Gói thầu: Phụ kiện trung hạ thế và phụ kiện cáp quang các loại.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819037-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Phụ kiện trung hạ thế và phụ kiện cáp quang các loại.
Số hiệu KHLCNT 20200818718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 09:07:00 đến ngày 2020-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,252,223,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đà sắt L75x75x8 - 2000mm (2ốp) 250 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-720mm 500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
3 Đà sắt L75x75x8-2400mm (4 ốp) 250 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
4 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920mm 500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
5 Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 3m (4 ốp) 10 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
6 Thanh nới sắt dẹp 60x6-800mm 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
7 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
8 Khung đỡ 1 sứ 2.500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
9 Khung đỡ 2 sứ 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
10 Khung đỡ 3 sứ 500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
11 Khung đỡ 4 sứ 500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
12 Sứ ống chỉ 80mm 10.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
13 Giá nới hạ thế V63x6x740 150 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
14 Giá treo MBT 3x25kVA 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
15 Giá treo MBT 3x50kVA 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
16 Cọc tiếp địa hàn sắt Ø10x7.5m (trụ 10.5 mét) 500 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
17 Cọc tiếp địa hàn sắt Ø10x9m (trụ 12 mét) 1.000 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
18 Cọc tiếp địa hàn sắt Ø10x6.5m (trụ 8.5 mét) 200 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
19 Cọc tiếp địa hàn sắt Ø10x5.5m(trụ 7.5 mét) – NK 2.000 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
20 Ma ní 16 10.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
21 Đà sắt U120x50x4,8 dài 2,5m-không ốp 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
22 Đà sắt U140x55x4,9 dài 3m-không ốp 500 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
23 Đà sắt U160x60x5 dài 3m-không ốp 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
24 Giá treo MBT 1 pha 15-25KVA 50 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
25 Giá treo MBT 1 pha 37,5-50KVA 200 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
26 Khóa néo AC 50-70 (3U) 200 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
27 Khóa néo AC 95-120 (4U) 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
28 Khóa néo AC 150-240 (5U) 100 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
29 Cọc đất và kẹp mạ đồng 16x2400 50 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
30 Băng keo trung thế 500 Cuộn Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
31 Co sứ lắp điện kế số 5 10.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
32 Chì niêm điện kế 700 kg Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
33 Dây gai inox niêm điện kế 200 kg Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
34 Đai thép 20x0,4mm (1 cuộn 50m) 30.000 mét Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
35 Khóa đai inox 20x0,4mm 30.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
36 Thùng tole ĐK 2 ngăn lắp trạm biến áp > 250kVA, 1,5lyx500x600/580x900- sơn tĩnh điện 50 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
37 Thùng điện kế 2 ngăn lắp trạm 300 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
38 Khánh đơn 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
39 Bass sắt lắp FCO hoặc LA 300 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
40 Kẹp rẽ nhánh song song cho dây nhôm A35-50 to A35-50 2.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
41 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50 2.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
42 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70 10.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
43 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
44 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-70/70-95 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
45 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 3.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
46 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-70/120-240 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
47 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
48 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 95-150/120-240 1.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
49 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240 2.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
50 Vòng treo đầu tròn (ball eye)-70KN 2.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
51 Mắc nối đơn (socket eye)-70KN 2.000 cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
52 Cáp quang ADSS loại 24 sợi-KV 200m 24.270 mét Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
53 Măng sông loại 4 cửa, 24 mối hàn (loại mũ chụp) 13 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
54 Măng sông loại 4 cửa, 48 mối hàn (loại mũ chụp) 1 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
55 Bộ néo cáp quang ADSS 1 hướng 32 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
56 Bộ néo cáp quang ADSS 2 hướng 62 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
57 Bộ treo cáp quang ADSS 211 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
58 Hộp đầu cuối cáp quang ODF, 24 sợi (trọn bộ, chuẩn SC) 9 Hộp Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
59 Dây Patchcord (1.5m) LC/UPC-SC/UPC 50 Sợi Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
60 Gông 6a (treo cáp ADSS) 9 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
61 Gông 7a (treo cáp ADSS) 1 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
62 Gông 3a (treo cáp ADSS) 255 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
63 Gông 4a (treo cáp ADSS) 31 Bộ Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
64 Giá cuốn cáp quang C1 19 Cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
65 Biển báo độ cao (vượt đường) 11 Cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
66 Thẻ cáp viễn thông (EVN) 153 Cái Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->