Gói thầu: Gói thầu XL03.2022 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267605-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL03.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211253995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 11:15:00 đến ngày 2021-12-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,281,440,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.903899483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.580779897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.486.425 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.065.459.275 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL03.2022 Thi công xây lắp
Cải tạo đường dây 474E1.32 Thường Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội . Địa chỉ: Số 42 Tô Hiến Thành, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần đường dây không
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời2Bộ
2CSV đường dây 24kV/22kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ9Bộ 3 pha
3Hợp bộ đo lường 24kV1Bộ
4Bình tụ bù 22,3kV-1pha-200kVAR-2 sứ3Bộ
D PHẦN VẬT TƯ
E Phần đường dây không
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-120/19mm23.205m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm21.775m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm29.094m
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm29.872m
5Dây chống sét TK355.546m
6Sứ đỡ đường dây 22kV (cả ty sứ)287Quả
7Dây chảy cầu chì tự rơi 25A3Bộ
8Sứ bát 70kN351Bát
9Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR117Bộ
10Sứ bát 120kN1.278Bát
11Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR378Bộ
12Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV66Bộ
13Chuỗi néo kép thủy tinh42Chuỗi
14Sứ bát 120kN252Bát
15Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR42Bộ
16Đai thép không gì402đai
17Khóa đai402Cái
18Đai thép không gì210đai
19Khóa đai210Cái
20Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (đấu CSV)132m
21Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm216,5m
22Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp40Cái
23Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp6Cái
24Kẹp quai ép13Cái
25Kẹp Hotline-Cu13Cái
26Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp30Cái
27Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp23Cái
28Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mm12Cái
29Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2624Cái
30Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích34Cột
31Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích10Cột
32Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích57Cột
33Cột BTLT-PC.I-18-190-9.2-Nối bích7Cột
34Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích40Cột
F Phần đường cáp ngầm
1LBS kiểu hở-dầu-22kV-630A-16kA/1s-cách điện sứ gốm-CO bằng tay5Bộ
2CSV đường dây 24kV/22kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ7Bộ 3 pha
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS307m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (đấu CSV)31,5m
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co -rút-đầu cốt hợp kim siết gãy6Bộ
6Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co -rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2Bộ
7ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150251m
8ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/10067m
9Sứ cách điện đứng 22kV(gốm)20Quả
10Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (tiếp địa CSV) M3536m
11Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp64Cái
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp18Cái
G Phần trạm biến áp
1Sứ cách điện đứng 24kV75Quả
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2120m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm272m
4Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp24Cái
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp48Cái
6Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp24Cái
7Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền2Cột
8Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Thân liền1Cột
9Kẹp quai ép4Cái
10Kẹp Hotline-Cu4Cái
H Phần đường trụ hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2370m
2Ghíp kép bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn IPC 120-12024Cái
3Kẹp hãm KH-ABC-4x12033Bộ
4Ghíp rẽ xuống hòm công tơ3Cái
I PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
J Phần đường dây không
1Xà số 2 nánh 1 pha + xà số 2 sứ chuỗi treo xuyên tâm đường dây 22kV cột ly tâm đơn (TL:72.956kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39Bộ
2Xà số 2 nánh 1 pha + xà số 2 nánh 2 pha sứ chuỗi xuyên tâm đường dây 22kV cột ly tâm đơn (TL:80.08kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
33 Xà số 2 nánh 1 pha sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:76.98kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà số 2 sứ chuỗi xuyên tâm đường dây 22kV (TL:54.444kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
5Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:73.162kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
6Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:73.34kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:71.362kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột LT kép ngang (TL:74.98kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
9Xà đỡ chống sét van cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:79.5kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
12Xà đỡ dây chống sét (TL:34.9kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
13Cổ dề đỡ DCS TK35 (TL:12.76kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49Bộ
14Cổ dề néo DCS TK35 cột ly tâm đơn (TL:9.5kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
15Cổ dề néo DCS TK35 cột ly tâm kép dọc (TL:17kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
16Khóa đỡ dây chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49Cái
17Khóa néo dây chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68Cái
18Xà đỡ cầu dao phụ tải LT đơn (TL:94.72kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
19Xà đỡ cầu dao cắt tụ cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Xà đỡ tụ bù (3x200kVAr) (TL:53.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:24.26kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
23Xà nánh đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:15.39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
24Gông cột LT12-LT16m (TL:59.03kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
25Gông cột LT18 (TL:84.8kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
26Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
27Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
28Biển số cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136Biển
29Tiếp địa RC1 (TL:18.302kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105Bộ
30Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
31Chụp cực Silicon chống sét van 22kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ 3 pha
32Dây tiếp địa ngoài (DN-16)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75Bộ
33Dây tiếp địa ngoài (DN-18)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
34Thép tròn D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.208m
35Ghíp sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83m
36Tháo lắp đặt lại CDPT-22kV-630A4Bộ
37Tháo lắp đặt lại CDPT-SOG-22kV1Bộ
38Tháo lắp đặt lại Cầu dao cắt tụ CDTu-22kV-630A1Bộ
39Tháo lắp đặt lại Biến điện áp 2 pha 24kV-NT3Bộ
40Tháo lắp đặt lại Chống sét van -22kV8Bộ
41Tháo lắp đặt lại Recloser -22kV1Bộ
42Tháo lắp đặt lại hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV0,6MVar
43Móng cột MT-447móng
44Móng cột MT-611móng
45Móng cột MTK-429móng
46Móng cột MTK-618móng
K Tháo dỡ thu hồi
L Phần đường dây không
1Tháo thu hồi CDPT -22kV11 bộ (3 pha)
2Tháo cầu chì tự rơi 22 kV2Bộ
3Tháo sứ đứng -24td2,910 quả
4Thu hồi dây ASCR-702.043m
5Thu hồi dây ACSR/XLPE/HDPE 22kV-70/11mm2-TD252m
6Thay xà thép cột đỡ, TL8Bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TL7Bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TL1Bộ
9Thay sứ đứng -22kV th21,810 sứ
10Tháo chuỗi néo đơn -22kV331chuỗi cách điện
11Tháo chuỗi néo đơn -22kV (3 bát/chuỗi)45Chuỗi
12Tháo cách điện polymer -22kV th96Chuỗi
13Thu hồi dây nhôm ACSR-120mm2-th8.823m
14Thu hồi dây nhôm ACSR-70mm2-th10.770m
15Thu hồi cột bê tông LT 10 th30cột
16Thu hồi cột bê tông LT 12 th50cột
17Thu hồi cột bê tông LT 14 th11cột
18Thu hồi cột bê tông LT 16 th (G6+N10)1cột
19Thu hồi xà các loại TL60Bộ
20Thu hồi xà các loại TL28Bộ
M Phần cáp ngầm trung thế
1Mốc báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
2Cát đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,628m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.860viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186m
5Bitum bịt đầu ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
6Dây gai bịt đầu ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kg
7Biển đầu cáp rộng 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
8Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
9Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
10Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:45.92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
11Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
12Thang sắt (TL:33.7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải LT đơn (TL:94.72kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
14Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:79.5kg/bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
15Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
16Hào cáp 22kV đi dưới đường BTXM cũ (MC 3-3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196m
17Hào cáp 22kV đi dưới đường đất tự nhiên (MC10-10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102m
18Cắt đường BTXM292m
19Hoàn trả mặt đường BTXM73m2
20Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV tận dụng1Bộ
21Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tận dụng1Bộ
22Tháo lắp đặt lại CSV -22kV1Bộ
23Lắp đặt cáp ngầm tận dụng 24kV-3x50mm285m
24Thay xà Xcd-đc-cs-TD, TL1Bộ
25Thay xà Gcd-LTĐ-TD, TL1Bộ
26Thay xà TS-TD, TL1Bộ
27Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)8vị trí
N Phần TBA
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/2518m
2Băng PVC (19mmx0.13mmx20m)6Cuộn
3Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)50Cuộn
4Dây leo tiếp địa dọc cột2Bộ
5Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:74.44kg/bộ)2Bộ
6Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:61.29kg/bộ)2Bộ
7Xà nánh 3 pha số 2 sứ đứng xuyên tâm (TL:65.6kg/bộ)1Bộ
8Xà nánh 3 pha số 2 sứ đứng (TL:67.84kg/bộ)5Bộ
9Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL:219.975kg/bộ)2Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian trạm bệt (treo) tâm trạm 2.4m xuyên tâm (TL:22.82kg/bộ)1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian trạm bệt (treo) tâm trạm 2.4m (TL:22.82kg/bộ)7Bộ
12Giá đỡ máy biến áp (TL:224kg/bộ)2Bộ
13Ghế cách điện (TL:221.22kg/bộ)2Bộ
14Thang sắt (TL:33.7kg/bộ)2Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi+ CSV trạm bệt (treo) tâm trạm 2.4m xuyên tâm (TL:53.324kg/bộ)1Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm bệt (treo) tâm trạm 2.4m (TL:56.634kg/bộ)2Bộ
17Nắp chụp chống sét van2Bộ 3 pha
18Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp2Bộ 3 pha
19Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp2Bộ 3 pha
20Nắp chụp cầu chì tự rơi2Bộ 3 pha
21Tiếp địa tủ hạ thế (TL:18.03kg/bộ)1Bộ
22Tiếp địa trạm treo tâm 2.4m (TL:118.9kg/bộ)2Bộ
23Tháo lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV1Cái
24Tháo lắp đặt lại MBA 630kVA-22/0,4kV2Cái
25Tháo lắp tủ điện hạ thế 600V-1000A td2Tủ
26Tháo lắp tủ điện hạ thế 600V-400A td1Tủ
27Tháo lắp chống sét van 22kV td4Bộ
28Tháo lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22kV tận dụng4Bộ
29Móng cột MT-22móng
30Móng cột MT-31móng
O Tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 22kV28quả
2Thu hồi sứ chuỗi 24kV3Chuỗi
3Thu hồi xà các loại, TL5Bộ
4Thu hồi xà các loại, TL6Bộ
5Thu hồi ghế thao tác, TL1Bộ
6Thu hồi cột H8,5m2Cột
P Phần hạ thế
1Chổi lu sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm270m
3Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.903899483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.580779897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.486.425 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.065.459.275 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…)33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 Bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->