Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264680-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20211252430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 7200 triệu đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 14:51:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,202,164,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0803247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800541235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.041.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sưKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điệnKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 7200 triệu đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đạt Phương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Thủy, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVKT174,24m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo BVKT347,2m
3Vận chuyển cửa tầng 1, tầng 2 chuyển xuống tập trung cất vào khoTheo BVKT152,64m2
4Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ công và vận chuyển về khoTheo BVKT8phòng
5Bốc xếp thiết bị, bàn ghế ra khỏi phòng học về khu tập trung không quá 20 mTheo BVKT8phòng
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BVKT442,716m2
7Vận chuyển mái tôn từ tầng mái xuống đấtTheo BVKT442,716m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo BVKT1,7038tấn
9Vận chuyển kết cấu thép - vì kèo, xà gồ từ tầng mái xuống đấtTheo BVKT1,7038tấn
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVKT28,2084m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVKT69,6802m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo BVKT69,6802m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVKT105,656m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo BVKT41,79m3
15Phá dỡ tường xây đá các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVKT173,565m3
16Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo BVKT97,8886m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo BVKT4,8858100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVKT488,58m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVKT488,58m3
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo BVKT2cây
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVKT7,0591100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo BVKT78,43441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVKT30,4879m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT109,1125m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVKT1,1027100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVKT0,669tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVKT2,559tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVKT3,497tấn
9Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2Theo BVKT4,0224m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVKT0,6623100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,18tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,0372tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT2,0953tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT53,8249m3
15Trát tường chân móng, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT86,7m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT86,7m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT4,9047m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVKT0,4459100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,1236tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,395tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo BVKT1,9342100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVKT1,9342100m3/1km
23Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhTheo BVKT5,9092100m3
24Đắp cát công trình, chiều dày đắp bằng 30 cmTheo BVKT1,1969100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVKT40,9133m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT25,7057m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVKT4,2588100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,3452tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,8639tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,0508tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT6,0513tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT26,38m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVKT4,8956100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,8595tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT14,0952tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT111,88m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVKT8,0183100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT15,4157tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT3,687m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVKT0,2108100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,5088tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,0726tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT8,5497m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVKT2,7767100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,4212tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT1,1284tấn
22Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT2,255m3
23Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo BVKT0,451100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,3772tấn
25Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT1.291,39m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT277,67m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT47,08m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT1.616,14m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT193,5152m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT33,0433m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT20,8918m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVKT704,9681m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - khu hành lang ban côngTheo BVKT216,6454m2
6Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT23,762m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVKT1.645,036m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo BVKT945,3755m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT1.323,676m2
10Hoa sắt lan can + lamTheo BVKT25,23m2
11Tay vịn Inox bên trên lan canTheo BVKT87,78m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVKT50,82081m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVKT14,7362m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVKT2,4309m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT6,6807m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo BVKT30,5652m2
17Ốp chân tường gạch thẻ - bồn hoaTheo BVKT30,5652m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo BVKT14,5305m2
19Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo BVKT30,114m2
20Lan can hoa sắt cầu thang tay vịn gỗTheo BVKT12,4m
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT809,7574m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT809,7574m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo BVKT64,8m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo BVKT121,6m2
25Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép an toàn dày 6,38mmTheo BVKT8,96m2
26Hoa sắt 13x26x1,1Theo BVKT121,6m2
27Gia công xà gồ thépTheo BVKT2,6275tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo BVKT2,6275tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT174,67921m2
30Ke chống bão 4 cái/m2Theo BVKT1.982,2cái
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVKT4,9555100m2
32Tôn úp noc rộng 400Theo BVKT66,05m
33Thang sắt lên mái D18Theo BVKT10cái
34Vệ sinh xê nô mái trước khi quét chống thấmTheo BVKT1t.gói
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVKT114,4473m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVKT114,4473m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT198,6m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT29,1639m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT317,76m
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,0307tấn
41Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo BVKT1tấm
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - thời gian thi công 3 thángTheo BVKT10,8486100m2
43Đắp bộ chữ nổi " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN "Theo BVKT4,2m2
44Cờ 5 màu trang trí mái sảnh (bảo gồm cả cán, chân cột, lắp đặt)Theo BVKT5cái
E PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo BVKT15,77941m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo BVKT0,1578100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVKT0,1578100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVKT0,578m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVKT0,0968100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVKT2,586m3
7Cung cấp cột bê tông LTMB 12 NPC 10Theo BVKT2cột
8Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo BVKT3,1141tấn/km
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVKT2cột
10Lắp đặt gông cột điện treo cápTheo BVKT8cái
11Cung cấp cáp điện 4x50mm cáp lõi đồngTheo BVKT0,14km
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVKT50bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVKT20bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVKT13cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVKT22cái
16Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVKT10cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVKT10cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo BVKT2cái
19Mặt hạt ổ cắmTheo BVKT57cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVKT57hộp
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVKT10cái
22Lắp đặt quạt trầnTheo BVKT40cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo BVKT1hộp
24Lắp đặt hộp điện 450x350x150mmTheo BVKT2hộp
25Lắp đặt tủ điện RABO4 (220x144x90)mmTheo BVKT10hộp
26Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo BVKT1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo BVKT2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVKT10cái
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo BVKT50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVKT286m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BVKT230m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BVKT2.320m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVKT1.000m
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo BVKT8cái
35Đào móng băng bằng thủ công - mương dải dây thép chống sétTheo BVKT16,5751m3
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVKT117m
37Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mTheo BVKT11cọc
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo BVKT50m
39Hộp kiểm traTheo BVKT2hộp
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tayTheo BVKT16,575100m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVKT1,92100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVKT64cái
43Cầu chắn rácTheo BVKT16Cái
44Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo BVKT2Cái
45Bình bột MFZL4Theo BVKT2bình
46Bỡnh CO2 MT3Theo BVKT3bình
47Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mmTheo BVKT2hộp
48Vệ sinh công nghiệpTheo BVKT1t.gói
F SÂN LÁT GẠCH
1San nền tạo phẳng, bù vênh nền bằng vữa mác thấp dày trung bình 6cm, vữa XM M25, PCB40Theo BVKT1.600m2
2NilonTheo BVKT1.600m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVKT160m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT1.600m2
5Lát sân gạch Terrazzo dày 30mmTheo BVKT1.600m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVKT4,70021m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVKT1,5667m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVKT1,4243m3
9Xây bồn hoa 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BVKT2,0517m3
10Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVKT18,6516m2
11Ốp chân tường gạch thẻTheo BVKT18,6516m2
12Đắp đất màu trồng hoaTheo BVKT6,473m3
13Cung cấp, trồng cây hoa trang trí (bao gồm cây hoa và chăm sóc)Theo BVKT32,3649m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép dày 10 cmTheo BVKT1,632m3
15Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVKT36,78851m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVKT0,0745100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVKT0,0745100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVKT1,2301m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT1,3261m3
20Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVKT0,8716tấn
21Ván khuôn gỗ tấm đanTheo BVKT0,0603100m2
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT3,144m3
23Trát hố ga - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVKT41,4368m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVKT2,88m2
25Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tayTheo BVKT0,2934100m3
26Vận chuyển, lắp đặt tấm đan đáy hố ga, nắp hố gaTheo BVKT18cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVKT31,3254m3
28Đào đất rãnh thu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVKT13,05721m3
29Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo BVKT1,1751100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVKT0,8704100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVKT0,8704100m3/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo BVKT17,3078m3
33Bê tông tấm đan nắp rãnh đổ thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT8,9789m3
34Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVKT10,65100kg
35Ván khuôn gỗ tấm đanTheo BVKT0,4844100m2
36Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT28,5402m3
37Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVKT397,4442m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVKT67,726m2
39Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tayTheo BVKT0,4352100m3
40Vận chuyển, lắp đặt tấm đan đáy hố ga, nắp hố gaTheo BVKT186cái
41Trồng hoàn trả lại vườn hoaTheo BVKT150m2
42Hàng rào tôn bao quanh khu vực thi côngTheo BVKT193,6m2
43Xây dựng lại hàng rào trườngTheo BVKT18m
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVKT0,17281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo BVKT4,33371m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVKT0,4056100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVKT14,4457m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVKT3,1536m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT0,3595m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVKT0,0131100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVKT0,0014tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVKT0,0228tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT17,0661m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT2,0829m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,0377tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,1916tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT2,1775m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVKT3,3895m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT0,1742m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVKT0,0317100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,0044tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,0128tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT2,0958m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVKT0,1906100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,1tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,255tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT7,03m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVKT0,7369100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVKT0,5858tấn
27Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT0,1632m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVKT0,0382100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,0032tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVKT0,0184tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT22,88m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT73,69m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT96,57m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT21,4768m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT5,7168m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT123,5604m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT119,4424m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT51,528m2
39Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40Theo BVKT33,9m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT155,6004m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVKT43,2664m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT33,9m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVKT64,8m
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo BVKT46,6414m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40Theo BVKT94,944m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVKT26,0604m2
47SX cửa sổ 2 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính an toàn 6,38mmTheo BVKT4,32m2
48SX cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính an toàn 6,38 mmTheo BVKT4,86m2
49Tấm chịu nước Compact HPL 12mm (Phụ kiện 304)Theo BVKT41,2848m2
50Gia công xà gồ thépTheo BVKT0,2413tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo BVKT0,2413tấn
52Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVKT0,56100m2
53Tôn úp nóc rộng 400Theo BVKT8m
54Ke chống bão (4 cái /m2)Theo BVKT224cái
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVKT4bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVKT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVKT1cái
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo BVKT30m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BVKT180m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo BVKT220m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVKT230m
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo BVKT3cái
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVKT80m
64Gia công, đóng cọc chống sétTheo BVKT3cọc
65Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo BVKT40m
66Hộp kiểm traTheo BVKT2hộp
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVKT3,21m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo BVKT0,032100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo BVKT8,8921m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVKT2,964m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVKT0,494m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVKT0,7855m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVKT0,0425100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVKT0,0564tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVKT0,0528tấn
76Xây bể chứa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVKT2,0764m3
77Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVKT23,8964m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVKT0,1016m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVKT0,0061100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo BVKT0,0192tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo BVKT2cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVKT4bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVKT4bộ
84Lắp đặt gương soiTheo BVKT4cái
85Lắp đặt xí bệtTheo BVKT9bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVKT9cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVKT7bộ
88Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo BVKT1bể
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVKT6bộ
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo BVKT0,3100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo BVKT0,32100m
92Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm (NC.M*1,5)Theo BVKT15cái
93Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVKT15cái
94Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo BVKT20cái
95Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVKT2cái
96Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVKT2cái
97Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVKT2cái
98Lắp đặt van D20,15Theo BVKT6cái
99Lắp đặt van phao D20Theo BVKT1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo BVKT0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo BVKT0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo BVKT0,1100m
103Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVKT6cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmTheo BVKT4cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mmTheo BVKT6cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmTheo BVKT4cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmTheo BVKT6cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo BVKT8cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo BVKT4cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo BVKT6cái
111Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mmTheo BVKT2cái
112Phểu thu nước sàn DN100Theo BVKT4cái
113Nón che ống thông hơiTheo BVKT1cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo BVKT17,03521m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVKT1,4196m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVKT1,2728m3
117Vỏn khuụn múng băng, múng bố, bệ mỏyTheo BVKT0,0286100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVKT0,1322tấn
119Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVKT6,7293m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVKT24,276m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVKT66,98m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo BVKT12,728m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVKT0,9627m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVKT0,0326100m2
125Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVKT0,0264tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVKT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0803247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800541235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.041.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sưKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điệnKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07T có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô cần cẩu ≥ 10T có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 KW2
6 Máy đầm bàn >1kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi >1,5KW Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc >1,5KW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->