Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268932-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211268830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:34:00 đến ngày 2021-12-31 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,526,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường bản Nậm Cằm xã Nghĩa Đô đi bản Nậm Đâu xã Tân Tiến, huyện Bảo Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn ĐHN - Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,502100m3
2Đánh cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,299100m3
3Đánh cấp - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,072100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT91,612100m3
5Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT146,416100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT139,849100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,455100m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT79,691100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91,601100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT75,814100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,856100m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,896100m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,495100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,438100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,438100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,391100m3
17Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,876100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,876100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT121,078100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,647100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT79,522100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,197100m3
23Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,807100m3
24Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT42,844100m3
25Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,124100m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35,474100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,65100m3
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,918100m2
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,517100m2
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT131,753m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,918100m2
32Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT790,517m3
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT87,810m
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,8100m2
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,8100m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41,8100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,0441m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,328100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.378,83m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT560,88m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,033100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,511100m2
7Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,251m3
8Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,228100m3
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,7611m3
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,614100m3
11Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2381m3
12Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,375100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,815100m3
14Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,448100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,635100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,752100m3
17Đệm vữa XM M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,58m3
18Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT156,95m3
19Xây tường thẳng - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT95,15m3
20Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất )Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40,74m3
21Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,819100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,488tấn
23Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT971 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT85mối nối
25Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT23,82m3
26Xây mái dốc thẳng , vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,44m3
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT262,87m2
28Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21rọ
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu Chương V E-HSMT443cái
2Biển báo tam giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
3Biển báo hình trònTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
4Cột treo biển báoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT108,8m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
D CẦU TRÀN
1Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT33,66m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,419tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,45tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,195100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX , đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,27m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,404100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,15tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,972tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,089tấn
10Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,29m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX , đổ , bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT126,02m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX , đổ , bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT149,31m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,535100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,876100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073tấn
16Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,9641m3
17Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,943100m3
18Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,4461m3
19Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,415100m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,149100m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT86,8m2
22Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,01m3
23Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT33,5m3
24Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT71,46m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,81100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,16100m2
27Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,7261m3
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,708100m3
29Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,5881m3
30Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,062100m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,144100m3
32Bê tông nền SX , đổ , M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100,33m3
33Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT47,94m3
34Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,776100m2
35Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6171m3
36Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,117100m3
37Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4111m3
38Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,078100m3
39Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,1m3
40Bê tông móng SX , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,5m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,708tấn
43Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,603100m2
44Bê tông nền SX , đổ , M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,17m3
45Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,5661m3
46Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,287100m3
47Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,0441m3
48Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,858100m3
49Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,504m3
50Bê tông tường SX , đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,44m3
51Xây mái dốc thẳng , vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT76,93m3
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,843100m2
53Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,321100m3
54Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1631m3
55Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,601100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,51m3
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,095100m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,377m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,156100m2
60Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,115100m2
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,84m3
62Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,78100m3
63Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,78100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,78100m3
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,243100m3
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,076100m3
67Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,091100m3
68Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,091100m3
69Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,156100m3
70Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,518100m3
71Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,53100m3
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m3
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,181100m2
74Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,276m3
75Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,425100m2
76Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,425100m2
77Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT43,654m3
78Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,99210m
79Biển báo tam giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
80Cột thủy chíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
81Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,12m3
82Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,281100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->