Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu thôn Kép 12, xã Hương Sơn (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu thôn Kép 12, xã Hương Sơn (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 11:11:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,370,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25552835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5110567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.859.132.300 VNĐ. (hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.859.132.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng): Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.132.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.264.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành về kỹ thuật xây dựng công trình(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + nhà thầu phải bố trí công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy xây dựng và nhân sự điều khiển trang thiết bị thi công) bậc 3/7 trở lên, có nghành nghề phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu (kèm theo bản sao các bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề có công chứng, chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ số phóng đại: ≥30X, độ chính xác đo góc ≤5’’ (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥24X, độ chính xác trên 1km đo lặp≤+2mm (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T đến 10T (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥16T (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥10T (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức đầm ≥25T (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 1,25m3 đến 1,6m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130CV đến 140CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100 tấn/giờ (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu thôn Kép 12, xã Hương Sơn (giai đoạn 1) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu thôn Kép 12, xã Hương Sơn (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến thời điểm 31/12/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 202 - Fax: 0202 3 638 665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận kế hoạch tổng hợp_Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang; Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2708 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, không yêu cầu độ chặt (NC*0,9, MTC*0,9) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,5492 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,7548 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng đắp bờ đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,2284 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,4293 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,2985 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,2183 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,5721 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,2111 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,0503 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,7439 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7961 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,0978 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,0978 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 865,8654 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9181 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 860,43 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,64 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,77 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4834 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,0704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,3744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,0629 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0891 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7502 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0839 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,8835 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 146,1505 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,6543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8064 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5059 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2139 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8309 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3319 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3708 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7171 | tấn |
| 19 | Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 466,12 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 21 | Song chắn rác Composite KT: 860x430 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,5 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm trên hè | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm loại A vỉa hè | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm loại A vỉa hè | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=1000mm, loại C lòng đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm, loại A hè đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1800mm, loại A hè đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm ( Bản 27cm 50kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 232 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 27cm 60kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (bản 27, 100kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138 | cái |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | cái |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 297 | cái |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1800mm bản 38cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25552835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5110567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.859.132.300 VNĐ. (hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.859.132.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng): Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.132.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.264.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công 1 | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công 2 | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công 3 | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành về kỹ thuật xây dựng công trình(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật – khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + nhà thầu phải bố trí công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy xây dựng và nhân sự điều khiển trang thiết bị thi công) bậc 3/7 trở lên, có nghành nghề phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu (kèm theo bản sao các bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề có công chứng, chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Hệ số phóng đại: ≥30X, độ chính xác đo góc ≤5’’ (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥24X, độ chính xác trên 1km đo lặp≤+2mm (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5T đến 10T (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | Tải trọng làm việc ≥16T (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng làm việc ≥10T (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Sức đầm ≥25T (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu từ 1,25m3 đến 1,6m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥250L | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1kw | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Sức đầm ≥70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kw | 1 |
| 13 | Máy rải | Công suất từ 130CV đến 140CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥100 tấn/giờ (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi