Gói thầu: Gói 20: Hệ thống an toàn truyền máu tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Gói 20: Hệ thống an toàn truyền máu tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 16:36:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,048,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,390,733 VNĐ ((Ba triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm ba mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3907335E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6512225E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.494.719 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 20: Hệ thống an toàn truyền máu tự động Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại mục 2 Chương III; 3. Tài liệu chứng minh các nội dung của nhà thầu theo quy định tại mục 3 chương III; 4. Cam kết của Nhà thầu về mục 4, mẫu 3, chương IV; 5. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế theo yêu cầu tại Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 và khoản 23 điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ-CP, ngày 31/12/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 36/2016/NĐ-CP; 6. Hàng mẫu dự thầu: 01 sản phẩm/mặt hàng. 7. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng theo quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Tài liệu chứng minh phân nhóm theo khoản 1 điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương hoặc giấy phép lưu hành được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. (Giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế phải phù hợp với quy định về trang thiết bị y tế theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận chất lượng của Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận chất lượng các nước khác hoặc phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn chất lượng khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | hạn dùng ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 2. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nhà thầu thực hiện cam kết bằng văn bảng các nội dung sau: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Nhà thầu tiến hành giao hành trong giờ hành chính đến kho bên mua ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện (bằng điện thoại hoặc Email). Áp dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.390.733 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.828.026 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.828.026 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gel Sol | 1.700 | ml | Dung dịch LISS (Dung dịch cường độ ion thấp) làm giảm nồng độ ion trong môi trường và tăng cường khả năng hình thành phức hợp kháng nguyên kháng thể. Việc sử dụng dung dịch này làm tăng cơ hội phát hiện kháng thể và giảm thời gian hình thành phản ứng phức hợp kháng thể kháng nguyên dùng để pha loãng hồng cầu sử dụng cho DG Gel, sử dụng được trên máy tự động | ||
| 2 | Gel ABO/Rh (2D) | 32 | Hộp | Card 8 giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu. Mỗi Card 01 test xét nghiệm nhóm máu. Mỗi test xét nghiệm gồm 8 giếng giếng có thành phần như sau: Giếng 1 : monoclonal Anti-A (BIRMA-1 clone), Giếng 2: monoclonal Anti-B (LB 2 clone), Giếng 3: monoclonal AB (ABO3) microtube: Monoclonal Anti-A (BIRMA-1 clone), monoclonal Anti-B (LB 2 clone)Giếng 4: Anti DVI+(RH1) microtube: Monoclonal Anti-D (kháng thể IgG và IgM ở người, RUM 1 clone, MS- 26 clone),Giếng 5: CDE(RH1,2,3) microtube: monoclonal Anti-CDE (hỗn hợp kháng thể IgM ở người, MS 24, MS 260, RUM 1 clones)Giếng 6: ControlGiếng 7: gel trung tính ( để cho hồng cầu mẫu A)Giếng 8: gel trung tính ( để cho hồng cầu mẫu B)Độ nhạy Anti A 100%, Anti B 100%, Anti AB 100%, Anti D 98,55% | ||
| 3 | Gel Coombs | 13 | Hộp | Card 8 giếng xác định Coombs trực tiếp, Coombs gián tiếp, Crossmath. Dạng 8 giếng Gel, mỗi giếng có chứa môi trường AHGThành Phần AHG: Polyspecific coombs (Anti-IgG đa dòng tế bào ở Thỏ và monoclonal anti-C3d BRIC-8 MS-278 | ||
| 4 | Across Gel Neutral | 10 | Hộp | Card 8 giếng nước muối làm nhóm máu 2 chiều, hòa hợp, sàng lọc kháng thể bất thường Giếng 1 đến giếng 8 là môi trường NeutralHộp 50 card |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3907335E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6512225E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.494.719 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi