
| H | Hạng mục 8 : Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| I | Hạng mục 9: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 4 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 14 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 15 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 20 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| J | Hạng mục 10: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 1.103 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | X1F-2H Đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Hòm tụ bù | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 8 | hộp | |
| K | Hạng mục 11: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 5 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 5 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 3 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2 | 43 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | 257 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 53 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 336 | m/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Xà lánh cột đơn | 1 | bộ | |
| L | Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,3 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,2 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,3 | ca | |
| M | Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 6 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 7 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 15 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 16 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 17 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 22 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| O | Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 883 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 56 | m | |
| 4 | X1F-2H Đơn | 7 | bộ | |
| 5 | X2F-4H Đơn | 6 | bộ | |
| 6 | X1F-2H Đôi | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 7 | hộp | |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 17 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 35 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| P | Hạng mục 16: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 5 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m | 16 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 6 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 123 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 91 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 417 | m/1dây(4 sợi) | |
| Q | Hạng mục 17: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,6 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,3 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,6 | ca | |
| R | Hạng mục 18: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| S | Hạng mục 19: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 4 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 6 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 7 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 14 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Cái |
| 15 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 20 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| T | Hạng mục 20: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 205 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 268 | m | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 336 | m | |
| 4 | Xà lánh cột đơn | 2 | bộ | |
| 5 | X1F-2H Đơn | 9 | bộ | |
| 6 | X2F-4H Đơn | 10 | bộ | |
| 7 | Hòm tụ bù | 3 | hộp | |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 8 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 28 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 45 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| U | Hạng mục 21: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 10 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 12 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 556 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 552 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.112 | m/1dây(4 sợi) | |
| V | Hạng mục 22: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,8 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,4 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,8 | ca | |
| W | Hạng mục 23: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| X | Hạng mục 24: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 8 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | bộ |
| 14 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cái |
| 16 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Kẹp treo kèm móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 22 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| Y | Hạng mục 25: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 1.384 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm2 | 115 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2 | 174 | m/1dây(4 sợi) | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 364 | m | |
| 5 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 340 | m | |
| 6 | Xà lánh cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ cột đơn | 4 | bộ | |
| 8 | X1F-6H Đơn | 1 | bộ | |
| 9 | X1F-2H Đơn | 13 | bộ | |
| 10 | X2F-4H Đơn | 8 | bộ | |
| 11 | Hòm tụ bù | 3 | hộp | |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 12 | hộp | |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 17 | hộp | |
| 14 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 37 | hộp | |
| Z | Hạng mục 26: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | 2 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 9 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 13 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 116 | km/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 543 | km/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Xà đỡ cột đơn | 3 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| AA | Hạng mục 27: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,9 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,2 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,9 | ca | |
| AB | Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| AC | Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 18 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| AD | Hạng mục 30: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 429 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2 | 166 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 200 | m | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 252 | m | |
| 5 | X1F-2H Đơn | 11 | bộ | |
| 6 | X2F-4H Đơn | 10 | bộ | |
| 7 | Hòm tụ bù | 3 | hộp | |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 10 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 26 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 38 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| AE | Hạng mục 31: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 2 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 22 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2 | 122 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2 | 35 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x25 mm2 | 40 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | 66 | m/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 385 | m/1dây(4 sợi) | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 285 | m/1dây(4 sợi) | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 442 | m/1dây(4 sợi) | |
| 11 | Xà lánh cột đơn | 9 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cột đơn | 10 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cột đơn | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 15 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| AF | Hạng mục 32: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,6 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,4 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,6 | ca | |
| AG | Hạng mục 33: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| AH | Hạng mục 34: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 8 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 17 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Cái |
| 18 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| AI | Hạng mục 35: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120mm2 | 21 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 269 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm2 | 178 | m/1dây(4 sợi) | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 248 | m | |
| 5 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 312 | m | |
| 6 | X1F-2H Đơn | 7 | bộ | |
| 7 | X2F-4H Đơn | 20 | bộ | |
| 8 | X2F-4H Đôi | 1 | bộ | |
| 9 | Hòm tụ bù | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 14 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 35 | hộp | |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 66 | hộp | |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| AJ | Hạng mục 36: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | 1 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 22 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m | 7 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 6 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2 | 25 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | 89 | m/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 175 | m/1dây(4 sợi) | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 873 | m/1dây(4 sợi) | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 261 | m/1dây(4 sợi) | |
| 11 | Xà lánh cột đơn | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cột đơn | 12 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cột đơn | 1 | bộ | |
| AK | Hạng mục 37: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,6 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,493 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,6 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 1,493 | ca | |
| AL | Hạng mục 38: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| AM | Hạng mục 39: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 8 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 17 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Cái |
| 18 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 19 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cuộn |
| 22 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| AN | Hạng mục 40: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 1.239 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm2 | 185 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2 | 96 | m/1dây(4 sợi) | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 204 | m | |
| 5 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 200 | m | |
| 6 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | X1F-2H Đơn | 4 | bộ | |
| 8 | X2F-4H Đơn | 4 | bộ | |
| 9 | X2F-4H Đôi | 2 | bộ | |
| 10 | Hòm tụ bù | 4 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 2 | hộp | |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 26 | hộp | |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 30 | hộp | |
| 14 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| AO | Hạng mục 41: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | 11 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 23 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 2 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2 | 42 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 191 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 247 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 258 | m/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Xà lánh cột đơn | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cột đơn | 6 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| AP | Hạng mục 42: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,3 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| AQ | Hạng mục 43: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| AR | Hạng mục 44: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 17 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 18 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| AS | Hạng mục 45: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120mm2 | 145 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 381 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 196 | m | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 236 | m | |
| 5 | X1F-6H Đơn | 1 | bộ | |
| 6 | X1F-3H Đơn | 3 | bộ | |
| 7 | X1F-2H Đơn | 12 | bộ | |
| 8 | X2F-4H Đơn | 9 | bộ | |
| 9 | Hòm tụ bù | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 9 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 34 | hộp | |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 53 | hộp | |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 2 | hộp | |
| AT | Hạng mục 46: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 5 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 15 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 | 41 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2 | 95 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | 27 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 230 | m/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 196 | m/1dây(4 sợi) | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 402 | m/1dây(4 sợi) | |
| 10 | Xà lánh cột đơn | 4 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cột đơn | 9 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 13 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| AU | Hạng mục 47: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,7 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,3 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,7 | ca | |
| AV | Hạng mục 48: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| AW | Hạng mục 49: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 8 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 9 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 17 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 18 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 23 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| AX | Hạng mục 50: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 845 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2 | 57 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 112 | m | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 152 | m | |
| 5 | X1F-2H Đơn | 14 | bộ | |
| 6 | X2F-4H Đơn | 17 | bộ | |
| 7 | X1F-2H Đôi | 3 | bộ | |
| 8 | Hòm tụ bù | 2 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 8 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 49 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 77 | hộp | |
| AY | Hạng mục 51: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | 6 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 31 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m | 2 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 5 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2 | 35,5 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 732,5 | m/1dây(4 sợi) | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.378,6959 | m/1dây(4 sợi) | |
| AZ | Hạng mục 52: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,6 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 1,6 | ca | |
| BA | Hạng mục 53: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| BB | Hạng mục 54: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 3 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 4 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 5 | Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 14 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Cái |
| 15 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 20 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| BC | Hạng mục 55: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 369 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 224 | m | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 212 | m | |
| 4 | Xà lánh cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cột đơn | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | X1F-2H Đơn | 9 | bộ | |
| 8 | X2F-4H Đơn | 14 | bộ | |
| 9 | Hòm tụ bù | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 13 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 28 | hộp | |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 47 | hộp | |
| 13 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hộp | |
| BD | Hạng mục 56: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 35 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 6 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2 | 22 | m/1dây(4 sợi) | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 320 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | 337 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 892 | m/1dây(4 sợi) | |
| 7 | Xà lánh cột đơn | 8 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ cột đơn | 8 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| BE | Hạng mục 57: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,6 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 1,6 | ca | |
| BF | Hạng mục 58: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| BG | Hạng mục 59: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 4 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Đai thép + khóa đai MO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 13 | Má ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Sơn lại tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 18 | Hộp phân dây composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| BH | Hạng mục 60: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2 | 548 | m/1dây(4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2 | 30 | m/1dây(4 sợi) | |
| 3 | Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 172 | m | |
| 4 | Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 196 | m | |
| 5 | Xà lánh cột đơn | 6 | bộ | |
| 6 | X1F-3H Đơn | 2 | bộ | |
| 7 | X1F-2H Đơn | 4 | bộ | |
| 8 | X2F-4H Đơn | 12 | bộ | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit | 7 | hộp | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 13 | hộp | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 32 | hộp | |
| 12 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 6 | hộp | |
| BI | Hạng mục 61: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 5 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 11 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m | 7 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2 | 48 | m/1dây(4 sợi) | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | 195 | m/1dây(4 sợi) | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | 727 | m/1dây(4 sợi) | |
| BJ | Hạng mục 62: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,6 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 0,2 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,6 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn (xe) | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước (máy) | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại (máy) | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA (máy) | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo (bộ) | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi