Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264525-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20180956455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 13:59:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,171,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,720 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình giao thông; - cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Khu tái định cư Đồng Hón, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1Hạng mục chungTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đế cống D600, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống- đường kính ≤ 600mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
3ống cống BTDS D600 (H10) chiều dài ống 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m- đường kính ≤600mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp61 đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp42,955m2
6Đế cống D1000, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp291cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống- đường kính ≤ 1000mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp291cái
8ống cống BTDS D1000 (H10) chiều dài ống 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp261m
9ống cống BTDS D1000 (H30) chiều dài ống 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m- đường kính ≤ 1000mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp116,41 đoạn ống
11Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.096,488m2
12Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,015m3
13Ván khuôn đế giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,415100m2
14Bê tông giếng đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,475m3
15Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,575Tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
17Trát tường bằng gạch Bt 6,0x10,5x22cm – chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,722m3
18Trát tường giếng thăm VXM M75, dày 2cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp175,223m2
19Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,4m2
20Cốt thép thang giếng, đường kính > 18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,186Tấn
21Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,71m2
22Bê tông đáy tấm sàn, rộng ≤250cm,M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,383m3
23Ván khuôn tấm sànTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,612100m2
24Cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,237Tấn
25Bê tông tấm sàn ĐS, đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,436m3
26Bê tông tấm sàn đổ tại chỗ, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,48m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
28Ván khuôn dầm BTCTTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,087100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069Tấn
30Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,809m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
32Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,156100m2
33Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,511Tấn
34Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,034Tấn
35Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,55m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
37Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069100m2
38Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,242Tấn
39Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,017Tấn
40Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,566m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
42Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KNTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Bộ
43Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: nắp D700mm; khung 900x900mm, tải trọng 125KNTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12Bộ
44Lắp các loại CKBT đúc sắn, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp241 cấu kiện
45Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81m3
46Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81m3
47Ván khuôn đế giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
48Bê tông giếng đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28m3
49Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,148Tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm – chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,78m3
52Trát tường giếng thăm dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp46,41m2
53Láng nền đáy giếng dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3m2
54Cốt thép thang giếng, đương kính >18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,027Tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,178m2
56Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037100m2
57Cốt thép thang giếng, đương kính >10mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15Tấn
58Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,78m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
60Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KNTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
62Lưới chắn rác bằng thép áp dụng cho giếng thăm thu DDH1, ĐH7Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,066Tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Gối công D300 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp147cái
2Lắp đăt khối móng bê tông đỡ đoạn ống- đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp147cái
3ống cống D300 M200 (H10) đoạn ống dài 2,5mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp147m
4Lắp đặt bê tông, đoạn ống dài 2,5m – đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp58,81 đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp184,632m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,61m3
7Ván khuôn đáy móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
8Bê tông đáy móng đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,87m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,185Tấn
10Xây gạch BT 6,0x10,5x22cm – chiều dày≤ 33cm, chiều cao ≤ 6cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,3m3
11Trát tường giếng thăm dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp111,79m2
12Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,111Tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp24m2
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
15Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,043100m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,86m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D≤10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,038Tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
19Thép góc L70x50x60Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp219,43kg
20Bê tông mũ giếng M200 đã 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,12m3
21Lắp dựng cốt théo mũ mố, ĐK Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,059Tấn
22Ván khuôn mũ giếngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,128100m2
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào san đất , đất cấp ITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp103,477100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp103,477100m3
3San đất bãi thảiTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp103,477100m3
4Đắp trả cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp40,067100m3
5Đắp trả cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp31,067100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp71,545100m2
7San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp52,216100m3
8Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7.180,728m3
9Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp718,07310m3
10Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,263100m3
11Mua đất K98Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.440,445m3
12Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp144,04510m3
13Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,154100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,939100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,231100m2
16Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,231100m2
17Sản xuất đá răm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,732100tấn
18Bê tông nhựa C19Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,732100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,732100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/mTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,231100m2
21Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp33,231100m2
22Sản xuất đá răm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,523100 tấn
23Bê tông nhựa C19Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,523100 tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,523100 tấn
25Bê tông lót móng, M150 , đã 2x4Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,32m3
26Ván khuôn lót móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,293100m2
27Đệm vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp88m2
28Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4m3
29Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 25kgTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp5871 cấu kiện
31Bê tông lót móng đá 2x4 M150Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,99m3
32Ván khuôn bê tông đệm móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,307100m2
33Bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (230x260x1000)mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp11,266m3
34Bó vỉa đá, bó vỉa cong kích thước (230x260x400)mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,935m3
35Lắp đặt bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (230x260x1000)mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp262m
36Lắp đặt bó vỉa đá, bó vỉa cong kích thước (230x260x400)mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp45m
37Bê tông lót móng, M150 đá 2x4Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,57m3
38Ván khuôn bê tông đệm móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,638100m2
39Bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (200x450x1000)mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp28,71m3
40Lắp đặt bó vỉa đá, bó vỉa thẳng kích thước (200x450x1000)mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp319m
41Đá khóa vỉa hè thẳng, kích thước (130x160x1000)mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,34m3
42Lắp đặt đá khóa vỉa hè thẳng, kích thước (130x160x1000)mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp302m
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,774100m3
44Lát đá vỉa hè đục nhám KT (30x30x5)cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.547,96m2
45Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85m3
46Đá xẻ hố trồng cây, kích thước (120x200x1000)mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,81m3
47Lắp đặt xẻ hố trồng cây, kích thước (120x200x1000)mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp116,48m
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp143,17m2
2Đào móng, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,049m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
4Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,125m3
5Cốt thép móng, đường kính D = 18mm, L =30cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,002Tấn
6Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn vuông 60x60cmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90 mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cột
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt móng tủ, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp39,552m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PC40Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,8m3
4Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,384100m2
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037100m3
6Khung móngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
7Đào móng rãnh cáp 0,8m3, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,077100m3
8Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,991100m3
9Lưới báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp179,5m2
10Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất san nền)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,61100m3
11Đào móng rãnh cáp 0,8m3 , đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,218100m3
12Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
13Lưới báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp36,25m2
14Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất san nền)Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,123100m3
15Đào móng rãi tiếp địa, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,16m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,122100m3
17Đào móng rãi tiếp địa, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,24m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,022100m3
19Lắp đặt đèn led công xuất 150W IP66Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
20Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 11m , dày 4mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cột
21Bảng rửa cột + cầu đấu 4P/60A + Attomat 10ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8Bảng
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m – đường kính 80mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,725100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,73100m
24Rải cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/PVC-3x16 + 1x10mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,67100m
25Lắp dặt dây cáp lên đèn CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
26Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
27Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1010m
28Ép đầu cốt M16, tiếp diện cáp 16mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4810 đầu cốt
29Ép đầu cốt M10, tiếp diện cáp 10mm2Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1610 đầu cốt
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,610 cọc
31Cọc tiếp địa L 63x63x6, L = 2,5m, Dây nối D10x1500mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp16Bộ
32Mốc báo cáp ngầm bằng sứTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp14viên
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, đất cấp IITheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,410 cọc
34Cọc tiếp địa L 63x63x6, L = 2,5m, Dây nối D10x1500mmTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp81 đầu cáp
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp81 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10ATheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
H HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự bằng 01 hợp đồng và hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,720 tỷ VNĐ- Loại công trình: công trình giao thông; - cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư hoặc cử nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T – 12T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.5
2 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đầm bánh thép tự hành 10T – 16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy lu bánh lốp >= 16T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy nén khí Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
7 Thiết bị tưới nhựa đường Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy ủi - công suất: Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
10 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
12 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->