Gói thầu: Gói 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:52:00 đến ngày 2021-12-27 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.459E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thiết bị bàn ghế, thiết bị điện tử,...)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học; đã tham gia phụ trách lắp đặt bàn ghế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)+ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử, tin học, đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong lĩnh vực lắp đặt bàn ghế, thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất công trình trường mầm non trung tâm CC1 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN Công trình trường mầm non trung tâm CC1 phân khu phía Bắc - Dự án: ĐTXD khu tái định cư ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc thuộc dự án ĐTXD ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, tin học (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Xây Dựng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc nước | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 2 | Tủ nấu cơm | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 3 | Bếp ga công nghiệp | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 4 | Chụp hút mùi inox | 1 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 5 | Giá để xoong nồi | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 6 | Chạn úp bát đĩa | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 7 | Bàn inox + chậu rửa | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 8 | Bàn inox | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 9 | Bàn chia cơm | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 10 | Nồi inox 5kg | 3 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 11 | Nồi nhôm 50 lít | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 12 | Nồi gang 50 lít | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 13 | Chảo inox to | 3 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 14 | Chậu nhôm | 4 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 15 | Chậu inox | 3 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 16 | Cân 30kg | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 17 | Xe đẩy Inox 2 tầng | 3 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 18 | Bếp từ | 2 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 19 | Khung giá đựng bếp từ, chậu rửa, khu gia công, khu soạn chia | 30,04 | m | Theo qui định tại Chương V | ||
| 20 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 21 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng ca cốc | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 23 | Bình ủ nước | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 24 | Phản | 4 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 25 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 26 | Giá để giày dép | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 27 | Bàn học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 28 | Ghế học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 30 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 31 | Giá để đồ | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 32 | Tivi | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 33 | Đàn Piano | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 34 | Bảng chống loá quay 2 mặt | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 35 | Ghế gấp | 5 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 36 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 37 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 38 | Chậu rửa mặt | 2 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 39 | Tivi | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 40 | Đầu đĩa | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 41 | Đàn Piano | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 42 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 43 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 44 | Tủ đựng ca cốc | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 45 | Bình ủ nước | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 46 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 47 | Phản | 4 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 48 | Giá để giày dép | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 49 | Bàn học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 50 | Ghế học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 51 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 52 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 53 | Giá để đồ | 2 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 54 | Ghế gấp | 5 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 55 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 56 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 57 | Chậu rửa mặt | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 58 | Tivi | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 59 | Đầu đĩa | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 60 | Đàn Piano | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 61 | Bảng chống loá quay 2 mặt | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 62 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 63 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 64 | Bàn học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 65 | Ghế học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 66 | Phản | 4 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 67 | Giá để đồ | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 68 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 69 | Tủ đựng ca cốc | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 70 | Bình ủ nước | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 71 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 72 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 73 | Giá để giày dép | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 74 | Ghế gấp | 5 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 75 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 76 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 77 | Chậu rửa mặt | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 78 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 79 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 80 | Bàn học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 81 | Ghế học sinh | 30 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 82 | Phản | 4 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 83 | Giá để đồ | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 84 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 85 | Tủ đựng ca cốc | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 86 | Bình ủ nước | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 87 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 88 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 89 | Giá để giày dép | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 90 | Ghế gấp | 5 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 91 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 92 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 93 | Chậu rửa mặt | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 94 | Giường | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 95 | Chăn ga gối đệm | 1 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 96 | Ghế gấp | 5 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 97 | Bàn làm việc | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 98 | Ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 99 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 100 | Máy in laser đen trắng | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 101 | Ghế gấp | 10 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 102 | Chậu rửa mặt | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 103 | Tủ thuốc | 3 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 104 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 105 | Tủ đựng tài liệu | 3 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 106 | Ghế gấp | 5 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 107 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 108 | Bàn làm việc | 3 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 109 | Ghế làm việc | 3 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 110 | Máy tính để bàn | 3 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 111 | Máy in laser đen trắng | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 112 | Két sắt | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 113 | Bàn làm việc | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 114 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 115 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 116 | Ghế gấp | 5 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 117 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 118 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 119 | Máy in laser đen trắng | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 120 | Bàn ghế làm việc | 2 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 121 | Tủ đựng tài liệu | 3 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 122 | Cây nước nóng lạnh | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 123 | Ghế gấp | 10 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 124 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 125 | Máy in laser đen trắng | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 126 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 127 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 128 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 129 | Ghế gấp | 5 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 130 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 131 | Máy in laser đen trắng | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 132 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 133 | Bục đặt tượng Bác | 1 | bục | Theo qui định tại Chương V | ||
| 134 | Bục phát biểu | 1 | bục | Theo qui định tại Chương V | ||
| 135 | Micro không dây | 2 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 136 | Ghế hội trường | 40 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 137 | Bảng trắng viết bút dạ | 1 | bảng | Theo qui định tại Chương V | ||
| 138 | Bàn hội trường | 15 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 139 | Bảng Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 140 | Đầu đĩa | 1 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 141 | Loa hộp treo tường | 4 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 142 | Amply liền mixer | 2 | chiếc | Theo qui định tại Chương V | ||
| 143 | Smart Tivi 4K 75 inch | 1 | cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 144 | Kệ để tivi | 1 | Cái | Theo qui định tại Chương V | ||
| 145 | Micro không dây | 2 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 146 | Bộ xích đu cầu trượt đa năng | 3 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 147 | Mâm quay 9 con giống có hệ thống mái che | 3 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 148 | Bập bênh 4 con ngựa | 3 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 149 | Cầu trượt liên hoàn mái thú | 2 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 150 | Phao hơi xúc cát | 2 | Bộ | Theo qui định tại Chương V | ||
| 151 | Lán nghỉ di động khu vui chơi | 4 | Bộ | Theo qui định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.459E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thiết bị bàn ghế, thiết bị điện tử,...)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | + 01 người Là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học; đã tham gia phụ trách lắp đặt bàn ghế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)+ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử, tin học, đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong lĩnh vực lắp đặt bàn ghế, thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi