Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp Oxy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260556-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp Oxy
Số hiệu KHLCNT 20211254029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên 2021 ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:31:00 đến ngày 2021-12-27 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,295,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tế trung tâm.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. HoặcHồ sơ thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: + Bồn Oxy hóa lỏng 5 m3 + Dàn hóa hơi 80 m3/giờ - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.- Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Số người 06 trong đó có ít nhất 3 nhân sự có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lựcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp Oxy
Đề án: “Tăng cường khả năng cung ứng, sử dụng Oxy y tế cho các cơ sở điều trị bệnh nhân Covid-19“ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên 2021 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng Gia Lai (địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng Gia Lai (địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 10.1(a)
- Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu theo quy định. - Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Nhà thầu cam kết cung cấp, vật tư thay thế của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất ≥ 04 năm sau khi hết thời gian bảo hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: + Bồn Oxy hóa lỏng 5 m3 + Dàn hóa hơi 80m3/giờ - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. - Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường * Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
2HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
3HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
4HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
5HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
6HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
7HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
8HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ điều phối khí Oxy dự phòng tự động chuyển nhánh 10 bình (2x5) (Không bao gồm bình khí Oxy)1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
9HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm120MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
10HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm130MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
11HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Nối thẳng Ø12mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
12HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Nối thẳng Ø22mm45CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
13HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Cút góc 90 Ø12mm45CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
14HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Cút góc 90 Ø22mm25CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
15HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
16HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
17HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm230MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
18HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
19HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
20HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
21HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
22HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
23HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
24HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
25HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
26HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
27HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bộ điều phối khí Oxy dự phòng tự động chuyển nhánh 10 bình (2x5) (Không bao gồm bình khí Oxy)1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
28HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm100MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
29HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm125MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
30HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Nối thẳng Ø12mm35CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
31HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Nối thẳng Ø22mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
32HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Cút góc 90 Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
33HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Cút góc 90 Ø22mm15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
34HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
35HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
36HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm215MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
37HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
38HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
39HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
40HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
41HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
42HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
43HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
44HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
45HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
46HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm115MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
47HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm120MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
48HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Nối thẳng Ø12mm35CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
49HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Nối thẳng Ø22mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
50HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Cút góc 90 Ø12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
51HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Cút góc 90 Ø22mm10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
52HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Côn thu Ø22 – 12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
53HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
54HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm225MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
55HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
56HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
57HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
58HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
59HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
60HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
61HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
62HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
63HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
64HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm66MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
65HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm105MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
66HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Nối thẳng Ø12mm22CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
67HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Nối thẳng Ø22mm35CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
68HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Cút góc 90 Ø12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
69HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Cút góc 90 Ø22mm10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
70HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Côn thu Ø22 – 12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
71HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Tê đường kính Ø12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
72HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm150MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
73HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
74HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
75HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK PƠ:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
76HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK PƠ:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
77HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
78HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
79HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
80HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
81HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
82HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ điều phối khí Oxy dự phòng tự động chuyển nhánh 10 bình (2x5) (Không bao gồm bình khí Oxy)1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
83HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm100MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
84HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm125MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
85HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Nối thẳng Ø12mm35CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
86HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Nối thẳng Ø22mm45CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
87HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Cút góc 90 Ø12mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
88HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Cút góc 90 Ø22mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
89HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
90HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
91HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm120MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
92HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
93HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
94HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
95HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
96HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
97HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
98HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
99HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
100HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
101HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm120MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
102HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm135MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
103HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Nối thẳng Ø12mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
104HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Nối thẳng Ø22mm45CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
105HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Cút góc 90 Ø12mm35CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
106HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Cút góc 90 Ø22mm10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
107HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
108HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
109HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm145MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
110HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
111HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
112HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
113HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
114HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
115HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
116HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
117HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
118HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
119HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm150MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
120HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm150MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
121HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Nối thẳng Ø12mm50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
122HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Nối thẳng Ø22mm50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
123HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Cút góc 90 Ø12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
124HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Cút góc 90 Ø22mm15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
125HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
126HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
127HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm280MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
128HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
129HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
130HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
131HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
132HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
133HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
134HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
135HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
136HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
137HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm120MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
138HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm150MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
139HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Nối thẳng Ø12mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
140HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Nối thẳng Ø22mm50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
141HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Cút góc 90 Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
142HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Cút góc 90 Ø22mm10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
143HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
144HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Tê đường kính Ø12mm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
145HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm250MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
146HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
147HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
148HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bồn Oxy hóa lỏng 5m31Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
149HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Dàn hóa hơi 80m3/giờ1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
150HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
151HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
152HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm)26BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
153HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
154HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
155HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm120MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
156HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm170MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
157HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Nối thẳng Ø12mm40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
158HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Nối thẳng Ø22mm60CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
159HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Cút góc 90 Ø12mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
160HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Cút góc 90 Ø22mm20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
161HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Côn thu Ø22 – 12mm5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
162HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Tê đường kính Ø12mm26CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
163HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm275MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
164HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bộ giá đỡ ống đồng30BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
165HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Kiểm định toàn bộ Hệ thống1Hệ thốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
166Bệnh viện Tâm thần kinh:Bình chứa loại 40 lít20BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
167Bệnh viện YDCT và PHCN:Bình chứa loại 40 lít30BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
168Bệnh viện 331:Bình chứa loại 40 lít50BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
169Trung tâm Y tế huyện Ia Grai:Bình chứa loại 40 lít30BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
170Trung tâm Y tế huyện Ia Grai:Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
171Trung tâm Y tế huyện Ia Pa: Bình chứa loại 40 lít30BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
172Trung tâm Y tế huyện Ia Pa: Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
173Trung tâm Y tế huyện Krông Pa: Bình chứa loại 40 lít30BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
174Trung tâm Y tế huyện Krông Pa: Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
175Trung tâm Y tế huyện Kbang:Bình chứa loại 40 lít40BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
176Trung tâm Y tế huyện Kbang:Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
177Trung tâm Y tế huyện Kông Chro:Bình chứa loại 40 lít25BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
178Trung tâm Y tế huyện Kông Chro:Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
179Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh:Bình chứa loại 40 lít30BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
180Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh:Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
181Trung tâm Y tế huyện Chư Sê:Bình chứa loại 40 lít45BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
182Trung tâm Y tế huyện Chư Sê:Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
183Trung tâm Y tế thành phố Pleiku:Bình chứa loại 40 lít20BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
184Trung tâm Y tế huyện Mang Yang:Bình chứa loại 40 lít30BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
185Trung tâm Y tế huyện Mang Yang:Bình chứa loại 8 lít10BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
186Tuyến xã:Bình chứa loại 40 lít220BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
187Tuyến xã: Bình chứa loại 8 lít220BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMT
188Bộ đồng hồ Oxy kèm bình làm ẩm900BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tế trung tâm.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. HoặcHồ sơ thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: + Bồn Oxy hóa lỏng 5 m3 + Dàn hóa hơi 80 m3/giờ - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.- Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)52
2 Nhân sự kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Số người 06 trong đó có ít nhất 3 nhân sự có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lựcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->