Gói thầu: Gói 10: Dụng cụ kết hợp xương chất liệu thép y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Gói 10: Dụng cụ kết hợp xương chất liệu thép y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 15:08:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,072,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,093,500 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu chín mươi ba nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.10935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518225E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.311.759.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 10: Dụng cụ kết hợp xương chất liệu thép y tế Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại mục 2 Chương III; 3. Tài liệu chứng minh các nội dung của nhà thầu theo quy định tại mục 3 chương III; 4. Cam kết của Nhà thầu về mục 4, mẫu 3, chương IV; 5. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế theo yêu cầu tại Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 và khoản 23 điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ-CP, ngày 31/12/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 36/2016/NĐ-CP; 6. Hàng mẫu dự thầu: 01 sản phẩm/mặt hàng. 7. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng theo quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Tài liệu chứng minh phân nhóm theo khoản 1 điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương hoặc giấy phép lưu hành được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. (Giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế phải phù hợp với quy định về trang thiết bị y tế theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận chất lượng của Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận chất lượng các nước khác hoặc phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn chất lượng khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | hạn dùng ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 2. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nhà thầu thực hiện cam kết bằng văn bảng các nội dung sau: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Nhà thầu tiến hành giao hành trong giờ hành chính đến kho bên mua ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện (bằng điện thoại hoặc Email). Áp dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.093.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.828.026 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.828.026 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đinh chốt cẳng chân 8, 9 (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ đinh chốt cẳng chân 8, 9 (các cỡ) - (Bao gồm Đinh chốt cẳng chân các cỡ, loại thân đinh đặc, chất liệu stainless, cỡ 8mm,9mm, dài từ 240mm~340mm, dùng tay khung định vị 3 chiều chốt đầu xa, phần thân trên của đinh chốt đều là 10mm, phần thân dưới của đinh chốt là 8mm hoặc 9mm, có mặt vát chìm dài 10mm, 2 lổ vít chốt đầu xa hình tròn, 2 lổ vít chốt đầu gần 1 hình tròn và 1 hình bầu dục, hướng chốt 2 lổ đầu gần chéo nhau khác mặt phẳng, hướng chốt 2 lổ đầu xa nằm ngang cùng mặt phẳng. Đinh dùng vít chốt 4mm và nắp đặc đậy đầu đinh, đinh khắc số lô sản xuất và số định dạng, Vít chốt hai tầng ren các loại) | ||
| 2 | Bộ đinh chốt đùi dài 9, 10 (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ đinh chốt đùi dài 9, 10 (các cỡ) - (Bao gồm Đinh chốt đùi dài các cỡ, loại thân đinh rỗng, chất liệu stainless, cỡ 9mm,10mm, dài từ 300mm~400mm, dùng tay khung định vị 3 chiều chốt đầu xa, phần thân trên của đinh chốt đều là 13mm, phần thân dưới của đinh chốt là 9mm hoặc 10mm, có mặt vát chìm dài 10mm, 2 lổ vít chốt đầu xa hình tròn, 2 lổ vít chốt đầu gần 1 hình tròn và 1 hình bầu dục, hướng chốt 4 lổ đều cùng mặt phẳng. Đinh dùng vít chốt 4mm và nắp rỗng đậy đầu đinh, đinh khắc số lô sản xuất và số định dạng. Vít chốt hai tầng ren các loại) | ||
| 3 | Bộ đinh chốt đùi dài cải tiến 9, 10 (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ đinh chốt đùi dài cải tiến 9, 10 (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Đinh chốt đùi dài cải tiến các cỡ, loại thân đinh rỗng, chất liệu stainless, cỡ 9mm,10mm, dài từ 300mm~400mm, dùng tay khung định vị 3 chiều chốt đầu xa, phần thân trên của đinh chốt đều là 13mm, phần thân dưới của đinh chốt là 9mm hoặc 10mm, có mặt vát chìm dài 10mm, 2 lổ vít chốt đầu xa hình tròn, 2 lổ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ hướng vào cổ xương đùi, hướng chốt 2 lổ đầu gần vào cổ xương đùi cùng mặt phẳng, hướng chốt 2 lổ đầu xa nằm ngang cùng mặt phẳng. Đinh dùng vít chốt 4mm và 6.5mm, có nắp rỗng đậy đầu đinh, đinh khắc số lô sản xuất và số định dạng. Vít chốt hai tầng ren các loại) | ||
| 4 | Bộ đinh chốt đùi ngắn 9, 10 (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ đinh chốt đùi ngắn 9, 10 (các cỡ) - (Bao gồm Đinh chốt đùi ngắn các cỡ, loại thân đinh rỗng, chất liệu stainless, cỡ 9mm,10mm, dài từ 200mm~340mm, dùng tay khung định vị 3 chiều chốt đầu xa, có mặt vát chìm dài 10mm, 4 lổ vít chốt đều hình tròn, hướng chốt 4 lổ đều cùng mặt phẳng. Đinh dùng vít chốt 4mm và vít chốt 5mm, có nắp rỗng đậy đầu đinh, đinh khắc số lô sản xuất và số định dạng. Vít chốt hai tầng ren các loại) | ||
| 5 | Bộ nẹp bàn tay (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp bàn tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp bàn tay các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 30mm, 5 lổ dài 38mm, 6 lổ dài 46mm, 7 lổ dài 54mm, 8 lổ dài 62mm, lổ hình tròn, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 6 | Bộ nẹp cẳng chân nén ép (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp cẳng chân nén ép (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp cẳng chân nén ép các cỡ, kiểu LC-DCP, chất liệu stainless, cỡ gồm 6 lổ dài 112mm, 7 lổ dài 128mm, 8 lổ dài 144mm, 9 lổ dài 160mm, 10 lổ dài 176mm, 11 lổ dài 192mm, 12 lổ dài 208mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vit vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 7 | Bộ nẹp cẳng tay nén ép (loại dày 2mm, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp cẳng tay nén ép (loại dày 2mm, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp cẳng tay nén ép các cỡ, kiểu LC-DCP, dày 2mm, chất liệu stainless, cỡ gồm 6 lổ dài 79mm, 7 lổ dài 92mm, 8 lổ dài 105mm, 9 lổ dài 118mm, 10 lổ dài 131mm, 11 lổ dài 144mm, 12 lổ dài 157mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vit vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 8 | Bộ nẹp cẳng tay nén ép (loại dày 3mm, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp cẳng tay nén ép (loại dày 3mm, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp cẳng tay nén ép các cỡ, kiểu LC-DCP, dày 3mm, chất liệu stainless, cỡ gồm 6 lổ dài 79mm, 7 lổ dài 92mm, 8 lổ dài 105mm, 9 lổ dài 118mm, 10 lổ dài 131mm, 11 lổ dài 144mm, 12 lổ dài 157mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vit vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 9 | Bộ nẹp cánh tay (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp cánh tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp cánh tay các cỡ, kiểu LC-DCP, chất liệu stainless, cỡ gồm 6 lổ dài 98mm, 7 lổ dài 112mm, 8 lổ dài 126mm, 9 lổ dài 140mm, 10 lổ dài 154mm, 11 lổ dài 168mm, 12 lổ dài 182mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vit vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 10 | Bộ nẹp đầu dưới xương mác III (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp đầu dưới xương mác III (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp đầu dưới xương mác III các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 77mm, 5 lổ dài 89mm, 6 lổ dài 101mm, 7 lổ dài 113mm, 8 lổ dài 125mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít vỏ 3.5mm và vít xốp 4mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 11 | Bộ nẹp đầu dưới xương quay (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp đầu dưới xương quay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp đầu dưới xương quay các cỡ, lõm nhẹ ở đầu, chất liệu stainless, cỡ gồm 3 lổ dài 47mm, 4 lổ dài 58mm, 6 lổ dài 82mm, 8 lổ dài 105mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 12 | Bộ nẹp đầu trên cánh tay (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp đầu trên cánh tay (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp đầu trên cánh tay các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 88mm, 5 lổ dài 100mm, 6 lổ dài 112mm, 7 lổ dài 124mm, 8 lổ dài 136mm, 9 lổ dài 148mm, 10 lổ dài 160mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 7 lổ tròn, dùng vit vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm hoặc vít ϕ4mm, có lổ xuyên Kirschner, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 13 | Bộ nẹp DHS (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp DHS (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp DHS các cỡ, vít DHS, chất liệu stainless, cỡ gồm 3 lổ dài 85mm, 4 lổ dài 102mm, 5 lổ dài 119mm, 6 lổ dài 136mm, 7 lổ dài 153mm, 8 lổ dài 170mm, 9 lổ dài 187mm, 10 lổ dài 204mm, 11 lổ dài 221mm, lổ hình bầu dục lệch hàng, cổ nẹp góc 130 độ hình lục giác 9mm, dùng vít vỏ 4.5mm và vít nén ép rỗng lục giác DHS/DCS 12mm dài từ 60mm~120mm kèm nắp đậy đầu vít, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 14 | Bộ nẹp đùi đầu rắn (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp đùi đầu rắn (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 5 lổ dài 129mm, 7 lổ dài 165mm, 9 lổ dài 201mm, 11 lổ dài 237mm, 13 lổ dài 273mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 3 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít vỏ ϕ4.5mm và vít xốp ϕ6.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng.vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 15 | Bộ nẹp đùi nén ép (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp đùi nén ép (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp đùi nén ép các cỡ, chất liệu stainless, kiểu LC-DCP, cỡ gồm 6 lổ dài 112mm, 7 lổ dài 128mm, 8 lổ dài 144mm, 9 lổ dài 160mm, 10 lổ dài 176mm, 12 lổ dài 208mm, 14 lổ dài 240mm, lổ hình bầu dục lệch hàng, dùng vit vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 16 | Bộ nẹp gót II (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp gót II (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp gót II các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 8 lổ, 10 lổ, 13 lổ, 15 lổ, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 3 que nhánh, dùng vít vỏ 3.5mm và vít xốp 4mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 17 | Bộ Nẹp khóa (trong/ngoài) đầu xa cẳng chân (trái/phải, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa (trong/ngoài) đầu xa cẳng chân (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa (trong/ngoài) đầu xa cẳng chân các cỡ, 1. Nẹp khóa trong đầu dưới cẳng chân kiểu mắc xích, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 5 lổ dài 124mm, 7 lổ dài 160mm, 9 lổ dài 196mm, 11 lổ dài 232mm, 13 lổ dài 268mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng.2. Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 4 lổ dài 122mm, 5 lổ dài 135mm, 6 lổ dài 148mm, 7 lổ dài 161mm, 9 lổ dài 187mm, 11 lổ dài 213mm, 13 lổ dài 239mm, đầu nẹp có móc nhọn luôn có 9 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 3.5mm hoặc 4.0mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng.3. Nẹp khóa ngoài đầu xa cẳng chân, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 5 lổ dài 104mm, 7 lổ dài 160mm, 9 lổ dài 130mm, 11 lổ dài 156mm, 13 lổ dài 182mm, 15 lổ dài 208, 17 lổ dài 234mm, đầu nẹp luôn có 6 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 3.5mm hoặc 4.0mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 18 | Bộ Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa cẳng chân các cỡ, lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 6 lổ dài 125mm, 7 lổ dài 143mm, 8 lổ dài 161mm, 9 lổ dài 179mm, 10 lổ dài 197mm, 11 lổ dài 215mm, 12 lổ dài 233mm, dùng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 19 | Bộ Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa cẳng tay các cỡ, lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 6 lổ dài 79mm, 7 lổ dài 92mm, 8 lổ dài 105mm, dùng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 20 | Bộ Nẹp khóa chi trên (cánh tay - các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa chi trên (cánh tay - các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa chi trên các cỡ, lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 4 lổ dài 70mm, 6 lổ dài 98mm, 7 lổ dài 112mm, 8 lổ dài 126mm, 9 lổ dài 140mm, 10 lổ dài 154mm, 12 lổ dài 182mm, dùng vít khóa 3.5mm hoặc 4.0mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 21 | Bộ Nẹp khóa cổ xương đùi (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa cổ xương đùi (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa cổ xương đùi các cỡ, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 4 lổ dài 94mm, 5 lổ dài 112mm, 6 lổ dài 130mm,7 lổ dài 148mm, 8 lổ dài 166mm, 10 lổ dài 202mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 22 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ) -(Bao gồm Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 3 lổ dài 49mm, 4 lổ dài 58mm, 6 lổ dài 80mm, 8 lổ dài 102mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ vít khóa tròn, dùng vit khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 23 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 3 lổ dài 53mm, 4 lổ dài 62mm, 6 lổ dài 82mm, 8 lổ dài 104mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ vít khóa tròn, dùng vit khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 24 | Bộ Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (mặt trong/mặt ngoài - trái/phải, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (mặt trong/mặt ngoài - trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa đầu trên cẳng chân các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 4 lổ dài 130mm, 5 lổ dài 148mm, 7 lổ dài 184mm, 8 lổ dài 202mm, 9 lổ dài 220mm, 11 lổ dài 256mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 25 | Bộ Nẹp khóa đùi (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa đùi (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa đùi các cỡ, lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 6 lổ dài 126mm, 7 lổ dài 144mm, 8 lổ dài 162mm, 9 lổ dài 180mm, 10 lổ dài 198mm, 12 lổ dài 234mm, 13 lổ dài 252mm, dùng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 26 | Bộ Nẹp khóa khớp cùng đòn (trái/phải - các cỡ) | 30 | Bộ | Bộ Nẹp khóa khớp cùng đòn (trái/phải - các cỡ) -(Bao gồm Nẹp khóa khớp cùng đòn các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 3 lổ dài 85mm, 5 lổ dài 112mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ vít khóa hình số tám, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, dùng vít khóa đường kính 3.5mm và vít vỏ đường kính 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 27 | Bộ Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải - các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải - các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 5 lổ dài 153mm, 6 lổ dài 171mm, 7 lổ dài 189mm, 8 lổ dài 207mm, 10 lổ dài 243mm, đầu nẹp luôn có 7 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 28 | Bộ Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (cổ phẩu thuật - các cỡ) | 15 | Bộ | Bộ Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (cổ phẩu thuật - các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay các cỡ, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 3 lổ dài 94mm, 4 lổ dài 107mm, 5 lổ dài 120mm, 6 lổ dài 133mm, 7 lổ dài 146mm, 8 lổ dài 159mm, 9 lổ dài 172mm, 10 lổ dài 185mm, 11 lổ dài 198mm, đầu nẹp luôn có 8 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 3.5mm hoặc 4.0mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 29 | Bộ Nẹp khóa xương đòn S (trái/phải - các cỡ) | 50 | Bộ | Bộ Nẹp khóa xương đòn S (trái/phải - các cỡ) -(Bao gồm Nẹp khóa xương đòn S các cỡ, kiểu mắc xích, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 6 lổ dài 68mm, 7 lổ dài 80mm, 8 lổ dài 92mm, 9 lổ dài 104mm, 10 lổ dài 116mm, dùng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 30 | Bộ Nẹp khóa xương mác (các cỡ) | 30 | Bộ | Bộ Nẹp khóa xương mác (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa xương mác các cỡ, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 4 lổ dài 82mm, 5 lổ dài 94mm, 6 lổ dài 106mm, 7 lổ dài 118mm, 8 lổ dài 130mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ vít khóa tròn, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 31 | Bộ nẹp khớp cùng đòn (trái/phải, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp khớp cùng đòn (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa khớp cùng đòn các cỡ, kiểu mắc xích, có trai/phải, dày 2mm, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 75mm, 3 lổ dài 86mm, 4 lổ dài 97mm, 5 lổ dài 108mm, 6 lổ dài 119mm, mũi nẹp thấp 15mm hoặc 18mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 3 lổ, dùng vít vỏ hoặc vít xốp 3.5mm hoặc vít 4mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 32 | Bộ nẹp khung chậu (các cỡ) | 5 | Bộ | Bộ nẹp khung chậu (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khung chậu các cỡ, kiểu mắc xích cong, dày 2mm, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 46mm, 5 lổ dài 58mm, 6 lổ dài 70mm, 7 lổ dài 81mm, 8 lổ dài 92mm, 9 lổ dài 103mm, 10 lổ dài 113mm, 12 lổ dài 133mm, 14 lổ dài 151mm, lổ hình tròn hoặc bầu dục, dùng vít vỏ hoặc vít xốp 3.5mm hoặc vít 4mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 33 | Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (trái/phải, các cỡ) | 5 | Bộ | Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp L 45 độ ngón tay các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 16mm, 3 lổ dài 24mm, 4 lổ dài 32mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 34 | Bộ nẹp L bàn tay (trái/phải, các cỡ) | 5 | Bộ | Bộ nẹp L bàn tay (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp L bàn tay các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 21mm, 3 lổ dài 29mm, 4 lổ dài 39mm, 5 lổ dài 47mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 35 | Bộ nẹp L mâm chày (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp L mâm chày (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp L mâm chày các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 83mm, 5 lổ dài 99mm, 6 lổ dài 115mm, 7 lổ dài 131mm, 8 lổ dài 147mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 3 lổ, dùng vít vỏ ϕ4.5mm và vít xốp ϕ6.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 36 | Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ, kiểu mắc xích, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 8 lổ dài 90mm, 10 lổ dài 114mm, 12 lổ dài 138mm, 14 lổ dài 163mm, 16 lổ dài 187mm, 18 lổ dài 211mm, 20 lổ dài 235mm, lổ hình tròn và bầu dục, dùng vít vỏ hoặc vít xốp 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 37 | Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp lồi cầu trong cánh tay các cỡ, kiểu mắc xích, chất liệu stainless, cỡ gồm 8 lổ dài 72mm, 9 lổ dài 82mm, 10 lổ dài 92mm, 12 lổ dài 112mm, 14 lổ dài 132mm, 16 lổ dài 152mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vít vỏ hoặc vít xốp 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 38 | Bộ nẹp ngón tay (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp ngón tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp ngón tay các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 13mm, 3 lổ dài 21mm, 4 lổ dài 29mm, 5 lổ dài 37mm, 6 lổ dài 45mm, 7 lổ dài 53mm, 8 lổ dài 61mm, lổ hình tròn, dùng vit vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 39 | Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân I (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân I (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp ốp đầu trên cẳng chân I các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 5 lổ dài 137mm, 7 lổ dài 169mm, 9 lổ dài 201mm, 11 lổ dài 233mm, 13 lổ dài 265mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít vỏ ϕ4.5mm và vít xốp ϕ6.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 40 | Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi II (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi II (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp ốp lồi cầu đùi II các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 5 lổ dài 125mm, 6 lổ dài 140mm, 7 lổ dài 156mm, 9 lổ dài 188mm, 11 lổ dài 220mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 8 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít vỏ ϕ4.5mm và vít xốp ϕ6.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 41 | Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (trái/phải, các cỡ). | 10 | Bộ | Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân các cỡ, kiểu LC-DCP, chất liệu stainless, cỡ gồm 6 lổ dài 112mm, 7 lổ dài 128mm, 8 lổ dài 144mm, 9 lổ dài 160mm, 10 lổ dài 176mm, 11 lổ dài 192mm, 12 lổ dài 208mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vit vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 42 | Bộ nẹp T mâm chày (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp T mâm chày (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp T mâm chày các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 83mm, 5 lổ dài 99mm, 6 lổ dài 115mm, 7 lổ dài 131mm, 8 lổ dài 147mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ ϕ4.5mm và vít xốp 6.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 43 | Bộ nẹp T ngón tay (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp T ngón tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp T ngón tay các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 16mm, 3 lổ dài 24mm, 4 lổ dài 32mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 44 | Bộ nẹp T nhỏ (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp T nhỏ (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp T nhỏ các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 3 lổ dài 47mm, 4 lổ dài 57mm, 5 lổ dài 67mm, 6 lổ dài 77mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lổ, dùng vít vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 45 | Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp T nhỏ 45 độ các cỡ, 45 độ, chất liệu stainless, cỡ gồm 3 lổ dài 52mm, 4 lổ dài 63mm, 5 lổ dài 74mm, 6 lổ dài 85mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 3 lổ nghiêng góc 45 độ, dùng vít vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 46 | Bộ nẹp tạo hình (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp tạo hình (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp tạo hình các cỡ, kiểu mắc xích, dày 2mm, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 48mm, 5 lổ dài 60mm, 6 lổ dài 72mm, 7 lổ dài 84mm, 8 lổ dài 96mm, 9 lổ dài 108mm, 10 lổ dài 120mm, 11 lổ dài 132mm, 12 lổ dài 144mm, 14 lổ dài 168mm, 16 lổ dài 192mm, 18 lổ dài 216mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, dùng vit vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm hoặc vít ϕ4mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 47 | Bộ nẹp tạo hình Y (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp tạo hình Y (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp tạo hình Y các cỡ, kiểu mắc xích, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 105mm, 5 lổ dài 120mm, 6 lổ dài 135mm, 7 lổ dài 150mm, lổ hình bầu dục thẳng hàng, đầu nẹp hai nhánh chữ Y có 6 lổ, dùng vít vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm hoặc vít ϕ4.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 48 | Bộ nẹp xương bánh chè (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp xương bánh chè (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp xương bánh chè các cỡ, chất liệu stainless, gồm 2 phần có 2 chấu và 3 chấu, được liên kết với nhau bằng 2 vít ngắn đi kèm, cỡ loại nhỏ và trung bình, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng.đinh Kirschner) | ||
| 49 | Bộ nẹp xương đòn S (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp xương đòn S (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp xương đòn S các cỡ, kiểu mắc xích, có trái/phải, dày 2mm, chất liệu stainless, cỡ gồm 6 lổ dài 68mm, 7 lổ dài 80mm, 8 lổ dài 92mm, 9 lổ dài 104mm, 10 lổ dài 116mm, lổ hình tròn, dùng vít vỏ hoặc vít xốp 3.5mm hoặc vít 4mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 50 | Đinh Kirschner các cỡ | 500 | Cái | Đinh Kirschner (Đinh Kirschner không ren, chất liệu stainless steel, từ 1.5mm đến 3.0mm,các cỡ) | ||
| 51 | Đinh Kirschner răng | 300 | Cái | Đinh Kirschner răng (chất liệu stainless steel, có ren, một đầu nhọn, 1.2mm đến 3.0mmcác cỡ) | ||
| 52 | Vít xốp rỗng 6.5 | 50 | Cái | Vít xốp rỗng 6.5 (chất liệu stainless, thân ren hai tầng, dài từ 65mm~85mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác nổi. các cỡ) | ||
| 53 | Vít xương thuyền (rỗng) 3.0 | 10 | Cái | Vít xương thuyền (rỗng) 3.0 (chất liệu stainless, thân ren thưa bán phần, dài từ 18mm~28mm với bước tăng 2mm, đầu vít hình lục giác chìm.các cỡ) | ||
| 54 | Bộ nẹp mỏm khuỷu (trái/phải, các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp mỏm khuỷu (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp mỏm khuỷu các cỡ, kiểu mắc xích, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 3 lổ dài 75mm, 4 lổ dài 90mm, 5 lổ dài 105mm, 6 lổ dài 120mm, 7 lổ dài 135mm, 8 lổ dài 150mm, đầu nẹp có 2 lổ ốp theo thân xương, có lổ xuyên Kirschner, lổ hình tròn thẳng hàng, dùng vít vỏ hoặc vít xốp ϕ3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 55 | Bộ nẹp T bàn tay (các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp T bàn tay (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp T bàn tay các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 16mm, 3 lổ dài 24mm, 4 lổ dài 32mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 56 | Bộ nẹp L ngón tay (trái/phải, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp L ngón tay (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp L ngón tay các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 23mm, 3 lổ dài 31mm, 4 lổ dài 37mm, 5 lổ dài 45mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 57 | Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (trái/phải, các cỡ) | 20 | Bộ | Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (trái/phải, các cỡ) - (Bao gồm Nẹp L 45 độ bàn tay các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless, cỡ gồm 2 lổ dài 17mm, 3 lổ dài 25mm, 4 lổ dài 33mm, lổ hình tròn, đầu nẹp có 2 lổ, dùng vít vỏ 2.0mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng.vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 58 | Bộ nẹp DCS (các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ nẹp DCS (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp DCS các cỡ, vít DHS, chất liệu stainless, cỡ gồm 5 lổ dài 121mm, 6 lổ dài 138mm, 7 lổ dài 155mm, 8 lổ dài 172mm, 9 lổ dài 189mm, 10 lổ dài 206mm, 11 lổ dài 223mm, lổ hình bầu dục lệch hàng, cổ nẹp góc 95 độ hình lục giác 9mm, dùng vit vỏ 4.5mm và vít nén ép rỗng lục giác DHS/DCS 12mm dài từ 60mm đến 120mm kèm nắp đậy đầu vít, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 59 | Bộ nẹp lòng máng (các cỡ) | 50 | Bộ | Bộ nẹp lòng máng (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp lòng máng các cỡ, chất liệu stainless, cỡ gồm 4 lổ dài 52mm, 5 lổ dài 64mm, 6 lổ dài 76mm, 7 lổ dài 88mm, 8 lổ dài 100mm, 9 lổ dài 112mm, 10 lổ dài 124mm, lổ hình tròn thẳng hàng, dùng vit vỏ hoặc vít xốp 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng. vít các loại, đinh Kirschner) | ||
| 60 | Vít xốp rỗng 3.5 (các cỡ) | 100 | Cái | Vít xốp rỗng 3.5 (chất liệu stainless, thân ren thưa bán phần, dài từ 34mm~40mm với bước tăng 2mm, dài từ 40mm đến 50mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác chìm.các cỡ) | ||
| 61 | Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ) | 100 | Cái | Vít xốp rỗng 4.5 (chất liệu stainless, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, dài từ 34mm đến 48mm với bước tăng 2mm, dài từ 50mm~80mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác chìm. các cỡ) | ||
| 62 | Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ) | 30 | Cái | Vít xốp rỗng 7.3 (chất liệu stainless, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, dài từ 65mm~90mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác chìm. các cỡ) | ||
| 63 | Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu (trái/phải - các cỡ) | 10 | Bộ | Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu (trái/phải - các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, có trái/phải, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 3 lổ dài 100mm, 4 lổ dài 113mm, 6 lổ dài 139mm, 8 lổ dài 165mm, 10 lổ dài 204mm, đầu nẹp luôn có 8 lổ vít khóa tròn, thân nẹp lổ hình số tám, tích hợp chung lổ vít khóa có ren và lổ vít thường, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng vít khóa các loại, đinh Kirschner) | ||
| 64 | Bộ Nẹp khóa mâm chày chữ T (các cỡ) | 50 | Bộ | Bộ Nẹp khóa mâm chày chữ T (các cỡ) - (Bao gồm Nẹp khóa mâm chày chữ T các cỡ, chất liệu stainless steel, cỡ gồm 4 lổ dài 83mm, 5 lổ dài 99mm, 6 lổ dài 115mm, 7 lổ dài 131mm, 8 lổ dài 147mm, 10 lổ dài 179mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ vít khóa tròn, dùng vit khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm, nẹp khắc số lô sản xuất và số định dạng, vít khóa các loại, đinh Kirschner) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.10935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518225E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.311.759.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi