Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255066-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:12:00 đến ngày 2021-12-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 21,408 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,1408 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,6208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 8 | Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) | Chương V. E-HSMT | 4,8 | ca |
| 9 | Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 4,8 | ca |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm ( Tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 96 | mối nối |
| 11 | Thép bản nối cọc | Chương V. E-HSMT | 211,2 | kg |
| 12 | Thử tải | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 32,6592 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 21,168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7929 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0065 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5376 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,4568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7688 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4242 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 18,1519 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,5348 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,5711 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0229 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,1148 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 31,461 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 235 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,826 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,432 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 42,432 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 65 | 1 cấu kiện |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 57,4439 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9462 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,3069 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 227,887 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 227,887 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 143,4736 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 143,4736 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4214 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24,8 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,474 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,24 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,298 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0838 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,1596 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 46,9812 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6906 | tấn |
| 17 | Gia công bán kèo | Chương V. E-HSMT | 0,2955 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9861 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 22 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nhiệt | Chương V. E-HSMT | 120 | m2 |
| 23 | Ống thoát nước D110 | Chương V. E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ống thoát nước D90 | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ống thoát nước D76 | Chương V. E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 30 | Cút nhựa D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác D76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Trần nhôm đục lỗ KT 600x600 (giá khoán cả khung xương thép hoàn thện) | Chương V. E-HSMT | 185,0824 | m2 |
| E | Phân cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | SX cửa đi nhôm hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ nhôn hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | SX cửa sổ nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | SX vách kính khuôn nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 5,11 | m2 |
| 10 | SX hoa thép Inox cửa sổ 12*12*1.0 (Giá khoán) | Chương V. E-HSMT | 183,1284 | kg |
| 11 | SX lắp dựng inox lan can tay vịn lối lên người khuyết tât | Chương V. E-HSMT | 7,791 | kg |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 7,8977 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2123 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0515 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,8741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6904 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0586 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,1984 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,1984 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4889 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 28,2755 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,0244 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 144,5084 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 144,5084 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 121,342 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 121,342 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,7522 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,7522 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 62,79 | m2 |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn Led 600x600 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đền ốp trần 220V/20W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mặt 1 + rọ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Mặt 2 + rọ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mặt 3 + rọ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mặt 4 + rọ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Băng dính nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 22 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 125 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái | Chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 76 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 10 | Ống nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 24,32 | 100m3 |
| I | Phòng cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình khí chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,4762 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8457 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,5222 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,018 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1395 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7757 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6292 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,9865 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 20,2564 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,998 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,998 | m2 |
| L | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,5583 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8743 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 53 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 53 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,481 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 39,481 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,176 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,176 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 11 | Phụ kiện 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ mở hất | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa mở hắt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 9,1725 | m2 |
| M | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,4354 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3635 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,4468 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,1794 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,98 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,6 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7208 | 100m2 |
| 16 | Chống thấm màng bitum | Chương V. E-HSMT | 33,98 | m2 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH | |||
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Băng dính cách diện | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Tê + cút | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 10 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Mặt 1+ rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáy, Đèn cảm ứng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| P | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống thoát nước D90 | Chương V. E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| Q | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Van khóa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ống C3 D34 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống C3 D27 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Ống C3 D21 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D27; D21 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27; D21 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vòi nước D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27; D21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống D21 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Van phao tự động) | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 35 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | tuýp |
| 36 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,975 | 100m3 |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3587 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7174 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,0274 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,7377 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4197 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,2696 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| S | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2838 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 22,8384 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 22,8384 | 10m3/1km |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 4,1235 | 100m3 |
| T | Sửa mái taluy | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,3 | m3 |
| U | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 26,5056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 17,068 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,2015 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,4016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,822 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0883 | 100m3 |
| V | Hàng rào gạch + HR trên kè | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,0911 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9833 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,1486 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,1712 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,4849 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,4126 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 239,794 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 239,794 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| W | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,4592 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7882 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0773 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 8 | Thép hộp tráng kẽm làm cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 87,9283 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép tráng kẽm | Chương V. E-HSMT | 87,9283 | kg |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt tính vật liệu phụ | Chương V. E-HSMT | 5,5769 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào hao thép | Chương V. E-HSMT | 5,5769 | m2 |
| 12 | Khóa cổng + móc thép | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bản lề cổng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| X | Bê tông sân+sơn sân thể thao | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 3 | Ca máy cắt mạch làm khe co dãn ô 5x5 | Chương V. E-HSMT | 1,82 | 10m |
| 4 | Sơn kẻ mặt sân thể thao 1 (đơn giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 112 | m2 |
| Y | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Móc treo dây | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| Z | Nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Tê cút HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| AB | NỘT THẤT | |||
| 1 | Ghế ngồi hội trường. Mẫu ghế, mua sẵn trên thị trường. KT. 520*420*1030mm | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. KT. 1400*500*750mm. | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Đơn vị sử dụng lựa chọn nội dung). KT. 1200*3000 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 8780*3750mm | Chương V. E-HSMT | 32,93 | m2 |
| 5 | Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 8780*800mm | Chương V. E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 6 | Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp. 1500*3750mm | 5,63 | m2 | |
| 7 | Sao, búa, Liềm cỡ đại | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 1200*800*600mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 490*550*1160mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng. KT. 600*520*300mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ meca. KT. 600*8780m | Chương V. E-HSMT | 5,27 | m2 |
| 12 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp). KT. 1600*3750 | Chương V. E-HSMT | 6 | m2 |
| 13 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím( Xếp lớp). KT. 800*1600 | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 14 | Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. KT. 2900*300*300 | Chương V. E-HSMT | 10,4 | m |
| 15 | Biển tên nhà văn hóa. Chữ Aluminium màu đỏ. KT. 12,6*0,44 | Chương V. E-HSMT | 5,54 | m2 |
| AC | ÂM THANH | |||
| 1 | LOA FULL * Model: KP7112KT * Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ * Trở kháng: 8Ω * Công suất: 750W * Bảo hành: 24 tháng | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | LOA TRẦM* Model: KP7118KT* Công suất max: 9800W* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B* Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao.* Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ* Bàn mixer thế hệ mới 2021, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ * Có cổng kết nối Blutooth, USB...* Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH * Model: ES2C 2688KT* Hãng sản xuất: EAF* Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. * Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ * Model: X8T * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) * Bảo hành 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | MICRO KHÔNG DÂY * Model: LS-5000* Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt.* Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng.* Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106* Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt.* Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt.* Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Ổ CẮM NGUỒN. Loại 6 ổ đa năng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆN. Dùng với mục đích đo chỉ số nguồn điện thực tế khi đang sử dụng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | GIÁ TREO LOA | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 12 | DÂY TÍN HIỆU ÂM THANH | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 13 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬT TƯ PHỤ | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| AD | Nhà thép tháo dỡ + lắp dựng sang chỗ mới | |||
| AE | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 259,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. E-HSMT | 1,5369 | tấn |
| AF | Lắp dựng nhà thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,1003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1457 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,3372 | tấn |
| 8 | Bu lông D16 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,5504 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,5822 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 2,594 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 26,3 | m |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. E-HSMT | 216,9676 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 216,9676 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi