Gói thầu: Xây lắp Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267372-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211267178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:37:00 đến ngày 2021-12-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,330,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.590 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La
Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình
B Mua sắm vật liệu
1Cáp nhị thứ 1x1.5mm2Theo chương V-HSMT200m
2Cáp nhị thứ 1x2.5mm2Theo chương V-HSMT100m
3Hàng kẹp phù hợp dây 1.5 mm2Theo chương V-HSMT100Cái
4Chặn hàng kẹpTheo chương V-HSMT10Cái
5Cáp điều khiển 2x2,5mm2Theo chương V-HSMT511m
6Cáp điều khiển 7x1,5mm2Theo chương V-HSMT316m
7Cáp điều khiển 19x1,5mm2Theo chương V-HSMT731m
8Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Theo chương V-HSMT201m
9Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Theo chương V-HSMT204m
10Kẹp chữ T-(300-240)Theo chương V-HSMT12Cái
11Đầu cốt thẻ bài AM 240- 4 lỗTheo chương V-HSMT9Cái
12Đầu cốt thẻ bài A 240- 2 lỗTheo chương V-HSMT9Cái
13Đầu cốt thẻ bài AM 185- 4 lỗTheo chương V-HSMT12Cái
14Dây đồng Cu/PVC-95mm2Theo chương V-HSMT90m
15Đầu cos đồng M95Theo chương V-HSMT90Cái
16Ống HPDE φ110/90Theo chương V-HSMT162m
17Sơ đồ ACTheo chương V-HSMT1cái
18Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, cắt dán chữ tên DCL, sơn đánh dấu pha, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, vít nở…)Theo chương V-HSMT1
C Thi công xây lắp
D Tháo dỡ, thu hồi
1Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địaTheo chương V-HSMT31 bộ 3 pha
2Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địaTheo chương V-HSMT41 bộ 3 pha
3Dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp địaTheo chương V-HSMT21 bộ 3 pha
4Tủ phân phối nguồn ACTheo chương V-HSMT11 tủ
5Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V-HSMT21 cái
6Rơle bảo vệ quá dòngTheo chương V-HSMT71 cái
7Rơle bảo vệ tần sốTheo chương V-HSMT21 cái
8Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Theo chương V-HSMT160m
9Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Theo chương V-HSMT163m
10Dây đồng Cu/PVC-95mm2Theo chương V-HSMT60m
11Cáp điều khiển 2x2,5mm2Theo chương V-HSMT4,09100m
12Cáp điều khiển 7x1,5mm2Theo chương V-HSMT2,53100m
13Cáp điều khiển 19x1,5mm2Theo chương V-HSMT5,85100m
E Lắp đặt mới
1Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địaTheo chương V-HSMT31 bộ 3 pha
2Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địaTheo chương V-HSMT41 bộ 3 pha
3Dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp địaTheo chương V-HSMT21 bộ 3 pha
4Tủ phân phối nguồn ACTheo chương V-HSMT11 tủ
5Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V-HSMT21 cái
6Rơle bảo vệ quá dòngTheo chương V-HSMT71 cái
7Rơle bảo vệ tần sốTheo chương V-HSMT21 cái
8Cáp nhị thứ 1x1.5mm2Theo chương V-HSMT2100m
9Cáp nhị thứ 1x2.5mm2Theo chương V-HSMT1100m
10Cáp điều khiển 2x2,5mm2Theo chương V-HSMT5,11100m
11Cáp điều khiển 7x1,5mm2Theo chương V-HSMT3,16100m
12Cáp điều khiển 19x1,5mm2Theo chương V-HSMT7,31100m
13Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Theo chương V-HSMT201m
14Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Theo chương V-HSMT204m
15Dây đồng Cu/PVC-95mm2Theo chương V-HSMT90m
16Đầu cos đồng M95Theo chương V-HSMT910 đầu cốt
17Đầu cốt AM 240- 4 lỗTheo chương V-HSMT0,910 đầu cốt
18Đầu cốt A 240- 2 lỗTheo chương V-HSMT0,910 đầu cốt
19Đầu cốt AM 185- 4 lỗTheo chương V-HSMT1,210 đầu cốt
20Đầu cos đồng M95Theo chương V-HSMT910 đầu cốt
21Ống HPDE φ110/90Theo chương V-HSMT1,62100m
F Tháo ra, lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại chuỗi sứ thanh cái C31, C32Theo chương V-HSMT12chuỗi
G Phần xây dựng
1Tháo dỡ tấm đan mương cápTheo chương V-HSMT200cái
2Lắp lại tấm đan mương cápTheo chương V-HSMT200cái
3Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cápTheo chương V-HSMT4,5m3
H Thí nghiệm hiệu chỉnh
I Phần nhất thứ
1Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địaTheo chương V-HSMT3bộ
2Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địaTheo chương V-HSMT4bộ
3Dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp địaTheo chương V-HSMT2bộ
J Phần nhị thứ
K Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Theo chương V-HSMT2C.năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Theo chương V-HSMT2C.năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Theo chương V-HSMT2C.năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Theo chương V-HSMT2C.năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Theo chương V-HSMT2C.năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Theo chương V-HSMT2C.năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Theo chương V-HSMT2C.năng
8Đo lườngTheo chương V-HSMT2C.năng
9Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT2C.năng
10Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT2C.năng
L Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) tích hợp BCU
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngTheo chương V-HSMT7C.năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngTheo chương V-HSMT7C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoTheo chương V-HSMT7C.năng
4Bảo vệ quá dòng phaTheo chương V-HSMT7C.năng
5Bảo vệ quá dòng chạm đấtTheo chương V-HSMT7C.năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Theo chương V-HSMT7C.năng
7Tự động đóng lại (79)Theo chương V-HSMT7C.năng
8Chức năng kiểm tra đồng bộ 25Theo chương V-HSMT7C.năng
9Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Theo chương V-HSMT7C.năng
10Giám sát mạch cắt (74)Theo chương V-HSMT7C.năng
11Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT7C.năng
12Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT7C.năng
13Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT7C.năng
14Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT7C.năng
15Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT7C.năng
M Bảo vệ tần số 81
1Rơ le bảo vệ điện áp thấpTheo chương V-HSMT2C.năng
2Rơ le bảo vệ điện áp caoTheo chương V-HSMT2C.năng
3Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT2C.năng
4Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT2C.năng
5Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT2C.năng
6Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT2C.năng
7Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT2C.năng
8Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT2C.năng
N Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn DCTheo chương V-HSMT21hệ thống
2Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kVTheo chương V-HSMT7hệ thống
3Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 35kVTheo chương V-HSMT2hệ thống
4Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaTheo chương V-HSMT14hệ thống
5Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủTheo chương V-HSMT21hệ thống
6Hệ thống mạch tín hiệuTheo chương V-HSMT21hệ thống
O Thí nghiệm tủ cấp nguồn AC
1Biến dòng điện 1 pha Theo chương V-HSMT6cái
2Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhTheo chương V-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha U=1kVTheo chương V-HSMT2bộ
4Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS)Theo chương V-HSMT2bộ
5Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo chương V-HSMT26cái
6HT mạch cấp nguồn AC&DCTheo chương V-HSMT2hệ thống
7HT mạch dòng điệnTheo chương V-HSMT2hệ thống
8Mạch điều khiển sấy, chiếu sángTheo chương V-HSMT1hệ thống
9HT mạch tín hiệuTheo chương V-HSMT2hệ thống
10Hệ thống mạch đo lường ngănTheo chương V-HSMT4hệ thống
P Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng gồm các chức năng:
1Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT1bộ
2Chức năng bảo vệTheo chương V-HSMT1bộ
3Chức năng đo lườngTheo chương V-HSMT1bộ
4Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT1cái
Q Phần cấu hình SCADA
R Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT67tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT217tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT41tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT11tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT23tín hiệu
S Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT67tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT216tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT41tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT11tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT23tín hiệu
T Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT24tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT24tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT18tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT18tín hiệu
U Kiểm tra End to End với TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT67tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT216tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT41tín hiệu
V Hạng mục SCL: TBA 110kV Lạc Sơn
W Mua sắm vật liệu
1Cáp nhị thứ 1x1.5mm2Theo chương V-HSMT100m
2Cáp nhị thứ 1x2.5mm2Theo chương V-HSMT100m
3Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, sơn đánh dấu pha, biển tên cáp, băng dính cách điện, vít nở…)Theo chương V-HSMT1
X Thi công xây lắp
Y Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ rơle bảo vệ quá dòngTheo chương V-HSMT31 cái
2Tháo dỡ rơle bảo vệ tần sốTheo chương V-HSMT11 cái
Z Lắp đặt mới
1Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòngTheo chương V-HSMT31 cái
2Lắp đặt Rơle bảo vệ tần sốTheo chương V-HSMT11 cái
AA Thí nghiệm hiệu chỉnh
AB Phần nhị thứ
AC Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (F67) tích hợp BCU
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngTheo chương V-HSMT3C.năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngTheo chương V-HSMT3C.năng
3Bảo vệ quá dòng phaTheo chương V-HSMT3C.năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtTheo chương V-HSMT3C.năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Theo chương V-HSMT3C.năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Theo chương V-HSMT3C.năng
7Giám sát mạch cắt (74)Theo chương V-HSMT3C.năng
8Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT3C.năng
9Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT3C.năng
10Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT3C.năng
AD Bảo vệ tần số 81
1Rơ le bảo vệ điện áp thấpTheo chương V-HSMT1C.năng
2Rơ le bảo vệ điện áp caoTheo chương V-HSMT1C.năng
3Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT1C.năng
4Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT1C.năng
5Chức năng đầu raTheo chương V-HSMT1C.năng
6Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT1C.năng
7Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT1C.năng
AE Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn DCTheo chương V-HSMT4hệ thống
AF Thí nghiệm máy biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Theo chương V-HSMT1Máy
2Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25MVATheo chương V-HSMT1Máy
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo chương V-HSMT2Mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo chương V-HSMT2Mẫu
5Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTheo chương V-HSMT2Mẫu
6Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnTheo chương V-HSMT2Mẫu
AG Phần cấu hình SCADA
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT43tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT6tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT1tín hiệu
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT43tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT6tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT1tín hiệu
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT1tín hiệu
AK Kiểm tra End to End với TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT43tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT6tín hiệu
AL Phần sửa chữa MBA
AM Vật tư sửa chữa
1Sứ 115kV COT550-800ATheo chương V-HSMT1Quả
2Thép tấm d14Theo chương V-HSMT10kg
3Thép ống F250Theo chương V-HSMT10kg
4Gỗ nhóm IVTheo chương V-HSMT0,4m3
5Gioăng cao su tấm 700x700xd8Theo chương V-HSMT1Tấm
6Bu lông + đai ốc + vòng đệm (inox) M14x50Theo chương V-HSMT10Bộ
7Ê cu + đai ốc M14Theo chương V-HSMT10Bộ
8Giẻ lau sạchTheo chương V-HSMT30Kg
9Ni lông cuộnTheo chương V-HSMT10Kg
10Que hàn điệnTheo chương V-HSMT5kg
11Sơn chống rỉTheo chương V-HSMT5kg
12Sơn màuTheo chương V-HSMT5kg
13Cáp S120Theo chương V-HSMT3Mét
14Đầu cốt S120Theo chương V-HSMT2Cái
AN Nhân công sửa chữa
1Chuẩn bị vật tư thiết bị thi côngTheo chương V-HSMT9công
2Tháo lắp nhất thứ MBA T2Theo chương V-HSMT4công
3Tháo sứ 110kV pha A hiện hữu của MBA 25MVA-110kVTheo chương V-HSMT30công
4Rút bớt dầu MBA, bơm lên bình dầu phụTheo chương V-HSMT54công
5Lắp sứ 110kV pha A hiện hữu của MBA 25MVA-110kVTheo chương V-HSMT30công
6Gia công và lắp bích trung gian, lắp sứ 110kV pha A mới, xử lý lệch điện trở phía 35kV đấu nối hoàn thiện cho MBA 25MVA-110kVTheo chương V-HSMT56công
7Phục vụ thí nghiệm kiểm traTheo chương V-HSMT45công
AO Máy thi công sửa chữa
1Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp sứ 110kV phục vụ thay sứ MBATheo chương V-HSMT2ca
2Máy bơm dầu 1 phaTheo chương V-HSMT1ca
3Máy mài cầm tayTheo chương V-HSMT1ca
4Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kWTheo chương V-HSMT1ca
5Thiết bị phun sơnTheo chương V-HSMT1ca
AP Hạng mục SCL: TBA 110kV Lương Sơn
AQ Mua sắm vật liệu
1Cáp nhị thứ 1x1.5mm2Theo chương V-HSMT100m
2Cáp nhị thứ 1x2.5mm2Theo chương V-HSMT100m
3Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, sơn đánh dấu pha, biển tên cáp băng dính cách điện, vít nở…)Theo chương V-HSMT1
AR Thi công xây lắp
AS Tháo dỡ, thu hồi
1Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V-HSMT11 cái
2Rơle bảo vệ quá dòngTheo chương V-HSMT11 cái
3Rơle bảo vệ tần sốTheo chương V-HSMT11 cái
4Tháo ắc quy 12VTheo chương V-HSMT3,610 bình
AT Lắp đặt mới
1Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V-HSMT11 cái
2Rơle bảo vệ quá dòngTheo chương V-HSMT11 cái
3Rơle bảo vệ tần sốTheo chương V-HSMT11 cái
4Hệ thống ác qui Accu kèm phụ kiện 220V-200Ah/10hTheo chương V-HSMT2210 bình
5Nạp điện ắc quyTheo chương V-HSMT2hệ thống
AU Thí nghiệm hiệu chỉnh
AV Phần nhị thứ
AW Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Theo chương V-HSMT1C.năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Theo chương V-HSMT1C.năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Theo chương V-HSMT1C.năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Theo chương V-HSMT1C.năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Theo chương V-HSMT1C.năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Theo chương V-HSMT1C.năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Theo chương V-HSMT1C.năng
8Đo lườngTheo chương V-HSMT1C.năng
9Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT1C.năng
10Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT1C.năng
AX Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (F67) tích hợp BCU
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngTheo chương V-HSMT1C.năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngTheo chương V-HSMT1C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoTheo chương V-HSMT1C.năng
4Bảo vệ quá dòng phaTheo chương V-HSMT1C.năng
5Bảo vệ quá dòng chạm đấtTheo chương V-HSMT1C.năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Theo chương V-HSMT1C.năng
7Tự động đóng lại (79)Theo chương V-HSMT1C.năng
8Chức năng kiểm tra đồng bộ 25Theo chương V-HSMT1C.năng
9Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Theo chương V-HSMT1C.năng
10Giám sát mạch cắt (74)Theo chương V-HSMT1C.năng
11Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT1C.năng
12Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT1C.năng
13Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT1C.năng
14Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT1C.năng
15Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT1C.năng
AY Bảo vệ tần số 81
1Rơ le bảo vệ điện áp thấpTheo chương V-HSMT1C.năng
2Rơ le bảo vệ điện áp caoTheo chương V-HSMT1C.năng
3Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT1C.năng
4Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT1C.năng
5Đo lường (U, I, P, Q…)Theo chương V-HSMT1C.năng
6Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT1C.năng
7Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT1C.năng
8Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT1C.năng
AZ Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn DCTheo chương V-HSMT3hệ thống
BA Thí nghiệm máy biến áp 3 pha
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Theo chương V-HSMT1Máy
2Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25MVATheo chương V-HSMT1Máy
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo chương V-HSMT2Mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo chương V-HSMT2Mẫu
5Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTheo chương V-HSMT2Mẫu
6Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnTheo chương V-HSMT2Mẫu
BB Phần cấu hình SCADA
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT2tín hiệu
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT2tín hiệu
BE Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT4tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT9tín hiệu
BF Kiểm tra End to End với TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT17tín hiệu
BG Phần sửa chữa MBA
BH Vật tư sửa chữa
1Sứ trung tính 110kV COT325-800Theo chương V-HSMT1Quả
2Gioăng cao su 700x700xd8Theo chương V-HSMT1Tấm
3Gioăng quả bàng F50/17Theo chương V-HSMT3Quả
4Gỗ nhóm IVTheo chương V-HSMT0,4m3
5Giẻ lau sạchTheo chương V-HSMT20kg
6Ni lông cuộnTheo chương V-HSMT5kg
BI Nhân công sửa chữa
1Chuẩn bị vật tư thiết bị thi côngTheo chương V-HSMT9công
2Tháo lắp nhất thứ MBA T2Theo chương V-HSMT4công
3Rút bớt dầu MBA, bơm lên bình dầu phụTheo chương V-HSMT57công
4Tháo sứ 110kV pha B cũ và sứ TT 110kV cũ hiện hữu của MBATheo chương V-HSMT30công
5Lắp và thay gioăng sứ 110kV pha B mới và sứ TT 110kV mới cho MBATheo chương V-HSMT30công
6Tháo sứ toàn bộ sứ 35kV, thay gioăng và lắp đặt lạiTheo chương V-HSMT30công
7Vệ sinh sạch vỏ máyTheo chương V-HSMT93công
8Phục vụ thí nghiệm kiểm traTheo chương V-HSMT45công
BJ Máy thi công sửa chữa
1Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB phục vụ thi côngTheo chương V-HSMT2ca
2Máy bơm dầu 1 phaTheo chương V-HSMT1ca
3Máy mài cầm tayTheo chương V-HSMT1ca
4Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kWTheo chương V-HSMT1ca
5Thiết bị phun sơnTheo chương V-HSMT1ca
BK Hạng mục SCL: TBA 110kV Trung Sơn
BL Mua sắm vật liệu
1Cáp nhị thứ 1x1.5mm2Theo chương V-HSMT100m
2Cáp nhị thứ 1x2.5mm2Theo chương V-HSMT100m
3Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, biển tên cáp băng dính cách điện, vít nở…)Theo chương V-HSMT1
4Sơ đồ ACTheo chương V-HSMT1Cái
BM Thi công xây lắp
BN Tháo dỡ, thu hồi
1Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V-HSMT21 cái
2Tủ phân phối nguồn ACTheo chương V-HSMT11 tủ
BO Lắp đặt mới
1Rơle bảo vệ so lệch MBATheo chương V-HSMT21 cái
2Tủ phân phối nguồn AC (Tủ có BCU+hệ thống attomat)Theo chương V-HSMT11 tủ
BP Thí nghiệm hiệu chỉnh
BQ Phần nhị thứ
BR Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Theo chương V-HSMT2C.năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Theo chương V-HSMT2C.năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Theo chương V-HSMT2C.năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Theo chương V-HSMT2C.năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Theo chương V-HSMT2C.năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Theo chương V-HSMT2C.năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Theo chương V-HSMT2C.năng
8Đo lườngTheo chương V-HSMT2C.năng
9Ghi chụp sự cốTheo chương V-HSMT2C.năng
10Ghi sự kiệnTheo chương V-HSMT2C.năng
BS Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn DCTheo chương V-HSMT2hệ thống
BT Thí nghiệm tủ cấp nguồn AC
1Biến dòng điện 1 pha Theo chương V-HSMT6cái
2Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhTheo chương V-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha U=1kVTheo chương V-HSMT2bộ
4Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS)Theo chương V-HSMT2bộ
5Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo chương V-HSMT26cái
6HT mạch cấp nguồn AC&DCTheo chương V-HSMT2hệ thống
7HT mạch dòng điệnTheo chương V-HSMT2hệ thống
8Mạch điều khiển sấy, chiếu sángTheo chương V-HSMT1hệ thống
9HT mạch tín hiệuTheo chương V-HSMT2hệ thống
10Hệ thống mạch đo lường ngănTheo chương V-HSMT4hệ thống
11Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùngTheo chương V-HSMT1bộ
12Chức năng điều khiểnTheo chương V-HSMT1bộ
13Chức năng bảo vệTheo chương V-HSMT1hệ thống
14Chức năng đo lườngTheo chương V-HSMT1hệ thống
15Chức năng hiển thị trạng tháiTheo chương V-HSMT1cái
BU Phần cấu hình SCADA
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT1tín hiệu
BW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT1tín hiệu
BX Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT19tín hiệu
BY Kiểm tra End to End với TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo chương V-HSMT71tín hiệu
BZ Hạng mục SCL: Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình
CA Thi công xây lắp
CB Phần xây dựng
1Tiếp địa cột thu lôi RC2Theo chương V-HSMT72bộ
CC Phần sửa chữa
1Tiếp địa cột thu lôi RC2Theo chương V-HSMT72bộ
2Rải đá 2x4 bổ sung nền trạmTheo chương V-HSMT46,1m3
CD Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtTheo chương V-HSMT36HT
CE Hạng mục SCL: Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La
CF Mua sắm vật liệu
1Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2Theo chương V-HSMT800m
2Đầu cốt đồng mạ niken M 70Theo chương V-HSMT160cái
3Bu lông mạ kẽm M16*50Theo chương V-HSMT40bộ
4Giá đỡ bộ đếm sét + tấp tiếp địaTheo chương V-HSMT40bộ
5Bộ tiếp địa dây cáp quang OPGW-50Theo chương V-HSMT247bộ
6Đai thép dài 1,2 m+ khóa đaiTheo chương V-HSMT200cái
CG Thi công xây lắp
CH Tháo dỡ, thu hồi
1Chống sét van 110kV 1 bộ/phaTheo chương V-HSMT40bộ
2Cáp đồng CU/PVC 1x50mm2Theo chương V-HSMT160m
3Đầu cốt đồng M70Theo chương V-HSMT80đầu
4Bộ tiếp địa dây cáp quang OPGW-50Theo chương V-HSMT247bộ
5Bu lông mạ kẽm M16*60Theo chương V-HSMT200bộ
CI Lắp đặt mới
1Chống sét van 110kV 1 bộ/phaTheo chương V-HSMT40bộ
2Thiết bị đếm sétTheo chương V-HSMT40bộ
3Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2Theo chương V-HSMT800m
4Đầu cốt đồng mạ niken M70Theo chương V-HSMT160đầu
5Giá đỡ bộ đếm sét + tấm tiếp địaTheo chương V-HSMT40Bộ
6Bu lông mạ kẽm M16*50Theo chương V-HSMT40bộ
7Đai thép dài 1,2 m+ khóa đaiTheo chương V-HSMT200bộ
8Bộ tiếp địa dây cáp quang OPGW-50Theo chương V-HSMT247bộ
CJ Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Chống sét van điện áp 110kv, 1 phaTheo chương V-HSMT40bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.590 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt nhị thứ Máy ép đầu cốt nhị thứ3
2 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng3
3 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường1
4 Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn1
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->