Gói thầu: 22.DV-02.SCL-02: Cung cấp dịch vụ đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247672-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 22.DV-02.SCL-02: Cung cấp dịch vụ đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20211217826
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 10:17:00 đến ngày 2022-01-03 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,374,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,500,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.374.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Về quy mô phạm vi công việc: Đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW trong đó có phạm vi công việc sửa chữa tổ máy và thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng  1.900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thử Rơle 1pha, 3 pha
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo tỷ số biến 1 pha & 3 pha
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cách điện dầu MBA
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu cách điện máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thử các chỉ số hóa lý của dầu MBA và dầu ổ trục máy phát
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở 1 chiều chuyên dụng cho máy biến áp & máy phát
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện loại 1000/2500/5000VDC
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thử cao áp AC/DC có công suất đảm bảo để thử nghiệm cho máy phát
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét MBA
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo phóng điện cục bộ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ so (bao gồm đế từ)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn TIG
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan từ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kiểm tra cân bằng động
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo độ rung
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị đo lưu lượng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị đo tốc độ vòng quay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị đo nhiệt độ từ xa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
22-Palăng xích kéo tay > 01 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 22.DV-02.SCL-02: Cung cấp dịch vụ đại tu tổ máy H1, H2; Trung tu thiết bị trạm phân phối 220kV năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn.
Kế hoạch SXKD
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu và tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Trong bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc hoặc bản sau công chứng các tài liệu nhà thầu đóng kèm theo E-HSDT gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thử tải các loại cáp, cầu trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
2 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
3 Chuẩn bị vật tư (lĩnh, đổi) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
4 Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
5 Đo đạc lấy số liệu trước khi trung tu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
6 Tách tổ máy ra để trung tu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) Lần 1
7 Tổ hợp các cửa van thượng lưu, đóng cửa nhận nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) Lần 1
8 Tổ hợp cửa van, đóng van hạ lưu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) Lần 1
9 Tháo cạn tuyến dòng chảy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) Lần 1
10 Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác dừng máy ) Lần 1
11 Lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1 Kiểm tra, vệ sinh, xiết lại các bu lông liên kết, các chốt khóa bu lông. Kiểm tra các thanh lưới có bị cong vênh hay gãy thực hiện nắn và thay mới. Kiểm tra các kết cấu bề mặt sơn có bị bong tróc, thực hiện sơn dặm lại
12 Lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vớt rác
13 Gioăng Bypass Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
14 Cửa van sửa chữa Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
15 Gioăng làm kín Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
16 Các khe van và chi tiết đặt sẵn, lồng thang Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
17 Cụm bánh xe di chuyển Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
18 Cụm bánh xe chặn dịch ngang Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
19 Gioăng làm kín Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
20 Cửa van vận hành Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
21 Van an toàn DBDS10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
22 Cụm van phân phối YV2,YV3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
23 Van Logic ULZS16 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
24 Van một chiều S20A1.0 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
25 Bể dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
26 Bơm dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Cái 2
27 Van một chiều có điều kiển Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
28 Hệ thống đường ống Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
29 Xi lanh thủy lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
30 Động cơ bơm M1 M2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Cái 2
31 Van 1D57 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1
32 Cụm van điện từ YV4 van hạ của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay gioăng làm kín của các van phân phối thủy lực và đo điện trở cách điện
33 Cụm van điện từ YV4 van hạ của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Lần 1 Thí nghiệm định kỳ cuộn van điện từ
34 Công tắc tơ K1, K2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Cái 2
35 Aptomat MCCB1, MCCB2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Cái 2
36 Tủ điều khiển tại chỗ CNN Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Cái 1
37 Tủ điều khiển chung CNN Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Cửa nhận nước ) Cái 1
38 Đường ống áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
39 Bánh xe công tác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
40 Bu lông nối trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra không phá hủy bu lông nối trục (NDT)
41 Bu lông nối trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng lại các bu lông bắt BXCT và trục tuabin.
42 Bánh xe công tác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
43 Ống côn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống côn
44 Ống côn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông
45 Ống xả Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống xả
46 Ống xả Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông
47 Buồng BXCT; Chóp côn BXCT Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
48 Buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng Buồng xoắn (trực quan). Vệ sinh buồng xoắn
49 Buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực BX và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của buồng xoắn( thông thổi ổng đo lường, lưới chắn rác...)
50 Buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông
51 Gioăng cổ trục cánh hướng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
52 Bạc đồng chèn cánh hướng động với vành đáy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
53 Cánh hướng tĩnh, vành đỡ trên và vành đỡ dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
54 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra tình trạng bên ngoài của tay đòn, kiểm tra lỗ lắp ghép bạc tự bôi trơn liên kết chốt vành điều chỉnh và CH động
55 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh
56 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bạc. Thay các bạc bị hư hỏng (nếu có)
57 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực, vết nứt và xử lý xâm thực, vết nứt (nếu có).
58 Bu lông nối trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
59 Trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, tháo tấm ốp che trục.Vệ sinh, đánh bóng trục, bôi dầu mỡ.
60 Trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các vị trí nối trục. Bôi dầu mỡ bảo dưỡng
61 Nắp tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
62 Hệ thống thu gom nước rò rỉ và dầu đọng nắp tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
63 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bulong
64 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Tháo nắp bộ chèn trục, thước cơ khí, thước giám sát độ mòn. Vệ sinh bảo dưỡng gioăng chèn trục. Kiểm tra đánh bóng cổ trục
65 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Phục hồi theo định kỳ, kiểm tra hàn đắp tiện lại nhằm phục hôi về kích thước ban đàu
66 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ống, van cấp khí
67 Hệ thống phá chân không Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết của van
68 Hệ thống phá chân không Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 ĐỊnh kỳ bảo dưỡng phục hồi định kỳ van phá chân không, kiểm tra lại định vị hành trình làm viêc của van cấp khí.
69 Goăng su chắn nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
70 Hệ thống phá chân không Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
71 Goăng su chắn nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1
72 Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N31 và hệ thống đường ống tháo cạn
73 Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N32, *N34 và hệ thống đường ống tháo cạn
74 Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N33 và hệ thống đường ống tháo cạn
75 Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh bề mặt. Kiểm tra, cạo rà bề mặt tiếp xúc các tấm sec măng
76 Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh khe hở sec măng
77 Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra chống xoay êcu hãm bulong điều chỉnh khe hở sec măng
78 Dầu bôi trơn làm mát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Mẫu 1
79 Bộ làm mát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Cái 12 Đinh kỳ vệ sinh, thông rửa các bộ phận làm mát dầu.
80 Bộ làm mát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ thử áp bộ làm mát
81 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh
82 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp lại các chốt vành điều chỉnh
83 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại tay đòn liên kết giữa vành điều chỉnh và cánh hướng
84 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Đo kiểm tra khe hở bạc trượt vành điều chỉnh. Kiểm tra bôi mỡ các bạc trượt của vành
85 Lõi thép stato Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
86 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
87 Khung sườn stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
88 Bộ làm mát không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
89 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Thí nghiệm điện trở 1 chiều cuộn dây Stator
90 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt cuộn dây và các rãnh thông gió
91 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây stato
92 Thanh dẫn dòng roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
93 Lò xo chối than Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
94 Thanh dẫn dòng roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
95 Cực từ Roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều roto
96 Cực từ Roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh roto, kiểm tra các tấm nệm chống xoay, siết lại các bulong nối mềm cực từ
97 Vành góp Roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
98 Máy biến dòng điện trung tính máy phát TI0H1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa
99 Máy biến điện áp trung tính máy phát TU0H1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, Tỉ số biến-tổ đấu dây, Đo dòng điện không tải.
100 Dao cách ly trung tính máy phát TU0H1-0 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc dao cách ly. Thử độ bền cách điện xoay chiều tần số công nghiệp
101 Dao cách ly trung tính máy phát TU0H1-0 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh dao cách ly và các sứ đỡ
102 Séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
103 Bộ làm mát dầu ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
104 Lò so Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
105 Gioăng chắn hơi dầu ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
106 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ công tắc giám sát mức dầu
107 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra nguồn cấp và xiết lại hàng kẹp cáp tại các tủ trung gian
108 Bộ làm mát dầu ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
109 Dầu bôi trơn ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Mẫu 1
110 Séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
111 Séc măng ổ hướng dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra điện trở cách điện các séc măng
112 Séc măng ổ hướng dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đo khe hở séc măng với trục
113 Séc măng ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
114 Dầu bôi trơn ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Mẫu 1
115 Gioăng chắn hơi dầu ổ hướng trên Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
116 Bộ làm mát dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
117 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ công tắc giám sát mức dầu
118 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra nguồn cấp, xiết lại cáp nguồn điều khiển và cáp tín hiệu
119 Giá chữ thập trên Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
120 Giá chữ thập dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
121 Động cơ hút hơi dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
122 Động cơ hút bụi chổi than Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
123 Động cơ hút bụi phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
124 Động cơ bơm dầu áp lực cao Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 2
125 Bộ chuyển đổi nguồn SDR-120-24 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
126 Đồng hồ đo nhiệt độ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
127 Động cơ bơm dầu áp lực cao Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 2
128 Động cơ hút hơi dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
129 Động cơ hút bụi chổi than Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
130 Động cơ hút bụi phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
131 Aptomat 3 pha cấp nguồn mạch lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 2
132 Aptomat khối cấp nguồn mạch lực cho các động cơ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 8
133 Contactor 3 pha mạch lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 5
134 Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
135 Aptomat Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
136 Đồng hồ áp lực khí đầu vào Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Cái 1
137 Hệ thống phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
138 Van điện từ phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
139 Bộ lọc phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
140 Guốc phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
141 Đường ống khí phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy phát ) Lần 1
142 Cuộn cắt Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 2
143 Aptomat cấp nguồn điều khiển máy cắt Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 2
144 Máy cắt đầu cực 901 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ
145 Máy cắt đầu cực 901 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng các bộ phận truyền động của máy cắt
146 Cuộn đóng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
147 Động cơ tích năng lò xo M1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
148 Máy cắt đầu cực 901 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ
149 Máy cắt đầu cực 901 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
150 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bộ phận thao tác liên động hành trình cơ khí
151 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DCL
152 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, căn chỉnh các má DCL
153 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh các bulong hãm
154 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
155 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ
156 Dao tiếp địa 901-05, 901-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 2 Định kỳ căn chỉnh hành trình cơ khí
157 Dao tiếp địa 901-05, 901-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DTĐ
158 Dao tiếp địa 901-05, 901-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bộ phận thao tác liên động hành trình cơ khí
159 Máy biến điện áp TU9H1A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Máy 1
160 Máy biến điện áp TU9H1B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Máy 1
161 Máy biến điện áp TU9T1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Máy 1
162 Máy biến dòng điện TI901 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Máy 1
163 Chống sét CS9T1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều
164 Chống sét CS9T1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh chuỗi sứ đỡ
165 Sứ đỡ và kẹp cách điện cố định thanh dẫn dòng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
166 Hộp cách ly Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
167 Mành che cách điện giữ các pha Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
168 Thanh cái dẫn dòng 13,8KV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng thanh dẫn dòng
169 Thanh cái dẫn dòng 13,8KV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
170 Khớp nối mềm Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
171 Hệ thống Sấy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
172 Dao cách ly 941-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL
173 Dao cách ly 941-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
174 Dao tiếp địa 941-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DTĐ
175 Dao tiếp địa 941-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Đinh kỳ căn chỉnh dao tiếp địa
176 Cuộn dây cao áp & hạ áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1
177 Chống sét van CS1T1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều
178 Chống sét van CS1T1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ, khung giá đỡ, tiếp đất CSV
179 Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ máy biến dòng điện
180 Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 4 Xiết lại hàng kẹp. Kiểm tra mạch dòng khi mang tải.
181 Rơle hơi Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 1
182 Đồng hồ chỉ thị mức dầu bình dầu phụ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 1
183 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 1
184 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 1
185 Van an toàn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 2
186 Bộ Điều chỉnh nấc phân áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1
187 Dầu máy biến áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Mẫu 1
188 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ sứ cao áp MBA
189 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1 Định kỳ vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị, kiểm tra các bu lông, đầu cốt
190 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại bulong đầu cốt
191 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cao áp MBA
192 APTOMAT QF1, QF2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 2
193 Contactor KM1÷KM7 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 7
194 Quạt gió Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 5 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ
195 Quạt gió Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 5 Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ quạt.
196 APTOMAT 1QF÷6QF, QF3÷QF7 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Cái 11
197 Van cánh bướm Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Lần 1
198 Vỏ MBA Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Máy biến áp chính ) Máy 1
199 Máy cắt kích từ QE01 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bộ truyền động
200 Máy cắt kích từ QE01 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1 Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc của máy cắt QE
201 Cầu chỉnh lưu 3 pha thyristor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) HT 1
202 Quạt làm mát thyristor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều
203 Quạt làm mát thyristor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 4 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt làm mát
204 Aptomat QF03, QF04, QF05 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 3
205 Đồng hồ đo dòng điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 3
206 Module nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1
207 Máy biến áp kích từ TE Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ máy biên áp TE
208 Máy biến áp kích từ TE Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng MBA TE
209 Biến dòng điện tủ TE Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Máy 1
210 Bộ điều khiển trung tâm ECS3100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Bộ 1
211 Aptomat QF07, QF08, QF10, QF11 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 4
212 Contactor mồi từ KM10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1
213 Contactor mồi từ KM10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1
214 Rơle bảo vệ chạm đất 01 điểm rotor KL01 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1
215 Biến dòng điện UT01, UT02 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 2
216 Aptomat QF15 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1
217 Máy biến áp TC01, TC02 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 2
218 Máy biến áp TC03 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống kích từ ) Cái 1
219 AP312 Modul mở rộng của CPU313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24; AP312 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
220 QF- 111 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VAC vào bộ biến đổi nguồn GM111; QF- 121 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VDC vào bộ biến đổi nguồn GM121 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 2
221 QF- 191 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC A; QF- 192 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 2
222 Bộ biến đổi nguồn GM111; Bộ biến đổi nguồn GM121 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 2
223 AP311 chuyển đổi tần số cho PLCA Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
224 ẠJ831 Modul mở rộng CPU 313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
225 BP531 Transducer Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
226 Bộ chia tín hiệu AP 351, AP511, AP531, AP541 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 4
227 Rơ le trung gian 24 VDC(14 cái) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 14
228 Van chuyển đổi 611EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
229 Van chuyển đổi 611EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
230 Van đóng khẩn cấp 301SV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
231 Đồng hồ hiển thị độ mở cánh hướng nước PA511 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
232 Đồng hồ hiển thị tốc độ tổ máy PA311 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
233 Van tỷ lệ 331PV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
234 Van tỷ lệ 331PV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
235 Van phân phối VPP1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
236 Van kỹ thuật số 311BV ; Van kỹ thuật số 312BV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
237 Van kỹ thuật số 311BV ; Van kỹ thuật số 312BV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 2 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
238 Van 201EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
239 Van 201EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
240 Van phân phối chính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van phân phối chính
241 Van phân phối chính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van phân phối chính
242 Van phân phối đóng khẩn cấp SGP16 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
243 Van phân phối VPP2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
244 Van giám chấn HTV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
245 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
246 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra tiếp điểm
247 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, chỉnh lại quả văng
248 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại khe hở giữa quả văng và lưỡi gạt
249 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
250 Bu lông mối ghép bích nối Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
251 Secvomotor và hệ thống bảo vệ vượt tốc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
252 Card modul đo lường dòng điện điện áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) HT 2
253 Card modul nguồn PWR Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
254 Áp tô mát cấp nguồn cho hệ thống bảo vệ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 20
255 Relay LOCKOUT MD1501 K861; Relay LOCKOUT MD1501 K862 ; Relay LOCKOUT MD1501 K863 ; Relay LOCKOUT MD1501 K864 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 8
256 Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
257 Khối thử nghiệm MD1701-01 2TS-4TS test Block Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 8
258 Link cầu nối 1LP1 ÷1LP31 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) HT 1
259 Relay ouput CJX-02 (relay chuyển tiếp đầu ra) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
260 Card modul giao tiếp truyền thông Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
261 Card modul bảo vệ chạm đất rotor NR1417 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
262 Card modul BO đầu ra Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
263 Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H1-T1 PCS985B bộ B; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 3
264 Áp tô mát cấp nguồn: MCB JK,5K,7K1,7K2,7K3, 7K4,7K5,7K6 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 8
265 Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K741; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K742; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K743; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K744; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K745; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K746 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 6
266 Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
267 Card modul nguồn PWR Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
268 Link cầu nối 1TLP1 ÷1TLP17 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống rơle bảo vệ ) HT 1
269 Module RMX IC695RMX128 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
270 Module DI IC694MDL660 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 14
271 Module DO IC694MDL753 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 3
272 Module AI IC694ALG223 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 4
273 Module TIM IC695ALG600 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 10
274 Module nguồn CRU PSD1, PSD2; Module nguồn module I/O PSD3,PSD4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 4
275 Module nguồn cho TIM PWR Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
276 Module nguồn FPW2A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
277 Bộ chuyển đổi nguồn 24V PS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 5
278 Thiết bị truyền thông SJ-30B-16 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
279 Rơle hòa đồng bộ SJ12-12D Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
280 Role giám sát góc hòa TJJ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
281 Bộ điều khiển hòa đồng bộ MZ10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
282 Biến điện áp GB Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
283 Thiết bị truyền thông SJ40D Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
284 Đồng hồ chức năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
285 Cây máy tính Z440 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 6
286 Màn hình EliteDisplay E241i Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
287 Aptomat cấp nguồn dự phòng ht máy tính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 5
288 Aptomat ZK2; Aptomat ZK1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
289 Aptomat nguồn bvck thủy lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
290 Relay áp lực (101PS-106PS) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 6
291 Bơm dầu (1BD11 & 1BD12) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
292 Bơm dầu (1BD11 & 1BD12) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu
293 Transmitter mức dầu và công tắc báo mức dầu cao, mức dầu thấp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
294 Transmitter chuyển đổi áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
295 Đồng hồ áp lực dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
296 Van an toàn (221RVL; 222RVL) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
297 Relay thời gian (H3Y-2-C) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
298 Van xả tải Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
299 Bộ lọc (L13; L14) và công tắc giám sát tắc lọc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
300 Bể dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu
301 Bể dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống
302 Cảm biến giám sát nước lẫn dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
303 Aptomat cấp nguồn bơm 1; Aptomat cấp nguồn bơm 2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2
304 Tủ điều khiển bơm dầu áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
305 Khởi động mềm ATS1; ATS2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2
306 Chuyển đổi nguồn U1; U2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2
307 Bình tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bình áp lực
308 Bình tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ thử áp bình áp lực
309 Bình tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra áp lực bình khí nito, bổ sung nếu áp lực không đảm bảo tiêu chuẩn
310 Dầu thủy lực điều tốc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Mẫu 1 Thí nghiệm định kỳ dầu thủy lực
311 Dầu thủy lực điều tốc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ lọc dầu thủy lực
312 Đường ống dẫn dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
313 Van cấp dầu 1D11&1D12 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
314 Tủ điều khiển bơm vét dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
315 Van một chiều S10P1.0B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
316 Thước đo và công tắc báo mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
317 Bể vét dầu rò rỉ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu
318 Bể vét dầu rò rỉ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống
319 Bơm vét dầu 2.2kW Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bơm vét dầu
320 Bơm vét dầu 2.2kW Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
321 Bộ lọc thô Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
322 Động cơ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
323 Bộ chênh áp lọc tinh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
324 Trục bộ khuấy chênh áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
325 Màng lọc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
326 Van đầu vào 1N117 (1N119) và đầu ra 1N120 (1N118) bộ làm mát ổ đỡ (ổ hướng dưới) tại CT 89,3m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
327 Van đầu vào 1N129 (1N131) và đầu ra 1N132 (1N130) bộ làm mát ổ hướng trên tại CT 86,3m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
328 Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
329 Van điện 1N17A (1N17B) bộ lọc tinh CT 79,8m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
330 Van đầu vào 1N123 (1N125) và đầu ra 1N126 (1N124) bộ làm mát khí máy phát tại CT 90,8m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
331 Van đầu vào 1N111 (1N113) và đầu ra 1N114 (1N112) bộ làm mát ổ hướng tubine tại CT 86,3m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
332 Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
333 Van điện đầu vào 1N13A & 1N13B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng van điện
334 Van điện đầu vào 2N13A & 2N13B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
335 Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn; Van đầu vào 1N12A & 1N12B đầu ra 1N14A & 1N14B của bộ lọc thô tại CT 79,8m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
336 Van xả đáy bộ lọc thô 1N102A & 1N102B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
337 Hệ thống đường ống Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
338 Contactor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 1
339 Bộ đo chênh áp lọc thô Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
340 Nguồn tổ ong Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 1
341 Tủ điều kiển bộ lọc tinh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 1
342 Dao cách ly 231-1 và 231-2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các trục cam và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL
343 Dao cách ly 231-1 và 231-2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
344 Contactor KM1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
345 Động cơ một chiều Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 4 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng tra mở bộ phận chuyển động cơ khí,bánh răng,bảo dưỡng vòng bi .
346 Động cơ một chiều Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ động cơ đo điện trở cách điện, đo điện trở một chiều
347 Contactor KM2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
348 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bôi dầu mỡ
349 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cách điện, các con lăn của máy cắt,các chốt hãm ,trục khủy,bánh đà
350 Cuộn đóng 52C Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
351 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm áp lực khí SF6, kiểm tra rò khí bằng dụng cụ chuyên dùng
352 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra đo cách điện cáp định kỳ, siết lại hàng kẹp, vệ sinh tủ
353 Động cơ tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
354 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
355 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các khối tiếp điểm phụ MC
356 Cuộn cắt 52T1, 52T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 2
357 Máy cắt điện 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1
358 Contactor 63GAX Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
359 Đồng hồ giám sát khí SF6 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
360 Contactor 63GLX Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
361 Máy biến dòng điện TI231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
362 Máy biến dòng điện TI231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
363 Máy biến dòng điện TI231; Tủ Marshalling box Unit 1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
364 Dao tiếp địa 231-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, siết, căn chỉnh DTĐ
365 Dao tiếp địa 231-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, bôi mỡ tiếp xúc, siết các ecu hãm, căn chỉnh DTĐ
366 Dao tiếp địa 231-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng khối tiếp điểm phụ các DTĐ
367 Chống sét van CS231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều
368 Chống sét van CS231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
369 Dây dẫn và phụ kiện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) HT 1
370 Sứ cách điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 12 Định kỳ kiểm tra vệ sinh các sứ cách điện
371 Sứ cách điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 12 Thí nghiệm định kỳ sứ cách điện
372 Máy biến điện áp TU 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa
373 Máy biến điện áp TU 231 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
374 Đo lường nhiệt độ cuộn dây stator 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 10
375 Đo lường nhiệt độ lõi thép stator 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 12
376 Đo lường nhiệt độ không khí nóng máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 4
377 Đo lường nhiệt độ không khí lạnh máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 4
378 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng tuabine 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 8
379 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 14
380 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 6
381 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ đỡ 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 12
382 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ ATM
383 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra các vị trí đấu dây cảm biến đo điện trở tổng và xử lý các mối nối bằng hàn thiếc
384 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
385 Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ ATM
386 Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra các vị trí đấu dây cảm biến đo điện trở tổng và xử lý các mối nối bằng hàn thiếc
387 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
388 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
389 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
390 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
391 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
392 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
393 Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ TI
394 Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
395 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
396 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
397 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
398 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
399 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
400 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
401 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
402 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, xiết hàng kẹp cáp tín hiệu tại các tủ trung gian đến tủ đo lường nhiệt độ
403 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
404 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
405 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động thiết bị đo kiểm tra tín hiệu đầu ra
406 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
407 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
408 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
409 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
410 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
411 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
412 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
413 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ thiết bị đo
414 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
415 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
416 Át tô mát cấp nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 5
417 Tủ 01MKA54GH001 đo lường giám sát nhiệt độ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
418 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
419 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt dộ séc măng ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động kiểm tra tín hiệu đầu ra
420 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
421 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
422 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
423 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
424 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
425 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
426 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
427 Bộ đổi nguồn invecter SET 220/220-1KLC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
428 Modul nguồn TN8016 ouput 12VDC và 24VDC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
429 Card TN801-4 giám sát độ đão các ổ hướng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
430 Card TN801-5 giám sát độ rung các ổ hướng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
431 Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
432 Tủ 01MKA56GH001 đo lường giám sát tốc độ tổ máy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
433 Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
434 Cảm biến đo lường tốc độ tổ máy E2E-X5F1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
435 Transducer WIOM350-L750-0-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ hướng trên MF Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
436 Transducer WIOM350S-L750-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ đỡ máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
437 Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
438 Transducer UNT50-6 chuyển đổi mức dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
439 Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
440 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
441 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước đầu ra ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
442 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước chèn trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
443 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
444 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
445 Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước đầu vào buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
446 Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước cuối buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
447 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước giữ BXCT và CHN Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
448 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước ra BXCT Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
449 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực ra lưu lượng qua tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
450 Transducer V60DP7E đo lường áp lực chuyển đổi tín hiệu áp lực đầu ra ống xả Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
451 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nắp tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
452 Đồng hồ cơ đo lường áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 30
453 Bộ lọc khí đầu vào Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 2
454 Động cơ điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 2
455 Van an toàn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 4
456 Bình tích năng 1K8 – 4K8; Đường ống ,van tay đầu vào bình và đầu ra; Gioăng nối bích hệ thống đường ống Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) HT 1
457 Bình tích năng K8; Đường ống và van cấp khí đến cac cao trình; Gioăng nối bích hệ thống đường ống Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
458 Van an toàn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
459 Hệ thống ĐK MNK K1 VÀ K2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
460 Bộ nguồn AS1 và AS2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 2
461 Role áp lực SP2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
462 Role áp lực SP4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
463 Role áp lực SP5 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
464 Role áp lực SP1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
465 Role áp lực SP3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 1
466 QM1,QM2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 2
467 KM1,KM2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống khí nén hạ áp ) Cái 2
468 Cuộn dây máy biến áp TD91 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
469 Máy biến áp TD91 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng MBA TD91
470 Máy biến áp TD91 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1 Định kỳ vệ sinh bề mặt tiếp xúc, kiểm tra siết lại các bulong
471 Đồng hồ giám sát nhiệt độ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
472 Quạt gió Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 6
473 Máy biến dòng điện TI9TD91 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
474 Cuộn dây máy biến áp TD92 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ máy biến áp tự dùng TD92
475 Cuộn dây máy biến áp TD92 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng MBA TD92
476 Máy biến áp TD92 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
477 Đồng hồ giám sát nhiệt độ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
478 Quạt gió Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 6
479 Máy biến dòng điện TI9TD92 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
480 Cuộn dây Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ máy biến áp tự dùng TD33
481 Cuộn dây Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng MBA TD33
482 Máy biến áp TD33 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
483 Thùng dầu chính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
484 Cảm biến nhiệt độ dầu và đồng hồ giám sát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
485 Cảm biến nhiệt độ cuộn dây và đồng hồ giám sát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
486 Thùng dầu chính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Mẫu 1
487 Rơ le hơi Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
488 Van an toàn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 2
489 Máy biến dòng điện TI9TD33 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
490 Bộ điều chỉnh nấc phân áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
491 Cáp lực 35kV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
492 Động cơ Diesel Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
493 Máy phát diesel Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Máy 1
494 Hệ thống thanh cái tủ Phụ tải Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 3 Định kỳ vệ sinh bề mặt tiếp xúc, siết lại các bulong
495 Hệ thống thanh cái tủ Phụ tải Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 3 Thí nghiệm định kỳ thanh cái
496 Máy cắt 441 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
497 Máy cắt 442 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
498 Máy cắt 443 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
499 Máy cắt 403 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
500 Máy cắt 431, 432, 413, 423 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 4
501 Aptomat xuất tuyến thanh cái C41 (ATM411÷420) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 10
502 Aptomat xuất tuyến thanh cái C42 (ATM421÷430) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 10
503 Áptomat lực (GS101-GS102) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 8
504 Module ATS (Tủ phụ tải chung 1, 2) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 4
505 Áptomat lực (GS101- GS102) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 4
506 Module ATS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 2
507 Module ATS (Tủ phụ tải TPP 220kV) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
508 Áptomat lực (GS101-GS102) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 2
509 Module ATS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
510 Áptomat lực (GS101-GS102) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 2
511 Module ATS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
512 Dao cách ly 341-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1 Định kỳ bảo dưỡng khớp nối, trục khuỷu của dao cách ly
513 Dao cách ly 341-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, căn chỉnh tiếp điểm phụ
514 Dao cách ly 341-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1 Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
515 Module PLC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
516 Máy cắt 401 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng AC ) Cái 1
517 Aptomat 1QF01 (2QF01) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
518 Aptomat: 1QU1,1QU2,1QU3,1QU4,1QU5,1QU6 (2QU1,2QU2,2QU3,2QU4,2QU5,2QU6) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 12
519 Module chỉnh lưu: 1AU1,1AU2,1AU3,1AU4,1AU5,1AU6 (2AU1,2AU2,2AU3,2AU4,2AU5,2AU6) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 12
520 Aptomat 1QF(2QF) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
521 Cầu dao cắt tải 1QS1 (2QS1) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
522 Cầu dao cắt tải 1QS2 (2QS2) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
523 Acquy 1CB (2CB) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) HT 1
524 Aptomat 1QF5 (2QF5) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
525 Module 1AUL (2AUL) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
526 Aptomat 1QF2 (2QF2) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
527 Aptomat 1QF3 (2QF3) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
528 Aptomat 1QF4 (2QF4) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
529 Aptomat 1QF1 (2QF1) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống tự dùng DC và UPS ) Cái 2
530 Van điên từ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
531 Bình N2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
532 Đầu phun CO2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
533 Sensor báo khói; Sensor báo nhiệt Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh bên ngoài, lau vệ sinh mắt quang, kiểm tra thử tác động
534 Sensor báo khói; Sensor báo nhiệt Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1 Thực hiện kiểm tra, đo thông mạch cáp tín hiệu
535 Van đầu bình CO2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
536 Bình CO2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
537 Tiếp điểm hành trình cửa máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
538 Van điều khiển Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
539 Công tắc áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1 Vệ sinh kiểm tra tín hiệu phản hồi. Định kỳ kiểm tra, thí nghiệm xem sensor báo áp lực còn hoạt động tốt.
540 Công tắc áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1 Vệ sinh kiểm tra tín hiệu phản hồi. Định kỳ kiểm tra, thí nghiệm xem sensor báo áp lực còn hoạt động tốt.
541 Tủ điều khiển báo cháy trung tâm NFS-3030 hệ thống CO2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
542 QF1, QF2, QF3 Aptomat cấp nguồn AC cho các thiết bị trong tủ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 3
543 AMPS-24E Bộ nguồn đầu vào Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
544 Bộ nguồn FPB10 cấp cho sensor báo cháy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
545 Bộ chuyển mạch nguồn J-EI6211 cấp cho các bảng điều khiển phun CO2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
546 Bảng điều khiển phun khí CO2 JB-MB-9508D; Bộ điều khiển xả khí CO2 của từng tổ máy phát (đi kèm theo bộ JB-MB-9508D) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) HT 1
547 Van điên từ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
548 Tủ điều khiển CO2 tại chỗ (J-XK2080B) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
549 Bơm diesel B43 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
550 Bộ lọc nước cứu hỏa L4A,L4B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
551 Van 1 chiều N41A,N41B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
552 Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
553 Bơm cứu hỏa chính B41 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
554 Bơm cứu hỏa chính B41 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm cứu hỏa
555 Bơm cứu hỏa chính B41 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bánh xe công tác của bơm
556 Đầu báo nhiệt kiểu cảm ứng nhiệt độ cố định(FH) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 16
557 Van Deluge Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
558 Bơm bù áp B42 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
559 Bơm bù áp B42 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm cứu hỏa
560 Bơm bù áp B42 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bánh xe công tác của bơm
561 Đầu phun ZWTB-40-120; Đầu phun ZWTB-100-120 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
562 Bơm diesel B43 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra bộ đề của máy phát
563 Bơm diesel B43 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1 Định kỳ bổ sung, hoặc thay thế dầu bôi trơn cho động cơ máy phát Diesel
564 Van điện từ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Lần 1
565 Aptomat QF10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
566 Tủ điều khiển bơm chính B41 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
567 Khởi động mềm Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
568 Aptomat QF12 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
569 Tủ điều khiển bơm B43 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
570 Tủ điều khiển cảnh báo số 1 (tại van deluge) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
571 QF1, QF2 Aptomat cấp nguồn AC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 2
572 AMPS-24E Bộ nguồn đầu vào Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
573 Bộ nguồn FPB10 cấp cho senser báo cháy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) Cái 1
574 Nút ấn báo cháy J-SAP-M-M500KC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) HT 1
575 Chuông, đèn báo cháy báo cháy P900 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Hệ thống cứu hỏa ) HT 1
576 Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử và mang tải Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H1-Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử ) Lần 1
577 Thử tải các loại cáp, cầu trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
578 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
579 Chuẩn bị vật tư (lĩnh, đổi) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
580 Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
581 Đo đạc lấy số liệu trước khi trung tu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác chuẩn bị ) Lần 1
582 Tách tổ máy ra để trung tu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) Lần 1
583 Tổ hợp các cửa van thượng lưu, đóng cửa nhận nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) Lần 1
584 Tổ hợp cửa van, đóng van hạ lưu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) Lần 1
585 Tháo cạn tuyến dòng chảy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) Lần 1
586 Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác dừng máy ) Lần 1
587 Lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1 Kiểm tra, vệ sinh, xiết lại các bu lông liên kết, các chốt khóa bu lông. Kiểm tra các thanh lưới có bị cong vênh hay gãy thực hiện nắn và thay mới. Kiểm tra các kết cấu bề mặt sơn có bị bong tróc, thực hiện sơn dặm lại
588 Lưới chắn rác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vớt rác
589 Cửa van sửa chữa Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
590 Gioăng làm kín Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
591 Các khe van và chi tiết đặt sẵn, lồng thang Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
592 Gioăng Bypass Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
593 Cửa van vận hành Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
594 Cụm bánh xe di chuyển Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
595 Cụm bánh xe chặn dịch ngang Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
596 Gioăng làm kín Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
597 Bể dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
598 Cụm van điện từ YV4 van hạn của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay gioăng làm kín của các van phân phối thủy lực và đo điện trở cách điện
599 Cụm van điện từ YV4 van hạn của bình thường và van YV5 van hạ khẩn cấp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1 Thí nghiệm định kỳ cuộn van điện từ cách điện
600 Van một chiều S20A1.0 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
601 Bơm dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Cái 2
602 Van một chiều có điều kiển Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
603 Hệ thống đường ống. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
604 Xi lanh thủy lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
605 Động cơ bơm M1 M2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Cái 2
606 Cụm van phân phối YV2,YV3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
607 Van Logic ULZS16 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
608 Van 1D57 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
609 Van an toàn DBDS10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Lần 1
610 Công tắc tơ K1, K2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Cái 2
611 Tủ điều khiển tại chỗ CNN Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Cái 1
612 Aptomat MCCB1, MCCB2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Cửa nhận nước ) Cái 2
613 Đường ống áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
614 Ống côn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống côn
615 Ống côn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông
616 Ống xả Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của ống xả
617 Ống xả Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông. Xử lý vùng bị bong rộp tấm ốp kim loại với bê tông
618 Bánh xe công tác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
619 Bu lông nối trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Kiểm tra không phá hủy bu lông nối trục (NDT)
620 Bu lông nối trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng lại các bu lông bắt BXCT và trục tuabin.
621 Bánh xe công tác Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
622 Buồng BXCT; Chóp côn BXCT Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
623 Buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng Buồng xoắn (trực quan). Vệ sinh buồng xoắn
624 Buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực BX và xử lý xâm thực (nếu có). Kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận của buồng xoắn( thông thổi ổng đo lường, lưới chắn rác...)
625 Buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ gõ kiểm tra phần kim loại liên kết với bê tông
626 Cánh hướng tĩnh, vành đỡ trên và vành đỡ dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
627 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra tình trạng bên ngoài của tay đòn, kiểm tra lỗ lắp ghép bạc tự bôi trơn liên kết chốt vành điều chỉnh và CH động
628 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh
629 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bạc. Thay các bạc bị hư hỏng (nếu có)
630 Cánh hướng động Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đánh giá tình trạng xâm thực, vết nứt và xử lý xâm thực, vết nứt (nếu có).
631 Gioăng cổ trục cánh hướng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
632 Bạc đồng chèn cánh hướng động với vành đáy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
633 Bu lông nối trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
634 Trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, tháo tấm ốp che trục.Vệ sinh, đánh bóng trục, bôi dầu mỡ.
635 Trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các vị trí nối trục. Bôi dầu mỡ bảo dưỡng
636 Nắp tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
637 Hệ thống thu gom nước rò rỉ và dầu đọng nắp tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
638 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
639 Bu lông Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
640 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Phục hồi theo định kỳ Vệ sinh lại toàn bộ hệ thống ống dẫn và các bộ lọc, bổ sung thêm hệ thống nước chèn trục lấy từ bể nước sinh hoạt tại cao trình 164.m
641 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Phục hồi theo định kỳ, kiểm tra hàn đắp tiện lại nhằm phục hôi về kích thước ban đàu
642 Hệ thống chèn trục tuabin Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng đường ống, van cấp khí
643 Hệ thống phá chân không Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết của van
644 Hệ thống phá chân không Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ bảo dưỡng phục hồi định kỳ van phá chân không, kiểm tra lại định vị hành trình làm viêc của van cấp khí.
645 Goăng su chắn nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) m 3
646 Hệ thống phá chân không Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Cái 1
647 Goăng su chắn nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) m 3
648 Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N31 và hệ thống đường ống tháo cạn
649 Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N32, *N34 và hệ thống đường ống tháo cạn
650 Hệ thống tháo cạn tuyến năng lượng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng van *N33 và hệ thống đường ống tháo cạn
651 Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh khe hở sec măng
652 Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh bề mặt. Kiểm tra, cạo rà bề mặt tiếp xúc các tấm sec măng
653 Secmăng và cơ cấu điều chỉnh khe hở bạc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra chống xoay êcu hãm bulong điều chỉnh khe hở sec măng
654 Gioăng su làm kín đáy ổ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1
655 Gioăng su vánh chắn dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Mẫu 1
656 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh
657 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp lại các chốt vành điều chỉnh
658 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại tay đòn liên kết giữa vành điều chỉnh và cánh hướng
659 Vành điều chỉnh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Tuabin thủy lực ) Lần 1 Đo kiểm tra khe hở bạc trượt vành điều chỉnh. Kiểm tra bôi mỡ các bạc trượt của vành
660 Lõi thép stato Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
661 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây stato
662 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm độ chặt nêm chèn thanh dẫn và các mối buộc ở hai đầu thanh dẫn vào cung đỡ cố định lại các nêm chén. Chèn lại nếu phát hiện không đạt yêu cầu
663 Khung sườn stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
664 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Thí nghiệm điện trở 1 chiều cuộn dây Stator
665 Cuộn dây stato máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt cuộn dây và các rãnh thông gió
666 Bộ làm mát không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
667 Cực từ Roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
668 Vành góp Roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
669 Thanh dẫn dòng roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
670 Cực từ Roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
671 Lò xo chổi than Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
672 Thanh dẫn dòng roto Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
673 Máy biến điện áp trung tính máy phát TU0H2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Máy 1
674 Cuộn dây Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Máy 1
675 Dao cách ly trung tính máy phát TU0H2-0 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc dao cách ly. Thử độ bền cách điện xoay chiều tần số công nghiệp
676 Dao cách ly trung tính máy phát TU0H2-0 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh dao cách ly và các sứ đỡ
677 Séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
678 Bộ làm mát dầu ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
679 Dầu bôi trơn ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Mẫu 1
680 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ công tắc giám sát mức dầu
681 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra nguồn cấp và xiết lại hàng kẹp cáp tại các tủ trung gian
682 Bộ làm mát dầu ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
683 Séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
684 Lò so Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
685 Gioăng chắn hơi dầu ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
686 Séc măng ổ hướng dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra đo khe hở séc măng với trục
687 Séc măng ổ hướng dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra điện trở cách điện các séc măng
688 Séc măng ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
689 Bộ làm mát dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
690 Dầu bôi trơn ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Mẫu 1
691 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ công tác giám sát mức dầu
692 Công tắc giám sát mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra nguồn cấp, xiết lại cáp nguồn điều khiển và cáp tín hiệu
693 Bộ làm mát dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
694 Giá chữ thập trên Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
695 Giá chữ thập dưới Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
696 Bộ chuyển đổi nguồn SDR-120-24 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
697 Động cơ hút hơi dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
698 Động cơ hút bụi chổi than Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
699 Động cơ hút bụi phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
700 Động cơ bơm dầu áp lực cao Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 2
701 Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
702 Động cơ hút hơi dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
703 Contactor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 5
704 Động cơ hút bụi chổi than Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
705 Aptomat 3 pha cấp nguồn mạch lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 2
706 Động cơ hút bụi phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
707 Aptomat khối cấp nguồn mạch lực cho các động cơ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 8
708 Động cơ bơm dầu áp lực cao Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 2
709 Đồng hồ đo nhiệt độ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
710 Guốc phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
711 Aptomat Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
712 Đồng hồ áp lực khí đầu vào Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Cái 1
713 Hệ thống phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
714 Van điện từ phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
715 Bộ lọc phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
716 Đường ống khí phanh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy phát ) Lần 1
717 Cuộn cắt Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 2
718 Aptomat cấp nguồn điều khiển máy cắt Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 2
719 Máy cắt đầu cực 902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ
720 Máy cắt đầu cực 902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng các bộ phận truyền động của máy cắt
721 Cuộn đóng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
722 Động cơ tích năng lò xo M1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
723 Máy cắt đầu cực 902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ
724 Máy cắt đầu cực 902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
725 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
726 Dao cách ly 902-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DCL
727 Dao cách ly 902-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm phụ
728 Dao cách ly 902-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh các bulong hãm
729 Dao cách ly 901-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
730 Dao cách ly 902-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
731 Dao tiếp địa 902-05, 902-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 2 Định kỳ căn chỉnh hành trình cơ khí
732 Dao tiếp địa 902-05, 902-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng trục khuỷu, các bộ phận truyền động DTĐ
733 Dao tiếp địa 902-05, 902-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng bộ phận thao tác liên động hành trình cơ khí
734 Máy biến điện áp TU9H2A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
735 Máy biến điện áp TU9H2B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
736 Máy biến điện áp TU9T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
737 Máy biến dòng điện TI902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1
738 Chống sét CS9T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều
739 Chống sét CS9T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy cắt đầu cực ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh chuỗi sứ đỡ
740 Khớp nối mềm Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
741 Sứ đỡ và kẹp cách điện cố định thanh dẫn dòng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
742 Hộp cách ly Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
743 Mành che cách điện giữ các pha Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
744 Thanh cái dẫn dòng 13,8KV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng thanh dẫn dòng
745 Thanh cái dẫn dòng 13,8KV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
746 Hệ thống Sấy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Lần 1
747 Dao cách ly 942-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL
748 Dao cách ly 942-3 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
749 Dao tiếp địa 942-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng trục khuỷa và các bộ phận truyền động cơ khí của DTĐ
750 Dao tiếp địa 942-38 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Thiết bị cấp điện áp máy phát 13.8 kV ) Cái 1 Định kỳ căn chỉnh dao tiếp địa
751 Cuộn dây cao áp & hạ áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1
752 Chống sét van CS9T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều
753 Chống sét van CS9T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ, khung giá đỡ, tiếp đất CSV
754 Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ máy biến dòng điện
755 Máy biến dòng trung tính; Máy biến dòng chân sứ phía cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 4 Xiết lại hàng kẹp. Kiểm tra mạch dòng khi mang tải.
756 Rơle hơi Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 1
757 Đồng hồ chỉ thị mức dầu bình dầu phụ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 1
758 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 1
759 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 1
760 Van an toàn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 2
761 Bộ Điều chỉnh nấc phân áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1
762 Dầu máy biến áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Mẫu 1
763 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ sứ cao áp MBA
764 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1 Định kỳ vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị, kiểm tra các bu lông, đầu cốt
765 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, siết lại bulong đầu cốt
766 Sứ xuyên cao áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cao áp MBA
767 APTOMAT QF1, QF2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 2
768 Contactor KM1÷KM7 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 7
769 Quạt gió Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 5 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng động cơ
770 Quạt gió Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 5 Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ quạt.
771 APTOMAT 1QF÷6QF, QF3÷QF7 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Cái 11
772 Van cánh bướm Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Lần 1
773 Vỏ MBA Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Máy biến áp chính ) Máy 1
774 Máy cắt kích từ QE02 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bộ truyền động.
775 Máy cắt kích từ QE02 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1 Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc của máy cắt QE
776 Cầu chỉnh lưu 3 pha thyristor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) HT 1
777 Quạt làm mát thyristor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều
778 Quạt làm mát thyristor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 4 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt làm mát
779 Aptomat QF03, QF04, QF05 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 3
780 Đồng hồ đo dòng điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 3
781 Module nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1
782 Máy biến áp kích từ TE Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng MBA TE
783 Máy biến áp kích từ TE Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ máy biên áp TE
784 Biến dòng điện tủ TE Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1
785 Bộ điều khiển trung tâm ECS3100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Bộ 1
786 Aptomat QF07, QF08, QF10, QF11 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 4
787 Contactor mồi từ KM10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ KM
788 Contactor mồi từ KM10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng KM
789 Rơle bảo vệ chạm đất 01 điểm rotor KL01 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1
790 Biến dòng điện UT01, UT02 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 2
791 Aptomat QF15 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1
792 Máy biến áp TC01, TC02 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 2
793 Máy biến áp TC03 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống kích từ ) Cái 1
794 Bộ biến đổi nguồn GM111; Bộ biến đổi nguồn GM121 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 2
795 QF- 111 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VAC vào bộ biến đổi nguồn GM111; QF- 121 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 220VDC vào bộ biến đổi nguồn GM121 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 2
796 QF- 191 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC A; QF- 192 Áp tô mát cấp nguồn điều khiển 24VDC cho PLC B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 2
797 AP311 chuyển đổi tần số cho PLCA Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
798 AP312 Modul mở rộng của CPU313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
799 ẠJ831 Modul mở rộng CPU 313C -2 S7-300 PLC B DI16xDC24 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
800 Bộ chia tín hiệu AP 351, AP511, AP531, AP541 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 4
801 BP531 Transducer Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
802 Rơ le trung gian 24 VDC(14 cái) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 14
803 Van chuyển đổi 611EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
804 Van chuyển đổi 611EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
805 Van đóng khẩn cấp 301SV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
806 Van đóng khẩn cấp 301SV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
807 Van phân phối chính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van phân phối chính
808 Van phân phối chính Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van phân phối chính
809 Van phân phối đóng khẩn cấp SGP16 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
810 Van phân phối VPP2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
811 Van giám chấn HTV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
812 Van tỷ lệ 331PV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
813 Van tỷ lệ 331PV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
814 Van tỷ lệ 331PV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
815 Van phân phối VPP1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
816 Van kỹ thuật số 311BV ; Van kỹ thuật số 312BV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
817 Van 201EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
818 Van 201EV Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
819 Đồng hồ hiển thị tốc độ tổ máy PA311 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
820 Đồng hồ hiển thị độ mở cánh hướng nước PA511 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1
821 Secvomotor và hệ thống bảo vệ vượt tốc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
822 Bu lông mối ghép bích nối Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1
823 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, thay gioăng van
824 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Cái 1 Định kỳ đo kiểm tra cuộn van
825 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra tiếp điểm
826 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, chỉnh lại quả văng
827 J1001 Bảo vệ vượt tốc cơ khí bảo vệ cấp 3. Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều tốc ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra căn chỉnh lại khe hở giữa quả văng và lưỡi gạt
828 Card modul nguồn PWR Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
829 Áp tô mát cấp nguồn cho hệ thống bảo vệ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 20
830 Relay LOCKOUT MD1501 K861; Relay LOCKOUT MD1501 K862 ; Relay LOCKOUT MD1501 K863 ; Relay LOCKOUT MD1501 K864 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 8
831 Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
832 Card modul đo lường dòng điện điện áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) HT 2
833 Khối thử nghiệm MD1701-01 2TS-4TS test Block Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 8
834 Link cầu nối 1LP1 ÷1LP31 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) HT 1
835 Relay ouput CJX-02 (relay chuyển tiếp đầu ra) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
836 Card modul giao tiếp truyền thông Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
837 Card modul bảo vệ chạm đất rotor NR1417 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
838 Card modul BO đầu ra Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 2
839 Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ A; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy phát H2-T2 PCS985B bộ B; Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 3
840 Áp tô mát cấp nguồn: MCB JK,5K,7K1,7K2,7K3, 7K4,7K5,7K6 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 8
841 Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K741; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K742; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K743; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K744; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K745; Relay giám sát cuộn cắt máy cắt MD1501 K746 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 6
842 Hợp bộ relay kỹ thuật số bảo vệ máy biến áp PCS 974A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
843 Card modul nguồn PWR Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) Cái 1
844 Link cầu nối 1TLP1 ÷1TLP17 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống rơle bảo vệ ) HT 1
845 Module nguồn FPW2A Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
846 Module RMX IC695RMX128 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
847 Module DI IC694MDL660 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 14
848 Module DO IC694MDL753 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 3
849 Module AI IC694ALG223 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 4
850 Module TIM IC695ALG600 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 10
851 Module nguồn CRU PSD1, PSD2; Module nguồn module I/O PSD3,PSD4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 4
852 Module nguồn cho TIM PWR Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
853 Bộ chuyển đổi nguồn 24V PS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 5
854 Thiết bị truyền thông SJ-30B-16 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
855 Rơle hòa đồng bộ SJ12-12D Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
856 Bộ điều khiển hòa đồng bộ MZ10 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
857 Role giám sát góc hòa TJJ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
858 Biến điện áp GB Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
859 Thiết bị truyền thông SJ40D Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
860 Đồng hồ chức năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 2
861 Aptomat nguồn bvck thủy lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
862 Aptoma ZK2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
863 Aptomat ZK1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống điều khiển phân tán ) Cái 1
864 Relay áp lực (101PS-106PS) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 6
865 Bơm dầu (2BD11 & 2BD12) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
866 Bơm dầu (2BD11 & 2BD12) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu
867 Transmitter mức dầu và công tắc báo mức dầu cao, mức dầu thấp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
868 Transmitter chuyển đổi áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
869 Đồng hồ áp lực dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
870 Van an toàn (221RVL; 222RVL) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
871 Relay thời gian (H3Y-2-C) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
872 Van xả tải Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
873 Bộ lọc (L13; L14) và công tắc giám sát tắc lọc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
874 Bể dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu
875 Bể dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống
876 Cảm biến giám sát nước lẫn dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
877 Aptomat cấp nguồn bơm 1; Aptomat cấp nguồn bơm 2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2
878 Tủ điều khiển bơm dầu áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
879 Khởi động mềm ATS1; ATS2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2
880 Chuyển đổi nguồn U1; U2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 2
881 Bình tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bình áp lực
882 Bình tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ thử áp bình áp lực
883 Bình tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra áp lực bình khí nito, bổ sung nếu áp lực không đảm bảo tiêu chuẩn
884 Dầu thủy lực điều tốc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Mẫu 1 Thí nghiệm định kỳ dầu thủy lực
885 Dầu thủy lực điều tốc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ lọc dầu thủy lực
886 Đường ống dẫn dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
887 Van cấp dầu 2D11&2D12 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
888 Tủ điều khiển bơm vét dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
889 Van một chiều S10P1.0B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1
890 Thước đo và công tắc báo mức dầu Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1
891 Bể vét dầu rò rỉ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, đánh bóng bể xả dầu
892 Bể vét dầu rò rỉ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Lần 1 Định kỳ kiểm tra, siết bu long gioăng bích ống
893 Bơm vét dầu 2.2kW Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng bơm vét dầu
894 Bơm vét dầu 2.2kW Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống dầu áp lực ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
895 Bộ lọc thô Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
896 Động cơ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
897 Màng lọc Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
898 Bộ chênh áp lọc tinh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
899 Trục khuấy chênh áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
900 Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
901 Van điện 2N17A (2N17B) bộ lọc tinh CT 79,8m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
902 Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
903 Van điện đầu vào 2N13A & 2N13B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1 Định kỳ vệ sinh, bảo dưỡng van điện
904 Van điện đầu vào 2N13A & 2N13B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở một chiều động cơ
905 Van N11A & N11B cấp nước kỹ thuật từ buồng xoắn; Van đầu vào 2N12A & 2N12B đầu ra 2N14A & 2N14B của bộ lọc thô tại CT 79,8m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
906 Van xả đáy bộ lọc thô 2N102A & 2N102B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
907 Van đầu vào 2N123 (2N125) và đầu ra 2N126 (2N124) bộ làm mát khí máy phát tại CT 90,8m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
908 Van đầu vào 2N117 (2N119) và đầu ra 2N120 (2N118) bộ làm mát ổ đỡ (ổ hướng dưới) tại CT 89,3m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
909 Van đầu vào 2N129 (2N131) và đầu ra 2N132 (2N130) bộ làm mát ổ hướng trên tại CT 86,3m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
910 Van đầu vào 2N111 (2N113) và đầu ra 2N114 (2N112) bộ làm mát ổ hướng tubine tại CT 86,3m Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
911 Hệ thống đường ống Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Lần 1
912 Nguồn tổ ong Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 1
913 Contactor Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 1
914 Bộ đo chênh áp lọc thô Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 2
915 Tủ điều kiển bộ lọc tinh Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống nước kỹ thuật tổ máy ) Cái 1
916 Dao cách ly 232-1 và 232-2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các trục cam và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL
917 Dao cách ly 232-1 và 232-2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
918 Contactor KM1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
919 Động cơ một chiều Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 4 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng tra mở bộ phận chuyển động cơ khí,bánh răng,bảo dưỡng
920 Động cơ một chiều Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 4 Thí nghiệm định kỳ động cơ đo điện trở cách điện, đo điện trở một chiều
921 Contactor KM2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
922 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bôi dầu mỡ
923 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cách điện, các con lăn của máy cắt,các chốt hãm ,trục khủy,bánh đà
924 Cuộn đóng 52C Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
925 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1  Định kỳ kiểm áp lực khí SF6, kiểm tra rò khí bằng dụng cụ chuyên dùng
926 Đồng hồ giám sát khí SF6 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
927 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra đo cách điện cáp định kỳ, siết lại hàng kẹp, vệ sinh tủ
928 Contactor 63GAX Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ KM
929 Contactor 63GLX Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ KM
930 Động cơ tích năng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
931 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
932 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các khối tiếp điểm phụ MC
933 Cuộn cắt 52T1, 52T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 2
934 Máy cắt điện 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1
935 Máy biến dòng điện TI232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
936 Máy biến dòng điện TI232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Máy 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
937 Máy biến dòng điện TI232; Tủ Marshalling box Unit 2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
938 Dao tiếp địa 232-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, siết, căn chỉnh DTĐ
939 Dao tiếp địa 232-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, bôi mỡ tiếp xúc, siết các ecu hãm, căn chỉnh DTĐ
940 Dao tiếp địa 232-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng khối tiếp điểm phụ các DTĐ
941 Chống sét van CS232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
942 Sứ cách điện (Chống sét van CS232) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1
943 Dây dẫn và phụ kiện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) HT 1
944 Sứ cách điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 12 Định kỳ kiểm tra vệ sinh các sứ cách điện
945 Sứ cách điện Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 12 Thí nghiệm định kỳ sứ cách điện
946 Máy biến điện áp TU 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa
947 Máy biến điện áp TU 232 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Ngăn lộ 231 và khoảng vượt ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
948 Đo lường nhiệt độ cuộn dây stator 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 9
949 Đo lường nhiệt độ lõi thép stator 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 12
950 Đo lường nhiệt độ không khí nóng máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 4
951 Đo lường nhiệt độ không khí lạnh máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 4
952 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng tuabine 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 8
953 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 14
954 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 6
955 Đo lường nhiệt độ séc măng ổ đỡ 1xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 12
956 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
957 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
958 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
959 Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ ATM
960 Thiết bị ZJX-3A giám sát bảo vệ đứt chốt cắt cánh hướng nước Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra các vị trí đấu dây cảm biến đo điện trở tổng và xử lý các mối nối bằng hàn thiếc
961 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
962 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
963 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
964 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
965 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
966 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
967 Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ TI
968 Thiết bị giám sát bảo vệ dòng điện dọc trục BZL-10B Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
969 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
970 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
971 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
972 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
973 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
974 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
975 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
976 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, xiết hàng kẹp cáp tín hiệu tại các tủ trung gian đến tủ đo lường nhiệt độ
977 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
978 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
979 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước làm mát đầu ra ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động thiết bị đo kiểm tra tín hiệu đầu ra
980 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
981 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
982 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
983 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
984 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
985 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ séc măng ổ đỡ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra của thiết bị
986 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
987 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ thiết bị đo
988 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ nước đầu ra không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
989 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
990 Át tô mát cấp nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 5
991 Tủ 01MKA54GH001 đo lường giám sát nhiệt độ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
992 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ
993 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt dộ séc măng ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động kiểm tra tín hiệu đầu ra
994 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
995 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
996 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí lạnh máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị cài đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
997 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
998 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ
999 Model TDS-30000 đo lường giám sát bảo vệ nhiệt độ không khí nóng máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2 Định kỳ tác động giá trị đặt kiểm tra tín hiệu đầu ra
1000 Cảm biến đo lường nhiệt độ 2xPT100 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
1001 Bộ đổi nguồn invecter SET 220/220-1KLC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1002 Modul nguồn TN8016 ouput 12VDC và 24VDC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1003 Card TN801-4 giám sát độ đão các ổ hướng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1004 Card TN801-5 giám sát độ rung các ổ hướng Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1005 Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1006 Tủ 01MKA56GH001 đo lường giám sát tốc độ tổ máy Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1007 Thiết bị giám sát tốc độ tổ máy ZKZ-4 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1008 Cảm biến đo lường tốc độ tổ máy E2E-X5F1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 2
1009 Transducer đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1010 Transducer WIOM350-L750-0-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ hướng trên MF Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1011 Transducer WIOM350S-L750-0-1-0-2 đo lường chuyển đổi tín hiệu dầu nhiễm nước ổ đỡ máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1012 Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1013 Transducer UNT50-6 chuyển đổi mức dầu ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1014 Transducer BNAEN25 chuyển đổi mức dầu ổ hướng dưới máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1015 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ hướng trên máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1016 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước đầu ra ổ hướng tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1017 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước chèn trục Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1018 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra không khí máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1019 Transducer BURKERT 8045 đo lường giám sát chuyển đổi tín hiệu lưu lượng nước làm mát đầu ra ổ đỡ máy phát Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1020 Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước đầu vào buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1021 Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước cuối buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1022 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước giữ BXCT và CHN Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1023 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nước ra BXCT Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1024 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực ra lưu lượng qua tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1025 Transducer V60DP7E chuyển đổi áp lực đo lường cột áp Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1026 Transducer V6GP7S2G1E0B4S2W2 đo lường giám sát chuyển đổi áp lực nước đầu vào buồng xoắn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1027 Transducer V60DP7E đo lường chuyển đổi áp lực nắp tuabine Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 1
1028 Đồng hồ cơ đo lường áp lực Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Hệ thống đo lường không điện ) Cái 30
1029 Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử và mang tải Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Tổ máy H2-Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thử ) Lần 1
1030 Máy cắt 271/272/212 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Máy 3  Định kỳ kiểm áp lực khí SF6, kiểm tra rò khí bằng dụng cụ chuyên dùng
1031 Đồng hồ giám sát khí SF6: PP Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 3
1032 Máy cắt 271/272/212 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Máy 3 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng bôi dầu mỡ bánh răng truyền động đến bánh đà tích năng pha A, B, C
1033 Máy cắt 271/272/212 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Máy 3 Định kỳ kiểm tra vệ sinh sứ cách điện, các con lăn của máy cắt,các chốt hãm ,trục khủy,bánh đà
1034 Máy cắt 271/272/212 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Máy 3 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo thời gian đóng cắt của tiếp điểm, kiểm tra chu trình đóng cắt, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
1035 Động cơ tích năng M Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 3
1036 Cuộn cắt 52T1, 52T2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 6
1037 Cuộn đóng 52C Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1038 Aptomat 8D1, 8D2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 6
1039 Contactor 88MA, 88MB, 88MC Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 9
1040 Contactor 63GAX Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 3
1041 Contactor KM2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 12
1042 Contactor KM1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 12
1043 Động cơ một chiều M1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 12
1044 Dao cách ly: 271-1/271-2/271-7/272-1/272-2/272-7/212-1/212-2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 8 Định kỳ kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng các trục cam và các bộ phận truyền động cơ khí của DCL
1045 Dao cách ly: 271-1/271-2/271-7/272-1/272-2/272-7/212-1/212-2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 8 Thí nghiệm định kỳ DCL đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, thử độ bền cách điện tần số công nghiệp
1046 Dao tiếp địa 271-25/271-75/271-76/272-25/272-75/272-76/212-14/212-15/212-24/212-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 10 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, siết, căn chỉnh DTĐ
1047 Dao tiếp địa 271-25/271-75/271-76/272-25/272-75/272-76/212-14/212-15/212-24/212-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 10 Định kỳ kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, bôi mỡ tiếp xúc, siết các ecu hãm, căn chỉnh DTĐ
1048 Dao tiếp địa 271-25/271-75/271-76/272-25/272-75/272-76/212-14/212-15/212-24/212-25 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 10  Định kỳ kiểm tra bảo dưỡng khối tiếp điểm phụ các DTĐ
1049 Máy biến dòng điện TI271,TI272 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
1050 Máy biến dòng điện TI271,TI272 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
1051 Máy biến dòng điện TI212 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
1052 Máy biến dòng điện TI212 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, điện trở 1 chiều, đo tỷ số biến, đặc tính dòng từ hóa, thử cao thế xoay chiều tần số công nghiệp
1053 Máy biến điện áp TU271,TU272 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa
1054 Máy biến điện áp TU271,TU272 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
1055 Máy biến điện áp TUC21,TUC22 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Định kỳ thí nghiệm đo điện trở cách điện cuộn dây, đo điện trở một chiều, Đo tổn hao điện môi Tgδ và giá trị điện dung của của tụ, Thí nghiệm đặc tính từ hóa
1056 Máy biến điện áp TUC21,TUC22 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
1057 Chống sét van CS271, CS272 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Thí nghiệm định kỳ đo điện trở cách điện, đo điện áp tham chiếu xoay chiều
1058 Chống sét van CS271, CS272 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Định kỳ kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng chuỗi sứ đỡ, đầu cốt lèo
1059 Sứ cách điện SCĐ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 78
1060 Aptomat QF1,QF2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2
1061 Aptomat ZK1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1062 Aptomat ZK2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1063 Module nguồn FPW2A (FPW1) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1064 Module IC695RMX128 (RMX) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2
1065 Module nguồn (PSD1, PSD2) IC695PSD040 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2
1066 Module nguồn (PSD3,PSD4) IC695PSD140 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 2
1067 Module nguồn (PS1÷PS4) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 4
1068 Thiết bị truyền thông SJ30B-16(SJ30) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1069 Rơle hòa đồng bộ SJ12-12D Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1070 Bộ điều khiển hòa đồng bộ MZ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1071 Rơle kiểm tra góc hòa TJJ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1072 Đồng hồ PM1 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1073 Đồng hồ PM2 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1074 Module IC694MDL660 (DIM1÷DIM14) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 14
1075 Module IC694MDL754 (DOM1÷DOM4) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 4
1076 Module IC694ALG223 (AIM1) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống thiết bị trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1077 Aptomat cấp nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 10
1078 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS931; Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) HT 2 Định kỳ đo kiểm tra mạch dòng, mạch áp
1079 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS931; Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 271 PCS902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 2 Thí nghiệm các chức năng của rơle PCS931, PCS 902
1080 Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS; Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 2
1081 Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9; Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) HT 2
1082 Role Output CJX-02 (Role chuyển tiếp đầu ra) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1083 Rơle Lockout MD1501 (K861); Rơle Lockout MD1501 (K862) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 6
1084 Aptomat cấp nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 4
1085 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 272 RED670 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) HT 2
1086 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 272 RED670 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1087 Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS; Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 2
1088 Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9; Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP9 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) HT 2
1089 Rơle Lockout MD1501 (K861); Rơle Lockout MD1501 (K862) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 6
1090 Aptomat cấp nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 5
1091 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ đường dây 272 PCS902 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 1
1092 Aptomat cấp nguồn Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 6
1093 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ thanh cái PCS915 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) HT 2 Định kỳ đo kiểm tra mạch dòng, mạch áp
1094 Hợp bộ role kỹ thuật số bảo vệ thanh cái PCS915 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 1 Thí nghiệm các chức năng của rơle PCS915
1095 Khối thử nghiệm MD1701-01 TES BLOCKS Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 4
1096 Link cầu nối 1LP1 ÷1LP5 và 1TLP1÷1TLP14 Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) HT 1
1097 Rơle Lockout MD1501 (K861, K862) Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật ( Hệ thống RLBV trạm phân phối 220 kV ) Cái 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.37442E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.374.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Về quy mô phạm vi công việc: Đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW trong đó có phạm vi công việc sửa chữa tổ máy và thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy;- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng  1.900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên.53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên.32
3 Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí ít nhất: (i) đại tu hoặc trung tu 01 tổ máy nhà máy thuỷ điện, tổ máy có công suất lắp đặt tối thiểu 50MW;- Có bậc An toàn Điện từ bậc 4 trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thử Rơle 1pha, 3 pha -1
2 Máy đo tỷ số biến 1 pha & 3 pha -1
3 Máy đo cách điện dầu MBA -1
4 Máy thử điện áp xuyên thủng dầu cách điện máy biến áp -1
5 Thiết bị thử các chỉ số hóa lý của dầu MBA và dầu ổ trục máy phát -1
6 Máy đo điện trở 1 chiều chuyên dụng cho máy biến áp & máy phát -1
7 Máy đo điện trở tiếp xúc -1
8 Máy đo điện trở cách điện loại 1000/2500/5000VDC -1
9 Máy chụp sóng máy cắt -1
10 Thiết bị thử cao áp AC/DC có công suất đảm bảo để thử nghiệm cho máy phát -1
11 Thiết bị phân tích đáp ứng tần số quét MBA -1
12 Thiết bị đo phóng điện cục bộ -1
13 Đồng hồ so (bao gồm đế từ) -3
14 Máy hàn TIG -1
15 Máy khoan từ -1
16 Máy kiểm tra cân bằng động -1
17 Máy đo độ rung -1
18 Thiết bị đo lưu lượng -1
19 Thiết bị đo tốc độ vòng quay -1
20 Thiết bị đo nhiệt độ từ xa -1
21 Thiết bị đo độ ồn -1
22 Palăng xích kéo tay > 01 tấn -5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->