Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đại tu các trạm biến áp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Đại tu các trạm biến áp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:02:00 đến ngày 2021-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 926,149,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là:hợp đồng xây dựng, cải tạo các trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.(Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.)(Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đại tu các trạm biến áp năm 2022 Đại tu các trạm biến áp năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức
+ Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
+ Số điện thoại: 024.22111604
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.22111604 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.22111604 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.22111604 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van TBA phân phối 48/38 kV-Class 1-10kV-Kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 9 | bộ |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 3 | tủ |
| 4 | Tháo ra lắp lại MBA dầu 3 pha 400KVA - 35/0,4KV lắp đặt lại | 4 | cái | |
| 5 | Tháo ra lắp lại MBA dầu 3 pha 250KVA - 35/0,4KV lắp đặt lại | 4 | cái | |
| 6 | Tháo ra lắp lại MBA dầu 3 pha 180KVA - 35/0,4KV lắp đặt lại | 1 | cái | |
| 7 | Tháo ra lắp lại CSV TBA phân phối 35kV - lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Tủ điện hạ áp lắp đặt lại | 5 | tủ | |
| 9 | Tháo ra lắp lại Tủ tụ bù hạ thế lắp đặt lại | 3 | tủ | |
| B | Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms | FCO 35kV-100A-6kA/s | 5 | bộ |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 10 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-8.5-Nối bích | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | 5 | cột |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 252 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 129 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 27 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 100 | m |
| 8 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứ | VHĐ-35kV | 135 | quả |
| 9 | Sứ đứng Polymer + ty sứ 35kV | SĐ-35kV | 35 | quả |
| 10 | Chuỗi néo đơn Thủy tinh 35kV - 120kN - 4 bát (cả phụ kiện dùng cho dây trần AC) | CNĐTT-35-AC | 15 | chuỗi |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | A25-150 | 126 | cái |
| 12 | Tháo lắp lại FCO 35kV-100A-lắp đặt lại | 5 | bộ | |
| 13 | Tháo lắp lại Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 tận dụng kéo lại | 0,57 | km | |
| 14 | Tháo lắp lại Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 tận dụng kéo lại | 0,342 | km | |
| 15 | Tháo lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 tận dụng tháo lắp lại | 98 | m | |
| 16 | Tháo lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 tận dụng tháo lắp lại | 24 | m | |
| 17 | Tháo lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 tận dụng tháo lắp lại | 112 | m | |
| 18 | Tháo lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 tận dụng tháo lắp lại | 12 | m | |
| 19 | Tháo lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 tận dụng tháo lắp lại | 6 | m | |
| 20 | Tháo lắp lại Sứ đứng + ty sứ 35kV tận dụng tháo lắp lại | 22 | quả | |
| 21 | Tháo lắp lại Ghế thao tác tận dụng | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo lắp lại Thang trèo tận dụng | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo lắp lại Giá đỡ tủ điện hạ thế trên cột tận dụng | 4 | bộ | |
| 24 | Tháo lắp lại Giá đỡ cáp 0,4KV tận dụng | 4 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A | DC 35kV - 8A | 6 | sợi |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | DC 35kV - 15A | 9 | sợi |
| 3 | Sứ hạ thế + ty sứ | A30 | 24 | quả |
| 4 | Xà đỉnh trạm vào ngang sứ chuỗi - tim 2,8m - 58,75 kg/bộ | XDT-NT-2,8m | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỉnh trạm vào dọc tuyến - 84,7 kg/bộ | XĐT-DT | 10 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian - tim 2,8m - 36,94 kg/bộ | XTG-2,8m | 16 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian - tim 3,0m - 38,42 kg/bộ | XTG-3,0m | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van - tim 2,8m - 62,58 kg/bộ | XSI-CSV-2,8m | 8 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van - tim 3,0m - 65,54 kg/bộ | XSI-CSV-3,0m | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA - tim 2,8m - 210,7 kg/bộ | GDM-2,8m | 8 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác TBA - tim 3,0m - 221,96 kg/bộ | GTT-3,0m | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác TBA - tim 2,8m - 218,2 kg/bộ | GTT-2,8m | 7 | bộ |
| 13 | Thang trèo - 36,61 kg/bộ | TT-2,5m | 7 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên cột - 12,25 kg/bộ | GDT | 6 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp 0,4KV - 4,37 kg/bộ | GCT | 6 | bộ |
| 16 | Nối đất thiết bị trạm dọc tuyến - 12m - 17 kg/bộ | NDTB-DT-12 | 4 | bộ |
| 17 | Nối đất thiết bị trạm ngang tuyến - 12m - 15,7 kg/bộ | NDTB-NT-12 | 2 | bộ |
| 18 | Nối đất thiết bị trạm dọc tuyến - 14m - 19,84 kg/bộ | NDTB-DT-14 | 2 | bộ |
| 19 | Nối đất thiết bị trạm ngang tuyến - 14m - 18,54 kg/bộ | NDTB-NT-14 | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp quai | KQ | 30 | cái |
| 21 | Kẹp Hotline | HL | 30 | cái |
| 22 | Chụp đầu cực cao thế MBA | CH-CTMBA | 10 | bộ |
| 23 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | CH-HTMBA | 10 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | CH-SI | 10 | bộ |
| 25 | Chụp đầu cực chống sét van | CH-CSV | 10 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 36 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 18 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 300 | cái |
| 29 | Băng cách điện | BCĐ | 100 | cuộn |
| 30 | Biển tên trạm | BTT | 10 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn | BAT | 10 | cái |
| 32 | Keo bọt nở | KBN | 10 | bình |
| 33 | Sơ đồ 1 sợi ép Plastic | SĐ-1S | 10 | cái |
| 34 | Tiếp địa trạm - 182,24 kg/bộ | RDT | 8 | bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | F40/30 | 60 | m |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 cho cột LT12m | MT-3 | 10 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 cho cột LT14m | MT-4 | 5 | móng |
| D | Hạng mục 4: Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi FCO 35kV-100A | 5 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | 10 | cột | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | 5 | cột | |
| 4 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 xuống thiết bị | 36 | m | |
| 5 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 xuống thiết bị | 93 | m | |
| 6 | Thu hồi Thanh đồng trần phi 6 | 36 | m | |
| 7 | Thu hồi Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 66 | m | |
| 8 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-3x120+1x70mm2 | 5 | m | |
| 9 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 28 | m | |
| 10 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x120mm2 | 5 | m | |
| 11 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2 | 13 | m | |
| 12 | Thu hồi Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2 | 60 | m | |
| 13 | Thu hồi Sứ đứng gốm VHĐ-35kV | 176 | quả | |
| 14 | Thu hồi Chuỗi néo đơn Thủy tinh 35kV - 120kN (cả phụ kiện dùng cho dây trần AC) | 3 | chuỗi | |
| 15 | Thu hồi Sứ hạ thế | 24 | quả | |
| 16 | Thu hồi Xà đỉnh trạm vào ngang | 3 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Xà đỉnh trạm vào dọc | 10 | bộ | |
| 18 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van mặt máy | 10 | bộ | |
| 19 | Thu hồi Xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | 10 | bộ | |
| 21 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian | 19 | bộ | |
| 22 | Thu hồi Giá đỡ MBA | 8 | bộ | |
| 23 | Thu hồi Ghế thao tác TBA | 8 | bộ | |
| 24 | Thu hồi Thang trèo | 7 | bộ | |
| 25 | Thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thế trên cột | 6 | bộ | |
| 26 | Thu hồi Giá đỡ cáp 0,4KV | 6 | bộ | |
| 27 | Thu hồi Nối đất thiết bị trạm dọc tuyến - 12m | 4 | bộ | |
| 28 | Thu hồi Nối đất thiết bị trạm ngang tuyến - 12m | 2 | bộ | |
| 29 | Thu hồi Nối đất thiết bị trạm dọc tuyến - 14m | 2 | bộ | |
| 30 | Thu hồi Nối đất thiết bị trạm ngang tuyến - 14m | 1 | bộ | |
| 31 | Thu hồi DCL 3 pha-35kV-630A-12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 32 | Thu hồi CSV TBA phân phối 35kV | 8 | bộ | |
| 33 | Thu hồi CSV TBA phân phối PbO-35kV | 1 | bộ | |
| 34 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 2 | tủ | |
| 35 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 36 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-300A-Kiểu treo-Ngoài trời | 2 | tủ | |
| E | Hạng mục 5: Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 3 tấn chở thiết bị | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2 tấn chở vật liệu | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là:hợp đồng xây dựng, cải tạo các trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.(Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.)(Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu]. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi