Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển cách điện, phụ kiện đường dây và VTTB nhất thứ cho MR ngăn lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển cách điện, phụ kiện đường dây và VTTB nhất thứ cho MR ngăn lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 10:36:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,477,861,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4716791809E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) Cách điện & Phụ kiện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn) và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.070.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết / sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục:+ Đối với cách điện và phụ kiện, VTTB nhất thứ trạm: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển cách điện, phụ kiện đường dây và VTTB nhất thứ cho MR ngăn lộ Treo dây mạch 2 Đường dây 220kV Dốc Sỏi – Quảng Ngãi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản suất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho các vật tư, thiết bị chào cho gói thầu và các tải liệu khác chứng minh năng, kinh nghiệm của nhà sản xuất. - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm cho hàng hóa chào theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Nhà sản xuất bị cấm: hàng hóa được chào từ Nhà sản xuất S&S Power India; và toàn bộ vật tư, vật liệu của Nhà sản xuất Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd. Manufacturer (China) \. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm giao hàng: Tại công trường của Công trình dự án Treo dây mạch 2 đường dây 220kV Dốc Sỏi – Quảng Ngãi, đi qua địa phận các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Tầng 10 tòa nhà VTC, số 23 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện quốc gia. Địa chỉ Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz 400/51 | 99 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ống sữa chữa dây dẫn ACSR/Mz 400/51 | 33 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR/Mz 400/51 | 1 | Lô | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng chính xác tạ chống rung cho dây dẫn, dây chống sét được nhà thầu tính toán theo các điều kiện khí hậu, khoảng cột và tính hiệu quả của bộ chống rung cho dây dẫn. Nhà thầu cung cấp số lượng tạ chống rung kèm theo các dây Amarour cho tạ chống rung khi lắp đặt. Số lượng tạ chống rung kèm theo dây armour rod sẽ được nhà thầu tính toán trong hồ sơ dự thầu. Nhà thầu được yêu cầu gửi bản vẽ chi tiết về tạ chống rung kèm theo dây armour rod, bản vẽ lắp đặt tạ chống rung, bảng số lượng khuyến nghị lắp đặt số lượng tạ chống rung cho từng khoảng cột. Nhà thầu đảm bảo cung cấp đầy đủ tạ chống rung cho dây dẫn cho dự án. Khối lượng cụ thể tạ chống rung sẽ được hai bên thống nhất trong quá trình thực hiện hợp đồng và lập phụ lục hợp đồng để các bên có căn cứ giao nhận hàng hóa | |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 204 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 202 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 14 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 69 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 117 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Mz-400/51 | 111 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chuỗi khóa néo dây dẫn ACSR/Mz 400/51 | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống nối dây chống sét GSW-70 | 29 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống sửa chữa dây chống sét GSW-70 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tạ chống rung dây chống sét GSW-70 | 1 | Lô | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Số lượng chính xác tạ chống rung cho dây dẫn, dây chống sét được nhà thầu tính toán theo các điều kiện khí hậu, khoảng cột và tính hiệu quả của bộ chống rung cho dây dẫn. Nhà thầu cung cấp số lượng tạ chống rung kèm theo các dây Amarour cho tạ chống rung khi lắp đặt. Số lượng tạ chống rung kèm theo dây armour rod sẽ được nhà thầu tính toán trong hồ sơ dự thầu. Nhà thầu được yêu cầu gửi bản vẽ chi tiết về tạ chống rung kèm theo dây armour rod, bản vẽ lắp đặt tạ chống rung, bảng số lượng khuyến nghị lắp đặt số lượng tạ chống rung cho từng khoảng cột. Nhà thầu đảm bảo cung cấp đầy đủ tạ chống rung cho dây dẫn cho dự án. Khối lượng cụ thể tạ chống rung sẽ được hai bên thống nhất trong quá trình thực hiện hợp đồng và lập phụ lục hợp đồng để các bên có căn cứ giao nhận hàng hóa | |
| 16 | Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-70 | 124 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | 64 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tạ bù Loại 100kg | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tạ bù Loại 150kg | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tạ bù Loại 200kg | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tạ bù Loại 350kg | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp đất thiết bị giá đỡ …). Khoảng cách từ đỉnh CB đến chân giá đỡ ít nhất 7m: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp địa thiết bị với giá đỡ…): 01 lô - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ. - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ. | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp địa thiết bị với giá đỡ…).: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp địa thiết bị với giá đỡ…).: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm, dây tiếp địa giữa thiết bị với giá đỡ để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ -Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ + Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường + Cuộn 4, 5: như cuộn 1. Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-885: 06 bộ - Dây nối đất thiết bị | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1:220kV: sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường + Cuộn 2:220kV: sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây AAC-885: 03 bộ - Dây nối đất thiết bị | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xAAC 885: 08 bộ. | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây AAC-885 (sử dụng khóa đỡ dây) | 3 | Chuỗi | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2xAAC-885 đến dây 1xAAC-885 | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-885 đến dây 1xAAC-885 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xAAC-885 đến dây 1xACSR400 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây dẫn AAC 885mm2 | 250 | mét | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp địa thiết bị…). Khoảng cách từ đỉnh CB đến chân giá đỡ ít nhất 7m: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp địa thiết bị …): 01 lô - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ. - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ. | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền, dây tiếp địa thiết bị …).: 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ - Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây ACSR 500mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm, dây tiếp địa thiết bị… để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ -Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây AAC 885mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ + Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường + Cuộn 4, 5: như cuộn 1. Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây ACSR 500mm2: 06 bộ - Dây tiếp địa thiết bị | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số: + Cuộn 1:220kV: sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường + Cuộn 2:220kV: sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệ Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây ACSR 500mm2: 03 bộ. - Dây tiếp địa thiết bị | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho 1xACSR 500: 06 bộ | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 1xACSR 1000 đến dây 1xACSR500 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây dẫn ACSR 500mm2 | 190 | mét | Chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4716791809E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) Cách điện & Phụ kiện cho đường dây 220 kV (hoặc cao hơn) và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.070.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa như sau: + Phương pháp khắc phục các khiếm khuyết / sai sót trong quá trình lắp đặt, vận hành vật tư, thiết bị trong thời gian bảo hành; + Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục:+ Đối với cách điện và phụ kiện, VTTB nhất thứ trạm: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi