Gói thầu: Gói 7B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị thuộc các hạng mục SCL: 1. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá; 2. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương; 3. Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 7B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị thuộc các hạng mục SCL: 1. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá; 2. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương; 3. Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-20 19:33:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,146,290,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây lắp TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 3-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 3-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 1,25-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 1,25-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị thuộc các hạng mục SCL: 1. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá; 2. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương; 3. Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá Gói 7B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị thuộc các hạng mục SCL: 1. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá; 2. Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương; 3. Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp 110kV (01 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 24 kênh, đồng hồ đa năng, bộ biến đổi thu thập tín hiệu nấc phân thế MBA, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV (03 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 40 kênh, 03 bộ đồng hồ đa năng, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 50 | bình |
| 4 | Silicone chống cháy PC606, chai 410ml | Chương V | 40 | chai |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V | 30 | cuộn |
| 6 | Dây thít bó dây các loại | Chương V | 30 | túi |
| 7 | Hàng kẹp các loại (mạch dòng, mạch áp, tín hiệu) | Chương V | 300 | cái |
| 8 | Dây Cu/PVC 1*1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 9 | Cu/PVC 1*2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 10 | Cu/PVC 1*4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 11 | Ống gen vặn xoắn bảo vệ cáp nhị thứ, cáp mạng LAN | Chương V | 200 | m |
| 12 | Dây mạng LAN Cat6 | Chương V | 200 | m |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ 2x4mm2 | Chương V | 88 | m |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4mm2 | Chương V | 340 | m |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1.5mm2 | Chương V | 19 | m |
| 17 | Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5mm2 | Chương V | 1.189 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện… | Chương V | 1 | lô |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại tấm đan qua đường 200x300x250mm | Chương V | 17 | tấm |
| 2 | Tháo, lắp lại tấm đan ngoài trời và trong nhà KT 1000x500x60mm | Chương V | 168 | tấm |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chương V | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Chương V | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Chương V | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Chương V | 1 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Chương V | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Chương V | 1 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Chương V | 1 | chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | chức năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 1 | chức năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Chương V | 1 | chức năng |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Chương V | 1 | Chức năng |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V | 1 | Chức năng |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn MBA 110kV) nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | Chương V | 7 | Cái |
| 2 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 1 | HT |
| 3 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | Chương V | 1 | HT |
| 4 | HT mạch dòng điện | Chương V | 6 | HT |
| 5 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V | 0,1 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 8 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập logic ĐK) | Chương V | 1 | HT |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV- Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Hư hỏng mạch áp | Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 9 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V | 2 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 11 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 12 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 13 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 2 | Chức năng |
| 14 | Ghi sự kiện | Chương V | 2 | Chức năng |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67), gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 9 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 10 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 2 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự kiện | Chương V | 2 | Chức năng |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 110kV, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V | 2 | Chức năng |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V | 14 | Cái |
| 2 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 2 | HT |
| 3 | HT mạch điện áp (TU 1 pha) | Chương V | 2 | HT |
| 4 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL | Chương V | 2 | HT |
| 5 | HT mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V | 0,2 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV | Chương V | 2 | HT |
| 10 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | Chương V | 4 | HT |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Rơ le khoảng cách kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Hư hỏng mạch áp | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Ghi sự kiện | Chương V | 1 | Chức năng |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V | 1 | Chức năng |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV, nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V | 7 | Cái |
| 2 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 1 | HT |
| 3 | HT mạch điện áp (TU 3 pha) | Chương V | 2 | HT |
| 4 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL | Chương V | 1 | HT |
| 5 | HT mạch dòng điện | Chương V | 4 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV | Chương V | 1 | HT |
| 10 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập logic ĐK) | Chương V | 1 | HT |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V | 4 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V | 4 | hàm |
| 8 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V | 4 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V | 4 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V | 4 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 4 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V | 4 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 4 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V | 4 | hàm |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Áp cho 1 pha: | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Áp cho 3 pha | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Công suất | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| P | Hạng mục 16: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 84 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 26 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương V | 13 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 32 | tín hiệu |
| Q | Hạng mục 17: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Áp cho 1 pha: | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Áp cho 3 pha | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Công suất | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 84 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 26 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | 13 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 32 | tín hiệu |
| S | Hạng mục 19: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 2 | Áp cho 1 pha: | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Áp cho 3 pha | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Công suất | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| T | Hạng mục 20: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 17 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 25 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 9 | tín hiệu |
| U | Hạng mục 21: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSGL - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Áp cho 1 pha: | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Áp cho 3 pha | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Công suất | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| V | Hạng mục 22: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSGL - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 84 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 26 | tín hiệu |
| W | Hạng mục 23: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tủ điều khiển ngăn lộ 131 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển ngăn lộ 171,172 và 112 | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ thu thập tín hiệu tập trung RTU560 | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cáp nhị thứ các loại | Chương V | 1.440 | m |
| X | Hạng mục 24: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp 110kV (01 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 24 kênh, đồng hồ đa năng, bộ biến đổi thu thập tín hiệu nấc phân thế MBA, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp điều khiển và bảo vệ 2x2.5 | Chương V | 29 | m |
| 3 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5 | Chương V | 165 | m |
| 4 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4 | Chương V | 103 | m |
| 5 | Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1.5 | Chương V | 277 | m |
| 6 | Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5 | Chương V | 485 | m |
| 7 | Dây mạng LAN Cat6 | Chương V | 50 | m |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | Chương V | 1 | lô |
| 9 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 2 | bình |
| 10 | Silicone chống cháy PC606, chai 410ml | Chương V | 2 | chai |
| 11 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Dây thít bó dây các loại | Chương V | 10 | túi |
| 13 | Hàng kẹp các loại (mạch dòng, mạch áp, tín hiệu) | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Dây đấu nối nội bộ Cu/PVC nhiều sợi, các loại 1x1,5mm2; 1x2,5mm2; 1x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 15 | Ống gen vặn xoắn bảo vệ cáp nhị thứ, cáp mạng LAN | Chương V | 30 | m |
| Y | Hạng mục 25: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại tấm đan qua đường KT: 1200x300x250mm | Chương V | 26 | tấm |
| 2 | Tháo, lắp lại tấm đan mương cáp nhị thứ KT: 1000x500x60mm | Chương V | 176 | tấm |
| Z | Hạng mục 26: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chương V | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Chương V | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Chương V | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Chương V | 1 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Chương V | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Chương V | 1 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Chương V | 1 | chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | chức năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 1 | chức năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Chương V | 1 | chức năng |
| AA | Hạng mục 27: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Chương V | 1 | Chức năng |
| AB | Hạng mục 28: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V | 1 | Chức năng |
| AC | Hạng mục 29: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V | 7 | Cái |
| 2 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 1 | HT |
| 3 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | Chương V | 1 | HT |
| 4 | HT mạch dòng điện | Chương V | 6 | HT |
| 5 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V | 1 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 9 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | HT |
| AD | Hạng mục 30: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V | 1 | hàm |
| AE | Hạng mục 31: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| AF | Hạng mục 32: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 48 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 16 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 16 | tín hiệu |
| AG | Hạng mục 33: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 3 | tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 3 | tín hiệu |
| AH | Hạng mục 34: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 48 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 16 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 16 | tín hiệu |
| AI | Hạng mục 35: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| AJ | Hạng mục 36: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | 32 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | 33 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | 9 | tín hiệu |
| AK | Hạng mục 37: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Cài đặt, cấu hình), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình các bộ IO A8000 tại tủ SCADA 1 và SCADA 2 | Chương V | 5 | tín hiệu |
| 2 | Cài đặt, cấu hình lại gatcway tại trạm | Chương V | 1 | tín hiệu |
| AL | Hạng mục 38: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần tháo dỡ thu hồi), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tủ điều khiển | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ RTU | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ SIC | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cáp nhị thứ - 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ - 4x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ - 4x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ - 7x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ - 19x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ - 32x0,75mm2 | Chương V | 70 | m |
| AM | Hạng mục 39: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-25kA/1s | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp mạng LAN hoàn trả cho hệ thống SCADA | Chương V | 100 | m |
| 6 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | Chương V | 3 | túi |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | Chương V | 1 | lô |
| AN | Hạng mục 40: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại rơ le kỹ thuật số | Chương V | 5 | cái |
| AO | Hạng mục 41: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhất thứ), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV | Chương V | 3 | bộ |
| AP | Hạng mục 42: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm Tủ đo lường 24kV), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 24kV, 1 tiếp đất điều khiển cơ khí (xe đẩy TU) | Chương V | 2 | máy |
| 3 | Cầu chì cao áp 1 pha 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 3 | quả |
| 5 | Cách điện xuyên 22kV | Chương V | 3 | quả |
| AQ | Hạng mục 43: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA TD), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dao phụ tải 3 pha 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 3 | quả |
| 3 | Cách điện xuyên 22kV | Chương V | 3 | quả |
| 4 | Thanh cái (1 pha) 24kV | Chương V | 3 | phân đoạn |
| AR | Hạng mục 44: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC lộ tổng 22kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghi sự kiện | Chương V | 1 | bộ |
| AS | Hạng mục 45: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC lộ tổng 22kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V | 1 | bộ |
| AT | Hạng mục 46: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC lộ tổng 22kV), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | HT mạch tín hiệu | Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | HT mạch dòng điện | Chương V | 3 | hệ thống |
| 7 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V | 0,1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) | Chương V | 1 | hệ thống |
| AU | Hạng mục 47: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC xuất tuyến 22kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ghi chụp sự cố | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ghi sự kiện | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Chương V | 9 | bộ |
| 15 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 9 | hệ thống |
| 16 | HT mạch tín hiệu | Chương V | 9 | hệ thống |
| 17 | HT mạch dòng điện | Chương V | 6 | hệ thống |
| 18 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V | 3 | hệ thống |
| 19 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V | 0,3 | hệ thống |
| 20 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 3 | hệ thống |
| 21 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 3 | hệ thống |
| 22 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 22kV | Chương V | 3 | hệ thống |
| 23 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính) | Chương V | 3 | hệ thống |
| AV | Hạng mục 48: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ biến điện áp 22kV- Bảo vệ tần số 81), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp cao | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đầu ra | Chương V | 1 | bộ |
| AW | Hạng mục 49: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ - Tủ biến điện áp 22kV), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Đồng hồ Volmet | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V | 4 | cái |
| 3 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | HT mạch điện áp (TU 3 pha) | Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | HT mạch tín hiệu | Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V | 0,1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V | 1 | hệ thống |
| AX | Hạng mục 50: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ - Tủ tự dùng (cầu dao - cầu chì 22kV)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 2 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V | 0,1 | hệ thống |
| AY | Hạng mục 51: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test point – to - point- Tín hiệu đo lường (AI)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha: | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| AZ | Hạng mục 52: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test point – to - point), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha: | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V | 81 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V | 16 | Tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| BA | Hạng mục 53: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều khiển xa- Tín hiệu đo lường (AI)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha: | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| BB | Hạng mục 54: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều khiển xa), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V | 81 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V | 16 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| BC | Hạng mục 55: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm giám sát dữ liệu - Tín hiệu đo lường (AI)), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha: | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| BD | Hạng mục 56: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm giám sát dữ liệu), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V | 81 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V | 16 | Tín hiệu |
| BE | Hạng mục 57: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V | 1 | lô |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Chương V | 1 | lô |
| BF | Hạng mục 58: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị), nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V | 1 | lô |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | Chương V | 1 | lô |
| BG | Hạng mục 59: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tủ hợp bộ máy cắt 22kV các loại | Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ đo lường 22kV | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ cầo dao, cầu chì 22kV | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây lắp TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 3-12T | Xe ôtô tải trọng 3-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 1,25-5T | Xe cẩu tự hành 1,25-5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại (bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi