Gói thầu: Mua sắm vật tư, công cụ dụng cụ phục vụ công tác truyền dẫn lưu động năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, công cụ dụng cụ phục vụ công tác truyền dẫn lưu động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 12:25:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,457,740 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Monitor mini kiểm tra, giám sát tín hiệu HDMI/SDI | 2 | Cái | Blackmagic Video Assist 7” 12G HDR hoặc tương đương Loại nhỏ có pin kèm để kiểm tra tín hiệu HDMI/SDI cơ động. - Cổng SDI Inputs theo chuẩn SD/HD/4K tốc độ lên tới 12G. - Cổng SDI Outputs theo chuẩn SD/HD/4K tốc độ lên tới 12G. - Cổng HDMI 2.0a Video Inputs theo chuẩn SD/HD/4K. - Cổng HDMI 2.0a Video Outputs theo chuẩn SD/HD/4K. - Analog Audio Inputs 2 x balanced mini XLR with phantom power - Analog Audio Outputs 1 x 3.5 mm headphone jack. | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi HDMI/SDI | 1 | Cái | Blackmagic Mini - HDMI To SDI 6G hoặc tương đương - 4K HDMI Input. - 2 cổng 6G-SDI Output. - Tự động nhận diện tín hiệu đầu vào. - Hỗ trợ tín hiệu SD, HD, UHD và DCI 4K. | ||
| 3 | Dây cáp tín hiệu 3V/3C HD/SDI | 1 | Cuộn (100 m) | V3-3C HD/SDI Canare hoặc tương đương Dây cáp tín hiệu HD/SDI có vỏ bọc ngoài bằng PVC độ dày 0,9mm, 3 lõi dây dẫn, 3 màu khác nhau: - Kích cỡ dây: 3C - Trở kháng: 75 ôm - Giắc đấu nối BNC: BCP-A3 | ||
| 4 | Giắc BNC 3C HD/SDI | 1 | Hộp (20 cái) | BCP-A3 Canare hoặc tương đương - Kiểu giắc: BNC BCP-A3 - Kim ở giữa được mạ vàng - Kích cỡ: lắp vừa dây V3-3C | ||
| 5 | Thanh ổ cắm điện | 6 | Cái | RPDU-02-07-01 hoặc tương đương Một thanh gồm 7 ổ cắm có nắp che, cáp điện dài 2m, đảm bảo các tiêu chuẩn: + Điện áp: 220-240VAC. + Công suất: 3000W. + Dòng điện: 16A. | ||
| 6 | Dây điện 2x6mm | 60 | m | - Loại tốt, mềm, vỏ ngoài bọc PVC. Có 2 dây trên 1 sợi. - Lõi đồng mềm nhiều sợi xoắn, tiết diện lõi 6mm. - Dải điện áp làm việc là 100-240VAC. | ||
| 7 | Dây điện 2x8mm | 200 | m | - Loại tốt, mềm, vỏ ngoài bọc cao su. Có 2 dây trên 1 sợi. - Lõi đồng mềm nhiều sợi xoắn, tiết diện lõi 8mm. - Dải điện áp làm việc là 100-240VAC. | ||
| 8 | Ăng ten thu vệ tinh 2,4m | 1 | Cái | Jonsa 2.4m C Band hoặc tương đương Ăng ten thu vệ tinh để thu tín hiệu vệ tinh băng C và Ku, có các yêu cầu cụ thể sau: - Chất liệu thép (tôn), gồm 6 miếng ghép lại. - Đường kính: 2,4m. - C-BAND GAIN @4.0 GHz > 38dB. - Ku-BAND GAIN @12.45 GHz > 48dB. | ||
| 9 | LNB C/Ku band liền feed | 1 | Cái | LNBF C+KU BAND INFOSAT CKU-01 hoặc tương đương LNBF C/Ku band liền feed có thể thu đồng thời những tần số Ku Band và C Band trên cùng 01 ăng ten Parabol, có các yêu cầu cụ thể sau: * Thu vệ tinh băng C: - Dải tần đầu vào từ 3,4GHz – 4,2GHz. * Thu vệ tinh băng Ku: - Dải tần đầu vào từ 10,7GHz – 12,75GHz. | ||
| 10 | Giắc F5/RG6 loại nén dọc | 100 | Cái | Infosat RG6 hoặc tương đương Jack F5/RG6 loại nén dọc có 02 ron chống nước tuyệt đối, tạo ra sự kết nối chắc chắn, tránh sự thấm nước và nâng cao chất lượng tổng thể của kỹ thuật lắp đặt. | ||
| 11 | Gờ bảo vệ cáp 2 rãnh | 5 | Cái | E11A0512 hoặc tương đương Gờ bảo vệ cáp 2 rãnh có các yêu cầu cụ thể sau: - Chất liệu nhựa PU. - 2 rãnh dải dây tín hiệu. - Kích thước (dài x rộng x cao): 1000 x 250 x 45mm. - Kích thước rãnh (rộng x rãnh): 32x32 mm. - Trọng lượng : 5kg. Tải trọng > 10 tấn. | ||
| 12 | Thang rút 3m | 2 | Cái | Hakawa HK138 hoặc tương đương Thang nhôm theo thiết kế kiểu rút gọn nhẹ, thu ngắn hay chỉnh dài tùy nhu cầu sử dụng của người dùng đảm bảo các yêu cầu: - Thang có thể rút gọn 300 kg. | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi điện – quang 1 kênh (phía phát) | 1 | Cái | OTT 1812-1 Yellobrik hoặc tương đương Bộ chuyển đổi điện – quang 1 kênh phía phát: giải pháp truyền dự phòng 1+1, các yêu cầu cụ thể: - 2 cổng SDI Inputs 75 ohm BNC tốc độ lên tới 3Gbit/s. Tự động nhận dạng tín hiệu. SMPTE 424M, SMPTE 292M, SMPTE 259M, DVB-ASI. - Bước sóng: 1310nm (mỗi kênh). - Khoảng cách truyền dẫn lên tới 10Km tại tốc độ 3Gbit/s. | ||
| 14 | Bộ chuyển đổi quang – điện 1 kênh (phía thu) | 1 | Cái | ORR 1802-2 Yellobrik hoặc tương đương Bộ chuyển đổi quang - điện 1 kênh phía thu: giải pháp truyền dự phòng 1+1, các yêu cầu cụ thể: - 2 cổng Fibber Inputs giao diện LC/PC chuẩn SMPTE 297M - 2006. - Input range (wavelength): 1260nm to 1620nm. - RX sensitivity -3dBm to -16dBm - 2 cổng SDI Outputs 75 ohm BNC tốc độ lên tới 3Gbit/s. SMPTE 424M, SMPTE 292M, SMPTE 259M, DVB-ASI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi