Gói thầu: Sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264431-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN
Số hiệu KHLCNT 20211123852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD và vốn ĐTPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 12:29:00 đến ngày 2022-01-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,418,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất Toa nhà VP
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.492.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.985.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ / chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành nội thất/ thiết kế/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác (kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề nề/ hoàn thiện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề điện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề mộc, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, gạch, bê tông, điện áp 220V
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy laser đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tia laser.Sai số: ± 1.5mmCấp bảo vệ IP 54
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 KVASử dụng để hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cắt sắt, inoxLưỡi cắt: Lưỡi hợp kimCông suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị Chiều rộng ván nhỏ nhất: 80mm- Chiều dày ván: 12-60 mm- Chiều dày chỉ: 0.4-3 mm- Tốc độ đưa phôi: 12-20 m/ph
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN
Chi phí sửa chữa nội thất, điện, mạng, điều hòa, cung cấp nội thất đồ rời tầng 18 Tháp A Tòa nhà EVN
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD và vốn ĐTPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)- Tầng 22 - Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Ba đình – Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)- Tầng 22_ Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Ba đình – Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý đấu thầu - tầng 26 tháp A tòa nhà EVN + Số điện thoại :(84-24) 66946656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ trầnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp201m2
2Thu hồi hệ thống chiếu sáng: bao gồm bóng đèn máng, bóng huỳnh quang lắp ngang lưu kho khu vực các phòng thay trần mới (tạm tính nhân công nhóm 2, bậc 3,5/7)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5công
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp279,5234m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,128m2
5Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,5915m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,5915tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,5915tấn
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,5915đ/m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,5915đ/m3
C Phần cải tạo
1Căn chỉnh lại hệ thống trần thạch cao hiện trạng, tận dụng vật tư có sẵn phá dỡ từ phòng phó chủ tịch và phòng họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp354,355m2
2Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,3403tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,3403tấn
4Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,0cm ván gỗ MDF bề mặt phủ Melamin; ốp 2 mặtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp161,85m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp154,1738m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp219,8505m2
7Bả vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp219,8505m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp219,8505m2
9Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp140,9902m2
10Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp42,1148m2
11Cung cấp vách kính cường lực 12mm các vị trí theo thiết kế (mài cạnh, liên kết với trần, sàn bằng sập nhôm + keo silicon theo thiết kế)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp42,1148m2
12Dán Decan mờ kính cao 2,2mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp154,935m2
13Sản xuất cánh cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện VeneerTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp33,1032m2
14Cung cấp, lắp đặt đố gỗ lõi thép theo thiết kế, sơn Pu cao cấp; thép hộp 40x40x1,2mm; gỗ MDF phủ Veneer soi rãnh theo thiết kế sơn PU cao cấp; sơn INCHEMTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp213,2md
15Khóa cửa vân tay, khóa từ phòng Phó chủ tịchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
16Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,0cm ván gỗ MDF bề mặt phủ Melamin; ốp 1 mặtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp357,9754m2
17Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,0cm ván gỗ MDF bề mặt phủ Melamin; ốp 2 mặtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp34,892m2
18Phào chân tường: chất liệu gỗ MDF phủ 1 lớp PVC chống nước bề mặt vân gỗ màu theo thiết kế chiều cao 8cm dày 1,5cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp144,609md
19Bảng phòng nền Meka chữ khắc chìmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13cái
D Phần điện, mạng, PCCC, điều hòa
E Phần điện
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp78bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100bộ
3Lắp đặt dây đơn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp200m
4Lắp đặt dây đơn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp346m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp178m
9Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100m
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp126cái
F Phần hệ thống báo cháy, báo khói
1Lắp đặt dây đơn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp64m
2Cung cấp, lắp đặt ống mềm kết nối đầu phun Spinkler loại 1000mm (bao gồm thanh kẹp cố định và đai kẹp)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp36bộ
3Tháo ống chữa cháy bao gồm côn, cút để nối ống mềmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp36bộ
4Dịch chuyển đầu báo khói, báo cháy (bao gồm cả vật tư phụ)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20cái
G Phần loa, mạng máy tính
1Dịch chuyển loa âm trầnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp19thiết bị
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp70m
3Cung cấp và lắp đặt dây Cat6Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,610m
4Cung cấp và lắp đặt đầu nối từ ổ cắm lên vị trí máy tínhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp581 node
5Cung cấp lắp đặt đầu phát Wifi hành langTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
H Phần hệ thống camera giám sát
1Cung cấp Camera IP phòng tiếp công dân camera bán cầu có chức năng ghi cả tiếngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
2Đầu ghi kênh IP 32 rắcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ổ cứng 4TTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
I Phần điều hòa không khí
1Lắp đặt cửa lưới quy cách 1250x300mm thay thế các cửa vuông phòng phó chủ tịch và phòng họp; cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20cái
2Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 150x1200mm thay thế các cửa vuông phòng phó chủ tịch và phòng họp; cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp22cái
3Hộp gió tôn dày 0,58mm kích thước 1200x200 thay thế các hộp vuông phòng phó chủ tịch và phòng họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp22chiếc
4Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp22cái
5Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp70m
6Xốp dán dày 20mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50md
7Dây điều khiển 2x1mm2 chống nhiễuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp200md
8Vật tư phụTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1gói
9Nhân công tháo dỡ và lắp đặt 04 cụm máy (phòng phó chủ tịch, phòng họp số 1 và số 2)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3phòng
J Phần nội thất
K Phòng phó chủ tịch
1Bàn làm việcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế làm việcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bàn họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10cái
5Tủ hồ sơTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,66m2
6Tủ trưng bàyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,34m2
7Tủ quần áoTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,5m2
8Giường nghỉ có thành đầu giường (chưa bao gồm chăn, ga, gối, đệm)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
L Phòng họp số 1
1Bàn họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
2Bàn họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
3Ghế chủ tọaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp36cái
M Phòng họp số 2
1Bàn họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
2Bàn họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
3Ghế chủ tọaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp30cái
5Tủ tài liệu loại 3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,96m2
N Phòng tiếp công dân 2 (Văn phòng quản lý)
1Bàn họp loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
2Ghế chủ tọaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp18cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,32m2
5Tủ tài liệu loại 3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,96m2
O Vụ công nghiệp
P Phó vụ trưởng 1
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ phóTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tủ tài liệu loại 3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,92m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
Q Phó vụ trưởng 2
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ phóTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tủ tài liệu loại 3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,92m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
R Vụ công nghiệp
1Bàn làm việc loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
2Tủ thấp bàn làm việc chuyên viênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp15,84m2
5Tủ tài liệu loại 4Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,3m2
6Bàn họp loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
S Vụ trưởng vụ công nghiệp
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ trưởngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,28m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
T Vụ trưởng vụ năng lượng
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ trưởngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,04m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
U Vụ năng lượng
V Phó Vụ trưởng 1
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ phóTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,52m2
5Tủ tài liệu loại 5Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,42m2
6Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
W Phó Vụ trưởng 2
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ phóTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,52m2
5Tủ tài liệu loại 5Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,42m2
6Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
X Phó Vụ trưởng 3
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ phóTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tủ tài liệu loại 3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,96m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
Y Vụ năng lượng
1Bàn làm việc loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
2Tủ thấp bàn làm việc chuyên viênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,32m2
5Tủ tài liệu loại 5Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,42m2
6Bàn họp loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
Z Văn phòng quản lý
1Bàn làm việc loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
2Tủ thấp bàn làm việc chuyên viênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,32m2
5Tủ tài liệu loại 4Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,3m2
AA Phòng tiếp công dân 1 (Văn phòng quản lý)
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế chủ tọaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bàn họp loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
4Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
AB Vụ nông nghiệp
1Bàn làm việc loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
2Tủ thấp bàn làm việc chuyên viênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14cái
4Tủ tài liệu loại 3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,92m2
5Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp17,6m2
6Bàn họp loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
AC Vụ trưởng vụ nông nghiệp
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế vụ trưởngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
4Tủ tài liệu loại 2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,28m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
AD Phó Vụ trưởng vụ nông nghiệp
1Bàn làm việc loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
2Ghế vụ trưởngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
3Ghế khách, ghế họpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
4Tủ tài liệu loại 1Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,6m2
5Bộ sofa tiếp kháchTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
AE Phần nội thất gắn liền công trình
1Trải thảm tấm phòng chuyên viên, vụ trưởng các vụTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp910,71m2
2Rèm văn phòng rèm cuộn cản nắng 100%Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp269,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất Toa nhà VP
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.492.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.985.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ / chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học105
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học73
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học73
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nội thất 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành nội thất/ thiết kế/ Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc thiết kế nội thất hoặc giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học73
5 Cán bộ đảm bảo công tác ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác (kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học52
6 Cán bộ đảm bảo công tác PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành PCCC.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp đại học52
7 Tổ trưởng tổ hoàn thiện 1 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề nề/ hoàn thiện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động11
8 Tổ trưởng tổ điện 1 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề điện, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động11
9 Tổ trưởng tổ nội thất 1 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề mộc, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay Khoan được trên các chất liệu gỗ, kim loại, gạch, bê tông, điện áp 220V2
2 Máy khoan bê tông - Điện áp: 220V.- Đường kính khoan tối đa:+ Thép : 13mm+ Bê tông : 26mm1
3 Máy laser đo khoảng cách Sử dụng tia laser.Sai số: ± 1.5mmCấp bảo vệ IP 541
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 6 KVASử dụng để hàn kim loại1
5 Máy cắt kim loại Sử dụng để cắt sắt, inoxLưỡi cắt: Lưỡi hợp kimCông suất ≥ 2 kW1
6 Máy cưa bàn trượt Chiều dài bàn trượt 3200mm. Công suất Motor trục chính: 7,5HP; Công suất Motor cắt mồi: 1HP; Cắt nghiêng: 0 - 45 độ1
7 Máy dán cạnh Chiều rộng ván nhỏ nhất: 80mm- Chiều dày ván: 12-60 mm- Chiều dày chỉ: 0.4-3 mm- Tốc độ đưa phôi: 12-20 m/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->