Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hành trường TH THCS Tuyên Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thực hành trường TH THCS Tuyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:18:00 đến ngày 2021-12-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,598,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759803E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5196E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.241.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.642.482.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành là 12 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị thực hành trường TH THCS Tuyên Bình Mua sắm thiết bị thực hành trường TH THCS Tuyên Bình 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.598.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Xuất xứ: Dongbu Steel Korea (có CO, CQ rõ ràng). Chất liệu mặt bảng Tole từ xanh nhập khẩu chính hãng từ Hàn Quốc. Gia công tại Việt Nam. Đặc điểm kỹ thuật:- Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thướt: (120 x 360) cm - Màu sắc: Xanh rêu, có dòng kẻ ô li chìm 5cm x 5cm- Cốt bảng: Tấm nhựa dày 15 mm, chống ẩm, chống cong vênh- Ưu điểm: + Dễ vệ sinh, xóa sạch sau khi viết+ Công nghệ chống lóa, bảo vệ mắt người dùng.+ Bám phấn điều, viết êm tạo lực tỳ ổn định cho người dùng. | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- KT: 1,2x0,5x0,75m.- Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt Sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.- Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC.- Chân sắt sơn tỉnh điện, liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 4 | Ghế học sinh | 60 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Mã: CGHE06BB Sản phẩm của công ty Cổ phần sách và thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh Đặc điểm kỹ thuật:- Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nệm simili - Kích thước: 0,42 x0,5x (cao đến mặt ghế 0,45m, cao đến lưng tựa ghế 0,79m)- Vật liệu:+ Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa+ Chân sắt 13x26mm, sơn tĩnh điện+ Ghế dạng xếp gọn đễ dàng.Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Vật liệu inox. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 6 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam (Linh kiện nhập khẩu) Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước: (1,2x2,4)m- Vật liệu :+ Khung nhôm hộp định hình theo công nghệ của Nhật được sản xuất tại Việt Nam, màu trắng mờ. Định lượng 290g/m.+ Mặt tole bảng màu trắng dày 0,3mm nhập từ Korea.+ Lưng bảng nhựa panel dày 15mm,không hút ẩm. | ||
| 7 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m. - Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt sơn tỉnh điện, liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 8 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m. - Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 9 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m.- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm. | ||
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. - Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 4 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm,dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m - Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU .- Cửa kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | ||
| 13 | Bộ Loa- Ampli- Micro | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Công suất loa chính: 350 W- Loại sản phẩm: Dàn âm thanh- Dòng sản phẩm: 2021- Tiện ích: 2 micro kèm theo- Có cổng USB- Nguồn: Cắm điện dùng- Kết nối không dây: Bluetooth 5.0- Kết nối khác: RCAO, ptical, cắm tivi- Tổng công suất: 350 W- Loa chính: Cao 74 cm, Dài 800 Cm,Nặng 38 kg, Rộng 39 cm, Chất liệu loa: Thùng MDF | ||
| 14 | Bồn rửa đơn inox | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 15 | Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ ) | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Bằng giấy hoặc nhựa. 28 tranh/bộ- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 16 | Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Bằng giấy hoặc nhựa. 26 tranh/bộ- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 17 | Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Bằng giấy hoặc nhựa. 28 tranh/bộ- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 18 | Tranh Vật lý lớp 9 (38tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Bằng giấy hoặc nhựa. 38 tranh/bộ- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 19 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật: Đế cân bằng nhựa, đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ Crom | ||
| 20 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Đế bằng gang đúc có kích thước dài 23 ngang 5,5cm có giá đỡ thanh dãn nở, đĩa đựng cồn bằng nhôm và có nắp đậy, thanh dãn nở dài bằng thau có ren răng 1 đầu.- Khối dãn nở bằng kim loại nhôm . Gồm1 khối cầu bằng thép không gỉ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được cách nhiệt tốt. | ||
| 21 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Xuất xứ: Trung Quốc Đặc điểm kỹ thuật:- 1 điện kế chứng minh A-V-G (Trung Quốc) kích thước ngang 28 x cao 30cm thang đo A: 0,5-2,5A.V: 0- 10V. G: 0-±100W- 2 bóng đèn tròn loại 220v-60W và đui đèn.(1 có chốt và 1 đui xoáy).- 1 cầu chì loại 220v-5A.- 1 biến trở con chạy 20W -1A (Trung Quốc) gắn trên đế nhựa, kích thước 16 x 5,5cm có chốt để gắng vào bảng mạch điện.- Dây điện trở d= 0,3mm-1W được gắng trên thanh nhựa cách điện có đường kính Ỉ= 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ- đen.- Tất cả được đựng trong thùng Carton kích thước: 32x46x16cm | ||
| 22 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (44 x 44 x 80)mm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ sơn PU 2 lớp chống mối mọt. Và bọc nhựa composite siêu bền cách điện nhiệt tốt.- Nguồn điện vào: 220v - 50Hz.- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 30A.- Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.- Có 2 ốp tô mát bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.- Công và vật tư lắp đặt | ||
| 23 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- 1 Máy A-Tút + Bộ gia trọng bằng nhôm định hình cao: 1150mm. Kích thước 27 x 30mm có rãnh được cố định phía trên bằng cầu trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân bằng kích thước 20 x 21cm tạo thành hình chữ nhật. In thước 1000mm vào 1 cọc,dọc khung có gắn 1 thanh chặng quả gia trọng.- Phía trên có gắng 1 ròng rọc Þ80mmdày 6mm rãnh sâu 2mm. 2 quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối với nhau bằng dây.- 1 máy đếm thời gian hiển thị đo sai số ‰ (nguồn pin)- 1 Ống thủy tinh L Þ 2mm hở hai đầu nhánh dài 16cm, nhánh ngắn dài 4cm.- 2 Ống đông 100ml bằng thủy tinh Þ30mm cao 210mm có chia vạch từ 0-100ml.- 1 bình cầu sơn đen 250ml- 1 bình trụ+vách ngăn+nắp: cốc đốt 1000ml, vách ngăn bằng tấm phím kích thước 10 x14,5cm được gắng vào nắp nhôm có khoan 2 lỗ Þ27mm.- 1 nút cao su Þ 25mm có độ đàn hồi tốt.- 1 áo Blu bằng vải coton trắng. | ||
| 24 | DM Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- 2 Đèn Laser và giá lắp (L9) - 2 Hộp khói (L9) 01 cái- 1 DC chuyển hoá động năng (L9) - 1 Máy phát điện gió TS đèn LED - 1 Chuông điện xoay chiều (L9) - 1 Bóng đèn, đui,dây, phích (L9) - 1 Bóng đèn, đui,dây, phích cắm (L9) (N) | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 29 | CuSO4 (50g/ gói) | 2 | gói | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 31 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 33 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 34 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 35 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 36 | Thiết bị nghiên cứu khoa học môn Vật lý LABDISC PHYSIO | 2 | cái | Xuất xứ: Israel Đặc điểm kỹ thuật:- Các cảm biến tích hợp 11 cảm biến: Gia tốc, Áp suất không khí, Nhiệt độ môi trường, Nhiệt độ bên ngoài, Cường độ dòng điện, Điện áp thấp, Hiệu điện thế, Ánh sáng, Microphone, Khoảng cách (Motion), Cổng kết nối đa năng.- Thông số kỹ thuật:+ Nền tảng hổ trợ: Độc lập, PC, Mac, iPad, Linux, Android+ Tốc độ lấy mẫu tối đa: 24,000/s+ Độ phân giải mẫu: 12-bit+ Lưu trữ dữ liệu trong: 100,000 mẫu thử+ Pin trong tái sạc: LiPO 3.6 V+ Thời lượng sử dụng pin > 150 giờ+ Màn hình Graphical LCD 64x128 pixels+ Kết nối USB: USB 2.0+ Kết nối không dây: Bluetooth V2.0 cho mọi cảm biến+ Thu thập dữ liệu từ xa: Có+ Tự động kiểm tra và hiệu chuẩn: Có+ Kích thước ɸ=132, H=45 mm+ Khối lượng 300 gr.+ Vùng nhiệt độ hoạt động -10 đến 50 °C+ Tiêu chuẩn CE, FCC+ Nguồn điện ngoài: 100-240V AC/5V DC 1AThông số kĩ thuật của các cảm biến tích hợp:+ Gia tốc (3 trục): -8 đến +8g (sai số ±3%)+ Áp suất không khí: 0 đến 300 kPa (sai số ±2.5kPa)+ Nhiệt độ môi trường: -10 đến 50°C (sai số ±1°C)+ Dòng điện: -1 đến 1A (sai số ±2%)+ Khoảng cách (Chuyển động): 0.2 đến 10m (sai số ±2%)+ Ánh sáng: 0 đến 55,000 lx (sai số ±15%)- Điện áp thấp: - 500 đến 500mV (sai số ±2%)- Microphone: 0 đến 5V - Nhiệt độ ngoài: -25 đến 125°C (sai số ±2°C)- Đầu vào đa năng (2 cổng): 0 đến 5V (sai số ±2%)+ Hiệu điện thế: - 30 đến 30V (sai số ±2%)+ Phần mềm Globilab xử lý các kết quả thí nghiệm:Việc kết nối máy tính với phần mềm thông qua:• Kết nối thông qua cổng USB• Kết nối thông qua cổng Bluetooth | ||
| 37 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | * Xuất xứ: Dongbu Steel Korea (có CO, CQ rõ ràng). Chất liệu mặt bảng Tole từ xanh nhập khẩu chính hãng từ Hàn Quốc. Gia công tại Việt Nam. * Đặc điểm kỹ thuật:- Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thướt: (120 x 360) cm - Màu sắc: Xanh rêu, có dòng kẻ ô li chìm 5cm x 5cm- Cốt bảng: Tấm nhựa dày 15 mm, chống ẩm, chống cong vênh- Ưu điểm: Dễ vệ sinh, xóa sạch sau khi viết. + Công nghệ chống lóa, bảo vệ mắt người dùng.+ Bám phấn điều, viết êm tạo lực tỳ ổn định cho người dùng. | ||
| 38 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa (giáo viên) | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. - Mặt bàn bằng đá Granite hoặc tấm compact HPL dày trên 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. - Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. - Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 39 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa (học sinh) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granite hoặc tấm Compact HPL dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. - Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 40 | Ghế học sinh | 62 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Mã: GHE06BB Sản phẩm của công ty Cổ phần sách và thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh Đặc điểm kỹ thuật:- Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nệm simili - Kích thước : 0,42 x0,5x (cao đến mặt ghế 0,45m, cao đến lưng tựa ghế 0,79m)- Vật liệu:+ Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa+ Chân sắt 13x26mm, sơn tĩnh điện+ Ghế dạng xếp gọn đễ dàng.Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 41 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Mã: CXD11TBB Sản phẩm của công ty Cổ phần sách và thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m.- Vật liệu inox 304.- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.- Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. - Không hít nam châm.- Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6m.- Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 42 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam (Linh kiện nhập khẩu) Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước: (1,2x2,4)m- Vật liệu :+ Khung nhôm hộp định hình theo công nghệ của Nhật được sản xuất tại Việt Nam, màu trắng mờ. Định lượng 290g/m.+ Mặt tole bảng màu trắng dày 0,3mm nhập từ Korea.+ Lưng bảng nhựa panel dày 15mm,không hút ẩm. | ||
| 43 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m .- Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU .- Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 44 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m .- Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Chân sắt dày 1,2mm, vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 45 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m.- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm. | ||
| 46 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. - Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 4 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm,dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 48 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m - Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU.- Cửa kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | ||
| 49 | Bộ Loa Sumico Home Station 10 + Mic | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Công suất loa chính: 350 W- Loại sản phẩm: Dàn âm thanh- Dòng sản phẩm: 2021- Tiện ích: 2 micro kèm theo- Có cổng USB- Nguồn: Cắm điện dùng- Kết nối không dây: Bluetooth 5.0- Kết nối khác: RCAO, ptical, cắm tivi- Tổng công suất: 350 W- Loa chính: Cao 74 cm, Dài 800 Cm,Nặng 38 kg, Rộng 39 cm, Chất liệu loa: Thùng MDF | ||
| 50 | Bồn rửa đơn inox | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 51 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 0,6 x sâu 0,4 x cao 0,7m - Mặt bằng gạch men, khung Inox bao quanh bằng mica trong dày 3mm. Có quạt hút khí độc.- Cửa tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 5mm | ||
| 52 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu.- Kích thước: 1 x 1,5m. In các nguyên tố Hoá học. | ||
| 53 | Bảng tính tan | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu.- Kích thước: 1 x 1,5m. In các tính chất Hoá học | ||
| 54 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz. | ||
| 55 | pH kế Testr | 1 | Cái | Xuất xứ: Singapore Đặc điểm kỹ thuật:- Thang đo từ -1.0 ® 15pH. Độ sai số 0,1opH.- Dùng pin 3 x 1,4V. | ||
| 56 | Máy chưng cất nước ( DZ5 ) | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Công suất 5 lít/giờ.- Công suất cất nước (lít/giờ): 5- Đặc điểm - Công suất: 4.5KW- Thiết bị được làm bằng thép không rỉ- Hệ thống ống thông suốt , hiệu quả trao đổi nhiệt cao,lượng nước ra lớn- Thiết bị điện điều khiển, tự động ngắt khi có sự cố- Thanh đốt kim loại bền- Nước làm mát tuần hoàn tiết kiệm nước- Nguồn điện 220V ~ 240V 50Hz/ 60Hz- Kích thước (mm) 350 x 340 x 780 | ||
| 57 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz- Tốc độ max: 4.000 vòng/phút- Số ống: 6 x 20ml- Điện áp: 220V/50 Hz- Công suất: 40W- Kích thước: 245 x 210mm- Khối lượng: 5kg | ||
| 58 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm- Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào. | ||
| 59 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Bằng thủy tinh trung tín, Þ = 10 mm dài 100mm | ||
| 60 | Cân điện tử Tanita | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Trọng lượng tối đa 2000gram. Sai số 1g- Dùng pin 4 x 1,5V loại AAA. | ||
| 61 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- 6tờ/bộ. Bằng giấy Couché cán láng dày- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu | ||
| 62 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- 3tờ/bộ.Bằng giấy Couché cán láng dày- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 63 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 qủa cacbon nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F 45mm màu xanh Coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | ||
| 64 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Gồm 57 quả loại F 25mm gồm 24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa có nắp đậy. | ||
| 65 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | ||
| 66 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Gồm 3 lọai: Phân bón đơn, phân bón kép và phân bón vi lượng. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại phân bón. | ||
| 67 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | ||
| 68 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 69 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (44 x 44 x 80)mm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ sơn PU 2 lớp chống mối mọt. Và bọc nhựa composite siêu bền cách điện nhiệt tốt.- Nguồn điện vào: 220v - 50Hz.- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 30A.- Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.- Có 2 ốp tô mát bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.- Công và vật tư lắp đặt | ||
| 70 | Không cân điện tử. | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 71 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 72 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 73 | Thiết Bị Nghiên cứu khoa học môn Hoá | 1 | cái | Đặc điểm kỹ thuật:-Các loại cảm biến: Áp suất không khí, Nhiệt độ môi trường, Áp suất khí quyển, Đo màu, Độ dẫn, Oxy hòa tan (điện cực bán rời), Nhiệt độ bên ngoài, GPS, Nhịp tim, Ánh sáng, pH, Độ ẩm tương đối, Cặp nhiệt, Độ đục, Đầu vào phổ thông.- Thông số:+ Hỗ trợ: Độc lập, PC, MAC, iPad, Linux, Android+ Ghi nhận dữ liệu từ xa+ Tốc độ tối đa của mẫu thử 100/s+ Độ phân giải mẫu: 12-bit+ Bộ nhớ đo đạc gắn trong: 100,000 mẫu thử+ Pin sạc: LiPO 3.6V+ Lưu lượng pin > 150 giờ+ Màn hình: Graphical LCD 64 x 128+ Kết nối USB: USB 2.0+ Kết nối không dây: Bluetooth V2.0+ Kích cỡ (vòng) Đường kính: 132mm, chiều cao: 45mm+ Trọng lượng: 300gr+ Dải nhiệt độ: -10 đến 50 độ C+ Tiêu chuẩn tuân thủ: CE, FCC+ Nguồn điện ngoài: 100-240V AC/5V DC 1A+ Phần mềm xử lý các kết quả thí nghiệm.+ Việc kết nối máy tính với phần mềm thông qua:• Kết nối thông qua cổng USB• Kết nối thông qua cổng Bluetooth- Cho phép học sinh đo đạc, phân tích dữ liệu mẫu và phát triển các kỹ năng khoa học theo thời gian thực. Học sinh Trung học sẽ được hưởng lợi từ những nền tảng tiên phong trong thử nghiệm của Globilab, như phân tích dữ liệu và tổng hợp báo cáo. Với các bộ cảm biến gắn trong, cùng kết nối không dây với các thiết bị của Globilab cho phép bạn thiết lập cài đặt thông qua phần mềm.- Phần mềm Globilab giúp cho người dùng phân tích quá trình thí nghiệm và lập các dạng biểu thống kê. Trong phần mềm có khả năng thiết lập các biểu đồ: Biểu đồ đường thẳng; Biểu đồ hình cột; Biểu đồ bảng; Biểu đồ bảng và đường về áp suất, âm thanh, nhiệt độ hồng ngoại, tia cực tím (tia UV), nồng độ PH, độ ẩm tương đối, nhiệt độ, độ vẩn đục, đo màu, định vị toàn cầu.Phần mềm Globilab cho phép người dùng lưu lại quá trình làm thí nghiệm hay mở một quá trình làm thí nghiệm trước đó. | ||
| 74 | Bộ hóa chất môn hóa lớp 8 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 75 | Bộ hóa chất môn hóa lớp 9 | 2 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 76 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | * Đặc điểm kỹ thuật:- Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thướt: (120 x 360) cm - Màu sắc: Xanh rêu, có dòng kẻ ô li chìm 5cm x 5cm- Cốt bảng: Tấm nhựa dày 15 mm, chống ẩm, chống cong vênh | ||
| 77 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (giáo viên) | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. - Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 78 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (học sinh) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam. Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác. - Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 79 | Ghế học sinh | 60 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nệm simili - Kích thước : 0,42 x0,5x (cao đến mặt ghế 0,45m, cao đến lưng tựa ghế 0,79m)- Vật liệu:+ Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa+ Chân sắt 13x26mm, sơn tĩnh điện+ Ghế dạng xếp gọn đễ dàng.Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 80 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Sản phẩm của công ty Cổ phần sách và thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m.- Vật liệu inox 304.- Xe đẩy có 3 ngăn cố định.- Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm. - Không hít nam châm.- Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Inox ống tròn 22, tròn 9,6m.- Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 81 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước: (1,2x2,4)m- Vật liệu :+ Khung nhôm hộp định hình theo công nghệ của Nhật được sản xuất tại Việt Nam, màu trắng mờ. Định lượng 290g/m.+ Mặt tole bảng màu trắng dày 0,3mm nhập từ Korea.+ Lưng bảng nhựa panel dày 15mm,không hút ẩm. | ||
| 82 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m .- Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU .- Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 83 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m .- Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Chân sắt dày 1,2mm, vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 84 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | _ Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m.- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm. Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. - Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 85 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. - Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 86 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 4 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm,dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 87 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m - Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU. - Cửa kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá. - Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | ||
| 88 | Bộ Loa- Ampli- Micro | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Công suất loa chính: 350 W- Loại sản phẩm: Dàn âm thanh. - Dòng sản phẩm: 2021- Tiện ích: 2 micro kèm theo. - Có cổng USB. - Nguồn: Cắm điện dùng- Kết nối không dây: Bluetooth 5.0.- Kết nối khác: RCAO, ptical, cắm tivi. - Tổng công suất: 350 W- Loa chính: Cao 74 cm, Dài 800 Cm,Nặng 38 kg, Rộng 39 cm, Chất liệu loa: Thùng MDF | ||
| 89 | Bồn rửa đơn inox | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m.- Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 90 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28tranh/bộ) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- 28 tranh/bộ- Bằng giấy hoặc nhựa.- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 91 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43tranh/bộ) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- 43 tranh/bộ- Bằng giấy nhựa.- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 92 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29tranh/bộ) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- 29 tranh/bộ- Bằng giấy nhựa- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 93 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39tranh/bộ) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- 39 tranh/bộ- Bằng giấy nhựa- Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 94 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/bộ) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- 10 tờ/bộ- Bằng giấy nhựa | ||
| 95 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh 6 - 7 - 8 - 9 | 40 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật: Bằng giấy | ||
| 96 | Tiêu bản thực vật | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Gồm 10 loại mẫu vật Màu, lát cắt mỏng, rõ ràng. | ||
| 97 | Tiêu bản nhân thể | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:-Gồm 7 loại mẫu tiêu bản, lát cắt mỏng, rõ ràng. | ||
| 98 | M.H cấu trúc không gian AND | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Đường kính vòng xoắn 100 mm, chiều cao vòng xoắn 170 mm, được gắn trên đế màu đen. Kích thước A,G bằng nhau T,X nhỏ bằng nhau (A màu trắng, G màu đỏ, T màu xanh dương và X màu vàng). Chiều ngang chi tiết 15 mm, dày 3 mm. các chi tiết được làm bằng nhựa APS, màu sắc đẹp. Khi lắp xong phải chắc chắn và đồng tâm | ||
| 99 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:-Bằng kim lọai đồng nhất, đường kính 35mm, dày 2 mm. Khắc hai mặt (S) và (N) rõ ràng. | ||
| 100 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 101 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 102 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- F 150mm cao 300mm và F100 cao 250mm bằng nhựa trong chống ăn mòn hoá chất (32 cái) | ||
| 103 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 104 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (44 x 44 x 80)cm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ sơn PU 2 lớp chống mối mọt. Và bọc nhựa composite siêu bền cách điện nhiệt tốt.- Nguồn điện vào: 220v - 50Hz.- Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 30A.- Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.- Có 2 ốp tô mát bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.- Công và vật tư lắp đặt | ||
| 105 | Kính hiển vi dùng cho GV | 1 | bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Gồm 3 cặp thị kính: 10x, 6,3x và 16x.- 4 vật kính: 4x, 10x, 40x, 100x có nguồn sáng Halozen 12v-20W.- Độ phóng đại 1.600 lần. | ||
| 106 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên. | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz, có Adaptor kèm theo.- Sủ dụng cho Kính hiển vi dùng cho giáo viên. | ||
| 107 | Kính hiển vi 3 mắt dùng cho HS XSP-35 | 1 | bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Độ phóng đại tối đa: 1600 lần- Thị kính (mắt nhìn): 10X, 16X- Vật kính (mắt vật thể): 4X,10X, 40X (S), 100X (S)- Nguồn sáng: Đèn halogen- Khoảng chỉnh thô: 20mm.- Khoảng chỉnh tinh: 1.8mm-2.2mm- Bàn soi: 120mm*130mm- Phụ kiện: thùng gỗ hoặc foam, bao chống bụi bẩn, cataloge, hộp linh kiện. | ||
| 108 | Công tắc chống rò | 1 | bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Loại ELB bảo vệ dòng rò (chống giật)- Số cực 2P, Dòng rò 30 mA- Dòng định mức 30 A, Dòng cắt 1.5 kA 240V AC. - Tiêu chuẩn IEC | ||
| 109 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 1 | bộ | Đặc điểm kỹ thuật:- Kiểu bình: MT5- Hãng sản xuất: Renan / NCF - Sức chứa (kg): 5 ± 0.5. - Hiệu quả phun (s): ≥ 9- Phạm vi phun (m): ≥ 2. - Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10- Phân loại (B): ≤ 5. - Áp suất vận hành (MPa): 4- Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55. - Quy cách đóng gói: 1 Bình/thùng- Kích thước (cm): 20×20×88.- Trọng lượng (kg): 16 kg | ||
| 110 | Loại 5kg | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Kiểu bình: MT5- Hãng sản xuất: Renan / NCF - Sức chứa (kg): 5 ± 0.5. - Hiệu quả phun (s): ≥ 9- Phạm vi phun (m): ≥ 2. - Nhiệt độ hoạt động: ≤ 10- Phân loại (B): ≤ 5. - Áp suất vận hành (MPa): 4- Thử nghiệm qua nước (MPa): 10 ~ 55. - Quy cách đóng gói: 1 Bình/thùng- Kích thước (cm): 20×20×88.- Trọng lượng (kg): 16 kg | ||
| 111 | Máy thu vật thể đa phương tiện. Kính hiển vi số hóa | 1 | cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Bộ cảm biến hình ảnh : 1/2” CMOS. - Tổng số điểm ảnh: 5.000.000 điểm ảnh- Phóng to: 200X (10X quang x 20X kỹ thuật số).- Tốc độ ghi hình: 30 hình/ giây.- Focus: Tự động hoặc bằng tay. - Ống kính: f=3.37mm, F=2.8 - Độ phân giải: > 1000 TV lines, 5MP 2MP 1080P - Độ phân giải HDMI: 720P, 1080P Full HD • - Bộ nhớ trong: Lưu được 200 hình ảnh•- Khu vực chụp hình: kích cỡ A3; Trọng tâm hình ảnh: tự động/bằng tay - Tín hiệu đầu ra: XGA/SXGA/UXGA/720P/1080P ü Cân bằng trắng: tự động/thủ công. | ||
| 112 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 HS | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 113 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 HS | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 114 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 HS | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 115 | Thiết bị thí nghiệm Môi trường - Labdisc ENVIRO | 2 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Tích hợp tất cả cảm biến trong một thiết bị duy nhất: - Cảm biến đo áp suất - Cảm biến đo âm thanh - Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại- Cảm biến đo tia UV - Cảm biến đo nồng độ PH- Cảm biến độ ẩm tương đối - Cảm biến đo nhiệt độ - Cảm biến đo độ vẫn đục - Cảm biến đo màu - Cảm biến định vị toàn cầu GPS- Thông số: - Hỗ trợ: Độc lập, PC, MAC - Ghi nhận dữ liệu GPS - Ghi nhận dữ liệu từ xa - Tốc độ tối đa của mẫu thử 10/s - Độ phân giải mẫu: 12-bit - Bộ nhớ đo đạc gắn trong: 100,000 mẫu thử - Pin sạc: LiPO 7.2 V - Lưu lượng pin > 150 giờ- Màn hình: Graphical LCD - Kết nối USB: USB 2.0 - Kết nối không dây: Bluetooth V2.0 - Kích cỡ (vòng) Đường kính: 132mm, chiều cao: 45mm - Dải nhiệt độ: -10 đến 50 độ C - Tiêu chuẩn tuân thủ: CE, FCC - Nguồn điện ngoài: 100-240V AC/12V DC 1A- Tính năng chính của thiết bị: Đo áp suất không khí - Đo âm thanh phát ra, đo tiếng ồn. - Đo nhiệt độ tia hồng ngoại - Đo tia cực tím - Xác định được tính chất của nước - Đo độ ẩm ướt của môi trường - Đo nhiệt độ môi trường, nhiệt độ của vật - Đo độ vẫn đục của nước - Xác định được 3 màu trong chất lỏng ((màu đỏ (Red), màu xanh (Blue), màu xanh lá (Green)) - Biết được tại vị trí làm thí nghiệm, biết được nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, ánh sáng tại nơi đang đứng. | ||
| 116 | Bộ hoá chất sinh lớp 6 | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 117 | Bộ hoá chất sinh lớp 7 | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 118 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thướt: (120 x 360) cm - Màu sắc: Xanh rêu, có dòng kẻ ô li chìm 5cm x 5cm- Cốt bảng: Tấm nhựa dày 15 mm, chống ẩm, chống cong vênh- Ưu điểm: + Dễ vệ sinh, xóa sạch sau khi viết+ Công nghệ chống lóa, bảo vệ mắt người dùng.+ Bám phấn điều, viết êm tạo lực tỳ ổn định cho người dùng. | ||
| 119 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- KT: 1,2x0,5x0,75m- Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt Sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 120 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m - Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC.- Chân sắt sơn tỉnh điện, liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 121 | Ghế học sinh | 60 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nệm simili - Chân sắt sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng vis và mối hàn CO2.- Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | ||
| 122 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật- Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Vật liệu inox. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 123 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam (Linh kiện nhập khẩu) Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước: (1,2x2,4)m- Vật liệu :+ Khung nhôm hộp định hình theo công nghệ của Nhật được sản xuất tại Việt Nam, màu trắng mờ. Định lượng 290g/m.+ Mặt tole bảng màu trắng dày 0,3mm nhập từ Korea.+ Lưng bảng nhựa panel dày 15mm,không hút ẩm. | ||
| 124 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m - Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt sơn tỉnh điện, liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 125 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m - Mặt bàn bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Chân sắt được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 126 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m- Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | ||
| 127 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m. - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. - Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 128 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa.- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt.- Tủ kèm 4 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm,dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 129 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m - Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU .- Cửa kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá- Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | ||
| 130 | Bộ Loa- Ampli- Micro | 1 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:- Công suất loa chính: 350 W- Loại sản phẩm: Dàn âm thanh- Dòng sản phẩm: 2021- Tiện ích: 2 micro kèm theo- Có cổng USB- Nguồn: Cắm điện dùng- Kết nối không dây: Bluetooth 5.0- Kết nối khác: RCAO, ptical, cắm tivi- Tổng công suất: 350 W- Loa chính: Cao 74 cm, Dài 800 Cm,Nặng 38 kg, Rộng 39 cm, Chất liệu loa: Thùng MDF. | ||
| 131 | Bồn rửa đơn inox | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,2mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 132 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạoDụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may (Loại thông dụng) | ||
| 133 | Dụng cụ cắm hoa | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạoDụng cụ cắm hoa (Loại thông dụng) | ||
| 134 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạoDụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Loại thông dụng) | ||
| 135 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam Các mẫu vải cắt răng cưa…Theo chương trình SGK. | ||
| 136 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 137 | Đĩa hình vải và trang phục | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 138 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 139 | Mô hình con gà | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. | ||
| 140 | Mô hình con heo | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Đặc điểm kỹ thuật:Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. | ||
| 141 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 142 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn, bao gồm: | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 143 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 144 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 145 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 4 | cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 146 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 147 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 148 | Bộ truyền động (CN8) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 149 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 150 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 151 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 4 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 152 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 4 | cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 153 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 4 | cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 154 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 4 | cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 155 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 156 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 157 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 158 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 159 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 160 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 161 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 162 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 163 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 164 | Volt kế xoay chiều | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 165 | Amper kế xoay chiều | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 166 | Công tơ điện | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 167 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 168 | Máy may chân chữ Z | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 169 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 170 | Bàn là và cầu là | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 171 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 172 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759803E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5196E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.241.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.642.482.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành là 12 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi