Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180956455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 13:59:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,171,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,720 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình giao thông; - cấp công trình: cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) Khu tái định cư Đồng Hón, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Sầm Sơn - Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đế cống D600, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống- đường kính ≤ 600mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 3 | ống cống BTDS D600 (H10) chiều dài ống 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m- đường kính ≤600mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,955 | m2 |
| 6 | Đế cống D1000, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống- đường kính ≤ 1000mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291 | cái |
| 8 | ống cống BTDS D1000 (H10) chiều dài ống 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 261 | m |
| 9 | ống cống BTDS D1000 (H30) chiều dài ống 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m- đường kính ≤ 1000mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.096,488 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,015 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giếng đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,475 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,575 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát tường bằng gạch Bt 6,0x10,5x22cm – chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,722 | m3 |
| 18 | Trát tường giếng thăm VXM M75, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,223 | m2 |
| 19 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m2 |
| 20 | Cốt thép thang giếng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 22 | Bê tông đáy tấm sàn, rộng ≤250cm,M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,383 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm sàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | Tấn |
| 25 | Bê tông tấm sàn ĐS, đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,436 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm sàn đổ tại chỗ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn dầm BTCT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | Tấn |
| 30 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,511 | Tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | Tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,55 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | Tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,566 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bộ |
| 43 | Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: nắp D700mm; khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bộ |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sắn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 cấu kiện |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giếng đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm – chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,78 | m3 |
| 52 | Trát tường giếng thăm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,41 | m2 |
| 53 | Láng nền đáy giếng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 54 | Cốt thép thang giếng, đương kính >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | Tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,178 | m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép thang giếng, đương kính >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | Tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 60 | Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lưới chắn rác bằng thép áp dụng cho giếng thăm thu DDH1, ĐH7 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Gối công D300 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147 | cái |
| 2 | Lắp đăt khối móng bê tông đỡ đoạn ống- đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147 | cái |
| 3 | ống cống D300 M200 (H10) đoạn ống dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147 | m |
| 4 | Lắp đặt bê tông, đoạn ống dài 2,5m – đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,632 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy móng đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,87 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | Tấn |
| 10 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22cm – chiều dày≤ 33cm, chiều cao ≤ 6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,3 | m3 |
| 11 | Trát tường giếng thăm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,79 | m2 |
| 12 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D≤10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Thép góc L70x50x60 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219,43 | kg |
| 20 | Bê tông mũ giếng M200 đã 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt théo mũ mố, ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn mũ giếng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,477 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,477 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,067 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,067 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,545 | 100m2 |
| 7 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,216 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.180,728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 718,073 | 10m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,263 | 100m3 |
| 11 | Mua đất K98 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.440,445 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144,045 | 10m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,154 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,939 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,231 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,231 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá răm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,732 | 100tấn |
| 18 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,732 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,732 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,231 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,231 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá răm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,523 | 100 tấn |
| 23 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,523 | 100 tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,523 | 100 tấn |
| 25 | Bê tông lót móng, M150 , đã 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,293 | 100m2 |
| 27 | Đệm vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | m2 |
| 28 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 587 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (230x260x1000)mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,266 | m3 |
| 34 | Bó vỉa đá, bó vỉa cong kích thước (230x260x400)mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,935 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (230x260x1000)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262 | m |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa đá, bó vỉa cong kích thước (230x260x400)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 37 | Bê tông lót móng, M150 đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,57 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | 100m2 |
| 39 | Bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (200x450x1000)mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,71 | m3 |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (200x450x1000)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 319 | m |
| 41 | Đá khóa vỉa hè thẳng, kích thước (130x160x1000)mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,34 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đá khóa vỉa hè thẳng, kích thước (130x160x1000)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302 | m |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | 100m3 |
| 44 | Lát đá vỉa hè đục nhám KT (30x30x5)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.547,96 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 46 | Đá xẻ hố trồng cây, kích thước (120x200x1000)mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,81 | m3 |
| 47 | Lắp đặt xẻ hố trồng cây, kích thước (120x200x1000)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,48 | m |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,17 | m2 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính D = 18mm, L =30cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn vuông 60x60cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cột |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt móng tủ, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Khung móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Đào móng rãnh cáp 0,8m3, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,077 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,991 | 100m3 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 179,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất san nền) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | 100m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp 0,8m3 , đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,25 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất san nền) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãi tiếp địa, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | 100m3 |
| 17 | Đào móng rãi tiếp địa, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn led công xuất 150W IP66 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 11m , dày 4mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cột |
| 21 | Bảng rửa cột + cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bảng |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m – đường kính 80mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,725 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,73 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/PVC-3x16 + 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,67 | 100m |
| 25 | Lắp dặt dây cáp lên đèn CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 26 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 27 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 10m |
| 28 | Ép đầu cốt M16, tiếp diện cáp 16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt M10, tiếp diện cáp 10mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 10 cọc |
| 31 | Cọc tiếp địa L 63x63x6, L = 2,5m, Dây nối D10x1500mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Bộ |
| 32 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | viên |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa L 63x63x6, L = 2,5m, Dây nối D10x1500mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đầu cáp |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,720 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình giao thông; - cấp công trình: cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 5 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp >= 16T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa đường | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy ủi - công suất: | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi