Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thoát nước đô thị tại các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, huyện An Dương, một số xã thuộc huyện Vĩnh Bảo và huyện An Lão, thị trấn Minh Đức - huyện Thủy Nguyên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261579-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thoát nước đô thị tại các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, huyện An Dương, một số xã thuộc huyện Vĩnh Bảo và huyện An Lão, thị trấn Minh Đức - huyện Thủy Nguyên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211258519
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 12:55:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,540,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là90.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng bộ phận điều hành sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình thủy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích thoát nước đô thị tối thiểu 10 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thoát nước đô thị có thời hạn từ 05 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó điều hành sản xuất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích thoát nước đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc môi trường, thoát nước có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng sản xuất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có bản sao các văn bản giao nhiệm vụ (hoặc quyết định bổ nhiệm)- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, môi trường, công trình thủy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành : kinh tế xây dựng, tài chính kế toán hoạc tương đương- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe từ hạng C trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề nhóm lĩnh vực quản lý mạng lưới thoát nước(CNML)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo vận hành trạm bơm, cơ khí – hàn, kỹ thuật xây dựng hoặc nghề nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành trạm bơm(CNTB)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành trạm bơm và sửa chữa điện hoặc nghề nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành cống ngăn triều, phai van ngăn triều(CNNT)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành trạm bơm và sửa chữa điện hoặc nghề nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân nghề thuộc lĩnh vực duy trì hệ thống thoát nước(CNTN) ( Kèm theo danh sách 200 người
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô phun rửa áp lực ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô phun rửa áp lực ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô hút và vận chuyển chất thải
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô hút và vận chuyển chất thải
- Số lượng tối thiểu 6
3-Xe tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe téc chở bùn ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Xe téc chở bùn ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bơm nước công suất ≥ 500 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước công suất ≥ 500 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thoát nước đô thị tại các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, huyện An Dương, một số xã thuộc huyện Vĩnh Bảo và huyện An Lão, thị trấn Minh Đức - huyện Thủy Nguyên năm 2022
cung ứng dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Sở Xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng , địa chỉ: 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(a)
a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 được kiếm toán và các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu một trong 03 năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công
E-CDNT 15.2
a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 được kiếm toán và các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu một trong 03 năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận hành cống 3 cánh phai Vận hành cống 3 cánh phai cống/lần 1.095 Vận hành cống 3 cánh phai (3 cống thực hiện trong 365 ngày)
2 Vận hành cống 2 cánh phai Vận hành cống 2 cánh phai cống/lần 3.650 Vận hành cống 2 cánh phai (10 cống thực hiện trong 365 ngày)
3 Vận hành cống 1 cánh phai Vận hành cống 1 cánh phai cống/lần 3.650 Vận hành cống 1 cánh phai (10 cống thực hiện trong 365 ngày)
4 Mùa khô Mùa khô người/trạm/lần 4.706 Mùa khô (26 người vận hành 9 trạm làm 181 ngày)
5 Mùa mưa Mùa mưa người/trạm/lần 6.992 Mùa mưa (38 người vận hành 9 trạm làm 184 ngày)
6 Trạm bơm Đổng Quốc Bình Trạm bơm Đổng Quốc Bình Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Đổng Quốc Bình (thực hiện trong 365 ngày), vận hành 50% công suất
7 Trạm bơm An Biên Trạm bơm An Biên Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm An Biên (thực hiện trong 365 ngày), vận hành 80% công suất
8 Trạm bơm Hồ Sen Trạm bơm Hồ Sen Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Hồ Sen (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
9 Trạm bơm Hồ Tiên Nga Trạm bơm Hồ Tiên Nga Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Hồ Tiên Nga (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
10 Trạm bơm Lê Hồng Phong 1 Trạm bơm Lê Hồng Phong 1 Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Lê Hồng Phong 1 (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
11 Trạm bơm Lê Hồng Phong 2 Trạm bơm Lê Hồng Phong 2 Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Lê Hồng Phong 2 (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
12 Trạm bơm PS1 Đông Bắc Trạm bơm PS1 Đông Bắc Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS1 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
13 Trạm bơm PS2 Đông Bắc Trạm bơm PS2 Đông Bắc Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS2 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
14 Trạm bơm PS3 Đông Bắc Trạm bơm PS3 Đông Bắc Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS3 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
15 Trạm bơm PS4 Đông Bắc Trạm bơm PS4 Đông Bắc Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS4 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
16 Trạm bơm PS1 Tây Nam Trạm bơm PS1 Tây Nam Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS1 Tây Nam (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
17 Trạm bơm PS2 Tây Nam Trạm bơm PS2 Tây Nam Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS2 Tây Nam (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
18 Trạm bơm PS3 Tây Nam Trạm bơm PS3 Tây Nam Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm PS3 Tây Nam (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
19 Trạm bơm Cát Bi Trạm bơm Cát Bi Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Cát Bi (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
20 Trạm bơm Lê Hồng Phong 3 Trạm bơm Lê Hồng Phong 3 Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Lê Hồng Phong 3 (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
21 Trạm bơm Lê Hồng Phong 3A Trạm bơm Lê Hồng Phong 3A Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Lê Hồng Phong 3A (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
22 Trạm bơm khu đô thị PG - An Đồng Trạm bơm khu đô thị PG - An Đồng Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm khu đô thị PG - An Đồng (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
23 Trạm bơm Cống Luồn Lán Bè Trạm bơm Cống Luồn Lán Bè Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Cống Luồn Lán Bè (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
24 Trạm bơm số 1 Minh Đức Trạm bơm số 1 Minh Đức Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm số 1 Minh Đức (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
25 Trạm bơm số 2 Minh Đức Trạm bơm số 2 Minh Đức Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm số 2 Minh Đức (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
26 Trạm bơm số 3 Minh Đức Trạm bơm số 3 Minh Đức Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm số 3 Minh Đức (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 50% công suất
27 Trạm bơm Chợ Hàng Trạm bơm Chợ Hàng Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Chợ Hàng (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
28 Trạm bơm An Đà Trạm bơm An Đà Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm An Đà (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
29 Trạm bơm Lạch Tray Trạm bơm Lạch Tray Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Lạch Tray (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
30 Trạm bơm Kiều Sơn Trạm bơm Kiều Sơn Trạm/lần/ngày 365 Trạm bơm Kiều Sơn (thực hiện trong 365 ngày) , vận hành 80% công suất
31 Hồ Sen Hồ Sen ha/năm 599,04 Hồ Sen (1,92ha thực hiện làm 312 ngày)
32 Hồ An Biên Hồ An Biên ha/năm 6.776,64 Hồ An Biên (21,72ha thực hiện làm 312 ngày)
33 Hồ Thượng Lý Hồ Thượng Lý ha/năm 312 Hồ Thượng Lý (1ha thực hiện làm 312 ngày)
34 Hồ Lâm Tường Dư hàng Hồ Lâm Tường Dư hàng ha/năm 1.996,8 Hồ Lâm Tường Dư hàng (6,40ha thực hiện làm 312 ngày)
35 Hồ Tiên Nga Hồ Tiên Nga ha/năm 717,6 Hồ Tiên Nga (2,3ha thực hiện làm 312 ngày)
36 Hồ Cát Bi Hồ Cát Bi ha/năm 1.653,6 Hồ Cát Bi (5,3ha thực hiện làm 312 ngày)
37 Hồ Quần Ngựa Hồ Quần Ngựa ha/năm 998,4 Hồ Quần Ngựa (3,2ha thực hiện làm 312 ngày)
38 Hồ Phương Lưu Hồ Phương Lưu ha/năm 7.144,8 Hồ Phương Lưu (22,90ha thực hiện làm 312 ngày)
39 Hồ Trại Chuối Hồ Trại Chuối ha/năm 352,56 Hồ Trại Chuối (1,13ha thực hiện làm 312 ngày)
40 Hồ Phà Rừng Hồ Phà Rừng ha/năm 124,8 Hồ Phà Rừng (0,4ha thực hiện làm 312 ngày)
41 Hồ Đầm huyện Hồ Đầm huyện ha/năm 499,2 Hồ Đầm huyện (1,6ha thực hiện làm 312 ngày)
42 Bảo vệ Hồ xử lý Minh Đức Bảo vệ Hồ xử lý Minh Đức công/ngày 1.460 Bảo vệ Hồ xử lý Minh Đức (4 người làm 365 ngày)
43 Hồ Vĩnh Niệm Hồ Vĩnh Niệm công/ngày 156 Hồ Vĩnh Niệm (0,5ha thực hiện làm 312 ngày)
44 Mương làm 20 lần/tháng Mương làm 20 lần/tháng km/năm 1.800 Mương làm 20 lần/tháng (7,5km làm làm 240 ngày)
45 Mương làm 8 lần/tháng Mương làm 8 lần/tháng km/năm 612,29 Mương làm 8 lần/tháng (6,38km làm làm 96 ngày)
46 Mương làm 4 lần/tháng Mương làm 4 lần/tháng km/năm 631,78 Mương làm 4 lần/tháng (13,16km làm làm 48 ngày)
47 Mương làm 4 lần/tháng Mương làm 4 lần/tháng km/năm 810,24 Mương làm 4 lần/tháng (16,88km làm làm 48 ngày)
48 Mương làm 20 lần/năm Mương làm 20 lần/năm km/năm 3.461,2 Mương làm 20 lần/năm (173,1km làm làm 20 ngày)
49 Mương làm 12 ngày/năm Mương làm 12 ngày/năm km/năm 316,872 Mương làm 12 ngày/năm (26,406km làm làm 12 ngày)
50 Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các quận Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các quận km/năm 26.081,56 Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các quận (652km làm 40 lần/năm)
51 Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các huyện Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các huyện km/năm 2.897,75 Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các huyện( 241,5km làm 12 lần/năm)
52 Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước quận Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước quận ga/năm 469.760 Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước quận (11.744 ga làm 40 lần/năm)
53 Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước huyện Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước huyện ga/năm 93.312 Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước huyện (2.592 ga làm 36 lần/năm)
54 Công tác kiểm tra quy tắc hệ thống thoát nước Công tác kiểm tra quy tắc hệ thống thoát nước km/năm 278.777,62 Công tác kiểm tra quy tắc hệ thống thoát nước (894km làm 312 ngày/năm)
55 Vận hành trạm xử lý bùn Tràng Cát Vận hành trạm xử lý bùn Tràng Cát Công/năm 4.380 Vận hành trạm xử lý bùn Tràng Cát (8 công bậc 3,5/7 và 4 công bậc 3/7làm 365 ngày)
56 Vận hành van, phai ngăn triều Vận hành van, phai ngăn triều Cái/năm 52.728 Vận hành van, phai ngăn triều (169 cái làm 312 ngày)
57 Quản lý các tuyến đường mương thoát nước, hồ điều hòa Quản lý các tuyến đường mương thoát nước, hồ điều hòa km/năm 6.971,5 Quản lý các tuyến đường mương thoát nước, hồ điều hòa (19,1km làm 365 ngày)
58 Rửa kè Rửa kè lần/năm 12 Rửa kè (làm 12 lần/năm), Kè hồ 131.170m, kè mương 15.000
59 Theo dõi cột thủy trí Theo dõi cột thủy trí cột/năm 3.960 Theo dõi cột thủy trí (15 cột trong 264 ngày)
60 Quản lý hệ thống thoát nước cụm công nghiệp Vĩnh Niệm Quản lý hệ thống thoát nước cụm công nghiệp Vĩnh Niệm công/năm 2.190 Quản lý hệ thống thoát nước cụm công nghiệp Vĩnh Niệm (6 công làm 365 ngày)
61 Thanh toán tiền điện vận hành các trạm bơm Thanh toán tiền điện vận hành các trạm bơm kw/năm 1.900.000
62 Thanh toán nhiên liệu dầu chạy máy bơm Thanh toán nhiên liệu dầu chạy máy bơm lít 13.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là90.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng bộ phận điều hành sản xuất 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình thủy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích thoát nước đô thị tối thiểu 10 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thoát nước đô thị có thời hạn từ 05 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
2 Phó điều hành sản xuất 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích thoát nước đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc môi trường, thoát nước có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
3 Đội trưởng sản xuất 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có bản sao các văn bản giao nhiệm vụ (hoặc quyết định bổ nhiệm)- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật 15 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, môi trường, công trình thủy;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 5 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
6 Cán bộ phụ trách tài chính 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành : kinh tế xây dựng, tài chính kế toán hoạc tương đương- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích thoát nước đô thị tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
7 Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị 10 Có bằng lái xe từ hạng C trở lên53
8 Công nhân nghề nhóm lĩnh vực quản lý mạng lưới thoát nước(CNML) 30 Có chứng chỉ đào tạo vận hành trạm bơm, cơ khí – hàn, kỹ thuật xây dựng hoặc nghề nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận22
9 Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành trạm bơm(CNTB) 30 Có chứng chỉ vận hành trạm bơm và sửa chữa điện hoặc nghề nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận22
10 Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành cống ngăn triều, phai van ngăn triều(CNNT) 30 Có chứng chỉ vận hành trạm bơm và sửa chữa điện hoặc nghề nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận22
11 Công nhân nghề thuộc lĩnh vực duy trì hệ thống thoát nước(CNTN) ( Kèm theo danh sách 200 người 30 Có chứng nhận đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô phun rửa áp lực ≥ 10 tấn Xe ô tô phun rửa áp lực ≥ 10 tấn2
2 Xe ô tô hút và vận chuyển chất thải Xe ô tô hút và vận chuyển chất thải6
3 Xe tải có gắn cần cẩu Xe tải có gắn cần cẩu3
4 Xe téc chở bùn ≥ 6T Xe téc chở bùn ≥ 6T3
5 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T1
6 Bơm nước công suất ≥ 500 m3/h Bơm nước công suất ≥ 500 m3/h1
7 Máy xúc lật Máy xúc lật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->