Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Phùng Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260953-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Phùng Xá
Số hiệu KHLCNT 20211242237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 10:02:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,183,865,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Phùng Xá
Đầu tư xây dựng năm 2021 và 2022 - Công ty Điện lực Mỹ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Điện & Hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 2, ngách 295/17 Bạch Mai, P.Bạch Mai, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
4Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V577cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V468m
C Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V19móng
4Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
6Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
7Tiếp địa lặp lại (21,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
12Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
13Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
14Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V134Bộ
15Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V52cuộn
19Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
20Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Ống nhựa xoắn D=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
22Mốc báo cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Hào 3 cáp đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V34m
25Hào 3 cáp hè BlockMô tả kỹ thuật theo chương V105m
26Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V51,878
27Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2.780viên
28Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V278m
D Hạng mục 4: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2661m/1dây(4 sợi)
2Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2315,5m
3Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2284m
4X1F-3H Đơn1bộ
5X1F-2H Đơn10bộ
6X2F-4H Đơn18bộ
7Hòm tụ bù2hộp
8Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit10hộp
9Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit40hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit58hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit4hộp
E Hạng mục 5: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m3cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m3cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m31cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm2184,5m
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2166,5m
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2284,5m
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm21.123,5m
F Hạng mục 6: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,7ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,7ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
G Hạng mục 7: Hoàn trả hè đường phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 1
1Hào 3 cáp đường BTXM18,7
2Hào 3 cáp hè Block57,75
H Hạng mục 8 : Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V354m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V309m
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V311cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
I Hạng mục 9: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
4Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
10Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
12Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
14Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
15Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
20Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
J Hạng mục 10: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm21.103m/1dây(4 sợi)
2X1F-2H Đơn1bộ
3Hòm tụ bù2hộp
4Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit1hộp
5Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit7hộp
6Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit8hộp
K Hạng mục 11: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m5cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m5cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m3cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm243m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2257m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm253m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2336m/1dây(4 sợi)
8Xà lánh cột đơn1bộ
L Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 2
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,3ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,2ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,3ca
M Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V877m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
N Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
6Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
7Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
12Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
15Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
16Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115Cái
17Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
18Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
22Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
O Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2883m/1dây(4 sợi)
2Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm240m
3Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm256m
4X1F-2H Đơn7bộ
5X2F-4H Đơn6bộ
6X1F-2H Đôi3bộ
7Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit7hộp
8Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit17hộp
9Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit35hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
P Hạng mục 16: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m1cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m5cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m16cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m6cột
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2123m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm291m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2417m/1dây(4 sợi)
Q Hạng mục 17: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 3
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,6ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,3ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,6ca
R Hạng mục 18: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.468m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V629cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
S Hạng mục 19: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
4Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
6Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
7Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V387bộ
13Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
14Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129Cái
15Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V129Bộ
16Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
20Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
T Hạng mục 20: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2205m/1dây(4 sợi)
2Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2268m
3Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2336m
4Xà lánh cột đơn2bộ
5X1F-2H Đơn9bộ
6X2F-4H Đơn10bộ
7Hòm tụ bù3hộp
8Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit8hộp
9Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit28hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit45hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
U Hạng mục 21: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m7cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m10cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m12cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2556m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2552m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm21.112m/1dây(4 sợi)
V Hạng mục 22: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 4
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,4ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,8ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,4ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,8ca
W Hạng mục 23: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V349m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
4Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
X Hạng mục 24: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V354bộ
14Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V149Cái
16Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V118Bộ
17Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Kẹp treo kèm móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
22Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
Y Hạng mục 25: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm21.384m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm2115m/1dây(4 sợi)
3Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2174m/1dây(4 sợi)
4Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2364m
5Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2340m
6Xà lánh cột đơn2bộ
7Xà đỡ cột đơn4bộ
8X1F-6H Đơn1bộ
9X1F-2H Đơn13bộ
10X2F-4H Đơn8bộ
11Hòm tụ bù3hộp
12Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit12hộp
13Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit17hộp
14Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit37hộp
Z Hạng mục 26: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m1cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m7cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m2cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m9cột
5Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m13cột
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2116km/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2543km/1dây(4 sợi)
8Xà đỡ cột đơn3bộ
9Xà đỡ cột đôi ngang tuyến1bộ
AA Hạng mục 27: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 5
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,9ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,2ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,9ca
AB Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V672m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V391m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V187m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
5Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
AC Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
13Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
15Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
16Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124Cái
18Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
19Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
AD Hạng mục 30: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2429m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm2166m/1dây(4 sợi)
3Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2200m
4Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2252m
5X1F-2H Đơn11bộ
6X2F-4H Đơn10bộ
7Hòm tụ bù3hộp
8Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit10hộp
9Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit26hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit38hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
AE Hạng mục 31: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m1cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m2cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m22cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm2122m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm235m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x25 mm240m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm266m/1dây(4 sợi)
8Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2385m/1dây(4 sợi)
9Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2285m/1dây(4 sợi)
10Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2442m/1dây(4 sợi)
11Xà lánh cột đơn9bộ
12Xà đỡ cột đơn10bộ
13Xà đỡ cột đơn1bộ
14Xà đỡ cột đôi ngang tuyến1bộ
15Xà lánh cột đôi ngang tuyến1bộ
AF Hạng mục 32: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 6
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,4ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,6ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,4ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,6ca
AG Hạng mục 33: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.336m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V193m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
5Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V596cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
AH Hạng mục 34: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
9Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V117bộ
16Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
17Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185Cái
18Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
19Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
AI Hạng mục 35: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120mm221m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2269m/1dây(4 sợi)
3Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm2178m/1dây(4 sợi)
4Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2248m
5Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2312m
6X1F-2H Đơn7bộ
7X2F-4H Đơn20bộ
8X2F-4H Đôi1bộ
9Hòm tụ bù3hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit14hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit35hộp
12Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit66hộp
13Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
AJ Hạng mục 36: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m3cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m22cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m7cột
5Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m6cột
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm225m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm289m/1dây(4 sợi)
8Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2175m/1dây(4 sợi)
9Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2873m/1dây(4 sợi)
10Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2261m/1dây(4 sợi)
11Xà lánh cột đơn2bộ
12Xà đỡ cột đơn12bộ
13Xà đỡ cột đơn1bộ
AK Hạng mục 37: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 7
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,6ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1,493ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,6ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)1,493ca
AL Hạng mục 38: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V436cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
AM Hạng mục 39: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
9Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
13Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
15Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
16Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125Cái
18Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
19Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V52cuộn
22Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
AN Hạng mục 40: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm21.239m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70mm2185m/1dây(4 sợi)
3Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm296m/1dây(4 sợi)
4Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2204m
5Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2200m
6Xà đỡ cột đôi dọc tuyến1bộ
7X1F-2H Đơn4bộ
8X2F-4H Đơn4bộ
9X2F-4H Đôi2bộ
10Hòm tụ bù4hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit2hộp
12Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit26hộp
13Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit30hộp
14Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
AO Hạng mục 41: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8
1Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m11cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m23cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m2cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm242m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2191m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2247m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2258m/1dây(4 sợi)
8Xà lánh cột đơn4bộ
9Xà đỡ cột đơn6bộ
10Xà đỡ cột đôi dọc tuyến3bộ
11Xà đỡ cột đôi ngang tuyến1bộ
AP Hạng mục 42: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 8
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,3ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
AQ Hạng mục 43: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V713m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
4Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V411cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
AR Hạng mục 44: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
13Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
16Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
17Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
18Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
19Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
AS Hạng mục 45: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120mm2145m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2381m/1dây(4 sợi)
3Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2196m
4Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2236m
5X1F-6H Đơn1bộ
6X1F-3H Đơn3bộ
7X1F-2H Đơn12bộ
8X2F-4H Đơn9bộ
9Hòm tụ bù3hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit9hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit34hộp
12Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit53hộp
13Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit2hộp
AT Hạng mục 46: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m4cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m5cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m15cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm241m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm295m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm227m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2230m/1dây(4 sợi)
8Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2196m/1dây(4 sợi)
9Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2402m/1dây(4 sợi)
10Xà lánh cột đơn4bộ
11Xà đỡ cột đơn9bộ
12Xà đỡ cột đôi dọc tuyến1bộ
13Xà lánh cột đôi dọc tuyến1bộ
AU Hạng mục 47: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 9
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,7ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,3ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,7ca
AV Hạng mục 48: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.311m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V329m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
4Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V711cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
AW Hạng mục 49: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
8Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
9Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
13Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
15Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
16Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
17Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174Cái
18Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
19Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
23Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
AX Hạng mục 50: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2845m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm257m/1dây(4 sợi)
3Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2112m
4Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2152m
5X1F-2H Đơn14bộ
6X2F-4H Đơn17bộ
7X1F-2H Đôi3bộ
8Hòm tụ bù2hộp
9Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit8hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit49hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit77hộp
AY Hạng mục 51: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m2cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m6cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m31cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-10m2cột
5Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m5cột
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x35 mm235,5m/1dây(4 sợi)
7Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2732,5m/1dây(4 sợi)
8Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm21.378,6959m/1dây(4 sợi)
AZ Hạng mục 52: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 10
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1,6ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)1,6ca
BA Hạng mục 53: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.479m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
4Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V442cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
BB Hạng mục 54: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
3Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V20móng
4Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
5Xà lánh cột đơn (37,96 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Xà lánh cột đôi dọc tuyến (38,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Xà lánh cột đôi ngang tuyến (41,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
13Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
14Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V131Cái
15Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
16Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
20Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
BC Hạng mục 55: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2369m/1dây(4 sợi)
2Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2224m
3Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2212m
4Xà lánh cột đơn1bộ
5Xà đỡ cột đơn2bộ
6Xà đỡ cột đôi dọc tuyến1bộ
7X1F-2H Đơn9bộ
8X2F-4H Đơn14bộ
9Hòm tụ bù3hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit13hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit28hộp
12Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit47hộp
13Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit1hộp
BD Hạng mục 56: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m35cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m6cột
3Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm222m/1dây(4 sợi)
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2320m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2337m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2892m/1dây(4 sợi)
7Xà lánh cột đơn8bộ
8Xà đỡ cột đơn8bộ
9Xà đỡ cột đôi dọc tuyến1bộ
10Xà đỡ cột đôi ngang tuyến1bộ
BE Hạng mục 57: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 11
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1,6ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,5ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)1,6ca
BF Hạng mục 58: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V881m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V345cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông (25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
BG Hạng mục 59: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
4Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công+máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
6Tiếp địa lặp lại (21,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Ống nhựa xoắn D=32/25 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
8Đầu cốt đồng tiết diện 50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Dây đồng mềm tiếp địa M50 (phần tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Đai thép + khóa đai MOMô tả kỹ thuật theo chương V294bộ
11Đai thép + khóa đai HCTMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Kẹp ngưng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98Cái
13Má ốp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98Bộ
14Đầu cốt AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Sơn lại tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
16Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
18Hộp phân dây compositMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
BH Hạng mục 60: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95mm2548m/1dây(4 sợi)
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50mm230m/1dây(4 sợi)
3Dây đấu xuống hòm 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x25mm2172m
4Dây đấu xuống hòm 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x25mm2196m
5Xà lánh cột đơn6bộ
6X1F-3H Đơn2bộ
7X1F-2H Đơn4bộ
8X2F-4H Đơn12bộ
9Tháo ra lắp lại hòm 6 công tơ 1 pha-Composit7hộp
10Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit13hộp
11Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit32hộp
12Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit6hộp
BI Hạng mục 61: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m5cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m11cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7.5m7cột
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x50 mm248m/1dây(4 sợi)
5Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2195m/1dây(4 sợi)
6Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2727m/1dây(4 sợi)
BJ Hạng mục 62: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế sau TBA Phùng Xá 12
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,6ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)0,2ca
4Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)0,6ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn (xe) Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại (máy) Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA (máy) Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->