Gói thầu: Gói thầu 10 22XL: Thi công các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268092-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 10 22XL: Thi công các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211268077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 12:13:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,824,951,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,500,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237427947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447485589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.466.375 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.132.399.125 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, kiến trúc).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10 22XL: Thi công các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2022
Gói thầu 10/22XL: Thi công các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng hạ tầng & công nghiệp Địa chỉ: Số 85 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Tel: 024-62697889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Đại tu kiến trúc các TBA phường Dịch Vọng, phường Nghĩa Đô và phường Nghĩa Tân năm 2022
B HẠNG MỤC 1: TBA Học Viện Quốc phòng 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ152,8358m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ103,29m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần6,822m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần19,5552m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, cửa đi18,9568m2
6Tháo dỡ đèn, biển tên các loại:1gói
7Vận chuyển vật tư thu hồi:1ca
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng19,5552m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem28,971m2
C Phần cải tạo
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng28,971m2
2Quét nước xi măng28,971m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng33,583m2
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M10033,583m2
5Quét nước xi măng282,503m2
6Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75152,8358m2
7Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75103,29m2
8Trát trần, vữa XM M7526,3772m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M10019,5552m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ159,6578m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ122,8452m2
12Lắp đặt hệ thống thoát nước mái:1gói
13Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
14Cung cấp lắp đặt biển tên buồng2cái
15Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
16Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
17Phụ kiện cửa10bộ
18Cung cấp bỉnh cứu hỏa 5Kg2bình
19Gia công hàng rào lưói thép5,472m2
20Cổng hoa sắt bịt tôn11,9568m2
21Cung cấp cửa khung sắt khung nhôm7m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm24,4288m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,4288m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,0124100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,1956100m2
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,003m3
27Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại10,003m3
28Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại10,003m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,003m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)10,003m3
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo14m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,5tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,5tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo3,5tấn
D Phần điện:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
2MCB-2P-32A1cái
3MCB-1P-16A2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm210m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm210m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.0mm220m
7Đục tường thành rãnh để cài sàn, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm40m
8Ống nhựa luồn dây D2040m
9Bóng đèn tuyp led đôi, 18W2bộ
10Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp1bộ
11Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế)3cái
12Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế)2cái
E Hạ tầng trạm
1Tháo dỡ cửa cổng cũ3,52m2
2Cung cấp cửa khung sắt khung nhôm3,52m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,52m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ53,4188m2
6Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7553,4188m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,4188m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại14,481m2
9Sơn chống gỉ hàng rào hoa sắt14,481m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,846m3
11Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông siêu nhẹ4tấm
F HẠNG MỤC 2: TBA Tập thể K300
1Tháo dỡ rào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ41,1m2
3Vã xi măng trước khi trát41,1m2
4Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7541,1m2
5Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ41,1m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,4m2
7Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn2,4m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,8m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,4m2
10Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
11Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
12Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg1bình
13Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
14Phụ kiện cửa1bộ
15Gia công hàng rào lưới thép7,182m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,182m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,182m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại0,822m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại0,822m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại0,822m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,822m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)0,822m3
23Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,23m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,23m3
25Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,23m3
26Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,3tấn
27Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,3tấn
28Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,3tấn
29Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông siêu nhẹ3tấm
30Vận chuyển vật tư thu hồi1ca
31Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
G HẠNG MỤC 3: TBA Bái Ân 5
1Tháo dỡ rào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III13,4214m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,8925m3
4Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày >30cm, vữa XM M752,3701m3
5Xây móng gạch đất nung 5x10x20cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M751,185m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy7,182m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1221100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,7565100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,79m3
10Đắp đất nền móng công trình8,1838m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,2376m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T5,2376m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,5763m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,4937m3
15Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng0,0331m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1782100kg
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M2000,2347m3
18Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M7522,4123m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M756,798m2
20Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm4,096m2
21Sơn tại các vị trí hàn1gói
22Gia công cửa song sắt2,6m2
23Bộ phụ kiện cửa1bộ
24Lắp dựng hàng rào song sắt4,096m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,696m2
27Sơn cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng3,864m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,3463m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,5221m3
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2006,5221m3
31Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
32Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
33Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
34Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
35Bốc xếp Cát, đá2,2749m3
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,2749m3
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,2749m3
38Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,5tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,5tấn
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại1,5tấn
41Bốc xếp Gạch xây các loại1,851000viên
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,851000viên
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,851000viên
H HẠNG MỤC 4: TBA Bái Ân 6
1Tháo dỡ rào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ57,509m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,1502m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T1,1502m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,5675m3
6Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng3,8m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm0,3173100kg
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M2000,209m3
9Quét nước xi măng57,509m2
10Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M7589,996m2
11Gia công trụ thép 100x100x1.8mm cao 2,3m chôn xuống nền bê tông 0,5m2trụ
12Gia công cửa sắt bịt tôn4,6m2
13Bộ phụ kiện cửa1bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,6m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,2m2
16Sơn cảnh báo nguy hiểm chéo 2 màu đen vàng2,7m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,296m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,5238m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2002,5238m3
20Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
21Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
22Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
23Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
24Bốc xếp Cát, đá10,324m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ10,324m3
26Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ10,324m3
27Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,47tấn
28Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,47tấn
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại1,47tấn
30Bốc xếp Gạch xây các loại1,031000viên
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,031000viên
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490 tiếp theo- Gạch xây các loại1,031000viên
I HẠNG MỤC 5: TBA Nghĩa Đô 4
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào vận chuyển gốc cây:1
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,88m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m- đất cấp II15,6975m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1001,05m3
6Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M752,772m3
7Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,386m3
8Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy8,4m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1428100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,8848100kg
11Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,924m3
12Đắp đất nền móng công trình9,5655m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,012m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M752,6082m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6369m3
16Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng3,2m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm0,2138100kg
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M2000,1971m3
19Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7554,0705m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M753,6498m2
21Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới2,88m2
22Bộ phụ kiện cửa1bộ
23Lắp dựng hàng rào song sắt3,15m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m27,9213m2
26Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ49,799m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,7884m3
28Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
29Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
30Cung cấp lắp đặt biển tên tủ1cái
31Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
32Bốc xếp Cát, đá8,4m3
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,4m3
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ8,4m3
35Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,8495tấn
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,8495tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại1,8495tấn
38Bốc xếp Gạch xây các loại4,2251000viên
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại4,2251000viên
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại4,2251000viên
J HẠNG MỤC 6: TBA Nghĩa Đô 15
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m20,501m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,6m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,3943m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,1529m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II20,945m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1001,401m3
8Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M753,6986m3
9Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,8493m3
10Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy11,208m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1905100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm1,1806100kg
13Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2001,2329m3
14Đắp đất nền móng công trình12,7632m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại9,729m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,729m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo9,729m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M753,7273m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6679m3
20Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng5,3878m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm0,2902100kg
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M2000,3824m3
23Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7570,5552m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M759,108m2
25Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm2,548m2
26Sơn tại các vị trí hàn1gói
27Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới2,86m2
28Bộ phụ kiện cửa1bộ
29Lắp dựng hàng rào song sắt2,548m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,86m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,408m2
32Sơn phản quang 2 màu đen vàng2,04m2
33Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ77,6232m2
34Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,7961m3
35Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,7961m3
36Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
37Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
38Cung cấp lắp đặt biển tên tủ1cái
39Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
40Bốc xếp Cát, đá9,8696m3
41Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ9,8696m3
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ9,8696m3
43Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,43tấn
44Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,43tấn
45Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại2,43tấn
46Bốc xếp Gạch xây các loại5,881000viên
47Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại5,881000viên
48Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại5,881000viên
K HẠNG MỤC 7:TBA Nhà ở cán bộ quận huyện Từ Liêm
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ76,1806m2
3Vã xi măng trước khi trát76,1806m2
4Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7576,1806m2
5Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ76,1806m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,2016m2
7Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn6,2016m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,2016m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,2016m2
10Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
11Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
12Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg1bình
13Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
14Phụ kiện cửa1bộ
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,5236m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại1,5236m3
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại1,5236m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,5236m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)1,5236m3
20Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,3838m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,3838m3
22Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo4,3838m3
23Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,78tấn
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,78tấn
25Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,78tấn
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,708m3
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,708m3
28Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông siêu nhẹ1tấm
29Vận chuyển vật tư thu hồi1ca
30Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
L HẠNG MỤC 8: TBA Nghĩa Đô 11
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm27m2
3Sơn tại các vị trí hàn1gói
4Sản xuất cửa song sắt6,48m2
5Bộ phụ kiện cửa2bộ
6Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm40lỗ khoan
7Lắp dựng hàng rào song sắt27m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,48m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,48m2
10Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
12Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
M HẠNG MỤC 9: TBA Bái Ân 1
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II12,1095m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,81m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M752,1384m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,0692m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy6,48m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1102100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,6826100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,7128m3
10Đắp đất nền móng công trình7,3791m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,7304m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,7304m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T -19km tiếp theo4,7304m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm13,44m2
15Sơn tại các vị trí hàn1gói
16Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới1,44m2
17Bộ phụ kiện cửa1bộ
18Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm28lỗ khoan
19Lắp dựng hàng rào song sắt13,44m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,44m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,88m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,333m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,333m3
24Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
25Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
26Cung cấp lắp đặt biển tên tủ1cái
27Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
28Bốc xếp Cát, đá16,1436m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ16,1436m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ16,1436m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,89tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,89tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại2,89tấn
34Bốc xếp Gạch xây các loại1,781000viên
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,781000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,781000viên
37Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
N HẠNG MỤC 10: TBA Dịch Vọng 14
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II9,8222m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,657m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,7345m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,8672m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy5,256m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0894100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,5536100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,5782m3
10Đắp đất nền móng công trình5,9853m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,8369m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,8369m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo3,8369m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm7,35m2
15Sơn tại các vị trí hàn1gói
16Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới2,88m2
17Bộ phụ kiện cửa2bộ
18Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm32lỗ khoan
19Lắp dựng hàng rào song sắt7,35m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,23m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,072m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,072m3
24Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
25Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
26Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
27Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
28Bốc xếp Cát, đá4,2685m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,2685m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,2685m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,65tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,65tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,65tấn
34Bốc xếp Gạch xây các loại1,441000viên
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,441000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,441000viên
37Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
O HẠNG MỤC 11: TBA Dịch Vọng 19
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm23,66m2
3Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới5,4m2
4Bộ phụ kiện cửa3bộ
5Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm48lỗ khoan
6Lắp dựng hàng rào song sắt23,66m2
7Sơn tại các vị trí hàn1gói
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,06m2
10Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm3bộ
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
12Cung cấp lắp đặt biển tên tủ3cái
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3cái
14Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
P HẠNG MỤC 12: TBA Dịch Vọng 35
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II11,0667m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,7403m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,9543m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,9771m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy5,922m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1007100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,6238100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,6514m3
10Đắp đất nền móng công trình6,7436m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,3231m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,3231m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo4,3231m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm15,36m2
15Sơn tại các vị trí hàn1gói
16Sản xuất cửa song sắt7,68m2
17Bộ phụ kiện cửa2bộ
18Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm40lỗ khoan
19Lắp dựng hàng rào song sắt15,36m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,68m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,04m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,278m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,278m3
24Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
25Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
26Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
27Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
28Bốc xếp Cát, đá4,9224m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,9224m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,9224m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,745tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,745tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,745tấn
34Bốc xếp Gạch xây các loại1,6231000viên
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,6231000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,6231000viên
37Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
Q HẠNG MỤC 13: TBA Làng Quốc Tế Thăng Long 7
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm27,02m2
3Sản xuất cửa song sắt2,88m2
4Bộ phụ kiện cửa2bộ
5Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm40lỗ khoan
6Lắp dựng hàng rào song sắt27,02m2
7Sơn tại các vị trí hàn1gói
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,9m2
10Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
12Cung cấp lắp đặt biển tên tủ3cái
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3cái
14Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
R HẠNG MỤC 14: TBA Làng Quốc Tế Thăng Long 8
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm22,54m2
3Sản xuất cửa song sắt2,88m2
4Bộ phụ kiện cửa2bộ
5Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm40lỗ khoan
6Lắp dựng hàng rào song sắt22,54m2
7Sơn tại các vị trí hàn1gói
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,42m2
10Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
12Cung cấp lắp đặt biển tên tủ3cái
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3cái
14Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
S HẠNG MỤC 15: TBA Làng Quốc tế Thăng Long 9
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm25,2m2
3Sản xuất cửa song sắt1,44m2
4Bộ phụ kiện cửa2bộ
5Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm32lỗ khoan
6Lắp dựng hàng rào song sắt25,2m2
7Sơn tại các vị trí hàn1gói
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,44m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,64m2
10Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
12Cung cấp lắp đặt biển tên tủ3cái
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3cái
14Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
T HẠNG MẠNG 16: TBA Nhà ở cán bộ quận
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Phá dỡ hàng rào dây thép gai11,7m2
3Xử lý lún trạm1gói
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,848m3
5Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m24,428m2
6Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm17,412m2
7Sản xuất cửa song sắt9,12m2
8Sơn tại các vị trí hàn1gói
9Bộ phụ kiện cửa3bộ
10Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm48lỗ khoan
11Lắp dựng hàng rào song sắt17,412m2
12Sơn tại các vị trí hàn1gói
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,12m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,532m2
15Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
16Cung cấp lắp đặt biển tên trạm2cái
17Cung cấp lắp đặt biển tên tủ3cái
18Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3cái
19Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
20Bốc xếp Cát, đá1,3545m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,3545m3
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,3545m3
23Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,259tấn
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,259tấn
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,259tấn
U HẠNG MỤC 17: TBA TT Mai Dịch 1
V Phần phá dỡ:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ254,3656m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ263,82m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần23,52m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần51m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, cửa đi30,42m2
6Tháo dỡ đèn, biển tên các loại:1gói
7Vận chuyển vật tư thu hồi:1ca
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng48,0816m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem69,8644m2
W Phần cải tạo
1Quét nước xi măng69,8644m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng76,5684m2
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M10076,5684m2
4Hồ xi măng trước khi trát518,1856m2
5Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75254,3656m2
6Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75263,82m2
7Trát trần, vữa XM M7574,52m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ277,8856m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ314,82m2
10Lắp đặt hệ thống thoát nước mái:1gói
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm:1biển
12Cung cấp lắp đặt biển tên buồng:3biển
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3bình
14Khóa3cái
15Phụ kiện cửa:15cái
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại3cái
17Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông siêu nhẹ8tấm
18Gia công hàng rào lưói thép30,2372m2
19Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng lưới inox18,5712m2
20Cửa đi khung thép bịt tôn, chớp tôn15,3m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm45,5372m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,8372m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,332100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4668100m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,0946m3
26Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại7,0946m3
27Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại7,0946m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,0946m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)7,0946m3
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,3m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,3m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo4,3m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,18tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,18tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,18tấn
36Phụ kiện cổng (4 bản lề + chốt cửa + tai khóa)8tấm
X Phần điện:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
2MCB-2P-32A1cái
3MCB-1P-16A3cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm215m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm240m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.0mm240m
7Đục tường thành rãnh để cài sàn, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm95m
8Ống nhựa luồn dây D2095m
9Bóng đèn tuyp led đôi, 18W4bộ
10Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế)3cái
11Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế)3cái
Y Hạ tầng trạm
1Tháo dỡ cửa cổng cũ2,64m2
2Cung cấp cửa khung sắt khung nhôm2,64m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,64m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,28m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)40,9622m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột163,8488m2
7Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7540,9622m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,811m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại44,172m2
10Sơn chống gỉ hàng rào hoa sắt44,172m2
Z HẠNG MỤC 18: TBA KCN vừa và nhỏ 1:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ194,581m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ173,99m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,35m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần29,4634m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M752,3232m3
6Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7510,56m2
7Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M7510,56m2
8Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, cửa đi34,16m2
9Tháo dỡ đèn, biển tên các loại1bộ
10Vận chuyển vật tư thu hồi:1ca
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng40,2182m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem58,128m2
AA Phần cải tạo
1Quét nước xi măng mái58,128m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng64,892m2
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M10064,892m2
4Hồ xi măng trước khi trát414,3844m2
5Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75194,581m2
6Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75173,99m2
7Trát trần, vữa XM M7545,8134m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ210,931m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,4535m2
10Lắp đặt hệ thống thoát nước mái:1gói
11Cung cấp lắp đặt biển tên trạm:1biển
12Cung cấp lắp đặt biển tên buồng:4biển
13Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiển4biển
14Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg:4bình
15Khóa4cái
16Phụ kiện cửa:9cái
17Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW3cái
18Cung cấp cửa khung sắt bịt tôn:14m2
19Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng lưới inox7,738m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,738m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,738m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,3788100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,3888100m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,6929m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại3,6929m3
26Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại3,6929m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,6929m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)3,6929m3
29Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,38m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,38m3
31Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo14,38m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,3tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,3tấn
34Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo3,3tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại1,351000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,351000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,351000viên
AB Phần điện:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm22hộp
2MCB-2P-32A1cái
3MCB-1P-16A4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm220m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm245m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm230m
7Đục tường thành rãnh để cài sàn, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm95m
8Ống nhựa luồn dây D2095m
9Bóng đèn tuyp led đôi, 18W4bộ
10Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế)4cái
11Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế)4cái
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,0367m3
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M10040,367m2
AC
1Lắp đặt hệ thống mạng internet1gói
2Cung cấp lắp đặt camera trong nhà2cái
3Cung cấp lắp đặt hệ thống camera ngoài nhà1cái
4Đầu ghi hình 4 kênh camera IP1bộ
5Ổ cứng lưu trữ dữ liệu HDD 1TB1cái
AD HẠNG MỤC 19: TBA Làng trẻ em SOS
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg15cấu kiện
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M750,308m3
4Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M754,34m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151cấu kiện
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II11,0443m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,7388m3
8Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,9503m3
9Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,9752m3
10Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy5,91m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1005100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,6225100kg
13Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,6501m3
14Đắp đất nền móng công trình6,7299m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,3144m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,3144m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo4,3144m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,7475m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,2178m3
20Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng2,6815m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1445100kg
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M2000,1903m3
23Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7516,0815m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M752,97m2
25Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm12,11m2
26Sơn tại các vị trí hàn1gói
27Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới2,64m2
28Bộ phụ kiện cửa1bộ
29Lắp dựng hàng rào song sắt12,11m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,64m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,75m2
32Sơn phản quang 2 màu đen vàng9,9381m2
33Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ9,1134m2
34Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,434m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0172100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2003,434m3
37Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
38Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
39Cung cấp lắp đặt biển tên tủ1cái
40Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,155m2
42Sơn Silicat vào các kết cấu đã bả, sơn vào tường ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ )8,155m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại9,45m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,45m2
45Bốc xếp Cát, đá11,225m3
46Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ11,225m3
47Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ11,225m3
48Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,4tấn
49Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,4tấn
50Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại1,4tấn
51Bốc xếp Gạch xây các loại2,411000viên
52Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại2,411000viên
53Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại2,411000viên
AE HẠNG MỤC 20: TBA Mai Dịch 5
1Tháo dỡ rào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II6,3911m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,4275m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,1286m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,5643m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy3,42m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0581100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,3602100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,3762m3
10Đắp đất nền móng công trình3,8945m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,4966m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,4966m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo2,4966m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm5,39m2
15Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới2,1m2
16Bộ phụ kiện cửa1bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm16lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt5,39m2
19Sơn tại các vị trí hàn1gói
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,1m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,49m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0035100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,352m3
24Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
25Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
26Cung cấp lắp đặt biển tên tủ1cái
27Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
28Bốc xếp Cát, đá2,785m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,785m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,785m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,424tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,424tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,424tấn
34Bốc xếp Gạch xây các loại0,9371000viên
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại0,9371000 viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại0,9371000 viên
AF HẠNG MỤC 21: TBA Mai Dịch 26
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II9,7325m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,651m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,7186m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,8593m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy5,208m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0885100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,5486100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,5729m3
10Đắp đất nền móng công trình5,9307m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,8018m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,8018m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo3,8018m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm13,104m2
15Sơn tại các vị trí hàn1gói
16Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới4,8m2
17Bộ phụ kiện cửa2bộ
18Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm24lỗ khoan
19Lắp dựng hàng rào song sắt13,104m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,8m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,904m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,42m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0042100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,42m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ1cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
29Bốc xếp Cát, đá4,4569m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,4569m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,4569m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,617tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,617tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,617tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại1,4271000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,4271000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,4271000viên
AG HẠNG MỤC 22: TBA Mai Dịch 22+33
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II4,9896m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,3338m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M750,8811m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,4406m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy2,67m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0454100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,2812100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,2937m3
10Đắp đất nền móng công trình3,0404m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,9492m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,9492m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo1,9492m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm3,92m2
15Sản xuất cửa song sắt bịt tôn dưới1,98m2
16Chi tiết trụ 100x100x2,3*1,84cái
17Bộ phụ kiện cửa1bộ
18Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm16lỗ khoan
19Lắp dựng hàng rào song sắt3,92m2
20Sơn tại các vị trí hàn1gói
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,98m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,9m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,208m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0021100m3
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,208m3
26Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
30Bốc xếp Cát, đá2,252m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,252m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,252m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,3tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,3tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,3tấn
36Bốc xếp Gạch xây các loại0,731000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại0,731000viên
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại0,731000viên
AH HẠNG MẠNG 23: TBA Trung Hòa 25
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải: 1 = 11gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II7,9048m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,5288m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,3959m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,698m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy4,23m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0719100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm5,7834100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,4653m3
10Đắp đất nền móng công trình4,8168m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,088m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,088m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo3,088m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm5,11m2
15Sản xuất cửa song sắt:3,96m2
16Bộ phụ kiện cửa2bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm20lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt5,11m2
19Sơn tại các vị trí hàn1gói
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,96m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,07m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6555m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0066100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,6555m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm4cái
29Bốc xếp Cát, đá4,8411m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,8411m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,8411m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,58tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,58tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,58tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại1,161000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,161000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,161000viên
38Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
AI HẠNG MỤC 24: TBA Trung Hòa 27
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II8,8579m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,5925m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,5642m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,7821m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy4,74m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0806100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,4993100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,5214m3
10Đắp đất nền móng công trình5,3977m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,4602m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,4602m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo3,4602m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm5,53m2
15Sản xuất cửa song sắt4,74m2
16Bộ phụ kiện cửa1bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm20lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt5,53m2
19Sơn tại các vị trí hàn1gói
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,74m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,27m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,47m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0047100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,47m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
29Bốc xếp Cát, đá4,3768m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,3768m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,3768m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,58tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,58tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,58tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại1,31000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,31000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,31000viên
AJ HẠNG MỤC 25: TBA Yên Hòa 22
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II3,1395m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,21m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M750,5544m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,2772m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy1,68m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0286100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,177100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,1848m3
10Đắp đất nền móng công trình1,9131m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,2264m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,2264m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo1,2264m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm3,92m2
15Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm16lỗ khoan
16Lắp dựng hàng rào song sắt3,92m2
17Sơn tại các vị trí hàn1gói
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,92m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,133m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0013100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,133m3
22Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
23Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
24Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
25Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
26Bốc xếp Cát, đá1,425m3
27Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,425m3
28Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,425m3
29Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,2tấn
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,2tấn
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,2tấn
32Bốc xếp Gạch xây các loại0,461000viên
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại0,461000viên
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại0,461000viên
AK HẠNG MỤC 26: TBA Di dân Yên Hòa
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II16,5384m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1001,1063m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M752,9205m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,4603m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy8,85m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1505100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,9322100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,9735m3
10Đắp đất nền móng công trình10,0778m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,4606m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,4606m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo6,4606m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm9,59m2
15Sản xuất cửa song sắt9,48m2
16Bộ phụ kiện cửa4bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm32lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt9,59m2
19Sơn tại các vị trí hàn1gói
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,48m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,07m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,57m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0057100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,57m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm4cái
29Bốc xếp Cát, đá6,9787m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ6,9787m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ6,9787m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại1tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại2,4251000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại2,4251000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại2,4251000viên
AL HẠNG MỤC 27: TBA Bưu Điện Yên Hòa
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II9,0261m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,6038m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,5939m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,797m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy4,83m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0821100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,5088100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,5313m3
10Đắp đất nền móng công trình5,5001m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,526m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,526m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo3,526m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm6,44m2
15Sản xuất cửa song sắt4,14m2
16Bộ phụ kiện cửa2bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm24lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt6,44m2
19Sơn tại các vị trí hàn1gói
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,14m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,58m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,472m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0047100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,472m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm4cái
29Bốc xếp Cát, đá4,443m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,443m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,443m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,59tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,59tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,59tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại1,3231000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,3231000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,3231000viên
AM HẠNG MỤC 28: TBA Yên Hòa 24
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II6,492m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,4343m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,1464m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,5732m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy3,474m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0591100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,3659100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,3821m3
10Đắp đất nền móng công trình3,956m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,536m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,536m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo2,536m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm1,4m2
15Sản xuất cửa song sắt5,748m2
16Bộ phụ kiện cửa3bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm20lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt1,4m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,748m2
20Sơn tại các vị trí hàn1gói
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,148m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,697m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,007100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,697m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm3bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm3cái
29Bốc xếp Cát, đá4,5885m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,5885m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,5885m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,51tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,51tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,51tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại0,9521000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại0,9521000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại0,9521000viên
AN HẠNG MỤC 29: TBA Tòa nhà Euro Window
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột215,5056m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà50,82m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũ, biển tên1gói
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ266,3256m2
5Gia công hàng rào lưói thép20,64m2
6Thay thế cửa sắt bịt tôn, chớp tôn10m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,64m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa20,64m2
10Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
11Cung cấp lắp đặt biển tên buồng2cái
12Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm4cái
13Cung cấp lắp đặt bình CO2 lắp loại 5kg2bình
14Khóa4cái
15Phụ kiện cửa2bộ
AO Phần điện:
1Tủ điện tổng (03modul)1hộp
2MCB-2P-32A1cái
3MCB-1P-16A2cái
4Dây điện 2x2.530m
5Dây điện 2x1.510m
6Dây điện 2x1.040m
7Đục tường sàn thành rãnh để cài, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm80m
8Ống nhựa luồn dây D2080m
9Bóng đèn tuyp led đôi, 18W4bộ
10Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế)4cái
11Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế)2cái
12Ca xe vc vật tư thu hồi1ca
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,15m22lỗ
14Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤4,5kW2cái
AP HẠNG MỤC 30: TBA Dịch Vọng 8
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm20,04m2
3Sản xuất cửa song sắt2m2
4Bộ phụ kiện cửa1bộ
5Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm36lỗ khoan
6Lắp dựng hàng rào song sắt20,04m2
7Sơn tại các vị trí hàn1gói
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,04m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,474m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0047100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,474m3
13Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm1bộ
14Cung cấp lắp đặt biển tên trạm2cái
15Cung cấp lắp đặt biển tên tủ4cái
16Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
17Bốc xếp Cát, đá1,893m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,893m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,893m3
20Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,139tấn
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,139tấn
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,139tấn
23Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
AQ HẠNG MỤC 31: TBA Quan Hoa 19
1Tháo dỡ dào tạm dọn dẹp trạc thải1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II14,5538m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,9735m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M752,57m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,285m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy7,788m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1324100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,8203100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,8567m3
10Đắp đất nền móng công trình8,8686m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,6852m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,6852m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo5,6852m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm10,3334m2
15Sản xuất cửa song sắt6,72m2
16Bộ phụ kiện cửa4bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm40lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt10,3334m2
19Sơn tại các vị trí hàn1gói
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,72m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,0534m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,416m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0042100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,416m3
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm4bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm4cái
29Bốc xếp Cát, đá5,821m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ5,821m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ5,821m3
32Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,86tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,86tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,86tấn
35Bốc xếp Gạch xây các loại2,131000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại2,131000viên
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại2,131000viên
38Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
AR HẠNG MỤC 32: TBA Quan Hoa 20
1Dọn dẹp mặt bằng trước thi công1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II7,0863m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,474m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M751,2514m3
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,6257m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy3,792m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0645100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,3994100kg
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M2000,4171m3
10Đắp đất nền móng công trình4,3181m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,7682m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,7682m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 19Km tiếp theo2,7682m3
14Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm12,408m2
15Sản xuất cửa song sắt2,88m2
16Bộ phụ kiện cửa1bộ
17Khoan bê tông, đá đường để bắt bu lông, chiều sâu khoan ≤30cm24lỗ khoan
18Lắp dựng hàng rào song sắt12,408m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
20Sơn tại các vị trí hàn1gói
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,288m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,226m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,226m3
24Cung cấp lắp đặt khóa cửa trạm2bộ
25Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
26Cung cấp lắp đặt biển tên tủ2cái
27Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm2cái
28Bốc xếp Cát, đá2,6644m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,6644m3
30Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,6644m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,42tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,42tấn
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại0,42tấn
34Bốc xếp Gạch xây các loại1,041000viên
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại1,041000viên
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Gạch xây các loại1,041000viên
37Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1gói
AS Công trình 2: Đại tu kiến trúc các TBA phường Mai Dịch, Dịch Vọng Hậu và phường Quan Hoa năm 2021
AT HẠNG MỤC 1: TBA CÔNG TY LẮP MÁY ĐIỆN NƯỚC
1Dọn rác thải trên mái, và quanh trạm1gói
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ40,105m2
3Cạo bỏ sơn tường cũ (70%)111,3744m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,0053m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại2,0053m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại2,0053m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,0053m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)2,0053m3
9Láng vá nền5,819m2
10Trám vá tường ngoài nhà (30%)22,5471m2
11Trám vá tường trong nhà (30%)19,3659m2
12Trám vá trần, vữa XM M75 (30%)5,819m2
13Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Diện tích Trát trám vá + dt cạo sơn cũ)153,8693m2
14Hồ xi măng trước khi trát47,732m2
15Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo6,72m2
16Cung cấp cửa nan chớp có lưới inox chống côn trùng4,3471m2
17Cửa đi khung thép bịt tôn, chớp tôn11,5m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,44m2
19Mài nhẵn mái5công
20Quét 3 lớp sike chống thấm40,105m2
21Láng nền tạo dốc19,3966m2
22Lát gạch Lá nem 300x30019,3966m2
23Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long11,055m2
24Khóa3cái
25Phụ kiện cửa5bộ
26Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
27Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
28Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
29Cái tạo hệ thống ống thoát nước D901bộ
30Cung cấp lắp đặt bình CO2 loại 5Kg2cái
31Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông siêu nhẹ6tấm
32Gia công hàng rào lưói thép5,89m2
AU Phần điện:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm22hộp
2MCB-2P-32A1cái
3MCB-1P-16A4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm215m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm225m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.0mm230m
7Đục tường thành rãnh để cài sàn, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm50m
8Ống nhựa luồn dây D2050m
9Bóng đèn tuyp led đôi, 18W2bộ
10Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế)2cái
11Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế)2cái
12Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,0734m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ2,0734m3
14Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo2,0734m3
15Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,5817tấn
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,5817tấn
17Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,5817tấn
18Bốc xếp gạch ốp, lát các loại0,1998100m2
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại0,1998100m2
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại0,1998100m2
AV HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG HÒA 5
AW Phần phá dỡ:
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ tường rào sắt3,358m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,4874m2
4Phá dỡ nền bê tông0,8237m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III3,2947m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,1184m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại4,1184m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại4,1184m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,1184m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)4,1184m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0165m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2002,471m3
13Láng nền tạo dốc về 4 phía8,2368m2
14Trát tường rào28,4874m2
15Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ28,4874m2
16Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm4,15m2
17Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm4,15m2
18Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
19Khóa1cái
20Phụ kiện cửa1bộ
21Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
22Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
23Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
24Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ6,8234m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ6,8234m3
26Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo6,8234m3
27Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,9096tấn
28Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,9096tấn
29Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,9096tấn
30Bốc xếp sắt thép các loại0,4956tấn
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,4956tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,4956tấn
AX HẠNG MỤC 3: TBA DI DÂN TRÀNG HÀO
AY Phần phá dỡ:
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường2,907m2
3Bóc gạch vỉa hè7,7326m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III2,3198m3
5Phá dỡ bệ bê tông0,204m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,0558m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại3,0558m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại3,0558m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,0558m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)3,0558m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0155m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,3791m3
13Giằng bê tông0,5957m3
14Ván khuôn giằng móng6,0781m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0921100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,5704100kg
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,7505m3
18Láng nền tạo dốc về 4 phía7,7326m2
19Trát bệ7,7526m2
20Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long7,7526m2
21Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3195tấn
22Lắp cột thép mạ kẽm0,3195tấn
23Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm10,4065m2
24Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm10,4065m2
25Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
26Khóa2cái
27Phụ kiện cửa3bộ
28Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
29Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
30Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ6,5062m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ6,5062m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo6,5062m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,8823tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,8823tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,8823tấn
37Bốc xếp sắt thép các loại0,3477tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,3477tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,3477tấn
AZ HẠNG MỤC 4: TBA TRUNG HÒA 12
BA Phần phá dỡ:
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Bóc gạch vỉa hè15,2568m2
3Phá dỡ bệ gạch0,2341m3
4Phá dỡ nền bê tông1,5257m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III6,1027m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,6253m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại8,6253m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại8,6253m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,6253m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)8,6253m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0305m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,5618m3
13Giằng bê tông0,9793m3
14Ván khuôn giằng móng9,78m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,154100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,9506100kg
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,577m3
18Láng nền tạo dốc về 4 phía15,2568m2
19Xây tường rào0,4344m3
20Trát tường rào14,9488m2
21Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long14,9488m2
22Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,4108tấn
23Lắp cột thép mạ kẽm0,4108tấn
24Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm22,1588m2
25Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm22,1588m2
26Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
27Khóa3cái
28Phụ kiện cửa6bộ
29Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
30Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
31Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
32Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,0448m3
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,0448m3
34Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo14,0448m3
35Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,9535tấn
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,9535tấn
37Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,9535tấn
38Bốc xếp sắt thép các loại3,2847tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại3,2847tấn
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại3,2847tấn
BB HẠNG MỤC 5: TBA TRUNG HÒA 17
BC Phần phá dỡ:
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Bóc gạch vỉa hè12,3672m2
3Phá dỡ nền bê tông1,2367m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III4,9469m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,802m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại6,802m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại6,802m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,802m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)6,802m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0247m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,4595m3
12Giằng bê tông0,8258m3
13Ván khuôn giằng móng8,452m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1305100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,8047100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2003,7102m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía12,3672m2
18Xây tường rào0,4673m3
19Trát tường rào10,0144m2
20Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long10,0144m2
21Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3651tấn
22Lắp cột thép mạ kẽm0,3651tấn
23Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm17,886m2
24Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm17,886m2
25Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
26Khóa1cái
27Phụ kiện cửa2bộ
28Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
29Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
30Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ11,4108m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ11,4108m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo11,4108m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,5832tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,5832tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,5832tấn
37Bốc xếp sắt thép các loại0,6129tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,6129tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,6129tấn
BD HẠNG MỤC 6: TBA TRUNG HÒA 31
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Bóc gạch vỉa hè11,475m2
3Phá dỡ nền bê tông1,1475m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III4,59m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,3113m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại6,3113m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại6,3113m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,3113m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)6,3113m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0229m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,6258m3
12Giằng bê tông1,1308m3
13Ván khuôn giằng móng11,62m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1788100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm1,1253100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2003,4425m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía11,475m2
18Xây tường rào0,6633m3
19Trát tường rào14,014m2
20Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long14,014m2
21Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3195tấn
22Lắp cột thép mạ kẽm0,3195tấn
23Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm27,522m2
24Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm27,522m2
25Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
26Khóa1cái
27Phụ kiện cửa2bộ
28Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
29Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
30Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ11,652m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ11,652m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo11,652m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,6872tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,6872tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,6872tấn
37Bốc xếp sắt thép các loại2,1633tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,1633tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại2,1633tấn
BE HẠNG MỤC 7: TBA TRUNG HÒA 33
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Bóc gạch vỉa hè14,215m2
3Phá dỡ nền bê tông1,4215m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III5,686m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,8183m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại7,8183m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại7,8183m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,8183m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)7,8183m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0284m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,5015m3
12Giằng bê tông0,9028m3
13Ván khuôn giằng móng9,252m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1427100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,8799100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,2645m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía14,215m2
18Xây tường rào0,5168m3
19Trát tường rào11,0244m2
20Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long11,0244m2
21Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3651tấn
22Lắp cột thép mạ kẽm0,3651tấn
23Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm19,206m2
24Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm19,206m2
25Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
26Khóa1cái
27Phụ kiện cửa2bộ
28Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
29Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
30Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ12,9841m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ12,9841m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo12,9841m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,7933tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,7933tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,7933tấn
37Bốc xếp sắt thép các loại0,0151tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,0151tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,0151tấn
BF HẠNG MỤC 8: TBA XÍ NGHIỆP 24
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Bóc gạch vỉa hè7,9018m2
3Phá dỡ nền bê tông0,7902m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III3,1607m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,346m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại4,346m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại4,346m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,346m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)4,346m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0158m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,3482m3
12Giằng bê tông0,6218m3
13Ván khuôn giằng móng6,332m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0982100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,6054100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2002,3705m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía7,9018m2
18Xây tường rào0,3361m3
19Trát tường rào7,3379m2
20Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long7,3379m2
21Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,2738tấn
22Lắp cột thép mạ kẽm0,2738tấn
23Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm13,5135m2
24Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm13,5135m2
25Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
26Khóa1cái
27Phụ kiện cửa2bộ
28Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
29Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
30Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,5542m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,5542m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo7,5542m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,0643tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,0643tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,0643tấn
37Bốc xếp sắt thép các loại0,1422tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,1422tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,1422tấn
BG HẠNG MỤC 9: TBA NHÂN CHÍNH 3
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Phá dỡ tường gạch lửng1,4124m3
3Tháo dỡ tường rào sắt3,358m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ16,663m2
5Phá dỡ nền bê tông3,1291m3
6Tháo dỡ chống sắt và lắp đặt tận dụng lại3công
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III6,8744m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại11,9158m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại11,9158m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại11,9158m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,9158m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)11,9158m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0344m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,412m3
15Giằng bê tông0,6475m3
16Ván khuôn giằng móng0,0589m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1001100kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,62100kg
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2005,1558m3
20Láng nền tạo dốc về 4 phía17,186m2
21Xây tường rào2,2123m3
22Trát tường rào35,25m2
23Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ35,25m2
24Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long9,135m2
25Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm8,467m2
26Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm8,467m2
27Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
28Khóa1cái
29Phụ kiện cửa2bộ
30Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
31Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
32Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
33Cái tạo hệ thống ống thoát nước D901bộ
34Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ15,7437m3
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ15,7437m3
36Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo15,7437m3
37Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,1966tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,1966tấn
39Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo2,1966tấn
40Bốc xếp sắt thép các loại0,0157tấn
41Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,0157tấn
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,0157tấn
BH HẠNG MỤC 10: TBA TÔ HIỆU 2+3
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Bóc gạch vỉa hè20,395m2
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III10,1975m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,1975m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại10,1975m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại10,1975m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,1975m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)10,1975m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0408m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1001,0903m3
11Giằng bê tông3,6793m3
12Ván khuôn giằng móng35,744m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,3107100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm1,9162100kg
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2006,1185m3
16Láng nền tạo dốc về 4 phía20,395m2
17Xây tường rào1,1142m3
18Trát tường rào23,6951m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long23,0351m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,4108tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,4108tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm44,111m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm44,111m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa2cái
26Phụ kiện cửa4bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ23,0165m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ23,0165m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo23,0165m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại3,5024tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại3,5024tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo3,5024tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại1,6294tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,6294tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại1,6294tấn
BI HẠNG MỤC 11: TBA DỊCH VỌNG 15
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường2,3502m2
3Phá dỡ bồn hoa0,658m3
4Phá dỡ nền bê tông1,333m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III7,9812m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,0897m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại10,0897m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại10,0897m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,0897m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)10,0897m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0319m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,8131m3
13Giằng bê tông2,7168m3
14Ván khuôn giằng móng26,164m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,2268100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm1,3995100kg
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,7887m3
18Láng nền tạo dốc về 4 phía15,9624m2
19Xây tường rào0,9583m3
20Trát tường rào19,5536m2
21Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long19,5536m2
22Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,4564tấn
23Lắp cột thép mạ kẽm0,4564tấn
24Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm33,966m2
25Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm33,966m2
26Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
27Khóa2cái
28Phụ kiện cửa4bộ
29Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
30Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
31Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
32Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ17,7665m3
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ17,7665m3
34Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo17,7665m3
35Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,6964tấn
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,6964tấn
37Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo2,6964tấn
38Bốc xếp sắt thép các loại1,3923tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,3923tấn
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại1,3923tấn
BJ HẠNG MỤC 12: TBA DỊCH VỌNG 16
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường3,903m2
3Bóc gạch vỉa hè7,7114m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III2,3134m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,8941m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại2,8941m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại2,8941m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,8941m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)2,8941m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0154m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,6174m3
12Giằng bê tông0,9702m3
13Ván khuôn giằng móng8,82m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1499100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,929100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,5423m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía7,7114m2
18Trát bệ8,607m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long9,9574m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3195tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,3195tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm10,525m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm10,525m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa2cái
26Phụ kiện cửa4bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,1144m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,1144m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo7,1144m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,0063tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,0063tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,0063tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại0,6779tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,6779tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,6779tấn
BK HẠNG MỤC 13: TBA DỊCH VỌNG 18
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường3,17m2
3Bóc gạch vỉa hè29,5813m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III8,8744m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,512m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại10,512m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại10,512m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,512m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)10,512m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0592m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,3982m3
12Giằng bê tông0,6257m3
13Ván khuôn giằng móng5,688m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0967100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,5991100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2007,1494m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía31,8138m2
18Trát bệ7,1516m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long7,1516m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3651tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,3651tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm10,85m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm10,85m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa1cái
26Phụ kiện cửa2bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ20,9196m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ20,9196m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo20,9196m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,5679tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,5679tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo2,5679tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại0,693tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,693tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,693tấn
BL HẠNG MỤC 14: TBA DỊCH VỌNG 20
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Phá dỡ bồn hoa1,4785m3
3Phá dỡ nền bê tông2,8803m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III4,2627m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,6215m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại8,6215m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại8,6215m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,6215m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)8,6215m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0284m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,6955m3
12Giằng bê tông1,2587m3
13Ván khuôn giằng móng12,948m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,199100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm1,2273100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,2627m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía14,209m2
18Xây tường rào0,7455m3
19Trát tường rào15,6906m2
20Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long30,5712m2
21Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3195tấn
22Lắp cột thép mạ kẽm0,3195tấn
23Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm29,866m2
24Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm29,866m2
25Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
26Khóa1cái
27Phụ kiện cửa2bộ
28Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
29Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
30Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
31Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,0205m3
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,0205m3
33Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo14,0205m3
34Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,0444tấn
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,0444tấn
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo2,0444tấn
37Bốc xếp sắt thép các loại1,1381tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,1381tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại1,1381tấn
BM HẠNG MỤC 15: TBA DỊCH VỌNG 32
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường4,032m2
3Bóc gạch vỉa hè5,955m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III2,382m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,8814m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại2,8814m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại2,8814m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,8814m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)2,8814m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0119m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,2925m3
12Giằng bê tông0,4597m3
13Ván khuôn giằng móng4,179m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,071100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,4402100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,191m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía5,955m2
18Trát bệ7,6538m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long6,1215m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,3651tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,3651tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm7,7063m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm7,7063m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa2cái
26Phụ kiện cửa4bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,8197m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ4,8197m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo4,8197m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại6,5003tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại6,5003tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo6,5003tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại0,6049tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,6049tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,6049tấn
BN HẠNG MỤC 16: TBA DỊCH VỌNG 34
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường11,151m2
3Bóc gạch vỉa hè20,0924m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III6,0277m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,5899m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại7,5899m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại7,5899m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,5899m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)7,5899m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0402m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,7804m3
12Giằng bê tông1,019m3
13Ván khuôn giằng móng9,264m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1895100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm1,1743100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,0185m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía20,0924m2
18Trát bệ18,0432m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long18,0432m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,4564tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,4564tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm18,05m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm18,05m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa3cái
26Phụ kiện cửa6bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,9411m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ14,9411m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo14,9411m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,9236tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,9236tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,9236tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại1,016tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,016tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại1,016tấn
BO HẠNG MỤC 17: TBA MAI DỊCH 5
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường2,7617m2
3Bóc gạch vỉa hè3,6521m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III1,0956m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,4163m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại1,4163m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại1,4163m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,4163m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)1,4163m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0073m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,357m3
12Giằng bê tông0,561m3
13Ván khuôn giằng móng5,1m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0867100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,5372100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,7304m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía3,6521m2
18Trát bệ8,2017m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long8,2017m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,1826tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,1826tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm9,025m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm9,025m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa2cái
26Phụ kiện cửa4bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,7435m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,7435m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo3,7435m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,5586tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,5586tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,5586tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại0,447tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,447tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,447tấn
BP HẠNG MỤC 18: TBA MAI DỊCH 7B
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường7,4388m2
3Bóc gạch vỉa hè17,5377m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III5,2613m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,5101m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại6,5101m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại6,5101m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,5101m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)6,5101m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0351m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,5573m3
12Giằng bê tông0,8758m3
13Ván khuôn giằng móng7,962m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1354100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,8387100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2003,5075m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía17,5377m2
18Trát bệ13,0122m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long13,0122m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,4108tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,4108tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm15,4625m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm15,4625m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa2cái
26Phụ kiện cửa4bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ12,7564m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ12,7564m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo12,7564m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,6258tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,6258tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,6258tấn
36Bốc xếp sắt thép các loại0,871tấn
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,871tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,871tấn
BQ HẠNG MỤC 19: TBA MAI DỊCH 14
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường5,3966m2
3Bóc gạch sân5,3966m2
4Phá dỡ tường gạch lửng0,3069m3
5Tháo dỡ tường rào sắt13,8103m2
6Phá dỡ nền bê tông0,5397m3
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III2,1586m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,5449m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại3,5449m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại3,5449m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,5449m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)3,5449m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0108m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,3849m3
15Giằng bê tông0,6629m3
16Ván khuôn giằng móng6,554m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1041100kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,6425100kg
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2001,619m3
20Láng nền tạo dốc về 4 phía5,3966m2
21Xây tường rào0,2611m3
22Trát tường rào7,3586m2
23Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long7,3586m2
24Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,2738tấn
25Lắp cột thép mạ kẽm0,2738tấn
26Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm17,5478m2
27Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm17,5478m2
28Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
29Khóa2cái
30Phụ kiện cửa3bộ
31Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
32Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
33Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
34Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ5,8331m3
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ5,8331m3
36Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo5,8331m3
37Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,8601tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,8601tấn
39Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,8601tấn
40Bốc xếp sắt thép các loại0,7495tấn
41Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,7495tấn
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,7495tấn
BR HẠNG MỤC 20: TBA MAI DỊCH 17
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường2,5m2
3Bóc gạch vỉa hè10,34m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III3,102m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,744m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại3,744m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại3,744m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,744m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)3,744m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0207m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,4206m3
12Giằng bê tông0,661m3
13Ván khuôn giằng móng6,009m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1022100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,6329100kg
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2002,068m3
17Láng nền tạo dốc về 4 phía10,34m2
18Trát bệ6,7063m2
19Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long6,7063m2
20Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,2738tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,2738tấn
22Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm11,225m2
23Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm11,225m2
24Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
25Khóa1cái
26Phụ kiện cửa2bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,8506m3
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,8506m3
32Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo7,8506m3
33Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,0161tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,0161tấn
35Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,0161tấn
36Bốc xếp gạch ốp, lát các loại0,0691100m2
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại0,0691100m2
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại0,0691100m2
39Bốc xếp sắt thép các loại0,6096tấn
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,6096tấn
41Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,6096tấn
BS HẠNG MỤC 21: TBA MAI DỊCH 33
BT Phần phá dỡ:
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường1,9117m2
3Bóc gạch vỉa hè16,542m2
4Phá dỡ nền bê tông1,6542m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III6,6168m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại9,1937m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại9,1937m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại9,1937m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,1937m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)9,1937m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0331m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,5744m3
13Giằng bê tông1,02m3
14Ván khuôn giằng móng10,34m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,1609100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,9924100kg
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2004,9626m3
18Láng nền tạo dốc về 4 phía16,542m2
19Xây tường rào0,5284m3
20Trát tường rào11,7418m2
21Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long11,7418m2
22Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,4108tấn
23Lắp cột thép mạ kẽm0,4108tấn
24Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm24,6838m2
25Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm24,6838m2
26Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
27Khóa2cái
28Phụ kiện cửa4bộ
29Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
30Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
31Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
32Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ15,0099m3
33Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ15,0099m3
34Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo15,0099m3
35Bốc xếp xi măng đóng bao các loại2,0632tấn
36Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại2,0632tấn
37Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo2,0632tấn
38Bốc xếp gạch ốp, lát các loại0,1136100m2
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại0,1136100m2
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại0,1136100m2
41Bốc xếp sắt thép các loại0,9102tấn
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,9102tấn
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,9102tấn
BU HẠNG MỤC 22: TBA TT QUÂN PHÁP
1Dọn rác thải trên nền hè sân trước nhà trạm1gói
2Tháo dỡ gạch ốp tường3,7m2
3Phá dỡ tường gạch lửng0,5004m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,701m2
5Phá dỡ nền bê tông0,2546m3
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III1,0182m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,9582m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại1,9582m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại1,9582m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,9582m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)1,9582m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0051m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M1000,0974m3
14Giằng bê tông0,1676m3
15Ván khuôn giằng móng1,656m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0263100kg
17Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm0,1624100kg
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M2000,7637m3
19Láng nền tạo dốc về 4 phía2,5455m2
20Xây tường rào0,0653m3
21Trát tường rào32,4994m2
22Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ32,4994m2
23Ốp bệ bằng gạch thẻ Hạ Long9,788m2
24Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,1843tấn
25Lắp cột thép mạ kẽm0,1843tấn
26Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm6,9838m2
27Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm6,9838m2
28Sơn mạ kẽm các mối hàn1gói
29Khóa1cái
30Phụ kiện cửa1bộ
31Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
32Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
33Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
34Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,1883m3
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,1883m3
36Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo3,1883m3
37Bốc xếp xi măng đóng bao các loại0,5307tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại0,5307tấn
39Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo0,5307tấn
40Bốc xếp gạch ốp, lát các loại0,1008100m2
41Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại0,1008100m2
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại0,1008100m2
43Bốc xếp sắt thép các loại0,366tấn
44Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại0,366tấn
45Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - sắt thép các loại0,366tấn
BV HẠNG MỤC 23: TBA TRƯỜNG MẦM NON YÊN HÒA
1Dọn rác thải trên mái, và quanh trạm1gói
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ50,6m2
3Cạo bỏ sơn tường cũ (70%)160,741m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,518m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại1,518m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại1,518m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,518m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 19km)1,518m3
9Láng vá nền0,754m2
10Trám vá tường ngoài nhà (30%)30,027m2
11Trám vá tường trong nhà (30%)29,346m2
12Trám vá trần, vữa XM M75 (30%)12,75m2
13Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Diện tích Trát trám vá + dt cạo sơn cũ)232,864m2
14Hồ xi măng trước khi trát72,123m2
15Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo14,3052m2
16Cung cấp cửa nan chớp có lưới inox chống côn trùng14,3052m2
17Cửa đi khung thép bịt tôn, chớp tôn13m2
18Gia công hàng rào lưói thép5,7m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,44m2
20Mài nhẵn mái5công
21Quét 3 lớp sike chống thấm50,6m2
22Láng nền tạo dốc42,5m2
23Lát gạch Lá nem 300x30042,5m2
24Xử lý chống lún MBA1gói
25Khóa2cái
26Phụ kiện cửa4bộ
27Cung cấp lắp đặt biển tên trạm1cái
28Cung cấp lắp đặt biển tên buồng1cái
29Cung cấp lắp đặt biển cảnh báo nguy hiểm1cái
30Cái tạo hệ thống ống thoát nước D901bộ
31Cung cấp lắp đặt bình CO2 loại 5Kg2cái
32Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông siêu nhẹ6tấm
BW Phần điện:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
2MCB-2P-32A1cái
3MCB-1P-16A2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm210m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm215m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.0mm220m
7Đục tường thành rãnh để cài sàn, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm45m
8Ống nhựa luồn dây D2045m
9Bóng đèn tuyp led đôi, 18W2bộ
10Công tắc một hạt âm tường (mặt, hạt, đế)2cái
11Ổ cắm đôi (mặt, ổ, đế)2cái
12Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,8775m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,8775m3
14Vận chuyển cát đá các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo3,8775m3
15Bốc xếp xi măng đóng bao các loại1,0397tấn
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại1,0397tấn
17Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo1,0397tấn
18Bốc xếp gạch ốp, lát các loại0,4377100m2
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại0,4377100m2
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại0,4377100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237427947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447485589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.466.375 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.132.399.125 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, kiến trúc).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
2 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
5 Tời kéo Tời kéo1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->