Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 7200 triệu đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 14:51:00 đến ngày 2021-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,202,164,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0803247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800541235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.041.515.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sưKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điệnKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 7200 triệu đồng; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy
Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Thủy, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVKT | 174,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVKT | 347,2 | m |
| 3 | Vận chuyển cửa tầng 1, tầng 2 chuyển xuống tập trung cất vào kho | Theo BVKT | 152,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ công và vận chuyển về kho | Theo BVKT | 8 | phòng |
| 5 | Bốc xếp thiết bị, bàn ghế ra khỏi phòng học về khu tập trung không quá 20 m | Theo BVKT | 8 | phòng |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 442,716 | m2 |
| 7 | Vận chuyển mái tôn từ tầng mái xuống đất | Theo BVKT | 442,716 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo BVKT | 1,7038 | tấn |
| 9 | Vận chuyển kết cấu thép - vì kèo, xà gồ từ tầng mái xuống đất | Theo BVKT | 1,7038 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVKT | 28,2084 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVKT | 69,6802 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BVKT | 69,6802 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVKT | 105,656 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BVKT | 41,79 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVKT | 173,565 | m3 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVKT | 97,8886 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo BVKT | 4,8858 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVKT | 488,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVKT | 488,58 | m3 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo BVKT | 2 | cây |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVKT | 7,0591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo BVKT | 78,4344 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVKT | 30,4879 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 109,1125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 1,1027 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVKT | 0,669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVKT | 2,559 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVKT | 3,497 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BVKT | 4,0224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 0,6623 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,18 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,0372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 2,0953 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 53,8249 | m3 |
| 15 | Trát tường chân móng, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 86,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 86,7 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 4,9047 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVKT | 0,4459 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,1236 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,395 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo BVKT | 1,9342 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVKT | 1,9342 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo BVKT | 5,9092 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, chiều dày đắp bằng 30 cm | Theo BVKT | 1,1969 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 40,9133 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 25,7057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 4,2588 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,3452 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,8639 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,0508 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 6,0513 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 26,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVKT | 4,8956 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,8595 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 14,0952 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 111,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVKT | 8,0183 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 15,4157 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 3,687 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVKT | 0,2108 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,5088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,0726 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 8,5497 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVKT | 2,7767 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,4212 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 1,1284 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 2,255 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo BVKT | 0,451 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,3772 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 1.291,39 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 277,67 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 47,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 1.616,14 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 193,5152 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 33,0433 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 20,8918 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVKT | 704,9681 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - khu hành lang ban công | Theo BVKT | 216,6454 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 23,762 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVKT | 1.645,036 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BVKT | 945,3755 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 1.323,676 | m2 |
| 10 | Hoa sắt lan can + lam | Theo BVKT | 25,23 | m2 |
| 11 | Tay vịn Inox bên trên lan can | Theo BVKT | 87,78 | m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVKT | 50,8208 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVKT | 14,7362 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVKT | 2,4309 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 6,6807 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo BVKT | 30,5652 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch thẻ - bồn hoa | Theo BVKT | 30,5652 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo BVKT | 14,5305 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo BVKT | 30,114 | m2 |
| 20 | Lan can hoa sắt cầu thang tay vịn gỗ | Theo BVKT | 12,4 | m |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 809,7574 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 809,7574 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVKT | 64,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVKT | 121,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép an toàn dày 6,38mm | Theo BVKT | 8,96 | m2 |
| 26 | Hoa sắt 13x26x1,1 | Theo BVKT | 121,6 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo BVKT | 2,6275 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVKT | 2,6275 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 174,6792 | 1m2 |
| 30 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo BVKT | 1.982,2 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVKT | 4,9555 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp noc rộng 400 | Theo BVKT | 66,05 | m |
| 33 | Thang sắt lên mái D18 | Theo BVKT | 10 | cái |
| 34 | Vệ sinh xê nô mái trước khi quét chống thấm | Theo BVKT | 1 | t.gói |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVKT | 114,4473 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVKT | 114,4473 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 198,6 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 29,1639 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 317,76 | m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,0307 | tấn |
| 41 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo BVKT | 1 | tấm |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - thời gian thi công 3 tháng | Theo BVKT | 10,8486 | 100m2 |
| 43 | Đắp bộ chữ nổi " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " | Theo BVKT | 4,2 | m2 |
| 44 | Cờ 5 màu trang trí mái sảnh (bảo gồm cả cán, chân cột, lắp đặt) | Theo BVKT | 5 | cái |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo BVKT | 15,7794 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,1578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,1578 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVKT | 0,578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 2,586 | m3 |
| 7 | Cung cấp cột bê tông LTMB 12 NPC 10 | Theo BVKT | 2 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo BVKT | 3,1141 | tấn/km |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVKT | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt gông cột điện treo cáp | Theo BVKT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp cáp điện 4x50mm cáp lõi đồng | Theo BVKT | 0,14 | km |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVKT | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVKT | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVKT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVKT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVKT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVKT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo BVKT | 2 | cái |
| 19 | Mặt hạt ổ cắm | Theo BVKT | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVKT | 57 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVKT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVKT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo BVKT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp điện 450x350x150mm | Theo BVKT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện RABO4 (220x144x90)mm | Theo BVKT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo BVKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo BVKT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVKT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo BVKT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVKT | 286 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVKT | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BVKT | 2.320 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVKT | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVKT | 8 | cái |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công - mương dải dây thép chống sét | Theo BVKT | 16,575 | 1m3 |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVKT | 117 | m |
| 37 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 m | Theo BVKT | 11 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo BVKT | 50 | m |
| 39 | Hộp kiểm tra | Theo BVKT | 2 | hộp |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Theo BVKT | 16,575 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVKT | 1,92 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVKT | 64 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo BVKT | 16 | Cái |
| 44 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVKT | 2 | Cái |
| 45 | Bình bột MFZL4 | Theo BVKT | 2 | bình |
| 46 | Bỡnh CO2 MT3 | Theo BVKT | 3 | bình |
| 47 | Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mm | Theo BVKT | 2 | hộp |
| 48 | Vệ sinh công nghiệp | Theo BVKT | 1 | t.gói |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | San nền tạo phẳng, bù vênh nền bằng vữa mác thấp dày trung bình 6cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo BVKT | 1.600 | m2 |
| 2 | Nilon | Theo BVKT | 1.600 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVKT | 160 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 1.600 | m2 |
| 5 | Lát sân gạch Terrazzo dày 30mm | Theo BVKT | 1.600 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVKT | 4,7002 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVKT | 1,5667 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVKT | 1,4243 | m3 |
| 9 | Xây bồn hoa 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BVKT | 2,0517 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVKT | 18,6516 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo BVKT | 18,6516 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo BVKT | 6,473 | m3 |
| 13 | Cung cấp, trồng cây hoa trang trí (bao gồm cây hoa và chăm sóc) | Theo BVKT | 32,3649 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép dày 10 cm | Theo BVKT | 1,632 | m3 |
| 15 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVKT | 36,7885 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,0745 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,0745 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVKT | 1,2301 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 1,3261 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVKT | 0,8716 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVKT | 0,0603 | 100m2 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 3,144 | m3 |
| 23 | Trát hố ga - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVKT | 41,4368 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVKT | 2,88 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay | Theo BVKT | 0,2934 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan đáy hố ga, nắp hố ga | Theo BVKT | 18 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVKT | 31,3254 | m3 |
| 28 | Đào đất rãnh thu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVKT | 13,0572 | 1m3 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo BVKT | 1,1751 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,8704 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,8704 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo BVKT | 17,3078 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan nắp rãnh đổ thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 8,9789 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVKT | 10,65 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVKT | 0,4844 | 100m2 |
| 36 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 28,5402 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVKT | 397,4442 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVKT | 67,726 | m2 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay | Theo BVKT | 0,4352 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan đáy hố ga, nắp hố ga | Theo BVKT | 186 | cái |
| 41 | Trồng hoàn trả lại vườn hoa | Theo BVKT | 150 | m2 |
| 42 | Hàng rào tôn bao quanh khu vực thi công | Theo BVKT | 193,6 | m2 |
| 43 | Xây dựng lại hàng rào trường | Theo BVKT | 18 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,1728 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo BVKT | 4,3337 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVKT | 0,4056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVKT | 14,4457 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVKT | 3,1536 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 0,3595 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVKT | 0,0014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVKT | 0,0228 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 17,0661 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 2,0829 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,0377 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,1916 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 2,1775 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVKT | 3,3895 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 0,1742 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 0,0317 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,0044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,0128 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 2,0958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVKT | 0,1906 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,255 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 7,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVKT | 0,7369 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVKT | 0,5858 | tấn |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 0,1632 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVKT | 0,0382 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,0032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVKT | 0,0184 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 22,88 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 73,69 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 96,57 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 21,4768 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 5,7168 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 123,5604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 119,4424 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 51,528 | m2 |
| 39 | Gờ ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo BVKT | 33,9 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 155,6004 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKT | 43,2664 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 33,9 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVKT | 64,8 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo BVKT | 46,6414 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 | Theo BVKT | 94,944 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVKT | 26,0604 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính an toàn 6,38mm | Theo BVKT | 4,32 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính an toàn 6,38 mm | Theo BVKT | 4,86 | m2 |
| 49 | Tấm chịu nước Compact HPL 12mm (Phụ kiện 304) | Theo BVKT | 41,2848 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo BVKT | 0,2413 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVKT | 0,2413 | tấn |
| 52 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVKT | 0,56 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo BVKT | 8 | m |
| 54 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Theo BVKT | 224 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVKT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVKT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVKT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo BVKT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVKT | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo BVKT | 220 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVKT | 230 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVKT | 3 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVKT | 80 | m |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BVKT | 3 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo BVKT | 40 | m |
| 66 | Hộp kiểm tra | Theo BVKT | 2 | hộp |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVKT | 3,2 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo BVKT | 0,032 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo BVKT | 8,892 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVKT | 2,964 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVKT | 0,494 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVKT | 0,7855 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVKT | 0,0425 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVKT | 0,0564 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVKT | 0,0528 | tấn |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVKT | 2,0764 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVKT | 23,8964 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVKT | 0,1016 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVKT | 0,0061 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVKT | 0,0192 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo BVKT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVKT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVKT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo BVKT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVKT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVKT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVKT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVKT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVKT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo BVKT | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo BVKT | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm (NC.M*1,5) | Theo BVKT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVKT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo BVKT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVKT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVKT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVKT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van D20,15 | Theo BVKT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao D20 | Theo BVKT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVKT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVKT | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo BVKT | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVKT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Theo BVKT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mm | Theo BVKT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Theo BVKT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Theo BVKT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo BVKT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVKT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVKT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Theo BVKT | 2 | cái |
| 112 | Phểu thu nước sàn DN100 | Theo BVKT | 4 | cái |
| 113 | Nón che ống thông hơi | Theo BVKT | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo BVKT | 17,0352 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVKT | 1,4196 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVKT | 1,2728 | m3 |
| 117 | Vỏn khuụn múng băng, múng bố, bệ mỏy | Theo BVKT | 0,0286 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVKT | 0,1322 | tấn |
| 119 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVKT | 6,7293 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVKT | 24,276 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVKT | 66,98 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVKT | 12,728 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVKT | 0,9627 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVKT | 0,0326 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVKT | 0,0264 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVKT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0803247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800541235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.041.515.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sưKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điệnKinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 07T | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô cần cẩu ≥ 10T | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi