Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266802-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211118987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 09:28:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,608,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2912237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.582447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.025.711.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hoàn thiện tuyến đường Đông Tây 3 và đường nối Đông Tây 2 đi Đông Tây 3, thị trấn Nông Cống
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kỹ thuật Hà Anh. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt292,0391m3
2Đào vét bùn, hữu cơ bằng máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt55,4874100m3
3Vận chuyển đất C1 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt58,4078100m3
4Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,2661m3
5Đào nền đường, đào khuôn bằng máy, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,9005100m3
6Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (đổ đi phần không tận dụng được 20% KL)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6106100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,3033100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt138,7629100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K98Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt26,8611100m3
10Mua đất K95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống), Hệ số đất nguyên thổ sang đất rời 1.21Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt19.969,1889m3
11Mua đất K98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống). Hệ số đất nguyên thổ sang đất rời 1.21Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3.770,224m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2.373,941310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 9km tiếp theo-cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại I, L=9km))Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2.373,941310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 8,5km tiếp theo-cự ly vận chuyển ≤60km (đường tỉnh lộ 525, đường loại 4, L=4,1km))Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2.373,941310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường QL45 + đường khu đô thị, đường loại 2, L=0,75km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2.373,941310m³/1km
16Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,67100m3
17Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,0583100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51,0679100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51,0679100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,2721100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,2721100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,2721100tấn
B Hạng mục 2: Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh
1Bê tông vỉa hè M150 dày 10cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt320,672m3
2Nilong tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3.206,72m2
3Bê tông đệm M100 dày 10cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,438m3
4Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6246100m2
5Xây gạch không nung VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,586m3
6Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt64,01m2
7Đào đất hố trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt61,0131m3
8Đắp đất mầu hố trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt56,277m3
9Đất mầu trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt56,277m3
10Trồng cây sao đen loại 18-20cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt74cây
11Bê tông đệm M100 dày 10cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,2426m3
12Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5846100m2
13Xây gạch không nung VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,6387m3
14Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt194,1184m2
15Đào đất thi côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt38,82371m3
16Đắp đất hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,2618m3
17Bê tông bó vỉa M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt31,4791m3
18Ván khuôn bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,066100m2
19Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt186,0976m2
20Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,6098m3
21Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,4315100m2
22Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt715,76ck
23Bê tông bó vỉa M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,6748m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,4995100m2
25Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,3127m2
26Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,4313m3
27Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2639100m2
28Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt329,93cái
29Bê tông bó vỉa cửa thu M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,9314m3
30Ván khuôn bó vỉa cửa thuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9778100m2
31Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,69m2
32Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,369m3
33Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,074100m2
34Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1968tấn
35Lắp đặt bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt37ck
36Bê tông bó vỉa M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt69,374m3
37Ván khuôn bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6797100m2
38Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt144,7264m2
39Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,4726m3
40Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1133100m2
41Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt556,64ck
42Bê tông bó vỉa M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,4739m3
43Ván khuôn bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,8292100m2
44Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30,1964m2
45Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,0196m3
46Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2323100m2
47Lắp dặt bó vỉa côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt290,35ck
48Bê tông đan rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,716m3
49Trồng cỏTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,247100m2
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm (rãnh xây gạch)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt86,1408m3
2Bê tông đáy rãnh M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt86,1408m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5952100m2
4Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt238,4824m3
5Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.276,16m2
6Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt55,832m3
7Ván khuôn mũ mốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,0189100m2
8Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt59,0224m3
9Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,4765tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,7916100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt797,6tấm
12Đá dăm đệm (rãnh chịu lực)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,28m3
13Bê tông đáy rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,84m3
14Ván khuôn đáy rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,264100m2
15Bê tông thân rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,48m3
16Ván khuôn rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3904100m2
17Bê tông phủ mặt M300Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,904m3
18Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,336m3
19Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4246tấn
20Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5623tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2851100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt44tấm
23Đá dăm đệm (hố ga loại 1)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,82m3
24Bê tông đáy hố ga M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,228m3
25Ván khuôn bê tông đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0346100m2
26Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,564m3
27Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,24m2
28Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,624m3
29Ván khôn mũ mỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0736100m2
30Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,472m3
31Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0638tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0251100m2
33Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8tấm
34Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0216tấn
35Đá dăm đệm (hố ga loại 2)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,945m3
36Bê tông đáy hố ga M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,903m3
37Ván khuôn bê tông đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2506100m2
38Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23,664m3
39Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt92,8m2
40Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,002m3
41Ván khôn mũ mỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4698100m2
42Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,422m3
43Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4628tấn
44Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1821100m2
45Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt58tấm
46Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1563tấn
47Đá dăm đệm (hố ga loại 3)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,23m3
48Bê tông đáy hố ga M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,842m3
49Ván khuôn bê tông đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0518100m2
50Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,728m3
51Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17,94m2
52Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,828m3
53Ván khôn mũ mỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0972100m2
54Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,708m3
55Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0958tấn
56Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0377100m2
57Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12tấm
58Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0323tấn
59Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt69,74731m3
60Đào đất thi công bằng máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,252100m3
61Đắp đắt hoàn thiện K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,1733100m3
62Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (sau khi tận dụng)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,9737100m3
D Hạng mục 4: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,943100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,34100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
6Kép TMK D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
9Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,943100m
11Nước xúc xả thau rửa ốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9169m3
12Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,1261m3
13Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,565100m3
14Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt35,87m3
15Lắp đặt lưới cảnh báoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8829100m2
16Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt33,84m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3679100m3
18Đào đất thi côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,78031m3
19Bê tông móng M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0672m3
20Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0033100m2
21Xây gạch VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1459m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,612m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,04m2
24Bê tông tấm đan M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0595m3
25Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0063tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0039100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2tấm
28Đắp đất hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9264m3
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng và sinh hoạt
1Móng cột đơn MT-2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17móng
2Móng cột đôi MT-2CTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6móng
3Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.3.0Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17cột
4Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cột
5Xà treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn XTC-1TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt38bộ
6Xà treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XTC-2TDTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12bộ
7Kẹp hãm 4x(95-120)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
8Kẹp hãm 4x(25-50)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
9Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt738m
10Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt738m
11Ghíp nhôm 3 lulongTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt40cái
12Bịt đầu cápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
13Tiếp hạ thế cột tròn RC1Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23bộ
14Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt72m
15Dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12m
16Lắp hòm 06 công tơ 1 phaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9hộp
17Lắp dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt132m
18Cần đèn chiếu sáng đơn CĐCA-1TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22bộ
19Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V/ACTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22bóng
20Ghíp răng cưa bọc nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt62cái
21Băng dính cách điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cuộn
22Đánh số cột điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23cột
23Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23bộ
24Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dâyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1trọn gói
25Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x...Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2sợi
26Quay đo tiếp địaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23vị trí
F Hạng mục 6: Đường dây trung thế
1Móng cột đôiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1móng
2Tiếp địa RC4Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cột
3Xà rẽ nhánh cột đôi sữ chuỗiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
4Xà néo cột đôi ngang sữ chuỗiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
6Xà néo kép 24KV + phụ kiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9bộ
7Xà lắp ghế thao tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
8Ghế thao tác cầu daoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
9Thang trèo thao tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
10Cáp nhôm lõi thép As 120/19Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt219m
11Gông cột đôiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
12Xà néo kép 24KV + phụ kiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9bộ
13Ghíp nhôm 3 lulongTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21cái
14Gông cột đôiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
G Hạng mục 7: Trạm biến áp
1Móng cột đôiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2móng
2Rãnh tiếp địa trạm biến ápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1hệ
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
4Xà lắp sứ thanh dẫnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
5Xà néo dây đầu trạmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
6Xà néo cột đôi ngang sữ chuỗiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
8Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt27m
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
10Thang trèo thao tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
11Biển báo an toàn+biển tên trạmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
12Khóa tủ điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
13Đầu cốt đông AM95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
14Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16cái
15Dây đồng tròn F10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24m
16Sứ đứng VHD24kVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt26quả
17Hộp chụp cực máy biến ápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1hộp
H Hạng mục 8: Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm
1Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11 tủ
2Lắp đặt chống sét van Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11 bộ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11 máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11 tủ
6Thí nghiệm MBATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1mẫu
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1mẫu
9Thí nghiệm cầu dao phụ tải Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4bộ
10Thí nghiệm chống sét van Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
11Thí nghiệm chống sét van Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
I Hạng mục 8: Mua sắm thiết bị
1Tủ điện điểu khiển chiếu sáng 100ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
2Cầu chì LBFCO 24kVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ ( 3 cái)
3Chống sét van 24kVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ ( 3 cái)
4Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4kVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1máy
5Tủ hạ thế 400ATheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2912237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.582447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.025.711.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- 01 kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
3 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
5 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
6 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
7 Máy lu bánh thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
8 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Máy ép đầu cốt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
11 Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->