Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Xây dựng mới lưới hạ áp và trạm biến áp Thị xã Hòa Thành và Trồng xen trụ trung áp nhằm tăng cường chịu lực năm 2022 (đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208768-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: Xây dựng mới lưới hạ áp và trạm biến áp Thị xã Hòa Thành và Trồng xen trụ trung áp nhằm tăng cường chịu lực năm 2022 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20211207954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:08:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,756,361,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp 02 công trình: Xây dựng mới lưới hạ áp và trạm biến áp Thị xã Hòa Thành và Trồng xen trụ trung áp nhằm tăng cường chịu lực năm 2022 (đợt 2)
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Số tài khoản: 661.10.0000.85449 Tại: NH TMCP Đầu tư & Phát triển VN-CN Tây Ninh. - Mã số thuế: 0300942001-015 - Điện thoại: 0276.3611715; fax: 0276.2220225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Số tài khoản: 661.10.0000.85449 Tại: NH TMCP Đầu tư & Phát triển VN-CN Tây Ninh. - Mã số thuế: 0300942001-015 - Điện thoại: 0276.3611715; fax: 0276.2220225


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh - Địa chỉ: 607, Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Số tài khoản: 661.10.0000.85449 Tại: NH TMCP Đầu tư & Phát triển VN-CN Tây Ninh. - Mã số thuế: 0300942001-015 - Điện thoại: 0276.3611715; fax: 0276.2220225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình Trồng xen trụ trung áp nhằm tăng cường chịu lực năm 2022
C Khu vực thành phố Tây Ninh
D PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (04 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
G Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (03 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
H Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (116 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V116trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V116cột
I Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
J Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (03 móng)
1Bê-tông Mac 200 (bêtông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Ván khuôn 4x0,4x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V14,85tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
K Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 12m (07 móng)
1Bê-tông Mac 200 (bêtông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Ván khuôn 4x0,4x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V16,8tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
L Móng đà cản M14-2a (04 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
M Móng đà cản M12-a (109 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V218cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,22m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,79m3
N Móng đà cản M10,5-2a (01 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
6Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
O Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (01 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (01 bộ)
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Q Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép lắp trụ pi (chưa boulon) (01 bộ)
1Đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 2,2MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
R Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin đơn (128 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V512cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V512cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
8Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V128Bộ
S Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin kép (07 bộ)
1Đà sắt đỡ góc L 75x75x8-2000MM (XIG)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2ốp kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (82 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
U Bộ Rack 2 sứ đỡ dây trung hòa + dây hạ áp (41 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
V Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp ngừng dây 240 (06 bộ)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
W Cách điện đứng 24kV loại sứ (396 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V396bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V396bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V396sứ
X Bộ xà 0,8m 3P tháo gỡ (01 bộ)
1Tháo xà L75x75x8 0,8m- 1ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Y Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Sợi
2Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
3Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
Z Khu vực thị xã Trảng Bàng
AA PHẦN MÓNG + TIẾP ĐỊA
AB Móng trụ BTLT 14m 02 đà cản BTCT 1,2m M14_2a (164 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V328cái
2Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V492cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V328cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V287m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,76m3
AC PHẦN TRỤ
AD Trụ BTLT 14m F650 đơn dựng bằng cơ giới + thủ công (164 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V164trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V164cột
AE PHẦN ĐÀ
AF Đà sắt 2,4 mét - 4 ốp đơn (181 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V181bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V362cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V362cái
4Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448cái
5Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V181Bộ
AG PHẦN CÁCH ĐIỆN
AH Sứ đứng 24kV + Ty sứ (543 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V543bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V543bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V543sứ
AI Bộ Rack U đỡ dây trung hòa trụ đơn (176 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
4Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
AJ Bộ Rack 2 đỡ dây (85 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
4Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V340cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V170bộ
AK Bộ Rack 3 đỡ dây (03 bộ)
1Rack 3 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
AL Bộ Rack 4 đỡ dây (09 bộ)
1Rack 4 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
AM Giáp buộc đầu sứ đơn (543 bộ)
1Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V543Sợi
AN PHẦN PHỤ KIỆN, DÂY DẪN
AO Phụ kiện (01 bộ)
1Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
2Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
3Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.752,4cái
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V912cái
5Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Dây đồng đơn 600V 30/10Mô tả kỹ thuật theo chương V402mét
9Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
AP PHẦN THU HỒI
AQ Thu hồi trụ BTLT 7,5m (73 trụ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V73cột
AR Khu vực huyện Gò Dầu
AS PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
AT Phần trụ và móng trụ
AU Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (81 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V81trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81cột
AV Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (05 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
AW Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (109 trụ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V109trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V109cột
AX Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (05 móng)
1Bê-tông Mac 200 (bêtông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5M3
2Ván khuôn 4x0,4x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
5Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
AY Móng đà cản M10,5-2a (03 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
AZ Móng đà cản M12-2a (01 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
BA Móng đà cản M12-a (80 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8m3
BB Móng đà cản M10,5-a (106 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5m3
BC Phần tiếp địa
BD Tiếp địa lặp lại trung áp (sử dụng tiếp địa thân trụ) (10 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
8Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V130mét
10Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
11Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
BE Neo và móng neo
BF Phần xà - toppin
BG Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (01 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BH Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (01 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BI Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn (44 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
BJ Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (02 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BK Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (01 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BL Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (188 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V376cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V752cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V188bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V188bộ
6Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V188Bộ
BM Bộ néo trung hoà trụ đơn (03 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BN Bộ néo trung hoà trụ ghép (03 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BO Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (176 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
BP Bộ Crack 2 + sứ ống chỉ (125 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
BQ Bộ Crack 3 + sứ ống chỉ (11 bộ)
1Rack 3 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
BR Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp 185mm2 lắp xà (12 bộ)
1Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BS Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50mm2 lắp trụ đơn (24 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
BT Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50mm2 lắp trụ ghép (03 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BU Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (101 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V101sứ
BV Tháo, lắp hộp phân phối ĐK và Phụ kiện (01 bộ)
1Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
2Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3mét
3Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt kẹp IPC (dùng cho sửa chữa thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Lắp hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
7Tháo gỡ hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Thảo gỡ hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
BW Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V53mét
2Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V144Sợi
3Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
7Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
8Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
9Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V936mét
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V780cái
11Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516Km
BX VTTB thu hồi (01 bộ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V76cột
2Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
BY Khu vực huyện Châu Thành
BZ Phần trụ và móng trụ
CA Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (05 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
CB Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng thủ công (09 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V9trụ
2Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
CC Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (39 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V39trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
CD Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng thủ công (24 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
2Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
CE Móng đà cản M14-a (14 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
CF Móng đà cản M12-a (63 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,54m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,53m3
CG Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (24 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
CH Bộ xà 2m- 3 ốp đơn (lệch TP) (01 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CI Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (52 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V416cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
8Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
CJ Bộ đỡ cáp ABC 4x95mm2 (28 bộ)
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
CK Bộ đỡ cáp ABC 2x50mm2 (03 bộ)
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CL Bộ rack 2 sứ (18 bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
CM Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (120 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
CN Cách điện đứng 24kV loại sứ (231 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V231bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V231bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V231sứ
CO Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V308mét
2Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
3Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10Chai
4Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
5Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
CP Trụ BTLT 7,5m thu hồi (36 trụ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V36trụ
CQ Khu vực huyện Tân Biên
CR PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
CS Phần trụ và móng trụ
CT Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (12 trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
CU Móng đà cản M14-a (12 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
CV Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (04 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
CW Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (02 bộ)
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CX Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (06 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
CY Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (10 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
CZ Cách điện đứng 24kV loại sứ (36 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V36sứ
DA Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Sợi
2Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V58mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
DB HẠNG MỤC 3: Xây lắp công trình: Xây dựng mới lưới hạ áp và trạm biến áp đấu nối các trụ 27B, 52B Trần Phú, Thị xã Hòa Thành
DC Đường dây trung áp
DD Phần trụ và móng trụ
DE Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 Trụ )
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
DF Trụ BTLT 14m - F650 ghép (TC hotline) (1 Trụ )
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DG Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (2 Móng )
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 1x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,908m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
DH Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (2 Bộ )
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
DI Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (TC hotline) (2 Bộ )
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DJ Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) TC hotline (1 Bộ )
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DK Bộ néo trung hòa lắp trên xà (2 Bộ )
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DL Bộ néo trung hòa lắp trên xà (TC hotline) (2 Bộ )
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DM Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (2 Bộ )
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DN Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (6 chuỗi )
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DO Bộ sứ chuỗi polymer + giáp níu ACXH50 (TC hotline) (6 chuỗi )
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
DP Bộ sứ đứng (loại sứ)-TC hotline (7 Bộ )
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
DQ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ )
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH
50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)
Mô tả kỹ thuật theo chương V230mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
4Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
9Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075Km
14Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225Km
15Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
16Lắp đặt kẹp các loại (Kẹp WR 2 kẹp/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt kẹp các loại (Kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DR TRẠM BIẾN ÁP
DS Vật tư lắp LA + FCO trạm (2 bộ)
1Đà composite L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
DT Vật tư đỡ dây (2 bộ )
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
DU Vật tư lắp MBA vào trụ (2 bộ )
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
DV Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (2 bộ )
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
DW Dây nối đất trạm và phụ kiện (2 bộ )
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V54mét
DX Hệ thống tiếp địa sâu 40m (2 bộ )
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V80mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V80mét
DY Dây dẫn xuống thiết bị (2 bộ )
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DZ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (2 bộ )
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
15Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
16Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EA VT-TB lắp đo đếm (2 Bộ )
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
3Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
EB B. THIẾT BỊ (2 Bộ )
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
EC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
ED Trụ BTLT 10,5 m - F 320 ghép (8 Trụ )
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
EE Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (70 Trụ )
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V70cột
EF Trụ BTLT 8,5 m - F 200 ghép (23 Trụ )
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46trụ
2Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V46cột
EG Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (8 Móng )
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
2Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
4Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 1x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
5Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
6Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
EH Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,5m) trụ đơn (4 Móng )
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 1x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
EI Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,5m) trụ ghép (23 Móng )
1Bê-tông Mac 200 trộn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 1x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V69tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m2
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,403m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
EJ Móng không đà cản trụ 8,5m- M'8 (66 Móng )
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m3
EK Bộ TĐLL sâu 10m hạ áp (22 Bộ )
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55kg
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V44đầu
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V220mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V220mét
EL Crack 4 sứ (1 Bộ )
1Rack 4 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EM Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ )
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V79mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.136mét
3Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
4Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V124mét
5Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
6Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
7Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
12Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V44Cuộn
13Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V254cái
14Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
18Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
21Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V279cái
22Lắp đặt kẹp các loại (Kẹp WR 2 kẹp/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
23Tháo dây bằng thủ công dây nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5554Km
24Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768Km
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0542Km
EN Thí nghiệm (1 Bộ )
1Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
EO Phát quang (1 Bộ )
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V25cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây (nhánh, bụi)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->