Gói thầu: Vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248297 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 10:57:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,842,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:- Trong tất cả các hợp đồng nói trên có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải bệnh viện hoặc cơ sở y tế.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước hoặc Tự động hóa hoặc Điện điện tử.- Kèm theo các chứng chỉ sau:- Chứng chỉ/Chứng nhận tham gia đào tạo vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải.- Đã là cán bộ quản lý 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Đã là cán bộ phụ trách vận hành 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử.- Chứng chỉ/Chứng nhận tham gia đào tạo bảo trì và sửa chữa hệ thống xử lý nước thải.- Đã là cán bộ phụ trách bảo trì 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥180W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầu đo cảm ứng pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây cáp dài ≥ 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 5.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm chìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 0.75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bơm định lượng hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 45 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khuấy chìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 0.75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải năm 2022 Cung cấp dịch vụ phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Củ Chi, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí vận hành hệ thống xử lý nước thải, Q= 950 m3/ngày đêm | Chi phí vận hành | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 2 | Chi phí nhân công vận hành trong 12 tháng | Chi phí vận hành | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 3 | Nhân công vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 950 m3/ngày đêm | - Nhân công kỹ thuật vận hành hệ thống 24/24h- 03 nhân công/ngày chia làm 03 ca vận hành- 90 công trong 01 tháng- Lương viên chức loại A1, bậc 7/9- Phụ cấp độc hại 0.1 | Công | 1.080 | Phải luôn tuân thủ. |
| 4 | Nhân công vệ sinh khu vực trạm xử lý nước thải | - Tần suất thực hiện: 01 lần/tháng, 04 công/lần- 04 công trong 01 tháng- Nhân công lao động phổ thông - Vệ sinh nhà điều hành hệ thống xử lý nước thải- Vệ sinh xung quanh trạm xử lý nước thải. | Công | 48 | Phải luôn tuân thủ. |
| 5 | Nhân công vệ sinh song chắn rác | - Tần suất thực hiện: Hàng ngày, 01 công/lần- 30 công trong 01 tháng- Nhân công lao động phổ thông - Vệ sinh song chắn rác hố kỹ thuật- Vệ sinh song chắn rác hố thu gom | Công | 360 | Phải luôn tuân thủ. |
| 6 | Chi phí hóa chất vận hành trong 12 tháng | Chi phí hóa chất | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 7 | Hóa chất nâng pH: | - Loại hóa chất: NaOH 99%- Hóa chất vận hành trong 01 tháng 450 Kg | Kg | 5.400 | Phải luôn tuân thủ. |
| 8 | Hóa chất khử trùng | - Loại hóa chất: Chlorine 70%- Hóa chất vận hành trong 01 tháng 180 Kg | Kg | 2.160 | Phải luôn tuân thủ. |
| 9 | Hóa chất trợ lắng | - Loại hóa chất: PAC 28%- Hóa chất vận hành trong 01 tháng 450 Kg | Kg | 5.400 | Phải luôn tuân thủ. |
| 10 | Chất dinh dưỡng | - Loại hóa chất: Phân lân và mật rỉ đường- Chất dinh dưỡng vận hành trong 01 tháng 300 Kg | Kg | 3.600 | Phải luôn tuân thủ. |
| 11 | Chế phẩm vi sinh để duy trì hệ vi sinh trong hệ thống xử lý nước thải | - Loại hóa chất: Microbe-Lift N1 & Microbe-Lift IND- Chế phẩm vi sinh vận hành trong 01 tháng 27 lít | Lít | 324 | Phải luôn tuân thủ. |
| 12 | Chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu nước thải định kỳ để làm cơ sở báo cáo chất lượng nước thải đầu ra cho Chủ đầu tư | Chi lấy mẫu và phân tích | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 13 | Phân tích mẫu nước thải đầu vào (mẫu nước thải trước xử lý) | - Số lượng: 01 mẫu- Tần suất: 01 tháng/lần- Thông số quan trắc: 13 thông số ô nhiễm theo QCVN 28:2010/BTNMT (pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Phosphat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae). | Mẫu | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 14 | Phân tích mẫu nước thải đầu ra (mẫu nước thải sau xử lý) | - Số lượng: 01 mẫu- Tần suất: 01 tháng/lần- Thông số quan trắc: 13 thông số ô nhiễm theo QCVN 28:2010/BTNMT (pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Phosphat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae). | Mẫu | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 15 | Chi phí xử lý cặn bùn thải | Chi lấy mẫu và phân tích | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 16 | Thu gom, xử lý cặn bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải | Thu gom, xử lý cặn bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải | m3 | 50 | Phải luôn tuân thủ. |
| 17 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hệ thống xử lý nước thải, Q = 950 m3/ngày đêm | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng định kỳ | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 18 | Chi phí nhân công bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | - Tần suất thực hiện: 01 lần/tháng- Số lượng: 31 nhân công kỹ thuật/lần- 31 công trong 01 tháng- Nhân công kỹ thuật: Kỹ sư bậc 8/9- Phụ cấp độc hại 0.1 | Công | 372 | Phải luôn tuân thủ. |
| 19 | Chi phí vật tư, nhiên liệu phục vụ công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải. | Trọn gói 01 lần/tháng, thực hiện 12 tháng | Lần | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 20 | Tổng hợp báo cáo định kỳ tình hình vận hành và công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, Q = 950 m3/ngày đêm | Làm 01 lần/tháng, thực hiện 12 tháng | Lần | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 21 | Chi phí khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp tính cho 01 năm gồm các thiết bị | - Máy thổi khí: 01 cái- Máy đo pH: 01 cái- Đầu đo cảm ứng pH: 01 cái - Máy bơm trục ngang: 01 cái- Máy bơm chìm: 01 cái- Bơm định lượng hóa chất: 02 cái- Máy khuấy chìm: 02 cái | Năm | 1 | Trọn gói |
| 22 | Chi phí quản lý chung | Chi phí trực tiếp | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 23 | Chi phí trực tiếp (A) x 15%(Căn cứ vào Thông tư số Số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chính về Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường) | Chi phí trực tiếp | Năm | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:- Trong tất cả các hợp đồng nói trên có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải bệnh viện hoặc cơ sở y tế.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước hoặc Tự động hóa hoặc Điện điện tử.- Kèm theo các chứng chỉ sau:- Chứng chỉ/Chứng nhận tham gia đào tạo vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải.- Đã là cán bộ quản lý 01 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách vận hành | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Đã là cán bộ phụ trách vận hành 01 gói thầu tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo trì | 2 | - 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- 01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử.- Chứng chỉ/Chứng nhận tham gia đào tạo bảo trì và sửa chữa hệ thống xử lý nước thải.- Đã là cán bộ phụ trách bảo trì 01 gói thầu tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thổi khí | Công suất động cơ ≥180W | 1 |
| 2 | Máy đo pH | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầu đo cảm ứng pH | Dây cáp dài ≥ 5m | 1 |
| 4 | Máy bơm trục ngang | Công suất động cơ ≥ 5.5 KW | 1 |
| 5 | Máy bơm chìm | Công suất động cơ ≥ 0.75 KW | 1 |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất | Công suất động cơ ≥ 45 W | 2 |
| 7 | Máy khuấy chìm | Công suất động cơ ≥ 0.75 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi