Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng một số nút giao thông trên địa bàn phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221287-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng một số nút giao thông trên địa bàn phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20211220933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:42:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.593134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1186268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp của công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.130.000VNĐ. {kèm theo QĐ phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KT-KT), biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư}
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực tính đến ngày hết hiệu lực của HSĐX.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp (thợ lành nghề)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân, thợ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công): 15 người (có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt >=10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tưới nhựa + thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa - công suất >=40T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông =>250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi => 110cv
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng một số nút giao thông trên địa bàn phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn
Nâng cấp, mở rộng một số nút giao thông trên địa bàn phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV xây dựng và Môi trường Nam Phương (Địa chỉ: 193 Tây Sơn, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Kiểu Việt (Địa chỉ: Số 60 Chu Văn An, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (đại diện CĐT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,095m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành616m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành198m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,093m3
6Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,082100m3
7Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30,8210m³/1km
8Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30,8210m³/1km
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,12100m
B CÔNG TÁC XÂY DỰNG NÚT (1. Nền đường)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,927100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành109,2710m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành109,2710m³/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,464100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,338100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63,3810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63,3810m³/1km
C CÔNG TÁC XÂY DỰNG NÚT (2. Mặt đường)
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,212100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,259100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành398,724m3
4Thi công khe coTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành349,2m
5Thi công khe giãnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,2m
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,97100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,506100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,506100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,506100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,97100m2
D CÔNG TÁC XÂY DỰNG NÚT (3. Bó vỉa - vỉa hè)
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,728100m2
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,398100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34,553m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,058m3
5Cung cấp đá granit tự nhiên làm bó vỉa, đá xám trắng KT: 1000x250x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,33md
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành431cấu kiện
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,125100m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.250,61m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,9m2
10Cung cấp đá granit tự nhiên lát sân, đá tím KT: 600x600x30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,9m2
11Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,9m2
12Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm, chiều sâu khoan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành62lỗ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,186100m
14Ván khuôn móng dàiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,486100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,432m3
E CÔNG TÁC XÂY DỰNG NÚT (4. Hệ thống thoát nước)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,153m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,231m3
3Khoan lỗ Fi 42mm để cắm thép liên kết hố gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành238lỗ
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,436tấn
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,15100m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,936m3
8Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:750 (40T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 cấu kiện
10Cung cấp van lật ngăn mùi nhựa HDPE D200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8591m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,341m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,012100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,264m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,085100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,065tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,873m3
19Tấm gang thu nước (800x400x50)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30.0
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,012100m
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,413100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,034100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành53,7910m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành53,7910m³/1km
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=600mm - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành181 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1000mm - H30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1200mm - H10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm - H10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành691 đoạn ống
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,192m3
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành146cái
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành68mối nối
38Ván khuôn móng dàiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,268100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,503m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,865100m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,324tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,679tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,589m3
44Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:750 (12.5T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
45Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:750 (40T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành131 cấu kiện
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,21m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,765m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,035100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,128m3
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,256tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,899m3
54Tấm gang thu nước (580x380x50)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120.0
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121 cấu kiện
F CÔNG TÁC XÂY DỰNG NÚT (5. An toàn giao thông)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành169,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.593134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1186268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây lắp của công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.130.000VNĐ. {kèm theo QĐ phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KT-KT), biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư}
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực tính đến ngày hết hiệu lực của HSĐX.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.32
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.21
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp (thợ lành nghề) 15 Công nhân, thợ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công): 15 người (có chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
2 Máy lu bánh lốp Sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh sắt >=10T Sử dụng tốt2
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Sử dụng tốt1
5 Ôtô tưới nhựa + thiết bị tưới nhựa Sử dụng tốt1
6 Trạm trộn bê tông nhựa - công suất >=40T/h Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông =>250 lít Sử dụng tốt2
8 Máy đào >=0,8m3 Sử dụng tốt1
9 Máy ủi => 110cv Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt2
11 Cần trục Sử dụng tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->