Gói thầu: SXKD2020-HH42: Cung cấp hóa chất thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839884-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH42: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200659475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:11:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 890,077,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98% 10 Lít Công thức hóa học: H2SO4 Dạng: dung dịch Quy cách: Chai 1000ml Độ tinh khiết: ≥ 98 % Chloride (Cl): ≤ 0.00001 % Nitrate (NO3): ≤ 0.00002 % Phosphate (PO4): ≤ 0.00005 % Silver (Ag): ≤ 0.000002 % Aluminium (Al): ≤ 0.000005 % Asenic (As): ≤ 0.000001 % Calcium (Ca): ≤ 0.00002 % Iron (Fe): ≤ 0.00001 % Copper (Cu): ≤ 0.000001 % Sodium (Na): ≤ 0.000005 % Potassium (K): ≤ 0.00001 %
2 Cồn tinh khiết C2H5OH 900 6 Lít Công thức hóa học: C2H5OH Độ tinh khiết: 90% Hóa chất tinh khiết phân tích Dạng dung dịch
3 Cồn tinh khiết C2H5OH 99,90 30 Lít Tên hóa chất: Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Công thức hóa học: C2H5OH Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Tỷ trọng (d 20oC/20 oC): 0.790-0.793 Water: ≤ 0.1% Acetone: ≤ 0.001% Ethylmethylketone: ≤ 0.02% Isoamyl Acohol: ≤ 0.05% 2-Propanol: ≤ 0.01% Higher alcohols: ≤ 0.01% Chloride (Cl): ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO3): ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO4): ≤ 0.3 ppm Sulfate (SO4): ≤ 0.3 ppm
4 Glixerin C3H8O3 10 Lít Glycerol (vegetable origin) for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Công thức hóa học: C3H8O3 Dạng: Dung dịch Assay (GC, calc. on anhydr. substance): ≥ 99.5 % Assay (alkalimetric, calculated on anhydrous substance): 98.0 - 101.0 % Identity: passes test Color: ≤ 10 APHA Appearance of solution: passes test Acidity or alkalinity: passes test Free acid (CH3COOH): ≤ 0.002 % Neutrality: passes test Refractive index (n 20/D): 1.470 - 1.475 Chloride (Cl): ≤ 0.0010 % Sulfate (SO4): ≤ 0.001 % Halogenated compounds (as Cl): ≤ 0.0030 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.00020 % Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 % Co (Cobalt): ≤ 0.000005 % Cr (Chromium): ≤ 0.000002 % Fe (Iron): ≤ 0.00001 % Mn (Manganese): ≤ 0.00001 % Pb (Lead): ≤ 0.00001 % Methanol: ≤ 3000 ppm Aldehydes: ≤ 10 ppm Sulfated ash: ≤ 0.005 % Water: ≤ 0.5 %
5 I ốt (I2-1N) 4 Lít Tên hóa chất: Iodine solution c(I2) = 0.5 mol/l (1 N) Titripur® Potassium iodide (≥ 10 % -
6 Fisonal Magre sunfat (MgSO4 -0,1N) 4 Ống Công thức hóa học: MgSO4 Nồng độ: 0.1N Quy cách : Ống Factor: 998-1002 mg/l
7 Natriclorua NaCl 4 Kg Công thức hóa học: NaCl Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Độ pH (5% nước): 5.0-8.0 Lượng chất không hòa tan: ≤ 0.005% Bromide (Br): ≤ 0.005% Chlorate và Nitrate: ≤ 0.003% Hexacyanoferrate II: ≤ 0.00001% Iodide: ≤ 0.001% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Sulfate (SO4): ≤ 0.001% Total nitrogen (N): ≤ 0.0005% Heavy metal (Pb): ≤ 0.0005% Heavy metal (ACS): ≤ 0.0005%
8 Fisonal axit sunfuric H2SO4 1N 4 Ống Tên hóa chất: Sulfuric acid for 1000 ml, c(H2SO4) = 0.5 mol/l (1 N) Titrisol® Công thức hóa học: H2SO4 Quy cách: Ống Tỷ trọng (tại 20oC): 1,29 g/cm3 Sulphuric acid (≥ 25 % -
9 A xít Benzoic (6319±8 g/cal) 2 Lọ Tên hóa chất: Acid Benzoicoi Quy cách: Lọ 50 viên
10 STD White mineral oil sulfur, 0.01%. Part number 502 - 851 2 Lọ Tên hóa chất: White Mineral Oil ~0.01% Sulfur Loại: LSUS Dạng: dung dịch Quy cách: Lọ 100ml (3.4 oz) Thành phần S: ~0.01%
11 XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctane Conc: 0 µg/g. Matrix: lsooctane Size: 40z 2 Lọ Tên hóa chất: XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctane Dạng: dung dịch Quy cách: Lọ 100ml Concentration (S): 400 ppb Uncertainty: ±1% relative
12 Com - Cat Part number 502- 321. 3 Lọ Tên hóa chất: COM-CAT™ Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 250g
13 Com - Aid for liquids Part number 501 - 427. 2 Lọ Tên hóa chất: COM-AID™ (For Liquids) Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 454g (1 lb)
14 Magnesium perchlorate (anhydrone, A.C.S.) Part number 501-171-Haz. 4 Lọ Tên hóa chất: Anhydrone Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 454g (1 lb)
15 Thủy ngân (II) sunfat HgSO4 2 Lọ Công thức hóa học: HgSO4 Dạng: tinh thể Quy cách: 100g
16 C6H8O7.2NH3 2 Lọ Công thức hóa học: C6H8O7.2NH3 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiết: 99.0-102.0% Lượng chất không tan: ≤ 0.005% Độ pH (0.1mol/lit): 3.3-5.3 Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Oxalate (C2O4): Limit about 0.05% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Total sulfur (SO4): ≤ 0.005% Heavy Metals (Pb): ≤ 0.0005% Iron (Fe): ≤ 0.0005%
17 C6H12O6 1 Lọ Công thức hóa học: C6H12O6 Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1000g Độ pH (100 g/l, H2O, 20°C): 6-7 Heavy metals (Pb): ≤ 0.0005% Maltose (HPLC): ≤ 0.2% Water: 8-10% Suitability for microbiology: passes test
18 Hydroxylamoniumsunfat (HONH3)2SO4 2 Lọ Công thức hóa học: (HONH3)2SO4 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiết: ≥ 99% Chloride (Cl): ≤ 0.001% Asenic (As): ≤ 0.00005% Copper (Cu): ≤ 0.0005% Iron (Fe): ≤ 0.0005% Mercury (Hg): ≤ 0.000001% Lead (Pb): ≤ 0.0005%
19 Chỉ thị PAN 10 Lọ Tên hóa học: 1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN) metal indicator Reag. Ph Eur Công thức hóa học: C15H11N3O Dạng: tinh thể Quy cách: Lọ 5g Melting point : 135 – 139 °C Absorption maximum lambda max (Ethanol) :461 – 465 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.01 g/l; Ethanol : 670 - 720
20 CH3COONH4 4 Lọ Công thức hóa học: CH3COONH4 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiêt: ≥ 98.0% Lượng chất không tan: ≤ 0.005% Độ pH (5% nước tại 25oC): 6.7-7.3 Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Nitrate (NO3): ≤ 0.001% Sulfate (SO4): ≤ 0.001% Heavy metals (Pb): ≤ 0.0002% Calcium (Ca): ≤ 0.001% Iron (Fe): ≤ 0.0002% Water: ≤ 0.2%
21 Hạt ionit có đổi màu 20 Gói Hạt khi trao đổi-Ion-exchange sein V=1,5 lít/0,9kg/gói regenrated with ... Prinzenallee 78.79,D-13357, tỷ trọng hạt 1,5l=0,9kg
22 CuSO4 2 Lọ Công thức hóa học: CuSO4 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 250g Độ tinh khiết: ≥ 99% Chloride (Cl): ≤ 0.002% Total nitrogen (N): ≤ 0.005% Iron (Fe): ≤ 0.015% Nickel (Ni): ≤ 0.005% Lead (Pb): ≤ 0.005% Zinc (Zn): ≤ 0.02%
23 Hạt hút ẩm Silicagen 5 Kg Tên gọi: Silicagel Quy cách: 500g
24 Aluminon C22H11O9(NH4)3 2 Lọ Công thức hóa học: C22H11O9(NH4)3 Dạng: tinh thể Quy cách: 25g/lọ
25 CH3COOH 2 Lít Công thức hóa học: CH3COOH Dạng dung dịch Độ tinh khiết: ≥ 99.8% Acetaldehide: ≤ 2 ppm Acetic anhydride: ≤ 100 ppm Chloride (Cl): ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO4): ≤0.4 ppm Sulfate (SO4): ≤ 0.4 ppm Asenic (As): ≤ 0.010 ppm Calcium (Ca): ≤ 0.100 ppm Iron (Fe): ≤ 0.050 ppm Copper (Cu): ≤ 0.010 ppm Sodium (Na): ≤ 0.200 ppm Potassium (K): ≤ 0.100 ppm
26 Cyclohexyliden hydrazid C14H22N402 2 Lọ Công thức hóa học: C14H22N4O2 Dạng: tinh thể Loại: GR Quy cách: Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 99% Melting range (lower value): ≥ 208°C Melting range (upper value): ≤ 214°C
27 Axit Red 1 [3734-67-6] A036 - 8287 C18H13N3O8S2.2Na 1 Lọ Dạng: tinh thể Quy cách: 25g/lọ
28 Procion blue Mx-R C23H14Cl2N6O8S2 2 Lọ Công thức hóa học: C23H14Cl2N6O8S2 Dạng: tinh thể Quy cách: 25g/lọ Cas number: 13324-20-4 1-Amino-4-(2'-(4'',6''-dichloro-s-triazin-2-yl)amino)phenylamino)9,10-dihydro9,10-dioxoanthracene-2,4'-disulphonic acid ≤ 100 %
29 m- Endo Broth Ampules 2ml Plastic ampules cat. 23735-50 PK/50 2 Gói Tên hóa chất: m- Endo Broth Ampules 2ml Quy cách: Pk/50
30 1,10-phenathroline monohydrate C12H8N2.H2O 5 Lọ Công thức hóa học: C12H8N2.H2O Dạng: tinh thể Loại GR Quy cách: Lọ 10g Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Melting point (anhydrous substance): 117 - 120°C Water (according to Karl Fischer): 8.5- 11.0%
31 Thủy ngân (II) thiocyanat Hg(SCN)2 2 Lọ Công thức hóa học: Hg(SCN)2 Dạng: tinh thể Quy cách: Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Iron (Fe): ≤ 0.002% Substances not reducing by formic acid residue on ignition ≤ 0.05 %
32 Axit nitric HNO3 đặc 65% 2 Lít Công thức hóa học: HNO3 Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥ 65.0% Tỷ trọng (d 20/20): 1.384-1.416 Chloride (Cl): ≤ 0.2 ppm Phosphate (PO4): ≤ 0.2 ppm Sulfate (SO4): ≤ 0.5 ppm Heavy metal (Pb): ≤ 0.2 ppm Arsenic (As): ≤ 0.010 ppm Chromium (Cr): ≤ 0.020 ppm Copper (Cu): ≤ 0.010 ppm Aluminium (Al): ≤ 0.050 ppm
33 Amoni sắt (III) sunfat Fe(NH4)(SO4)2 2 Kg Công thức hóa học: Fe(NH4)(SO4)2 Dạng: tinh thể Loại GR Assay iodometric : 99.0 - 102.0 % Insoluble matter ≤ 0.005% Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Nitrate (NO3) : ≤0.01 % Cu (Copper): ≤ 0.001% K (Potassium) : ≤ 0.01% Mg (Magnesium): ≤ 0.001% Mn (Manganese): ≤ 0.005% Na (Sodium): ≤ 0.01% Pb (Lead): ≤ 0.0005% Zn (Zinc): ≤ 0.001%
34 Bromothymol blue C27H28Br2O5S 2 Lọ Công thức hóa học: C27H28Br2O5S Dạng: tinh thể Quy cách: Lọ 25g Transition range: pH 5.8 - pH 7.6 yellow - blue Appearance of solution: passes test Loss on drying 110°C: ≤ 3 % Transition range according to ACS : passes test Sensitivity test: passes test
35 Fisonal Kali hydroxyt KOH 1N 2 Ống Công thức hóa học: KOH Amount-of-substance concentration : c(KOH)=1.000 mol/l +/- 0.2 % Titer 20°C: 1.000 Potassium hydroxide (≥ 50 % - ≤ 100 %) Net Weight: 0.156 Kg/amp Declaration (railroad and road) ADR, RID: UN 1814 , 8, II Declaration (transport by air) IATA-DGR: UN 1814 , 8, II Declaration (transport by sea) IMDG-Code: UN 1814 , 8, II, Segregation Group: 18 (Alkalis)
36 Fisonal Kali hydroxyt KOH 0,1N 4 Ống Công thức hóa học: KOH Quy cách: Ống Amount-of-substance concentration: c(KOH)=0.1000mol/l+/-0.2 Titer 20°C: 1.000 Potassium hydroxide (≥ 10 % -
37 Alkali blue (C.I. 42765) C37H29N3O3S 2 Lọ Tên hóa chất: Alkali blue (C.I. 42765) indicator Dạng: tinh thể Công thức hóa học: C37H29N3O3S Quy cách: Lọ 25g Transition range: pH 11.5 - pH 13.0 Blue-violet - dark pink Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.003 g/l; ethanol abs.; calculated on dried substance ≥1000 Loss on drying 110°C ≤ 5%
38 Pyrogallol C6H6O3 10 Lọ ông thức hóa học: C6H6O3 Dạng: tinh thể Độ tinh khiết ≥ 98.5% Quy cách: 500g/lọ Chloride (Cl): Max. 0.002% Melting Point/ Freezing Point [°C]: 133 - 134 °C Solubility in water [% weight]: 60g/100ml water @ 200C
39 Kaliđicromat K2Cr2O7 14 Lọ Công thức hóa học: K2Cr2O7 Dạng: tinh thể Hàm lượng ≥ 98% Quy cách: 500g
40 Kaliđicromat K2Cr2O7 2 Kg Tên hóa chất: Potassium Dichromate Guaranteed reagent Công thức hóa học: K2Cr2O7 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Hàm lượng: ≥ 99.5% Chloride (Cl): ≤ 0.001% Sulfate (SO4): ≤ 0.005% Sodium (Na): ≤ 0.02% Copper (Cu): ≤ 0.001% Calcium (Ca): ≤ 0.002% Lead (Pb): ≤ 0.005% Iron (Fe): ≤ 5 ppm
41 Thiếc clorua SnCl2.2H2O 4 Lọ Tên hóa chất: Tin(II) chloride dihydrate for analysis EMSURE® Công thức hóa học: SnCl2.2H2O Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 250g Assay: 98.0-103.0% Sulfate (SO4): ≤ 0.002% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005% Arsenic (As): ≤ 0.0001% Mercury (Hg): ≤ 0.000001% Lead (Pb): ≤ 0.005%
42 Metol (HO.C6H4NHCH3)2.H2SO4 4 Lọ Công thức hóa học: (HO.C6H4NHCH3)2.H2SO4 Dạng: tinh thể Quy cách: 250g/lọ Assay: 99.0 – 101.5% Insoluble in HCl: Passes test 2-Aminophenol: Passes test Sensitivity to Phosphate: Passes test Sulphated ash: Max. 0.1% Melting Point [°C]: 260°C Solubility in water: 4 g/100 g water at 250°C
43 Ammonium iron (II) sunfate hexahyđrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 2 Kg Công thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ pH: 3,5 ± 5% Melting Point/Range: 100°C/212°F Water Solubility: 269 g/L (20°C) Decomposition Temperature: 100°C
44 Axít nitric HNO3 đặc 65% 6 Lọ Công thức hóa học: HNO3 Dạng dung dịch Quy cách: 500ml
45 Amoniăc NH3 tinh khiết 25% 4 Lít Tên hóa chất: Ammonia solution 25% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur Công thức hóa học: NH4OH Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Nồng độ: 25.0-30.0% Tỷ trọng (20/20oC): 0.892-0.910 Carbonate (as CO2): ≤ 10 ppm Chloride (Cl): ≤ 0.5 ppm Phosphate (PO4): ≤ 0.5 ppm Silicon (as SiO2): ≤ 10 ppm Sulphide (S): ≤ 0.2 ppm Pyridine and related substances: ≤ 2 ppm Chromium (Cr): ≤ 0.050 ppm Bismuth (Bi): ≤ 0.100 ppm Cobalt (Co): ≤ 0.050 ppm Lead (Pb): ≤ 0.050 ppm Non volatile matter: ≤ 10 ppm Sulfate (SO4): ≤ 2 ppm
46 Fisonal Trilon B - EDTA ( Na2- EDTA.2H2O) 0,1N 5 Ống Tên hóa chất: Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA. 2 H2O) = 0.1 mol/l Titrisol® Công thức hóa học: Na2- EDTA.2H2O Quy cách: Ống
47 Thuốc thử Nessler K2HgI4 10 chai Tên hóa chất: Nessler's reagent for ammonium salts Công thức hóa học: K2HgI4 Dạng dung dịch Quy cách: Chai 500ml Potassium tetraiodomercurate (≥ 1 % -
48 Silic ( SiO2) tiêu chuẩn 500 µg/l 10 Chai Silica Standard Solution 500 Ag/l as SiO2 Dạng dung dịch Nồng độ Silica: 0.495 to 0.505 mg/L Quy cách: Chai 2,9 lít
49 R3 ammonium iron (II) sulfate hexa hydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 10 Lọ Công thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Dạng tinh thể Quy cách: 500g
50 R2 axit oxalic H2C2O4 10 Lọ Công thức hóa học: H2C2O4 Dạng tinh thể Quy cách: 500g
51 Amoni Clorua NH4Cl 2 Kg Công thức hóa học: NH4Cl Dạng tinh thể Quy cách: 500g
52 R1 Natri molybdate Na2MoO4.2H2O 12 Lọ Công thức hóa học: Na2MoO4.2H2O Dạng tinh thể Quy cách: 500g
53 Dung dịch pH tiêu chuẩn 9,18 4 Lít Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 9.18 Quy cách: Chai 1 lít
54 Dung dịch pH tiêu chuẩn 6,86 4 Lít Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 6.86 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
55 Dung dịch pH tiêu chuẩn 4,01 4 Lít Tên hóa chất: Dung dịch đệm 4.01 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
56 Dung dịch pH tiêu chuẩn 10,01 4 Lít Tên hóa chất: Dung dịch đệm 10.01 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC : ±0.01 pH
57 Paradimetylaminobenzandehit (C9H11NO) 6 kg Trạng thái: Tinh thể Công thức hóa học:C9H11NO Dạng tinh thể Assay: 98.5 Melting poin: 132-134 độ C Chloride: 0.001% Sulfate (SO4): 0.005% Ash: 0.02% Loss on drying: 0.04% Gallic acid: To pass test
58 Fisonal Natrihydroxyt NaOH 1N 4 Ống Tên hóa chất: Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® Amount-of-substance concentration: c(NaOH)=1 mol/l +/- 0.2 % Titer 20°C: 1.000 Quy cách: ống 50ml
59 Natrihydroxyt NaOH 4 Kg Công thức hóa học: NaOH Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Carbonate (as Na2CO3): ≤ 1.0% Chloride (Cl): ≤ 0.012% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Silicate (SiO2): ≤ 0.001% Sulfate (SO4): ≤ 0.010% Total nitrogen (N): ≤ 0.0003% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005% Arsenic (As): ≤ 0.0001% Lead (Pb): ≤ 0.0005%
60 Fisonal Natriclorua NaCl - 0,1N 4 Ống Tên hóa chất: Sodium chloride solution for 1000 ml, c(NaCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® Quy cách: Ống Amount-of-substance concentration: c(NaCl)=0.1000 mol/l +/- 0.2 % Titer 20°C: 1.000
61 Amonimolipdat:(NH4)6Mo7O24.4H2O 10 Kg TÊN HÓA CHẤT: Ammoniumheptamolybdate tetrahydrate GR FOR ANALYSIS ACS,ISO,REAG. PH EUR CTHH: (NH4)6Mo7O24.4H2O Quy cách: 1000g/lọ Assay (AsMoO3) : 81.0-83.0% Assay NH4)6Mo7O24.4H2O ≥ 99 % Insoluble matter ≤ 0.005% Chloride ≤ 0.0005% Phosphate (PO4) ≤ 0.0005% Cu ( Copper) ≤ 0.001 % Fe ( Iron) ≤ 0.001 % Mg ( Magnesium ) ≤ 0.005% K ( potassium ) ≤ 0.002% Na ( Sodium) ≤ 0.01% Pb ( Lead) ≤ 0.001%
62 Methyl blue (C37H27N3Na2O9S3) 2 Lọ Tên hóa chất: Methyl blue Công thức hóa học: C37H27N3Na2O9S3 Cas number: 28983-56-4 Dạng tinh thể Quy cách: Lọ 25g Loại: For Microscopy Absorption Maxima (in 0.005M, HCl): 595 – 605 nm Specific Absorptivity in 0.005 M, HCl: 675 – 1125 Loss on drying at 110°C: Max.7.0% Suitability for microscopy: Passes test Solubility in water: Soluble in water
63 Kaliclorua KCl-3M pha sẵn 2 Lít Công thức hóa học: KCL Dạng dung dịch Quy cách: 500ml
64 Kaliclorua KCl Tinh khiết 8 Lọ Công thức hóa học: KCl Loại: AR Dạng tinh thể Quy cách: 500g
65 Kali sunfit K2S2O5 10 Kg Tên hóa chất: Potassium disulfite for analysis EMSURE® Công thức hóa học: K2S2O5 Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 96% In water insoluble matter: ≤ 0.005% Chloride (Cl): ≤ 0.005% Arsenic (As): ≤ 0.0001% Copper (Cu): ≤ 0.001% Iron (Fe): ≤ 0.0005% Lead (Pb): ≤ 0.001% Zinc (Zn): ≤ 0.001%
66 Kali hydroxyt KOH 4 Kg Tên hóa chất: Potassium hydroxide pellets for analysis EMSURE® Công thức hóa học: KOH Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 85.0% Carbonate (as K2CO3): ≤ 1.0% Chloride (Cl): ≤ 0.005% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Silicate (SiO2): ≤ 0.005% Sulfate (SO4): ≤ 0.0005% Total nitrogen (N): ≤ 0.0005% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005% Aluminium (Al): ≤ 0.001% Iron (Fe): ≤ 0.0005% Lead (Pb): ≤ 0.0005% Nickel (Ni): ≤ 0.0003%
67 Diisopropylamin C6H15N 25 Lít Tên hóa chất: Diisopropylamine for synthesis Công thức hóa học: C6H15N Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Tỷ trọng (d 20℃/4℃): 0.715-0.716 Water: ≤ 0.30%
68 Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98% 45 Lọ Công thức hóa học: H2SO4 Dạng dung dịch Quy cách: 500ml Loại AR
69 Axít Clohydric đặc tinh khiết HCl 36% 50 Lọ Công thức hóa học: HCl Dạng dung dịch Quy cách: 500ml Loại AR
70 Kiềm NaOH 99% 75 Kg Công thức hóa học: NaOH Dạng tinh thể rắn Độ tinh khiết: 99% Quy cách: 500g Loại AR
71 CH3COONa 2 Lọ Công thức hóa học: CH3COONa Dạng tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiết: 99.0 - 101.0% Lượng chất không tan: ≤ 0.005% Độ pH (5%, nước): 7.5 - 9.0 Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Phosphate (PO4): ≤ 0.0002% Sulfate (SO4): ≤ 0.002% Total nitrogen (N): ≤ 0.001% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005% Arsenic (As): ≤ 0.0002% Lead (Pb): ≤ 0.0005% Calcium and Magnesium (as Ca): ≤ 0.005% Potassium: ≤ 0.005% Magnesium: ≤ 0.0005%
72 Eriochromblue SE C16H9ClN2Na2O9S2 10 Gam Tên hóa chất: Eriochromblue SE (C.I. 16680) metal indicator Công thức hóa học: C16H9ClN2Na2O9S Dạng tinh thể Quy cách: Lọ 25g Identity UV/VIS-Spectrum: passes test Absorption maximum lambda max buffer pH 10.0: 634 – 641 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.025 g/l; buffer pH 10.0; calculated on anhydrous substance : 220 – 320 Loss on drying 110 °C ≤ 8%
73 Dung dịch pH tiêu chuẩn 7,01 4 Lít Tên hóa chất: Dung dịch đệm 7.01 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
74 Hydrogen peroxide H2O2 30% 90 Lọ Công thức hóa học: H2O2 Dạng dung dịch Nồng độ: 30% Quy cách: 500ml/lọ.
75 Bình oxy 4 Bình Khí Oxy 99,5% Bình 40L Đổi vỏ bình.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->