Gói thầu: Xây lắp Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:37:00 đến ngày 2021-12-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,330,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.590 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La Hạng mục: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Lạc Sơn; TBA 110kV Lương Sơn; TBA 110kV Trung Sơn; Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình; Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình | |||
| B | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 200 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 3 | Hàng kẹp phù hợp dây 1.5 mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | Cái |
| 4 | Chặn hàng kẹp | Theo chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Cáp điều khiển 2x2,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 511 | m |
| 6 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 316 | m |
| 7 | Cáp điều khiển 19x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 731 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Theo chương V-HSMT | 201 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Theo chương V-HSMT | 204 | m |
| 10 | Kẹp chữ T-(300-240) | Theo chương V-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt thẻ bài AM 240- 4 lỗ | Theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Đầu cốt thẻ bài A 240- 2 lỗ | Theo chương V-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Đầu cốt thẻ bài AM 185- 4 lỗ | Theo chương V-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Dây đồng Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V-HSMT | 90 | m |
| 15 | Đầu cos đồng M95 | Theo chương V-HSMT | 90 | Cái |
| 16 | Ống HPDE φ110/90 | Theo chương V-HSMT | 162 | m |
| 17 | Sơ đồ AC | Theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, cắt dán chữ tên DCL, sơn đánh dấu pha, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, vít nở…) | Theo chương V-HSMT | 1 | Lô |
| C | Thi công xây lắp | |||
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Tủ phân phối nguồn AC | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Rơle bảo vệ quá dòng | Theo chương V-HSMT | 7 | 1 cái |
| 7 | Rơle bảo vệ tần số | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Theo chương V-HSMT | 160 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Theo chương V-HSMT | 163 | m |
| 10 | Dây đồng Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 11 | Cáp điều khiển 2x2,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 4,09 | 100m |
| 12 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 2,53 | 100m |
| 13 | Cáp điều khiển 19x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 5,85 | 100m |
| E | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Tủ phân phối nguồn AC | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Rơle bảo vệ quá dòng | Theo chương V-HSMT | 7 | 1 cái |
| 7 | Rơle bảo vệ tần số | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 2 | 100m |
| 9 | Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Cáp điều khiển 2x2,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 5,11 | 100m |
| 11 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 3,16 | 100m |
| 12 | Cáp điều khiển 19x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 7,31 | 100m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Theo chương V-HSMT | 201 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Theo chương V-HSMT | 204 | m |
| 15 | Dây đồng Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V-HSMT | 90 | m |
| 16 | Đầu cos đồng M95 | Theo chương V-HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt AM 240- 4 lỗ | Theo chương V-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt A 240- 2 lỗ | Theo chương V-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt AM 185- 4 lỗ | Theo chương V-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cos đồng M95 | Theo chương V-HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ống HPDE φ110/90 | Theo chương V-HSMT | 1,62 | 100m |
| F | Tháo ra, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chuỗi sứ thanh cái C31, C32 | Theo chương V-HSMT | 12 | chuỗi |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Theo chương V-HSMT | 200 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Theo chương V-HSMT | 200 | cái |
| 3 | Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cáp | Theo chương V-HSMT | 4,5 | m3 |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| I | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| J | Phần nhị thứ | |||
| K | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 8 | Đo lường | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| L | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) tích hợp BCU | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 7 | Tự động đóng lại (79) | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 8 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 9 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 13 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 14 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| 15 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 7 | C.năng |
| M | Bảo vệ tần số 81 | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp cao | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 3 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 4 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 5 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 6 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 7 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 8 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| N | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Theo chương V-HSMT | 21 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chương V-HSMT | 7 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 35kV | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 14 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V-HSMT | 21 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chương V-HSMT | 21 | hệ thống |
| O | Thí nghiệm tủ cấp nguồn AC | |||
| 1 | Biến dòng điện 1 pha | Theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha U=1kV | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V-HSMT | 26 | cái |
| 6 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | HT mạch dòng điện | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Theo chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch tín hiệu | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Theo chương V-HSMT | 4 | hệ thống |
| P | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường | Theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| Q | Phần cấu hình SCADA | |||
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 67 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 217 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 41 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 23 | tín hiệu |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 67 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 216 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 41 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 23 | tín hiệu |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 24 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 18 | tín hiệu |
| U | Kiểm tra End to End với TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 67 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 216 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 41 | tín hiệu |
| V | Hạng mục SCL: TBA 110kV Lạc Sơn | |||
| W | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, sơn đánh dấu pha, biển tên cáp, băng dính cách điện, vít nở…) | Theo chương V-HSMT | 1 | Lô |
| X | Thi công xây lắp | |||
| Y | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ rơle bảo vệ quá dòng | Theo chương V-HSMT | 3 | 1 cái |
| 2 | Tháo dỡ rơle bảo vệ tần số | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| Z | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng | Theo chương V-HSMT | 3 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt Rơle bảo vệ tần số | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| AA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AB | Phần nhị thứ | |||
| AC | Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (F67) tích hợp BCU | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 8 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 3 | C.năng |
| AD | Bảo vệ tần số 81 | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp cao | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 3 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 4 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 5 | Chức năng đầu ra | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 6 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| AE | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Theo chương V-HSMT | 4 | hệ thống |
| AF | Thí nghiệm máy biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Theo chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25MVA | Theo chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| AG | Phần cấu hình SCADA | |||
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 43 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 43 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| AK | Kiểm tra End to End với TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 43 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 6 | tín hiệu |
| AL | Phần sửa chữa MBA | |||
| AM | Vật tư sửa chữa | |||
| 1 | Sứ 115kV COT550-800A | Theo chương V-HSMT | 1 | Quả |
| 2 | Thép tấm d14 | Theo chương V-HSMT | 10 | kg |
| 3 | Thép ống F250 | Theo chương V-HSMT | 10 | kg |
| 4 | Gỗ nhóm IV | Theo chương V-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Gioăng cao su tấm 700x700xd8 | Theo chương V-HSMT | 1 | Tấm |
| 6 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm (inox) M14x50 | Theo chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Ê cu + đai ốc M14 | Theo chương V-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Giẻ lau sạch | Theo chương V-HSMT | 30 | Kg |
| 9 | Ni lông cuộn | Theo chương V-HSMT | 10 | Kg |
| 10 | Que hàn điện | Theo chương V-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rỉ | Theo chương V-HSMT | 5 | kg |
| 12 | Sơn màu | Theo chương V-HSMT | 5 | kg |
| 13 | Cáp S120 | Theo chương V-HSMT | 3 | Mét |
| 14 | Đầu cốt S120 | Theo chương V-HSMT | 2 | Cái |
| AN | Nhân công sửa chữa | |||
| 1 | Chuẩn bị vật tư thiết bị thi công | Theo chương V-HSMT | 9 | công |
| 2 | Tháo lắp nhất thứ MBA T2 | Theo chương V-HSMT | 4 | công |
| 3 | Tháo sứ 110kV pha A hiện hữu của MBA 25MVA-110kV | Theo chương V-HSMT | 30 | công |
| 4 | Rút bớt dầu MBA, bơm lên bình dầu phụ | Theo chương V-HSMT | 54 | công |
| 5 | Lắp sứ 110kV pha A hiện hữu của MBA 25MVA-110kV | Theo chương V-HSMT | 30 | công |
| 6 | Gia công và lắp bích trung gian, lắp sứ 110kV pha A mới, xử lý lệch điện trở phía 35kV đấu nối hoàn thiện cho MBA 25MVA-110kV | Theo chương V-HSMT | 56 | công |
| 7 | Phục vụ thí nghiệm kiểm tra | Theo chương V-HSMT | 45 | công |
| AO | Máy thi công sửa chữa | |||
| 1 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp sứ 110kV phục vụ thay sứ MBA | Theo chương V-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Máy bơm dầu 1 pha | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Máy mài cầm tay | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Thiết bị phun sơn | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| AP | Hạng mục SCL: TBA 110kV Lương Sơn | |||
| AQ | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, sơn đánh dấu pha, biển tên cáp băng dính cách điện, vít nở…) | Theo chương V-HSMT | 1 | Lô |
| AR | Thi công xây lắp | |||
| AS | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Rơle bảo vệ tần số | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Tháo ắc quy 12V | Theo chương V-HSMT | 3,6 | 10 bình |
| AT | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Rơle bảo vệ tần số | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Hệ thống ác qui Accu kèm phụ kiện 220V-200Ah/10h | Theo chương V-HSMT | 22 | 10 bình |
| 5 | Nạp điện ắc quy | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| AU | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AV | Phần nhị thứ | |||
| AW | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 8 | Đo lường | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| AX | Rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (F67) tích hợp BCU | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Tự động đóng lại (79) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 8 | Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 9 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 13 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 14 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 15 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| AY | Bảo vệ tần số 81 | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp cao | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 3 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 4 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 5 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 6 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| 8 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 1 | C.năng |
| AZ | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Theo chương V-HSMT | 3 | hệ thống |
| BA | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Theo chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25MVA | Theo chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo chương V-HSMT | 2 | Mẫu |
| BB | Phần cấu hình SCADA | |||
| BC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 2 | tín hiệu |
| BD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 2 | tín hiệu |
| BE | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 9 | tín hiệu |
| BF | Kiểm tra End to End với TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 17 | tín hiệu |
| BG | Phần sửa chữa MBA | |||
| BH | Vật tư sửa chữa | |||
| 1 | Sứ trung tính 110kV COT325-800 | Theo chương V-HSMT | 1 | Quả |
| 2 | Gioăng cao su 700x700xd8 | Theo chương V-HSMT | 1 | Tấm |
| 3 | Gioăng quả bàng F50/17 | Theo chương V-HSMT | 3 | Quả |
| 4 | Gỗ nhóm IV | Theo chương V-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Giẻ lau sạch | Theo chương V-HSMT | 20 | kg |
| 6 | Ni lông cuộn | Theo chương V-HSMT | 5 | kg |
| BI | Nhân công sửa chữa | |||
| 1 | Chuẩn bị vật tư thiết bị thi công | Theo chương V-HSMT | 9 | công |
| 2 | Tháo lắp nhất thứ MBA T2 | Theo chương V-HSMT | 4 | công |
| 3 | Rút bớt dầu MBA, bơm lên bình dầu phụ | Theo chương V-HSMT | 57 | công |
| 4 | Tháo sứ 110kV pha B cũ và sứ TT 110kV cũ hiện hữu của MBA | Theo chương V-HSMT | 30 | công |
| 5 | Lắp và thay gioăng sứ 110kV pha B mới và sứ TT 110kV mới cho MBA | Theo chương V-HSMT | 30 | công |
| 6 | Tháo sứ toàn bộ sứ 35kV, thay gioăng và lắp đặt lại | Theo chương V-HSMT | 30 | công |
| 7 | Vệ sinh sạch vỏ máy | Theo chương V-HSMT | 93 | công |
| 8 | Phục vụ thí nghiệm kiểm tra | Theo chương V-HSMT | 45 | công |
| BJ | Máy thi công sửa chữa | |||
| 1 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB phục vụ thi công | Theo chương V-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Máy bơm dầu 1 pha | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Máy mài cầm tay | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Thiết bị phun sơn | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| BK | Hạng mục SCL: TBA 110kV Trung Sơn | |||
| BL | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 | Theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, biển tên cáp băng dính cách điện, vít nở…) | Theo chương V-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Sơ đồ AC | Theo chương V-HSMT | 1 | Cái |
| BM | Thi công xây lắp | |||
| BN | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 cái |
| 2 | Tủ phân phối nguồn AC | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| BO | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V-HSMT | 2 | 1 cái |
| 2 | Tủ phân phối nguồn AC (Tủ có BCU+hệ thống attomat) | Theo chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| BP | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| BQ | Phần nhị thứ | |||
| BR | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 8 | Đo lường | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| 10 | Ghi sự kiện | Theo chương V-HSMT | 2 | C.năng |
| BS | Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| BT | Thí nghiệm tủ cấp nguồn AC | |||
| 1 | Biến dòng điện 1 pha | Theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha U=1kV | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V-HSMT | 26 | cái |
| 6 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | HT mạch dòng điện | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Theo chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch tín hiệu | Theo chương V-HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Theo chương V-HSMT | 4 | hệ thống |
| 11 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng | Theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chức năng điều khiển | Theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chức năng bảo vệ | Theo chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Chức năng đo lường | Theo chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Chức năng hiển thị trạng thái | Theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| BU | Phần cấu hình SCADA | |||
| BV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 71 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| BW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 71 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| BX | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 19 | tín hiệu |
| BY | Kiểm tra End to End với TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V-HSMT | 71 | tín hiệu |
| BZ | Hạng mục SCL: Tách tiếp địa cột thu lôi khỏi hệ thống tiếp địa chung tại các TBA 110kV khu vực Hòa Bình | |||
| CA | Thi công xây lắp | |||
| CB | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa cột thu lôi RC2 | Theo chương V-HSMT | 72 | bộ |
| CC | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tiếp địa cột thu lôi RC2 | Theo chương V-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Rải đá 2x4 bổ sung nền trạm | Theo chương V-HSMT | 46,1 | m3 |
| CD | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Theo chương V-HSMT | 36 | HT |
| CE | Hạng mục SCL: Đường dây 173 A100 Hoà Bình - Sơn La | |||
| CF | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | Theo chương V-HSMT | 800 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ niken M 70 | Theo chương V-HSMT | 160 | cái |
| 3 | Bu lông mạ kẽm M16*50 | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Giá đỡ bộ đếm sét + tấp tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa dây cáp quang OPGW-50 | Theo chương V-HSMT | 247 | bộ |
| 6 | Đai thép dài 1,2 m+ khóa đai | Theo chương V-HSMT | 200 | cái |
| CG | Thi công xây lắp | |||
| CH | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van 110kV 1 bộ/pha | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Cáp đồng CU/PVC 1x50mm2 | Theo chương V-HSMT | 160 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V-HSMT | 80 | đầu |
| 4 | Bộ tiếp địa dây cáp quang OPGW-50 | Theo chương V-HSMT | 247 | bộ |
| 5 | Bu lông mạ kẽm M16*60 | Theo chương V-HSMT | 200 | bộ |
| CI | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Chống sét van 110kV 1 bộ/pha | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Thiết bị đếm sét | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | Theo chương V-HSMT | 800 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ niken M70 | Theo chương V-HSMT | 160 | đầu |
| 5 | Giá đỡ bộ đếm sét + tấm tiếp địa | Theo chương V-HSMT | 40 | Bộ |
| 6 | Bu lông mạ kẽm M16*50 | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Đai thép dài 1,2 m+ khóa đai | Theo chương V-HSMT | 200 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa dây cáp quang OPGW-50 | Theo chương V-HSMT | 247 | bộ |
| CJ | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Chống sét van điện áp 110kv, 1 pha | Theo chương V-HSMT | 40 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.590 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 02 cán bộ | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt nhị thứ | Máy ép đầu cốt nhị thứ | 3 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 3 |
| 3 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | 1 |
| 4 | Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi