Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255066-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211250049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:12:00 đến ngày 2021-12-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,894,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ dân phố số 8, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2020, năm 2021 của ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT21,408m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT2,1408100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,332tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT2,6208tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,084tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT5,28100m
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT1,344m3
8Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca)Chương V. E-HSMT4,8ca
9Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công)Chương V. E-HSMT4,8ca
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm ( Tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT96mối nối
11Thép bản nối cọcChương V. E-HSMT211,2kg
12Thử tảiChương V. E-HSMT1điểm
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT32,6592m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,024m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT21,168m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,7929100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0371tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0065tấn
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,5376m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT8,4568m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7688100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4242tấn
24Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT18,1519m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,5348m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,5711m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,0229m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,1148100m3
29Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,607100m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT31,461m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT235m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT60,826m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT42,432m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT42,432m2
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,366m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1438100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0936tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT651 cấu kiện
D Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT57,4439m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT2,9462m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,3069m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT227,887m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT227,887m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT143,4736m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT143,4736m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,4214m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán24,8m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,474m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,24m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT28,298m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,0838m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,1596m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT46,9812m2
16Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6906tấn
17Gia công bán kèoChương V. E-HSMT0,2955tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9861tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,816m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,36100m2
21Tôn úp nócChương V. E-HSMT42m
22Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nhiệtChương V. E-HSMT120m2
23Ống thoát nước D110Chương V. E-HSMT0,226100m
24Cút nhựa D110Chương V. E-HSMT8cái
25Rọ chắn rác D110Chương V. E-HSMT4cái
26Ống thoát nước D90Chương V. E-HSMT0,09100m
27Cút nhựa D90Chương V. E-HSMT4cái
28Rọ chắn rác D90Chương V. E-HSMT4cái
29Ống thoát nước D76Chương V. E-HSMT0,135100m
30Cút nhựa D76Chương V. E-HSMT6cái
31Rọ chắn rác D76Chương V. E-HSMT3cái
32Trần nhôm đục lỗ KT 600x600 (giá khoán cả khung xương thép hoàn thện)Chương V. E-HSMT185,0824m2
E Phân cửa
1SX cửa đi nhôm hệ 4 cánhChương V. E-HSMT7,56m2
2Phụ kiện cửa 4 cánhChương V. E-HSMT1bộ
3SX cửa đi nhôm hệ 2 cánhChương V. E-HSMT18,9m2
4Phụ kiện cửa 2 cánhChương V. E-HSMT5bộ
5SX cửa sổ nhôn hệ 2 cánhChương V. E-HSMT21,28m2
6Phụ kiện cửa 2 cánhChương V. E-HSMT7bộ
7SX cửa sổ nhôm hệ 1 cánhChương V. E-HSMT11,34m2
8Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V. E-HSMT6bộ
9SX vách kính khuôn nhôm hệChương V. E-HSMT5,11m2
10SX hoa thép Inox cửa sổ 12*12*1.0 (Giá khoán)Chương V. E-HSMT183,1284kg
11SX lắp dựng inox lan can tay vịn lối lên người khuyết tâtChương V. E-HSMT7,791kg
F Kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT7,8977m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,479100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2123tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0515tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT7,8741m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,6904100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3703tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0586tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2878tấn
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,1984m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,1984m2
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4889m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1214100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0545tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0188tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT28,2755m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT3,0244100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,877tấn
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT144,5084m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT144,5084m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT121,342m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT121,342m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT1,7522tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,7522tấn
25Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,0666tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơChương V. E-HSMT0,0666tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT62,79m2
G Điện
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Đèn Led 600x600Chương V. E-HSMT20cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT12cái
4Đền ốp trần 220V/20WChương V. E-HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
6Móc treo quạtChương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
10Mặt 1 + rọChương V. E-HSMT4cái
11Mặt 2 + rọChương V. E-HSMT4cái
12Mặt 3 + rọChương V. E-HSMT1cái
13Mặt 4 + rọChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT10hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT320m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT200m
19Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1cái
20Băng dính nhựaChương V. E-HSMT6cái
21Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT300cái
22Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
H Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V. E-HSMT3cái
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT125m
6Bật đỡ dây trên máiChương V. E-HSMT130cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT76m
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT8cọc
9Thử điện trởChương V. E-HSMT2điểm
10Ống nhựa D21Chương V. E-HSMT0,2100m
11Đai giữ ốngChương V. E-HSMT24cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT24,32m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT24,32100m3
I Phòng cháy
1Tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2bộ
2Bình khí chữa cháyChương V. E-HSMT2bình
3Bình bọt chữa cháyChương V. E-HSMT2bình
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT2hộp
J NHÀ VỆ SINH
K Phần móng
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT13,4762m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,8457m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,5222m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,018m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,5345m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1395100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0365tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1793tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7757m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,6292m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0891100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,9865m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT20,2564m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,998m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT4,998m2
L Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT14,5583m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8743m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT52,776m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT53m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT53m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT39,481m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT39,481m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,176m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,176m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính nhôm hệ, kính 6,38mmChương V. E-HSMT7,04m2
11Phụ kiện 1 cánhChương V. E-HSMT4bộ
12Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ mở hấtChương V. E-HSMT1,92m2
13Phụ kiện cửa mở hắtChương V. E-HSMT4bộ
14Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh (khoán gọn cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT9,1725m2
M Phần kết cấu
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6138m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0558100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0258tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1291tấn
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,1401m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0346100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0215tấn
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,6774m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,4354100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3635tấn
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,4468m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT38,1794m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,98m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,6m
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7208100m2
16Chống thấm màng bitumChương V. E-HSMT33,98m2
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH
O Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT5cái
3Băng dính cách diệnChương V. E-HSMT2cuộn
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT35m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT36m
8Tê + cútChương V. E-HSMT8cái
9Đinh vít + nởChương V. E-HSMT110cái
10Mặt 1 + rọ (B1)Chương V. E-HSMT3cái
11Mặt 1+ rọ (B2)Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
14Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáy, Đèn cảm ứngChương V. E-HSMT1bộ
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT4hộp
P Thoát nước mái
1Ống thoát nước D90Chương V. E-HSMT0,094100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
5Rọ chắn rácChương V. E-HSMT2cái
6Đai giữ ốngChương V. E-HSMT6cái
Q Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT10cái
3Van khóa HDPE D32Chương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt giắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Chương V. E-HSMT3cái
5Ống C3 D34Chương V. E-HSMT0,05100m
6Ống C3 D27Chương V. E-HSMT0,05100m
7Ống C3 D21Chương V. E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D27; D21Chương V. E-HSMT16cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D27; D21Chương V. E-HSMT15cái
10Van khóa D27Chương V. E-HSMT1cái
11Vòi nước D21Chương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn nhựa PVC D27; D21Chương V. E-HSMT3cái
13Bịt đầu ống D21Chương V. E-HSMT11cái
14Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT3bộ
22Van xả tiểuChương V. E-HSMT3bộ
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Van phao tự động)Chương V. E-HSMT1bể
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,7100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,07100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT5cái
30Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D1107cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT3cái
33Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. E-HSMT6cái
34Băng keoChương V. E-HSMT2cuộn
35Keo dán ốngChương V. E-HSMT2tuýp
36Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT12cái
37Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,95m3
38Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,65m3
39Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,59m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT3,975100m3
R Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1679100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,028100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1399100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3587m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,7174m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,0274m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,79m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. E-HSMT20,79m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT3,7377m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4197m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0186100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0248tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT11 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,2696m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0106100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
S San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,2838100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT22,838410m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT22,838410m3/1km
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT4,1235100m3
T Sửa mái taluy
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT27,3m3
U Kè bê tông
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT26,5056m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT17,068m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT19,2015m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,4016100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,822100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0883100m3
V Hàng rào gạch + HR trên kè
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT11,0911m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9833m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,1486m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT13,1712m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0961m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0087100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0957tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,4849m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,4126m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT239,794m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT239,794m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0183tấn
W Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,4592m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,064m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,7882m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,0773m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,16m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,8m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,43m2
8Thép hộp tráng kẽm làm cánh cổngChương V. E-HSMT87,9283kg
9Sơn tĩnh điện hàng rào thép tráng kẽmChương V. E-HSMT87,9283kg
10Gia công hàng rào song sắt tính vật liệu phụChương V. E-HSMT5,5769m2
11Lắp dựng hàng rào hao thépChương V. E-HSMT5,5769m2
12Khóa cổng + móc thépChương V. E-HSMT1bộ
13Bản lề cổngChương V. E-HSMT4bộ
X Bê tông sân+sơn sân thể thao
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT22,75m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT45,5m3
3Ca máy cắt mạch làm khe co dãn ô 5x5Chương V. E-HSMT1,8210m
4Sơn kẻ mặt sân thể thao 1 (đơn giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT112m2
Y Điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V. E-HSMT50m
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
3Móc treo dâyChương V. E-HSMT3cái
Z Nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT1,2100m
2Tê cút HDPE D32Chương V. E-HSMT6cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT14,4m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,144100m3
AA THIẾT BỊ
AB NỘT THẤT
1Ghế ngồi hội trường. Mẫu ghế, mua sẵn trên thị trường. KT. 520*420*1030mmChương V. E-HSMT200Cái
2Bàn hội trường. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. KT. 1400*500*750mm.Chương V. E-HSMT12Cái
3Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Đơn vị sử dụng lựa chọn nội dung). KT. 1200*3000Chương V. E-HSMT7,2m2
4Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 8780*3750mmChương V. E-HSMT32,93m2
5Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp. KT. 8780*800mmChương V. E-HSMT7,02m2
6Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp. 1500*3750mm5,63m2
7Sao, búa, Liềm cỡ đạiChương V. E-HSMT1Bộ
8Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 1200*800*600mmChương V. E-HSMT1Cái
9Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT. 490*550*1160mmChương V. E-HSMT1Cái
10Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng. KT. 600*520*300mmChương V. E-HSMT1Cái
11Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ meca. KT. 600*8780mChương V. E-HSMT5,27m2
12Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp). KT. 1600*3750Chương V. E-HSMT6m2
13Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím( Xếp lớp). KT. 800*1600Chương V. E-HSMT4,8m2
14Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin. KT. 2900*300*300Chương V. E-HSMT10,4m
15Biển tên nhà văn hóa. Chữ Aluminium màu đỏ. KT. 12,6*0,44Chương V. E-HSMT5,54m2
AC ÂM THANH
1LOA FULL
* Model: KP7112KT
* Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ
* Trở kháng: 8Ω
* Công suất: 750W
* Bảo hành: 24 tháng
Chương V. E-HSMT4Chiếc
2LOA TRẦM* Model: KP7118KT* Công suất max: 9800W* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
3BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B* Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao.* Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ* Bàn mixer thế hệ mới 2021, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ * Có cổng kết nối Blutooth, USB...* Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
4MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH * Model: ES2C 2688KT* Hãng sản xuất: EAF* Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. * Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT2Chiếc
5BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ * Model: X8T * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) * Bảo hành 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
6MICRO KHÔNG DÂY * Model: LS-5000* Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt.* Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp “sóng sạch”, tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng.* Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Bộ
7MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106* Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt.* Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt.* Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
8TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanhChương V. E-HSMT1Chiếc
9Ổ CẮM NGUỒN. Loại 6 ổ đa năngChương V. E-HSMT1Chiếc
10ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆN. Dùng với mục đích đo chỉ số nguồn điện thực tế khi đang sử dụng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
11GIÁ TREO LOAChương V. E-HSMT4Chiếc
12DÂY TÍN HIỆU ÂM THANHChương V. E-HSMT80m
13NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬT TƯ PHỤChương V. E-HSMT1TB
AD Nhà thép tháo dỡ + lắp dựng sang chỗ mới
AE Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT259,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. E-HSMT1,5369tấn
AF Lắp dựng nhà thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,1003m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1457100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,169tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0592tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,3372tấn
8Bu lông D16Chương V. E-HSMT48cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,5504m2
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,5822tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6767tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT2,594100m2
13Tôn úp nócChương V. E-HSMT26,3m
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. E-HSMT216,9676m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT216,9676m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->