Gói thầu: 22.DV-02.SCL-02: Cung cấp dịch vụ đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 22.DV-02.SCL-02: Cung cấp dịch vụ đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217826 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:17:00 đến ngày 2022-01-03 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,374,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,500,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.374.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Về quy mô phạm vi công việc: Đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW trong đó có phạm vi công việc sửa chữa tổ máy và thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thử Rơle 1pha, 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo tỷ số biến 1 pha & 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cách điện dầu MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu cách điện máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thử các chỉ số hóa lý của dầu MBA và dầu ổ trục máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở 1 chiều chuyên dụng cho máy biến áp & máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện loại 1000/2500/5000VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thử cao áp AC/DC có công suất đảm bảo để thử nghiệm cho máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo phóng điện cục bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ so (bao gồm đế từ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn TIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kiểm tra cân bằng động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị đo lưu lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị đo tốc độ vòng quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị đo nhiệt độ từ xa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Palăng xích kéo tay > 01 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
22.DV-02.SCL-02: Cung cấp dịch vụ đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn. Kế hoạch SXKD 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu và tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc hoặc bản sau công chứng các tài liệu nhà thầu đóng kèm theo E-HSDT gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thử tải các loại cáp, cầu trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 3 | Chuẩn bị vật tư (lĩnh, đổi) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 4 | Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 5 | Đo đạc lấy số liệu trước khi trung tu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 6 | Tách tổ máy ra để trung tu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 7 | Tổ hợp các cửa van thượng lưu, đóng cửa nhận nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 8 | Tổ hợp cửa van, đóng van hạ lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 9 | Tháo cạn tuyến dòng chảy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 10 | Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 11 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Kiểm tra, vệ sinh, xiết lại các bu lông liên kết, các chốt khóa bu lông. Kiểm tra các thanh lưới có bị cong vênh hay gãy thực hiện nắn và thay mới. Kiểm tra các kết cấu bề mặt sơn có bị bong tróc, thực hiện sơn dặm lại |
| 12 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vớt rác |
| 13 | Gioăng Bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 14 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 15 | Gioăng làm kín | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 16 | Các khe van và chi tiết đặt sẵn, lồng thang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 17 | Cụm bánh xe di chuyển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 18 | Cụm bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 19 | Gioăng làm kín | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 20 | Cửa van vận hành | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 21 | Van an toàn DBDS10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 22 | Cụm van phân phối YV2,YV3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 23 | Van Logic ULZS16 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 24 | Van một chiều S20A1.0 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 25 | Bể dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 26 | Bơm dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 27 | Van một chiều có điều kiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 28 | Hệ thống đường ống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 29 | Xi lanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 30 | Động cơ bơm M1 M2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 31 | Van 1D57 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 32 | Cụm van điện từ YV4 van hạ của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay gioăng làm kín của các van phân phối thủy lực và đo điện trở cách điện |
| 33 | Cụm van điện từ YV4 van hạ của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Thí nghiệm định kỳ cuộn van điện từ |
| 34 | Công tắc tơ K1, K2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 35 | Aptomat MCCB1, MCCB2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 36 | Tủ điều khiển tại chỗ CNN | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Cái | 1 | |
| 37 | Tủ điều khiển chung CNN | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) | Cái | 1 | |
| 38 | Đường ống áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 39 | Bánh xe công tác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 40 | Bu lông nối trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra không phá hủy bu lông nối trục (NDT) |
| 41 | Bu lông nối trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng lại các bu lông bắt BXCT và trục tuabin. |
| 42 | Bánh xe công tác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 43 | Ống côn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống côn |
| 44 | Ống côn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông |
| 45 | Ống xả | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống xả |
| 46 | Ống xả | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông |
| 47 | Buồng BXCT; Chóp côn BXCT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 48 | Buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng Buồng xoắn (trực quan). Vệ sinh buồng xoắn |
| 49 | Buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực BX và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của buồng xoắn( thông thổi ổng đo lường, lưới chắn rác...) |
| 50 | Buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông |
| 51 | Gioăng cổ trục cánh hướng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 52 | Bạc đồng chèn cánh hướng động với vành đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 53 | Cánh hướng tĩnh, vành đỡ trên và vành đỡ dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 54 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra tình trạng bên ngoài của tay đòn, kiểm tra lỗ lắp ghép bạc tự bôi trơn liên kết chốt vành điều chỉnh và CH động |
| 55 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh |
| 56 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bạc. Thay các bạc bị hư hỏng (nếu có) |
| 57 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực, vết nứt và xử lý xâm thực, vết nứt (nếu có). |
| 58 | Bu lông nối trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 59 | Trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, tháo tấm ốp che trục.Vệ sinh, đánh bóng trục, bôi dầu mỡ. |
| 60 | Trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các vị trí nối trục. Bôi dầu mỡ bảo dưỡng |
| 61 | Nắp tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 62 | Hệ thống thu gom nước rò rỉ và dầu đọng nắp tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 63 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bulong |
| 64 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Tháo nắp bộ chèn trục, thước cơ khí, thước giám sát độ mòn. Vệ sinh bảo dưỡng gioăng chèn trục. Kiểm tra đánh bóng cổ trục |
| 65 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Phục hồi theo định kỳ, kiểm tra hàn đắp tiện lại nhằm phục hôi về kích thước ban đàu |
| 66 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ống, van cấp khí |
| 67 | Hệ thống phá chân không | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết của van |
| 68 | Hệ thống phá chân không | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | ĐỊnh kỳ bảo dưỡng phục hồi định kỳ van phá chân không, kiểm tra lại định vị hành trình làm viêc của van cấp khí. |
| 69 | Goăng su chắn nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 70 | Hệ thống phá chân không | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 71 | Goăng su chắn nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 72 | Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N31 và hệ thống đường ống tháo cạn |
| 73 | Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N32, *N34 và hệ thống đường ống tháo cạn |
| 74 | Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N33 và hệ thống đường ống tháo cạn |
| 75 | Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bề mặt. Kiểm tra, cạo rà bề mặt tiếp xúc các tấm sec măng |
| 76 | Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh khe hở sec măng |
| 77 | Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra chống xoay êcu hãm bulong điều chỉnh khe hở sec măng |
| 78 | Dầu bôi trơn làm mát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Mẫu | 1 | |
| 79 | Bộ làm mát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Cái | 12 | Đinh kỳ vệ sinh, thông rửa các bộ phận làm mát dầu. |
| 80 | Bộ làm mát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ thử áp bộ làm mát |
| 81 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh |
| 82 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp lại các chốt vành điều chỉnh |
| 83 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại tay đòn liên kết giữa vành điều chỉnh và cánh hướng |
| 84 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Đo kiểm tra khe hở bạc trượt vành điều chỉnh. Kiểm tra bôi mỡ các bạc trượt của vành |
| 85 | Lõi thép stato | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 86 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 87 | Khung sườn stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 88 | Bộ làm mát không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 89 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Thí nghiệm điện trở 1 chiều cuộn dây Stator |
| 90 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt cuộn dây và các rãnh thông gió |
| 91 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây stato |
| 92 | Thanh dẫn dòng roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 93 | Lò xo chối than | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 94 | Thanh dẫn dòng roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 95 | Cực từ Roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều roto |
| 96 | Cực từ Roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh roto, kiểm tra các tấm nệm chống xoay, siết lại các bulong nối mềm cực từ |
| 97 | Vành góp Roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 98 | Máy biến dòng điện trung tính máy phát TI0H1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa |
| 99 | Máy biến điện áp trung tính máy phát TU0H1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, Tỉ số biến-tổ đấu dây, Đo dòng điện không tải. |
| 100 | Dao cách ly trung tính máy phát TU0H1-0 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc dao cách ly. Thử độ bền cách điện xoay chiều tần số công nghiệp |
| 101 | Dao cách ly trung tính máy phát TU0H1-0 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh dao cách ly và các sứ đỡ |
| 102 | Séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 103 | Bộ làm mát dầu ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 104 | Lò so | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 105 | Gioăng chắn hơi dầu ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 106 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ công tắc giám sát mức dầu |
| 107 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra nguồn cấp và xiết lại hàng kẹp cáp tại các tủ trung gian |
| 108 | Bộ làm mát dầu ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 109 | Dầu bôi trơn ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Mẫu | 1 | |
| 110 | Séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 111 | Séc măng ổ hướng dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra điện trở cách điện các séc măng |
| 112 | Séc măng ổ hướng dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đo khe hở séc măng với trục |
| 113 | Séc măng ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 114 | Dầu bôi trơn ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Mẫu | 1 | |
| 115 | Gioăng chắn hơi dầu ổ hướng trên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 116 | Bộ làm mát dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 117 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ công tắc giám sát mức dầu |
| 118 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra nguồn cấp, xiết lại cáp nguồn điều khiển và cáp tín hiệu |
| 119 | Giá chữ thập trên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 120 | Giá chữ thập dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 121 | Động cơ hút hơi dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 122 | Động cơ hút bụi chổi than | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 123 | Động cơ hút bụi phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 124 | Động cơ bơm dầu áp lực cao | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 2 | |
| 125 | Bộ chuyển đổi nguồn SDR-120-24 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 126 | Đồng hồ đo nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 127 | Động cơ bơm dầu áp lực cao | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 2 | |
| 128 | Động cơ hút hơi dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 129 | Động cơ hút bụi chổi than | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 130 | Động cơ hút bụi phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 131 | Aptomat 3 pha cấp nguồn mạch lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 2 | |
| 132 | Aptomat khối cấp nguồn mạch lực cho các động cơ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 8 | |
| 133 | Contactor 3 pha mạch lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 5 | |
| 134 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 135 | Aptomat | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 136 | Đồng hồ áp lực khí đầu vào | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 137 | Hệ thống phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 138 | Van điện từ phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 139 | Bộ lọc phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 140 | Guốc phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 141 | Đường ống khí phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 142 | Cuộn cắt | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | |
| 143 | Aptomat cấp nguồn điều khiển máy cắt | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | |
| 144 | Máy cắt đầu cực 901 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ |
| 145 | Máy cắt đầu cực 901 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng các bộ phận truyền động của máy cắt |
| 146 | Cuộn đóng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 147 | Động cơ tích năng lò xo M1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 148 | Máy cắt đầu cực 901 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ |
| 149 | Máy cắt đầu cực 901 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 150 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bộ phận thao tác liên động hành trình cơ khí |
| 151 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DCL |
| 152 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, căn chỉnh các má DCL |
| 153 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh các bulong hãm |
| 154 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 155 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ |
| 156 | Dao tiếp địa 901-05, 901-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | Định kỳ căn chỉnh hành trình cơ khí |
| 157 | Dao tiếp địa 901-05, 901-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DTĐ |
| 158 | Dao tiếp địa 901-05, 901-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bộ phận thao tác liên động hành trình cơ khí |
| 159 | Máy biến điện áp TU9H1A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Máy | 1 | |
| 160 | Máy biến điện áp TU9H1B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Máy | 1 | |
| 161 | Máy biến điện áp TU9T1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Máy | 1 | |
| 162 | Máy biến dòng điện TI901 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Máy | 1 | |
| 163 | Chống sét CS9T1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều |
| 164 | Chống sét CS9T1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh chuỗi sứ đỡ |
| 165 | Sứ đỡ và kẹp cách điện cố định thanh dẫn dòng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 166 | Hộp cách ly | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 167 | Mành che cách điện giữ các pha | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 168 | Thanh cái dẫn dòng 13,8KV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng thanh dẫn dòng |
| 169 | Thanh cái dẫn dòng 13,8KV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 170 | Khớp nối mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 171 | Hệ thống Sấy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 172 | Dao cách ly 941-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL |
| 173 | Dao cách ly 941-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 174 | Dao tiếp địa 941-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DTĐ |
| 175 | Dao tiếp địa 941-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Đinh kỳ căn chỉnh dao tiếp địa |
| 176 | Cuộn dây cao áp & hạ áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | |
| 177 | Chống sét van CS1T1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều |
| 178 | Chống sét van CS1T1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ, khung giá đỡ, tiếp đất CSV |
| 179 | Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ máy biến dòng điện |
| 180 | Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 4 | Xiết lại hàng kẹp. Kiểm tra mạch dòng khi mang tải. |
| 181 | Rơle hơi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 182 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu bình dầu phụ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 183 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 184 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 185 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 2 | |
| 186 | Bộ Điều chỉnh nấc phân áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | |
| 187 | Dầu máy biến áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Mẫu | 1 | |
| 188 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ sứ cao áp MBA |
| 189 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Định kỳ vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị, kiểm tra các bu lông, đầu cốt |
| 190 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại bulong đầu cốt |
| 191 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cao áp MBA |
| 192 | APTOMAT QF1, QF2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 2 | |
| 193 | Contactor KM1÷KM7 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 7 | |
| 194 | Quạt gió | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 5 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ |
| 195 | Quạt gió | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 5 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ quạt. |
| 196 | APTOMAT 1QF÷6QF, QF3÷QF7 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Cái | 11 | |
| 197 | Van cánh bướm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Lần | 1 | |
| 198 | Vỏ MBA | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | |
| 199 | Máy cắt kích từ QE01 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bộ truyền động |
| 200 | Máy cắt kích từ QE01 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc của máy cắt QE |
| 201 | Cầu chỉnh lưu 3 pha thyristor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | HT | 1 | |
| 202 | Quạt làm mát thyristor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều |
| 203 | Quạt làm mát thyristor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 4 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt làm mát |
| 204 | Aptomat QF03, QF04, QF05 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 3 | |
| 205 | Đồng hồ đo dòng điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 3 | |
| 206 | Module nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 207 | Máy biến áp kích từ TE | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ máy biên áp TE |
| 208 | Máy biến áp kích từ TE | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng MBA TE |
| 209 | Biến dòng điện tủ TE | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Máy | 1 | |
| 210 | Bộ điều khiển trung tâm ECS3100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Bộ | 1 | |
| 211 | Aptomat QF07, QF08, QF10, QF11 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 4 | |
| 212 | Contactor mồi từ KM10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 213 | Contactor mồi từ KM10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 214 | Rơle bảo vệ chạm đất 01 điểm rotor KL01 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 215 | Biến dòng điện UT01, UT02 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 2 | |
| 216 | Aptomat QF15 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 217 | Máy biến áp TC01, TC02 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 2 | |
| 218 | Máy biến áp TC03 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 219 | AP312 Modul mở rộng của CPU313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24; AP312 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 220 | QF- 111 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VAC vào bộ biến đổi nguồn GM111; QF- 121 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VDC vào bộ biến đổi nguồn GM121 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | |
| 221 | QF- 191 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC A; QF- 192 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | |
| 222 | Bộ biến đổi nguồn GM111; Bộ biến đổi nguồn GM121 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | |
| 223 | AP311 chuyển đổi tần số cho PLCA | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 224 | ẠJ831 Modul mở rộng CPU 313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 225 | BP531 Transducer | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 226 | Bộ chia tín hiệu AP 351, AP511, AP531, AP541 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 4 | |
| 227 | Rơ le trung gian 24 VDC(14 cái) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 14 | |
| 228 | Van chuyển đổi 611EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 229 | Van chuyển đổi 611EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 230 | Van đóng khẩn cấp 301SV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 231 | Đồng hồ hiển thị độ mở cánh hướng nước PA511 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 232 | Đồng hồ hiển thị tốc độ tổ máy PA311 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 233 | Van tỷ lệ 331PV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 234 | Van tỷ lệ 331PV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 235 | Van phân phối VPP1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 236 | Van kỹ thuật số 311BV ; Van kỹ thuật số 312BV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 237 | Van kỹ thuật số 311BV ; Van kỹ thuật số 312BV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 238 | Van 201EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 239 | Van 201EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 240 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van phân phối chính |
| 241 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van phân phối chính |
| 242 | Van phân phối đóng khẩn cấp SGP16 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 243 | Van phân phối VPP2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 244 | Van giám chấn HTV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 245 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 246 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra tiếp điểm |
| 247 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, chỉnh lại quả văng |
| 248 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại khe hở giữa quả văng và lưỡi gạt |
| 249 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 250 | Bu lông mối ghép bích nối | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 251 | Secvomotor và hệ thống bảo vệ vượt tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 252 | Card modul đo lường dòng điện điện áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | HT | 2 | |
| 253 | Card modul nguồn PWR | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 254 | Áp tô mát cấp nguồn cho hệ thống bảo vệ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 20 | |
| 255 | Relay LOCKOUT MD1501 K861; Relay LOCKOUT MD1501 K862 ; Relay LOCKOUT MD1501 K863 ; Relay LOCKOUT MD1501 K864 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 8 | |
| 256 | Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 257 | Khối thử nghiệm MD1701-01 2TS-4TS test Block | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 8 | |
| 258 | Link cầu nối 1LP1 ÷1LP31 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | HT | 1 | |
| 259 | Relay ouput CJX-02 (relay chuyển tiếp đầu ra) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 260 | Card modul giao tiếp truyền thông | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 261 | Card modul bảo vệ chạm đất rotor NR1417 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 262 | Card modul BO đầu ra | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 263 | Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ B; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 3 | |
| 264 | Áp tô mát cấp nguồn: MCB JK,5K,7K1,7K2,7K3, 7K4,7K5,7K6 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 8 | |
| 265 | Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K741; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K742; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K743; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K744; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K745; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K746 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 6 | |
| 266 | Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 267 | Card modul nguồn PWR | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 268 | Link cầu nối 1TLP1 ÷1TLP17 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) | HT | 1 | |
| 269 | Module RMX IC695RMX128 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 270 | Module DI IC694MDL660 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 14 | |
| 271 | Module DO IC694MDL753 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 3 | |
| 272 | Module AI IC694ALG223 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 4 | |
| 273 | Module TIM IC695ALG600 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 10 | |
| 274 | Module nguồn CRU PSD1, PSD2; Module nguồn module I/O PSD3,PSD4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 4 | |
| 275 | Module nguồn cho TIM PWR | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 276 | Module nguồn FPW2A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 277 | Bộ chuyển đổi nguồn 24V PS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 5 | |
| 278 | Thiết bị truyền thông SJ-30B-16 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 279 | Rơle hòa đồng bộ SJ12-12D | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 280 | Role giám sát góc hòa TJJ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 281 | Bộ điều khiển hòa đồng bộ MZ10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 282 | Biến điện áp GB | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 283 | Thiết bị truyền thông SJ40D | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 284 | Đồng hồ chức năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 285 | Cây máy tính Z440 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 6 | |
| 286 | Màn hình EliteDisplay E241i | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 287 | Aptomat cấp nguồn dự phòng ht máy tính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 5 | |
| 288 | Aptomat ZK2; Aptomat ZK1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 289 | Aptomat nguồn bvck thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 290 | Relay áp lực (101PS-106PS) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 6 | |
| 291 | Bơm dầu (1BD11 & 1BD12) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 292 | Bơm dầu (1BD11 & 1BD12) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu |
| 293 | Transmitter mức dầu và công tắc báo mức dầu cao, mức dầu thấp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 294 | Transmitter chuyển đổi áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 295 | Đồng hồ áp lực dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 296 | Van an toàn (221RVL; 222RVL) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 297 | Relay thời gian (H3Y-2-C) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 298 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 299 | Bộ lọc (L13; L14) và công tắc giám sát tắc lọc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 300 | Bể dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu |
| 301 | Bể dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống |
| 302 | Cảm biến giám sát nước lẫn dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 303 | Aptomat cấp nguồn bơm 1; Aptomat cấp nguồn bơm 2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | |
| 304 | Tủ điều khiển bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 305 | Khởi động mềm ATS1; ATS2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | |
| 306 | Chuyển đổi nguồn U1; U2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | |
| 307 | Bình tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bình áp lực |
| 308 | Bình tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ thử áp bình áp lực |
| 309 | Bình tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra áp lực bình khí nito, bổ sung nếu áp lực không đảm bảo tiêu chuẩn |
| 310 | Dầu thủy lực điều tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Mẫu | 1 | Thí nghiệm định kỳ dầu thủy lực |
| 311 | Dầu thủy lực điều tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ lọc dầu thủy lực |
| 312 | Đường ống dẫn dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 313 | Van cấp dầu 1D11&1D12 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 314 | Tủ điều khiển bơm vét dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 315 | Van một chiều S10P1.0B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 316 | Thước đo và công tắc báo mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 317 | Bể vét dầu rò rỉ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu |
| 318 | Bể vét dầu rò rỉ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống |
| 319 | Bơm vét dầu 2.2kW | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bơm vét dầu |
| 320 | Bơm vét dầu 2.2kW | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 321 | Bộ lọc thô | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 322 | Động cơ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 323 | Bộ chênh áp lọc tinh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 324 | Trục bộ khuấy chênh áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 325 | Màng lọc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 326 | Van đầu vào 1N117 (1N119) và đầu ra 1N120 (1N118) bộ làm mát ổ đỡ (ổ hướng dưới) tại CT 89,3m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 327 | Van đầu vào 1N129 (1N131) và đầu ra 1N132 (1N130) bộ làm mát ổ hướng trên tại CT 86,3m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 328 | Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 329 | Van điện 1N17A (1N17B) bộ lọc tinh CT 79,8m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 330 | Van đầu vào 1N123 (1N125) và đầu ra 1N126 (1N124) bộ làm mát khí máy phát tại CT 90,8m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 331 | Van đầu vào 1N111 (1N113) và đầu ra 1N114 (1N112) bộ làm mát ổ hướng tubine tại CT 86,3m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 332 | Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 333 | Van điện đầu vào 1N13A & 1N13B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng van điện |
| 334 | Van điện đầu vào 2N13A & 2N13B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 335 | Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn; Van đầu vào 1N12A & 1N12B đầu ra 1N14A & 1N14B của bộ lọc thô tại CT 79,8m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 336 | Van xả đáy bộ lọc thô 1N102A & 1N102B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 337 | Hệ thống đường ống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 338 | Contactor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 1 | |
| 339 | Bộ đo chênh áp lọc thô | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 340 | Nguồn tổ ong | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 1 | |
| 341 | Tủ điều kiển bộ lọc tinh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 1 | |
| 342 | Dao cách ly 231-1 và 231-2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các trục cam và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL |
| 343 | Dao cách ly 231-1 và 231-2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 344 | Contactor KM1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 345 | Động cơ một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 4 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng tra mở bộ phận chuyển động cơ khí,bánh răng,bảo dưỡng vòng bi . |
| 346 | Động cơ một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ động cơ đo điện trở cách điện, đo điện trở một chiều |
| 347 | Contactor KM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 348 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bôi dầu mỡ |
| 349 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cách điện, các con lăn của máy cắt,các chốt hãm ,trục khủy,bánh đà |
| 350 | Cuộn đóng 52C | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 351 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm áp lực khí SF6, kiểm tra rò khí bằng dụng cụ chuyên dùng |
| 352 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra đo cách điện cáp định kỳ, siết lại hàng kẹp, vệ sinh tủ |
| 353 | Động cơ tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 354 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 355 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các khối tiếp điểm phụ MC |
| 356 | Cuộn cắt 52T1, 52T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 2 | |
| 357 | Máy cắt điện 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | |
| 358 | Contactor 63GAX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 359 | Đồng hồ giám sát khí SF6 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 360 | Contactor 63GLX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 361 | Máy biến dòng điện TI231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 362 | Máy biến dòng điện TI231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 363 | Máy biến dòng điện TI231; Tủ Marshalling box Unit 1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 364 | Dao tiếp địa 231-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, siết, căn chỉnh DTĐ |
| 365 | Dao tiếp địa 231-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, bôi mỡ tiếp xúc, siết các ecu hãm, căn chỉnh DTĐ |
| 366 | Dao tiếp địa 231-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng khối tiếp điểm phụ các DTĐ |
| 367 | Chống sét van CS231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều |
| 368 | Chống sét van CS231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 369 | Dây dẫn và phụ kiện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | HT | 1 | |
| 370 | Sứ cách điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 12 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh các sứ cách điện |
| 371 | Sứ cách điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 12 | Thí nghiệm định kỳ sứ cách điện |
| 372 | Máy biến điện áp TU 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa |
| 373 | Máy biến điện áp TU 231 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 374 | Đo lường nhiệt độ cuộn dây stator 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 10 | |
| 375 | Đo lường nhiệt độ lõi thép stator 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 12 | |
| 376 | Đo lường nhiệt độ không khí nóng máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 4 | |
| 377 | Đo lường nhiệt độ không khí lạnh máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 4 | |
| 378 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng tuabine 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 8 | |
| 379 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 14 | |
| 380 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 6 | |
| 381 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ đỡ 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 12 | |
| 382 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ ATM |
| 383 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra các vị trí đấu dây cảm biến đo điện trở tổng và xử lý các mối nối bằng hàn thiếc |
| 384 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 385 | Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM |
| 386 | Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra các vị trí đấu dây cảm biến đo điện trở tổng và xử lý các mối nối bằng hàn thiếc |
| 387 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 388 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 389 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 390 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 391 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 392 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 393 | Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ TI |
| 394 | Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 395 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 396 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 397 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 398 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 399 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 400 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 401 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 402 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, xiết hàng kẹp cáp tín hiệu tại các tủ trung gian đến tủ đo lường nhiệt độ |
| 403 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 404 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 405 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động thiết bị đo kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 406 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 407 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 408 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 409 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 410 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 411 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 412 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 413 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị đo |
| 414 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 415 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 416 | Át tô mát cấp nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 5 | |
| 417 | Tủ 01MKA54GH001 đo lường giám sát nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 418 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 419 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt dộ séc măng ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 420 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 421 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 422 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 423 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 424 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 425 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 426 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 427 | Bộ đổi nguồn invecter SET 220/220-1KLC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 428 | Modul nguồn TN8016 ouput 12VDC và 24VDC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 429 | Card TN801-4 giám sát độ đão các ổ hướng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 430 | Card TN801-5 giám sát độ rung các ổ hướng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 431 | Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 432 | Tủ 01MKA56GH001 đo lường giám sát tốc độ tổ máy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 433 | Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 434 | Cảm biến đo lường tốc độ tổ máy E2E-X5F1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 435 | Transducer WIOM350-L750-0-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ hướng trên MF | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 436 | Transducer WIOM350S-L750-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ đỡ máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 437 | Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 438 | Transducer UNT50-6 chuyển đổi mức dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 439 | Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 440 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 441 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước đầu ra ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 442 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước chèn trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 443 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 444 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 445 | Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước đầu vào buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 446 | Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước cuối buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 447 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước giữ BXCT và CHN | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 448 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước ra BXCT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 449 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực ra lưu lượng qua tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 450 | Transducer V60DP7E đo lường áp lực chuyển đổi tín hiệu áp lực đầu ra ống xả | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 451 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nắp tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 452 | Đồng hồ cơ đo lường áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 30 | |
| 453 | Bộ lọc khí đầu vào | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 2 | |
| 454 | Động cơ điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 2 | |
| 455 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 4 | |
| 456 | Bình tích năng 1K8 – 4K8; Đường ống ,van tay đầu vào bình và đầu ra; Gioăng nối bích hệ thống đường ống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | HT | 1 | |
| 457 | Bình tích năng K8; Đường ống và van cấp khí đến cac cao trình; Gioăng nối bích hệ thống đường ống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 458 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 459 | Hệ thống ĐK MNK K1 VÀ K2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 460 | Bộ nguồn AS1 và AS2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 2 | |
| 461 | Role áp lực SP2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 462 | Role áp lực SP4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 463 | Role áp lực SP5 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 464 | Role áp lực SP1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 465 | Role áp lực SP3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 1 | |
| 466 | QM1,QM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 2 | |
| 467 | KM1,KM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) | Cái | 2 | |
| 468 | Cuộn dây máy biến áp TD91 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 469 | Máy biến áp TD91 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng MBA TD91 |
| 470 | Máy biến áp TD91 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | Định kỳ vệ sinh bề mặt tiếp xúc, kiểm tra siết lại các bulong |
| 471 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 472 | Quạt gió | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 6 | |
| 473 | Máy biến dòng điện TI9TD91 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 474 | Cuộn dây máy biến áp TD92 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ máy biến áp tự dùng TD92 |
| 475 | Cuộn dây máy biến áp TD92 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng MBA TD92 |
| 476 | Máy biến áp TD92 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 477 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 478 | Quạt gió | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 6 | |
| 479 | Máy biến dòng điện TI9TD92 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 480 | Cuộn dây | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ máy biến áp tự dùng TD33 |
| 481 | Cuộn dây | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng MBA TD33 |
| 482 | Máy biến áp TD33 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 483 | Thùng dầu chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 484 | Cảm biến nhiệt độ dầu và đồng hồ giám sát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 485 | Cảm biến nhiệt độ cuộn dây và đồng hồ giám sát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 486 | Thùng dầu chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Mẫu | 1 | |
| 487 | Rơ le hơi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 488 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 2 | |
| 489 | Máy biến dòng điện TI9TD33 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 490 | Bộ điều chỉnh nấc phân áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 491 | Cáp lực 35kV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 492 | Động cơ Diesel | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 493 | Máy phát diesel | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Máy | 1 | |
| 494 | Hệ thống thanh cái tủ Phụ tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 3 | Định kỳ vệ sinh bề mặt tiếp xúc, siết lại các bulong |
| 495 | Hệ thống thanh cái tủ Phụ tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 3 | Thí nghiệm định kỳ thanh cái |
| 496 | Máy cắt 441 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 497 | Máy cắt 442 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 498 | Máy cắt 443 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 499 | Máy cắt 403 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 500 | Máy cắt 431, 432, 413, 423 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 4 | |
| 501 | Aptomat xuất tuyến thanh cái C41 (ATM411÷420) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 10 | |
| 502 | Aptomat xuất tuyến thanh cái C42 (ATM421÷430) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 10 | |
| 503 | Áptomat lực (GS101-GS102) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 8 | |
| 504 | Module ATS (Tủ phụ tải chung 1, 2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 4 | |
| 505 | Áptomat lực (GS101- GS102) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 4 | |
| 506 | Module ATS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 2 | |
| 507 | Module ATS (Tủ phụ tải TPP 220kV) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 508 | Áptomat lực (GS101-GS102) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 2 | |
| 509 | Module ATS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 510 | Áptomat lực (GS101-GS102) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 2 | |
| 511 | Module ATS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 512 | Dao cách ly 341-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | Định kỳ bảo dưỡng khớp nối, trục khuỷu của dao cách ly |
| 513 | Dao cách ly 341-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, căn chỉnh tiếp điểm phụ |
| 514 | Dao cách ly 341-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 515 | Module PLC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 516 | Máy cắt 401 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) | Cái | 1 | |
| 517 | Aptomat 1QF01 (2QF01) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 518 | Aptomat: 1QU1,1QU2,1QU3,1QU4,1QU5,1QU6 (2QU1,2QU2,2QU3,2QU4,2QU5,2QU6) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 12 | |
| 519 | Module chỉnh lưu: 1AU1,1AU2,1AU3,1AU4,1AU5,1AU6 (2AU1,2AU2,2AU3,2AU4,2AU5,2AU6) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 12 | |
| 520 | Aptomat 1QF(2QF) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 521 | Cầu dao cắt tải 1QS1 (2QS1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 522 | Cầu dao cắt tải 1QS2 (2QS2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 523 | Acquy 1CB (2CB) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | HT | 1 | |
| 524 | Aptomat 1QF5 (2QF5) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 525 | Module 1AUL (2AUL) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 526 | Aptomat 1QF2 (2QF2) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 527 | Aptomat 1QF3 (2QF3) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 528 | Aptomat 1QF4 (2QF4) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 529 | Aptomat 1QF1 (2QF1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) | Cái | 2 | |
| 530 | Van điên từ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 531 | Bình N2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 532 | Đầu phun CO2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 533 | Sensor báo khói; Sensor báo nhiệt | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bên ngoài, lau vệ sinh mắt quang, kiểm tra thử tác động |
| 534 | Sensor báo khói; Sensor báo nhiệt | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | Thực hiện kiểm tra, đo thông mạch cáp tín hiệu |
| 535 | Van đầu bình CO2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 536 | Bình CO2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 537 | Tiếp điểm hành trình cửa máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 538 | Van điều khiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 539 | Công tắc áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | Vệ sinh kiểm tra tín hiệu phản hồi. Định kỳ kiểm tra, thí nghiệm xem sensor báo áp lực còn hoạt động tốt. |
| 540 | Công tắc áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | Vệ sinh kiểm tra tín hiệu phản hồi. Định kỳ kiểm tra, thí nghiệm xem sensor báo áp lực còn hoạt động tốt. |
| 541 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm NFS-3030 hệ thống CO2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 542 | QF1, QF2, QF3 Aptomat cấp nguồn AC cho các thiết bị trong tủ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 3 | |
| 543 | AMPS-24E Bộ nguồn đầu vào | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 544 | Bộ nguồn FPB10 cấp cho sensor báo cháy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 545 | Bộ chuyển mạch nguồn J-EI6211 cấp cho các bảng điều khiển phun CO2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 546 | Bảng điều khiển phun khí CO2 JB-MB-9508D; Bộ điều khiển xả khí CO2 của từng tổ máy phát (đi kèm theo bộ JB-MB-9508D) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | HT | 1 | |
| 547 | Van điên từ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 548 | Tủ điều khiển CO2 tại chỗ (J-XK2080B) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 549 | Bơm diesel B43 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 550 | Bộ lọc nước cứu hỏa L4A,L4B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 551 | Van 1 chiều N41A,N41B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 552 | Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 553 | Bơm cứu hỏa chính B41 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 554 | Bơm cứu hỏa chính B41 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm cứu hỏa |
| 555 | Bơm cứu hỏa chính B41 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bánh xe công tác của bơm |
| 556 | Đầu báo nhiệt kiểu cảm ứng nhiệt độ cố định(FH) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 16 | |
| 557 | Van Deluge | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 558 | Bơm bù áp B42 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 559 | Bơm bù áp B42 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm cứu hỏa |
| 560 | Bơm bù áp B42 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bánh xe công tác của bơm |
| 561 | Đầu phun ZWTB-40-120; Đầu phun ZWTB-100-120 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 562 | Bơm diesel B43 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra bộ đề của máy phát |
| 563 | Bơm diesel B43 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | Định kỳ bổ sung, hoặc thay thế dầu bôi trơn cho động cơ máy phát Diesel |
| 564 | Van điện từ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Lần | 1 | |
| 565 | Aptomat QF10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 566 | Tủ điều khiển bơm chính B41 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 567 | Khởi động mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 568 | Aptomat QF12 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 569 | Tủ điều khiển bơm B43 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 570 | Tủ điều khiển cảnh báo số 1 (tại van deluge) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 571 | QF1, QF2 Aptomat cấp nguồn AC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 2 | |
| 572 | AMPS-24E Bộ nguồn đầu vào | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 573 | Bộ nguồn FPB10 cấp cho senser báo cháy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | Cái | 1 | |
| 574 | Nút ấn báo cháy J-SAP-M-M500KC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | HT | 1 | |
| 575 | Chuông, đèn báo cháy báo cháy P900 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) | HT | 1 | |
| 576 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử và mang tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử ) | Lần | 1 | |
| 577 | Thử tải các loại cáp, cầu trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 578 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 579 | Chuẩn bị vật tư (lĩnh, đổi) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 580 | Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 581 | Đo đạc lấy số liệu trước khi trung tu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) | Lần | 1 | |
| 582 | Tách tổ máy ra để trung tu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 583 | Tổ hợp các cửa van thượng lưu, đóng cửa nhận nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 584 | Tổ hợp cửa van, đóng van hạ lưu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 585 | Tháo cạn tuyến dòng chảy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 586 | Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) | Lần | 1 | |
| 587 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Kiểm tra, vệ sinh, xiết lại các bu lông liên kết, các chốt khóa bu lông. Kiểm tra các thanh lưới có bị cong vênh hay gãy thực hiện nắn và thay mới. Kiểm tra các kết cấu bề mặt sơn có bị bong tróc, thực hiện sơn dặm lại |
| 588 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vớt rác |
| 589 | Cửa van sửa chữa | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 590 | Gioăng làm kín | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 591 | Các khe van và chi tiết đặt sẵn, lồng thang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 592 | Gioăng Bypass | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 593 | Cửa van vận hành | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 594 | Cụm bánh xe di chuyển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 595 | Cụm bánh xe chặn dịch ngang | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 596 | Gioăng làm kín | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 597 | Bể dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 598 | Cụm van điện từ YV4 van hạn của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay gioăng làm kín của các van phân phối thủy lực và đo điện trở cách điện |
| 599 | Cụm van điện từ YV4 van hạn của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | Thí nghiệm định kỳ cuộn van điện từ cách điện |
| 600 | Van một chiều S20A1.0 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 601 | Bơm dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 602 | Van một chiều có điều kiển | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 603 | Hệ thống đường ống. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 604 | Xi lanh thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 605 | Động cơ bơm M1 M2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 606 | Cụm van phân phối YV2,YV3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 607 | Van Logic ULZS16 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 608 | Van 1D57 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 609 | Van an toàn DBDS10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Lần | 1 | |
| 610 | Công tắc tơ K1, K2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 611 | Tủ điều khiển tại chỗ CNN | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Cái | 1 | |
| 612 | Aptomat MCCB1, MCCB2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) | Cái | 2 | |
| 613 | Đường ống áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 614 | Ống côn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống côn |
| 615 | Ống côn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông |
| 616 | Ống xả | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống xả |
| 617 | Ống xả | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông |
| 618 | Bánh xe công tác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 619 | Bu lông nối trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Kiểm tra không phá hủy bu lông nối trục (NDT) |
| 620 | Bu lông nối trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng lại các bu lông bắt BXCT và trục tuabin. |
| 621 | Bánh xe công tác | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 622 | Buồng BXCT; Chóp côn BXCT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 623 | Buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng Buồng xoắn (trực quan). Vệ sinh buồng xoắn |
| 624 | Buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực BX và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của buồng xoắn( thông thổi ổng đo lường, lưới chắn rác...) |
| 625 | Buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông |
| 626 | Cánh hướng tĩnh, vành đỡ trên và vành đỡ dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 627 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra tình trạng bên ngoài của tay đòn, kiểm tra lỗ lắp ghép bạc tự bôi trơn liên kết chốt vành điều chỉnh và CH động |
| 628 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh |
| 629 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bạc. Thay các bạc bị hư hỏng (nếu có) |
| 630 | Cánh hướng động | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực, vết nứt và xử lý xâm thực, vết nứt (nếu có). |
| 631 | Gioăng cổ trục cánh hướng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 632 | Bạc đồng chèn cánh hướng động với vành đáy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 633 | Bu lông nối trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 634 | Trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, tháo tấm ốp che trục.Vệ sinh, đánh bóng trục, bôi dầu mỡ. |
| 635 | Trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các vị trí nối trục. Bôi dầu mỡ bảo dưỡng |
| 636 | Nắp tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 637 | Hệ thống thu gom nước rò rỉ và dầu đọng nắp tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 638 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 639 | Bu lông | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 640 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Phục hồi theo định kỳ Vệ sinh lại toàn bộ hệ thống ống dẫn và các bộ lọc, bổ sung thêm hệ thống nước chèn trục lấy từ bể nước sinh hoạt tại cao trình 164.m |
| 641 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Phục hồi theo định kỳ, kiểm tra hàn đắp tiện lại nhằm phục hôi về kích thước ban đàu |
| 642 | Hệ thống chèn trục tuabin | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ống, van cấp khí |
| 643 | Hệ thống phá chân không | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết của van |
| 644 | Hệ thống phá chân không | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ bảo dưỡng phục hồi định kỳ van phá chân không, kiểm tra lại định vị hành trình làm viêc của van cấp khí. |
| 645 | Goăng su chắn nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | m | 3 | |
| 646 | Hệ thống phá chân không | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Cái | 1 | |
| 647 | Goăng su chắn nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | m | 3 | |
| 648 | Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N31 và hệ thống đường ống tháo cạn |
| 649 | Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N32, *N34 và hệ thống đường ống tháo cạn |
| 650 | Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N33 và hệ thống đường ống tháo cạn |
| 651 | Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh khe hở sec măng |
| 652 | Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh bề mặt. Kiểm tra, cạo rà bề mặt tiếp xúc các tấm sec măng |
| 653 | Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra chống xoay êcu hãm bulong điều chỉnh khe hở sec măng |
| 654 | Gioăng su làm kín đáy ổ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | |
| 655 | Gioăng su vánh chắn dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Mẫu | 1 | |
| 656 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh |
| 657 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp lại các chốt vành điều chỉnh |
| 658 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại tay đòn liên kết giữa vành điều chỉnh và cánh hướng |
| 659 | Vành điều chỉnh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) | Lần | 1 | Đo kiểm tra khe hở bạc trượt vành điều chỉnh. Kiểm tra bôi mỡ các bạc trượt của vành |
| 660 | Lõi thép stato | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 661 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây stato |
| 662 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm độ chặt nêm chèn thanh dẫn và các mối buộc ở hai đầu thanh dẫn vào cung đỡ cố định lại các nêm chén. Chèn lại nếu phát hiện không đạt yêu cầu |
| 663 | Khung sườn stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 664 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Thí nghiệm điện trở 1 chiều cuộn dây Stator |
| 665 | Cuộn dây stato máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt cuộn dây và các rãnh thông gió |
| 666 | Bộ làm mát không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 667 | Cực từ Roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 668 | Vành góp Roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 669 | Thanh dẫn dòng roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 670 | Cực từ Roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 671 | Lò xo chổi than | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 672 | Thanh dẫn dòng roto | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 673 | Máy biến điện áp trung tính máy phát TU0H2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Máy | 1 | |
| 674 | Cuộn dây | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Máy | 1 | |
| 675 | Dao cách ly trung tính máy phát TU0H2-0 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc dao cách ly. Thử độ bền cách điện xoay chiều tần số công nghiệp |
| 676 | Dao cách ly trung tính máy phát TU0H2-0 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh dao cách ly và các sứ đỡ |
| 677 | Séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 678 | Bộ làm mát dầu ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 679 | Dầu bôi trơn ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Mẫu | 1 | |
| 680 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ công tắc giám sát mức dầu |
| 681 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra nguồn cấp và xiết lại hàng kẹp cáp tại các tủ trung gian |
| 682 | Bộ làm mát dầu ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 683 | Séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 684 | Lò so | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 685 | Gioăng chắn hơi dầu ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 686 | Séc măng ổ hướng dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra đo khe hở séc măng với trục |
| 687 | Séc măng ổ hướng dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra điện trở cách điện các séc măng |
| 688 | Séc măng ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 689 | Bộ làm mát dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 690 | Dầu bôi trơn ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Mẫu | 1 | |
| 691 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ công tác giám sát mức dầu |
| 692 | Công tắc giám sát mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra nguồn cấp, xiết lại cáp nguồn điều khiển và cáp tín hiệu |
| 693 | Bộ làm mát dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 694 | Giá chữ thập trên | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 695 | Giá chữ thập dưới | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 696 | Bộ chuyển đổi nguồn SDR-120-24 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 697 | Động cơ hút hơi dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 698 | Động cơ hút bụi chổi than | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 699 | Động cơ hút bụi phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 700 | Động cơ bơm dầu áp lực cao | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 2 | |
| 701 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 702 | Động cơ hút hơi dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 703 | Contactor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 5 | |
| 704 | Động cơ hút bụi chổi than | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 705 | Aptomat 3 pha cấp nguồn mạch lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 2 | |
| 706 | Động cơ hút bụi phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 707 | Aptomat khối cấp nguồn mạch lực cho các động cơ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 8 | |
| 708 | Động cơ bơm dầu áp lực cao | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 2 | |
| 709 | Đồng hồ đo nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 710 | Guốc phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 711 | Aptomat | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 712 | Đồng hồ áp lực khí đầu vào | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Cái | 1 | |
| 713 | Hệ thống phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 714 | Van điện từ phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 715 | Bộ lọc phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 716 | Đường ống khí phanh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) | Lần | 1 | |
| 717 | Cuộn cắt | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | |
| 718 | Aptomat cấp nguồn điều khiển máy cắt | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | |
| 719 | Máy cắt đầu cực 902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ |
| 720 | Máy cắt đầu cực 902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng các bộ phận truyền động của máy cắt |
| 721 | Cuộn đóng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 722 | Động cơ tích năng lò xo M1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 723 | Máy cắt đầu cực 902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ |
| 724 | Máy cắt đầu cực 902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 725 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 726 | Dao cách ly 902-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DCL |
| 727 | Dao cách ly 902-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ |
| 728 | Dao cách ly 902-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh các bulong hãm |
| 729 | Dao cách ly 901-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 730 | Dao cách ly 902-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 731 | Dao tiếp địa 902-05, 902-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | Định kỳ căn chỉnh hành trình cơ khí |
| 732 | Dao tiếp địa 902-05, 902-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DTĐ |
| 733 | Dao tiếp địa 902-05, 902-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bộ phận thao tác liên động hành trình cơ khí |
| 734 | Máy biến điện áp TU9H2A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 735 | Máy biến điện áp TU9H2B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 736 | Máy biến điện áp TU9T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 737 | Máy biến dòng điện TI902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | |
| 738 | Chống sét CS9T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều |
| 739 | Chống sét CS9T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh chuỗi sứ đỡ |
| 740 | Khớp nối mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 741 | Sứ đỡ và kẹp cách điện cố định thanh dẫn dòng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 742 | Hộp cách ly | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 743 | Mành che cách điện giữ các pha | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 744 | Thanh cái dẫn dòng 13,8KV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng thanh dẫn dòng |
| 745 | Thanh cái dẫn dòng 13,8KV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 746 | Hệ thống Sấy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Lần | 1 | |
| 747 | Dao cách ly 942-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL |
| 748 | Dao cách ly 942-3 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 749 | Dao tiếp địa 942-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DTĐ |
| 750 | Dao tiếp địa 942-38 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) | Cái | 1 | Định kỳ căn chỉnh dao tiếp địa |
| 751 | Cuộn dây cao áp & hạ áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | |
| 752 | Chống sét van CS9T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều |
| 753 | Chống sét van CS9T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ, khung giá đỡ, tiếp đất CSV |
| 754 | Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ máy biến dòng điện |
| 755 | Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 4 | Xiết lại hàng kẹp. Kiểm tra mạch dòng khi mang tải. |
| 756 | Rơle hơi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 757 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu bình dầu phụ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 758 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 759 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 1 | |
| 760 | Van an toàn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 2 | |
| 761 | Bộ Điều chỉnh nấc phân áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | |
| 762 | Dầu máy biến áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Mẫu | 1 | |
| 763 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ sứ cao áp MBA |
| 764 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Định kỳ vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị, kiểm tra các bu lông, đầu cốt |
| 765 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại bulong đầu cốt |
| 766 | Sứ xuyên cao áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cao áp MBA |
| 767 | APTOMAT QF1, QF2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 2 | |
| 768 | Contactor KM1÷KM7 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 7 | |
| 769 | Quạt gió | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 5 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ |
| 770 | Quạt gió | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 5 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ quạt. |
| 771 | APTOMAT 1QF÷6QF, QF3÷QF7 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Cái | 11 | |
| 772 | Van cánh bướm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Lần | 1 | |
| 773 | Vỏ MBA | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) | Máy | 1 | |
| 774 | Máy cắt kích từ QE02 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bộ truyền động. |
| 775 | Máy cắt kích từ QE02 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc của máy cắt QE |
| 776 | Cầu chỉnh lưu 3 pha thyristor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | HT | 1 | |
| 777 | Quạt làm mát thyristor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều |
| 778 | Quạt làm mát thyristor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 4 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt làm mát |
| 779 | Aptomat QF03, QF04, QF05 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 3 | |
| 780 | Đồng hồ đo dòng điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 3 | |
| 781 | Module nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 782 | Máy biến áp kích từ TE | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng MBA TE |
| 783 | Máy biến áp kích từ TE | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ máy biên áp TE |
| 784 | Biến dòng điện tủ TE | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 785 | Bộ điều khiển trung tâm ECS3100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Bộ | 1 | |
| 786 | Aptomat QF07, QF08, QF10, QF11 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 4 | |
| 787 | Contactor mồi từ KM10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ KM |
| 788 | Contactor mồi từ KM10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng KM |
| 789 | Rơle bảo vệ chạm đất 01 điểm rotor KL01 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 790 | Biến dòng điện UT01, UT02 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 2 | |
| 791 | Aptomat QF15 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 792 | Máy biến áp TC01, TC02 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 2 | |
| 793 | Máy biến áp TC03 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) | Cái | 1 | |
| 794 | Bộ biến đổi nguồn GM111; Bộ biến đổi nguồn GM121 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | |
| 795 | QF- 111 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VAC vào bộ biến đổi nguồn GM111; QF- 121 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VDC vào bộ biến đổi nguồn GM121 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | |
| 796 | QF- 191 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC A; QF- 192 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 2 | |
| 797 | AP311 chuyển đổi tần số cho PLCA | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 798 | AP312 Modul mở rộng của CPU313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 799 | ẠJ831 Modul mở rộng CPU 313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 800 | Bộ chia tín hiệu AP 351, AP511, AP531, AP541 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 4 | |
| 801 | BP531 Transducer | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 802 | Rơ le trung gian 24 VDC(14 cái) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 14 | |
| 803 | Van chuyển đổi 611EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 804 | Van chuyển đổi 611EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 805 | Van đóng khẩn cấp 301SV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 806 | Van đóng khẩn cấp 301SV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 807 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van phân phối chính |
| 808 | Van phân phối chính | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van phân phối chính |
| 809 | Van phân phối đóng khẩn cấp SGP16 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 810 | Van phân phối VPP2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 811 | Van giám chấn HTV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 812 | Van tỷ lệ 331PV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 813 | Van tỷ lệ 331PV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 814 | Van tỷ lệ 331PV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 815 | Van phân phối VPP1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 816 | Van kỹ thuật số 311BV ; Van kỹ thuật số 312BV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 817 | Van 201EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 818 | Van 201EV | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 819 | Đồng hồ hiển thị tốc độ tổ máy PA311 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 820 | Đồng hồ hiển thị độ mở cánh hướng nước PA511 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | |
| 821 | Secvomotor và hệ thống bảo vệ vượt tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 822 | Bu lông mối ghép bích nối | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | |
| 823 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van |
| 824 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Cái | 1 | Định kỳ đo kiểm tra cuộn van |
| 825 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra tiếp điểm |
| 826 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, chỉnh lại quả văng |
| 827 | J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại khe hở giữa quả văng và lưỡi gạt |
| 828 | Card modul nguồn PWR | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 829 | Áp tô mát cấp nguồn cho hệ thống bảo vệ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 20 | |
| 830 | Relay LOCKOUT MD1501 K861; Relay LOCKOUT MD1501 K862 ; Relay LOCKOUT MD1501 K863 ; Relay LOCKOUT MD1501 K864 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 8 | |
| 831 | Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 832 | Card modul đo lường dòng điện điện áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | HT | 2 | |
| 833 | Khối thử nghiệm MD1701-01 2TS-4TS test Block | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 8 | |
| 834 | Link cầu nối 1LP1 ÷1LP31 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | HT | 1 | |
| 835 | Relay ouput CJX-02 (relay chuyển tiếp đầu ra) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 836 | Card modul giao tiếp truyền thông | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 837 | Card modul bảo vệ chạm đất rotor NR1417 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 838 | Card modul BO đầu ra | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 2 | |
| 839 | Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ B; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 3 | |
| 840 | Áp tô mát cấp nguồn: MCB JK,5K,7K1,7K2,7K3, 7K4,7K5,7K6 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 8 | |
| 841 | Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K741; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K742; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K743; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K744; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K745; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K746 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 6 | |
| 842 | Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 843 | Card modul nguồn PWR | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | Cái | 1 | |
| 844 | Link cầu nối 1TLP1 ÷1TLP17 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) | HT | 1 | |
| 845 | Module nguồn FPW2A | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 846 | Module RMX IC695RMX128 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 847 | Module DI IC694MDL660 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 14 | |
| 848 | Module DO IC694MDL753 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 3 | |
| 849 | Module AI IC694ALG223 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 4 | |
| 850 | Module TIM IC695ALG600 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 10 | |
| 851 | Module nguồn CRU PSD1, PSD2; Module nguồn module I/O PSD3,PSD4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 4 | |
| 852 | Module nguồn cho TIM PWR | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 853 | Bộ chuyển đổi nguồn 24V PS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 5 | |
| 854 | Thiết bị truyền thông SJ-30B-16 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 855 | Rơle hòa đồng bộ SJ12-12D | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 856 | Bộ điều khiển hòa đồng bộ MZ10 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 857 | Role giám sát góc hòa TJJ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 858 | Biến điện áp GB | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 859 | Thiết bị truyền thông SJ40D | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 860 | Đồng hồ chức năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 2 | |
| 861 | Aptomat nguồn bvck thủy lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 862 | Aptoma ZK2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 863 | Aptomat ZK1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) | Cái | 1 | |
| 864 | Relay áp lực (101PS-106PS) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 6 | |
| 865 | Bơm dầu (2BD11 & 2BD12) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 866 | Bơm dầu (2BD11 & 2BD12) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu |
| 867 | Transmitter mức dầu và công tắc báo mức dầu cao, mức dầu thấp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 868 | Transmitter chuyển đổi áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 869 | Đồng hồ áp lực dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 870 | Van an toàn (221RVL; 222RVL) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 871 | Relay thời gian (H3Y-2-C) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 872 | Van xả tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 873 | Bộ lọc (L13; L14) và công tắc giám sát tắc lọc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 874 | Bể dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu |
| 875 | Bể dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống |
| 876 | Cảm biến giám sát nước lẫn dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 877 | Aptomat cấp nguồn bơm 1; Aptomat cấp nguồn bơm 2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | |
| 878 | Tủ điều khiển bơm dầu áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 879 | Khởi động mềm ATS1; ATS2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | |
| 880 | Chuyển đổi nguồn U1; U2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 2 | |
| 881 | Bình tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bình áp lực |
| 882 | Bình tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ thử áp bình áp lực |
| 883 | Bình tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra áp lực bình khí nito, bổ sung nếu áp lực không đảm bảo tiêu chuẩn |
| 884 | Dầu thủy lực điều tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Mẫu | 1 | Thí nghiệm định kỳ dầu thủy lực |
| 885 | Dầu thủy lực điều tốc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ lọc dầu thủy lực |
| 886 | Đường ống dẫn dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 887 | Van cấp dầu 2D11&2D12 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 888 | Tủ điều khiển bơm vét dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 889 | Van một chiều S10P1.0B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | |
| 890 | Thước đo và công tắc báo mức dầu | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | |
| 891 | Bể vét dầu rò rỉ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu |
| 892 | Bể vét dầu rò rỉ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Lần | 1 | Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống |
| 893 | Bơm vét dầu 2.2kW | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bơm vét dầu |
| 894 | Bơm vét dầu 2.2kW | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 895 | Bộ lọc thô | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 896 | Động cơ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 897 | Màng lọc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 898 | Bộ chênh áp lọc tinh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 899 | Trục khuấy chênh áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 900 | Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 901 | Van điện 2N17A (2N17B) bộ lọc tinh CT 79,8m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 902 | Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 903 | Van điện đầu vào 2N13A & 2N13B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng van điện |
| 904 | Van điện đầu vào 2N13A & 2N13B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ |
| 905 | Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn; Van đầu vào 2N12A & 2N12B đầu ra 2N14A & 2N14B của bộ lọc thô tại CT 79,8m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 906 | Van xả đáy bộ lọc thô 2N102A & 2N102B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 907 | Van đầu vào 2N123 (2N125) và đầu ra 2N126 (2N124) bộ làm mát khí máy phát tại CT 90,8m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 908 | Van đầu vào 2N117 (2N119) và đầu ra 2N120 (2N118) bộ làm mát ổ đỡ (ổ hướng dưới) tại CT 89,3m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 909 | Van đầu vào 2N129 (2N131) và đầu ra 2N132 (2N130) bộ làm mát ổ hướng trên tại CT 86,3m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 910 | Van đầu vào 2N111 (2N113) và đầu ra 2N114 (2N112) bộ làm mát ổ hướng tubine tại CT 86,3m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 911 | Hệ thống đường ống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Lần | 1 | |
| 912 | Nguồn tổ ong | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 1 | |
| 913 | Contactor | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 1 | |
| 914 | Bộ đo chênh áp lọc thô | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 2 | |
| 915 | Tủ điều kiển bộ lọc tinh | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) | Cái | 1 | |
| 916 | Dao cách ly 232-1 và 232-2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các trục cam và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL |
| 917 | Dao cách ly 232-1 và 232-2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 918 | Contactor KM1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 919 | Động cơ một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 4 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng tra mở bộ phận chuyển động cơ khí,bánh răng,bảo dưỡng |
| 920 | Động cơ một chiều | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 4 | Thí nghiệm định kỳ động cơ đo điện trở cách điện, đo điện trở một chiều |
| 921 | Contactor KM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 922 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bôi dầu mỡ |
| 923 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cách điện, các con lăn của máy cắt,các chốt hãm ,trục khủy,bánh đà |
| 924 | Cuộn đóng 52C | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 925 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm áp lực khí SF6, kiểm tra rò khí bằng dụng cụ chuyên dùng |
| 926 | Đồng hồ giám sát khí SF6 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 927 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra đo cách điện cáp định kỳ, siết lại hàng kẹp, vệ sinh tủ |
| 928 | Contactor 63GAX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ KM |
| 929 | Contactor 63GLX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ KM |
| 930 | Động cơ tích năng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 931 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 932 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các khối tiếp điểm phụ MC |
| 933 | Cuộn cắt 52T1, 52T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 2 | |
| 934 | Máy cắt điện 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | |
| 935 | Máy biến dòng điện TI232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 936 | Máy biến dòng điện TI232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Máy | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 937 | Máy biến dòng điện TI232; Tủ Marshalling box Unit 2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 938 | Dao tiếp địa 232-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, siết, căn chỉnh DTĐ |
| 939 | Dao tiếp địa 232-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, bôi mỡ tiếp xúc, siết các ecu hãm, căn chỉnh DTĐ |
| 940 | Dao tiếp địa 232-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng khối tiếp điểm phụ các DTĐ |
| 941 | Chống sét van CS232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 942 | Sứ cách điện (Chống sét van CS232) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | |
| 943 | Dây dẫn và phụ kiện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | HT | 1 | |
| 944 | Sứ cách điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 12 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh các sứ cách điện |
| 945 | Sứ cách điện | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 12 | Thí nghiệm định kỳ sứ cách điện |
| 946 | Máy biến điện áp TU 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa |
| 947 | Máy biến điện áp TU 232 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 948 | Đo lường nhiệt độ cuộn dây stator 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 9 | |
| 949 | Đo lường nhiệt độ lõi thép stator 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 12 | |
| 950 | Đo lường nhiệt độ không khí nóng máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 4 | |
| 951 | Đo lường nhiệt độ không khí lạnh máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 4 | |
| 952 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng tuabine 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 8 | |
| 953 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 14 | |
| 954 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 6 | |
| 955 | Đo lường nhiệt độ séc măng ổ đỡ 1xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 12 | |
| 956 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 957 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 958 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 959 | Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ ATM |
| 960 | Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra các vị trí đấu dây cảm biến đo điện trở tổng và xử lý các mối nối bằng hàn thiếc |
| 961 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 962 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 963 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 964 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 965 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 966 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 967 | Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ TI |
| 968 | Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 969 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 970 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 971 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 972 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 973 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 974 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 975 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 976 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, xiết hàng kẹp cáp tín hiệu tại các tủ trung gian đến tủ đo lường nhiệt độ |
| 977 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 978 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 979 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động thiết bị đo kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 980 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 981 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 982 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 983 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 984 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 985 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị |
| 986 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 987 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ thiết bị đo |
| 988 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 989 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 990 | Át tô mát cấp nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 5 | |
| 991 | Tủ 01MKA54GH001 đo lường giám sát nhiệt độ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 992 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ |
| 993 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt dộ séc măng ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 994 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 995 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 996 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 997 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 998 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ |
| 999 | Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra |
| 1000 | Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 1001 | Bộ đổi nguồn invecter SET 220/220-1KLC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1002 | Modul nguồn TN8016 ouput 12VDC và 24VDC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1003 | Card TN801-4 giám sát độ đão các ổ hướng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1004 | Card TN801-5 giám sát độ rung các ổ hướng | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1005 | Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1006 | Tủ 01MKA56GH001 đo lường giám sát tốc độ tổ máy | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1007 | Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1008 | Cảm biến đo lường tốc độ tổ máy E2E-X5F1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 2 | |
| 1009 | Transducer đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1010 | Transducer WIOM350-L750-0-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ hướng trên MF | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1011 | Transducer WIOM350S-L750-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ đỡ máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1012 | Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1013 | Transducer UNT50-6 chuyển đổi mức dầu ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1014 | Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng dưới máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1015 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1016 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước đầu ra ổ hướng tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1017 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước chèn trục | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1018 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra không khí máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1019 | Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1020 | Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước đầu vào buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1021 | Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước cuối buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1022 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước giữ BXCT và CHN | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1023 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước ra BXCT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1024 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực ra lưu lượng qua tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1025 | Transducer V60DP7E chuyển đổi áp lực đo lường cột áp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1026 | Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước đầu vào buồng xoắn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1027 | Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nắp tuabine | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 1 | |
| 1028 | Đồng hồ cơ đo lường áp lực | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) | Cái | 30 | |
| 1029 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử và mang tải | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử ) | Lần | 1 | |
| 1030 | Máy cắt 271/272/212 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Máy | 3 | Định kỳ kiểm áp lực khí SF6, kiểm tra rò khí bằng dụng cụ chuyên dùng |
| 1031 | Đồng hồ giám sát khí SF6: PP | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 3 | |
| 1032 | Máy cắt 271/272/212 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Máy | 3 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bôi dầu mỡ bánh răng truyền động đến bánh đà tích năng pha A, B, C |
| 1033 | Máy cắt 271/272/212 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Máy | 3 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cách điện, các con lăn của máy cắt,các chốt hãm ,trục khủy,bánh đà |
| 1034 | Máy cắt 271/272/212 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Máy | 3 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 1035 | Động cơ tích năng M | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 3 | |
| 1036 | Cuộn cắt 52T1, 52T2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 6 | |
| 1037 | Cuộn đóng 52C | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1038 | Aptomat 8D1, 8D2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 6 | |
| 1039 | Contactor 88MA, 88MB, 88MC | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 9 | |
| 1040 | Contactor 63GAX | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 3 | |
| 1041 | Contactor KM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 12 | |
| 1042 | Contactor KM1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 12 | |
| 1043 | Động cơ một chiều M1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 12 | |
| 1044 | Dao cách ly: 271-1/271-2/271-7/272-1/272-2/272-7/212-1/212-2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 8 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các trục cam và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL |
| 1045 | Dao cách ly: 271-1/271-2/271-7/272-1/272-2/272-7/212-1/212-2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 8 | Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp |
| 1046 | Dao tiếp địa 271-25/271-75/271-76/272-25/272-75/272-76/212-14/212-15/212-24/212-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 10 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, siết, căn chỉnh DTĐ |
| 1047 | Dao tiếp địa 271-25/271-75/271-76/272-25/272-75/272-76/212-14/212-15/212-24/212-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 10 | Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, bôi mỡ tiếp xúc, siết các ecu hãm, căn chỉnh DTĐ |
| 1048 | Dao tiếp địa 271-25/271-75/271-76/272-25/272-75/272-76/212-14/212-15/212-24/212-25 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 10 | Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng khối tiếp điểm phụ các DTĐ |
| 1049 | Máy biến dòng điện TI271,TI272 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 1050 | Máy biến dòng điện TI271,TI272 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 1051 | Máy biến dòng điện TI212 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 1052 | Máy biến dòng điện TI212 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp |
| 1053 | Máy biến điện áp TU271,TU272 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa |
| 1054 | Máy biến điện áp TU271,TU272 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 1055 | Máy biến điện áp TUC21,TUC22 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa |
| 1056 | Máy biến điện áp TUC21,TUC22 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 1057 | Chống sét van CS271, CS272 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều |
| 1058 | Chống sét van CS271, CS272 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo |
| 1059 | Sứ cách điện SCĐ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 78 | |
| 1060 | Aptomat QF1,QF2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | |
| 1061 | Aptomat ZK1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1062 | Aptomat ZK2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1063 | Module nguồn FPW2A (FPW1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1064 | Module IC695RMX128 (RMX) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | |
| 1065 | Module nguồn (PSD1, PSD2) IC695PSD040 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | |
| 1066 | Module nguồn (PSD3,PSD4) IC695PSD140 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | |
| 1067 | Module nguồn (PS1÷PS4) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 4 | |
| 1068 | Thiết bị truyền thông SJ30B-16(SJ30) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1069 | Rơle hòa đồng bộ SJ12-12D | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1070 | Bộ điều khiển hòa đồng bộ MZ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1071 | Rơle kiểm tra góc hòa TJJ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1072 | Đồng hồ PM1 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1073 | Đồng hồ PM2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1074 | Module IC694MDL660 (DIM1÷DIM14) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 14 | |
| 1075 | Module IC694MDL754 (DOM1÷DOM4) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 4 | |
| 1076 | Module IC694ALG223 (AIM1) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1077 | Aptomat cấp nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 10 | |
| 1078 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS931; Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | HT | 2 | Định kỳ đo kiểm tra mạch dòng, mạch áp |
| 1079 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS931; Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | Thí nghiệm các chức năng của rơle PCS931, PCS 902 |
| 1080 | Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS; Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | |
| 1081 | Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9; Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | HT | 2 | |
| 1082 | Role Output CJX-02 (Role chuyển tiếp đầu ra) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1083 | Rơle Lockout MD1501 (K861); Rơle Lockout MD1501 (K862) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 6 | |
| 1084 | Aptomat cấp nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 4 | |
| 1085 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 272 RED670 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | HT | 2 | |
| 1086 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 272 RED670 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1087 | Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS; Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 2 | |
| 1088 | Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9; Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | HT | 2 | |
| 1089 | Rơle Lockout MD1501 (K861); Rơle Lockout MD1501 (K862) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 6 | |
| 1090 | Aptomat cấp nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 5 | |
| 1091 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 272 PCS902 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | |
| 1092 | Aptomat cấp nguồn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 6 | |
| 1093 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ thanh cái PCS915 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | HT | 2 | Định kỳ đo kiểm tra mạch dòng, mạch áp |
| 1094 | Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ thanh cái PCS915 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 1 | Thí nghiệm các chức năng của rơle PCS915 |
| 1095 | Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 4 | |
| 1096 | Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP14 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | HT | 1 | |
| 1097 | Rơle Lockout MD1501 (K861, K862) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.37442E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.374.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Về quy mô phạm vi công việc: Đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW trong đó có phạm vi công việc sửa chữa tổ máy và thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thử Rơle 1pha, 3 pha | - | 1 |
| 2 | Máy đo tỷ số biến 1 pha & 3 pha | - | 1 |
| 3 | Máy đo cách điện dầu MBA | - | 1 |
| 4 | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu cách điện máy biến áp | - | 1 |
| 5 | Thiết bị thử các chỉ số hóa lý của dầu MBA và dầu ổ trục máy phát | - | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở 1 chiều chuyên dụng cho máy biến áp & máy phát | - | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện loại 1000/2500/5000VDC | - | 1 |
| 9 | Máy chụp sóng máy cắt | - | 1 |
| 10 | Thiết bị thử cao áp AC/DC có công suất đảm bảo để thử nghiệm cho máy phát | - | 1 |
| 11 | Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét MBA | - | 1 |
| 12 | Thiết bị đo phóng điện cục bộ | - | 1 |
| 13 | Đồng hồ so (bao gồm đế từ) | - | 3 |
| 14 | Máy hàn TIG | - | 1 |
| 15 | Máy khoan từ | - | 1 |
| 16 | Máy kiểm tra cân bằng động | - | 1 |
| 17 | Máy đo độ rung | - | 1 |
| 18 | Thiết bị đo lưu lượng | - | 1 |
| 19 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay | - | 1 |
| 20 | Thiết bị đo nhiệt độ từ xa | - | 1 |
| 21 | Thiết bị đo độ ồn | - | 1 |
| 22 | Palăng xích kéo tay > 01 tấn | - | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi