Gói thầu: Sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD và vốn ĐTPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 12:29:00 đến ngày 2022-01-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,418,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất Toa nhà VP Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.492.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.985.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ / chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành nội thất/ thiết kế/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác (kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề nề/ hoàn thiện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề điện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề mộc, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, gạch, bê tông, điện áp 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy laser đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tia laser.Sai số: ± 1.5mmCấp bảo vệ IP 54 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 KVASử dụng để hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cắt sắt, inoxLưỡi cắt: Lưỡi hợp kimCông suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng ván nhỏ nhất: 80mm- Chiều dày ván: 12-60 mm- Chiều dày chỉ: 0.4-3 mm- Tốc độ đưa phôi: 12-20 m/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN Chi phí sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD và vốn ĐTPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)- Tầng 22 - Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Ba đình – Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)- Tầng 22_ Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Ba đình – Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357 . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý đấu thầu - tầng 26 tháp A tòa nhà EVN + Số điện thoại :(84-24) 66946656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 201 | m2 |
| 2 | Thu hồi hệ thống chiếu sáng: bao gồm bóng đèn máng, bóng huỳnh quang lắp ngang lưu kho khu vực các phòng thay trần mới (tạm tính nhân công nhóm 2, bậc 3,5/7) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 279,5234 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,128 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,5915 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,5915 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,5915 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,5915 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,5915 | đ/m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Căn chỉnh lại hệ thống trần thạch cao hiện trạng, tận dụng vật tư có sẵn phá dỡ từ phòng phó chủ tịch và phòng họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 354,355 | m2 |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,3403 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,3403 | tấn |
| 4 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,0cm ván gỗ MDF bề mặt phủ Melamin; ốp 2 mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 161,85 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 154,1738 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 219,8505 | m2 |
| 7 | Bả vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 219,8505 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 219,8505 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 140,9902 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42,1148 | m2 |
| 11 | Cung cấp vách kính cường lực 12mm các vị trí theo thiết kế (mài cạnh, liên kết với trần, sàn bằng sập nhôm + keo silicon theo thiết kế) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42,1148 | m2 |
| 12 | Dán Decan mờ kính cao 2,2m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 154,935 | m2 |
| 13 | Sản xuất cánh cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện Veneer | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,1032 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đố gỗ lõi thép theo thiết kế, sơn Pu cao cấp; thép hộp 40x40x1,2mm; gỗ MDF phủ Veneer soi rãnh theo thiết kế sơn PU cao cấp; sơn INCHEM | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 213,2 | md |
| 15 | Khóa cửa vân tay, khóa từ phòng Phó chủ tịch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,0cm ván gỗ MDF bề mặt phủ Melamin; ốp 1 mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 357,9754 | m2 |
| 17 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,0cm ván gỗ MDF bề mặt phủ Melamin; ốp 2 mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,892 | m2 |
| 18 | Phào chân tường: chất liệu gỗ MDF phủ 1 lớp PVC chống nước bề mặt vân gỗ màu theo thiết kế chiều cao 8cm dày 1,5cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 144,609 | md |
| 19 | Bảng phòng nền Meka chữ khắc chìm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| D | Phần điện, mạng, PCCC, điều hòa | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 346 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 178 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 126 | cái |
| F | Phần hệ thống báo cháy, báo khói | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm kết nối đầu phun Spinkler loại 1000mm (bao gồm thanh kẹp cố định và đai kẹp) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 3 | Tháo ống chữa cháy bao gồm côn, cút để nối ống mềm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 4 | Dịch chuyển đầu báo khói, báo cháy (bao gồm cả vật tư phụ) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| G | Phần loa, mạng máy tính | |||
| 1 | Dịch chuyển loa âm trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây Cat6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | 10m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối từ ổ cắm lên vị trí máy tính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58 | 1 node |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đầu phát Wifi hành lang | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| H | Phần hệ thống camera giám sát | |||
| 1 | Cung cấp Camera IP phòng tiếp công dân camera bán cầu có chức năng ghi cả tiếng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Đầu ghi kênh IP 32 rắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng 4T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| I | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 1250x300mm thay thế các cửa vuông phòng phó chủ tịch và phòng họp; cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 150x1200mm thay thế các cửa vuông phòng phó chủ tịch và phòng họp; cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 3 | Hộp gió tôn dày 0,58mm kích thước 1200x200 thay thế các hộp vuông phòng phó chủ tịch và phòng họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 6 | Xốp dán dày 20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | md |
| 7 | Dây điều khiển 2x1mm2 chống nhiễu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | md |
| 8 | Vật tư phụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 9 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt 04 cụm máy (phòng phó chủ tịch, phòng họp số 1 và số 2) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | phòng |
| J | Phần nội thất | |||
| K | Phòng phó chủ tịch | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,66 | m2 |
| 6 | Tủ trưng bày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| 7 | Tủ quần áo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m2 |
| 8 | Giường nghỉ có thành đầu giường (chưa bao gồm chăn, ga, gối, đệm) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| L | Phòng họp số 1 | |||
| 1 | Bàn họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Bàn họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Ghế chủ tọa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| M | Phòng họp số 2 | |||
| 1 | Bàn họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Bàn họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Ghế chủ tọa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu loại 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| N | Phòng tiếp công dân 2 (Văn phòng quản lý) | |||
| 1 | Bàn họp loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Ghế chủ tọa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| O | Vụ công nghiệp | |||
| P | Phó vụ trưởng 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ phó | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| Q | Phó vụ trưởng 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ phó | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| R | Vụ công nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Tủ thấp bàn làm việc chuyên viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| 6 | Bàn họp loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| S | Vụ trưởng vụ công nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ trưởng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| T | Vụ trưởng vụ năng lượng | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ trưởng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| U | Vụ năng lượng | |||
| V | Phó Vụ trưởng 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ phó | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m2 |
| 6 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| W | Phó Vụ trưởng 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ phó | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m2 |
| 6 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| X | Phó Vụ trưởng 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ phó | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| Y | Vụ năng lượng | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Tủ thấp bàn làm việc chuyên viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m2 |
| 6 | Bàn họp loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| Z | Văn phòng quản lý | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 2 | Tủ thấp bàn làm việc chuyên viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| AA | Phòng tiếp công dân 1 (Văn phòng quản lý) | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế chủ tọa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| AB | Vụ nông nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Tủ thấp bàn làm việc chuyên viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m2 |
| 6 | Bàn họp loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| AC | Vụ trưởng vụ nông nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế vụ trưởng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| AD | Phó Vụ trưởng vụ nông nghiệp | |||
| 1 | Bàn làm việc loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Ghế vụ trưởng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Ghế khách, ghế họp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu loại 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| AE | Phần nội thất gắn liền công trình | |||
| 1 | Trải thảm tấm phòng chuyên viên, vụ trưởng các vụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 910,71 | m2 |
| 2 | Rèm văn phòng rèm cuộn cản nắng 100% | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 269,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất Toa nhà VP Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.492.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.985.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ / chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nội thất | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành nội thất/ thiết kế/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ đảm bảo công tác ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác (kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ đảm bảo công tác PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 2 |
| 7 | Tổ trưởng tổ hoàn thiện | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề nề/ hoàn thiện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng tổ điện | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề điện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng tổ nội thất | 1 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề mộc, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, gạch, bê tông, điện áp 220V | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm | 1 |
| 3 | Máy laser đo khoảng cách | Sử dụng tia laser.Sai số: ± 1.5mmCấp bảo vệ IP 54 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 6 KVASử dụng để hàn kim loại | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại | Sử dụng để cắt sắt, inoxLưỡi cắt: Lưỡi hợp kimCông suất ≥ 2 kW | 1 |
| 6 | Máy cưa bàn trượt | Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ | 1 |
| 7 | Máy dán cạnh | Chiều rộng ván nhỏ nhất: 80mm- Chiều dày ván: 12-60 mm- Chiều dày chỉ: 0.4-3 mm- Tốc độ đưa phôi: 12-20 m/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi