Gói thầu: Thi công sửa chữa và Cung cấp VTTB các TBA 110kV: Phú Quốc, Kiên Lương 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa và Cung cấp VTTB các TBA 110kV: Phú Quốc, Kiên Lương 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN SCL NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:13:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,840,073,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,600,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các công trình có quy mô như sau:1. Sửa chữa lớn trạm biến áp 110kV Kiên Lương 2, tỉnh Kiên Giang năm 2022:+ Thay dàn tủ hộp bộ thanh cái C41 và C42.+ Thay cáp nhị thứ.+ Thay 05 tủ MK và tủ 05 điều khiển - bảo vệ các ngăn 171, 172, 131, 132, ngăn 112.+ Thay 09 sợi cáp ngầm 24kV.2. Sửa chữa lớn trạm biến áp 110kV Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:Thay 03 DCL 110kV 101-7, 172-7, 132-2. + Thay 01 cái Rơ le F21 ngăn 172. + Thay 01 cái rơ le F87N ngăn KH101. + Thay 01 cái rơ le 50/51N ngăn 431. + Thay 01 cái rơ le 50/51N ngăn T401. + + Thay 01 cái rơ le F27/59 thanh cái TUC42.+ Thay 02 cái rơ le 50/51N ngăn 471 và ngăn 473 + Thay 01 cái rơ le F27/59 thanh cái C41 + Thay 01 cái rơ le F81 thanh cái C41. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 412 + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn T402. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 472. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 474. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 478. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 432. + Thay 01 cái rơ le F81 thanh cái C42. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.976.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ( it nhất 10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa và Cung cấp VTTB các TBA 110kV: Phú Quốc, Kiên Lương 2 Sửa chữa lớn TBA 110kV Phú Quốc tỉnh Kiên Giang năm 2022 và Sửa chữa lớn TBA 110kV Kiên Lương 2 tỉnh Kiên Giang năm 2022 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN SCL NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Số điện thoại: 02973 2211100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH 1. SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV KIÊN LƯƠNG 2 TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022 | |||
| B | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 171 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 172 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn 131 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ tích hợp | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời Loại ngoài trời- 380/220VAC và 110VDC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| D | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/s; cho ngăn phân đoạn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| E | PHẦN MUA MỚI | |||
| F | THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn MBA 110kV - 110VDC – 1A Bao gồm 01 Rơle 87T, 01 rơ le 67/67N, 01 bộ điều khiển mức ngăn (BCU) và trọn bộ vật tư, phụ kiện liên quan để tháo lắp sử dụng lại 50/51GNS hiện hữu | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV110VDC – 1A- Bao gồm 01 rơ le 21, 01 bộ điều khiển mức ngăn (BCU), và trọn bộ vật tư, phụ kiện liên quan. | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV- 110VDC – 1ABao gồm: + 01 rơ le 67/67N, 01 rơle 21, 01 bộ BCU và trọn bộ phụ kiện, vật tư lắp đặt liên quan; | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời Loại ngoài trời- 380/220VAC và 110VDC | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| G | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/s; cho ngăn phân đoạn | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạn | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| H | II. PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI CÁP HIỆN HỮU | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 1 | Bộ |
| I | PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI | |||
| J | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | đầu cáp |
| K | Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,19 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,04 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,09 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,61 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,22 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,77 | 100m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,65 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 10 cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | 10 cái |
| L | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | Cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 5 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 6 | Nhãn cáp | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 7 | Dây rút 15mm | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 8 | Dây rút 20mm | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| M | Vật Liệu nối đất và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10m |
| 2 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đền | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10cái |
| 3 | Kẹp đồng nối ép C120-120mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| N | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Đầu cáp mạng | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10cái |
| 3 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10cái |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 7 | Thanh ray nhôm 2m | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 8 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 02 cổng quang MM. | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 20m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 10 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| O | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Móng giá đỡ máy cắt 3 pha 123kV | Cung cấp VTPK, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Cung cấp VTPK, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 5 | Móng |
| 3 | Mương cáp + giá đỡ cáp | Cung cấp VTPK, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 1 | hệ thống |
| 4 | Thu hồi và rải đá 1x2 nền trạm | Cung cấp VTPK, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 1 | lô |
| 5 | Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐH | Cung cấp VTPK, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 1 | lô |
| P | CÔNG TRÌNH 2: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV PHÚ QUỐC TỈNH KIÊN GIANG | |||
| Q | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rơ le F27/59 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA 87N | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Relay F81 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Relay 50/51/50/51N | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| S | PHẦN MUA MỚI | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất ( A CẤP); kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây ACSR 300/39 2) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - ≥ 31,5kA/s; một lưỡi tiếp đất ( A CẤP) ; kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây ACSR 300/392) Giá đỡ thép, kèm bulông liên kết | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| T | Rơ le bảo vệ và quá dòng | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) (A CẤP) | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDC (A CẤP) | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA 87N (A CẤP) | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDC (A CẤP) | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51) – 110VDC – 1A, có tích hợp BCU (A CẤP) | (A CẤP) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| U | II. PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI CÁP HIỆN HỮU | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt (XEM CHI TIẾT KÈM THEO) | 1 | Bộ |
| V | PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI | |||
| W | Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x2,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, 2 lớp cách điện bằng XLPE 0,6/1kV (CXV) - 2x2,5mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 7 | Dây dẫn ACKP 300/39 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10 cái |
| X | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Ống lồng in nhãn 4,2 (tube) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 5 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 6 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 7 | Nhãn cáp | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 8 | Dây rút 15mm | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 9 | MCB 2P - 10A - 6kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| Y | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Đầu cáp mạng | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 10cái |
| 6 | Định vị cáp các loại | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x2,5)mm2 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 9 | Switch quang công nghiệp - Switch hỗ các cổng giao diện như sau : (card giao diện có thể thay đổi quang /điện theo người dùng)- ≥ 08 port 10/100BaseT- ≥ 16 port 10/100Base- Fx(SFP)- ≥ 04 Dual port 1000BaseT- BaseSx/Lx/Zx (SFP)- 04 SFP 100/1000Mbps – duplex LC – 850/1310nm – multimode- Bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt lên tủ và kết nối vòng Ring | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 20m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | 100m |
| 11 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp VTTB, Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các công trình có quy mô như sau:1. Sửa chữa lớn trạm biến áp 110kV Kiên Lương 2, tỉnh Kiên Giang năm 2022:+ Thay dàn tủ hộp bộ thanh cái C41 và C42.+ Thay cáp nhị thứ.+ Thay 05 tủ MK và tủ 05 điều khiển - bảo vệ các ngăn 171, 172, 131, 132, ngăn 112.+ Thay 09 sợi cáp ngầm 24kV.2. Sửa chữa lớn trạm biến áp 110kV Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:Thay 03 DCL 110kV 101-7, 172-7, 132-2. + Thay 01 cái Rơ le F21 ngăn 172. + Thay 01 cái rơ le F87N ngăn KH101. + Thay 01 cái rơ le 50/51N ngăn 431. + Thay 01 cái rơ le 50/51N ngăn T401. + + Thay 01 cái rơ le F27/59 thanh cái TUC42.+ Thay 02 cái rơ le 50/51N ngăn 471 và ngăn 473 + Thay 01 cái rơ le F27/59 thanh cái C41 + Thay 01 cái rơ le F81 thanh cái C41. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 412 + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn T402. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 472. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 474. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 478. + Thay 01 cái rơ le F50/51N ngăn 432. + Thay 01 cái rơ le F81 thanh cái C42. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.976.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật ( it nhất 10 người) | 10 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở một chiều | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 7 | Xe tải tải trọng ≥ 5T | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi