Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265892-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20211247820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:12:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,659,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 873,180,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.561.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.122.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
7-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 7
8-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
11-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện diezel
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối
Trạm biến áp 500 kV Vĩnh Yên và đường dây đấu nối
450 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, có địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 873.180.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ52-55. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 41495.98 kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 01 cột.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41.495,98kg
2Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng N521-60A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 75535 kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 01 cột.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.75.535kg
3Cột tháp 2 mạch néo góc đến 60 độ N522-56B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 153352 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.153.352kg
4Cột tháp 2 mạch néo góc đến 60 độ N522-60B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 161575 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 02 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.323.150kg
5Cột tháp 2 mạch néo góc đến 90 độ N522-52C. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 169146 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.169.146kg
6Cột tháp 2 mạch néo góc đến 90 độ N522-56C. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 174878 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.174.878kg
7Cột tháp 2 mạch néo góc đến 90 độ N522-60C. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 188160 kg/01 vị trí. Tổng số lượng cột: 01 vị trí ( 01 vị trí gồm 02 cột).Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.188.160kg
8Cột tháp 2 mạch néo dừng N511-52B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 70376 kg/01 cột. Tổng số lượng cột: 02 cột.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.140.752kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 795MCM (bao gồm tạ bù 300kg/bộ) loại ĐLD5.4-1.70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150bộ
2Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR 795MCM loại NDD5.4-1.210Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
3Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 795MCM loại NDD5.4-2.400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 147,1 loại ĐCS-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 147,1 loại NCS-120Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26bộ
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 116,2 loại NCS-120AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
7Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.193bộ
8Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 147,1 (cả amour rod)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21bộ
9Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 116,2 (cả amour rod)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.
Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT.
22,5328km
2Dây chống sét Phlox 147,1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét như sau:- Ống nối dây chống sét Phlox 147,1: 04 cái;- Ống sửa chữa dây chống sét Phlox 147,1: 03 cái;3,4958km
D Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ TỪ ĐƯỜNG DÂY 500kV SƠN LA - HIỆP HÒA HIỆN HỮU VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.
Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau:
- Khung định vị dây dẫn ACSR 795MCM: 117 bộ;
- Khung định vị dây lèo ACSR 795MCM: 63 bộ;
32,1901km
E Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.
Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau:
- Khung định vị dây dẫn ACSR 795MCM: 84 bộ.
20,5307km
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 795MCM loại ĐDD5.4-1.210Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
3Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48bộ
F Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 150, đơn mode, 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU T G 655.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.
Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang như như chi tiết trong file đính kèm E-HSMT.
3,339km
2Hộp nối cáp quang + giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
G Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tạ bù 1100kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
H Móng 4T85 40-50 (Khối lượng tính cho 01 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.77,9m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,82m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.682,43kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.783,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.062,54kg
6Bu lông neo M80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16bộ
7Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.230,7413m3
8Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.455,6213m3
9Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.313,6m3
I Móng 4T98 44-75 (Khối lượng tính cho 02 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.438,7m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,44m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.231,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17.057,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.850,02kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.262,44m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.875,82m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.099,52m3
J Móng 4T128 53-75 (Khối lượng tính cho 01 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.247,32m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.799,1kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11.458,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.902,89kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.494,6037m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.198,5817m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.971,028m3
K Móng 2x4T98 50-78 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.514,17m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.719,44kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24.674,21kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12.226,54kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.282,24m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.313,478m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.596,608m3
L Móng 2x4T108 44-75 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.451,7m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,43m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.563,32kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17.399,65kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.850,02kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.925,4827m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.948,5047m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.522,152m3
M Móng 2x4T108 50-2T78/2TN78 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.527,46m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.494,84kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24.304,98kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.184,89kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.991,9147m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.388,9347m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.975,68m3
N Móng 2x4T119 50-75 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.467,66m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,43m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.711,35kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19.401,36kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13.145,39kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.925,4827m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.247,4727m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.837,08m3
O Móng 2x4T119 50-2T75/2TN75 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.480,95m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,43m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.578kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19.401,36kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.163,23kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.925,4827m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.234,1827m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.837,08m3
P Móng 2x4T119 55-78 (Khối lượng tính cho 01 vị trí) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.527,46m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.565,88kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24.674,21kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.555,25kg
6Đào đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.733,824m3
7Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.595,718m3
8Đục đáChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.427,264m3
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RS-2TChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
2Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG1-1TChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
3Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG1-2TChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
4Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG2-1TChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
5Tiếp địa tia kết hợp giếng loại RG2-2TChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
6Bảng số trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16Bộ
7Biển báo nguy hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16Bộ
8Bảng tên đường dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16Bộ
9Biển báo vượt đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2vị trí
10Tiếp địa mái tônChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Bộ
2Hệ thống cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
S CÁC VẬT LIỆU THÁO DỠ, THU HỒI (NHÀ THẦU THÁO DỠ, THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO BAN A)
1Dây dẫn ACSR 795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,336km
2Dây chống sét PHLOX-116, PHLOX-147Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,327km
3Dây cáp quang OPGW-90, OPGW-150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,277km
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Bộ
5Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Bộ
6Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-795MCMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42Bộ
7Chuỗi đỡ dây chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
8Chuỗi néo dây chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Bộ
9Chuỗi đỡ dây cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
10Chuỗi néo dây cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Bộ
11Tạ chống rung dây dẫnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Bộ
12Tạ chống rung dây chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Bộ
13Tạ chống rung cáp quang và amourodChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25Bộ
14Khung định vị dây dẫnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.87Bộ
15Khung định vị dây lèoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27Bộ
16Tạ bù 200kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
17Tạ bù 400kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
18Biển báo nguy hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
19Biển số và phân mạchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
20Biển báo vượt đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
21Cột đỡ cao 59mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2vị trí
22Cột đỡ cao 67mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1vị trí
23Cột néo 02 thân cao 52mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2vị trí
24Cột néo 02 thân cao 56mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1vị trí
25Phá dỡ móng cột đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3vị trí
26Phá dỡ móng cột néoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3vị trí
T HẠNG MỤC KHÁC
1Hoàn trả đường đất động 3,5m80m
2Hoàn trả đường bê tông rộng 4,0m60m
3Hoàn trả mương đất rộng 2,0m35m
U SAN GẠT-KÈ MÓNG (TUYẾN 2): VỊ TRÍ 04, 05, 06, 07 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Khối lượng san gạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11.440,76m3
2Khối lượng đất đắpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.638,65m3
3Khối lượng đào chân kèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,5m3
4Khối lượng đào rãnh nước máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.224,21m3
5Khối lượng đá xây kè vữa M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.238,56m3
6Khối lượng đá xây chân kèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,5m3
7Khối lượng đá xây rãnh thoát nước máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.105,83m3
8Khối lượng đá xây rãnh thoát nước mặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.106,54m3
9Lỗ thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.190,86m
10Đá lót chống xóiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,91m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.561.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.122.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải4
3 Cần cẩu từ 25-100 tấn2
4 Máy ủi2
5 Máy đào2
6 Máy trộn bê tông6
7 Đầm dùi7
8 Đầm bàn7
9 Máy uốn, cắt cốt thép3
10 Máy hàn điện5
11 Biến thế hàn Biến thế hàn5
12 Máy phát điện diezel2
13 Máy bơm nước2
14 Máy kéo bánh xích2
15 Máy kéo, rải dây2
16 Máy ép dây thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->