Gói thầu: Gói thầu số 4XL-HB: Xây lắp Khu nhà quản lý dự án và vận hành nhà máy thuỷ điện Hoà Bình mở rộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262718-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 4XL-HB: Xây lắp Khu nhà quản lý dự án và vận hành nhà máy thuỷ điện Hoà Bình mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20191085960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-20 17:02:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,082,674,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xem file đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, từ 03 tầng trở lên, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cá́n bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4XL-HB: Xây lắp Khu nhà quản lý dự án và vận hành nhà máy thuỷ điện Hoà Bình mở rộng
Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xem file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xem file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xem file đính kèm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V8.397,78Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,85Mục 03200 - Chương V1.981,58Mét khối
B NHÀ ĐIỀU HÀNH (Xây dựng)
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V640,97Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,95Mục 03200 - Chương V785,63Mét khối
3Cọc bê tông đúc sẵn 250x250Mục 04100 - Chương V2.485,75Mét dài
4Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V89,69Tấn
5Bê tông M100Mục 07000 - Chương V108,5Mét khối
6Bê tông M150Mục 07000 - Chương V1,92Mét khối
7Bê tông M250Mục 07000 - Chương V7,62Mét khối
8Bê tông M300Mục 07000 - Chương V816,26Mét khối
9Xây tường bằng gạchMục 06100 - Chương V380,71Mét khối
10Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V5.193,81Mét vuông
11Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75Mục 06200 - Chương V149,38Mét dài
C NHÀ ĐIỀU HÀNH (Hoàn thiện)
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 06200 - Chương V3.102,13Mét vuông
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 06200 - Chương V2.068,16Mét vuông
3Hệ vách thạch cao, khung đứng C90x35, khung ngang C90x33, tấm thạch cao Gyproc dày 12mm.Mục 06200 - Chương V605,1Mét vuông
4Trần thạch cao, hệ trần khung xương chìmMục 06200 - Chương V1.064,69Mét vuông
5Trần thạch cao, hệ trần khung xương nổi, (KT tấm trần 605x605x9mm)Mục 06200 - Chương V1.288,7Mét vuông
6Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT600x600 chống trơnMục 06200 - Chương V114,24Mét vuông
7Lát nền, sàn gạch ngoài nhà bằng gạch Granite KT600x600 chống trơnMục 06200 - Chương V379,94Mét vuông
8Lát nền, sàn gạch Granite KT800x800Mục 06200 - Chương V2.025,99Mét vuông
9Lát nền, sàn gạch lá nem KT400x400Mục 06200 - Chương V805,61Mét vuông
10Lát đá Granite KT300x600 khò mặtMục 06200 - Chương V115,43Mét vuông
11Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600Mục 06200 - Chương V328,85Mét vuông
12Len chân tường bằng gạch granite KT100x800Mục 06200 - Chương V10,62Mét vuông
13Phào chân tường bằng nhựa HF. Len phào cao 10cmMục 06200 - Chương V499,48Mét dài
14Ốp đá granite tường thang máyMục 06200 - Chương V16,31Mét vuông
15Quét sika chống thấmMục 06300 - Chương V192,46Mét vuông
16Quét nhựa bitum chống thấmMục 06300 - Chương V1.456,72Mét vuông
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 06200 - Chương V76,83Mét vuông
18Bê tông nhẹ chống nóng, mác B5 D800Mục 07000 - Chương V79,8Mét khối
19Lát gạch chữ U 200x200x80mmMục 06200 - Chương V127,63Mét vuông
20Lát đá granite kim sa hạt trungMục 06200 - Chương V236,18Mét vuông
21Lan can thang bộ, lan can sắtMục 05000 - Chương V0,72Tấn
22Lan can kính cường lực (kính cường lực13,52mm màu trắng trong cao 1,1m: Tay nắm inox 304 xước mờ D60x1,2mm U inox 20x20x1,2mm chụp đầu , inox 304 xước mờ, trụ lan can 80x12x1000mm inox 304 xước và phụ kiện đồng bộ khác)Mục 05100 - Chương V246,83Mét dài
23Lát đá Granite màu đen dày 18mm chân lan can kínhMục 06200 - Chương V61,71Mét vuông
24Vách vệ sinh tấm compact HPT dày 18mm. Phụ kiện đồng bộMục 08000 - Chương V112,55Mét vuông
25Khung thép đỡ bàn đá lavabo bằng thép L30x30x5mmMục 05000 - Chương V6Cái
26Thanh lam gỗ nhựa mặt đứng ngoài nhà KT80x200x3200mmMục 06200 - Chương V422,4Mét dài
27Biển hiệu công ty (phía trên Nhà điều hành)Mục 06200 - Chương V1Gói
28Kết cấu thép hệ dầm mái thépMục 05000 - Chương V2,45Tấn
29Kính dán Temper 13,52mmMục 05100 - Chương V93,95Mét vuông
D NHÀ ĐIỀU HÀNH (Hệ vách kính, cửa các loại)
1Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 10,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần vách cố định, phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V610,18Mét vuông
2Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 10,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần cửa mở lùa, phụ kiện đồng bộ thiết bị nhâp khẩu hàn quốcMục 05100 - Chương V7,84Mét vuông
3Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 10,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần cửa mở quay 2 cánh, phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V5,15Mét vuông
4Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 10,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần cửa mở quay 1cánh, phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V2,33Mét vuông
5Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 10,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần cửa sổ mở hất 1cánh, phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V46Mét vuông
6Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 8,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần vách cố định, phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V494,86Mét vuông
7Hệ vách kính cố định, khung nhôm 110x65x3mm, kính xanh đen dày 8,38mm (kính dán an toàn 02 lớp). Phần cửa mở quay 2 cánh, phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V132,08Mét vuông
8Cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh. Hệ khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V26,14Mét vuông
9Cung cấp, lắp dựng cửa mở sổ mở hất 1 cánh, 2 cánh. Hệ khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộMục 05100 - Chương V30,41Mét vuông
10Cửa thép chống cháy: Thép làm cánh dày 1,0mm cánh mặt phẳng. Thép làm khung dày 1,2mm. Lõi chống cháy UCO Xenlulozo, kích thước 12000x2200mmMục 05100 - Chương V8Bộ
11Cửa thép chống cháy: Thép làm cánh dày 1,0mm cánh mặt phẳng. Thép làm khung dày 1,2mm. Lõi chống cháy UCO Xenlulozo, kích thước 750x2200mmMục 05100 - Chương V3Bộ
12Xử lý chống mối mặt nềnMục 11000 - Chương V942Mét vuông
13Xử lý hào phòng mối bao ngoàiMục 11000 - Chương V73Mét khối
E NHÀ ĐIỀU HÀNH (Điện nhẹ)
1Camera IP thânMục 10200 - Chương V4Cái
2Camera IP DomeMục 10200 - Chương V9Cái
3Đầu ghi hình - NVR 16 kênhMục 10200 - Chương V1Cái
4Ổ cứng 2TBMục 10200 - Chương V1Cái
5Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 50''Mục 10200 - Chương V1Cái
6Thiết bị chuyển mạch Switch POE 16 cổng 10/100MbpsMục 10200 - Chương V1Bộ
7Cáp tín hiệu UTP Cat6Mục 10200 - Chương V626Mét dài
8Ống nhựa PVC D20Mục 10200 - Chương V313Mét dài
9Cáp quang HDMI (Chiều dài phụ thuộc vị trí đặt màn hình camera cảnh giới)Mục 10200 - Chương V150Mét dài
10Tủ rack phòng máy chủ 32UMục 10200 - Chương V1Tủ
11Tủ rack tại các tầng 15UMục 10200 - Chương V2Tủ
12Patch Panel 24 cổngMục 10200 - Chương V7Bộ
13Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100 MbpsMục 10200 - Chương V7Bộ
14Tổng đài nội bộ IP 12 trung kế - 131 số nhánhMục 10200 - Chương V1Cái
15Patch Panel 24 cổngMục 10200 - Chương V7Bộ
16Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100 MbpsMục 10200 - Chương V7Bộ
17Đế âm ổ cắm Lan-TelMục 10200 - Chương V131Cái
18Mặt đôiMục 10200 - Chương V131Cái
19Hạt Internet Rj45Mục 10200 - Chương V131Hạt
20Hạt điện thoại Rj45Mục 10200 - Chương V131Hạt
21Cáp tín hiệu UTP Cat6Mục 10200 - Chương V12.060Mét dài
22Ống nhựa PVC D20Mục 10200 - Chương V1.150Mét dài
23Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVAMục 10200 - Chương V1Bộ
24Máng cáp 25x100mmMục 10200 - Chương V250Mét dài
25Thang cáp 100x100mmMục 10200 - Chương V10Mét dài
F NHÀ ĐIỀU HÀNH (Điều hòa)
1Tủ điện KT C8000xR600xS250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại gắn tường trong nhà, bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen...Mục 10000 - Chương V1Tủ
2MCCB 3P 320A/25kAMục 10000 - Chương V1Cái
3MCCB 3P 40A/10kAMục 10000 - Chương V10Cái
4MCCB 3P 25A/10kAMục 10000 - Chương V3Cái
5MCB 2P 25A/10kAMục 10000 - Chương V1Cái
6Đèn báo phaMục 10000 - Chương V3Bộ
7Cầu chì 5AMục 10000 - Chương V3Cái
8Gas nạp bổ sung R410AMục 10000 - Chương V80Kilogam
9Lắp đặt ống đồng, ĐK 6,35mm, dày 0,8mmMục 10000 - Chương V11Mét dài
10Lắp đặt ống đồng, ĐK 9,52mm, dày 0,8mmMục 10000 - Chương V363Mét dài
11Lắp đặt ống đồng, ĐK 12,7mm, dày 0,8mmMục 10000 - Chương V33Mét dài
12Lắp đặt ống đồng, ĐK 15,88mm, dày 0,8mmMục 10000 - Chương V389Mét dài
13Lắp đặt ống đồng, ĐK 19,05mm, dày 1,0mmMục 10000 - Chương V123Mét dài
14Lắp đặt ống đồng, ĐK 22,2mm, dày 1,0mmMục 10000 - Chương V25Mét dài
15Lắp đặt ống đồng, ĐK 28,6mm, dày 1,0mmMục 10000 - Chương V83Mét dài
16Lắp đặt ống đồng, ĐK 34,9mm, dày 1,2mmMục 10000 - Chương V31Mét dài
17Lắp đặt ống đồng, ĐK 41,3mm, dày 1,2mmMục 10000 - Chương V84Mét dài
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V11Mét dài
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V363Mét dài
20Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 13mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V33Mét dài
21Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V389Mét dài
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V123Mét dài
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 23mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V25Mét dài
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 29mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V83Mét dài
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 35mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V31Mét dài
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm, dày 19mmMục 10000 - Chương V84Mét dài
27Trunking ống đồng 500x150Mục 10000 - Chương V22Mét dài
28Trunking ống đồng 300x150Mục 10000 - Chương V7Mét dài
29Ống ngưng Class 1 đường kính D27mmMục 10000 - Chương V288Mét dài
30Ống ngưng Class 1 đường kính D48mmMục 10000 - Chương V116Mét dài
31Ống ngưng Class 1 đường kính D63mmMục 10000 - Chương V99Mét dài
32Ống ngưng Class 1 đường kính D80mmMục 10000 - Chương V20Mét dài
33Ống ngưng Class 1 đường kinh D100mmMục 10000 - Chương V22Mét dài
34Đầu bịt ống D48Mục 10000 - Chương V4Cái
35Đầu bịt ống D63Mục 10000 - Chương V4Cái
36Đầu bịt ống D80Mục 10000 - Chương V1Cái
37Đầu bịt ống D100Mục 10000 - Chương V1Cái
38Cút 45độ D48Mục 10000 - Chương V4Cái
39Cút 45độ D27Mục 10000 - Chương V44Cái
40Cút 90độ D27Mục 10000 - Chương V88Cái
41Cút 45độ D63Mục 10000 - Chương V2Cái
42Y 45độ D48-D80Mục 10000 - Chương V1Cái
43Y 45độ D27-D80Mục 10000 - Chương V1Cái
44Y 45độ D63-D80Mục 10000 - Chương V1Cái
45Y 45độ D48-D63Mục 10000 - Chương V3Cái
46Y 45độ D27-D63Mục 10000 - Chương V22Cái
47Y 45độ D63-D63Mục 10000 - Chương V1Cái
48Y 45độ D27-D48Mục 10000 - Chương V21Cái
49Y 45độ D80-D100Mục 10000 - Chương V1Cái
50Y 45độ D63-D100Mục 10000 - Chương V2Cái
51Giá đỡ ống ty treoMục 10000 - Chương V1Bộ
52Hộp gió cấp cho dàn lạnh 16,0Kw, KT: (176x1337)-(350x1337) trổ 3 ống D300, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V2Cái
53Hộp gió cấp cho dàn lạnh 14Kw, KT: (146x1192)-(350x1000) trổ 2 ống D350, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V8Cái
54Hộp gió cấp cho dàn lạnh 11,2Kw, KT: (176x1192)-(350x1000) trổ 2 ống D350, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V19Cái
55Hộp gió cấp cho dàn lạnh 9,0Kw, KT: (176x792)-(350x792) trổ 2 ống D300, chiều dài côn 500, tôn dày 0,75mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V14Cái
56Hộp gió cấp cho dàn lạnh 5,6Kw, KT: (176x792)-(400x792) trổ ống D350, chiều dài côn 500, tôn dày 0,75mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V1Cái
57Hộp gió hồi cho dàn lạnh 16,0Kw, KT: (208x1502)-(350x1352) trổ 3 ống D300 và 1 ống D150, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V1Cái
58Hộp gió hồi cho dàn lạnh 16,0Kw, KT: (208x1502)-(350x1352) trổ 3 ống D300 và 1 ống D150 bên cạnh, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V1Cái
59Hộp gió hồi cho dàn lạnh 14Kw, KT: (208x1352)-(400x1352) trổ 2 ống D350 và 1 ống D150, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V6Cái
60Hộp gió hồi cho dàn lạnh 14Kw, KT: (208x1352)-(400x1352) trổ 2 ống D350 và 1 ống D150 bên cạnh, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V2Cái
61Hộp gió hồi cho dàn lạnh 11,2Kw, KT: (208x1350)-(400x1350) trổ 2 ống D350 và 1 ống D150, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V16Cái
62Hộp gió hồi cho dàn lạnh 11,2Kw, KT: (208x1350)-(400x1350) trổ 2 ống D350 và 1 ống D150 bên cạnh, chiều dài côn 500, tôn dày 0,95mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V3Cái
63Hộp gió hồi cho dàn lạnh 9,0Kw, KT: (208x952)-(350x952) trổ 2 ống D300 và 1 ống D150, chiều dài côn 500, tôn dày 0,75mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V4Cái
64Hộp gió hồi cho dàn lạnh 9,0Kw, KT: (208x952)-(350x952) trổ 2 ống D300 và 1 ống D150 bên cạnh, chiều dài côn 500, tôn dày 0,75mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V10Cái
65Hộp gió hồi cho dàn lạnh 5,6Kw, KT: (208x952)-(400x952) trổ ống D350 và 1 ống D150 bên cạnh, chiều dài côn 500, tôn dày 0,75mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V1Cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT nhỏ hơn hoặc bằng 40cm2Mục 10000 - Chương V1Hộp
67Hộp cửa gió KT 600x600 tôn dày 0,75mm, kèm bảo ônMục 10000 - Chương V178Hộp
68Cửa gió khuếch tán KT: 600x600 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V178Cái
69Ống gió mềm D300Mục 10000 - Chương V161Mét dài
70Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 300mmMục 10000 - Chương V161100m
71Ống gió mềm D350Mục 10000 - Chương V265Mét dài
72Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 350mmMục 10000 - Chương V265Mét dài
73Lắp giá ống gióMục 10000 - Chương V1Bộ
74Louver Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 2250x250Mục 10000 - Chương V3Cái
75Côn thu louver - ống gió 500x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V1Cái
76Côn thu louver - ống gió 700x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V2Cái
77Côn thu ống gió vào quạt tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V6Cái
78Bạt nối mềm quạtMục 10000 - Chương V6Cái
79Côn thu KT 500x200 - 300x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V3Cái
80Côn thu KT 700x200 - 500x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V2Cái
81Côn thu KT 300x200 - 200x200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V1Cái
823 chạc KT 200x200 - D150 - D150 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V2Cái
833 chạc KT 300x200 - D150 -D150 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V1Cái
843 chạc KT D200-D150-D150 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V2Cái
85Ống gió KT 500x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V65Mét dài
86Ống gió KT 700x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V56Mét dài
87Ống gió KT 300x200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V57Mét dài
88Ống gió KT 200x200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V4Mét dài
89Ống gió KT D200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V8Mét dài
90Ống gió KT D150 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V125Mét dài
91Ống gió mềm D150 không bọc bảo ônMục 10000 - Chương V79Mét dài
92Van điều chỉnh lưu lượng gió D200Mục 10000 - Chương V2Cái
93Van điều chỉnh lưu lượng gió D150Mục 10000 - Chương V44Cái
94Chân rẽ D200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V2Cái
95Chân rẽ D150 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V34Cái
96Lắp giá đỡ tủMục 10000 - Chương V1Bộ
97Louver Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x200Mục 10000 - Chương V6Cái
98Côn thu louver - ống gió 200x200 tôn dày 0,75mmMục 10000 - Chương V6Cái
99Côn thu ống gió vào quạt tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V6Cái
100Bạt nối mềm quạtMục 10000 - Chương V12Cái
101Ống gió KT 200x200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V39Mét dài
102Cút 200x200, tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V6Cái
103Côn chuyển 200x200-D200, tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V3Cái
104Ống gió KT D200, tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V9Mét dài
105Cút D200, tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V3Cái
106Chân rẽ D200 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V3Cái
107Van điều chỉnh lưu lượng gió D200Mục 10000 - Chương V6Cái
108Ống gió mềm D200, không bọc bảo ônMục 10000 - Chương V9Mét dài
109Chân rẽ D150 tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V3Cái
110Van điều chỉnh lưu lượng gió D150Mục 10000 - Chương V9Cái
111Ống gió D150, tôn dày 0,58mmMục 10000 - Chương V4,5Mét dài
112Ống gió mềm D150 không bọc bảo ônMục 10000 - Chương V9Mét dài
113Dây điện điều khiển từ xa có dây cu/pvc (2x0,75)mm2Mục 10000 - Chương V333Mét dài
114Dây link cu/pvc 2x1,5mm2Mục 10000 - Chương V908Mét dài
115Ống gen điện D20Mục 10000 - Chương V908Mét dài
G NHÀ ĐIỀU HÀNH (Điện)
1Công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V31Cái
2Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V18Cái
3Công tắc ba (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V18Cái
4Công tắc đảo chiều đơn (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V14Cái
5Đèn panel led 600x600 - (50W)Mục 09000 - Chương V179Bộ
6Đèn neon led 2(1x1200)-2(1x20W)Mục 09000 - Chương V9Bộ
7Đèn downlight led D160(14W)Mục 09000 - Chương V169Bộ
8Đèn downlight led D180 (17W) chống ẩmMục 09000 - Chương V18Bộ
9Đèn ốp trần led d200 (17W) chống ẩmMục 09000 - Chương V38Bộ
10Quạt hút mùi âm trần 250x250 (25W)Mục 09000 - Chương V18Cái
11Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt và hạt)- âm tườngMục 09000 - Chương V128Cái
12Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt và hạt )- âm sànMục 09000 - Chương V95Cái
13Dây Cu.pvc 1Cx1,5mm2Mục 09000 - Chương V5.917Mét dài
14Dây Cu.pvc 1Cx2.5 mm2Mục 09000 - Chương V11.640Mét dài
15Cáp Cu.xlpe.pvc 4x6mm2Mục 09000 - Chương V15Mét dài
16Cáp Cu.xlpe.pvc 4x10mm2Mục 09000 - Chương V61Mét dài
17Cáp Cu.xlpe.pvc 4x25mm2Mục 09000 - Chương V7Mét dài
18Cáp Cu.xlpe.pvc 4x35mm2Mục 09000 - Chương V10Mét dài
19Dây Cu.pvc 1Cx1.5mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V2.959Mét dài
20Dây Cu.pvc 1Cx2.5mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V5.820Mét dài
21Dây Cu.pvc 1Cx6mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V15Mét dài
22Dây Cu.pvc 1Cx10mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V61Mét dài
23Dây Cu.pvc 1Cx16mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V7Mét dài
24Dây Cu.pvc 1Cx25mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V10Mét dài
25Ống luồn dây điện PCV D16Mục 09000 - Chương V2.515Mét dài
26Ống luồn dây điện PVC D20Mục 09000 - Chương V1.731Mét dài
27Ống luồn dây điện PVC D32Mục 09000 - Chương V13Mét dài
28Máng cáp 150x100mmMục 09000 - Chương V180Mét dài
29Thanh cáp 150x100mmMục 09000 - Chương V10Mét dài
30Đồng bện M16Mục 09000 - Chương V12Mét dài
31Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,4mMục 09000 - Chương V3Cái
32Hộp đo điện trởMục 09000 - Chương V1Cái
33Tủ điện KT C1000xR700xS250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại gắn tường trong nhà, bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen...Mục 09000 - Chương V1Tủ
34MCCB 3P 250A/25kAMục 09000 - Chương V1Cái
35MCCB 3P 100A/18kAMục 09000 - Chương V1Cái
36MCCB 3P 80A/18kAMục 09000 - Chương V1Cái
37MCCB 3P 40A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
38MCCB 3P 32A/10kAMục 09000 - Chương V2Cái
39MCCB 3P 25A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
40MCB 2P 32A/6kAMục 09000 - Chương V2Cái
41MCB 1P 20A/6kAMục 09000 - Chương V11Cái
42MCB 1P 16A/6kAMục 09000 - Chương V27Cái
43Đèn báo phaMục 09000 - Chương V3Bộ
44Cầu chì 5AMục 09000 - Chương V3Cái
45Tủ điện KT C800xR600xS250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại gắn tường trong nhà, bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen...Mục 09000 - Chương V1Tủ
46MCCB 3P 80A/18kAMục 09000 - Chương V1Cái
47MCCB 3P 25A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
48MCB 1P 20A/6kAMục 09000 - Chương V14Cái
49MCB 1P 16A/6kAMục 09000 - Chương V24Cái
50Đèn báo phaMục 09000 - Chương V3Bộ
51Cầu chì 5AMục 09000 - Chương V3Cái
52Tủ điện KT C800xR600xS250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại gắn tường trong nhà, bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen...Mục 09000 - Chương V1Tủ
53MCCB 3P 80A/18kAMục 09000 - Chương V1Cái
54MCCB 3P 25A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
55MCB 1P 20A/6kAMục 09000 - Chương V19Cái
56MCB 1P 16A/6kAMục 09000 - Chương V26Cái
57Đèn báo phaMục 09000 - Chương V3Bộ
58Cầu chì 5AMục 09000 - Chương V3Cái
H NHÀ ĐIỀU HÀNH (Cấp thoát nước)
1Bể nước Inox 5m3Mục 08000 - Chương V2Cái
2Xí bệtMục 08000 - Chương V18Bộ
3Vòi rửa vệ sinhMục 08000 - Chương V18Cái
4Chậu tiểu namMục 08000 - Chương V9Bộ
5Van xả tiểu nam tự độngMục 08000 - Chương V9Bộ
6LavaboMục 08000 - Chương V12Bộ
7Vòi lavabo + xi phông + dây mềmMục 08000 - Chương V12Bộ
8Thoát sàn inox 140x2200Mục 08000 - Chương V4Cái
9Thoát sàn inox D75Mục 08000 - Chương V21Cái
10Ống PPR D63 lạnhMục 08000 - Chương V96Mét dài
11Ống PPR D25 lạnhMục 08000 - Chương V174Mét dài
12Van khóa D63Mục 08000 - Chương V8Cái
13Van khóa D25Mục 08000 - Chương V8Cái
14Van 1 chiều D63Mục 08000 - Chương V2Cái
15Cút PPR D63Mục 08000 - Chương V30Cái
16Cút PRR D25Mục 08000 - Chương V60Cái
17Măng sông PPR D63Mục 08000 - Chương V32Cái
18Măng sông PPR D25Mục 08000 - Chương V58Cái
19Tê PPR D63Mục 08000 - Chương V10Cái
20Tê PPR D63/25Mục 08000 - Chương V9Cái
21Tê PPR D25Mục 08000 - Chương V42Cái
22Cút ren trong D25Mục 08000 - Chương V30Cái
23Tê ren trong D25Mục 08000 - Chương V42Cái
24Nối thẳng ren ngoài D63Mục 08000 - Chương V12Cái
25Nối thẳng ren ngoài D25Mục 08000 - Chương V24Cái
26Rắc co ren trong D63Mục 08000 - Chương V8Cái
27Ống nhựa UPVC D125Mục 08000 - Chương V144Mét dài
28Ống nhựa UPVC D110Mục 08000 - Chương V287Mét dài
29Ống nhựa UPVC D75Mục 08000 - Chương V126Mét dài
30Ống nhựa UPVC D60Mục 08000 - Chương V72Mét dài
31Ống nhựa UPVC D48Mục 08000 - Chương V43Mét dài
32Ống nhựa UPVC D42Mục 08000 - Chương V36Mét dài
33Chếch UPVC D125Mục 08000 - Chương V42Cái
34Chếch UPVC D110Mục 08000 - Chương V85Cái
35Chếch UPVC D75Mục 08000 - Chương V72Cái
36Chếch UPVC D60Mục 08000 - Chương V43Cái
37Chếch UPVC D48Mục 08000 - Chương V22Cái
38Chếch UPVC D42Mục 08000 - Chương V22Cái
39Măng sông UPVC D125Mục 08000 - Chương V48Cái
40Măng sông UPVC D110Mục 08000 - Chương V96Cái
41Măng sông UPVC D75Mục 08000 - Chương V42Cái
42Măng sông UPVC D60Mục 08000 - Chương V24Cái
43Măng sông UPVC D48Mục 08000 - Chương V14Cái
44Măng sông UPVC D42Mục 08000 - Chương V12Cái
45Y UPVC D125Mục 08000 - Chương V18Cái
46Y UPVC D110Mục 08000 - Chương V36Cái
47Y UPVC D75Mục 08000 - Chương V43Cái
48Y UPVC D60Mục 08000 - Chương V10Cái
49Y UPVC D125/110Mục 08000 - Chương V14Cái
50Y UPVC D125/75Mục 08000 - Chương V14Cái
51Y UPVC D75/42Mục 08000 - Chương V14Cái
52Y UPVC D110/48Mục 08000 - Chương V11Cái
53Bịt UPVC D125Mục 08000 - Chương V24Cái
54Bịt UPVC D110Mục 08000 - Chương V29Cái
55Bịt UPVC D75Mục 08000 - Chương V29Cái
56Bịt UPVC D60Mục 08000 - Chương V30Cái
57Bịt UPVC D48Mục 08000 - Chương V22Cái
58Bịt UPVC D42Mục 08000 - Chương V22Cái
59Côn D125/110Mục 08000 - Chương V22Cái
60Côn D75/42Mục 08000 - Chương V14Cái
I NHÀ ĐIỀU HÀNH (Báo cháy)
1Trung tâm báo cháy 6 kênhMục 10100 - Chương V1hộp
2Đầu báo nhiệt thường (nhiệt gia tăng)Mục 10100 - Chương V7Đầu
3Đầu báo khói thường (khói quang điện)Mục 10100 - Chương V44Đầu
4Chuông báo cháyMục 10100 - Chương V9Chuông
5Đèn báo cháyMục 10100 - Chương V9Đèn
6Điện trở cuối đường dâyMục 10100 - Chương V4Bộ
7Ắc quy khô dự phòng 12V-7,5AHMục 10100 - Chương V2Cái
8Aptomat MCB 2P-16A-6KAMục 10100 - Chương V1Cái
9Cáp tín hiệu Cu/pvc/pvc (10x2x1,5)mm2Mục 10100 - Chương V30Mét dài
10Dây tín hiệu Cu/pvc/pvc (2x1,5)mm2Mục 10100 - Chương V150Mét dài
11Dây tín hiệu Cu/pvc/pvc (2x0,75)mm2Mục 10100 - Chương V500Mét dài
12Ống gen luồn dây PVC D40 - chống cháyMục 10100 - Chương V30Mét dài
13Ống gen luồn dây PVC D16 - chống cháyMục 10100 - Chương V650Mét dài
14Ống gen mềm luồn dây PVC D16Mục 10100 - Chương V25Mét dài
15Bộ chia 3 ống PVC D16Mục 10100 - Chương V25Cái
16Hộp đấu dây tầng 80x80x50Mục 10100 - Chương V4Hộp
J NHÀ ĐIỀU HÀNH (Chiếu sáng sự cố)
1Đèn exit loại 1 mặt không chỉ đường (có ắc quy dự phòng trong 120 phút)Mục 10100 - Chương V7Cái
2Đèn exit loại 2 mặt chỉ một hướng (có ắc quy dự phòng trong 120 phút)Mục 10100 - Chương V6Cái
3Đèn sự cố lắp nổi (có ắc quy dự phòng trong 120 phút)Mục 10100 - Chương V44Cái
4Dây cấp nguồn Cu/pvc (1x1,5)mm2Mục 10100 - Chương V1.000Mét dài
5Ống luồn dây PVC D20Mục 10100 - Chương V500Mét dài
6Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Mục 10100 - Chương V100Mét dài
7Kẹp đỡ ống PVC-D20Mục 10100 - Chương V250Bộ
8Măng sông nối ống PVC-D20Mục 10100 - Chương V100Cái
9Đầu+Khớp nối ren D20Mục 10100 - Chương V100Cái
10Hộp nối 110x110x50Mục 10100 - Chương V10Hộp
K NHÀ ĐIỀU HÀNH (Cấp nước chữa cháy)
1Van xả khí tự động DN25Mục 08200 - Chương V2Cái
2Van chặn DN25Mục 08200 - Chương V2Cái
3Van chặn DN80Mục 08200 - Chương V1Cái
4Van chặn DN65Mục 08200 - Chương V1Cái
5Hộp chữa cháy vách tường (1200x650x180)Mục 08200 - Chương V12Hộp
6Van góc họng nước chữa cháy D50Mục 08200 - Chương V12Cái
7Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 08200 - Chương V46Bộ
8Ống thép tráng kẽm DN25Mục 08200 - Chương V1Mét dài
9Ống thép tráng kẽm DN50Mục 08200 - Chương V30Mét dài
10Ống thép tráng kẽm DN65Mục 08200 - Chương V180Mét dài
11Ống thép tráng kẽm DN80Mục 08200 - Chương V85Mét dài
12Cút thép DN25Mục 08200 - Chương V2Cái
13Cút thép DN50Mục 08200 - Chương V20Cái
14Cút thép DN65Mục 08200 - Chương V8Cái
15Cút thép DN80Mục 08200 - Chương V6Cái
16Tê thép DN150x80Mục 08200 - Chương V1Cái
17Tê thép DN80x65Mục 08200 - Chương V3Cái
18Tê thép DN80x50Mục 08200 - Chương V2Cái
19Tê thép DN65x65Mục 08200 - Chương V3Cái
20Tê thép DN65x50Mục 08200 - Chương V10Cái
21Kép thép DN50Mục 08200 - Chương V12Cái
22Măng sông DN65Mục 08200 - Chương V45Cái
23Bích thép rỗng + bulông + ốc vít DN80Mục 08200 - Chương V7Cặp bích
L NHÀ ĐIỀU HÀNH (Thiết bị điều hòa)
1Dàn nóng biến tần, 2 chiều lạnh sưởi, giải nhiệt gió, công suất 34HP 3phase/380VMục 10000 - Chương V1Cái
2Dàn nóng biến tần, 2 chiều lạnh sưởi, giải nhiệt gió, công suất 40HP 3phase/380VMục 10000 - Chương V1Cái
3Dàn nóng biến tần, 2 chiều lạnh sưởi, giải nhiệt gió, công suất 56HP 3phase/380VMục 10000 - Chương V1Cái
4Dàn nóng biến tần, 2 chiều lạnh sưởi, giải nhiệt gió, công suất 60HP 3phase/380VMục 10000 - Chương V1Cái
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 15,8Kw, 1phase/220VMục 10000 - Chương V2Cái
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 12,3Kw, 1phase/220VMục 10000 - Chương V19Cái
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 14,1Kw, 1phase/220VMục 10000 - Chương V8Cái
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 10,6Kw, 1phase/220VMục 10000 - Chương V14Cái
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 5,6Kw, 1phase/220VMục 10000 - Chương V1Cái
10Bộ điều khiển trung tâm AC smart 5Mục 10000 - Chương V1Cái
11Bộ điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnhMục 10000 - Chương V44Cái
12Bộ chia gas loại 1 - 22TMục 10000 - Chương V3Cái
13Bộ chia gas loại 2 - 33TMục 10000 - Chương V7Cái
14Bộ chia gas loại 3 - 72TMục 10000 - Chương V18Cái
15Bộ chia gas loại 4 - 73TMục 10000 - Chương V12Cái
16Bộ chia gas dàn nóngMục 10000 - Chương V4Cái
17Bộ chia gas dàn nóngMục 10000 - Chương V2Cái
18Quạt hướng trục cấp khí tươi lưu lượng 1400m3/h, 200PaMục 10000 - Chương V1Cái
19Quạt hướng trục cấp khí tươi lưu lượng 2000m3/h, 200PaMục 10000 - Chương V2Cái
20Quạt hộp thải khí, lưu lượng 500m3/h, 100PaMục 10000 - Chương V6Cái
M NHÀ ĐIỀU HÀNH (Thiết bị Hệ thống camera)
1Camera IP thânMục 10200 - Chương V4Bộ
2Camera IP DomeMục 10200 - Chương V9Bộ
3Đầu ghi hình - NVR 16 kênhMục 10200 - Chương V1Bộ
4Ổ cứng 2TBMục 10200 - Chương V1Bộ
5Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ, LCD 55 inchMục 10200 - Chương V1Bộ
6Thiết bị chuyển mạch Switch POE 16 cổng 10/100 MbpsMục 10200 - Chương V1Bộ
N NHÀ ĐIỀU HÀNH (thiết bị Hệ thống mạng lan)
1Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100MbpsMục 10200 - Chương V7Bộ
O NHÀ ĐIỀU HÀNH (thiết bị Hệ thống điện thoại)
1Tổng đài nội bộ IP 12 trung kế - 131 số nhánhMục 10200 - Chương V1Bộ
2Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100MbpsMục 10200 - Chương V7Bộ
3Thiết bị lưu điện UPS 10KVAMục 10200 - Chương V1Bộ
P NHÀ ĐIỀU HÀNH (thiết bị Cấp nước chữa cháy)
1Lăng phun chữa cháy D50x13Mục 10200 - Chương V12Cái
2Cuộn dây chữa cháy D50 L=20mMục 10200 - Chương V12Cuộn
3Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 10200 - Chương V56Bình
4Bình khí chữa cháy MT3Mục 10200 - Chương V56Bình
Q NHÀ ĐIỀU HÀNH (thiết bị Thang máy)
1Thang máy tải khách loại có phòng máy: Tải trọng 1000 kg (15 người), tốc độ 60 m/phút, số điểm dừng 04 S/O (trở về tầng khi có sự cố, bộ cứu hộ tự động khi mất điện nguồn).Mục 10200 - Chương V1Bộ
R KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (xây dựng)
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V514,05Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V544,87Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V16,67Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V0,42Mét khối
5Bê tông M250Mục 07000 - Chương V67,56Mét khối
6Bê tông M300Mục 07000 - Chương V210,03Mét khối
7Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V6,12Tấn
8Xây tường bằng gạchMục 06100 - Chương V70,05Mét khối
9Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V623,41Mét vuông
10Sơn tường các loại không bảMục 06200 - Chương V623,41Mét vuông
11Kết cầu thép các loại (đã bao gồm bu lông neo chân cột các loại)Mục 05000 - Chương V52,48Tấn
12Lớp tăng cứng bề mặt HardenerChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050,17Mét vuông
13Đánh bóng sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050,17Mét vuông
14Lợp, thưng tôn, tôn dày 0.45mmMục 05000 - Chương V1.722Mét vuông
15Trần kho lạnh bằng tôn chống nóng 3 lớpMục 05000 - Chương V308,77Mét vuông
16Máng tôn thoát nứơc máiMục 05000 - Chương V93,98Mét dài
17Giá đỡ máng thu nướcMục 05000 - Chương V36,59Kilogam
18Thưng tôn, tôn chống nóng 3 lớpMục 05000 - Chương V255,25Mét vuông
19Tấm nhựa lấy sángMục 05000 - Chương V79,98Mét vuông
20Cửa đi nhà kho vật tư, cửa trượtMục 05100 - Chương V72Mét vuông
21Cửa kho lạnh và cửa điMục 05100 - Chương V5,81Mét vuông
22Cửa sổ chớp bằng thép (KT 2000x800mm)Mục 05100 - Chương V14,4Mét vuông
23Tấm panel EPS dày 50, tôn 2 mặt dày 0,4mm, dạng cán gân, màu ghi sángMục 05000 - Chương V271,06Mét vuông
S KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (Phần điện)
1Tủ điện KT C700xR500xS250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại gắn tường trong nhà, bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen…Mục 09000 - Chương V1Tủ
2MCCB 4P 63A/18kAMục 09000 - Chương V1Cái
3MCB 3P 40A/10kAMục 09000 - Chương V2Cái
4MCB 3P 25A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
5MCB 1P 20A/4,5kAMục 09000 - Chương V1Cái
6MCB 1P 16A/4,5kAMục 09000 - Chương V4Cái
7MCB 2P 25AMục 09000 - Chương V4Cái
8Đèn báo phaMục 09000 - Chương V3Bộ
9Cầu chì 5AMục 09000 - Chương V3Cái
10Đồng bện M16Mục 09000 - Chương V12Mét dài
11Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,4mMục 09000 - Chương V3Cái
12Hộp đo điện trởMục 09000 - Chương V1Hộp
13Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V2Cái
14Đèn highbay D500/H350-200WMục 09000 - Chương V14Bộ
15Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09000 - Chương V2cái
16Dây CV 2x1,5mm2Mục 09000 - Chương V600Mét dài
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXE/DSTA 4x10mm2Mục 09000 - Chương V137Mét dài
18Cáp CXE/DSTA 4x10mm2Mục 09000 - Chương V137Mét dài
19Dây CV 1x2,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V300Mét dài
20Dây Cu.pvc 1Cx10mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V137Mét dài
21Ống luồn dây điện PVC D20Mục 09000 - Chương V270Mét dài
22Ống luồn dây điện PVC D40Mục 09000 - Chương V42Mét dài
23Ống luồn dây điện uPVC D20 - mềmMục 09000 - Chương V20Mét dài
24Ty treo D8Mục 09000 - Chương V20Mét dài
25Kẹp treo đèn highbayMục 09000 - Chương V14Mét dài
26Tủ điện KT C700xR500xS250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại gắn tường trong nhà, bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen...Mục 09000 - Chương V1Tủ
27MCCB 4P 50A/18kAMục 09000 - Chương V1Cái
28MCB 3P 32A/10kAMục 09000 - Chương V2Cái
29MCB 1P 20A/4,5kAMục 09000 - Chương V1Cái
30MCB 1P 16A/4,5kAMục 09000 - Chương V2Cái
31MCB 2P 25AMục 09000 - Chương V2Cái
32Đèn báo phaMục 09000 - Chương V3Bộ
33Cầu chì 5AMục 09000 - Chương V3Cái
34Đồng bện M16Mục 09000 - Chương V12Mét dài
35Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,4mMục 09000 - Chương V3Cái
36Hộp đo điện trởMục 09000 - Chương V1Hộp
37Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V1Cái
38Đèn highbay D500/H350-200WMục 09000 - Chương V6Bộ
39Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09000 - Chương V2Cái
40Dây CV 2x1,5mm2Mục 09000 - Chương V216Mét dài
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV 4x6mm2Mục 09000 - Chương V90Mét dài
42Cáp CXV 4x6mm2Mục 09000 - Chương V90Mét dài
43Dây CV 1x2,5mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V108Mét dài
44Dây CV 1x2,5mm2 (vàng xanh)Mục 09000 - Chương V90Mét dài
45Ống luồn dây điện PVC D20Mục 09000 - Chương V97Mét dài
46Ống luồn dây điện PVC D25Mục 09000 - Chương V84Mét dài
47Ống luồn dây điện uPVC D20 - mềmMục 09000 - Chương V6Mét dài
48Ty treo D8Mục 09000 - Chương V6Mét dài
49Kẹp treo đèn highbayMục 09000 - Chương V6Mét dài
T KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (Thoát nước)
1Ống nhựa UPVC D110 Class2Mục 08000 - Chương V168Mét dài
2Chếch nhựa UPVC D110Mục 08000 - Chương V48Cái
3Măng sông UPVC D110Mục 08000 - Chương V56Cái
4Cầu chắn rác D110Mục 08000 - Chương V12Cái
5Ống nhựa uPVC D200 Class 2Mục 08000 - Chương V74Mét dài
6Chếch nhựa uPVC D200Mục 08000 - Chương V6Cái
7Măng sông nhựa uPVC D200Mục 08000 - Chương V19Cái
8Y nhựa uPVC D200/110Mục 08000 - Chương V2Cái
9Nắp gang 350x350Mục 08000 - Chương V6Cái
U KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (Báo cháy)
1Tủ báo cháy trung tâm 5 ZoneMục 10100 - Chương V1Hộp
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMục 10100 - Chương V10Đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMục 10100 - Chương V7Chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyMục 10100 - Chương V12Đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểmMục 10100 - Chương V6Đèn
6Ổ cắm đèn chiếu sáng sự cốMục 10100 - Chương V12Cái
7Dây FR-CU/PVC/PVC (2Cx0,5mm2)Mục 10100 - Chương V600Mét dài
8Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Mục 10100 - Chương V300Mét dài
9Ống luồn dây PVC D16Mục 10100 - Chương V900Mét dài
10Ống mềm PVC D16Mục 10100 - Chương V100Mét dài
V KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (Cấp nước chữa cháy)
1Van xả khí tự động DN25Mục 08200 - Chương V1Cái
2Van chặn DN25Mục 08200 - Chương V1Cái
3Van chặn DN80Mục 08200 - Chương V1Cái
4Van chặn DN65Mục 08200 - Chương V1Cái
5Hộp chữa cháy vách tường (1200x650x180)Mục 08200 - Chương V5Hộp
6Van góc họng nước chữa cháy D65Mục 08200 - Chương V10Cái
7Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 08200 - Chương V5Bộ
8Ống thép tráng kẽm DN25Mục 08200 - Chương V1Mét dài
9Ống thép tráng kẽm DN50Mục 08200 - Chương V10Mét dài
10Ống thép tráng kẽm DN65Mục 08200 - Chương V80Mét dài
11Ống thép tráng kẽm DN80Mục 08200 - Chương V25Mét dài
12Cút thép DN25Mục 08200 - Chương V1Cái
13Cút thép DN50Mục 08200 - Chương V15Cái
14Cút thép DN65Mục 08200 - Chương V8Cái
15Cút thép DN80Mục 08200 - Chương V4Cái
16Tê thép DN150x80Mục 08200 - Chương V1Cái
17Tê thép DN80x65Mục 08200 - Chương V5Cái
18Tê thép DN65x50Mục 08200 - Chương V5Cái
19Kép thép DN50Mục 08200 - Chương V10Cái
20Măng sông DN65Mục 08200 - Chương V20Cái
21Bích thép rỗng DN80Mục 08200 - Chương V4Cặp bích
22Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mục 08200 - Chương V1Cái
W KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (Thiết bị PCCC)
1Lăng phun chữa cháy D50x13Mục 10100 - Chương V10Cái
2Cuộn dây chữa cháy D50 L=20mMục 10100 - Chương V10Cuộn
3Bình bột chữa cháy MFZL35Mục 10100 - Chương V5Bình
4Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 10100 - Chương V10Bình
5Bình khí chữa cháy MT3Mục 10100 - Chương V10Bình
X KHO VẬT TƯ THIẾT BỊ (thiết bị Cầu trục 2 Tấn)
1Cầu trục dầm đơn Q= 2 tấn, S-2T x 10,5m; H=7,9m; L=20mMục 10500 - Chương V1Bộ
2Cầu trục dầm đơn Q=2 tấn, S-2T x 10,5m; H=7,9m; L=46mMục 10500 - Chương V1Bộ
Y NHÀ BẢO VỆ 01
1Đào móng đất các loạiMục 03100 - Chương V9,33Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V7,68Mét khối
3Bê tông lót M100Mục 07000 - Chương V2,72Mét khối
4Bê tông M250Mục 07000 - Chương V7,04Mét khối
5Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V0,92Tấn
6Xây tường bằng gạchMục 06100 - Chương V5,82Mét khối
7Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V118,71Mét vuông
8Sơn tường các loại có bảMục 06200 - Chương V118,71Mét vuông
9Lát nền gạch Granite 600x600mmMục 06200 - Chương V14,31Mét vuông
10Quét dung dịch chống thấm mái sikaMục 06300 - Chương V33,06Mét vuông
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmMục 06200 - Chương V23,44Mét vuông
12Lát mái bằng gạch chữ U 200x200x80mm.Mục 06200 - Chương V14,31Mét vuông
13Cửa đi hệ nhôm 55 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38 mmMục 05100 - Chương V2,09Mét vuông
14Cửa sổ hệ nhôm 55 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38 mmMục 05100 - Chương V15,73Mét vuông
15Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09000 - Chương V1Cái
16Đèn tuýp Led 1200mm - 20WMục 09000 - Chương V2Bộ
17Quạt trần + bộ điều khiểnMục 09000 - Chương V1Cái
18Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09000 - Chương V3Cái
19Dây CV 1x1,5mm2Mục 09000 - Chương V48Mét dài
20Dây CV 1x2,5mm2Mục 09000 - Chương V46Mét dài
21Dây CV 1x1,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V24Mét dài
22Dây CV 1x2,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V23Mét dài
23Ống luồn dây điện nổi PVC D16Mục 09000 - Chương V22Mét dài
24Ống luồn dây điện nổi PVC D20Mục 09000 - Chương V21Mét dài
25Hộp Aptomat 8 Modul mạt MicaMục 09000 - Chương V1Hộp
26MCB 2P 32A/6kAMục 09000 - Chương V1Cái
27MCB 1P 20A/4,5kAMục 09000 - Chương V3Cái
28MCB 1P 10A/4,5kAMục 09000 - Chương V1Cái
29Điều hào cục bộ treo tường công suất lạnh 9,000 btu/hMục 09000 - Chương V1Cái
30Ống gas D6,4/9,5Mục 09000 - Chương V3Mét dài
31Bảo ôn ống gas D6,4/9,5 dày 13mm, băng bọcMục 09000 - Chương V3Mét dài
32CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục 09000 - Chương V10Mét dài
33Ống nhựa PVC D21Mục 09000 - Chương V5Mét dài
34Bảo ôn ống PVC D21 dày 10mmMục 09000 - Chương V5Mét dài
35Giá đỡ dàn nóngMục 09000 - Chương V1Bộ
36Ống nhựa UPVC D75 loại 2Mục 09000 - Chương V6Mét dài
37Chếch nhựa UPVC D75Mục 09000 - Chương V3Cái
38Cầu chắn rác D75Mục 09000 - Chương V1Cái
39Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 09000 - Chương V1Bộ
40Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 09000 - Chương V6Bình
41Bình khí chữa cháy MT3Mục 09000 - Chương V6Bình
Z NHÀ BẢO VỆ 02
1Đào móng đất các loạiMục 03100 - Chương V14,63Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V12,93Mét khối
3Bê tông lót M100Mục 07000 - Chương V2,72Mét khối
4Bê tông M250Mục 07000 - Chương V7,04Mét khối
5Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V0,92Tấn
6Xây tường bằng gạchMục 06100 - Chương V5,82Mét khối
7Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V118,71Mét vuông
8Sơn tường các loại có bảMục 06200 - Chương V118,71Mét vuông
9Lát nền gạch Granite 600x600mmMục 06200 - Chương V14,31Mét vuông
10Quét dung dịch chống thấm mái sikaMục 06300 - Chương V33,06Mét vuông
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmMục 06200 - Chương V23,45Mét vuông
12Lát sàn mái bằng gạch chữ U 200x200x80mmMục 06200 - Chương V14,31Mét vuông
13Cửa đi hệ nhôm 55 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38 mmMục 05100 - Chương V2,09Mét vuông
14Cửa sổ hệ nhôm 55 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38 mmMục 05100 - Chương V15,73Mét vuông
15Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09100 - Chương V1Cái
16Đèn tuýp Led 1200mm - 20WMục 09100 - Chương V2Bộ
17Quạt trần + bộ điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09100 - Chương V3Cái
19Dây CV 1x1,5mm2Mục 09100 - Chương V48Mét dài
20Dây CV 1x2,5mm2Mục 09100 - Chương V46Mét dài
21Dây CV 1x1,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09100 - Chương V24Mét dài
22Dây CV 1x2,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09100 - Chương V23Mét dài
23Ống luồn dây điện nổi PVC D16Mục 09100 - Chương V22Mét dài
24Ống luồn dây điện nổi PVC D20Mục 09100 - Chương V21Mét dài
25Hộp Aptomat 8 Modul mạt MicaMục 09100 - Chương V1Hộp
26MCB 2P 32A/6kAMục 09100 - Chương V1Cái
27MCB 1P 20A/4,5kAMục 09100 - Chương V3Cái
28MCB 1P 10A/4,5kAMục 09100 - Chương V1Cái
29Điều hào cục bộ treo tường công suất lạnh 9,000 btu/hMục 10000 - Chương V1Cái
30Ống gas D6,4/9,5Mục 10000 - Chương V3Mét dài
31Bảo ôn dày 13mm, băng bọcMục 10000 - Chương V3Mét dài
32CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục 10000 - Chương V10Mét dài
33Ống nhựa PVC D21Mục 10000 - Chương V5Mét dài
34Bảo ôn dày 10mmMục 10000 - Chương V5Mét dài
35Giá đỡ dàn nóngMục 10000 - Chương V1Bộ
36Ống nhựa UPVC D75 loại 2Mục 10000 - Chương V6Mét dài
37Chếch nhựa UPVC D75Mục 10000 - Chương V3Cái
38Cầu chắn rác D75Mục 10000 - Chương V1Cái
39Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 10000 - Chương V1Bộ
40Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 10000 - Chương V6Bình
41Bình khí chữa cháy MT3Mục 10000 - Chương V6Bình
AA NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng đất các loạiMục 03100 - Chương V58,7Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V59,08Mét khối
3Bê tông lót M100Mục 07000 - Chương V3,86Mét khối
4Bê tông M250Mục 07000 - Chương V23,39Mét khối
5Bê tông M300Mục 07000 - Chương V6,1Mét khối
6Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V2,57Tấn
7Xây tường bằng gạchMục 06100 - Chương V16,44Mét khối
8Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V323,9Mét vuông
9Sơn tường các loại có bảMục 06200 - Chương V323,9Mét vuông
10Quét dung dịch chống thấm máiMục 06300 - Chương V77,91Mét vuông
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmMục 06200 - Chương V80,31Mét vuông
12Lát sàn mái bằng gạch chữ U 200x200x80mmMục 06200 - Chương V61,05Mét vuông
13Cửa tôn phẳng dày 0,8mm, khung cửa TH 40x80x1,5mmMục 06200 - Chương V5,28Mét vuông
14Cửa sổ chớp bằng thép (1200x1000mm)Mục 05100 - Chương V4,8Mét vuông
15Tủ điện KT700x500x250 dày 2 ly, 2 lớp cánh, loại âm tường trong nhà bao gồm: thanh đồng, đầu cốt, sứ đỡ, gen...Mục 09000 - Chương V1Tủ
16MCCB 3P 250A/25kAMục 09000 - Chương V1Cái
17MCCB 3P 25A/10kAMục 09000 - Chương V2Cái
18MCB 1P 20A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
19MCB 1P 10A/10kAMục 09000 - Chương V1Cái
20Đèn báo phaMục 09000 - Chương V3Bộ
21Cầu chì 5AMục 09000 - Chương V3Cái
22Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09000 - Chương V1Cái
23Đèn tuýp Led 1200mm - 20WMục 09000 - Chương V4Bộ
24Ổ cắm đôi 3 chân (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Mục 09000 - Chương V4Cái
25Dây CV 1x1,5mm2Mục 09000 - Chương V60Mét dài
26Dây CV 1x2,5mm2Mục 09000 - Chương V30Mét dài
27Dây CXV 4x4mm2Mục 09000 - Chương V14Mét dài
28Cáp CV/XLPE/DSTA/RF 150mm2Mục 09000 - Chương V10Mét dài
29Dây CV 1x1,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V30Mét dài
30Dây CV 1x2,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V15Mét dài
31Dây CV 1x4mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V14Mét dài
32Dây CV 1x70mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V10Mét dài
33Ống luồn dây điện chìm PVC D16Mục 09000 - Chương V27Mét dài
34Ống luồn dây điện chìm PVC D20Mục 09000 - Chương V14Mét dài
35Ống luồn dây điện chìm PVC D32Mục 09000 - Chương V10Mét dài
36Ống PPR D75Mục 08100 - Chương V30Mét dài
37Ống PPR D63Mục 08100 - Chương V10Mét dài
38Chếch PPR D75Mục 08100 - Chương V8Cái
39Cút PPR D63Mục 08100 - Chương V10Cái
40Mối nối mềm D75Mục 08100 - Chương V2Cái
41Mối nối mềm D63Mục 08100 - Chương V2Cái
42Van 1 chiều D63Mục 08100 - Chương V2Cái
43Van khóa D63Mục 08100 - Chương V2Cái
44Côn lệch D75Mục 08100 - Chương V2Cái
45Côn đều D63Mục 08100 - Chương V2Cái
46Bích D75Mục 08100 - Chương V6Cái
47Bích D63Mục 08100 - Chương V8Cái
48Rọ hút Crefin D75Mục 08100 - Chương V2Cái
49Tê PPR D63Mục 08100 - Chương V2Cái
50Ống UPVC D75Mục 08100 - Chương V16Mét dài
51Chếch UPVC D75Mục 08100 - Chương V4Cái
52Cầu chắn rác D75Mục 08100 - Chương V2Cái
53Thoát sàn D75Mục 08100 - Chương V1Cái
54Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 10100 - Chương V1Bộ
AB Thiết bị Nhà trạm bơm
1Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 10100 - Chương V1Bình
2Bình khí chữa cháy MT3Mục 10100 - Chương V1Bình
3Bơm Q=10m3/h; H=35mMục 10100 - Chương V2Bộ
4Bơm chữa cháy điện Q=262m3/h, H=70mMục 10100 - Chương V1Bộ
5Bơm chữa cháy Diesel Q=262m3/h, H=70mMục 10100 - Chương V1Bộ
6Bơm bù Q=7.5m3/h, H=75Mục 10100 - Chương V1Bộ
7Tủ điều khiển bơm PCCCMục 10100 - Chương V1Bộ
AC NHÀ XE SỐ 01 (xây dựng)
1Đào móng đất các loạiMục 03100 - Chương V57,65Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V111,7Mét khối
3Bê tông lót M100Mục 07000 - Chương V9,01Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V0,28Mét khối
5Bê tông M250Mục 07000 - Chương V9,71Mét khối
6Bê tông M300Mục 07000 - Chương V54,29Mét khối
7Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V0,94Tấn
8Xây tường các loạiMục 06100 - Chương V14,25Mét khối
9Trát tườngMục 06200 - Chương V59,84Mét vuông
10Kết cầu thép các loại (đã bao gồm bu lông neo chân cột các loại)Mục 05000 - Chương V6,51Tấn
11Vữa sika chống co ngót dày 5cmMục 06300 - Chương V2,88Mét vuông
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMục 06200 - Chương V18,02Mét vuông
13Lợp mái bằng tôn múi 0,42mmMục 05000 - Chương V365,82Mét vuông
14Gia công, lắp dựng máng tôn thoát nứơc máiMục 05000 - Chương V39Mét dài
15Giá đỡ máng thoát nướcMục 05000 - Chương V15,19Kilogam
AD NHÀ XE SỐ 01 (Điện)
1Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09000 - Chương V2Cái
2Đèn tuýp Led 1200-20WMục 09000 - Chương V24Bộ
3Dây CV 1x1,5mm2Mục 09000 - Chương V100Mét dài
4Dây CV 1x2,5mm2Mục 09000 - Chương V24Mét dài
5Dây CV 1x1,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V128Mét dài
6Dây CV 1x2,5mm2 (vàng, xanh)Mục 09000 - Chương V12Mét dài
7Ống luồn dây điện PVC D16Mục 09000 - Chương V115Mét dài
8Ống luồn dây điện PVC D20Mục 09000 - Chương V11Mét dài
AE NHÀ XE SỐ 01 (Thoát nước)
1Ống nhựa UPVC D110 Class2Mục 08000 - Chương V48Mét dài
2Chếch nhựa UPVC D110Mục 08000 - Chương V32Cái
3Măng sông UPVC D110Mục 08000 - Chương V16Cái
4Cầu chắn rác D110Mục 08000 - Chương V8Cái
5Ống nhựa uPVC D200 Class 2Mục 08000 - Chương V59Mét dài
6Chếch nhựa uPVC D200Mục 08000 - Chương V4Cái
7Măng sông nhựa uPVC D200Mục 08000 - Chương V15Cái
8Y nhựa uPVC D200/110Mục 08000 - Chương V2Cái
9Nắp gang 350x350Mục 08000 - Chương V4Cái
AF NHÀ XE SỐ 01 (Phòng cháy chữa cháy)
1Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục 10100 - Chương V1Cái
2Van chặn DN25Mục 10100 - Chương V1Cái
3Van chặn DN65Mục 10100 - Chương V1Cái
4Hộp chữa cháy vách tường (1200x650x180)Mục 10100 - Chương V2Hộp
5Van góc họng nước chữa cháy D50Mục 10100 - Chương V2Cái
6Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 10100 - Chương V6Bộ
7Ống thép tráng kẽm DN25Mục 10100 - Chương V1Mét dài
8Ống thép tráng kẽm DN50Mục 10100 - Chương V6Mét dài
9Ống thép tráng kẽm DN65Mục 10100 - Chương V0,25Mét dài
10Cút thép DN25Mục 10100 - Chương V1Cái
11Cút thép DN50Mục 10100 - Chương V6Cái
12Cút thép DN65Mục 10100 - Chương V5Cái
13Tê thép DN150x65Mục 10100 - Chương V1Cái
14Tê thép DN65x50Mục 10100 - Chương V2Cái
15Kép thép DN50Mục 10100 - Chương V2Cái
16Măng sông DN65Mục 10100 - Chương V6Cái
AG NHÀ XE SỐ 01 (Thiết bị)
1Lăng phun chữa cháy D50x13Mục 10100 - Chương V2Cái
2Cuộn dây chữa cháy D50 L=20mMục 10100 - Chương V2Cuộn
3Bình bột chữa cháy MFZL35Mục 10100 - Chương V6Bình
4Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 10100 - Chương V12Bình
5Bình khí chữa cháy MT3Mục 10100 - Chương V12Bình
AH NHÀ XE SỐ 02
1Đào móng đất các loạiMục 03100 - Chương V81,93Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V45,28Mét khối
3Bê tông lót M100Mục 07000 - Chương V2,66Mét khối
4Bê tông M250Mục 07000 - Chương V7,77Mét khối
5Bê tông M300Mục 07000 - Chương V27,62Mét khối
6Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V0,65Tấn
7Kết cầu thép các loại (đã bao gồm bu lông neo chân cột các loại)Mục 05000 - Chương V3,66Tấn
8Vữa sikaMục 06300 - Chương V0,99Mét vuông
9Lợp mái bằng tôn múi 0,42mmMục 05000 - Chương V179,59Mét vuông
10Máng tôn thoát nứơc máiMục 05000 - Chương V39Mét dài
11Giá đỡ máng thoát nướcMục 05000 - Chương V15,19Kilogam
12Công tắc đôi (bao gồm đế âm, mặt và hạt)Mục 09100 - Chương V1Cái
13Đèn tuýp Led 1200-20WMục 09100 - Chương V9Bộ
14Dây CV 1x1,5mm2Mục 09100 - Chương V70Mét dài
15Dây CV 1x2,5mm2Mục 09100 - Chương V30Mét dài
16Ống luồn dây điện nổi PVC D16Mục 10100 - Chương V76Mét dài
17Ống nhựa UPVC D110 Class2Mục 08100 - Chương V12Mét dài
18Chếch nhựa UPVC D110Mục 08100 - Chương V8Cái
19Măng sông UPVC D110Mục 08100 - Chương V4Cái
20Cầu chắn rác D110Mục 08100 - Chương V2Cái
21Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMục 10100 - Chương V2Bộ
22Bình bột chữa cháy MFZL35Mục 10100 - Chương V6Bình
23Bình bột chữa cháy MFZL4Mục 10100 - Chương V12Bình
24Bình khí chữa cháy MT3Mục 10100 - Chương V12Bình
AI BỂ PCCC VÀ SINH HOẠT
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V1.074,87Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,95Mục 03200 - Chương V239,4Mét khối
3Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V13,41Tấn
4Bê tông M100Mục 07000 - Chương V22,11Mét khối
5Bê tông M250Mục 07000 - Chương V152,18Mét khối
6Gioăng cao suMục 08100 - Chương V3,82Mét dài
7Băng cản nước V200Mục 08100 - Chương V120Mét dài
8Quét dung dịch chống thấm bằng sika hoặc tương đươngMục 08100 - Chương V345Mét vuông
9Láng nền không đánh màuMục 08100 - Chương V183,45Mét vuông
10Trát tường vữa XM M75Mục 08100 - Chương V406,75Mét vuông
AJ PCCC NGOÀI NHÀ (trạm bơm)
1Bình tích áp, dung tích bể 0,5m3Mục 10100 - Chương V1Bể
2Công tắc áp suấtMục 10100 - Chương V3Cái
3Ống thép đen đường kính 200mm, dày 5.56mmMục 10100 - Chương V20Mét dài
4Ống thép đen đường kính 150mm, dày 5.56mmMục 10100 - Chương V20Mét dài
5Ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm, dày 2,9mmMục 10100 - Chương V8Mét dài
6Ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm, dày 2,6mmMục 10100 - Chương V16Mét dài
7Ống thép thép tráng kẽm đường kính ống =25mm dày 1.6mmMục 10100 - Chương V8Mét dài
8Ống thép thép tráng kẽm đường kính ống =15mm dày 1.6mmMục 10100 - Chương V2Mét dài
9Rọ bơm D200Mục 10100 - Chương V2Cái
10Rọ bơm D65Mục 10100 - Chương V1Cái
11Khớp nối mềm đường kính 200mmMục 10100 - Chương V4Cái
12Khớp nối mềm đường kính 150mmMục 10100 - Chương V2Cái
13Khớp nối mềm đường kính 65mmMục 10100 - Chương V1Cái
14Khớp nối mềm đường kính 50mmMục 10100 - Chương V1Cái
15Mối nối mềm đường kính 25mmMục 10100 - Chương V1Cái
16Van chặn D200- PN16Mục 10100 - Chương V2Cái
17Van chặn D150- PN16Mục 10100 - Chương V2Cái
18Van chặn D65- PN16Mục 10100 - Chương V1Cái
19Van chặn D50- PN16Mục 10100 - Chương V3Cái
20Van chặn D25- PN16Mục 10100 - Chương V4Cái
21Van chặn D15- PN16Mục 10100 - Chương V5Cái
22Van 1 chiều D150- PN16Mục 10100 - Chương V2Cái
23Van 1 chiều D50- PN16Mục 10100 - Chương V1Cái
24Y lọc cặn D200- PN16Mục 10100 - Chương V2Cái
25Đồng hồ đo áp lực P=0-16ATMục 10100 - Chương V5Cái
26Cút thép 90 độ đường kính cút 200mm - SCH40Mục 10100 - Chương V4Cái
27Cút thép 90 độ đường kính cút 150mm - SCH40Mục 10100 - Chương V4Cái
28Cút thép 90 độ tráng kẽm đường kính cút 65mm - SCH40Mục 10100 - Chương V1Cái
29Cút thép 90 độ tráng kẽm đường kính cút 50mm - SCH40Mục 10100 - Chương V10Cái
30Cút thép 90 độ tráng kẽm đường kính cút 25mm - SCH40Mục 10100 - Chương V8Cái
31Cút thép 90 độ tráng kẽm đường kính cút 15mm - SCH40Mục 10100 - Chương V5Cái
32Tê thép D200x200 - SCH40Mục 10100 - Chương V4Cái
33Tê thép D150x150 - SCH40Mục 10100 - Chương V3Cái
34Tê thép D150x50 - SCH40Mục 10100 - Chương V1Cái
35Tê thép D150x25 - SCH40Mục 10100 - Chương V2Cái
36Tê thép D150x15 - SCH40Mục 10100 - Chương V3Cái
37Tê thép D50x50 - SCH40Mục 10100 - Chương V4Cái
38Tê thép D50x15 - SCH40Mục 10100 - Chương V1Cái
39Tê thép D15x15 - SCH40Mục 10100 - Chương V3Cái
40Côn thép D200x150 - SCH40Mục 10100 - Chương V2Cái
41Côn thép D150x125 - SCH40Mục 10100 - Chương V2Cái
42Côn thép D65x40 - SCH40Mục 10100 - Chương V1Cái
43Côn thép D50x40 - SCH40Mục 10100 - Chương V1Cái
44Kép thép D15 - SCH40Mục 10100 - Chương V8Cái
45Kép thép D25 - SCH40Mục 10100 - Chương V5Cái
46Kép thép D50 - SCH40Mục 10100 - Chương V1Cái
47Giá treo ống D150Mục 10100 - Chương V2Bộ
48Bích thép rỗng 8 lỗ D200mm (dày 24mm)Mục 10100 - Chương V36Cặp bích
49Bích thép rỗng 8 lỗ D150mm (dày 22mm)Mục 10100 - Chương V22Cặp bích
50Bích thép rỗng 4 lỗ D65mm (dày 18mm)Mục 10100 - Chương V4Cặp bích
51Bích thép rỗng 4 lỗ D50mm (dày 18mm)Mục 10100 - Chương V2Cặp bích
52Bích thép đặc 8 lỗ D200mm (dày 24mm)Mục 10100 - Chương V2Cặp bích
53Bích thép đặc 8 lỗ D150mm (dày 22mm)Mục 10100 - Chương V1Cặp bích
54Thép tấm KT 400x400x5 đục lỗ D200Mục 10100 - Chương V4Cái
55Thép tấm KT 265x265x5 đục lỗ D65Mục 10100 - Chương V2Cái
56Bulong + Ecu M16Mục 10100 - Chương V323Bộ
57Bulong + Ecu M14Mục 10100 - Chương V24Bộ
58Gioăng cao su 8 lỗ D200Mục 10100 - Chương V18Cái
59Gioăng cao su 8 lỗ D150Mục 10100 - Chương V11Cái
60Gioăng cao su 4 lỗ D65Mục 10100 - Chương V4Cái
61Gioăng cao su 4 lỗ D50Mục 10100 - Chương V2Cái
AK PCCC NGOÀI NHÀ (Chữa cháy ngoài nhà)
1Ống thép đen đường kính 150mm dày 5.56mmMục 09000 - Chương V360Mét dài
2Ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm dày 4.78mmMục 09000 - Chương V8Mét dài
3Ống thép thép tráng kẽm đường kính ống =25mm dày 1.6mmMục 09000 - Chương V1Mét dài
4Van chặn D100- PN16Mục 09000 - Chương V8Cái
5Van chặn D25- PN16Mục 09000 - Chương V4Cái
6Van 1 chiều D100- PN16Mục 09000 - Chương V8Cái
7Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mục 09000 - Chương V4Cái
8Trụ tiếp nước chữa cháy 3 cửaMục 09000 - Chương V4Cái
9Hộp chữa cháy ngoài nhà 650x600Mục 09000 - Chương V4Hộp
10Lăng phun D65x19Mục 09000 - Chương V8Cái
11Cuộn vòi D65Mục 09000 - Chương V8Cái
12Cút thép 90 độ đường kính cút 150mm - SCH40Mục 09000 - Chương V8Cái
13Cút thép tráng kẽm 90 độ đường kính cút 100mm - SCH40Mục 09000 - Chương V8Cái
14Cút thép 90 độ tráng kẽm đường kính cút 15mm - SCH40Mục 09000 - Chương V5Cái
15Tê thép D150x100 - SCH40Mục 09000 - Chương V8Cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (dày 22mm)Mục 09000 - Chương V60Cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (dày 20mm)Mục 09000 - Chương V16Cặp bích
18Đào đất các loạiMục 09000 - Chương V90Mét khối
19Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 09000 - Chương V90Mét khối
AL CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (cấp nước)
1Đào móng đất các loạiMục 08100 - Chương V33,65Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,95Mục 08100 - Chương V33,65Mét khối
3Ống thép đen đường kính 80mm dày 5,49mmMục 08100 - Chương V40Mét dài
4Ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm PN8Mục 08100 - Chương V36,8Mét dài
5Tê nhựa HDPE đường kính 63mm PN8Mục 08100 - Chương V4Cái
6Cút nhựa HDPE đường kính 63mm PN8Mục 08100 - Chương V10Cái
7Măng sông nhựa HDPE đường kính cút 63mm PN8Mục 08100 - Chương V30Cái
8Nối thẳng ren trong nhựa HDPE đường kính 63mm PN8Mục 08100 - Chương V5Cái
9Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D= 63mmMục 08100 - Chương V1Cái
10Van phao cơ, đường kính 63mmMục 08100 - Chương V1Cái
11Van khoá, đường kính 63mm PN8Mục 08100 - Chương V5Cái
12Nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMục 08100 - Chương V8Cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMục 08100 - Chương V368Mét dài
AM CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (Thoát nước mưa)
1Đào đất các loạiMục 08100 - Chương V642,49Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,95Mục 08100 - Chương V308,14Mét khối
3Đá dăm đệm móngMục 08100 - Chương V83,96Mét khối
4Bê tông lót M1005,39Mét khối
5Ga thuMục 08100 - Chương V9Cái
6Ga thăm kết hợp ga thu cống D600Mục 08100 - Chương V13Cái
7Ga thăm kết hợp ga thu cống D800Mục 08100 - Chương V4Cái
8Lưới chắn rác kích thước 920x750Mục 08100 - Chương V17Cái
9Lưới chắn rác kích thước 1030x530Mục 08100 - Chương V9Cái
10Cống hộp BTCT 600x800Mục 08100 - Chương V48Mét dài
11Cống BTCT D800, chiều dài 2,5m/01 ống cốngMục 08100 - Chương V35Mét dài
12Cống BTCT D600, chiều dài 2,5m/01 ống cốngMục 08100 - Chương V319Mét dài
13Cống BTCT D300, chiều dài 2,5m/01 ống cốngMục 08100 - Chương V63Mét dài
AN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (Thoát nước thải)
1Đào đất các loạiMục 08100 - Chương V224,5Mét khối
2Đá dăm đệm móngMục 08100 - Chương V5,95Mét khối
3Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 08100 - Chương V97,88Mét khối
4Bê tông lót M1001,35Mét khối
5Ga thu nước thải BTCTMục 08100 - Chương V6Cái
6Cống BTCT D300, chiều dài 2,5m/01 ống cốngMục 08100 - Chương V119Mét dài
7Ống nhựa HDPE đường kính ống 125mm PN8Mục 08100 - Chương V5Mét dài
AO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V182,89Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V177,53Mét khối
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmMục 09100 - Chương V815Mét dài
4Lớp đá dăm đệm 2x4Mục 09100 - Chương V0,69Mét khối
5Rải vải địa kỹ thuậtMục 09100 - Chương V6,12Mét vuông
6Ga kỹ thuật loại G1Mục 09100 - Chương V4Cái
7Ga kỹ thuật loại G2Mục 09100 - Chương V6Cái
8Ga kỹ thuật loại G3Mục 09100 - Chương V7Cái
9Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 130/100mmMục 09100 - Chương V551Mét dài
10Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65/50mmMục 09100 - Chương V108Mét dài
11Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 50/40mmMục 09100 - Chương V400Mét dài
12Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32/25mmMục 09100 - Chương V295Mét dài
13Tủ điện KT:C1500xR800xS400, dày 2ly 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện,loại trong nhà gắn tườngMục 09100 - Chương V1Tủ
14MCCB 4P 1250A/70KAMục 09100 - Chương V1Cái
15MCCB 3P 700A/50KAMục 09100 - Chương V1Cái
16MCCB 3P 320A/36KAMục 09100 - Chương V2Cái
17MCCB 3P 63A/18KAMục 09100 - Chương V1Cái
18MCCB 3P 50A/18KAMục 09100 - Chương V1Cái
19MCCB 3P 40A/10KAMục 09100 - Chương V1Cái
20Biến dòng TI 1250/5AMục 09100 - Chương V3Bộ
21Đồng hồ đa năng multiMục 09100 - Chương V1Cái
22Đèn báo phaMục 09100 - Chương V3Cái
23Cầu chì 5AMục 09100 - Chương V3Cái
24Tủ điện KT:C1000xR700xS300, dày 2ly 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện,loại trong nhà gắn tườngMục 09100 - Chương V1Tủ
25MCCB 3P 320A/50KAMục 09100 - Chương V2Cái
26MCCB 3P 250A/25KAMục 09100 - Chương V2Cái
27MCCB 3P 32A/10KAMục 09100 - Chương V1Cái
28Biến dòng TI 250/5AMục 09100 - Chương V3Bộ
29Đồng hồ đa năng multiMục 09100 - Chương V1Cái
30Đèn báo phaMục 09100 - Chương V3Cái
31Cầu chì 5AMục 09100 - Chương V3Cái
AP CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tiếp địa trạm bơm)
1Cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép D16 bọc đồng, dài 2,4mMục 09100 - Chương V5Cọc
2Dây đồng bện M240Mục 09100 - Chương V18Mét dài
3Hộp đo điện trởMục 09100 - Chương V1Hộp
AQ CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Lắp đặt)
1Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp nhỏ hơn hoặc bằng 3kg/mMục 09100 - Chương V336Mét dài
2Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp nhỏ hơn hoặc bằng 10,5kg/mMục 09100 - Chương V104Mét dài
3Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp nhỏ hơn hoặc bằng 9kg/mMục 09100 - Chương V40Mét dài
4Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp nhỏ hơn hoặc bằng 2kg/mMục 09100 - Chương V308Mét dài
5Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp nhỏ hơn hoặc bằng 1kg/mMục 09100 - Chương V1.175Mét dài
6Đầu cáp khô TD 240 mm2Mục 09100 - Chương V24Đầu cáp
7Đầu cáp khô TD 185 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cáp
8Đầu cáp khô TD 150 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cáp
9Đầu cáp khô TD 25 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cáp
10Đầu cáp khô TD 16 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cáp
11Đầu cáp khô TD 10 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cáp
12Đầu cáp khô TD 6 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cáp
13Ép đầu cốt đồng TD 240 mm2Mục 09100 - Chương V24Đầu cốt
14Ép đầu cốt đồng TD 185 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
15Ép đầu cốt đồng TD 150 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
16Ép đầu cốt đồng TD 95 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cốt
17Ép đầu cốt đồng TD 70 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cốt
18Ép đầu cốt đồng TD 25 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
19Ép đầu cốt đồng TD 16 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
20Ép đầu cốt đồng TD 10 mm2Mục 09100 - Chương V10Đầu cốt
21Ép đầu cốt đồng TD 6 mm2Mục 09100 - Chương V32Đầu cốt
AR CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Vật tư lắp đặt)
1Cáp hạ thế 0,4KV-CXV/DSTA 1x240 mm2Mục 09100 - Chương V336Mét dài
2Cáp hạ thế 0,4KV-CXV/DSTA 4X185 mm2Mục 09100 - Chương V104Mét dài
3Cáp hạ thế 0,4KV-CXV/DSTA 4X150 mm2Mục 09100 - Chương V40Mét dài
4Cáp hạ thế 0,4KV-CXV/DSTA 4X25mm2Mục 09100 - Chương V113Mét dài
5Cáp hạ thế 0,4KV-CXV/DSTA 4X16mm2Mục 09100 - Chương V175Mét dài
6Cáp hạ thế 0,4KV-CXV/DSTA 4X10mm2Mục 09100 - Chương V20Mét dài
7Cáp CXV/DSTA 4X6mm2Mục 09100 - Chương V225Mét dài
8Cáp CXV 2X6mm2Mục 09100 - Chương V305Mét dài
9Dây CV 1x95 mm2Mục 09100 - Chương V80Mét dài
10Dây CV 1x70 mm2Mục 09100 - Chương V15Mét dài
11Dây CV 1x10 mm2Mục 09100 - Chương V20Mét dài
12Dây CV 1x6 mm2Mục 09100 - Chương V530Mét dài
13Đầu cốt đồng TD 240 mm2Mục 09100 - Chương V24Đầu cốt
14Đầu cốt đồng TD 185 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
15Đầu cốt đồng TD 150 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
16Đầu cốt đồng TD 95 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cốt
17Đầu cốt đồng TD 70 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cốt
18Đầu cốt đồng TD 25 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
19Đầu cốt đồng TD 16 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
20Đầu cốt đồng TD 10 mm2Mục 09100 - Chương V10Đầu cốt
21Đầu cốt đồng TD 6 mm2Mục 09100 - Chương V32Đầu cốt
22Máy phát điện dự phòng chạy dầu 180/200KVA (bao gồm cả bộ chuyển đổi ATS)Mục 09100 - Chương V1Cái
23Hệ thống chống sét cho công trìnhMục 09100 - Chương V1Bộ
AS BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V242,39Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V154,86Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V1,3Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V2,76Mét khối
5Bê tông M250Mục 07000 - Chương V9,81Mét khối
6Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V0,76Tấn
7Xây tường bằng gạchMục 06100 - Chương V1,12Mét vuông
8Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V12,64Mét vuông
9Trạm xử lý nước thải công suất 9 m3/ngày đêmMục 10400 - Chương V1Bộ
AT CẢNH QUAN
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V7.841,8Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,95Mục 03200 - Chương V2.313,31Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V47,24Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V25,61Mét khối
5Bê tông M250Mục 07000 - Chương V144,28Mét khối
6Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V9,74Tấn
7Xây tường các loạiMục 06200 - Chương V113,99Mét khối
8Ống Upcv D60 dày 10mmMục 06200 - Chương V67,32Mét dài
9Vải địa kỹ thuậtMục 06200 - Chương V161,26Mét vuông
10Tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục 06200 - Chương V4,03Mét khối
11Ốp đá rốiMục 06200 - Chương V572,4Mét vuông
12Trát tường vữa XM M75Mục 06200 - Chương V188,61Mét vuông
13Sơn tường các loại không bảMục 06200 - Chương V188,61Mét vuông
14Lan can sắtMục 06200 - Chương V65,43Mét vuông
15Đất màu trồng câyMục 16000 - Chương V164,1Mét khối
16Cây cọ cao 4m, đường kính thân 40cmMục 16100 - Chương V10Cây
17Cây cọ lùnMục 16100 - Chương V50Cây
18Dừa cảnh, mỗi khóm 3 cây, đường kính thân 8cmMục 16100 - Chương V12Khóm
19Bàng Đài loan cao 4m, đường kính thân 10cmMục 16100 - Chương V5Cây
20Cây sấu cao 4m, đường kính thân 20cmMục 16100 - Chương V6Cây
21Cỏ lá treMục 16100 - Chương V1.396Mét vuông
AU CỔNG
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V3,84Mét khối
2Đắp cát K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V0,64Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V1,28Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V1,92Mét khối
5Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục 05000 - Chương V0,13Tấn
6Cổng sắtMục 05000 - Chương V0,31Tấn
7Cổng xếp điều khiển tự động bằng INOX 304, chiều dài cổng 14m, cao 1,6m (bao gồm Hộp bảo vệ, mô tơ + bộ điều khiển và màn hình Led)Mục 05000 - Chương V1Bộ
8Cổng xếp điều khiển tự động bằng INOX 304, chiều dài 6,5m, cao 1,6m (bao gồm Hộp bảo vệ, mô tơ + bộ điều khiển và màn hình Led)Mục 05000 - Chương V1Bộ
AV CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng tổng thểMục 09000 - Chương V1Tủ
2Tủ điện điều khiển chiếu sáng cảnh quanMục 09000 - Chương V1Tủ
3Đào đất các loạiMục 09000 - Chương V105,62Mét khối
4Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,9Mục 03200 - Chương V96,66Mét khối
5Bê tông M200Mục 09000 - Chương V8,96Mét khối
6Khung móng cột M24x300x300x675Mục 09000 - Chương V14Bộ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục 09000 - Chương V14Bộ
8Dây tiếp địa D10Mục 09000 - Chương V47,6Mét dài
9Cột đèn bao gồm cần đèn, chóa đèn, bóng đènMục 09000 - Chương V14Cột
10Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmMục 09000 - Chương V354Mét dài
11Ống nhựa gân xoắn D50/40Mục 09000 - Chương V387,6Mét dài
12Rải cáp Cu.xlpe.pvc 4x4mm2Mục 09000 - Chương V393Mét dài
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu.pvc 1x4 mm2Mục 09000 - Chương V393Mét dài
14Làm đầu cáp khôMục 09000 - Chương V28Đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMục 09000 - Chương V28Đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtMục 09000 - Chương V14Bảng
AW HÀNG RÀO
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V420,9Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V335,29Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V30,17Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V66,2Mét khối
5Bê tông M250Mục 07000 - Chương V9,56Mét khối
6Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V7,06Tấn
7Xây tường các loạiMục 06100 - Chương V103,27Mét khối
8Trát tườngMục 06200 - Chương V1.761,24Mét vuông
9Sơn tường các loạiMục 06200 - Chương V1.761,24Mét vuông
10Hàng rào bằng thép hộpMục 05000 - Chương V95,35Mét vuông
11Biển hiệu công ty (trước Cổng chính)Mục 06200 - Chương V1Gói
AX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (xây dựng)
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V30,49Mét khối
2Đắp cát K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03200 - Chương V28,52Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V0,23Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V0,05Mét khối
5Xây tường các loạiMục 06100 - Chương V1,16Mét khối
6Cấu kiện thép đặt sẵn trong Bê tôngMục 05000 - Chương V32Kilogam
7Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V2,9Kilogam
8Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160/125mmMục 09100 - Chương V73Mét dài
AY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Lắp đặt)
1Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp nhỏ hơn hoặc bằng 3kg/mMục 09100 - Chương V80Mét dài
2Đầu cáp khô TD 70 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cáp
3Ép đầu cốt đồng TD 70 mm2Mục 09100 - Chương V6Đầu cốt
4Rải lưới ni lôngMục 09100 - Chương V23,2Mét vuông
5Xếp gạch chỉMục 09100 - Chương V55,24Viên
AZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Vật tư lắp đặt)
1Cáp trung thế 24KV-CXV/DSTA 3X70 mm2Mục 09100 - Chương V80Mét dài
2Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x70mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt)Mục 09100 - Chương V1Bộ
3Đầu cáp 3 pha T-plug dùng cho cáp 3x70mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt)Mục 09100 - Chương V1Bộ
4Gạch chỉ 6.5x10.5x22 cmMục 09100 - Chương V552Viên
5Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40 cmMục 09100 - Chương V58Mét dài
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMục 09100 - Chương V5Cái
7Cầu dao phụ tải 35kV-630AMục 09100 - Chương V1Bộ
8Chống sét van 22kVMục 09100 - Chương V1Cái
BA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thí nghiệm)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 35kV, cáp 1 ruột (cáp 3 ruột NC x 1.5)Mục 09100 - Chương V1Sợi
2Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV-630AMục 09100 - Chương V1Bộ
3Thí nghiệm chống sét van 42kVMục 09100 - Chương V1Bộ
BB TRẠM BIẾN ÁP 750KVA (phần xây dựng)
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V26,32Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,90Mục 03100 - Chương V19,26Mét khối
3Bê tông M100Mục 07000 - Chương V1,16Mét khối
4Bê tông M200Mục 07000 - Chương V0,53Mét khối
5Cốt thép các loạiMục 07100 - Chương V288,9Kg
6Xây gạch các loạiMục 06100 - Chương V2,88Mét khối
7Trát tườngMục 06200 - Chương V17,38Mét vuông
8Ống nhựa gân xoắn 130/100Mục 09100 - Chương V1,76Mét dài
BC TRẠM BIẾN ÁP 750KVA (Lắp đặt)
1Đóng cọc tiếp địa chiều dài 2.5mMục 09100 - Chương V15Cọc
2Rải dây tiếp địaMục 09100 - Chương V20,24Mét dài
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kVMục 09100 - Chương V15Mét dài
4Đầu cáp khô TD 50 mm2Mục 09100 - Chương V2Đầu cấp
5Ép đầu cốt đồng TD 50 mm2Mục 09100 - Chương V6Đầu cốt
6Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địaMục 09100 - Chương V10Mét dài
7Ép đầu cốt đồng TD 35 mm2Mục 09100 - Chương V8Đầu cốt
8Biển tên cầu dao (kích thước 700x500)Mục 09100 - Chương V1Cái
9Biển cáo thị (kích thước 360x240)Mục 09100 - Chương V1Cái
10Lắp đặt xà XP1-1TMục 09100 - Chương V1Bộ
11Lắp đặt xà XP2-1TMục 09100 - Chương V1Bộ
12Lắp đặt xà XP3-1TMục 09100 - Chương V1Bộ
13Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách lyMục 09100 - Chương V1Bộ
14Lắp đặt xà đỡ cápMục 09100 - Chương V1Bộ
15Lắp dựng tiếp địa bổ sung tại cột đấu nốiMục 09100 - Chương V1,62Kilogam
BD TRẠM BIẾN ÁP 750KVA (Vật tư lắp đặt)
1Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5mMục 09100 - Chương V15Cái
2Sắt dẹt 40x4Mục 09100 - Chương V38,18Kilogam
3Sắt tròn D12Mục 09100 - Chương V17,96Kilogam
4Bu lông M16x50Mục 09100 - Chương V5Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kVMục 09100 - Chương V15Mét dài
6Đầu cáp T-plug 22kV 3 pha dùng cho cáp 3x50mm2 (Bao gồm cả đầu cốt)(3 cái/bộ)Mục 09100 - Chương V2Bộ
7Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địaMục 09100 - Chương V10Mét dài
8Đầu cốt đồng M35Mục 09100 - Chương V8Cái
9Biển tên cầu dao (kích thước 700x500)Mục 09100 - Chương V1Cái
10Biển cáo thị (kích thước 360x240)Mục 09100 - Chương V1Cái
11Xà XP1-1T (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục 09100 - Chương V13,07Kilogam
12Xà XP2-1T (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục 09100 - Chương V27,14Kilogam
13Xà XP3-1T (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục 09100 - Chương V33,89Kilogam
14Xà đỡ cầu dao cách ly (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục 09100 - Chương V86,41Kilogam
15Xà đỡ cáp (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục 09100 - Chương V32,21Kilogam
16Hệ thống tiếp địa bổ sung tại cột đấu nối (thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục 09100 - Chương V16,24Kilogam
17Máy biến áp kiểu KIOS, 3 khoang 750KVA.Mục 09100 - Chương V1Cái
BE TRẠM BIẾN ÁP 750KVA (Thí nghiệm)
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV-630AMục 09100 - Chương V1Bộ
2Thí nghiệm máy biến áp 750kVA -35(22)/0,4kVMục 09100 - Chương V1Máy
3Thí nghiệm áp tô mát 1250AMục 09100 - Chương V1cái
4Thí nghiệm chống sét van 42kVMục 09100 - Chương V1Bộ
5Thí nghiệm Aptomat 400AMục 09100 - Chương V1cái
6Thí nghiệm áp tô mát 250AMục 09100 - Chương V3cái
7Thí nghiệm aptomat 100AMục 09100 - Chương V3cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 35kV, cáp 1 ruộtMục 09100 - Chương V3Sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 1kV, cáp 1 ruộtMục 09100 - Chương V9Sợi
10Thí nghiệm tiếp địa TBAMục 09100 - Chương V1Hệ thống
BF GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V3.960,41Mét khối
2Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,98Mục 03200 - Chương V820,71Mét khối
3Cấp phối đá dăm lớp dướiMục 12000 - Chương V683,93Mét khối
4Cấp phối đá dăm lớp trênMục 12000 - Chương V410,36Mét khối
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 13200 - Chương V2.735,71Mét vuông
6Thảm Bê tông nhựa loại C19, R19Mục 13100 - Chương V2.735,71Mét vuông
7Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục 13000 - Chương V2.735,71Mét vuông
8Bê tông nhựa loại C=9,5Mục 13100 - Chương V2.735,71Mét vuông
9Bê tông lót M100Mục 07000 - Chương V125,75Mét khối
10Bó vỉa thẳng 18x22x100cmMục 14000 - Chương V421,1Mét dài
11Bó vỉa thẳng 18x53x100cmMục 14000 - Chương V52Mét dài
12Xây gạch không nung 6,5x10x22Mục 06100 - Chương V8,38Mét khối
13Tấm đan rãnhMục 14000 - Chương V80,76Mét vuông
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch TerrazzoMục 14100 - Chương V1.228,71Mét vuông
15Biển báo giao thôngMục 15000 - Chương V5Cái
16Sơn kẻ đườngMục 15100 - Chương V92,02Mét vuông
BG ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ gạch lát hèMục 08300 - Chương V274,4Mét vuông
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt nhỏ hơn hoặc bằng 7cmMục 08300 - Chương V60Mét dài
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 10cmMục 03100 - Chương V40,8Mét vuông
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 03100 - Chương V35,03Mét khối
5Đào đất các loạiMục 03100 - Chương V121,99Mét khối
6Đắp đất K lớn hơn hoặc bằng 0,95Mục 03200 - Chương V121,98Mét khối
7Cấp phối đá dăm lớp dưới nền đườngMục 12000 - Chương V7,61Mét khối
8Cấp phối đá dăm lớp trên nền đườngMục 12000 - Chương V5,47Mét khối
9Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMục 13000 - Chương V4,08Mét vuông
10Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục 13100 - Chương V4,08Mét vuông
11Bê tông M150Mục 07000 - Chương V21,95Mét khối
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, gạch tận dụngMục 06200 - Chương V274,4Mét vuông
13Gạch tự chènMục 14100 - Chương V27,44Mét vuông
14Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mm dày 5,49mmMục 05000 - Chương V30Mét dài
15Ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm PN8Mục 08300 - Chương V716Mét dài
16Măng sông nhựa HDPE đường kính cút 63mm PN8Mục 08300 - Chương V22Cái
17Nối thẳng ren trong nhựa HDPE đường kính 63mm PN8Mục 08300 - Chương V2Cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm PN8Mục 08300 - Chương V1Cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMục 08300 - Chương V716Mét dài
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xem file đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, từ 03 tầng trở lên, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).22
4 Kỹ thuật Điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).22
5 Kỹ sư thi công phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).22
6 Cá́n bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự của tối thiểu 02 (hai) công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. Các công trình nêu trên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T ≥ 150T1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi ≥110CV ≥110CV2
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T ≥ 16T1
5 Xe ô tô tự đổ ≥10T ≥10T5
6 Cần cẩu ≥ 16T ≥ 16T1
7 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->