Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250394-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211250307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:40:00 đến ngày 2021-12-25 15:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là 01 kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3205100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT13,7311m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT1,677m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. E-HSMT8,5911m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,2872m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,18100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2678100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1253tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,932tấn
10Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT27,064m3
11Đắp nền móng công trình(Lót cát móng)Chương V. E-HSMT1,4924m3
12Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT7,2742m3
13Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT14,2232m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,6936m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT0,2338m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT8,7179m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7925100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,2917tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,102tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,6386100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT11,5601m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT155,9801m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT11,905m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT48,968m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT9,636m2
D PHẦN THÂN
1Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT34,2252m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT12,4315m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT297,629m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT297,629m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT7,392m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,392m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT239,6785m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT239,6785m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT12,15m2
10Công tác ốp Đá MARBLE vào tường có chốt bằng inoxChương V. E-HSMT9,226m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT77,9679m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT150m
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT77,9679m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,1072m2
15Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng inoxChương V. E-HSMT36,8016kg
16Trần nhôm tấm thả KT 600x600+ khung xương thép hệ dầm trần theo thiết kếChương V. E-HSMT121,4036m2
17Chữ alu gương vàng cao 50cm "NHÀ VĂN HÓA TỔ 14 " (khoán gọn cả dấu chữ và lắp đặt)Chương V. E-HSMT21Chữ cái
18Khung gắn chữ bằng inoxChương V. E-HSMT32,175kg
19Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8693tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,3311tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,6847100m2
22Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mmChương V. E-HSMT34,5md
E Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,48100m
3Chếch PVC D90Chương V. E-HSMT2Cái
4Cút PVC D90Chương V. E-HSMT8Cái
5Tê PVC D90Chương V. E-HSMT4Cái
6Rọ chắn rácChương V. E-HSMT9Cái
7Phễu thu D90Chương V. E-HSMT8Cái
8Đai ốp giữ ốngChương V. E-HSMT30Cái
9Keo ống 50 gramChương V. E-HSMT15Tuýp
F PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38lyChương V. E-HSMT12,96m2
2Phụ kiện Cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT3Bộ
3Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38lyChương V. E-HSMT8,062m2
4Phụ kiện Cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT4Bộ
5Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38lyChương V. E-HSMT2,56m2
6Phụ kiệnChương V. E-HSMT4Bộ
7Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly:Chương V. E-HSMT15,84m2
8Phụ kiệnChương V. E-HSMT6Bộ
9Tấm compact HPL (khoán gọn cả lắp đặt + phụ kiện)Chương V. E-HSMT15,093m2
10Hoa INOX 201 sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT99,0981Kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT23,582m2
12Trát má cửaChương V. E-HSMT19,4436m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT19,4436m2
G KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT4,5796m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,743100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1642tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5502tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,052tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT0,1914m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,051100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0301tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT12,5836m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,135100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,3092tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,2103tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3536tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,63m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,63m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. E-HSMT13,3437m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. E-HSMT1,6839100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,8593tấn
19Chống thấm màng khò nhiệtChương V. E-HSMT92,9568m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT92,9568m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT92,9568m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT89,8458m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT133,78m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT89,8458m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,8219tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT45,3288m2
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,8219tấn
28Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,0784tấn
29Tăng đơ D14Chương V. E-HSMT4Cái
30Bu lông D16 L =350mmChương V. E-HSMT24Cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1336100m2
H ĐIỆN, THU SÉT, CẤP, THOÁT NƯỚC
I Cấp điện, chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT18bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT6bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT1bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT8bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT4bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT4bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT6cái
9Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT6Cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT46cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT32cái
13Triết áp quạt trầnChương V. E-HSMT6Cái
14Mặt che + đế âm các loạiChương V. E-HSMT39Cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 60A-250V-6KvAChương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 30A-250V-6KvAChương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 10A-250V-6KvAChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT210m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT624m
22Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1Cái
23Hộp Atomat âm tườngChương V. E-HSMT1Cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT300m
25Vật liệu phụ (Đinh vít, nở nhựa, băng dính cách điện, đầu cốt)Chương V. E-HSMT1CT
J Điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V. E-HSMT40m
2Lắp đặt Dây ruột đồng vỏ bọc PVC 2(1x2,5)mm2Chương V. E-HSMT170m
3Lắp đặt đèn cầuChương V. E-HSMT10bộ
4Lắp đặt "Đèn LED 250w chiếu sáng cổng, chiếu sáng sân Thể thao"Chương V. E-HSMT6bộ
5Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1Cái
6Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 10A-250V-6KvAChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 15A-250V-6KvAChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 20A-250V-6KvAChương V. E-HSMT1cái
9Hộp Atomat âm tườngChương V. E-HSMT1Cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,5100m
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V. E-HSMT1sứ
12Giá treo đènChương V. E-HSMT1Bộ
13Đào rãnh chôn cáp điện ngầmChương V. E-HSMT2,7225m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,7225m3
15Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,33m3
K Thu sét tiếp địa
1Gia công kim thu sét dài 1,8mChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1.8mChương V. E-HSMT2cái
3Sứ nhồi xi măngChương V. E-HSMT2Cái
4Thép bản hàn kim chân thu sétChương V. E-HSMT5,2988kg
5Mũ tôn chống dộtChương V. E-HSMT2Cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT0,45m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT0,32m
8Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10Chương V. E-HSMT20cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,1100m
10Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT9cọc
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT5,6m3
12Đo điện trở nối đất hệ thống thu sétChương V. E-HSMT2Điểm
L Thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V. E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmChương V. E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn Ống nhựa PVC D76mmChương V. E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn Ống nhựa PVC D42mmChương V. E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mmChương V. E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt chếch Y uPVC D110Chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt chếch Y uPVC D90Chương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt chếch Y uPVC D76Chương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt chếch Y uPVC D42Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt chếch Y uPVC D34Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt Tê PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
12Lắp đặt Tê PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
13Lắp đặt Tê PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt Tê PVC D42Chương V. E-HSMT8cái
15Lắp đặt Tê PVC D34Chương V. E-HSMT12cái
16Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút PVC D42Chương V. E-HSMT10cái
20Lắp đặt cút PVC D34Chương V. E-HSMT10cái
21Đai giữ ống, Đai treo ông các loạiChương V. E-HSMT50Cái
22Keo gắn ốngChương V. E-HSMT20tuýp
M Vật liệu cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt tê PPR D63Chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê PPR D32Chương V. E-HSMT12cái
7Lắp đặt tê PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
8Lắp đặt chếch PPR D63Chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt chếch PPR D48Chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt chếch PPR D32Chương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt chếch PPR D20Chương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt côn thu PPR-D63-D48Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn thu PPR-D48-D32Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn thu PPR-D32-D20Chương V. E-HSMT12cái
15Lắp đặt cút PRR-D63Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút PRR-D48Chương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt cút PRR-D32Chương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút PRR-D20Chương V. E-HSMT28cái
19Lắp đặt tê PPR D63Chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê PPR D32Chương V. E-HSMT12cái
21Lắp đặt tê PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
22Lắp đặt van khoá PPR-D63Chương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt van khoá PPR-D48Chương V. E-HSMT1cái
24Lắp đặt van khoá PPR-D32Chương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt van khoá PPR-D27Chương V. E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê ren trong D20-1/2''Chương V. E-HSMT24cái
27Dây nối mềmChương V. E-HSMT24Cái
28Đai giữ ống các loại (Treo trần và gắn tường)Chương V. E-HSMT50Cái
N Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT3bộ
3Lắp đặt hộp giấy + phụ kiệnChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Hang sịt)Chương V. E-HSMT3cái
5Lắp đặt chậu rửa + xi phông + phụ kiệnChương V. E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa (loại vòi đừng gật gù)Chương V. E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Vòi gạt đồngChương V. E-HSMT2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT2bộ
10Van tiểu namChương V. E-HSMT2Bộ
11Vách ngăn tiểu bằng sứ đứng (VNT1)Chương V. E-HSMT1Bộ
12Lắp đặt gương soi (gương KT 0,95x1.2m)Chương V. E-HSMT1cái
13Van phao 1 chiềuChương V. E-HSMT1Cái
14Phụ kiện nhà tắm (Giá đề xà phòng, giá để cốc, mác áo, phơi khăn)Chương V. E-HSMT1Bộ
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
P Phá dỡ nhà hội trường
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT21,2334m3
2Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT48,6100m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT4,8610m3/1km
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT21,2334m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT21,2334m3
Q Phá dỡ nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT1,0433m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT1,0433m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT1,0433m3
R Phá dỡ kè + Lan can (L=31m)
1Tháo dỡ hàng rào sắt hộpChương V. E-HSMT23,25m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT17,2577m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT17,2577m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT17,2577m3
S Chặt cây, Phá dỡ bồn cây mở rộng vỉa hè
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. E-HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V. E-HSMT2gốc cây
3Phá dỡ bó vỉa 02 bồn câyChương V. E-HSMT1công
T Phá dỡ sân bên tông (298 m2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT29,8m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT29,8m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT29,8m3
U Phá dỡ bể tự hoại
1Hút bể tự hoạiChương V. E-HSMT3chuyến
2Tháo dỡ tấm đan đậy bể tự hoạiChương V. E-HSMT6cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT3,96m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT3,96m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT3,96m3
V BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V. E-HSMT5,4394m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2176100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT0,4822m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,9289m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0804tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,025100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,6534m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,7042m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6774m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0244100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0688tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,5332m3
13Vận chuyển đất bằng, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,112410m3/1km
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,112410m3/1km
W CỨU HỎA
1Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZL4 loại 4kgChương V. E-HSMT3Bình
2Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 -MT3 loại 3,3kgChương V. E-HSMT3Bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt NamChương V. E-HSMT2Cái
4Hộp PCCC âm tường 550 x 600 x 180Chương V. E-HSMT2Cái
X Kè + Hàng rào inox đoạn BC (31m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3229100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,0724m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,085m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,269m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT7,161m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,434100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,651100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,731tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,651100m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT30,019m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V. E-HSMT10,354m3
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,035410m3/1km
13Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,8413m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT54,475m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,475m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT21,25m2
17Sản xuất, lắp dựng rào inox 201 sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT393,2011kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT32,5m2
Y Tường rào gạch đoạn AB (0,8m)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,2592m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,018m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,0756m3
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,0733m3
5Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,132m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,4m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,4m2
Z Hàng rào đoạn DE (0,8m)
1Tháo dỡ đoạn rào cũChương V. E-HSMT0,88m2
2Sản xuất, lắp dựng rào inox 201 sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT14,8449kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT0,88m2
AA Trát vá, vôi ve tường rào gạch 46,8m
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT26,208m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,208m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT131,04m2
AB Cổng
1Thép neo 4 góc trụChương V. E-HSMT115,737kg
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. E-HSMT10,848m2
3Bổ sung thép khung biển tên trên cổngChương V. E-HSMT49,7376kg
4Ốp tấm Aluminium ngoài trời phần trên trụ cổng (đơn giá khoán gọn cả Vật liệu, nhân công, vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT3,2m2
5Ôp tấm Aluminium ngoài trời màu đỏ biển tên (đơn giá khoán gọn cả Vật liệu, nhân công, vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT15,9942m2
6Gia công lắp dựng chữ alu gương vàng cao 15cm nộ dung : "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG TÂM"Chương V. E-HSMT25chữ
7Gia công lắp dựng chữ alu gương vàng cao 25cm nộ dung: "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 14"Chương V. E-HSMT19chữ
8Gia công lắp dựng chữ alu gương vàng cao 25cm nộ dung: "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG, BẢO VỆ TỔ QUỐC"Chương V. E-HSMT24chữ
AC VỈA HÈ LÁT GẠCH TỰ CHÈN (72m2)
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hèChương V. E-HSMT72m2
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT13,68m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,6m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT5,04m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT50,4m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm( tính nhân công)Chương V. E-HSMT16,6m2
7Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1342m3
8Vận chuyển phế thải phá dỡ vỉa hè đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,79210m3/1km
AD SÂN BÊ TÔNG, SÂN THỂ THAO (283.5 m2)
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT14,175m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT28,35m3
3Cắt mạch sân bê tôngChương V. E-HSMT14,510m
4Sơn kẻ mặt sân thể thao 1 (đơn giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT112m2
AE Thoát nước ngoài nhà (Rãnh thoát nước L = 38m)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT11,2632m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,3832m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,18m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT49,4m2
5Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,3817m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1063100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0875tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT731 cấu kiện
9Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,126310m3/1km
AF Hố ga (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,9548m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,0941m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,433m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,2248m2
5SXLD nắp đan hố ga inoxChương V. E-HSMT37,7671m2
AG Đường ống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,24100m
2Cút PVC D90Chương V. E-HSMT4cái
3Tê PVC D90/110Chương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V. E-HSMT8cái
9Keo ống 50 gramChương V. E-HSMT20tuýp
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT3,9m3
11Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT3,9m3
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,3910m3/1km
AH THIẾT BỊ
AI THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1LOA FULL
* Model: KP7112KT
* Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ
* Trở kháng: 8Ω
* Công suất: 750W
* Bảo hành: 24 tháng
Chương V. E-HSMT4Chiếc
2LOA TRẦM * Model: KP7118KT* Công suất max: 9800W* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
3BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B* Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao.* Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ* Bàn mixer thế hệ mới 2021, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ * Có cổng kết nối Blutooth, USB...* Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
4MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH* Model: ES2C 2688KT* Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. * Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT2Chiếc
5BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ* Model: X8T * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu). Bảo hành 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
6MICRO KHÔNG DÂY* Model: LS-5000* Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt.* Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng.* Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Bộ
7MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106* Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt.* Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt.* Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
8TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH* Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanhChương V. E-HSMT1Chiếc
9Ổ CẮM NGUỒNChương V. E-HSMT1Chiếc
10ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆNChương V. E-HSMT1Chiếc
11GIÁ TREO LOAChương V. E-HSMT5Chiếc
12DÂY TÍN HIỆU ÂM THANHChương V. E-HSMT60M
13NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬT TƯ PHỤChương V. E-HSMT1TB
AJ NỘI THẤT
1Ghế ngồi hội trường. Mẫu ghế, mua sẵn trên thị trường. Kt 520*420*1030mmChương V. E-HSMT150Cái
2Bàn hội trường+đại biểu+thư ký. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. Kt. 1400*500*750mmChương V. E-HSMT12Cái
3Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Đơn vị sử dụng lựa chọn nội dung). KT. 1200*3000Chương V. E-HSMT7,2m2
4Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 11780*4200mmChương V. E-HSMT28,08m2
5Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 11780*800mmChương V. E-HSMT18,72m2
6Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp. KT. 1500*4200mmChương V. E-HSMT4,32m2
7Sao, búa, Liềm cỡ đạiChương V. E-HSMT1Bộ
8Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 1200*800*600mmChương V. E-HSMT1Cái
9Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 490*550*1160mmChương V. E-HSMT1Cái
10Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng. KT. 600*520*300mmChương V. E-HSMT1Cái
11Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ mecaChương V. E-HSMT3,59m2
12Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp). KT. 1600*4200Chương V. E-HSMT4Bộ
13Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím (Xếp lớp). KT. 800*1600Chương V. E-HSMT4Bộ
14Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. KT. 2900*300*300Chương V. E-HSMT4M
AK THỂ THAO
1Trụ bóng chuyền di động S30052V. Trụ sắt D90 sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1Bộ
2Ghế trọng tài tiêu chuẩn S27350Chương V. E-HSMT1Bộ
3Lưới bóng chuyền hơi. Lưới bóng chuyền hơi sợi cướcChương V. E-HSMT1Bộ
AL THÁO DỠ MÁI VÒM ĐỂ THI CÔNG
AM Tháo dỡ mái
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0195tấn
2Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,0195tấn
3Tháo dỡ bóng đèn pha led, dây điện tại vị trí gian tháo dỡ máiChương V. E-HSMT1công
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT66,3m2
5Tháo dỡ tấm nhựa chắn mưa hất trên máiChương V. E-HSMT30m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8858tấn
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT0,27100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. E-HSMT0,54100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. E-HSMT0,0325tấn
AN Hoàn trả mái che sau khi thi công xong
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT0,54100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. E-HSMT0,54100m2
3Gia công cột chống đỡ mái che (chống lên mái nhà hội trường xây mới, tận dụng cột thép cũ, chỉ tính nhân công vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT0,0289tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,0289tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,8858tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,1071100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,5559100m2
8Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V. E-HSMT0,3100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. E-HSMT0,0195tấn
AO Cây xanh
1Trồng cây Xoài đường kính gốc 15-17cm, cao 3mChương V. E-HSMT5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là 01 kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->