Gói thầu: Gói 21: Hóa chất - vật tư y tế - công cụ dụng cụ nhỏ lẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263583-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói 21: Hóa chất - vật tư y tế - công cụ dụng cụ nhỏ lẻ
Số hiệu KHLCNT 20211233689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 15:44:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,986,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,459,792 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn bảy trăm chín mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945979242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9099654E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.430.174 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Gói 21: Hóa chất - vật tư y tế - công cụ dụng cụ nhỏ lẻ
Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ , địa chỉ: 179 NGUYỄN VĂN CỪ, PHƯỜNG AN KHÁNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại mục 2 Chương III; 3. Tài liệu chứng minh các nội dung của nhà thầu theo quy định tại mục 3 chương III; 4. Cam kết của Nhà thầu về mục 4, mẫu 3, chương IV; 5. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế theo yêu cầu tại Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 và khoản 23 điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ-CP, ngày 31/12/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 36/2016/NĐ-CP; 6. Hàng mẫu dự thầu: 01 sản phẩm/mặt hàng. 7. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với vật tư y tế, hóa chất phân nhóm theo 14/2020/TT-BYT: - Giấy phép bán hàng theo quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Tài liệu chứng minh phân nhóm theo khoản 1 điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương hoặc giấy phép lưu hành được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. (Giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế phải phù hợp với quy định về trang thiết bị y tế theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận chất lượng của Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận chất lượng các nước khác hoặc phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn chất lượng khác có giá trị tương đương. 2. Đối với vật tư y tế, hóa chất thông thường: - Giấy phép sản xuất hoặc các giấy phép khác có giá trị tương đương hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận chất lượng của Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận chất lượng các nước khác hoặc phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc hồ sơ công bố theo tiêu chuẩn cơ sở hoặc các tiêu chuẩn chất lượng khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Hạn dùng ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nhà thầu thực hiện cam kết bằng văn bảng các nội dung sau: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Nhà thầu tiến hành giao hành trong giờ hành chính đến kho bên mua ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện (bằng điện thoại hoặc Email). Áp dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.459.792   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.828.026
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.828.026
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway trẻ em các số100CáiAirway trẻ em các số
2Ambu bóp bóng người lớn 3 lít20CáiAmbu bóp bóng người lớn 3 lít
3Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít10CáiAmbu bóp bóng trẻ em 1 lít
4Bàn chải rửa tay y tế (loại mềm)65CáiBàn chải rửa tay y tế (loại mềm)
5Băng rốn (tiệt trùng từng miếng)700HộpBăng rốn (tiệt trùng từng miếng)
6Băng thun cotton co giãn (cotton 75%, Poly butylene telephelen 25% cỡ 15cmx4.5m200CuộnBăng thun cotton co giãn (cotton 75%, Poly butylene telephelen 25% cỡ 15cmx4.5m
7Băng thun cotton co giãn (cotton 75%, Poly butylene telephelen 25% cỡ 7.5cmx4.5m200CuộnBăng thun cotton co giãn (cotton 75%, Poly butylene telephelen 25% cỡ 7.5cmx4.5m
8Băng keo lụa 2.5 x 52.700CuộnBăng keo lụa 2.5 x 5
9Bao cao su2.000CáiBao cao su
10Bao vải huyết áp + túi hơi + Bo huyết áp + khóa20BộBao vải huyết áp + túi hơi + Bo huyết áp + khóa
11Bình gạc kim 6.8lít250CáiBình gạc kim 6.8lít
12Đầu côn xanh30BịchĐầu côn xanh
13Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn. (Set of Anesthesia Breathing Circuit, Corrugate, Disposable, Adult)200CáiBộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn. (Set of Anesthesia Breathing Circuit, Corrugate, Disposable, Adult)
14Bộ điều kinh Karman (Gynaecological aspiration kit)200BộBộ điều kinh Karman (Gynaecological aspiration kit)
15Bông cuộn lót bột. Chất liệu Cotton kích thước 10cm * 2.7m (4in * 3yd)200cuộnBông cuộn lót bột. Chất liệu Cotton kích thước 10cm * 2.7m (4in * 3yd)
16Bông cuộn lót bột. Chất liệu Cotton kích thước 7.5cm * 2.7m (3in * 3yd)200cuộnBông cuộn lót bột. Chất liệu Cotton kích thước 7.5cm * 2.7m (3in * 3yd)
17Bông y tế không thấm nước50KgBông y tế không thấm nước
18Cassette dùng xử lý mô5.000CáiCassette dùng xử lý mô
19Cây gỗ đè lưỡi tiệt trùng15.000CáiCây gỗ đè lưỡi tiệt trùng
20Đai nẹp xương đòn size 7-8-9100CáiĐai nẹp xương đòn size 7-8-9
21Dao mổ bằng thép không gỉ, sắc bén các số9.900CáiDao mổ bằng thép không gỉ, sắc bén các số
22Đầu côn vàng80.000CáiĐầu côn vàng
23Dây garo ( dùng thắt mạch máu)300SợiDây garo ( dùng thắt mạch máu)
24Dây nuôi ăn các số (dài ống 50cm, đầu ống chia vạch theo cm, có tính đàn hồi cao, 50cm)1.200SợiDây nuôi ăn các số (dài ống 50cm, đầu ống chia vạch theo cm, có tính đàn hồi cao, 50cm)
25Dây Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh, trẻ em300SợiDây Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh, trẻ em
26Dây penrose (dùng dẫn lưu dịch vết mổ)190SợiDây penrose (dùng dẫn lưu dịch vết mổ)
27Dây truyền dịch có van lọc khí, có kim luồn tĩnh mạch kích thước 21Gx15"300SợiDây truyền dịch có van lọc khí, có kim luồn tĩnh mạch kích thước 21Gx15"
28Eppendorf 1,5ml vô trùng, gói 1000 cái18.000CáiEppendorf 1,5ml vô trùng, gói 1000 cái
29Eppendorf 2ml vô trùng,10GóiEppendorf 2ml vô trùng,
30Gạc cuộn y tế (0.09mx2.5m)2.500CuộnGạc cuộn y tế (0.09mx2.5m)
31Gạc dẫn lưu TMH 1cm*200cm100CáiGạc dẫn lưu TMH 1cm*200cm
32Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp, tiệt trùng2.500CáiGạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp, tiệt trùng
33Gạc vaselin 18 x 20cm200MiếngGạc vaselin 18 x 20cm
34Gạc vaselin 5 x 10cm100MiếngGạc vaselin 5 x 10cm
35Giấy monitor máy Bistos BT 300 (130x120x300)100XấpGiấy monitor máy Bistos BT 300 (130x120x300)
36Hộp để lam9HộpHộp để lam
37Kềm sinh thiết dạ dày/đại tràng10CáiKềm sinh thiết dạ dày/đại tràng
38Keo dán kính (Bơm)1ChaiKeo dán kính (Bơm)
39Kẹp rốn trẻ sơ sinh tiệt trùng1.500CáiKẹp rốn trẻ sơ sinh tiệt trùng
40Khóa 03 ngã không dây nối1.800CáiKhóa 03 ngã không dây nối
41Khóa 3 chia có dây nối, Tubing 60cm + 3 way stop cock500CáiKhóa 3 chia có dây nối, Tubing 60cm + 3 way stop cock
42Kim khâu 7x17 kim tam giác500CâyKim khâu 7x17 kim tam giác
43Kim khâu 7x17 kim tròn500CâyKim khâu 7x17 kim tròn
44Kim khâu 9x24 kim tam giác500CâyKim khâu 9x24 kim tam giác
45Kim khâu 9x24 kim tròn500CâyKim khâu 9x24 kim tròn
46Lam kính150HộpLam kính
47Lam kính mờ 76 x26 mm200HộpLam kính mờ 76 x26 mm
48lamen102.000Cáilamen
49Lancete H/200 cái (Blood lancets)80HộpLancete H/200 cái (Blood lancets)
50Lọ lấy đàm bằng máy hút20LọLọ lấy đàm bằng máy hút
51Lọ nhựa PS vô trùng lấy mẫu 50ml4.500LọLọ nhựa PS vô trùng lấy mẫu 50ml
52Mask khí dung trẻ em100CáiMask khí dung trẻ em
53Mắt kính bảo hộ100CáiMắt kính bảo hộ
54Máy đo huyết áp có ống nghe12BộMáy đo huyết áp có ống nghe
55Nẹp áo desault phải size 7,8,910CáiNẹp áo desault phải size 7,8,9
56Nẹp áo desault trái size 7,8,910CáiNẹp áo desault trái size 7,8,9
57Nẹp cẳng bàn tay trái/phải size 3-430CáiNẹp cẳng bàn tay trái/phải size 3-4
58Nẹp cánh cẳng tay trái/phải size 3-430CáiNẹp cánh cẳng tay trái/phải size 3-4
59Nẹp chống xoay ngắn10cáiNẹp chống xoay ngắn
60Nẹp cổ cứng dạng 2 mảnh trước và sau20CáiNẹp cổ cứng dạng 2 mảnh trước và sau
61Nẹp cổ mềm size 2-320CáiNẹp cổ mềm size 2-3
62Nẹp cổ tay10cáiNẹp cổ tay
63Nẹp dạng Iselin50cáiNẹp dạng Iselin
64Nẹp lưng (Đai cột sống size 7-8-9-10)50CáiNẹp lưng (Đai cột sống size 7-8-9-10)
65Nẹp vải đùi và cẳng chân size 7-8-9100CáiNẹp vải đùi và cẳng chân size 7-8-9
66Nhiệt kế 42oC120CáiNhiệt kế 42oC
67Núm điện tim20BộNúm điện tim
68Dây dẫn Guidewire cứng Chất liệu: làm bằng Telfon phủ PTFE.21CáiDây dẫn Guidewire cứng Chất liệu: làm bằng Telfon phủ PTFE.
69Dây dẫn lưu bàng quang (thông trái bí) các số50SợiDây dẫn lưu bàng quang (thông trái bí) các số
70Dây dẫn lưu màng phổi các số90ỐngDây dẫn lưu màng phổi các số
71Ống nghiệm nhỏ Ps 5ml không nắp6.500ỐngỐng nghiệm nhỏ Ps 5ml không nắp
72Ống nghiệm thủy tinh 12 x 751.200ỐngỐng nghiệm thủy tinh 12 x 75
73Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng, dùng một lần (Catheter Mount, Extendible, Disposable)200CáiỐng nối dây máy thở cao tần, đa hướng, dùng một lần (Catheter Mount, Extendible, Disposable)
74Thông hậu môn (Rectal) các số2.120SợiThông hậu môn (Rectal) các số
75Thông tiểu 1 nhánh các số120SợiThông tiểu 1 nhánh các số
76Ống tiêm nhựa 1ml, kim 26G*1/218.000CâyỐng tiêm nhựa 1ml, kim 26G*1/2
77Ống tiêm nhựa 3ml, kim 23G*19.000CâyỐng tiêm nhựa 3ml, kim 23G*1
78Pipette Pasteur nhựa màu trắng loại 1ml và 3ml900CáiPipette Pasteur nhựa màu trắng loại 1ml và 3ml
79Que tampon đựng trong tube vô trùng1.120CáiQue tampon đựng trong tube vô trùng
80Que xét nghiệm tiệt trùng dùng làm thủ thuật Papsmear (Que gỗ không gòn tiệt trùng phết tế bào âm đạo)2.500CâyQue xét nghiệm tiệt trùng dùng làm thủ thuật Papsmear (Que gỗ không gòn tiệt trùng phết tế bào âm đạo)
81Săng lỗ 50*50200MiếngSăng lỗ 50*50
82Sáp cầm máu xương50MiếngSáp cầm máu xương
83Sonde chữ T các số 12 F; 14F; 16F; 18F; 20F120SợiSonde chữ T các số 12 F; 14F; 16F; 18F; 20F
84Sonde niệu quản (con rắn) số 6, 712CáiSonde niệu quản (con rắn) số 6, 7
85Tạp dề phẫu thuật tiệt trùng (Tạp dề Nylon)1.200CáiTạp dề phẫu thuật tiệt trùng (Tạp dề Nylon)
86Thông dạ dày các số (Chất liệu nhựa có tính đàn hồi cao, trong suốt, đầu ống nhẵn, dài 125cm)1.800SợiThông dạ dày các số (Chất liệu nhựa có tính đàn hồi cao, trong suốt, đầu ống nhẵn, dài 125cm)
87Thông nòng đặt nội khí quản20CâyThông nòng đặt nội khí quản
88Tube Chimigly3.500CáiTube Chimigly
89Tube Heparine20.000CáiTube Heparine
90Tube vs400TubeTube vs
91Túi cho ăn100CáiTúi cho ăn
92Túi đựng bệnh phẩm các số500CáiTúi đựng bệnh phẩm các số
93Vòng tránh thai200CáiVòng tránh thai
94Anti - A90LọAnti - A
95Anti - B90LọAnti - B
96Anti - D(IgM+IgG)90LọAnti - D(IgM+IgG)
97BA máu cừu500ĐĩaBA máu cừu
98Bari sunfat100GóiBari sunfat
99Bộ thuốc nhuộm kháng acid6.000mlBộ thuốc nhuộm kháng acid
100Cồn iod 3% (Lugol 3%)42ChaiCồn iod 3% (Lugol 3%)
101Cồn tuyệt đối169.000mlCồn tuyệt đối
102Dung dịch AHG22LọDung dịch AHG
103Dung dịch LISS22LọDung dịch LISS
104Dung dịch nhuộm BCB (Brilliant Cresyl Blue)200mlDung dịch nhuộm BCB (Brilliant Cresyl Blue)
105Dung dịch nhuộm Giemsa2.000mlDung dịch nhuộm Giemsa
106EA 503.000mlEA 50
107Eosin5.000mlEosin
108Formol80.000mlFormol
109Hematoxylin5.000GramHematoxylin
110Nước cất400LítNước cất
111Nước Javel280LítNước Javel
112OG 63.000mlOG 6
113Oxy già đđ60.000mlOxy già đđ
114Parafin50ChaiParafin
115Potassium bichromat500GramPotassium bichromat
116Sáp ong40.000GramSáp ong
117Sodium phosphat bibasic1.000GramSodium phosphat bibasic
118Sodium phosphate monobasic1.000GramSodium phosphate monobasic
119Thuốc thử định danh vi khuẩn900mlThuốc thử định danh vi khuẩn
120Thuốc thử định danh vi khuẩn đường ruột (α-napthol)1.500mlThuốc thử định danh vi khuẩn đường ruột (α-napthol)
121Túi ủ kỵ khí (genbox-anaer)250TúiTúi ủ kỵ khí (genbox-anaer)
122Xanh methylene 10ml650LọXanh methylene 10ml
123Xylen30.000mlXylen
124Xylen10.000mlXylen
125Cồn 70o300LítCồn 70o
126Tăm bông lấy mẫu họng (Hộp 100 que)510HộpTăm bông lấy mẫu họng (Hộp 100 que)
127Que đè lưỡi chưa tiệt trùng ( Hộp/100 que)510HộpQue đè lưỡi chưa tiệt trùng ( Hộp/100 que)
128Tem barcode – Tem xét nghiệm (Decal 25mm x 15mm x 50m)4CuộnTem barcode – Tem xét nghiệm (Decal 25mm x 15mm x 50m)
129Bình hủy kim 1,5l (Bao/50 cái)1.000CáiBình hủy kim 1,5l (Bao/50 cái)
130Giấy paraffin 4inx125ft26HộpGiấy paraffin 4inx125ft
131Tấm chắn tia50CáiTấm chắn tia
132Ống falcon 15ml1.000ỐngỐng falcon 15ml
133Que tăm bông ( lấy dịch tỵ, hầu)60.000QueQue tăm bông ( lấy dịch tỵ, hầu)
134Ủng dài100ĐôiỦng dài
135Môi trường bảo quản vận chuyển mẫu2.000ỐngMôi trường bảo quản vận chuyển mẫu
136Dao cắt vi phẫu600CáiDao cắt vi phẫu
137Test nhanh kháng nguyên NS1288TestTest nhanh kháng nguyên NS1
138Mt Sabouraud 4% agar dạng hạt hoặc tương đương500GramMt Sabouraud 4% agar dạng hạt hoặc tương đương
139Yếu tố V200ĐĩaYếu tố V
140Yếu tố X200ĐĩaYếu tố X
141Yếu tố XV200ĐĩaYếu tố XV
142Gel siêu âm760LítGel siêu âm
143Javel1.485LítJavel
144Que cấy nhựa vô trùng500queQue cấy nhựa vô trùng
145Tăm bông bệnh phẩm vô trùng500cáiTăm bông bệnh phẩm vô trùng
146Băng kim loại trám răng33CáiBăng kim loại trám răng
147Cán gương khám răng50CáiCán gương khám răng
148Dầu bơm tay khoan17ChaiDầu bơm tay khoan
149Chỉ co nướu40LọChỉ co nướu
150Đai Celulose400MiếngĐai Celulose
151Kim tiêm hậu cầu ( 26G X1 1/2)700CâyKim tiêm hậu cầu ( 26G X1 1/2)
152Khay lấy đấu các số200CáiKhay lấy đấu các số
153Lèn tay các số60CâyLèn tay các số
154Mặt gương khám răng600CáiMặt gương khám răng
155Mũi đánh bóng composite100MũiMũi đánh bóng composite
156Mũi khoan mở tủy ( Cán màu vàng, đầu không có tác dụng cắt)90MũiMũi khoan mở tủy ( Cán màu vàng, đầu không có tác dụng cắt)
157Mũi khoan tròn low thẳng50MũiMũi khoan tròn low thẳng
158Mũi khoan xương trụ thẳng130MũiMũi khoan xương trụ thẳng
159Nước rửa film72CặpNước rửa film
160Ống hút nước bọt7.200ỐngỐng hút nước bọt
161Sáp lá, sáp cây1.200MiếngSáp lá, sáp cây
162Thạch cao thường104GóiThạch cao thường
163Thuốc tê nha khoa25.000ỐngThuốc tê nha khoa
164Thuốc tê thoa48LọThuốc tê thoa
165Xi măng gắn tạm12HộpXi măng gắn tạm
166Mũi khoan mini dài 112-MN-301 (bờ ổ mắt)2MũiMũi khoan mini dài 112-MN-301 (bờ ổ mắt)
167Mũi khoan mini dài 112-MN-303 (góc hàm)5MũiMũi khoan mini dài 112-MN-303 (góc hàm)
168Mũi khoan mini ngắn 112-MN-302 (cằm)5MũiMũi khoan mini ngắn 112-MN-302 (cằm)
169Mũi tuốc nơ vít2MũiMũi tuốc nơ vít
170Bình dẫn lưu màng phổi + nắp240BìnhBình dẫn lưu màng phổi + nắp
171Bo hút nhớt trẻ sơ sinh1.600CáiBo hút nhớt trẻ sơ sinh
172Bộ lọc đo chức năng hô hấp máy koko375BộBộ lọc đo chức năng hô hấp máy koko
173Cassette đúc mô (o nắp)5.000CáiCassette đúc mô (o nắp)
174Chai chứa môi trường BHI hai pha800chaiChai chứa môi trường BHI hai pha
175Giấy y tế 90cm * 90cm300KgGiấy y tế 90cm * 90cm
176Hộp phân liều7.000CáiHộp phân liều
177Kim pha thuốc 18G (dùng 1 lần)240.000CâyKim pha thuốc 18G (dùng 1 lần)
178Túi đựng máu 250ml400TúiTúi đựng máu 250ml
179Giấy in Monitor sản khoa, kích thước 152mmx90mmx150tờ120XấpGiấy in Monitor sản khoa, kích thước 152mmx90mmx150tờ
180Giấy điện tim 12 cần, kích thước180CuộnGiấy điện tim 12 cần, kích thước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945979242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9099654E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.394.430.174 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->