Gói thầu: SXKD2020-HH42: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2020-HH42: Cung cấp hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 14:11:00 đến ngày 2020-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,077,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98% | 10 | Lít | Công thức hóa học: H2SO4 Dạng: dung dịch Quy cách: Chai 1000ml Độ tinh khiết: ≥ 98 % Chloride (Cl): ≤ 0.00001 % Nitrate (NO3): ≤ 0.00002 % Phosphate (PO4): ≤ 0.00005 % Silver (Ag): ≤ 0.000002 % Aluminium (Al): ≤ 0.000005 % Asenic (As): ≤ 0.000001 % Calcium (Ca): ≤ 0.00002 % Iron (Fe): ≤ 0.00001 % Copper (Cu): ≤ 0.000001 % Sodium (Na): ≤ 0.000005 % Potassium (K): ≤ 0.00001 % | ||
| 2 | Cồn tinh khiết C2H5OH 900 | 6 | Lít | Công thức hóa học: C2H5OH Độ tinh khiết: 90% Hóa chất tinh khiết phân tích Dạng dung dịch | ||
| 3 | Cồn tinh khiết C2H5OH 99,90 | 30 | Lít | Tên hóa chất: Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Công thức hóa học: C2H5OH Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Tỷ trọng (d 20oC/20 oC): 0.790-0.793 Water: ≤ 0.1% Acetone: ≤ 0.001% Ethylmethylketone: ≤ 0.02% Isoamyl Acohol: ≤ 0.05% 2-Propanol: ≤ 0.01% Higher alcohols: ≤ 0.01% Chloride (Cl): ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO3): ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO4): ≤ 0.3 ppm Sulfate (SO4): ≤ 0.3 ppm | ||
| 4 | Glixerin C3H8O3 | 10 | Lít | Glycerol (vegetable origin) for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Công thức hóa học: C3H8O3 Dạng: Dung dịch Assay (GC, calc. on anhydr. substance): ≥ 99.5 % Assay (alkalimetric, calculated on anhydrous substance): 98.0 - 101.0 % Identity: passes test Color: ≤ 10 APHA Appearance of solution: passes test Acidity or alkalinity: passes test Free acid (CH3COOH): ≤ 0.002 % Neutrality: passes test Refractive index (n 20/D): 1.470 - 1.475 Chloride (Cl): ≤ 0.0010 % Sulfate (SO4): ≤ 0.001 % Halogenated compounds (as Cl): ≤ 0.0030 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.00020 % Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 % Co (Cobalt): ≤ 0.000005 % Cr (Chromium): ≤ 0.000002 % Fe (Iron): ≤ 0.00001 % Mn (Manganese): ≤ 0.00001 % Pb (Lead): ≤ 0.00001 % Methanol: ≤ 3000 ppm Aldehydes: ≤ 10 ppm Sulfated ash: ≤ 0.005 % Water: ≤ 0.5 % | ||
| 5 | I ốt (I2-1N) | 4 | Lít | Tên hóa chất: Iodine solution c(I2) = 0.5 mol/l (1 N) Titripur® Potassium iodide (≥ 10 % - | ||
| 6 | Fisonal Magre sunfat (MgSO4 -0,1N) | 4 | Ống | Công thức hóa học: MgSO4 Nồng độ: 0.1N Quy cách : Ống Factor: 998-1002 mg/l | ||
| 7 | Natriclorua NaCl | 4 | Kg | Công thức hóa học: NaCl Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Độ pH (5% nước): 5.0-8.0 Lượng chất không hòa tan: ≤ 0.005% Bromide (Br): ≤ 0.005% Chlorate và Nitrate: ≤ 0.003% Hexacyanoferrate II: ≤ 0.00001% Iodide: ≤ 0.001% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Sulfate (SO4): ≤ 0.001% Total nitrogen (N): ≤ 0.0005% Heavy metal (Pb): ≤ 0.0005% Heavy metal (ACS): ≤ 0.0005% | ||
| 8 | Fisonal axit sunfuric H2SO4 1N | 4 | Ống | Tên hóa chất: Sulfuric acid for 1000 ml, c(H2SO4) = 0.5 mol/l (1 N) Titrisol® Công thức hóa học: H2SO4 Quy cách: Ống Tỷ trọng (tại 20oC): 1,29 g/cm3 Sulphuric acid (≥ 25 % - | ||
| 9 | A xít Benzoic (6319±8 g/cal) | 2 | Lọ | Tên hóa chất: Acid Benzoicoi Quy cách: Lọ 50 viên | ||
| 10 | STD White mineral oil sulfur, 0.01%. Part number 502 - 851 | 2 | Lọ | Tên hóa chất: White Mineral Oil ~0.01% Sulfur Loại: LSUS Dạng: dung dịch Quy cách: Lọ 100ml (3.4 oz) Thành phần S: ~0.01% | ||
| 11 | XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctane Conc: 0 µg/g. Matrix: lsooctane Size: 40z | 2 | Lọ | Tên hóa chất: XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctane Dạng: dung dịch Quy cách: Lọ 100ml Concentration (S): 400 ppb Uncertainty: ±1% relative | ||
| 12 | Com - Cat Part number 502- 321. | 3 | Lọ | Tên hóa chất: COM-CAT™ Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 250g | ||
| 13 | Com - Aid for liquids Part number 501 - 427. | 2 | Lọ | Tên hóa chất: COM-AID™ (For Liquids) Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 454g (1 lb) | ||
| 14 | Magnesium perchlorate (anhydrone, A.C.S.) Part number 501-171-Haz. | 4 | Lọ | Tên hóa chất: Anhydrone Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 454g (1 lb) | ||
| 15 | Thủy ngân (II) sunfat HgSO4 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: HgSO4 Dạng: tinh thể Quy cách: 100g | ||
| 16 | C6H8O7.2NH3 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C6H8O7.2NH3 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiết: 99.0-102.0% Lượng chất không tan: ≤ 0.005% Độ pH (0.1mol/lit): 3.3-5.3 Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Oxalate (C2O4): Limit about 0.05% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Total sulfur (SO4): ≤ 0.005% Heavy Metals (Pb): ≤ 0.0005% Iron (Fe): ≤ 0.0005% | ||
| 17 | C6H12O6 | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C6H12O6 Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1000g Độ pH (100 g/l, H2O, 20°C): 6-7 Heavy metals (Pb): ≤ 0.0005% Maltose (HPLC): ≤ 0.2% Water: 8-10% Suitability for microbiology: passes test | ||
| 18 | Hydroxylamoniumsunfat (HONH3)2SO4 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: (HONH3)2SO4 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiết: ≥ 99% Chloride (Cl): ≤ 0.001% Asenic (As): ≤ 0.00005% Copper (Cu): ≤ 0.0005% Iron (Fe): ≤ 0.0005% Mercury (Hg): ≤ 0.000001% Lead (Pb): ≤ 0.0005% | ||
| 19 | Chỉ thị PAN | 10 | Lọ | Tên hóa học: 1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN) metal indicator Reag. Ph Eur Công thức hóa học: C15H11N3O Dạng: tinh thể Quy cách: Lọ 5g Melting point : 135 – 139 °C Absorption maximum lambda max (Ethanol) :461 – 465 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.01 g/l; Ethanol : 670 - 720 | ||
| 20 | CH3COONH4 | 4 | Lọ | Công thức hóa học: CH3COONH4 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiêt: ≥ 98.0% Lượng chất không tan: ≤ 0.005% Độ pH (5% nước tại 25oC): 6.7-7.3 Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Nitrate (NO3): ≤ 0.001% Sulfate (SO4): ≤ 0.001% Heavy metals (Pb): ≤ 0.0002% Calcium (Ca): ≤ 0.001% Iron (Fe): ≤ 0.0002% Water: ≤ 0.2% | ||
| 21 | Hạt ionit có đổi màu | 20 | Gói | Hạt khi trao đổi-Ion-exchange sein V=1,5 lít/0,9kg/gói regenrated with ... Prinzenallee 78.79,D-13357, tỷ trọng hạt 1,5l=0,9kg | ||
| 22 | CuSO4 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: CuSO4 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 250g Độ tinh khiết: ≥ 99% Chloride (Cl): ≤ 0.002% Total nitrogen (N): ≤ 0.005% Iron (Fe): ≤ 0.015% Nickel (Ni): ≤ 0.005% Lead (Pb): ≤ 0.005% Zinc (Zn): ≤ 0.02% | ||
| 23 | Hạt hút ẩm Silicagen | 5 | Kg | Tên gọi: Silicagel Quy cách: 500g | ||
| 24 | Aluminon C22H11O9(NH4)3 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C22H11O9(NH4)3 Dạng: tinh thể Quy cách: 25g/lọ | ||
| 25 | CH3COOH | 2 | Lít | Công thức hóa học: CH3COOH Dạng dung dịch Độ tinh khiết: ≥ 99.8% Acetaldehide: ≤ 2 ppm Acetic anhydride: ≤ 100 ppm Chloride (Cl): ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO4): ≤0.4 ppm Sulfate (SO4): ≤ 0.4 ppm Asenic (As): ≤ 0.010 ppm Calcium (Ca): ≤ 0.100 ppm Iron (Fe): ≤ 0.050 ppm Copper (Cu): ≤ 0.010 ppm Sodium (Na): ≤ 0.200 ppm Potassium (K): ≤ 0.100 ppm | ||
| 26 | Cyclohexyliden hydrazid C14H22N402 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C14H22N4O2 Dạng: tinh thể Loại: GR Quy cách: Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 99% Melting range (lower value): ≥ 208°C Melting range (upper value): ≤ 214°C | ||
| 27 | Axit Red 1 [3734-67-6] A036 - 8287 C18H13N3O8S2.2Na | 1 | Lọ | Dạng: tinh thể Quy cách: 25g/lọ | ||
| 28 | Procion blue Mx-R C23H14Cl2N6O8S2 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C23H14Cl2N6O8S2 Dạng: tinh thể Quy cách: 25g/lọ Cas number: 13324-20-4 1-Amino-4-(2'-(4'',6''-dichloro-s-triazin-2-yl)amino)phenylamino)9,10-dihydro9,10-dioxoanthracene-2,4'-disulphonic acid ≤ 100 % | ||
| 29 | m- Endo Broth Ampules 2ml Plastic ampules cat. 23735-50 PK/50 | 2 | Gói | Tên hóa chất: m- Endo Broth Ampules 2ml Quy cách: Pk/50 | ||
| 30 | 1,10-phenathroline monohydrate C12H8N2.H2O | 5 | Lọ | Công thức hóa học: C12H8N2.H2O Dạng: tinh thể Loại GR Quy cách: Lọ 10g Độ tinh khiết: ≥ 99.5% Melting point (anhydrous substance): 117 - 120°C Water (according to Karl Fischer): 8.5- 11.0% | ||
| 31 | Thủy ngân (II) thiocyanat Hg(SCN)2 | 2 | Lọ | Công thức hóa học: Hg(SCN)2 Dạng: tinh thể Quy cách: Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Iron (Fe): ≤ 0.002% Substances not reducing by formic acid residue on ignition ≤ 0.05 % | ||
| 32 | Axit nitric HNO3 đặc 65% | 2 | Lít | Công thức hóa học: HNO3 Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥ 65.0% Tỷ trọng (d 20/20): 1.384-1.416 Chloride (Cl): ≤ 0.2 ppm Phosphate (PO4): ≤ 0.2 ppm Sulfate (SO4): ≤ 0.5 ppm Heavy metal (Pb): ≤ 0.2 ppm Arsenic (As): ≤ 0.010 ppm Chromium (Cr): ≤ 0.020 ppm Copper (Cu): ≤ 0.010 ppm Aluminium (Al): ≤ 0.050 ppm | ||
| 33 | Amoni sắt (III) sunfat Fe(NH4)(SO4)2 | 2 | Kg | Công thức hóa học: Fe(NH4)(SO4)2 Dạng: tinh thể Loại GR Assay iodometric : 99.0 - 102.0 % Insoluble matter ≤ 0.005% Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Nitrate (NO3) : ≤0.01 % Cu (Copper): ≤ 0.001% K (Potassium) : ≤ 0.01% Mg (Magnesium): ≤ 0.001% Mn (Manganese): ≤ 0.005% Na (Sodium): ≤ 0.01% Pb (Lead): ≤ 0.0005% Zn (Zinc): ≤ 0.001% | ||
| 34 | Bromothymol blue C27H28Br2O5S | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C27H28Br2O5S Dạng: tinh thể Quy cách: Lọ 25g Transition range: pH 5.8 - pH 7.6 yellow - blue Appearance of solution: passes test Loss on drying 110°C: ≤ 3 % Transition range according to ACS : passes test Sensitivity test: passes test | ||
| 35 | Fisonal Kali hydroxyt KOH 1N | 2 | Ống | Công thức hóa học: KOH Amount-of-substance concentration : c(KOH)=1.000 mol/l +/- 0.2 % Titer 20°C: 1.000 Potassium hydroxide (≥ 50 % - ≤ 100 %) Net Weight: 0.156 Kg/amp Declaration (railroad and road) ADR, RID: UN 1814 , 8, II Declaration (transport by air) IATA-DGR: UN 1814 , 8, II Declaration (transport by sea) IMDG-Code: UN 1814 , 8, II, Segregation Group: 18 (Alkalis) | ||
| 36 | Fisonal Kali hydroxyt KOH 0,1N | 4 | Ống | Công thức hóa học: KOH Quy cách: Ống Amount-of-substance concentration: c(KOH)=0.1000mol/l+/-0.2 Titer 20°C: 1.000 Potassium hydroxide (≥ 10 % - | ||
| 37 | Alkali blue (C.I. 42765) C37H29N3O3S | 2 | Lọ | Tên hóa chất: Alkali blue (C.I. 42765) indicator Dạng: tinh thể Công thức hóa học: C37H29N3O3S Quy cách: Lọ 25g Transition range: pH 11.5 - pH 13.0 Blue-violet - dark pink Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.003 g/l; ethanol abs.; calculated on dried substance ≥1000 Loss on drying 110°C ≤ 5% | ||
| 38 | Pyrogallol C6H6O3 | 10 | Lọ | ông thức hóa học: C6H6O3 Dạng: tinh thể Độ tinh khiết ≥ 98.5% Quy cách: 500g/lọ Chloride (Cl): Max. 0.002% Melting Point/ Freezing Point [°C]: 133 - 134 °C Solubility in water [% weight]: 60g/100ml water @ 200C | ||
| 39 | Kaliđicromat K2Cr2O7 | 14 | Lọ | Công thức hóa học: K2Cr2O7 Dạng: tinh thể Hàm lượng ≥ 98% Quy cách: 500g | ||
| 40 | Kaliđicromat K2Cr2O7 | 2 | Kg | Tên hóa chất: Potassium Dichromate Guaranteed reagent Công thức hóa học: K2Cr2O7 Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 500g Hàm lượng: ≥ 99.5% Chloride (Cl): ≤ 0.001% Sulfate (SO4): ≤ 0.005% Sodium (Na): ≤ 0.02% Copper (Cu): ≤ 0.001% Calcium (Ca): ≤ 0.002% Lead (Pb): ≤ 0.005% Iron (Fe): ≤ 5 ppm | ||
| 41 | Thiếc clorua SnCl2.2H2O | 4 | Lọ | Tên hóa chất: Tin(II) chloride dihydrate for analysis EMSURE® Công thức hóa học: SnCl2.2H2O Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 250g Assay: 98.0-103.0% Sulfate (SO4): ≤ 0.002% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005% Arsenic (As): ≤ 0.0001% Mercury (Hg): ≤ 0.000001% Lead (Pb): ≤ 0.005% | ||
| 42 | Metol (HO.C6H4NHCH3)2.H2SO4 | 4 | Lọ | Công thức hóa học: (HO.C6H4NHCH3)2.H2SO4 Dạng: tinh thể Quy cách: 250g/lọ Assay: 99.0 – 101.5% Insoluble in HCl: Passes test 2-Aminophenol: Passes test Sensitivity to Phosphate: Passes test Sulphated ash: Max. 0.1% Melting Point [°C]: 260°C Solubility in water: 4 g/100 g water at 250°C | ||
| 43 | Ammonium iron (II) sunfate hexahyđrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Kg | Công thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Dạng: tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ pH: 3,5 ± 5% Melting Point/Range: 100°C/212°F Water Solubility: 269 g/L (20°C) Decomposition Temperature: 100°C | ||
| 44 | Axít nitric HNO3 đặc 65% | 6 | Lọ | Công thức hóa học: HNO3 Dạng dung dịch Quy cách: 500ml | ||
| 45 | Amoniăc NH3 tinh khiết 25% | 4 | Lít | Tên hóa chất: Ammonia solution 25% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur Công thức hóa học: NH4OH Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Nồng độ: 25.0-30.0% Tỷ trọng (20/20oC): 0.892-0.910 Carbonate (as CO2): ≤ 10 ppm Chloride (Cl): ≤ 0.5 ppm Phosphate (PO4): ≤ 0.5 ppm Silicon (as SiO2): ≤ 10 ppm Sulphide (S): ≤ 0.2 ppm Pyridine and related substances: ≤ 2 ppm Chromium (Cr): ≤ 0.050 ppm Bismuth (Bi): ≤ 0.100 ppm Cobalt (Co): ≤ 0.050 ppm Lead (Pb): ≤ 0.050 ppm Non volatile matter: ≤ 10 ppm Sulfate (SO4): ≤ 2 ppm | ||
| 46 | Fisonal Trilon B - EDTA ( Na2- EDTA.2H2O) 0,1N | 5 | Ống | Tên hóa chất: Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA. 2 H2O) = 0.1 mol/l Titrisol® Công thức hóa học: Na2- EDTA.2H2O Quy cách: Ống | ||
| 47 | Thuốc thử Nessler K2HgI4 | 10 | chai | Tên hóa chất: Nessler's reagent for ammonium salts Công thức hóa học: K2HgI4 Dạng dung dịch Quy cách: Chai 500ml Potassium tetraiodomercurate (≥ 1 % - | ||
| 48 | Silic ( SiO2) tiêu chuẩn 500 µg/l | 10 | Chai | Silica Standard Solution 500 Ag/l as SiO2 Dạng dung dịch Nồng độ Silica: 0.495 to 0.505 mg/L Quy cách: Chai 2,9 lít | ||
| 49 | R3 ammonium iron (II) sulfate hexa hydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 10 | Lọ | Công thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Dạng tinh thể Quy cách: 500g | ||
| 50 | R2 axit oxalic H2C2O4 | 10 | Lọ | Công thức hóa học: H2C2O4 Dạng tinh thể Quy cách: 500g | ||
| 51 | Amoni Clorua NH4Cl | 2 | Kg | Công thức hóa học: NH4Cl Dạng tinh thể Quy cách: 500g | ||
| 52 | R1 Natri molybdate Na2MoO4.2H2O | 12 | Lọ | Công thức hóa học: Na2MoO4.2H2O Dạng tinh thể Quy cách: 500g | ||
| 53 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 9,18 | 4 | Lít | Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 9.18 Quy cách: Chai 1 lít | ||
| 54 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 6,86 | 4 | Lít | Tên hóa chất: Dung dịch đệm pH 6.86 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 55 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 4,01 | 4 | Lít | Tên hóa chất: Dung dịch đệm 4.01 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 56 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 10,01 | 4 | Lít | Tên hóa chất: Dung dịch đệm 10.01 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC : ±0.01 pH | ||
| 57 | Paradimetylaminobenzandehit (C9H11NO) | 6 | kg | Trạng thái: Tinh thể Công thức hóa học:C9H11NO Dạng tinh thể Assay: 98.5 Melting poin: 132-134 độ C Chloride: 0.001% Sulfate (SO4): 0.005% Ash: 0.02% Loss on drying: 0.04% Gallic acid: To pass test | ||
| 58 | Fisonal Natrihydroxyt NaOH 1N | 4 | Ống | Tên hóa chất: Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® Amount-of-substance concentration: c(NaOH)=1 mol/l +/- 0.2 % Titer 20°C: 1.000 Quy cách: ống 50ml | ||
| 59 | Natrihydroxyt NaOH | 4 | Kg | Công thức hóa học: NaOH Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Carbonate (as Na2CO3): ≤ 1.0% Chloride (Cl): ≤ 0.012% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Silicate (SiO2): ≤ 0.001% Sulfate (SO4): ≤ 0.010% Total nitrogen (N): ≤ 0.0003% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005% Arsenic (As): ≤ 0.0001% Lead (Pb): ≤ 0.0005% | ||
| 60 | Fisonal Natriclorua NaCl - 0,1N | 4 | Ống | Tên hóa chất: Sodium chloride solution for 1000 ml, c(NaCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® Quy cách: Ống Amount-of-substance concentration: c(NaCl)=0.1000 mol/l +/- 0.2 % Titer 20°C: 1.000 | ||
| 61 | Amonimolipdat:(NH4)6Mo7O24.4H2O | 10 | Kg | TÊN HÓA CHẤT: Ammoniumheptamolybdate tetrahydrate GR FOR ANALYSIS ACS,ISO,REAG. PH EUR CTHH: (NH4)6Mo7O24.4H2O Quy cách: 1000g/lọ Assay (AsMoO3) : 81.0-83.0% Assay NH4)6Mo7O24.4H2O ≥ 99 % Insoluble matter ≤ 0.005% Chloride ≤ 0.0005% Phosphate (PO4) ≤ 0.0005% Cu ( Copper) ≤ 0.001 % Fe ( Iron) ≤ 0.001 % Mg ( Magnesium ) ≤ 0.005% K ( potassium ) ≤ 0.002% Na ( Sodium) ≤ 0.01% Pb ( Lead) ≤ 0.001% | ||
| 62 | Methyl blue (C37H27N3Na2O9S3) | 2 | Lọ | Tên hóa chất: Methyl blue Công thức hóa học: C37H27N3Na2O9S3 Cas number: 28983-56-4 Dạng tinh thể Quy cách: Lọ 25g Loại: For Microscopy Absorption Maxima (in 0.005M, HCl): 595 – 605 nm Specific Absorptivity in 0.005 M, HCl: 675 – 1125 Loss on drying at 110°C: Max.7.0% Suitability for microscopy: Passes test Solubility in water: Soluble in water | ||
| 63 | Kaliclorua KCl-3M pha sẵn | 2 | Lít | Công thức hóa học: KCL Dạng dung dịch Quy cách: 500ml | ||
| 64 | Kaliclorua KCl Tinh khiết | 8 | Lọ | Công thức hóa học: KCl Loại: AR Dạng tinh thể Quy cách: 500g | ||
| 65 | Kali sunfit K2S2O5 | 10 | Kg | Tên hóa chất: Potassium disulfite for analysis EMSURE® Công thức hóa học: K2S2O5 Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 96% In water insoluble matter: ≤ 0.005% Chloride (Cl): ≤ 0.005% Arsenic (As): ≤ 0.0001% Copper (Cu): ≤ 0.001% Iron (Fe): ≤ 0.0005% Lead (Pb): ≤ 0.001% Zinc (Zn): ≤ 0.001% | ||
| 66 | Kali hydroxyt KOH | 4 | Kg | Tên hóa chất: Potassium hydroxide pellets for analysis EMSURE® Công thức hóa học: KOH Dạng tinh thể Quy cách: Chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 85.0% Carbonate (as K2CO3): ≤ 1.0% Chloride (Cl): ≤ 0.005% Phosphate (PO4): ≤ 0.0005% Silicate (SiO2): ≤ 0.005% Sulfate (SO4): ≤ 0.0005% Total nitrogen (N): ≤ 0.0005% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005% Aluminium (Al): ≤ 0.001% Iron (Fe): ≤ 0.0005% Lead (Pb): ≤ 0.0005% Nickel (Ni): ≤ 0.0003% | ||
| 67 | Diisopropylamin C6H15N | 25 | Lít | Tên hóa chất: Diisopropylamine for synthesis Công thức hóa học: C6H15N Dạng dung dịch Quy cách: Chai 1 lít Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Tỷ trọng (d 20℃/4℃): 0.715-0.716 Water: ≤ 0.30% | ||
| 68 | Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98% | 45 | Lọ | Công thức hóa học: H2SO4 Dạng dung dịch Quy cách: 500ml Loại AR | ||
| 69 | Axít Clohydric đặc tinh khiết HCl 36% | 50 | Lọ | Công thức hóa học: HCl Dạng dung dịch Quy cách: 500ml Loại AR | ||
| 70 | Kiềm NaOH 99% | 75 | Kg | Công thức hóa học: NaOH Dạng tinh thể rắn Độ tinh khiết: 99% Quy cách: 500g Loại AR | ||
| 71 | CH3COONa | 2 | Lọ | Công thức hóa học: CH3COONa Dạng tinh thể Quy cách: Chai 500g Độ tinh khiết: 99.0 - 101.0% Lượng chất không tan: ≤ 0.005% Độ pH (5%, nước): 7.5 - 9.0 Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Phosphate (PO4): ≤ 0.0002% Sulfate (SO4): ≤ 0.002% Total nitrogen (N): ≤ 0.001% Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005% Arsenic (As): ≤ 0.0002% Lead (Pb): ≤ 0.0005% Calcium and Magnesium (as Ca): ≤ 0.005% Potassium: ≤ 0.005% Magnesium: ≤ 0.0005% | ||
| 72 | Eriochromblue SE C16H9ClN2Na2O9S2 | 10 | Gam | Tên hóa chất: Eriochromblue SE (C.I. 16680) metal indicator Công thức hóa học: C16H9ClN2Na2O9S Dạng tinh thể Quy cách: Lọ 25g Identity UV/VIS-Spectrum: passes test Absorption maximum lambda max buffer pH 10.0: 634 – 641 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.025 g/l; buffer pH 10.0; calculated on anhydrous substance : 220 – 320 Loss on drying 110 °C ≤ 8% | ||
| 73 | Dung dịch pH tiêu chuẩn 7,01 | 4 | Lít | Tên hóa chất: Dung dịch đệm 7.01 Quy cách: Chai 1 lít Độ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH | ||
| 74 | Hydrogen peroxide H2O2 30% | 90 | Lọ | Công thức hóa học: H2O2 Dạng dung dịch Nồng độ: 30% Quy cách: 500ml/lọ. | ||
| 75 | Bình oxy | 4 | Bình | Khí Oxy 99,5% Bình 40L Đổi vỏ bình. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi