Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:40:00 đến ngày 2021-12-25 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,277,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là 01 kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 14, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,7311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,5911 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,2872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,064 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình(Lót cát móng) | Chương V. E-HSMT | 1,4924 | m3 |
| 12 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,2742 | m3 |
| 13 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,2232 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,6936 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,2338 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,7179 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7925 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6386 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,5601 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 155,9801 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 11,905 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 48,968 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 9,636 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 34,2252 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 12,4315 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 297,629 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 297,629 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 239,6785 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 239,6785 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 10 | Công tác ốp Đá MARBLE vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 9,226 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 77,9679 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,9679 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,1072 | m2 |
| 15 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng inox | Chương V. E-HSMT | 36,8016 | kg |
| 16 | Trần nhôm tấm thả KT 600x600+ khung xương thép hệ dầm trần theo thiết kế | Chương V. E-HSMT | 121,4036 | m2 |
| 17 | Chữ alu gương vàng cao 50cm "NHÀ VĂN HÓA TỔ 14 " (khoán gọn cả dấu chữ và lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 21 | Chữ cái |
| 18 | Khung gắn chữ bằng inox | Chương V. E-HSMT | 32,175 | kg |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8693 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3311 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,6847 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mm | Chương V. E-HSMT | 34,5 | md |
| E | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Phễu thu D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đai ốp giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Keo ống 50 gram | Chương V. E-HSMT | 15 | Tuýp |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 8,062 | m2 |
| 4 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly: | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Tấm compact HPL (khoán gọn cả lắp đặt + phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 15,093 | m2 |
| 10 | Hoa INOX 201 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 99,0981 | Kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 23,582 | m2 |
| 12 | Trát má cửa | Chương V. E-HSMT | 19,4436 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,4436 | m2 |
| G | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 4,5796 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5502 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,1914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,5836 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,2103 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,63 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,63 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 13,3437 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,6839 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,8593 | tấn |
| 19 | Chống thấm màng khò nhiệt | Chương V. E-HSMT | 92,9568 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 92,9568 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 92,9568 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 89,8458 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 133,78 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 89,8458 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,8219 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 45,3288 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,8219 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 29 | Tăng đơ D14 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Bu lông D16 L =350mm | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1336 | 100m2 |
| H | ĐIỆN, THU SÉT, CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| I | Cấp điện, chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Triết áp quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Mặt che + đế âm các loại | Chương V. E-HSMT | 39 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 60A-250V-6KvA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 30A-250V-6KvA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 10A-250V-6KvA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 624 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Hộp Atomat âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Vật liệu phụ (Đinh vít, nở nhựa, băng dính cách điện, đầu cốt) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| J | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây ruột đồng vỏ bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt "Đèn LED 250w chiếu sáng cổng, chiếu sáng sân Thể thao" | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 10A-250V-6KvA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 15A-250V-6KvA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 20A-250V-6KvA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp Atomat âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 12 | Giá treo đèn | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Đào rãnh chôn cáp điện ngầm | Chương V. E-HSMT | 2,7225 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,7225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,33 | m3 |
| K | Thu sét tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,8m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thép bản hàn kim chân thu sét | Chương V. E-HSMT | 5,2988 | kg |
| 5 | Mũ tôn chống dột | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | m |
| 8 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 12 | Đo điện trở nối đất hệ thống thu sét | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| L | Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn Ống nhựa PVC D76mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn Ống nhựa PVC D42mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch Y uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch Y uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch Y uPVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch Y uPVC D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch Y uPVC D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Đai giữ ống, Đai treo ông các loại | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 22 | Keo gắn ống | Chương V. E-HSMT | 20 | tuýp |
| M | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PPR D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR-D63-D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR-D48-D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR-D32-D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PRR-D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PRR-D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PRR-D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PRR-D20 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PPR-D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá PPR-D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá PPR-D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong D20-1/2'' | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Dây nối mềm | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Đai giữ ống các loại (Treo trần và gắn tường) | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| N | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Hang sịt) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa + xi phông + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa (loại vòi đừng gật gù) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Van tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Vách ngăn tiểu bằng sứ đứng (VNT1) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi (gương KT 0,95x1.2m) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Phụ kiện nhà tắm (Giá đề xà phòng, giá để cốc, mác áo, phơi khăn) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | Phá dỡ nhà hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 21,2334 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 48,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 4,86 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 21,2334 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. E-HSMT | 21,2334 | m3 |
| Q | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 1,0433 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 1,0433 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. E-HSMT | 1,0433 | m3 |
| R | Phá dỡ kè + Lan can (L=31m) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt hộp | Chương V. E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 17,2577 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 17,2577 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. E-HSMT | 17,2577 | m3 |
| S | Chặt cây, Phá dỡ bồn cây mở rộng vỉa hè | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V. E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa 02 bồn cây | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| T | Phá dỡ sân bên tông (298 m2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 29,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 29,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. E-HSMT | 29,8 | m3 |
| U | Phá dỡ bể tự hoại | |||
| 1 | Hút bể tự hoại | Chương V. E-HSMT | 3 | chuyến |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan đậy bể tự hoại | Chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m3 |
| V | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 5,4394 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,4822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,6534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,7042 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6774 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,5332 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,1124 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,1124 | 10m3/1km |
| W | CỨU HỎA | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZL4 loại 4kg | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 -MT3 loại 3,3kg | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Hộp PCCC âm tường 550 x 600 x 180 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| X | Kè + Hàng rào inox đoạn BC (31m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3229 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,0724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,269 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,651 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 30,019 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V. E-HSMT | 10,354 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,0354 | 10m3/1km |
| 13 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,8413 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 54,475 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 54,475 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng rào inox 201 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 393,2011 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 32,5 | m2 |
| Y | Tường rào gạch đoạn AB (0,8m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0733 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| Z | Hàng rào đoạn DE (0,8m) | |||
| 1 | Tháo dỡ đoạn rào cũ | Chương V. E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng rào inox 201 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 14,8449 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 0,88 | m2 |
| AA | Trát vá, vôi ve tường rào gạch 46,8m | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 131,04 | m2 |
| AB | Cổng | |||
| 1 | Thép neo 4 góc trụ | Chương V. E-HSMT | 115,737 | kg |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 10,848 | m2 |
| 3 | Bổ sung thép khung biển tên trên cổng | Chương V. E-HSMT | 49,7376 | kg |
| 4 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời phần trên trụ cổng (đơn giá khoán gọn cả Vật liệu, nhân công, vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Ôp tấm Aluminium ngoài trời màu đỏ biển tên (đơn giá khoán gọn cả Vật liệu, nhân công, vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 15,9942 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng chữ alu gương vàng cao 15cm nộ dung : "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG TÂM" | Chương V. E-HSMT | 25 | chữ |
| 7 | Gia công lắp dựng chữ alu gương vàng cao 25cm nộ dung: "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 14" | Chương V. E-HSMT | 19 | chữ |
| 8 | Gia công lắp dựng chữ alu gương vàng cao 25cm nộ dung: "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG, BẢO VỆ TỔ QUỐC" | Chương V. E-HSMT | 24 | chữ |
| AC | VỈA HÈ LÁT GẠCH TỰ CHÈN (72m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm( tính nhân công) | Chương V. E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 7 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phá dỡ vỉa hè đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,792 | 10m3/1km |
| AD | SÂN BÊ TÔNG, SÂN THỂ THAO (283.5 m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 14,5 | 10m |
| 4 | Sơn kẻ mặt sân thể thao 1 (đơn giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 112 | m2 |
| AE | Thoát nước ngoài nhà (Rãnh thoát nước L = 38m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,2632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,3832 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3817 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,1263 | 10m3/1km |
| AF | Hố ga (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,9548 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,0941 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,2248 | m2 |
| 5 | SXLD nắp đan hố ga inox | Chương V. E-HSMT | 37,7671 | m2 |
| AG | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tê PVC D90/110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Keo ống 50 gram | Chương V. E-HSMT | 20 | tuýp |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,39 | 10m3/1km |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| AI | THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | LOA FULL * Model: KP7112KT * Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ * Trở kháng: 8Ω * Công suất: 750W * Bảo hành: 24 tháng | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | LOA TRẦM * Model: KP7118KT* Công suất max: 9800W* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B* Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao.* Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ* Bàn mixer thế hệ mới 2021, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ * Có cổng kết nối Blutooth, USB...* Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH* Model: ES2C 2688KT* Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. * Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ* Model: X8T * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu). Bảo hành 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | MICRO KHÔNG DÂY* Model: LS-5000* Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt.* Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng.* Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106* Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt.* Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt.* Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH* Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Ổ CẮM NGUỒN | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆN | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | GIÁ TREO LOA | Chương V. E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 12 | DÂY TÍN HIỆU ÂM THANH | Chương V. E-HSMT | 60 | M |
| 13 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬT TƯ PHỤ | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| AJ | NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế ngồi hội trường. Mẫu ghế, mua sẵn trên thị trường. Kt 520*420*1030mm | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường+đại biểu+thư ký. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. Kt. 1400*500*750mm | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Đơn vị sử dụng lựa chọn nội dung). KT. 1200*3000 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 11780*4200mm | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 5 | Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 11780*800mm | Chương V. E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 6 | Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp. KT. 1500*4200mm | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Sao, búa, Liềm cỡ đại | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 1200*800*600mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 490*550*1160mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng. KT. 600*520*300mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ meca | Chương V. E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 12 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp). KT. 1600*4200 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím (Xếp lớp). KT. 800*1600 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. KT. 2900*300*300 | Chương V. E-HSMT | 4 | M |
| AK | THỂ THAO | |||
| 1 | Trụ bóng chuyền di động S30052V. Trụ sắt D90 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế trọng tài tiêu chuẩn S27350 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lưới bóng chuyền hơi. Lưới bóng chuyền hơi sợi cước | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| AL | THÁO DỠ MÁI VÒM ĐỂ THI CÔNG | |||
| AM | Tháo dỡ mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn pha led, dây điện tại vị trí gian tháo dỡ mái | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm nhựa chắn mưa hất trên mái | Chương V. E-HSMT | 30 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8858 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| AN | Hoàn trả mái che sau khi thi công xong | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột chống đỡ mái che (chống lên mái nhà hội trường xây mới, tận dụng cột thép cũ, chỉ tính nhân công vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,8858 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,5559 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| AO | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Xoài đường kính gốc 15-17cm, cao 3m | Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là 01 kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi